Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm trang thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 và lớp 6 năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210936250-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm trang thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 và lớp 6 năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210783118
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố theo quyết định số 3889/QĐ-UBND ngày 25/12/2020 của UBND thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-15 18:07:00 đến ngày 2021-09-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,940,185,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.042E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.08E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.720.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bản cam kết cung cấp dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành, bảo trì 07 ngày/tuần và chậm nhất trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của bên mời thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học Sư phạm chuyên ngành Vật lý, Hóa học, Sinh học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật, tập huấn, hướng dẫn sử dụng hàng hóa
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đại học Sư phạm chuyên ngành Vật lý, Hóa học, Sinh học
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật trực tiếp triển khai
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Sở Giáo dục và Đào tạo Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Mua sắm trang thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 và lớp 6 năm 2021
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu mua sắm trang thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 và lớp 6 năm 2021
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố theo quyết định số 3889/QĐ-UBND ngày 25/12/2020 của UBND thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo Hải Phòng; Địa chỉ: Số 37 Minh Khai, quận Hồng Bàng, Hải Phòng; SĐT: 02253.842.445
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà. (Địa chỉ: Số 9/133 Chùa Hàng, phường Hồ Nam, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng) + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà. (Địa chỉ: Số 9/133 Chùa Hàng, phường Hồ Nam, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng); Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo Hải Phòng; Địa chỉ: Số 37 Minh Khai, quận Hồng Bàng, Hải Phòng; SĐT: 02253.842.445


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo Hải Phòng , địa chỉ: Số 37 Minh Khai , Hồng Bàng, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo Hải Phòng; Địa chỉ: Số 37 Minh Khai, quận Hồng Bàng, Hải Phòng; SĐT: 02253.842.445


E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2020; + Báo cáo kiểm toán năm 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản sao công chứng kèm theo Biên bản nghiệm hoặc Thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính.
E-CDNT 10.2(c)
- Catalogue, tài liệu kỹ thuật có xác nhận của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối ủy quyền của nhà sản xuất chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng tiêu chuẩn theo quy định chi tiết tại Mục 2.2–Yêu cầu kỹ thuật cụ thể Chương V của E-HSMT. - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá với các thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hoá phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT. - Cam kết hỗ trợ kỹ thuật, dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam đối với hàng hóa chào thầu bao gồm: Bộ thu nhận số liệu, Cảm biến nhiệt độ. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm Cam kết hỗ trợ kỹ thuật, dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư Cam kết hỗ trợ kỹ thuật, dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam đối với các hàng hóa yêu cầu. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết: - Cam kết hàng hóa, thiết bị chào thầu phải mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở lại đây. - Nhà thầu phải có cam kết giao cho chủ đầu tư: giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa C/O, giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa C/Q đối với hàng hóa nhập khẩu. - Nhà thầu cam kết chuẩn bị sẵn thiết bị mẫu mỗi mục hàng hóa một bộ (01 đơn vị tính trong bảng phạm vi cung cấp) trong quá trình chuẩn bị E-HSDT. Trong trường hợp cần thiết để chứng minh sự đáp ứng về kỹ thuật, khả năng cung cấp và triển khai, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp hàng mẫu để kiểm tra. Thời gian và địa điểm kiểm tra sẽ được thông báo tới nhà thầu tối thiểu 03 (ba) ngày trước khi tiến hành kiểm tra. Trong quá trình kiểm tra nếu không cung cấp đầy đủ hàng mẫu hoặc hàng mẫu có thông số kỹ thuật không thống nhất với kê khai trong E-HSDT đã nộp thì sẽ bị đánh giá là không đạt yêu cầu.
E-CDNT 12.2
Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 05 năm
E-CDNT 15.2
- Các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.2(c) - Các tài liệu có liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo Hải Phòng; Địa chỉ: Số 37 Minh Khai, quận Hồng Bàng, Hải Phòng; SĐT: 02253.842.445
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà. (Địa chỉ: Số 9/133 Chùa Hàng, phường Hồ Nam, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch Sở Giáo dục và Đào tạo; Địa chỉ: Số 37 Minh Khai, quận Hồng Bàng, Hải Phòng.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1I. TRANG THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
2Bộ tranh về quê hương em1.125BộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
3Bộ tranh về lòng nhân ái1.125BộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
4Bộ tranh về đức tính chăm chỉ1.125BộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
5Bộ tranh về đức tính trung thực1.125BộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
6Bộ tranh về ý thức trách nhiệm1.125BộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
7Bộ tranh về kĩ năng nhận thức, quản lí bản thân1.125BộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
8Bộ tranh về kĩ năng tự bảo vệ1.125BộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
9Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng1.125BộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
10Bộ tranh minh họa cách thực hiện vệ sinh cá nhân trong tập luyện188BộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
11Bộ tranh minh họa cách thức thực hiện biến đổi đội hình hàng dọc, hàng ngang, vòng tròn188BộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
12Bộ tranh minh họa các tư thế quỳ, ngồi cơ bản188BộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
13Bàn và quân cờ treo tường94BộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
14Dây kéo co90CuộnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
15Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam (dùng chung mônTN-XH)970BộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
16Gia đình em1.045BộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
17Tranh Nghề của bố mẹ em978BộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
18Bộ tranh tình bạn978BộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
19Phong cảnh đẹp quê hương240BộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
20Bộ mẫu chữ cái viết hoa235BộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
21Bộ mẫu chữ viết235BộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
22Bảng tên chữ cái tiếng Việt446BộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
23Bộ thiết bị dạy số và so sánh số3.110BộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
24Bộ thiết bị dạy phép tính2.540BộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
25Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối2.180BộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
26Mô hình đồng hồ238ChiếcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
27Bộ tranh các thế hệ trong gia đình1.075BộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
28Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội1.000BộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
29Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam (dùng chung HĐTN)1.020BộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
30Bốn mùa1.055BộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
31Mùa mưa và mùa khô1.055BộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
32Một số hiện tượng thiên tai thường gặp1.055BộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
33Bộ sa bàn giáo dục giao thông618BộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
34Mô hình Bộ xương47BộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
35Mô hình Hệ cơ47BộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
36Mô hình giải phẫu cơ quan nội tạng (bán thân)43BộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
37II. TRANG THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
38Tranh/ ảnh về Sự mọc lặn của Mặt Trời192TờChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
39Tranh/ ảnh về Một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng192TờChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
40Tranh/ ảnh về Hệ Mặt Trời192TờChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
41Tranh/ảnh về Ngân Hà192TờChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
42Tiêu bản tế bào thực vật103CáiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
43Tiêu bản tế bào động vật109CáiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
44Acid acetic 45% ( lọ 500ml)44LọChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
45Dung dịch muối sinh lít (0,9% NaCl)104LítChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
46Giemsa 2% ( lọ 500ml)82LọChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
47Glycerol (lọ 500ml)82LọChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
48Thanh nam châm339CáiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
49Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo102BộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
50Cảm biến nhiệt độ12CáiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
51Bộ thu nhận số liệu12CáiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
52Mẫu động vật ngâm trong lọ44LọChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
53Quả bóng rổ226QuảChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
54Trụ đấm, đá82CáiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
55Đích đấm, đá (cầm tay)226CáiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
56Đẩy gậy: Gậy432ChiếcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
57Kéo co: Dây kéo co82CuộnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
58Bàn cờ, quân cờ347BộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
59Bàn và quân cờ treo tường51BộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
60Nấm thể thao2.330ChiếcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
61Cờ lệnh thể thao134BộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
62Biển lật số123BộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
63Bóng nhồi213QuảChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
64Trống nhỏ224BộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
65Tam giác chuông (Triangle)228BộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
66Trống lục lạc (Tambourine)111CáiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
67Sáo (recorder)564CáiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
68Hình học trực quan: Bộ thiết bị dạy hình học trực quan173BộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
69Bộ thiết bị dạy hình học phẳng117BộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
70Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân147BộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
71Bộ dụng cụ cho HS thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm92BộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
72Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm221BộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.042E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.08E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.720.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bản cam kết cung cấp dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành, bảo trì 07 ngày/tuần và chậm nhất trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của bên mời thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách 1 Đại học Sư phạm chuyên ngành Vật lý, Hóa học, Sinh học32
2 Cán bộ kỹ thuật, tập huấn, hướng dẫn sử dụng hàng hóa 2 Đại học Sư phạm chuyên ngành Vật lý, Hóa học, Sinh học21
3 Công nhân kỹ thuật trực tiếp triển khai 2 Trung cấp trở lên21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->