Gói thầu: Mua sắm thiết bị và nâng cấp phần mềm triển khai, ứng dụng Hệ thống xác thực bảo mật 2 lớp cho Windows login
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210936164-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện 10 - Bộ Tư lệnh 86 |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị và nâng cấp phần mềm triển khai, ứng dụng Hệ thống xác thực bảo mật 2 lớp cho Windows login |
| Số hiệu KHLCNT | 20210936084 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-15 18:14:00 đến ngày 2021-09-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 956,780,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.87034E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng tối thiểu bằng 03, trong đó giá trị tối thiểu của 01 hợp đồng là 600.000.000 VND (bằng chữ: Sáu trăm triệu đồng./.) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND (bằng chữ: Một tỷ, tám trăm triệu đồng chẵn)Phải có ít nhất 02 hợp đồng đã ký với các đơn vị Quân đội, và 01 hợp đồng đã ký với đơn vị hành chính sự nghiệp Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Trong thời gian phần mềm được bảo hành, Bên mời thầu sẽ nhận được dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật liên tục 24 giờ x 7 ngày từ Nhà thầu. Việc hỗ trợ phải bao gồm các hình thức: hỗ trợ từ xa (điện thoại, email, website...) và hỗ trợ tại chỗ nếu các hình thức hỗ trợ từ xa chưa đáp ứng được yêu cầu.- Nhà thầu phải cung cấp đầu mối liên lạc tối thiểu chức danh là trưởng phòng kỹ thuật, trưởng phòng bảo hành hoặc tương đương (thông tin đầu mối bao gồm số điện thoại, email) để chủ đầu tư liên hệ khi cần hỗ trợ kỹ thuật hoặc khi có sự cố. Nếu có bất kì thay đổi nào về đầu mối liên hệ của nhà thầu trong thời gian bảo hành phải thông báo cho bên mời thầu bằng văn bản.- Khi có sự cố xảy ra, trong vòng 2 giờ kể từ khi bên mời thầu thông báo bằng văn bản, fax, email hoặc điện thoại nhà thầu phải liên hệ và hỗ trợ từ xa để khắc phục sự cố.- Nếu việc hỗ trợ từ xa không xử lý được, trong vòng 06 giờ tiếp theo nhà thầu phải cử cán bộ kỹ thuật đến trực tiếp địa điểm cài đặt phần mềm của bên mời thầu.- Nếu tiếp tục không xử lý được, trong vòng 12 giờ tiếp theo, nhà thầu phải có phương án thay thế mới (hoặc thay thế tạm thời) thiết bị hỏng hóc. Trong vòng 24 giờ tiếp theo, thiết bị thay thế phải được vận chuyển đến địa điểm đặt thiết bị để sẵn sàng thay thế. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | TRƯỞNG NHÓM |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC TRỞ LÊN CÁC NGÀNH/ CHUYÊN NGÀNH LIÊN QUAN TỚI CNTT, HTTT HOẶC KHOA HỌC MÁY TÍNH |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | NHÂN SỰ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | TÓT NGHIỆP ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG HOẶC CÓ CHỨNG CHỈ CÁC NGÀNH/ CHUYÊN NGÀNH LIÊN QUAN TỚI CNTT, HTTT HOẶC KHOA HỌC MÁY TÍNH, ĐIỆN TỬ VIỄN THÔNG |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Viện 10 - Bộ Tư lệnh 86 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị và nâng cấp phần mềm triển khai, ứng dụng Hệ thống xác thực bảo mật 2 lớp cho Windows login Mua sắm thiết bị và nâng cấp phần mềm triển khai, ứng dụng Hệ thống xác thực bảo mật 2 lớp cho Windows login 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập (đối với các đơn vị không có đăng ký kinh doanh) do cơ quan có thẩm quyền cấp. 2. Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau đây: 2.1 - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; 2.2 - Báo cáo kiểm toán (nếu có) 3. Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn: Biên bản bàn giao nghiệm thu, thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn hoặc xác nhận của chủ đầu tư. 4. Tài liệu liên quan tới nhân sự chủ chốt huy động thực hiện, phục vụ gói thầu: Tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, năng lực kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt; 5. Các tài liệu khác theo đúng các yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | Không có |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 24 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện 10/ Bộ Tư lệnh 86, Số 3 Ngõ Phan Chu Trinh, Phường Phan Chu Trinh, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện 10/ Bộ Tư lệnh 86 Số 3 Ngõ Phan Chu Trinh, Phường Phan Chu Trinh, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 069518707 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Đào Tuấn Hùng - Viện trưởng Viện 10 Số 3 Ngõ Phan Chu Trinh, Phường Phan Chu Trinh, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 3 Ngõ Phan Chu Trinh, Phường Phan Chu Trinh, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 069518707 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Số 3 Ngõ Phan Chu Trinh, Phường Phan Chu Trinh, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 069518707 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phần mềm ảo hóa Vmware ESXi | 3 | License Key | Phần mềm ảo hóa Vmware Vsphere 7 Essentials Kit for 3 hosts | Nhà thầu cung cấp License key do hãng gửi qua email. | |
| 2 | Hệ điều hành Windows server | 3 | License Key | Hệ điều hành Windows server standard 2019 64Bit English | Nhà thầu cung cấp Đĩa CD kèm License Key | |
| 3 | Điện thoại di động cài ứng dụng sinh mã OTP | 8 | Chiếc | Điện thoại AndroidChip >= Helio G35Ram >= 4GbPin >= 5000mAhHỗ trợ: 3G, 4G | ||
| 4 | Xác thực bằng khóa cứng OTP (OTP Hardware Token) | 1 | modul | - Xác thực bằng khóa cứng OTP cho Radius Authentication- Xác thực bằng khóa cứng OTP cho Windows Logon- Hỗ trợ thuật toán xác thực HOTP/TOTP trên khóa cứng- Hỗ trợ các loại khóa cứng có định dạng OTP hoặc OATH-HOTP (ví dụ: YubiKey standard, YubiKey Nano…) | ||
| 5 | Máy chủ Hệ thống xác thực 2 lớp trung tâm 1 | 1 | Chiếc | Máy chủ - Processor: >= Intel® Xeon® E-2234 Processor 8M Cache, 3.60 GHz TM-T340s- Memory: >= 4 x Bộ Nhớ RAM DDR4 16GB PC4-21300 ECC 2666MHz Unbuffered DIMM- Network Controller: 2 X 1GbE LOM- Raid Controller: >= DELL PERC H330 SAS 12Gbp/s Adapter PCI-Express Software RAID: PERC S140- Hard Drive HDD: >= 1TB 3.5inch SATA 6Gb/s 7.2K RPM- Optical Drive: DVD+/-RW Slim 8X 9.5mm Internal DrivePCI-Express Slots: 4 x PCIe Slots- Power Supply: Hot-Plug- 495W PSUs (option Redundant PSUs)- Bảo hành: 36 tháng- Xuất xứ: EU/G7/ASIA | Nhà thầu cung cấp Co, Cq theo base chuẩn của hãng | |
| 6 | Máy chủ Hệ thống xác thực 2 lớp trung tâm 2 | 2 | Chiếc | Máy chủ - Processor: >= Intel® Xeon® E-2234 Processor 8M Cache, 3.60 GHz TM-T140- Memory: >= 4 x Bộ Nhớ RAM PC4-21300 Dell 8GB DDR4 1RX8 2666MHz UDIMM- Network Controller: 2 X 1GbE LOM- Raid Controller: PERC S140- Hard Drive: >=HĐ 1TB 3.5inch SATA 6Gb/s 7.2K RPM- Optical Drive: DVD+/-RW Slim 8X 9.5mm Internal DrivePCI-Express Slots: 4 PCIe Slots- Power Supply: 365W- Bảo hành: 36 tháng- Xuất xứ: EU/G7/ASIA | Nhà thầu cung cấp Co, Cq theo base chuẩn của hãng | |
| 7 | Quản lý lưu vết, lịch sử người dùng hệ thống | 1 | modul | - Thu thập nhật ký hệ thống Syslog messages nhận được mỗi giây- Hiển thị theo phân loại logs hệ thống trên màn hình danh sách- Xem thông tin chi tiết lịch sử tác vụ người dùng- Hiển thị log truy vấn kết nối hệ thống, radius server, hỗ trợ syslog protocol | ||
| 8 | Thêm, kích hoạt, kiểm tra và xóa OTP hardware token | 1 | modul | - Thêm khóa cứng- Kích hoạt xác thực bằng khóa cứng- Kiểm tra hoạt động của khóa cứng- Xóa khóa cứng | ||
| 9 | Xây dựng và quản trị CSDL | 1 | modul | - Tạo lập CSDL từng đơn vị- Đồng bộ dữ liệu danh sách tài khoản, user trên từng domain máy chủ- Xử lý trùng lặp dữ liệu- Thêm người dùng vào CSDL- Cập nhật thông tin người dùng trong CSDL | ||
| 10 | Quản lý cây đơn vị | 1 | modul | - Hiển thị danh sách đơn vị- Thêm mới đơn vị- Cập nhật danh sách đơn vị- Xóa đơn vị- Tìm kiếm người dùng theo tên đơn vị | ||
| 11 | Tích hợp RADIUS server | 1 | modul | - Thiết lập máy chủ xác thực Radius- Xác thực Radius Client bằng OTP | ||
| 12 | Hỗ trợ cache nội bộ cho trao đổi dữ liệu client/server (full client/server support with local cache) | 1 | modul | - Cho phép máy Client lưu dữ liệu vào bộ đệm ẩn trên server- Cấu hình bật và tắt bộ đệm ẩn trên server- Xác định thời gian tồn tại của bộ đệm ẩn trên server- Kích hoạt tính năng cache bộ nhớ đệm trên máy cần xác thực | ||
| 13 | Quản lý phiên làm việc | 1 | modul | - Đăng nhập hệ thống- Kiểm tra, xác thực quyền người dùng hệ thống- Đăng xuất hệ thống, thoát khỏi phiên làm việc | ||
| 14 | Tích hợp xác thực khóa cứng Yubico OTP | 1 | modul | - Xác thực OTP bằng khóa cứng Yubikey- Sinh khóa OTP cho Yubikey- Import khóa cứng Yubikey- Xóa khóa cứng Yubikey | ||
| 15 | Thực thi giao thức RFC6238 OATH/TOTP | 1 | modul | Thực thi giao thức RFC6238 OATH/TOTP | ||
| 16 | Thực thi giao thức RFC1994 CHAP (Challenge Handshake Authentication Protocol) | 1 | modul | Thực thi giao thức RFC1994 CHAP | ||
| 17 | Thực thi giao thức RFC2433 MS-CHAP (Microsift PPP CHAP Extention) | 1 | modul | Thực thi giao thức RFC2433 MS-CHAP | ||
| 18 | Thực thi giao thức RFC5424 Syslog Protocol (Client) | 1 | modul | Thực thi giao thức RFC5424 Syslog Protocol | ||
| 19 | Thực thi giao thức RFC6030 PSKC (Additional Portable Symmetric Key Container Algorithm Profiles) | 1 | modul | Thực thi giao thức RFC6030 PSKC | ||
| 20 | Nhiều tài khoản dùng chung một khóa cứng | 1 | modul | Một khóa dùng chung cho nhiều tài khoản | ||
| 21 | Hỗ trợ thuật toán Without2FA | 1 | modul | Thêm một số tài khoản trên một máy không sử dụng 2FA, một số khác sử dụng 2FA | ||
| 22 | Import file khóa tokens dạng CSV | 1 | modul | Import file khóa tokens dạng CSV | ||
| 23 | Import file khóa tokens sử dụng file log dạng Traditional | 1 | modul | Import file khóa tokens sử dụng file log dạng Traditional |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.87034E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng tối thiểu bằng 03, trong đó giá trị tối thiểu của 01 hợp đồng là 600.000.000 VND (bằng chữ: Sáu trăm triệu đồng./.) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND (bằng chữ: Một tỷ, tám trăm triệu đồng chẵn)Phải có ít nhất 02 hợp đồng đã ký với các đơn vị Quân đội, và 01 hợp đồng đã ký với đơn vị hành chính sự nghiệp Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Trong thời gian phần mềm được bảo hành, Bên mời thầu sẽ nhận được dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật liên tục 24 giờ x 7 ngày từ Nhà thầu. Việc hỗ trợ phải bao gồm các hình thức: hỗ trợ từ xa (điện thoại, email, website...) và hỗ trợ tại chỗ nếu các hình thức hỗ trợ từ xa chưa đáp ứng được yêu cầu.- Nhà thầu phải cung cấp đầu mối liên lạc tối thiểu chức danh là trưởng phòng kỹ thuật, trưởng phòng bảo hành hoặc tương đương (thông tin đầu mối bao gồm số điện thoại, email) để chủ đầu tư liên hệ khi cần hỗ trợ kỹ thuật hoặc khi có sự cố. Nếu có bất kì thay đổi nào về đầu mối liên hệ của nhà thầu trong thời gian bảo hành phải thông báo cho bên mời thầu bằng văn bản.- Khi có sự cố xảy ra, trong vòng 2 giờ kể từ khi bên mời thầu thông báo bằng văn bản, fax, email hoặc điện thoại nhà thầu phải liên hệ và hỗ trợ từ xa để khắc phục sự cố.- Nếu việc hỗ trợ từ xa không xử lý được, trong vòng 06 giờ tiếp theo nhà thầu phải cử cán bộ kỹ thuật đến trực tiếp địa điểm cài đặt phần mềm của bên mời thầu.- Nếu tiếp tục không xử lý được, trong vòng 12 giờ tiếp theo, nhà thầu phải có phương án thay thế mới (hoặc thay thế tạm thời) thiết bị hỏng hóc. Trong vòng 24 giờ tiếp theo, thiết bị thay thế phải được vận chuyển đến địa điểm đặt thiết bị để sẵn sàng thay thế. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TRƯỞNG NHÓM | 1 | TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC TRỞ LÊN CÁC NGÀNH/ CHUYÊN NGÀNH LIÊN QUAN TỚI CNTT, HTTT HOẶC KHOA HỌC MÁY TÍNH | 5 | 2 |
| 2 | NHÂN SỰ | 2 | TÓT NGHIỆP ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG HOẶC CÓ CHỨNG CHỈ CÁC NGÀNH/ CHUYÊN NGÀNH LIÊN QUAN TỚI CNTT, HTTT HOẶC KHOA HỌC MÁY TÍNH, ĐIỆN TỬ VIỄN THÔNG | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi