Gói thầu: Thi công xây lắp dự án cải tạo, sửa chữa trụ sở KBNN Quảng Ninh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210902159-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho bạc Nhà nước Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp dự án cải tạo, sửa chữa trụ sở KBNN Quảng Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210901826 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu nghiệp vụ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-15 17:50:00 đến ngày 2021-09-22 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,020,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn sử dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên;- Đã từng làm chỉ huy trưởng cho gói thầu tương tự kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Văn bản hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) để chứng minh tính chất công trình+ Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận nhân sự là chỉ huy trưởng của công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.- Đã làm kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng cho ít nhất 2 công trình dân dụng trong vòng 5 năm trở lại đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hoặc được đào tạo tập huấn về công tác quản lý chất lượng công trình- Đã làm kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công cho ít nhất 2 công trình dân dụng trong vòng 5 năm trở lại đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích trộn ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích trộn ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Giáo xây dựng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khung giáo thép |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Kho bạc Nhà nước Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp dự án cải tạo, sửa chữa trụ sở KBNN Quảng Ninh Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc năm 2021 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Thu nghiệp vụ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. (1) Đối với các hợp đồng tương tự chứng minh năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng và một trong các giấy tờ sau đối với Hợp đồng đã hoàn thành; Biên bản thanh lý; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình để đưa vào sử dụng và cung cấp hóa đơn VAT khi Chủ đầu tư yêu cầu. (2) Đối với hợp đồng đang thực hiện: Xác nhận của Chủ đầu tư về cấp công trình (hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công công trình) và biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục, thanh toán giai đoạn, hạng mục hoặc biên bản nghiệm thu thanh quyết toán, thanh lý hợp đồng. (3) Đối với nhân sự bố trí thực hiện gói thầu: Phải có bằng cấp chứng minh trình độ chuyên môn tương ứng, Chứng chỉ hành nghề (còn hiệu lực) theo qui định của pháp luật về xây dựng và có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (4) Năng lực hoạt động xây dựng: Bản sao công chứng Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực: Thi công công trình dân dụng/Hạng III trở lên. (5) Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm trở lại đây (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. (Đối với Nhà thầu Nộp qua mạng thì phải có xác nhận của cơ quan thuế qua mạng); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 03 năm 2018, 2019, 2020. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu do cấp có thẩm quyền cấp có lĩnh vực hoạt động: Thi công công trình dân dụng/Hạng III trở lên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Kho bạc Nhà nước Quảng Ninh – Đường 25/4, phường Hồng Gai, Tp. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Nguyễn Thị Minh - Phó Cục trưởng. Địa chỉ: Đường 25/4, phường Hồng Gai, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203 3829200; Fax: 0203 3825074 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Kho bạc Nhà nước Quảng Ninh – Đường 25/4, phường Hồng Gai, Tp. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; ĐT: 02033,825.404 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm ALUMIUM | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.896,9271 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.757,8265 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 129,3711 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch lát nền | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 115,0663 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống cột đèn sảnh | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | công |
| 6 | Đắp phào ngang nổi tường vữa XM M75 lần 1 dày 60 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66,276 | m2 |
| 7 | Đắp phào ngang nổi tường vữa XM M75 lần 2 dày 50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66,276 | m2 |
| 8 | Đắp phào đứng, vữa XM M75 lần 1 dày 40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,8 | m2 |
| 9 | Đắp phào đứng vữa XM M75 lần 2 dày 40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,8 | m2 |
| 10 | Trát lại sê nô mái, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 305,3114 | m2 |
| 11 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 113,52 | m2 |
| 12 | TRát tường căng lưới chống nứt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 113,52 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.036,8343 | m2 |
| 14 | Sơn chống thấm tường sơn 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 67,412 | m2 |
| 15 | Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.243,8996 | m2 |
| 16 | Lát nền gạch Granits 600 x600 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 115,0663 | m2 |
| 17 | Sơn lại khung sảnh + hoa sắt sơn chống gỉ 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 129,3711 | m2 |
| 18 | Ốp tường gạch | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.365,499 | m2 |
| 19 | Ốp lại trần sảnh+ cột sảnh bằng tấm ALUMIUM | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 103,1089 | m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,262 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 22 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 23 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | chuyến |
| 24 | SX + LD rèm cửa cầu vồng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 200,7 | m2 |
| 25 | SX + LD rèm cửa lá dọc | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 151,2 | m2 |
| 26 | Thay mới gioăng cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.780,7 | m2 |
| 27 | Tay cài cửa sổ đa điểm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 217 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn tường để sơn lại | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.735,6038 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.187,5308 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 192,376 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái nhựa bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,2 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,83 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,148 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,04 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ lanh tô cửa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,9115 | m3 |
| 15 | Lát nền, gạch Granit 600 x600 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | m2 |
| 16 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,04 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.843,9974 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.120,1772 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 192,376 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 695,163 | m2 |
| 21 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 695,163 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,464 | 100m2 |
| 23 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ từ tầng 5 xuống + vật liệu lên tầng 5 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | công |
| 24 | V/C vật liệu phá dỡ bằng ô tô | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | chuyến |
| 25 | Lắp dựng cửa chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,428 | 1m2 |
| 26 | SX cửa đi thép cán nguội mặt phủ vân gỗ chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,548 | m2 |
| 27 | SX cửa sổ thép cán nguội mặt phủ vân gỗ chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,88 | m2 |
| 28 | Khóa cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,3 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 122 | m2 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54,9 | m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,549 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,3 | m3 |
| 8 | Lát gạch tetazzo-tiết diện gạch ≤0,16mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 122 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đá dăm bằng ô tô tự đổ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7686 | 100m3/1km |
| D | HẠNG MỤC: SÂN KHẤU | |||
| 1 | Tháo dỡ sàn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 96,7005 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép khung sàn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2516 | tấn |
| 3 | Vận chuyển Vl phá dỡ xuống | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 4 | Gia công thép khung sàn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2516 | tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2516 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 76,972 | 1m2 |
| 7 | Làm mặt sàn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 96,7005 | m2 |
| 8 | Vận chuyển vật liệu lên cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| E | HẠNG MỤC: ĐÀI PHUN NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,4906 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,3842 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ ống nước, vòi phun | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | công |
| 4 | Thu dọn vật liệu phá dỡ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | công |
| 5 | Chống thấm bể bằng giấy dầu tự dính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,8748 | m2 |
| 6 | Ốp tường gạch men kính tiết diện ≤0,05m2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,4906 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn men kính-tiết diện gạch ≤ 0,04m2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,3842 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống Inoc- nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | 100m |
| 9 | Lắp đặt vòi phun nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
| 10 | Lắp đặt máy bơm nước 750w | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| F | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 88,1818 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 664,1556 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 88,1818 | m2 |
| 4 | Sơn tường nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 664,1556 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 116,4212 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 63,1276 | m2 |
| 7 | Sơn tường nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53,2936 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,299 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,272 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,299 | m2 |
| 11 | Sơn tường nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,272 | m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,132 | m3 |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1127 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1127 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,352 | m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2308 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn sử dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên;- Đã từng làm chỉ huy trưởng cho gói thầu tương tự kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Văn bản hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) để chứng minh tính chất công trình+ Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận nhân sự là chỉ huy trưởng của công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 2 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.- Đã làm kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng cho ít nhất 2 công trình dân dụng trong vòng 5 năm trở lại đây. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hoặc được đào tạo tập huấn về công tác quản lý chất lượng công trình- Đã làm kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công cho ít nhất 2 công trình dân dụng trong vòng 5 năm trở lại đây. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào đất | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 | 1 |
| 3 | Xe cẩu tự hành | Tải trọng ≥ 7 tấn | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích trộn ≥ 250 lít | 3 |
| 5 | Máy trộn vữa | Dung tích trộn ≥ 80 lít | 3 |
| 6 | Máy đầm cóc | ≥ 70kg | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch | Công suất ≥ 1,7kw | 3 |
| 8 | Giáo xây dựng | Khung giáo thép | 500 |
| 9 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1kw | 3 |
| 10 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kw | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi