Gói thầu: Duy tu, sửa chữa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210924545-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Chiêu Dương |
| Tên gói thầu | Duy tu, sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210921969 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-15 18:05:00 đến ngày 2021-09-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,310,518,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 (một) hợp đồng Thi công xây lắp đóng mới hoặc duy tu sửa chữa phương tiện phà sông có tải trọng toàn phần từ 100 tấn trở lên, có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 đồng (ba tỷ năm trăm triệu đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành thiết kế và đóng thân tàu thuỷ, cơ khí, cơ khí tàu thủy hoặc kỹ thuật tàu thủy.- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình Thi công xây lắp đóng mới hoặc duy tu sửa chữa phương tiện phà sông có tải trọng toàn phần từ 100 tấn trở lên, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 đồng (Ba tỷ năm trăm triệu đồng).- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn).Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;3/ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp hợp đồng thi công và bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành thiết kế và đóng thân tàu thuỷ, cơ khí, cơ khí tàu thủy hoặc kỹ thuật tàu thủy.- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hoặc Tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình Thi công xây lắp đóng mới hoặc duy tu sửa chữa phương tiện phà sông có tải trọng toàn phần từ 100 tấn trở lên, hợp đồng có giá trị tối thiểu 3.500.000.000 đồng (Ba tỷ năm trăm triệu đồng).Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp hợp đồng thi công và bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành thiết kế và đóng thân tàu thuỷ, cơ khí, cơ khí tàu thủy hoặc kỹ thuật tàu thủy.- Đã từng làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình Thi công xây lắp đóng mới hoặc duy tu sửa chữa phương tiện phà sông có tải trọng toàn phần từ 100 tấn trở lên, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 đồng (Ba tỷ năm trăm triệu đồng).- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn);Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp hợp đồng thi công và bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự khác: công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải đáp ứng các điều kiện sau:- Được các trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên đào tạo bậc cao đẳng hoặc công nhân là thợ cơ khí, thợ hàn, thợ máy dầu, thợ sơn, thợ điện (từ bậc thợ 3/7 trở lên).- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn).- Có tối thiểu 05 người có chứng chỉ thợ hàn (còn thời hạn).Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực chứng chỉ bậc thợ hoặc chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn), chứng chỉ thợ hàn (còn thời hạn); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn công suất > = 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn công suất > = 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy mài công suất >= 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài công suất >= 2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt plasma 40A hoặc Máy cắt kim loại tấm điều khiển tự động (CNC) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt plasma 40A hoặc Máy cắt kim loại tấm điều khiển tự động (CNC) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phun sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun sơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phun, bắn cát hoặc hệ thống phun cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun, bắn cát hoặc hệ thống phun cát |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Có cầu cảng cặp tàu (tàu biển, phà, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≥ 200 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có cầu cảng cặp tàu (tàu biển, phà, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≥ 200 tấn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần trục (cần cẩu) sức nâng ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục (cần cẩu) sức nâng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tàu kéo 360CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tàu kéo 360CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CHIÊU DƯƠNG |
| E-CDNT 1.2 |
Duy tu, sửa chữa Duy tu định kỳ trên đà phà Cát Lái C (SG.2702) 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông hạng III của tổ chức thi công xây dựng công trình do cấp có thẩm quyền cấp và phải còn hiệu lực - Tất cả hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm. - Tất cả văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt và công nhân kỹ thuật. - Tất cả tài liệu chứng minh sở hữu xe máy, thiết bị thi công của nhà thầu hoặc của bên cho thuê. - Bản sao y (hoặc bản công chứng) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông do cấp có thẩm quyền cấp và phải còn hiệu lực. - Tài liệu để chứng minh Công nhân bậc thợ gồm (10 người) được các trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên đào tạo bậc cao đẳng hoặc công nhân là thợ cơ khí, thợ hàn, thợ máy, thợ sơn, thợ điện (từ bậc thợ 3/7 trở lên). Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn) và có tối thiểu 05 người có chứng chỉ thợ hàn (còn thời hạn). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Dịch vụ công ích TNXP -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giao thông vận tải TPHCM Địa chỉ: 63 Lý Tự Trọng, phường Bến Nghé, Quận 1 Tp.Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Dịch vụ công ích TNXP. Địa chỉ: Số 19 Yersin, phường Cầu Ông Lãnh, quận 1, TP. HCM |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Giao thông vận tải TPHCM Địa chỉ: 63 Lý Tự Trọng, phường Bến Nghé, Quận 1 Tp.Hồ Chí Minh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. CÔNG TÁC CHUẨN BỊ VÀ BÀN GIAO | |||
| B | I. DI CHUYỂN VÀ ĐƯA LÊN TRIỀN ĐÀ | |||
| C | I.1 Di chuyển phà về bến sửa chữa | |||
| 1 | Tàu kéo 360CV | Theo yêu cầu của E-HMST | 0,72 | ca |
| D | I.2 Kéo phà lên triền | |||
| 1 | Kéo phà lên triền | Theo yêu cầu của E-HMST | 1 | lượt |
| E | I.3 Hạ thuỷ phà | |||
| 1 | Hạ thuỷ phà | Theo yêu cầu của E-HMST | 1 | lượt |
| F | I.4 Vệ sinh công nghiệp | |||
| 1 | Xúc bỏ bùn lỏng trong khoang máy | Theo yêu cầu của E-HMST | 30 | m3 |
| 2 | Bốc sình bùn ra khỏi hầm - 10m đầu | Theo yêu cầu của E-HMST | 30 | m3 |
| 3 | Bốc sình bùn ra khỏi hầm - 10m tiếp theo | Theo yêu cầu của E-HMST | 30 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng xe 1km đầu | Theo yêu cầu của E-HMST | 30 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng xe 1km tiếp theo đến 15km | Theo yêu cầu của E-HMST | 30 | m3 |
| 6 | Xử lý chất thải | Theo yêu cầu của E-HMST | 900 | kg |
| G | B. SỬA CHỮA | |||
| H | I. THÂN VỎ | |||
| I | I.1 Tôn đáy | |||
| 1 | Sản xuất thân vỏ | Theo yêu cầu của E-HMST | 3,95 | tấn |
| 2 | Lắp ráp thân vỏ | Theo yêu cầu của E-HMST | 3,95 | tấn |
| 3 | Đường cắt tôn cũ | Theo yêu cầu của E-HMST | 2,8 | 10m |
| J | I.2 Con lươn chống va bằng thép | |||
| 1 | Sản xuất khung xương | Theo yêu cầu của E-HMST | 0,51 | tấn |
| 2 | Lắp ráp khung xương | Theo yêu cầu của E-HMST | 0,51 | tấn |
| 3 | Đường cắt tôn cũ | Theo yêu cầu của E-HMST | 1,6 | 10m |
| K | I.3 Cao su chống va đầu phà | |||
| 1 | Sản xuất khung xương | Theo yêu cầu của E-HMST | 0,16 | tấn |
| 2 | Lắp ráp khung xương | Theo yêu cầu của E-HMST | 0,16 | tấn |
| 3 | Đường cắt tôn cũ | Theo yêu cầu của E-HMST | 3,67 | 10m |
| L | I.4 Mỏ bàn | |||
| 1 | Sản xuất thiết bị | Theo yêu cầu của E-HMST | 6,63 | tấn |
| 2 | Sản xuất lan can | Theo yêu cầu của E-HMST | 0,23 | tấn |
| 3 | Lắp ráp thiết bị | Theo yêu cầu của E-HMST | 6,63 | tấn |
| 4 | Lắp ráp lan can | Theo yêu cầu của E-HMST | 0,23 | tấn |
| 5 | Tay khóa lan can | Theo yêu cầu của E-HMST | 4 | bộ |
| 6 | Bản lề | Theo yêu cầu của E-HMST | 8 | bộ |
| 7 | Gối trong | Theo yêu cầu của E-HMST | 16 | bộ |
| 8 | Bạc gối trong | Theo yêu cầu của E-HMST | 16 | bộ |
| 9 | Chốt chẻ D10 | Theo yêu cầu của E-HMST | 12 | bộ |
| 10 | Gối ngoài | Theo yêu cầu của E-HMST | 24 | bộ |
| 11 | Bạc gối ngoài | Theo yêu cầu của E-HMST | 24 | bộ |
| 12 | Trục D90, L=0.235 | Theo yêu cầu của E-HMST | 12 | bộ |
| M | I.5 Lan can | |||
| 1 | Sản xuất lan can | Theo yêu cầu của E-HMST | 0,14 | tấn |
| 2 | Lắp ráp lan can | Theo yêu cầu của E-HMST | 0,14 | tấn |
| N | I.6 Vách thời tiết | |||
| 1 | Sản xuất khung xương | Theo yêu cầu của E-HMST | 1,2 | tấn |
| 2 | Đường cắt tôn cũ | Theo yêu cầu của E-HMST | 3,6 | 10m |
| O | I.7. Cầu thang xiên | |||
| 1 | Sản xuất thiết bị cầu thang | Theo yêu cầu của E-HMST | 0,39 | tấn |
| 2 | Đường cắt tôn cũ | Theo yêu cầu của E-HMST | 4,44 | 10m |
| P | I.8 Cabin | |||
| 1 | Thép tấm 6mm | Theo yêu cầu của E-HMST | 1,274 | Tấn |
| 2 | Đường cắt tôn cũ | Theo yêu cầu của E-HMST | 4,56 | 10m |
| 3 | Tháo dỡ trần laphong nhựa cũ | Theo yêu cầu của E-HMST | 37,8 | m2 |
| Q | I.9 Đệm chống va bên hông phà | |||
| 1 | Vỏ xe cũ D1100 | Theo yêu cầu của E-HMST | 14 | cái |
| 2 | Xích D12 | Theo yêu cầu của E-HMST | 70 | m |
| 3 | Ma ní D12 | Theo yêu cầu của E-HMST | 28 | cái |
| R | I.10. Hệ thống cứu sinh | |||
| 1 | Đan lưới lại phao bè | Theo yêu cầu của E-HMST | 16 | cái |
| 2 | Dây tơ D14 | Theo yêu cầu của E-HMST | 308,8 | m |
| S | I.11. Kẽm chống ăn mòn | |||
| 1 | Kẽm chống ăn mòn | Theo yêu cầu của E-HMST | 122,5 | kg |
| 2 | Boulon M14x60 | Theo yêu cầu của E-HMST | 70 | bộ |
| T | II. CÁC THIẾT BỊ HỆ THỐNG ĐỘNG LỰC | |||
| U | II.1 Máy chính | |||
| 1 | Sửa chữa cấp Đại tu | Theo yêu cầu của E-HMST | 2 | Đ/cơ |
| 2 | Bạc cổ biên | Theo yêu cầu của E-HMST | 12 | bộ |
| 3 | Phốt đầu đuôi cốt máy | Theo yêu cầu của E-HMST | 2 | bộ |
| 4 | Bạc cổ chính | Theo yêu cầu của E-HMST | 14 | bộ |
| 5 | Móng canh cốt máy | Theo yêu cầu của E-HMST | 2 | bộ |
| 6 | Cao su giảm chấn đầu cốt máy (phục hồi) | Theo yêu cầu của E-HMST | 2 | bộ |
| 7 | Chén suppap | Theo yêu cầu của E-HMST | 48 | cái |
| 8 | Lò xo suppap | Theo yêu cầu của E-HMST | 24 | cái |
| 9 | Gít suppap | Theo yêu cầu của E-HMST | 48 | cái |
| 10 | Muttso | Theo yêu cầu của E-HMST | 12 | cái |
| 11 | Suppap | Theo yêu cầu của E-HMST | 48 | cái |
| 12 | Chữ T | Theo yêu cầu của E-HMST | 12 | cái |
| 13 | Cò mổ | Theo yêu cầu của E-HMST | 4 | bộ |
| 14 | Kim phun | Theo yêu cầu của E-HMST | 12 | cái |
| 15 | Bô khí xả | Theo yêu cầu của E-HMST | 1 | cái |
| 16 | Joint nắp capô | Theo yêu cầu của E-HMST | 2 | bộ |
| 17 | Joint máy | Theo yêu cầu của E-HMST | 2 | cái |
| 18 | Sơmi xilanh | Theo yêu cầu của E-HMST | 12 | bộ |
| 19 | Join + sin | Theo yêu cầu của E-HMST | 12 | bộ |
| 20 | Bạc secmăng | Theo yêu cầu của E-HMST | 2 | bộ |
| 21 | Pittông 80% | Theo yêu cầu của E-HMST | 12 | cái |
| 22 | Ắc pittông | Theo yêu cầu của E-HMST | 12 | cái |
| 23 | Bầu lọc dầu đốt | Theo yêu cầu của E-HMST | 6 | cái |
| 24 | Bộ ruột turbo | Theo yêu cầu của E-HMST | 2 | bộ |
| 25 | Bầu lọc gió | Theo yêu cầu của E-HMST | 2 | cái |
| 26 | Mặt sinh hàn gió | Theo yêu cầu của E-HMST | 4 | cái |
| 27 | Bầu lọc nhớt | Theo yêu cầu của E-HMST | 2 | cái |
| 28 | Dầu nhờn N40 (CF4) | Theo yêu cầu của E-HMST | 160 | lít |
| 29 | Bộ ruột bơm nhớt | Theo yêu cầu của E-HMST | 2 | cái |
| 30 | Bộ ruột bơm dầu | Theo yêu cầu của E-HMST | 2 | cái |
| 31 | Kiểm tra phục hồi heo dầu | Theo yêu cầu của E-HMST | 2 | cái |
| 32 | Bộ ruột bơm nước trộn | Theo yêu cầu của E-HMST | 2 | cái |
| 33 | Chổi than | Theo yêu cầu của E-HMST | 2 | cái |
| 34 | Dây curoa | Theo yêu cầu của E-HMST | 4 | sợi |
| 35 | Đồng hồ nhiệt độ | Theo yêu cầu của E-HMST | 4 | cái |
| 36 | Bulon chân máy M24 x150 + 2tán | Theo yêu cầu của E-HMST | 16 | bộ |
| 37 | Dymamo | Theo yêu cầu của E-HMST | 2 | cái |
| 38 | Sinh hàn nước làm mát | Theo yêu cầu của E-HMST | 2 | cái |
| V | II.2 Máy phát điện | |||
| 1 | Sửa chữa cấp Đại tu máy phát điện | Theo yêu cầu của E-HMST | 1 | Đ/cơ |
| 2 | Bộ miễng MPĐ | Theo yêu cầu của E-HMST | 1 | bộ |
| 3 | Suppap MPĐ | Theo yêu cầu của E-HMST | 8 | cây |
| 4 | Git suppup MPĐ | Theo yêu cầu của E-HMST | 8 | cái |
| 5 | Chén suppap MPĐ | Theo yêu cầu của E-HMST | 8 | cái |
| 6 | Pittông MPĐ | Theo yêu cầu của E-HMST | 4 | cái |
| 7 | Join máy MPĐ | Theo yêu cầu của E-HMST | 1 | bộ |
| 8 | Bầu lọc nhớt MPĐ | Theo yêu cầu của E-HMST | 1 | cái |
| 9 | Bầu lọc dầu MPĐ | Theo yêu cầu của E-HMST | 2 | cái |
| 10 | Bầu lọc gió MPĐ | Theo yêu cầu của E-HMST | 1 | cái |
| 11 | Phốt đầu đuôi MPĐ | Theo yêu cầu của E-HMST | 1 | bộ |
| 12 | Sơ mi xi lanh MPĐ | Theo yêu cầu của E-HMST | 4 | cái |
| 13 | Bạc sécmăng MPĐ | Theo yêu cầu của E-HMST | 1 | bộ |
| 14 | Bộ ruột bơm nước trộn MPĐ | Theo yêu cầu của E-HMST | 1 | cái |
| 15 | Bộ ruột bơm nhớt MPĐ | Theo yêu cầu của E-HMST | 1 | cái |
| 16 | Bộ ruột bơm dầu MPĐ | Theo yêu cầu của E-HMST | 1 | cái |
| 17 | Bộ ruột bơm nước ngoài MPĐ | Theo yêu cầu của E-HMST | 1 | cái |
| 18 | Kiểm tra phục hồi heo dầu MPĐ | Theo yêu cầu của E-HMST | 1 | bộ |
| 19 | Cân chỉnh kim phun MPĐ | Theo yêu cầu của E-HMST | 4 | cây |
| 20 | Dây curoa MPĐ | Theo yêu cầu của E-HMST | 2 | dây |
| 21 | Mài cốt máy MPĐ | Theo yêu cầu của E-HMST | 1 | cây |
| 22 | Đồng hồ nhiệt độ MPĐ | Theo yêu cầu của E-HMST | 1 | cái |
| 23 | Đồng hồ nhớt MPĐ | Theo yêu cầu của E-HMST | 1 | cái |
| 24 | Dầu nhờn N40 (CF4) | Theo yêu cầu của E-HMST | 50 | lít |
| 25 | Chổi than Dinamô MPĐ | Theo yêu cầu của E-HMST | 1 | bộ |
| 26 | Bộ lọc gió MPĐ | Theo yêu cầu của E-HMST | 1 | bộ |
| 27 | Bạc đạn máy phát SKF 6313 2Z | Theo yêu cầu của E-HMST | 2 | cái |
| W | II.3 Hộp số | |||
| 1 | Tháo lắp, sửa chữa hộp số | Theo yêu cầu của E-HMST | 4 | H/số |
| 2 | Cao su giảm chấn hộp số | Theo yêu cầu của E-HMST | 2 | bộ |
| 3 | Tấm bố 4bộ | Theo yêu cầu của E-HMST | 36 | lá |
| 4 | Tấm canh 4bộ | Theo yêu cầu của E-HMST | 32 | lá |
| 5 | Phốt đầu đuôi hộp số | Theo yêu cầu của E-HMST | 4 | bộ |
| 6 | Bạc móc hộp số + sin mâm ép | Theo yêu cầu của E-HMST | 4 | bộ |
| 7 | Bộ ruột bơm nhớt HS | Theo yêu cầu của E-HMST | 4 | cái |
| 8 | Ron hộp số | Theo yêu cầu của E-HMST | 4 | bộ |
| 9 | Bạc đạn chà | Theo yêu cầu của E-HMST | 4 | bộ |
| 10 | Bạc đạn cùi tới HS | Theo yêu cầu của E-HMST | 8 | cái |
| 11 | Bạc đạn cùi phụ HS | Theo yêu cầu của E-HMST | 8 | cái |
| 12 | Bạc đạn cùi tô HS | Theo yêu cầu của E-HMST | 8 | cái |
| 13 | Phục hồi bộ chia | Theo yêu cầu của E-HMST | 4 | bộ |
| 14 | Đồng hồ áp lực nhớt | Theo yêu cầu của E-HMST | 4 | cái |
| 15 | Đóng bạc nhông tới | Theo yêu cầu của E-HMST | 4 | cái |
| 16 | Đóng sơmi mặt số 8 | Theo yêu cầu của E-HMST | 4 | cái |
| 17 | Sinh hàn hộp số | Theo yêu cầu của E-HMST | 4 | cái |
| 18 | Dầu nhờn 40 | Theo yêu cầu của E-HMST | 36 | lít |
| 19 | Dầu DO | Theo yêu cầu của E-HMST | 10 | lít |
| X | II.4 Hệ truc lái, bánh lái | |||
| 1 | Sản xuất bánh lái có ky | Theo yêu cầu của E-HMST | 0,65 | tấn |
| 2 | Tháo lắp trục lái, bánh lái | Theo yêu cầu của E-HMST | 1,6 | tấn |
| 3 | Mặt eptress trên | Theo yêu cầu của E-HMST | 4 | cái |
| 4 | Bouloun inox M10 x 50 x 2 tán | Theo yêu cầu của E-HMST | 16 | cái |
| 5 | Mặt eptress dưới | Theo yêu cầu của E-HMST | 4 | cái |
| 6 | Bouloun inox M24 x 150 x 2 tán | Theo yêu cầu của E-HMST | 24 | cái |
| 7 | Bạc ống bao trục lái | Theo yêu cầu của E-HMST | 8 | cái |
| 8 | Ống bao trục lái | Theo yêu cầu của E-HMST | 4 | cái |
| 9 | Mặt bích trục lái 280 x 230 | Theo yêu cầu của E-HMST | 8 | cái |
| 10 | Trục lái trên D80mm, L=1.2m | Theo yêu cầu của E-HMST | 4 | cây |
| 11 | Trục lái dưới D80mm, L=1,1m | Theo yêu cầu của E-HMST | 4 | cây |
| 12 | Chặn trục lái trên | Theo yêu cầu của E-HMST | 4 | cái |
| 13 | Cối lái trục lái dưới +bạc | Theo yêu cầu của E-HMST | 4 | cái |
| 14 | Tress 16mm | Theo yêu cầu của E-HMST | 10 | m |
| 15 | Xy lanh thủy lực | Theo yêu cầu của E-HMST | 2 | cái |
| Y | II.5 Chân vịt | |||
| 1 | Hàn đắp, cân bằng tĩnh chân vịt | Theo yêu cầu của E-HMST | 4 | cái |
| 2 | Kiểm tra bước, nắn sửa, hiệu chỉnh bước chân vịt | Theo yêu cầu của E-HMST | 4 | cái |
| 3 | Jouron inox M16 x 150 | Theo yêu cầu của E-HMST | 12 | bộ |
| 4 | Boulon inox M10 x 50 | Theo yêu cầu của E-HMST | 24 | bộ |
| Z | II.6 Hệ trục chân vịt | |||
| 1 | Tháo lắp trục chân vịt | Theo yêu cầu của E-HMST | 4 | trục |
| 2 | Chốt clavette + vis cấy | Theo yêu cầu của E-HMST | 8 | cái |
| 3 | Bulon trục tô M22x160 +2tán | Theo yêu cầu của E-HMST | 32 | bộ |
| 4 | Vòng chặn bạc | Theo yêu cầu của E-HMST | 4 | cái |
| 5 | Tán thép tuộc tô | Theo yêu cầu của E-HMST | 2 | cái |
| 6 | Sơmi-áo trục trước D107 | Theo yêu cầu của E-HMST | 4 | cái |
| 7 | Sơmi-áo trục sau D107 | Theo yêu cầu của E-HMST | 4 | cái |
| 8 | Mặt ép tress ngoài | Theo yêu cầu của E-HMST | 4 | cái |
| 9 | Mặt ép tress trong | Theo yêu cầu của E-HMST | 4 | bộ |
| 10 | Boulon inox M10 x 30 | Theo yêu cầu của E-HMST | 4 | bộ |
| 11 | Jouron inox M16 x 150 | Theo yêu cầu của E-HMST | 32 | bộ |
| 12 | Quấn keo trục chân vịt | Theo yêu cầu của E-HMST | 4 | bộ |
| 13 | Tress 20mm | Theo yêu cầu của E-HMST | 16 | m |
| AA | 7. Hệ trục trung gian | |||
| 1 | Tháo lắp trục trung gian | Theo yêu cầu của E-HMST | 4 | trục |
| 2 | Bạc đạn 22222 | Theo yêu cầu của E-HMST | 4 | cái |
| 3 | Ổ đỡ trục trung gian | Theo yêu cầu của E-HMST | 2 | ổ |
| 4 | Boulon M16 x 80 | Theo yêu cầu của E-HMST | 32 | bộ |
| 5 | Mỡ bò SKF | Theo yêu cầu của E-HMST | 18 | kg |
| 6 | Can sống | Theo yêu cầu của E-HMST | 8 | cái |
| 7 | Bulon M22 x 180 | Theo yêu cầu của E-HMST | 8 | con |
| 8 | Ống lót con vòng bi | Theo yêu cầu của E-HMST | 6 | bộ |
| 9 | Trục Cácđăng | Theo yêu cầu của E-HMST | 2 | trục |
| 10 | Phốt chặn mỡ | Theo yêu cầu của E-HMST | 6 | bộ |
| AB | II.8 Hệ thống lái | |||
| 1 | Nhân công Bảo dưỡng hệ thống lái | Theo yêu cầu của E-HMST | 1 | hệ |
| AC | II.9 Hệ thống nâng hạ mỏ bàn | |||
| 1 | Bảo dưỡng hệ thống nâng hạ mỏ bàn | Theo yêu cầu của E-HMST | 2 | hệ |
| 2 | Bạc thau puly D68/60*120 | Theo yêu cầu của E-HMST | 4 | cái |
| 3 | Puly D450 | Theo yêu cầu của E-HMST | 4 | cái |
| 4 | Bạc tang quấn cáp D55/45*55 | Theo yêu cầu của E-HMST | 8 | cái |
| 5 | Trục tang quấn cáp D45*480 | Theo yêu cầu của E-HMST | 3 | cây |
| 6 | Tang quấn cáp D400*110 | Theo yêu cầu của E-HMST | 2 | cái |
| 7 | Bạc thau nhông truyền động D45/35*350 | Theo yêu cầu của E-HMST | 2 | cái |
| 8 | Nhông xích | Theo yêu cầu của E-HMST | 1 | cái |
| 9 | Bạc tay quay | Theo yêu cầu của E-HMST | 1 | cái |
| 10 | Bạc đạn 6307 | Theo yêu cầu của E-HMST | 2 | cái |
| 11 | Xích D16 | Theo yêu cầu của E-HMST | 12,8 | m |
| 12 | Xích D10 | Theo yêu cầu của E-HMST | 4,8 | m |
| 13 | Cáp mỏ bàn D22 | Theo yêu cầu của E-HMST | 28 | m |
| 14 | Cáp treo mỏ bàn D20 | Theo yêu cầu của E-HMST | 14 | m |
| AD | III.HỆ THỐNG ỐNG | |||
| AE | III.1 Hệ thống thông sông | |||
| 1 | Vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống ống thông sông | Theo yêu cầu của E-HMST | 1 | hệ |
| 2 | Ống tráng kẽm D114.3 dày 4.5 | Theo yêu cầu của E-HMST | 10,05 | m |
| 3 | Co hàn DN100 | Theo yêu cầu của E-HMST | 4 | cái |
| 4 | Mặt bít DN100 | Theo yêu cầu của E-HMST | 8 | m |
| 5 | Van mặt bích DN100 | Theo yêu cầu của E-HMST | 4 | cái |
| AF | III.2 Hệ thống làm mát máy chính | |||
| 1 | Vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống nước làm mát | Theo yêu cầu của E-HMST | 1 | cái |
| 2 | Ống tráng kẽm D60.5 dày 3.6 | Theo yêu cầu của E-HMST | 18,09 | m |
| 3 | Ống tráng kẽm D89.1 dày 4.0 | Theo yêu cầu của E-HMST | 6,03 | m |
| 4 | Co hàn DN50 | Theo yêu cầu của E-HMST | 8 | cái |
| 5 | Ngã ba DN80 | Theo yêu cầu của E-HMST | 2 | cái |
| 6 | Van DN50 | Theo yêu cầu của E-HMST | 2 | cái |
| 7 | Van DN80 | Theo yêu cầu của E-HMST | 2 | cái |
| 8 | Van mặt bích DN50 | Theo yêu cầu của E-HMST | 4 | cái |
| 9 | Ống bố D60 | Theo yêu cầu của E-HMST | 2,01 | m |
| 10 | Cổ dê D65 | Theo yêu cầu của E-HMST | 10 | cái |
| AG | III.3 Hệ thống cứu hỏa | |||
| 1 | Vệ sinh, bảo dưỡng hệ ống cứu hỏa | Theo yêu cầu của E-HMST | 10 | cái |
| 2 | Ống tráng kẽm D60.5 dày 3.6 | Theo yêu cầu của E-HMST | 24,12 | m |
| 3 | Co hàn DN50 | Theo yêu cầu của E-HMST | 24 | cái |
| 4 | Van mặt bích DN65 | Theo yêu cầu của E-HMST | 2 | cái |
| 5 | Nạp CO2 | Theo yêu cầu của E-HMST | 5 | cái |
| AH | III.4. Hệ thống hút khô | |||
| 1 | Vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống hút khô | Theo yêu cầu của E-HMST | 1 | hệ |
| 2 | Ống tráng kẽm D60.5 dày 3.6 | Theo yêu cầu của E-HMST | 48,24 | m |
| 3 | Ống tráng kẽm D76.3 dày 3.6 | Theo yêu cầu của E-HMST | 12,06 | m |
| 4 | Co hàn DN50 | Theo yêu cầu của E-HMST | 18 | cái |
| 5 | Van một chiều DN50 | Theo yêu cầu của E-HMST | 6 | cái |
| 6 | Mặt bích DN50 | Theo yêu cầu của E-HMST | 12 | cái |
| 7 | Van DN65 | Theo yêu cầu của E-HMST | 4 | cái |
| 8 | Kính thủy DN65 | Theo yêu cầu của E-HMST | 2 | cái |
| 9 | Kính thủy DN40 | Theo yêu cầu của E-HMST | 1 | cái |
| 10 | Miệng hút khô DN50 | Theo yêu cầu của E-HMST | 12 | cái |
| 11 | Ống co giãn DN50 | Theo yêu cầu của E-HMST | 8 | cái |
| AI | III.5 Hệ thống thống ga số | |||
| 1 | Vệ sinh,bảo dưỡng hệ ga-số | Theo yêu cầu của E-HMST | 1 | Hệ |
| 2 | Nhông xích | Theo yêu cầu của E-HMST | 4 | Cái |
| 3 | Xích | Theo yêu cầu của E-HMST | 20 | m |
| 4 | Tăng đơ | Theo yêu cầu của E-HMST | 6 | cái |
| AJ | III.6. Hệ thống tời neo | |||
| 1 | Vệ sinh,bảo dưỡng hệ thống tời neo/sửa chữa thường xuyên | Theo yêu cầu của E-HMST | 1 | Hệ |
| AK | III.7 Hệ thống không khí xả | |||
| 1 | Bầu tiêu âm | Theo yêu cầu của E-HMST | 2 | cái |
| 2 | Đường ống khí xả D165.2 dày 5.6 | Theo yêu cầu của E-HMST | 24 | m |
| AL | III.8. Hệ dầu đốt | |||
| 1 | Van đóng nhanh khẩn cấp DN21 | Theo yêu cầu của E-HMST | 3 | cái |
| 2 | Bích DN21 | Theo yêu cầu của E-HMST | 3 | cái |
| 3 | Khay hứng dầu | Theo yêu cầu của E-HMST | 1 | cái |
| AM | IV. HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| AN | IV.1 Vệ sinh, bảo dưỡng | |||
| 1 | Vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống điện và thay một số chi tiết hư hỏng | Theo yêu cầu của E-HMST | 1 | hệ |
| AO | IV.2 Buồng máy | |||
| 1 | Đèn sợi đốt 220v-60w | Theo yêu cầu của E-HMST | 4 | cái |
| 2 | Ắc quy 200A | Theo yêu cầu của E-HMST | 4 | cái |
| 3 | Dây gút nhựa 300 x 5 | Theo yêu cầu của E-HMST | 50 | m |
| 4 | Băng keo đen Nano | Theo yêu cầu của E-HMST | 4 | cái |
| AP | IV.3 Hệ chiếu sáng boong xe | |||
| 1 | Đèn đôi huỳnh quang 1,2m | Theo yêu cầu của E-HMST | 10 | cái |
| 2 | Dây gút nhựa 300 x 5 | Theo yêu cầu của E-HMST | 50 | cái |
| 3 | Băng keo đen Nano | Theo yêu cầu của E-HMST | 4 | cuộn |
| AQ | IV.4 Boong thượng tầng: | |||
| 1 | Đèn cột | Theo yêu cầu của E-HMST | 12 | cái |
| 2 | Đèn mạn trái, màu đỏ, 24V-25w | Theo yêu cầu của E-HMST | 2 | cái |
| 3 | Đèn mạn phải, màu xanh, 24V-25w | Theo yêu cầu của E-HMST | 2 | cái |
| 4 | Đèn pha luồng 220v-1000w | Theo yêu cầu của E-HMST | 2 | cái |
| 5 | Dây điện 2x2,5 | Theo yêu cầu của E-HMST | 51 | m |
| 6 | Dây gút nhựa 300 x 5 | Theo yêu cầu của E-HMST | 4 | cái |
| 7 | Băng keo đen Nano | Theo yêu cầu của E-HMST | 4 | Cuộn |
| AR | C.BẢO DƯỠNG | |||
| AS | I. Vỏ phà | |||
| AT | I.1. Bên ngoài vỏ phà, hệ số 1,1 | |||
| 1 | Phun cát | Theo yêu cầu của E-HMST | 544,51 | m² |
| 2 | Sơn chống rỉ 2 thành phần Epoxy | Theo yêu cầu của E-HMST | 65,67 | m2 |
| 3 | Sơn màu 2 thành phần Epoxy (1 lớp lót, 2 lớp phủ) | Theo yêu cầu của E-HMST | 87,44 | m2 |
| AU | I.2.Bên trong vỏ phà, hệ số 1,21 | |||
| 1 | Gỏ rỉ | Theo yêu cầu của E-HMST | 360,135 | m² |
| 2 | Sơn chống rỉ Alkyde | Theo yêu cầu của E-HMST | 44,36 | m2 |
| 3 | Sơn màu Alkyde (1 lớp lót, 2 lớp phủ) | Theo yêu cầu của E-HMST | 7,12 | m2 |
| AV | I.3. Tấm phân dòng, ống bao, giá chữ nhân, ky lái, bánh lái, con lươn, chống va. Hệ số 1.1 | |||
| 1 | Phun cát | Theo yêu cầu của E-HMST | 68,21 | m² |
| 2 | Sơn chống rỉ 2 thành phần Epoxy | Theo yêu cầu của E-HMST | 9,3 | m2 |
| 3 | Sơn màu 2 thành phần Epoxy (1 lớp lót, 2 lớp phủ) | Theo yêu cầu của E-HMST | 10,95 | m2 |
| AW | I.4 Cơ cấu vỏ phà, hệ sô 1.21 | |||
| 1 | Gỏ rỉ | Theo yêu cầu của E-HMST | 651,9021 | m² |
| 2 | Sơn chống rỉ Alkyde (2 lớp lót) | Theo yêu cầu của E-HMST | 88,34 | m2 |
| AX | I.5 Mạn boong chính, hệ số 1,21 | |||
| 1 | Gỏ rỉ | Theo yêu cầu của E-HMST | 293,9024 | m² |
| 2 | Sơn chống rỉ Alkyde | Theo yêu cầu của E-HMST | 36,2 | m2 |
| 3 | Sơn màu Alkyde (1 lớp lót, 2 lớp phủ) | Theo yêu cầu của E-HMST | 125,43 | m2 |
| AY | I.6 Sàn chờ + nhà vệ sinh. Hệ số 1.1 | |||
| 1 | Gỏ rỉ | Theo yêu cầu của E-HMST | 160,328 | m² |
| 2 | Sơn chống rỉ Alkyde | Theo yêu cầu của E-HMST | 19,75 | m2 |
| 3 | Sơn màu Alkyde (1 lớp lót, 2 lớp phủ) | Theo yêu cầu của E-HMST | 68,42 | m2 |
| AZ | I.7 Lan can + cột chống+ hộp thông gió. Hệ số 1.1 | |||
| 1 | Gỏ rỉ | Theo yêu cầu của E-HMST | 108,2278 | m² |
| 2 | Sơn chống rỉ Alkyde | Theo yêu cầu của E-HMST | 13,33 | m2 |
| 3 | Sơn màu Alkyde (1 lớp lót, 2 lớp phủ) | Theo yêu cầu của E-HMST | 46,19 | m2 |
| BA | I.8 Thiết bị trên boong | |||
| 1 | Gỏ rỉ | Theo yêu cầu của E-HMST | 50,4938 | m² |
| 2 | Sơn chống rỉ Alkyde | Theo yêu cầu của E-HMST | 6,22 | m2 |
| 3 | Sơn màu Alkyde (1 lớp lót, 2 lớp phủ) | Theo yêu cầu của E-HMST | 11,99 | m2 |
| BB | I.9 Thượng tầng | |||
| 1 | Gỏ rỉ | Theo yêu cầu của E-HMST | 381,4186 | m² |
| 2 | Sơn chống rỉ Alkyde | Theo yêu cầu của E-HMST | 46,99 | m2 |
| 3 | Sơn màu Alkyde (1 lớp lót, 2 lớp phủ) | Theo yêu cầu của E-HMST | 162,78 | m2 |
| BC | I.10 Lô gô và tên đơn vị | |||
| 1 | Decal | Theo yêu cầu của E-HMST | 15,75 | m2 |
| 2 | Lô gô | Theo yêu cầu của E-HMST | 3,01 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 (một) hợp đồng Thi công xây lắp đóng mới hoặc duy tu sửa chữa phương tiện phà sông có tải trọng toàn phần từ 100 tấn trở lên, có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 đồng (ba tỷ năm trăm triệu đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành thiết kế và đóng thân tàu thuỷ, cơ khí, cơ khí tàu thủy hoặc kỹ thuật tàu thủy.- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình Thi công xây lắp đóng mới hoặc duy tu sửa chữa phương tiện phà sông có tải trọng toàn phần từ 100 tấn trở lên, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 đồng (Ba tỷ năm trăm triệu đồng).- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn).Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;3/ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp hợp đồng thi công và bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành thiết kế và đóng thân tàu thuỷ, cơ khí, cơ khí tàu thủy hoặc kỹ thuật tàu thủy.- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hoặc Tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình Thi công xây lắp đóng mới hoặc duy tu sửa chữa phương tiện phà sông có tải trọng toàn phần từ 100 tấn trở lên, hợp đồng có giá trị tối thiểu 3.500.000.000 đồng (Ba tỷ năm trăm triệu đồng).Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp hợp đồng thi công và bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động | 1 | Từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành thiết kế và đóng thân tàu thuỷ, cơ khí, cơ khí tàu thủy hoặc kỹ thuật tàu thủy.- Đã từng làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình Thi công xây lắp đóng mới hoặc duy tu sửa chữa phương tiện phà sông có tải trọng toàn phần từ 100 tấn trở lên, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 đồng (Ba tỷ năm trăm triệu đồng).- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn);Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp hợp đồng thi công và bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 4 | Nhân sự khác: công nhân kỹ thuật | 10 | Phải đáp ứng các điều kiện sau:- Được các trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên đào tạo bậc cao đẳng hoặc công nhân là thợ cơ khí, thợ hàn, thợ máy dầu, thợ sơn, thợ điện (từ bậc thợ 3/7 trở lên).- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn).- Có tối thiểu 05 người có chứng chỉ thợ hàn (còn thời hạn).Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực chứng chỉ bậc thợ hoặc chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn), chứng chỉ thợ hàn (còn thời hạn); | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn công suất > = 23kW | Máy hàn công suất > = 23kW | 2 |
| 2 | Máy mài công suất >= 2,7kW | Máy mài công suất >= 2,7kW | 2 |
| 3 | Máy cắt plasma 40A hoặc Máy cắt kim loại tấm điều khiển tự động (CNC) | Máy cắt plasma 40A hoặc Máy cắt kim loại tấm điều khiển tự động (CNC) | 1 |
| 4 | Máy phun sơn | Máy phun sơn | 2 |
| 5 | Máy phun, bắn cát hoặc hệ thống phun cát | Máy phun, bắn cát hoặc hệ thống phun cát | 1 |
| 6 | Có cầu cảng cặp tàu (tàu biển, phà, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≥ 200 tấn) | Có cầu cảng cặp tàu (tàu biển, phà, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≥ 200 tấn) | 1 |
| 7 | Cần trục (cần cẩu) sức nâng ≥ 10 tấn | Cần trục (cần cẩu) sức nâng ≥ 10 tấn | 1 |
| 8 | Tàu kéo 360CV | Tàu kéo 360CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi