Gói thầu: Gói thầu 06 - Xây lắp thuộc dự án Cải tạo, sửa chữa trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm, thành phố Bà Rịa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210928269-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh BRVT
Tên gói thầu Gói thầu 06 - Xây lắp thuộc dự án Cải tạo, sửa chữa trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm, thành phố Bà Rịa
Số hiệu KHLCNT 20210928104
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-15 17:52:00 đến ngày 2021-09-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,464,471,750 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2696E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.539E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng (kèm tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên Chỉ huy trưởng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô > 10T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ô tô > 10T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô > 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô > 5T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Tời điện
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh BRVT
E-CDNT 1.2 Gói thầu 06 - Xây lắp thuộc dự án Cải tạo, sửa chữa trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm, thành phố Bà Rịa
Cải tạo, sửa chữa trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm, thành phố Bà Rịa
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu; Địa chỉ: Số 198 Bạch Đằng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Trung Hưng; Địa chỉ: Số 6 Lưu Chí Hiếu, Phường Phước Hưng, Thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Sở Xây dựng tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Địa chỉ: 01 Phạm Văn Đồng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp; Địa chỉ: 162 Bình Giã, phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Công ty Cổ phần Không Gian Sống; Địa chỉ: 48 Nam kỳ Khởi Nghĩa, phường Thắng Tam, thành phố Vũng Tàu. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp; Địa chỉ: 162 Bình Giã, phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Công ty Cổ phần Không Gian Sống; Địa chỉ: 48 Nam kỳ Khởi Nghĩa, phường Thắng Tam, thành phố Vũng Tàu.


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh BRVT , địa chỉ: 198 Bạch Đằng, phường Phước Trung, tp.Bà Rịa
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu; Địa chỉ: Số 198 Bạch Đằng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu; Địa chỉ: Số 198 Bạch Đằng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy Ban Nhân Dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu + Địa chỉ: 01 Phạm Văn Đồng, Phường Phước Trung, Thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu + Điện thoại: (Văn Thư): 02543.851737 Fax: 02543.852324
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Địa chỉ: Khu B3 Trung tâm hành chính chính trị tỉnh - số 198 đường Bạch Đằng, phường Phước Trung, TP Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Số điện thoại: 02543.852401 Số fax: 02543.859080.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu; + Địa chỉ: Số 198 Bạch Đằng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. + Số điện thoại: 02543.852208
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: THÁO DỠ NHÀ XE
1Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,169tấn
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,963tấn
3Tháo tấm lợp tônXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,575100m2
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật67,012m3
5Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật67,012m3
6Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (tạm tính 50m)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật67,012m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật67,012m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (tạm tính 5000m)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật67,012m3
B HẠNG MỤC: KHỐI LỚP HỌC
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.682,46m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.624,335m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.541,35m2
4Vệ sinh tường gạch nhà vệ sinhXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật445,5m2
5Bả matit tường trong nhàXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.682,461m2
6Bả matit bề mặt xà, dầm, trầnXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.541,351m2
7Bả matit tường ngoài nhàXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.624,3351m2
8Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật3.364,921m2
9Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật3.082,71m2
10Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.624,3351m2
11Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật231,31m2
12Quét hồ dầuXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật231,31m2
13Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật231,3m2
14Quét 2 lớp sika chống thấmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật231,31m2
15Tháo dỡ gạch ốp tường bồn hoaXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật120,803m2
16Ốp tường bồn hoaXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật120,8031m2
17Phá dỡ nền gạch cũXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2.034,16m2
18Tháo dỡ gạch ốp chân tườngXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật244,099m2
19Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2.034,161m2
20Ốp chân tường gạch 120x600Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật244,0991m2
21Phá dỡ nền gạch tam cấp, cầu thangXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật230,731m2
22Lát đá granit nền tam cấp, cầu thangXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật230,7311m2
23Tháo dỡ đá ốp chân bục sân khấuXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,7m2
24Ốp đá granit chân bục sân khấuXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,71m2
25Tháo dỡ xà gồXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,522tấn
26Lắp dựng xà gồ thépXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,522tấn
27Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.507,5491m2
28Cung cấp thang inox lên máiXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
29Tháo dỡ ống thoát nước máiXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật480m
30Tháo dỡ cầu chắn rácXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật30bộ
31Sơn ống thoát nước máiXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật135,648m2
32Chống thấm vị trí cầu chắn rác thoát nước máiXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật30vị trí
33Tháo dỡ khuôn cửa, khung bảo vệXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.879,2m
34Lắp dựng cửa khung nhômXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật704,7m2
35Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật678,132m2
36Trám, trát lại bề mặt tường sau khi lắp đặt cửaXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật93,96m2
37Cung cấp cửa đi nhôm kính sơn tĩnh điệnXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật194,4m2
38Cung cấp cửa sổ trượt nhôm kính sơn tĩnh điệnXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật510,3m2
39Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ, cửa điXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật678,132m2
40Ổ khóa cửaXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật27bộ
41Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật30,792100m2
42Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,62100m2
43Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại (khối lượng tạm tính)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật626,043m3
44Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật626,043m3
45Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (tạm tính 50m tiếp theo)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật626,043m3
46Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật626,043m3
47Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (tạm tính 5000m)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật626,043m3
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN KHỐI NHÀ THI ĐẤU
1Bộ đèn led tuýp gắn nổi chóa tán quang 1,2m, bóng T8-1x20WXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật12bộ
2Đèn cao áp bóng led ánh sáng trắng - 80WXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật15bộ
3Đèn áp trần gắn nổi loại tròn bóng led - 23WXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật17bộ
4Ổ cắm đôi 20A + hộp box + mặt nạXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
5Quạt treo tường 150WXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
6Công tắc đơn 20A - 1 chiều + hộp box + mặt nạXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
7Công tắc đơn 20A - 2 chiều + hộp box + mặt nạXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
8Tủ điện 20 moduleXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
9MCB-2P-20A-4,5kA + hộp box + mặt nạXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
10MCB-2P-20A-4,5kAXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
11MCB-2P-25A-4,5kAXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
12MCB-2P-50A-10kAXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
13Ống nhựa PVC D20Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật323m
14Ống nhựa PVC D25Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật100m
15Ống nhựa HDPE D40Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật20m
16Cáp điện Cu/PVC-1,5mm2Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật969m
17Cáp điện Cu/PVC-4,0mm2Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật300m
18Cáp điện Cu/XLPE/PVC-10mm2Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật60m
19Phụ kiện lắp đặt, ốc vít, băng keo,,,,Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1
20Vật tư, phụ kiện,,,,Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN KHỐI NHÀ XE GIÁO VIÊN + NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN
1Bộ đèn led tuýp gắn nổi chóa tán quang 1,2m, bóng T8-1x20WXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật20bộ
2Ổ cắm đôi 20A + hộp box + mặt nạXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
3Công tắc đơn 20A - 1 chiều + hộp box + mặt nạXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
4MCB-2P-20A-4,5kA + hộp box + mặt nạXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
5Ống nhựa PVC D20Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật120m
6Cáp điện Cu/PVC-1,5mm2Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật360m
7Phụ kiện lắp đặt, ốc vít, băng keo,,,,Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1
8Vật tư, phụ kiện,,,,Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN KHỐI NHÀ XE HỌC SINH
1Bộ đèn led tuýp gắn nổi chóa tán quang 1,2m, bóng T8-1x20WXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật68bộ
2MCB-2P-20A-4,5kA + hộp box + mặt nạXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
3Ống nhựa PVC D20Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật340m
4Cáp điện Cu/PVC-1,5mm2Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.020m
5Phụ kiện lắp đặt, ốc vít, băng keo,,,,Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2
6Vật tư, phụ kiện,,,,Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC KHỐI NHÀ THI ĐẤU
1Bệ xí xổm tráng menXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
2Vòi nước xịt bệ xí + ống dâyXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
3Phễu thu sàn inox 150x150 - D60Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
4Lavabo + vòi xả inox D21 + xi phông D34Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
5Hộp dựng khăn giấyXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
6Gương soi treo tường - loại lớn theo lavabo đôiXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
7Ống PVC D90x3,8mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,35100m
8Co PVC 90 độ D90Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
9Co PVC 45 độ D90Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
10Cầu chắn rác D110Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
11Phụ kiện lắp đặt bulon, ốc vít, tắc kê, keo dán, co, tê,,,,Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1
12Vật tư, phụ kiệnXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC KHỐI LỚP HỌC A
1Ống PVC D90x3,8mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,8100m
2Co PVC 45 độ D90Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật120cái
3Cầu chắn rác D110Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật30cái
4Phụ kiện lắp đặt bulon, ốc vít, tắc kê, keo dán, co, tê,,,,Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1
5Vật tư, phụ kiệnXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1
H HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC KHỐI NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Ống PVC D90x3,8mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,24100m
2Co PVC 45 độ D90Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật16cái
3Cầu chắn rác D110Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
4Phụ kiện lắp đặt bulon, ốc vít, tắc kê, keo dán, co, tê,,,,Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1
5Vật tư, phụ kiệnXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1
I HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ THI ĐẤU
1Lắp đặt lam nhôm chắn nắng cửa sổXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật378m
2Đục nhám nền bê tôngXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật519,48m2
3Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật519,48m2
4Quét dung dịch chống thấm nền, sànXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật519,481m2
5Sơn nền bằng sơn epoxyXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật519,481m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật934,05m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.261,746m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật381,252m2
9Đục bỏ lớp vữa xung quanh vết nứt (tạm tính)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật50m2
10Dặm vá vết nứt (tạm tính)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật50m2
11Bả matit tường trong nhàXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật934,051m2
12Bả matit bề mặt xà, dầm, trầnXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật381,2521m2
13Bả matit tường ngoài nhàXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.261,7461m2
14Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật934,051m2
15Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật381,2521m2
16Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.261,7461m2
17Đục tường, sàn để tháo dỡ hệ thống điện quạt treo tường khu vực khán giả và đèn chiếu sáng khu vực sân thi đấuXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật443m
18Trám, trát hoàn thiện rãnh tường, vữa XM mác 75Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật22,15m2
19Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật16,065m2
20Bả matit tường trong nhàXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật32,131m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật32,131m2
22Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,08m3
23Phá dỡ nền nhà vệ sinhXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,82m2
24Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinhXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật18,56m2
25Lắp đặt vách ngăn bằng tấm compactXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,56m2
26Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 250x250Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,821m2
27Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic 250x400Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật18,561m2
28Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
29Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
30Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ,,,)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
31Phá dỡ nền bê tông để đào móngXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,077m3
32Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,14100m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1100m3
34Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 100Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,315m3
35Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,942m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,012tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,191tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,013tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,079tấn
40Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,068100m2
41Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móngXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,065100m2
42Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,698m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,033tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,155tấn
45Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cộtXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,094100m2
46Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,199100m2
47Bê tông xà dầm, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,674m3
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,065tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm đường kính cốt thép Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,429tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,699tấn
51Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,313100m2
52Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,492100m2
53Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 250Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,072m3
54Công tác gia công, lắp đặt cốt thép lanh tôXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,008tấn
55Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,007100m2
56Lắp dựng lanh tôXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
57Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật15,943m3
58Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật83,91m2
59Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật83,911m2
60Trát trụ cột chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,96m2
61Trát xà dầm, vữa XM mác 75Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật15,65m2
62Trát trần, vữa XM mác 75Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật49,2m2
63Bả bằng bột bả vào tường ngoàiXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật83,91m2
64Bả bằng bột bả vào tường trongXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật83,911m2
65Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật74,81m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật83,91m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật158,721m2
68Đắp cát tôn nềnXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,205100m3
69Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 100Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,124m3
70Lớp vữa tạo phẳng dày 3 cm, vữa XM mác 75Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật51,24m2
71Lát gạch ceramic 400x400Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật51,24m2
72Ngâm nước xi măng chống thấm mái, sê nôXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật55m2
73Quét flinkote chống thấm mái, sê nôXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật55m2
74Vữa xi măng tạo dốc về miệng thu, chỗ mỏng nhất dày 2cmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật49,2m2
75Láng hồ dầuXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật49,2m2
76Lắp đặt cửa đi khung sắt, kính cường lựcXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,64m2
77Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,42100m2
78Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,248100m2
79Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,3100m2
80Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại (khối lượng tạm tính)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật32,291m3
81Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật32,291m3
82Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (tạm tính 50m tiếp theo)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật32,291m3
83Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật32,291m3
84Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (tạm tính 5000m)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật32,291m3
J
1Phá dỡ nền sân hiện hữu để đào móngXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,104m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,59100m3
3Đắp đất hố móngXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,481100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,239100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,239100m3/km
6Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 100Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,04m3
7Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,799m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,334tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,174tấn
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,184100m2
11Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,53m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cộtXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,216100m2
13Gia công khung kèo thép nhà xeXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,756tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật205,903m2
15Lắp dựng khung kèo thépXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,756tấn
16Lắp dựng xà gồ thépXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,524tấn
17Gia công máng xối mạ kẽmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,019tấn
18Lắp đặt máng xối mạ kẽmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,019tấn
19Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,5mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,512100m2
20Công tác đổ bê tông lót nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,552m3
21Công tác đổ bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tái lập nềnXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,104m3
22Lắp đặt ống PVC thoát nước mưa D60Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,189100m
23Lắp đặt cút PVC D60Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật14cái
24Lắp đặt phễu thu D60Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
K HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH
1Phá dỡ nền sân hiện hữu để đào móngXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,641m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,386100m3
3Đắp đất hố móngXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,25100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,232100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,232100m3/km
6Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 100Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,708m3
7Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,888m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,989100m2
9Gia công khung kèo thép nhà xeXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,379tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật705,662m2
11Lắp dựng khung kèo thépXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,379tấn
12Lắp dựng xà gồ thépXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,014tấn
13Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,5mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,619100m2
14Công tác đổ bê tông lót nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,82m3
15Công tác đổ bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tái lập nềnXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,641m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2696E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.539E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng (kèm tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên Chỉ huy trưởng).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước33
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 Kỹ sư chuyên ngành điện33
5 Cán bộ phụ trách thanh toán công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng33
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô > 10T Cần trục ô tô > 10T1
2 Máy đào Máy đào1
3 Ô tô > 5T Ô tô > 5T2
4 Tời điện Tời điện2
5 Máy trộn bê tông, trộn vữa Máy trộn bê tông, trộn vữa2
6 Máy hàn Máy hàn2
7 Máy khoan bê tông cầm tay Máy khoan bê tông cầm tay2
8 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
9 Máy đầm đất cầm tay Máy đầm đất cầm tay2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->