Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210936124-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Quận Bình Tân |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210907904 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-15 17:47:00 đến ngày 2021-09-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,339,814,212 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Ghi chú:(a) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công (Cải tạo hoặc xây dựng) và lắp đặt thiết bị công nghệ đạt tiêu chuẩn phòng sạch hoặc phòng áp lực âm.(b) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(c) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu phụ yêu cầu có văn bản chấp thuận của chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng kinh tế;- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 937.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.811.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng Công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên và đáp ứng một trong các chuyên ngành: Điện hoặc điện tử, tự động hóa, điện tử y sinh, kỹ thuật y sinh.- Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm và bản sao chứng thực các văn bằng chứng minh kèm theo;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình còn hiệu lực- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về Phòng cháy chữa cháy;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác)- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình thi công phòng sạch hoặc phòng áp lực âm. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên chỉ huy trưởng để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên và đáp ứng một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng+ Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm và các văn bằng chứng minh là bản sao chứng thực hợp lệ kèm theo.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Đã tham gia ít nhất 02 công trình thi công phòng sạch hoặc phòng áp lực âm. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách điều hòa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên và đáp ứng một trong các chuyên ngành điều hòa thông gió, nhiệt lạnh, vi khí hậu môi trường.+ Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm và các văn bằng chứng minh là bản sao chứng thực hợp lệ kèm theo.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Đã tham gia ít nhất 02 công trình thi công phòng sạch hoặc phòng áp lực âm. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động/ hoặc kỹ sư có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động. và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Đã tham gia ít nhất 02 công trình thi công phòng sạch hoặc phòng áp lực âm. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là chuyên ngành kinh tế xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng tối thiểu hạng III còn hiệu lực.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Đã tham gia ít nhất 02 công trình thi công phòng sạch hoặc phòng áp lực âm. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 7,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 0,75kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối đa 2,5 tấnCó đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh Viện Quận Bình Tân |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị Hạng mục: Cải tạo phòng áp lực âm thuộc Công trình: Xây dựng phòng áp lực âm và sửa chữa, cải tạo phòng xét nghiệm SARS-CoV-2 của Bệnh viện quận Bình Tân 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Xác nhận nhà thầu không còn nợ thuế do cơ quan quản lý Thuế xác nhận đến thời điểm hết quý I năm 2021. - E-HSĐXKT (Hồ sơ đề xuất kỹ thuật) của nhà thầu; Các tài liệu cần thiết khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm. b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu - Đối với các hợp đồng tương tự: - Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế; Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc biên bản nghiệm thu hạng mục, giai đoạn đối với các gói thầu đang thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành. - Đối với nhân sự bố trí cho gói thầu: + Tài liệu chứng minh nhân sự của nhà thầu (Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm nhân sự đã tham gia Hợp đồng tương tự; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ: HĐLĐ.…); - Đối với máy móc bố trí cho gói thầu: + Các máy móc thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê, bên cho thuê phải có đăng ký kinh doanh chứng minh lĩnh vực hoạt động phù hợp. Tất cả các thiết bị máy móc phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu bên cho nhà thầu thuê. Đối với thiết bị: Ô tô tự đổ nhà thầu cần cung cấp hồ sơ máy móc bao gồm: Đăng ký, đăng kiểm xe, máy còn hiệu lực; Các tài liệu cần thiết khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện quận Bình Tân -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện quận Bình Tân - Số 809 Hương Lộ 2, phường Bình Trị Đông A, quận Bình Tân, Tp.HCM. Điện thoại: 028.3754.2955 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện quận Bình Tân - Số 809 Hương Lộ 2, phường Bình Trị Đông A, quận Bình Tân, Tp.HCM. Điện thoại: 028.3754.2955 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn thạch cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,9525 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,78 | m2 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,0133 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,0133 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,0133 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,0133 | m3 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m2 |
| 9 | Đục tẩy bề mặt má cửa D3' tạo nhám xây bịt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,232 | m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch (6,5x10,5x22), chiều dày 22cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,913 | m3 |
| 11 | Ván khuôn lanh tô cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0028 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,06 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,68 | m2 |
| 15 | Trát cạnh cửa D1 chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,298 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 68 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 68 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Epoxy kháng axit | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 94 | m2 |
| 21 | Sơn cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,64 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn vữa phủ sàn tự san phẳng, ngăn ẩm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26 | m2 |
| 23 | Sơn nền sàn Epoxy kháng axit dày 2mm với 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26 | m2 |
| 24 | Sơn bo vát tại những vị trí chân tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,5 | m |
| 25 | Cung cấp vách Panel PU dày 50mm, Inox + PU + Tôn (0.4+50+0.4mm) Hai mặt phẳng không cán sóng. PU tỷ trọng 40 -42 kg/m3 Cách âm, cách nhiệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 68 | m2 |
| 26 | Cung cấp vách Panel PU dày 50mm, Inox + PU + Inox (0.4+50+0.4mm) Hai mặt phẳng không cán sóng. PU tỷ trọng 40 - 42 kg/m3 Cách âm, cách nhiệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,92 | m2 |
| 27 | Thi công vách Panel PU dày 50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 78,92 | m2 |
| 28 | Cung cấp trần Panel PU dày 50mm, Inox + PU + Tôn (0.4+50+0.4mm) Hai mặt phẳng không cán sóng. PU tỷ trọng 40 -42 kg/m3 Cách âm, cách nhiệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26 | m2 |
| 29 | Thi công trần phẳng bằng tấm Panel PU dày 50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26 | m2 |
| 30 | Gia cố khung cửa trong vách panel để lắp cửa bằng thép hộp mạ kẽm 50x100x1.8 và inox chấn 2 bên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,9 | m |
| 31 | Cung cấp cửa đi đơn chuyên dụng inox khung inox 304 dày 1.2mm, cánh inox 304 dày 1.0mm, bản lề inox 304, vật liệu bên trong cánh Honeycomb (gồm cả ô kính, phụ kiện khóa, tay co) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,98 | m2 |
| 32 | Cung cấp cửa đôi Inox chuyên dụng khung inox 304 dày 1.2mm, cánh inox 304 dày 1.0mm, bản lề inox 304, vật liệu bên trong cánh Honeycomb (gồm cả ô kính, phụ kiện khóa, tay co) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,16 | m2 |
| 33 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,3 | m cấu kiện |
| 34 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,6 | m cấu kiện |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,14 | m2 |
| 36 | Vệ sinh công nghiệp phòng áp lực âm, vận chuyển, lắp đặt thiết bị trong phòng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | công |
| B | Phần Điều hòa – Điện – Nước | |||
| 1 | Lắp đặt dàn nóng điều hòa âm trần nối ống gió | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | tấn |
| 2 | Lắp đặt dàn lạnh điều hòa âm trần nối ống gió | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt bộ xử lý tạo áp lực dương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 4 | Lắp đặt bộ xử lý tạo áp lực âm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 5 | Lắp đặt điều khiển gắn tường cho hệ thống điều hòa và máy tạo áp lực âm - dương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | hộp |
| 6 | Khoét lỗ panel lắp mặt hồi HFU và mặt thải lấy gió | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt mặt hồi HFU và mặt thải + mặt lấy gió | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 8 | Gia công và lắp dựng cửa thăm 600x600; thép hình bo quanh (bao gồm cả cắt panel) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 9 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | lỗ |
| 10 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 12 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 13 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 14 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thông gió hộp 400x300mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,68 | m |
| 16 | Lắp đặt ống thông gió hộp 300x300mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,56 | m |
| 17 | Chân rẽ bọc cách nhiệt 25mm, kt 290x295/D250/L100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 18 | Chân rẽ bọc cách nhiệt 25mm, kt 250x250/D250/L100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 19 | Côn thu bọc cách nhiệt 25mm, kt 290x295/D300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 20 | Côn thu bọc cách nhiệt 25mm, kt 400x300/D300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 21 | Côn thu đầu FCU | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 22 | Cổ bạt mềm đầu máy FCU | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 23 | Tiêu âm đầu máy FCU | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 24 | Cổ bạt mềm đầu máy tạo ấp lực âm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 25 | Cổ bạt mềm đầu máy tạo ấp lực dương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 26 | Cút 90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 27 | Van VCD D250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp Ống gió mềm D250mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 29 | Nạp ga R32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | kg |
| 30 | Quang treo D250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | bộ |
| 31 | Nở đạn M8 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| 32 | Tiren M8 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 33 | Ecu (Long đen) M8 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 120 | cái |
| 34 | Giá đỡ giàn nóng FCU | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt thiết bị Camera | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | 1 thiết bị |
| 36 | Lắp đặt thiết bị đầu ghi hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 37 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Ổ cứng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 38 | Lắp đặt màn hình giám sát (Ti vi 43inch) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tủ treo tường Camera | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa gân mềm, đường kính 20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 41 | Lắp đặt đèn Led panel 300x600x10.5mm âm trần công suất 18W/220V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn UV công suất 55W, 83V, 0.77A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 43 | Lắp đặt aptomat MCB P-32A-10kA (tổng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-40A-6kA (Dàn lạnh FCU) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6kA (Dàn nóng FCU) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A-6kA (Ổ cắm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các aptomat MCB-3P-10A-6kA (Bộ áp lực âm - dương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6kA (đèn chiếu sáng và đèn UV) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 49 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 50 | Biến tần điều khiển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 51 | Đèn báo pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 52 | Cầu chì 220V/ 100A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 53 | Cầu chì 220V/ 2A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 54 | Vol kế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 55 | Ampe kế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 56 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh tôn dày 1.5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 57 | Vật tư phụ, hệ thống thanh cái, cáp nối (tạm tính 10%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | lô |
| 58 | Lắp đặt chậu rửa chuyên dụng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 61 | Lắp đặt đế âm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | hộp |
| 62 | Lắp đặt cáp tổng CU/PVC/PVC 3Cx10 mm2 +1Ex6mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2Cx16 mm2 (FCU) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2Cx6 mm2 (cục nóng FCU) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 3Cx2.5 mm2 (Quạt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2Cx2.5 mm2 (Dây diều khiển điều hòa) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 67 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1Cx4 mm2 (Ổ cắm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1Cx2.5mm2 (đèn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 71 | Lắp đặt Máng 75x50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | m |
| C | Phần thiết bị | |||
| 1 | Passbox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Bồn rửa tay đơn tự động | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ khóa Airlock 02 cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Đồng hồ chênh áp thay lọc Hepa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Đồng hồ chênh áp phòng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Van tràn áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Bộ xử lý không khí FCU | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Hepa Filter Unit (HFU) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 9 | Bộ xử lý khí tạo áp lực dương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Bộ xử lý khí tạo áp lực âm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Bộ cấp khí tươi kèm lọc thô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Hộp hồi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Hệ thống cung cấp oxy kèm đường ống đồng (Bao gồm vật tư và công lắp đặt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt hộp đầu giường kèm ô khí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 15 | Bộ điều chình oxy kèm bình làm ẩm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 16 | Camera | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | Chiếc |
| 17 | Đầu ghi hình HD | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Chiếc |
| 18 | Ổ cứng HDD | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Chiếc |
| 19 | Tivi 43 inch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Ghi chú:(a) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công (Cải tạo hoặc xây dựng) và lắp đặt thiết bị công nghệ đạt tiêu chuẩn phòng sạch hoặc phòng áp lực âm.(b) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(c) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu phụ yêu cầu có văn bản chấp thuận của chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng kinh tế;- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 937.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.811.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng Công trình | 1 | - Trình độ đại học trở lên và đáp ứng một trong các chuyên ngành: Điện hoặc điện tử, tự động hóa, điện tử y sinh, kỹ thuật y sinh.- Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm và bản sao chứng thực các văn bằng chứng minh kèm theo;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình còn hiệu lực- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về Phòng cháy chữa cháy;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác)- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình thi công phòng sạch hoặc phòng áp lực âm. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên chỉ huy trưởng để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng. | 7 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách xây dựng | 1 | + Trình độ đại học trở lên và đáp ứng một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng+ Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm và các văn bằng chứng minh là bản sao chứng thực hợp lệ kèm theo.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Đã tham gia ít nhất 02 công trình thi công phòng sạch hoặc phòng áp lực âm. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách điều hòa | 1 | + Trình độ đại học trở lên và đáp ứng một trong các chuyên ngành điều hòa thông gió, nhiệt lạnh, vi khí hậu môi trường.+ Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm và các văn bằng chứng minh là bản sao chứng thực hợp lệ kèm theo.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Đã tham gia ít nhất 02 công trình thi công phòng sạch hoặc phòng áp lực âm. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động/ hoặc kỹ sư có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động. và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Đã tham gia ít nhất 02 công trình thi công phòng sạch hoặc phòng áp lực âm. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Là chuyên ngành kinh tế xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng tối thiểu hạng III còn hiệu lực.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Đã tham gia ít nhất 02 công trình thi công phòng sạch hoặc phòng áp lực âm. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | Công suất tối thiểu 7,5kW | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch | Công suất tối thiểu 1,7kw | 1 |
| 3 | Máy hàn | Công suất tối thiểu 23 KW | 1 |
| 4 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất tối thiểu 0,75kW | 1 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | Công suất tối thiểu 0,62 kW | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Công suất tối thiểu 80L | 1 |
| 9 | Ôtô tự đổ | Tải trọng tối đa 2,5 tấnCó đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi