Gói thầu: Thi công xây lắp dự án cải tạo, sửa chữa trụ sở KBNN Quảng Ninh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210902159-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Kho bạc Nhà nước Quảng Ninh
Tên gói thầu Thi công xây lắp dự án cải tạo, sửa chữa trụ sở KBNN Quảng Ninh
Số hiệu KHLCNT 20210901826
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thu nghiệp vụ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-15 17:50:00 đến ngày 2021-09-22 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,020,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn sử dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên;- Đã từng làm chỉ huy trưởng cho gói thầu tương tự kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Văn bản hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) để chứng minh tính chất công trình+ Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận nhân sự là chỉ huy trưởng của công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.- Đã làm kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng cho ít nhất 2 công trình dân dụng trong vòng 5 năm trở lại đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hoặc được đào tạo tập huấn về công tác quản lý chất lượng công trình- Đã làm kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công cho ít nhất 2 công trình dân dụng trong vòng 5 năm trở lại đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích trộn ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 3
8-Giáo xây dựng
- Đặc điểm thiết bị Khung giáo thép
- Số lượng tối thiểu 500
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kw
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Kho bạc Nhà nước Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp dự án cải tạo, sửa chữa trụ sở KBNN Quảng Ninh
Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc năm 2021
90 Ngày
E-CDNT 3 Thu nghiệp vụ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Kho bạc Nhà nước Quảng Ninh – Đường 25/4, phường Hồng Gai, Tp. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thiết kế, lập dự toán: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc Quảng Ninh - Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán, lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch thiết kế xây dựng Quảng Ninh.


- Bên mời thầu: Kho bạc Nhà nước Quảng Ninh , địa chỉ: Đường 25/4, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Kho bạc Nhà nước Quảng Ninh – Đường 25/4, phường Hồng Gai, Tp. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. (1) Đối với các hợp đồng tương tự chứng minh năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng và một trong các giấy tờ sau đối với Hợp đồng đã hoàn thành; Biên bản thanh lý; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình để đưa vào sử dụng và cung cấp hóa đơn VAT khi Chủ đầu tư yêu cầu. (2) Đối với hợp đồng đang thực hiện: Xác nhận của Chủ đầu tư về cấp công trình (hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công công trình) và biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục, thanh toán giai đoạn, hạng mục hoặc biên bản nghiệm thu thanh quyết toán, thanh lý hợp đồng. (3) Đối với nhân sự bố trí thực hiện gói thầu: Phải có bằng cấp chứng minh trình độ chuyên môn tương ứng, Chứng chỉ hành nghề (còn hiệu lực) theo qui định của pháp luật về xây dựng và có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (4) Năng lực hoạt động xây dựng: Bản sao công chứng Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực: Thi công công trình dân dụng/Hạng III trở lên. (5) Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm trở lại đây (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. (Đối với Nhà thầu Nộp qua mạng thì phải có xác nhận của cơ quan thuế qua mạng); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 03 năm 2018, 2019, 2020. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu do cấp có thẩm quyền cấp có lĩnh vực hoạt động: Thi công công trình dân dụng/Hạng III trở lên
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Kho bạc Nhà nước Quảng Ninh – Đường 25/4, phường Hồng Gai, Tp. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Nguyễn Thị Minh - Phó Cục trưởng. Địa chỉ: Đường 25/4, phường Hồng Gai, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203 3829200; Fax: 0203 3825074
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Kho bạc Nhà nước Quảng Ninh – Đường 25/4, phường Hồng Gai, Tp. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; ĐT: 02033,825.404
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ tấm ALUMIUMTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.896,9271m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3.757,8265m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật129,3711m2
4Tháo dỡ gạch lát nềnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật115,0663m2
5Tháo dỡ hệ thống cột đèn sảnhTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1công
6Đắp phào ngang nổi tường vữa XM M75 lần 1 dày 60Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật66,276m2
7Đắp phào ngang nổi tường vữa XM M75 lần 2 dày 50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật66,276m2
8Đắp phào đứng, vữa XM M75 lần 1 dày 40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật37,8m2
9Đắp phào đứng vữa XM M75 lần 2 dày 40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật37,8m2
10Trát lại sê nô mái, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật305,3114m2
11Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật113,52m2
12TRát tường căng lưới chống nứtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật113,52m2
13Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.036,8343m2
14Sơn chống thấm tường sơn 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật67,412m2
15Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3.243,8996m2
16Lát nền gạch Granits 600 x600Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật115,0663m2
17Sơn lại khung sảnh + hoa sắt sơn chống gỉ 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật129,3711m2
18Ốp tường gạchTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.365,499m2
19Ốp lại trần sảnh+ cột sảnh bằng tấm ALUMIUMTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật103,1089m2
20Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật43,262100m2
21Lắp đặt đèn trang trí âm trầnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18bộ
22Vận chuyển vật liệu phá dỡ từ trên cao xuốngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5công
23Vận chuyển vật liệu phá dỡTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2chuyến
24SX + LD rèm cửa cầu vồngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật200,7m2
25SX + LD rèm cửa lá dọcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật151,2m2
26Thay mới gioăng cửa sổTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.780,7m2
27Tay cài cửa sổ đa điểmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật217bộ
B HẠNG MỤC: NHÀ PHỤ TRỢ
1Cạo bỏ lớp sơn tường để sơn lạiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3.735,6038m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.187,5308m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật192,376m2
4Tháo dỡ mái nhựa bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật49,2m2
5Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,83tấn
6Tháo dỡ chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
7Tháo dỡ bệ xíTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
9Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14m2
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật38,148m2
11Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật41,04m2
12Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14m2
13Tháo dỡ lanh tô cửaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cấu kiện
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,9115m3
15Lát nền, gạch Granit 600 x600Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14m2
16Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật41,04m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.843,9974m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3.120,1772m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật192,376m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật695,163m2
21Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật695,163m2
22Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,464100m2
23Vận chuyển vật liệu phá dỡ từ tầng 5 xuống + vật liệu lên tầng 5Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10công
24V/C vật liệu phá dỡ bằng ô tôTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2chuyến
25Lắp dựng cửa chống cháyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật31,4281m2
26SX cửa đi thép cán nguội mặt phủ vân gỗ chống cháyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,548m2
27SX cửa sổ thép cán nguội mặt phủ vân gỗ chống cháyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,88m2
28Khóa cửa điTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7bộ
C HẠNG MỤC: SÂN
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,3m3
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật122m2
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật54,9m3
4Đắp cát bằng máy đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,549100m3
5Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2100m
6Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,3m3
8Lát gạch tetazzo-tiết diện gạch ≤0,16mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật122m2
9Vận chuyển đá dăm bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7686100m3/1km
D HẠNG MỤC: SÂN KHẤU
1Tháo dỡ sàn gỗTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật96,7005m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép khung sàn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2516tấn
3Vận chuyển Vl phá dỡ xuốngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5công
4Gia công thép khung sànTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2516tấn
5Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2516tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật76,9721m2
7Làm mặt sàn gỗTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật96,7005m2
8Vận chuyển vật liệu lên caoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5công
E HẠNG MỤC: ĐÀI PHUN NƯỚC
1Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,4906m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,3842m2
3Tháo dỡ ống nước, vòi phunTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3công
4Thu dọn vật liệu phá dỡTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3công
5Chống thấm bể bằng giấy dầu tự dínhTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật33,8748m2
6Ốp tường gạch men kính tiết diện ≤0,05m2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,4906m2
7Lát nền, sàn men kính-tiết diện gạch ≤ 0,04m2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,3842m2
8Lắp đặt ống Inoc- nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 27mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,21100m
9Lắp đặt vòi phun nướcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22bộ
10Lắp đặt máy bơm nước 750wTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
F CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật88,1818m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật664,1556m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật88,1818m2
4Sơn tường nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật664,1556m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật116,4212m2
6Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật63,1276m2
7Sơn tường nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật53,2936m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật56,299m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,272m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật56,299m2
11Sơn tường nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,272m2
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,132m3
13Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1127tấn
14Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1127tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,352m2
16Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2308100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn sử dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên;- Đã từng làm chỉ huy trưởng cho gói thầu tương tự kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Văn bản hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) để chứng minh tính chất công trình+ Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận nhân sự là chỉ huy trưởng của công trình.53
2 Kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 2 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.- Đã làm kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng cho ít nhất 2 công trình dân dụng trong vòng 5 năm trở lại đây.33
3 Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hoặc được đào tạo tập huấn về công tác quản lý chất lượng công trình- Đã làm kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công cho ít nhất 2 công trình dân dụng trong vòng 5 năm trở lại đây.53
4 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công;32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5 tấn2
2 Máy đào đất Dung tích gầu ≥ 0,5m31
3 Xe cẩu tự hành Tải trọng ≥ 7 tấn1
4 Máy trộn bê tông Dung tích trộn ≥ 250 lít3
5 Máy trộn vữa Dung tích trộn ≥ 80 lít3
6 Máy đầm cóc ≥ 70kg2
7 Máy cắt gạch Công suất ≥ 1,7kw3
8 Giáo xây dựng Khung giáo thép500
9 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1kw3
10 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kw3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->