Gói thầu: Trang phục y tế của Trung tâm y tế huyện Đức Cơ năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210936271-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TTYT huyện Đức Cơ |
| Tên gói thầu | Trang phục y tế của Trung tâm y tế huyện Đức Cơ năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210936061 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh và Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-15 18:39:00 đến ngày 2021-09-23 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 146,270,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.19405E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang phục ngành y tế.+ Đính kèm: Hợp đồng; Hóa đơn, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành (Bản gốc hoặc Bản chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 146.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 438.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có bảo hành hàng hóa và cam kết thu hồi hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật để vận hành, kiểm tra khi giao hàng: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tốt nghiệp sơ cấp trở lên, chuyên ngành liên quan đến ngành may* Đính kèm: Bằng cấp được chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | TTYT huyện Đức Cơ |
| E-CDNT 1.2 |
Trang phục y tế của Trung tâm y tế huyện Đức Cơ năm 2021 Trang phục y tế của Trung tâm y tế huyện Đức Cơ năm 2021 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh và Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. - Thỏa thuận liên danh (nếu có). - Bảo lãnh dự thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (kèm theo Xác nhận ngành nghề kinh doanh) |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa phải có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng; có tài liệu xác minh được nơi sản xuất, nơi xuất khẩu, nơi nhập khẩu, đơn vị nhập xuất, thời gian nhập khẩu khi Chủ đầu tư yêu cầu - Sản phẩm dự thầu phải phù hợp yêu cầu nêu trong danh mục hàng hóa mời thầu tại chương V. - Nhà thầu cung cấp hàng mẫu theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật (hàng mẫu dùng cho bác sỹ, dược sỹ, điều dưỡng, kỹ thuật viên theo quy định trang phục của Bộ y tế). - Thời gian cung cấp hàng mẫu: Chậm nhất trong vòng 24 giờ sau khi mở thầu, để chủ đầu tư/ bên mời thầu kiểm tra và đánh giá sau khi mở thầu. Nhà thầu gửi hàng mẫu đến: Trung tâm Y tế huyện Đức Cơ tại Tổ dân phố 4, thị trấn Chư Ty, huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai. Nhà thầu không trúng thầu sẽ được Chủ đầu tư trả lại mẫu sau khi có Kết quả lựa chọn nhà thầu. Hàng mẫu của nhà thầu trúng thầu sẽ được giữ lại để đối chiếu trong qua trình bàn giao sản phẩm. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. * Giá tại địa điểm giao nhận theo yêu cầu của Chủ đầu tư bao gồm chi phí vận chuyển, chi phí bốc xếp đến địa điểm yêu cầu. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng kể từ ngày ký kiên bản giao nhận hàng tại địa điểm giao nhận theo yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| E-CDNT 15.2 | E-Hồ sơ dự thầu bản giấy (bao gồm tất cả các tài liệu đã scan trong E-HSDT và các tài liệu có liên quan khác nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế huyện Đức Cơ tại Tổ dân phố 4, thị trấn Chư Ty, huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Y tế huyện Đức Cơ tại Tổ dân phố 4, thị trấn Chư Ty, huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Y tế huyện Đức Cơ tại Tổ dân phố 4, thị trấn Chư Ty, huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y tế tỉnh Gia Lai, địa chỉ: Số 09, Trần Hưng Đạo, phường Tây Sơn, Thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quần, Áo, Bác sĩ (nam),+ (mũ khẩu trang) | 20 | Bộ | Mô tả chi tiết quy định tại Chương V (Phần I. Bệnh viện) | ||
| 2 | Quần, Áo Bác Sĩ nữ (Bao gồm nón + khẩu trang) | 12 | Bộ | Mô tả chi tiết quy định tại Chương V (Phần I. Bệnh viện) | ||
| 3 | Quần, Áo Dược sĩ, nam,+ (mũ khẩu trang) | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết quy định tại Chương V (Phần I. Bệnh viện) | ||
| 4 | Quần, Áo Dược Sĩ nữ (Bao gồm nón + khẩu trang) | 8 | Bộ | Mô tả chi tiết quy định tại Chương V (Phần I. Bệnh viện) | ||
| 5 | Trang phục Điều dưỡng, y sỹ, nữ hộ sinh nữ (Bao gồm nón + khẩu trang) | 54 | Bộ | Mô tả chi tiết quy định tại Chương V (Phần I. Bệnh viện) | ||
| 6 | Trang phục Kỹ thuật viên nam (Bao gồm áo tay dài + khẩu trang) | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết quy định tại Chương V (Phần I. Bệnh viện) | ||
| 7 | Trang phục Kỹ thuật viên nữ (Bao gồm áo tay dài + khẩu trang) | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết quy định tại Chương V (Phần I. Bệnh viện) | ||
| 8 | Quần áo nhân viên hành chính nữ | 14 | Bộ | Mô tả chi tiết quy định tại Chương V (Phần I. Bệnh viện) | ||
| 9 | Quần áo nhân viên hành chính nam | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết quy định tại Chương V (Phần I. Bệnh viện) | ||
| 10 | Trang phục Bảo vệ , lái xe (Bao gồm áo ngắn tay và quần tây) | 7 | Bộ | Mô tả chi tiết quy định tại Chương V (Phần I. Bệnh viện) | ||
| 11 | Trang phục Hộ lý, y công, nhân viên giặt là nữ | 12 | Bộ | Mô tả chi tiết quy định tại Chương V (Phần I. Bệnh viện) | ||
| 12 | Quần, Áo, Bác sĩ (nam),+ (mũ khẩu trang) | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết quy định tại Chương V (Phần II. Ban YTDP) | ||
| 13 | Quần, Áo Bác Sĩ nữ (Bao gồm nón + khẩu trang) | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết quy định tại Chương V (Phần II. Ban YTDP) | ||
| 14 | Trang phục Điều dưỡng nữ, Nữ hộ sinh, Y sỹ (Bao gồm nón + khẩu trang ) | 14 | Bộ | Mô tả chi tiết quy định tại Chương V (Phần II. Ban YTDP) | ||
| 15 | Trang phục Điều dưỡng nam (Bao gồm nón + khẩu trang ) | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết quy định tại Chương V (Phần II. Ban YTDP) | ||
| 16 | Trang phục Kỹ thuật viên nam (Bao gồm áo tay dài + khẩu trang) | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết quy định tại Chương V (Phần II. Ban YTDP) | ||
| 17 | Quần áo nhân viên hành chính nữ | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết quy định tại Chương V (Phần II. Ban YTDP) | ||
| 18 | Trang phục Bác Sĩ nữ (Bao gồm nón + khẩu trang) | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết quy định tại Chương V (Phần III. Ban dân số) | ||
| 19 | Trang phục Điều dưỡng, Y sỹ nữ, Nữ hộ sinh (Bao gồm nón + khẩu trang ) | 14 | Bộ | Mô tả chi tiết quy định tại Chương V (Phần III. Ban dân số) | ||
| 20 | Trang phục Dược sỹ nữ (Bao gồm nón + khẩu trang) | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết quy định tại Chương V (Phần III. Ban dân số) | ||
| 21 | Trang phục Dược sỹ nam (Bao gồm nón + khẩu trang ) | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết quy định tại Chương V (Phần III. Ban dân số) | ||
| 22 | Quần, Áo, Bác sĩ (nam),+ (mũ khẩu trang) | 8 | Bộ | Mô tả chi tiết quy định tại Chương V (Phần IV. Y tế xã, phường) | ||
| 23 | Trang phục Bác Sĩ nữ (Bao gồm nón + khẩu trang ) | 12 | Bộ | Mô tả chi tiết quy định tại Chương V (Phần IV. Y tế xã, phường) | ||
| 24 | Trang phục Điều dưỡng, Y sỹ nam (Bao gồm nón + khẩu trang) | 8 | Bộ | Mô tả chi tiết quy định tại Chương V (Phần IV. Y tế xã, phường) | ||
| 25 | Trang phục Điều dưỡng, Y sỹ nữ, Nữ hộ sinh (Bao gồm nón + khẩu trang ) | 54 | Bộ | Mô tả chi tiết quy định tại Chương V (Phần IV. Y tế xã, phường) | ||
| 26 | Trang phục Dược sỹ nữ (Bao gồm nón + khẩu trang) | 12 | Bộ | Mô tả chi tiết quy định tại Chương V (Phần IV. Y tế xã, phường) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.19405E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang phục ngành y tế.+ Đính kèm: Hợp đồng; Hóa đơn, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành (Bản gốc hoặc Bản chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 146.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 438.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có bảo hành hàng hóa và cam kết thu hồi hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật để vận hành, kiểm tra khi giao hàng: 01 người | 1 | Trình độ tốt nghiệp sơ cấp trở lên, chuyên ngành liên quan đến ngành may* Đính kèm: Bằng cấp được chứng thực | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi