Gói thầu: Gói thầu 06 - Xây lắp thuộc dự án Cải tạo, sửa chữa trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm, thành phố Bà Rịa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210928269-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh BRVT |
| Tên gói thầu | Gói thầu 06 - Xây lắp thuộc dự án Cải tạo, sửa chữa trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm, thành phố Bà Rịa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210928104 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-15 17:52:00 đến ngày 2021-09-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,464,471,750 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2696E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.539E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng (kèm tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên Chỉ huy trưởng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô > 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ô tô > 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô > 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô > 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông, trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông, trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh BRVT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 06 - Xây lắp thuộc dự án Cải tạo, sửa chữa trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm, thành phố Bà Rịa Cải tạo, sửa chữa trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm, thành phố Bà Rịa 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu; Địa chỉ: Số 198 Bạch Đằng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy Ban Nhân Dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu + Địa chỉ: 01 Phạm Văn Đồng, Phường Phước Trung, Thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu + Điện thoại: (Văn Thư): 02543.851737 Fax: 02543.852324 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Địa chỉ: Khu B3 Trung tâm hành chính chính trị tỉnh - số 198 đường Bạch Đằng, phường Phước Trung, TP Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Số điện thoại: 02543.852401 Số fax: 02543.859080. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu; + Địa chỉ: Số 198 Bạch Đằng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. + Số điện thoại: 02543.852208 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: THÁO DỠ NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,169 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,963 | tấn |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,575 | 100m2 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 67,012 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 67,012 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (tạm tính 50m) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 67,012 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 67,012 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (tạm tính 5000m) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 67,012 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI LỚP HỌC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.682,46 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.624,335 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.541,35 | m2 |
| 4 | Vệ sinh tường gạch nhà vệ sinh | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 445,5 | m2 |
| 5 | Bả matit tường trong nhà | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.682,46 | 1m2 |
| 6 | Bả matit bề mặt xà, dầm, trần | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.541,35 | 1m2 |
| 7 | Bả matit tường ngoài nhà | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.624,335 | 1m2 |
| 8 | Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3.364,92 | 1m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3.082,7 | 1m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.624,335 | 1m2 |
| 11 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 231,3 | 1m2 |
| 12 | Quét hồ dầu | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 231,3 | 1m2 |
| 13 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 231,3 | m2 |
| 14 | Quét 2 lớp sika chống thấm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 231,3 | 1m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường bồn hoa | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 120,803 | m2 |
| 16 | Ốp tường bồn hoa | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 120,803 | 1m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch cũ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.034,16 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 244,099 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.034,16 | 1m2 |
| 20 | Ốp chân tường gạch 120x600 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 244,099 | 1m2 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch tam cấp, cầu thang | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 230,731 | m2 |
| 22 | Lát đá granit nền tam cấp, cầu thang | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 230,731 | 1m2 |
| 23 | Tháo dỡ đá ốp chân bục sân khấu | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,7 | m2 |
| 24 | Ốp đá granit chân bục sân khấu | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,7 | 1m2 |
| 25 | Tháo dỡ xà gồ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,522 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,522 | tấn |
| 27 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.507,549 | 1m2 |
| 28 | Cung cấp thang inox lên mái | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 480 | m |
| 30 | Tháo dỡ cầu chắn rác | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ |
| 31 | Sơn ống thoát nước mái | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 135,648 | m2 |
| 32 | Chống thấm vị trí cầu chắn rác thoát nước mái | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | vị trí |
| 33 | Tháo dỡ khuôn cửa, khung bảo vệ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.879,2 | m |
| 34 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 704,7 | m2 |
| 35 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 678,132 | m2 |
| 36 | Trám, trát lại bề mặt tường sau khi lắp đặt cửa | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 93,96 | m2 |
| 37 | Cung cấp cửa đi nhôm kính sơn tĩnh điện | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 194,4 | m2 |
| 38 | Cung cấp cửa sổ trượt nhôm kính sơn tĩnh điện | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 510,3 | m2 |
| 39 | Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ, cửa đi | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 678,132 | m2 |
| 40 | Ổ khóa cửa | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27 | bộ |
| 41 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30,792 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,62 | 100m2 |
| 43 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại (khối lượng tạm tính) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 626,043 | m3 |
| 44 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 626,043 | m3 |
| 45 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (tạm tính 50m tiếp theo) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 626,043 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 626,043 | m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (tạm tính 5000m) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 626,043 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN KHỐI NHÀ THI ĐẤU | |||
| 1 | Bộ đèn led tuýp gắn nổi chóa tán quang 1,2m, bóng T8-1x20W | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 2 | Đèn cao áp bóng led ánh sáng trắng - 80W | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 3 | Đèn áp trần gắn nổi loại tròn bóng led - 23W | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17 | bộ |
| 4 | Ổ cắm đôi 20A + hộp box + mặt nạ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Quạt treo tường 150W | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Công tắc đơn 20A - 1 chiều + hộp box + mặt nạ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Công tắc đơn 20A - 2 chiều + hộp box + mặt nạ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Tủ điện 20 module | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 9 | MCB-2P-20A-4,5kA + hộp box + mặt nạ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | MCB-2P-20A-4,5kA | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | MCB-2P-25A-4,5kA | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 12 | MCB-2P-50A-10kA | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Ống nhựa PVC D20 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 323 | m |
| 14 | Ống nhựa PVC D25 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 15 | Ống nhựa HDPE D40 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 16 | Cáp điện Cu/PVC-1,5mm2 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 969 | m |
| 17 | Cáp điện Cu/PVC-4,0mm2 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 18 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC-10mm2 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 19 | Phụ kiện lắp đặt, ốc vít, băng keo,,,, | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 20 | Vật tư, phụ kiện,,,, | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN KHỐI NHÀ XE GIÁO VIÊN + NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Bộ đèn led tuýp gắn nổi chóa tán quang 1,2m, bóng T8-1x20W | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 2 | Ổ cắm đôi 20A + hộp box + mặt nạ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Công tắc đơn 20A - 1 chiều + hộp box + mặt nạ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | MCB-2P-20A-4,5kA + hộp box + mặt nạ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Ống nhựa PVC D20 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 6 | Cáp điện Cu/PVC-1,5mm2 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 360 | m |
| 7 | Phụ kiện lắp đặt, ốc vít, băng keo,,,, | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 8 | Vật tư, phụ kiện,,,, | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN KHỐI NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Bộ đèn led tuýp gắn nổi chóa tán quang 1,2m, bóng T8-1x20W | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 68 | bộ |
| 2 | MCB-2P-20A-4,5kA + hộp box + mặt nạ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Ống nhựa PVC D20 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 340 | m |
| 4 | Cáp điện Cu/PVC-1,5mm2 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.020 | m |
| 5 | Phụ kiện lắp đặt, ốc vít, băng keo,,,, | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | lô |
| 6 | Vật tư, phụ kiện,,,, | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | lô |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC KHỐI NHÀ THI ĐẤU | |||
| 1 | Bệ xí xổm tráng men | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Vòi nước xịt bệ xí + ống dây | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Phễu thu sàn inox 150x150 - D60 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Lavabo + vòi xả inox D21 + xi phông D34 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Hộp dựng khăn giấy | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Gương soi treo tường - loại lớn theo lavabo đôi | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Ống PVC D90x3,8mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 8 | Co PVC 90 độ D90 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Co PVC 45 độ D90 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Cầu chắn rác D110 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Phụ kiện lắp đặt bulon, ốc vít, tắc kê, keo dán, co, tê,,,, | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 12 | Vật tư, phụ kiện | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC KHỐI LỚP HỌC A | |||
| 1 | Ống PVC D90x3,8mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | 100m |
| 2 | Co PVC 45 độ D90 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 120 | cái |
| 3 | Cầu chắn rác D110 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 4 | Phụ kiện lắp đặt bulon, ốc vít, tắc kê, keo dán, co, tê,,,, | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 5 | Vật tư, phụ kiện | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| H | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC KHỐI NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Ống PVC D90x3,8mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 2 | Co PVC 45 độ D90 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 3 | Cầu chắn rác D110 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | Phụ kiện lắp đặt bulon, ốc vít, tắc kê, keo dán, co, tê,,,, | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 5 | Vật tư, phụ kiện | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| I | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ THI ĐẤU | |||
| 1 | Lắp đặt lam nhôm chắn nắng cửa sổ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 378 | m |
| 2 | Đục nhám nền bê tông | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 519,48 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 519,48 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm nền, sàn | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 519,48 | 1m2 |
| 5 | Sơn nền bằng sơn epoxy | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 519,48 | 1m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 934,05 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.261,746 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 381,252 | m2 |
| 9 | Đục bỏ lớp vữa xung quanh vết nứt (tạm tính) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m2 |
| 10 | Dặm vá vết nứt (tạm tính) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m2 |
| 11 | Bả matit tường trong nhà | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 934,05 | 1m2 |
| 12 | Bả matit bề mặt xà, dầm, trần | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 381,252 | 1m2 |
| 13 | Bả matit tường ngoài nhà | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.261,746 | 1m2 |
| 14 | Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 934,05 | 1m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 381,252 | 1m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.261,746 | 1m2 |
| 17 | Đục tường, sàn để tháo dỡ hệ thống điện quạt treo tường khu vực khán giả và đèn chiếu sáng khu vực sân thi đấu | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 443 | m |
| 18 | Trám, trát hoàn thiện rãnh tường, vữa XM mác 75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,15 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,065 | m2 |
| 20 | Bả matit tường trong nhà | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,13 | 1m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,13 | 1m2 |
| 22 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 23 | Phá dỡ nền nhà vệ sinh | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,82 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,56 | m2 |
| 25 | Lắp đặt vách ngăn bằng tấm compact | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,56 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 250x250 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,82 | 1m2 |
| 27 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic 250x400 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,56 | 1m2 |
| 28 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 30 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ,,,) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 31 | Phá dỡ nền bê tông để đào móng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,077 | m3 |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m3 |
| 34 | Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,315 | m3 |
| 35 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,942 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,191 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,079 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,068 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,065 | 100m2 |
| 42 | Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,698 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,155 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,094 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,199 | 100m2 |
| 47 | Bê tông xà dầm, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,674 | m3 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,065 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm đường kính cốt thép | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,429 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,699 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,313 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,492 | 100m2 |
| 53 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | m3 |
| 54 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 55 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,007 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng lanh tô | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,943 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 83,91 | m2 |
| 59 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 83,911 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,96 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,65 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 49,2 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 83,91 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 83,911 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 74,81 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 83,91 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 158,721 | m2 |
| 68 | Đắp cát tôn nền | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,205 | 100m3 |
| 69 | Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,124 | m3 |
| 70 | Lớp vữa tạo phẳng dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 51,24 | m2 |
| 71 | Lát gạch ceramic 400x400 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 51,24 | m2 |
| 72 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái, sê nô | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 55 | m2 |
| 73 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 55 | m2 |
| 74 | Vữa xi măng tạo dốc về miệng thu, chỗ mỏng nhất dày 2cm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 49,2 | m2 |
| 75 | Láng hồ dầu | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 49,2 | m2 |
| 76 | Lắp đặt cửa đi khung sắt, kính cường lực | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,64 | m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,42 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,248 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,3 | 100m2 |
| 80 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại (khối lượng tạm tính) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,291 | m3 |
| 81 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,291 | m3 |
| 82 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (tạm tính 50m tiếp theo) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,291 | m3 |
| 83 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,291 | m3 |
| 84 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (tạm tính 5000m) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,291 | m3 |
| J | ||||
| 1 | Phá dỡ nền sân hiện hữu để đào móng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,104 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,59 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,481 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,239 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,239 | 100m3/km |
| 6 | Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | m3 |
| 7 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,799 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,334 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,174 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,184 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,53 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,216 | 100m2 |
| 13 | Gia công khung kèo thép nhà xe | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,756 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 205,903 | m2 |
| 15 | Lắp dựng khung kèo thép | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,756 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,524 | tấn |
| 17 | Gia công máng xối mạ kẽm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| 18 | Lắp đặt máng xối mạ kẽm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| 19 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,5mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,512 | 100m2 |
| 20 | Công tác đổ bê tông lót nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,552 | m3 |
| 21 | Công tác đổ bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tái lập nền | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,104 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống PVC thoát nước mưa D60 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,189 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút PVC D60 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 24 | Lắp đặt phễu thu D60 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Phá dỡ nền sân hiện hữu để đào móng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,641 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,386 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,232 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,232 | 100m3/km |
| 6 | Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,708 | m3 |
| 7 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,888 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,989 | 100m2 |
| 9 | Gia công khung kèo thép nhà xe | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,379 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 705,662 | m2 |
| 11 | Lắp dựng khung kèo thép | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,379 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,014 | tấn |
| 13 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,5mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,619 | 100m2 |
| 14 | Công tác đổ bê tông lót nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,82 | m3 |
| 15 | Công tác đổ bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tái lập nền | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,641 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2696E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.539E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng (kèm tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên Chỉ huy trưởng). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô > 10T | Cần trục ô tô > 10T | 1 |
| 2 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 3 | Ô tô > 5T | Ô tô > 5T | 2 |
| 4 | Tời điện | Tời điện | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông, trộn vữa | Máy trộn bê tông, trộn vữa | 2 |
| 6 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay | Máy khoan bê tông cầm tay | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | Máy đầm đất cầm tay | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi