Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210935467-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án xây dựng thị xã Từ Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210933808
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Từ Sơn và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-15 18:51:00 đến ngày 2021-09-25 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,560,271,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8840405E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.768081E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng tối thiểu cấp III (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.792.189.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.584.378.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực hoặc Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (nếu có);+ Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc BBNT bàn giao có thể hiện tên cán bộ.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc BBNT bàn giao có thể hiện tên cán bộ.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện, điện tử- Đã là kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc BBNT bàn giao có thể hiện tên cán bộ.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình dân dụngcấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IVcó tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.+ Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc BBNT bàn giao có thể hiện tên cán bộ.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4 m3 có giấy kiểm định máy đào còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Búa căn nén khí
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý các dự án xây dựng thị xã Từ Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng
Cải tạo, nâng cấp các hạng mục chợ Giàu, thị xã Từ Sơn
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Từ Sơn và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án xây dựng thị xã Từ Sơn , địa chỉ: Nhà làm việc liên cơ quan II thị xã Từ Sơn - đường Lý Thái Tổ - thị xã Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án xây dựng thị xã Từ Sơn – Địa chỉ: Tầng 2 – Khu nhà liên cơ quan II – Khu trung tâm thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3760.123
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Lập thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công tyTNHH kiến trúc xây dựng Đông Dương. + Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và dịch vụ cây cảnh Kinh Bắc. + Thẩm định thiết kế bản vẽ thi công: Phòng Quản lý Đô thị thị xã Từ Sơn. Địa chỉ: Phường Đông Ngàn, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. + Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hạng mục phòng cháy chữa cháy: Công ty TNHH đầu tư và xây lắp Thịnh Quang. Địa chỉ: Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, thành phố Bắc Ninh. + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Quốc Việt (Địa chỉ: Phố Mới Tiêu Sơn, phường Tương Giang, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh). + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang (Địa chỉ: Thôn Lộ Bao, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Tỉnh Bắc Ninh).


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án xây dựng thị xã Từ Sơn , địa chỉ: Nhà làm việc liên cơ quan II thị xã Từ Sơn - đường Lý Thái Tổ - thị xã Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án xây dựng thị xã Từ Sơn – Địa chỉ: Tầng 2 – Khu nhà liên cơ quan II – Khu trung tâm thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3760.123


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC trong đó có lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy. Trường hợp nhà thầu không đủ năng lực thực hiện công tác thi công, lắp đặt hệ thống PCCC cho công trình thì có thể sử dụng nhà thầu phụ có đủ năng lực theo quy định. Trong E-HSDT phải kê rõ năng lực của nhà thầu phụ, hợp đồng thầu phụ cùng các tài liệu yêu cầu về năng lực và kinh nghiệm kèm theo để chứng minh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án xây dựng thị xã Từ Sơn – Địa chỉ: Tầng 2 – Khu nhà liên cơ quan II – Khu trung tâm thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3760.123
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Từ Sơn, phường Đông Ngàn, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223835499
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Từ Sơn, phường Đông Ngàn, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223.835.117 Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.7686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: PHẦN SÂN ĐƯỜNG, RÃNH THOÁT NƯỚC VÀ HỐ GA
1Vệ sinh nền bê tông hiện trạng trước khi đổ bê tôngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2.683,7m2
2Bê tông nền M250, đá 1x2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT268,37m3
3Đánh bóng mặt đườngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2.683,7m2
4Cắt nền đường bê tông làm khe co, khe giãnTheo Mục II - Chương V, E-HSMT62,510m
5Thi công khe co mặt đường bê tôngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT590m
6Thi công khe giãnTheo Mục II - Chương V, E-HSMT35m
7Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT8,044100m
8Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgTheo Mục II - Chương V, E-HSMT356cấu kiện
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo Mục II - Chương V, E-HSMT112,9583m3
10Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo Mục II - Chương V, E-HSMT58,5476m3
11Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1,8275100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1,8275100m3
13Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1,8275100m3/1km
14Đào rãnh thoát nước, chiều rộng ≤6m - Cấp đất IITheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,9654100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,9654100m3
16Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,9654100m3/1km
17Ván khuôn móng rãnh thoát nước, hố gaTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,7948100m2
18Bê tông rãnh nước M150, đá 1x2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT36,497m3
19Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT96,36m3
20Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT6,5996m3
21Ván khuôn mũ mố hố gaTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,2031100m2
22Bê tông giằng hố ga M250, đá 1x2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1,9254m3
23Láng rãnh thoát nước, hố ga dày 2cm, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT151,964m2
24Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT476,9256m2
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1,38100m2
26Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, thép D8mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,8241tấn
27Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, thép D10mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1,9158tấn
28Nắp hố ga composite KT 900x900 cấp tải trọng 12.5 tấnTheo Mục II - Chương V, E-HSMT12cái
29Song chắn rác composite KT 960x530 cấp tải trọng 12.5 tấnTheo Mục II - Chương V, E-HSMT20cái
30Lắp các tấm đan compositeTheo Mục II - Chương V, E-HSMT32cái
31Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,5824100m3
32Bê tông nền M250, đá 1x2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT23,4768m3
B HẠNG MỤC 2: TRUNG TÂM 1
1Lát nền bằng gạch cotto KT 500x500Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1.671,6m2
2Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT17,7836100m2
3Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT101,3424100m2
4Căng bạt chống cháyTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2.433m2
5Cạo rỉ các kết cấu thépTheo Mục II - Chương V, E-HSMT235,2m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II - Chương V, E-HSMT235,21m2
7Tháo dỡ các kết cấu thép - tháo dỡ xà gỗ máiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT12,3058tấn
8Bốc xếp sắt thép các loạiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT12,3058tấn
9Vận chuyển 10m khởi điểm - sắt thép các loạiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT12,3058tấn
10Vận chuyển 250m tiếp theo - sắt thép các loại (chuyển về địa điểm tập kết)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT12,3058tấn
11Mua thép C120x50x15x2mm làm xà gồTheo Mục II - Chương V, E-HSMT8.140,029kg
12Mua thép L50x50x3mm làm giằng xà gồTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1.600,6888kg
13Gia công xà gồ thép (Chỉ tính VLP, NC, MTC)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT9,5031tấn
14Lắp dựng xà gồ thépTheo Mục II - Chương V, E-HSMT9,5031tấn
15Sơn xà gồ thép 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1.315,76381m2
16Tháo dỡ các kết cấu thép - tháo dỡ vì kèo (Chỉ tính VLP, NC, MTC)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT5,1467tấn
17Bốc xếp sắt thép các loạiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT5,1467tấn
18Vận chuyển 10m khởi điểm - sắt thép các loạiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT5,1467tấn
19Vận chuyển 250m tiếp theo - sắt thép các loại (chuyển về địa điểm tập kết)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT5,1467tấn
20Cạo rỉ thép vì kèoTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1.333,4172m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1.333,41721m2
22Tháo dỡ tấm lợp - Mái tônTheo Mục II - Chương V, E-HSMT31,7542100m2
23Bốc xếp, vận chuyển tôn lợp mái cũ về địa điểm tập kếtTheo Mục II - Chương V, E-HSMT20công
24Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm, chiều dài bất kỳTheo Mục II - Chương V, E-HSMT26,7776100m2
25Tôn úp nóc, úp sườn, xối lõm khổ 400, dày 0,40mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT671,84m
26Lắp dựng cửa khung sắt, chớp tônTheo Mục II - Chương V, E-HSMT46,24m2
27Máng thu nước bằng inox khổ 600, dày 0,4mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT318,8m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2,4100m
29Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT84cái
30Đai giữ ống D110mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT102cái
31Mua thép hộp mạ kẽm 50x100x2mm làm thang lên máiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT280,0095kg
32Mua thép hộp mạ kẽm 30x60x1,8mm làm thang lên máiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT153,2907kg
33Mua thép tấm làm thang lên máiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT238,8771kg
34Gia công thang sắt lên mái (Chỉ tính VLP, NC, MTC)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,6558tấn
35Lắp dựng thang sắt lên máiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,656tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II - Chương V, E-HSMT39,61561m2
37Mua bulong M12mm lắp thang sắtTheo Mục II - Chương V, E-HSMT192cái
38Cắt khe đường bê tông cũTheo Mục II - Chương V, E-HSMT11,410m
39Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo Mục II - Chương V, E-HSMT7,98m3
40Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổTheo Mục II - Chương V, E-HSMT7,98m3
41Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô tự đổTheo Mục II - Chương V, E-HSMT7,98m3
42Đào rãnh tiếp địa, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Mục II - Chương V, E-HSMT20,521m3
43Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,2052100m3
44Lắp đặt kim thu sét d16 - Chiều dài kim 1,0mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4cái
45Hồ lô sứ chân kim thu sétTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4cái
46Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT130m
47Bật thép D10mm L=15cmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT20cái
48Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT62m
49Gia công và đóng cọc chống sét V63x63x6mm, dài 2,5mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT5cọc
50Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1hệ thống
51Bê tông nền M200, đá 1x2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT7,98m3
C HẠNG MỤC 3: TRUNG TÂM 2
1Vệ sinh nền bê tông hiện trạng trước khi đổ bê tôngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT310,5m2
2Ván khuôn nềnTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,1195100m2
3Bê tông nền M200, đá 1x2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT31,05m3
4Lát nền bằng gạch cotto KT 500x500Theo Mục II - Chương V, E-HSMT310,5m2
5Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT6,3425100m2
6Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT12,686100m2
7Căng bạt chống cháyTheo Mục II - Chương V, E-HSMT782m2
8Cạo rỉ các kết cấu thépTheo Mục II - Chương V, E-HSMT80,6m2
9Mua thép I250x125x6x9mm để làm cộtTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1.195,396kg
10Mua thép tấm làm bản mãTheo Mục II - Chương V, E-HSMT468,6136kg
11Mua bulong M18*60mm liên kết nối cộtTheo Mục II - Chương V, E-HSMT480cái
12Gia công cột thép (Chỉ tính VLP, NC, MTC)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1,6234tấn
13Lắp cột thép các loạiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1,6234tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II - Chương V, E-HSMT135,21m2
15Tháo dỡ các kết cấu thép - tháo dỡ xà gỗ máiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4,1527tấn
16Bốc xếp sắt thép các loạiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4,1527tấn
17Vận chuyển 10m khởi điểm - sắt thép các loạiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4,1527tấn
18Vận chuyển 250m tiếp theo - sắt thép các loại (chuyển về địa điểm tập kết)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT4,1527tấn
19Mua thép C120x50x15x2mm làm xà gồTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4.256,4663kg
20Mua thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4mm làm khung xương bưng tônTheo Mục II - Chương V, E-HSMT484,6095kg
21Gia công xà gồ thép (Chỉ tính VLP, NC, MTC)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT4,6254tấn
22Lắp dựng xà gồ thépTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4,625tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II - Chương V, E-HSMT572,021m2
24Tháo dỡ các kết cấu thép - Tháo dỡ vì kèoTheo Mục II - Chương V, E-HSMT7,9083tấn
25Cạo rỉ thép vì kèoTheo Mục II - Chương V, E-HSMT201,4848m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II - Chương V, E-HSMT201,4851m2
27Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT7,908tấn
28Tháo dỡ tấm lợp - Mái tônTheo Mục II - Chương V, E-HSMT8,7227100m2
29Vận chuyển tôn lợp mái cũ về địa điểm tập kếtTheo Mục II - Chương V, E-HSMT10công
30Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm, chiều dài bất kỳTheo Mục II - Chương V, E-HSMT8,7227100m2
31Tôn úp nóc, úp sườn khổ 400, dày 0,40mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT202,72m
32Máng thu nước bằng inox khổ 600, dày 0,4mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT247,94m
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1,38100m
34Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT40cái
35Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT8cái
36Đai giữ ống D90mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT64cái
D HẠNG MỤC 4: HÀNG ĐỖ, HÀNG DONG
1Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4,3264100m2
2Vận chuyển tấm lợp fibro xi măng về địa điểm tập kếtTheo Mục II - Chương V, E-HSMT5công
3Tháo dỡ các kết cấu thép - tháo dỡ xà gỗ máiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2,2182tấn
4Tháo dỡ các kết cấu thép - Tháo dỡ vì kèoTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1,7896tấn
5Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1,0049tấn
6Bốc xếp sắt thép các loạiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT5,013tấn
7Vận chuyển 10m khởi điểm - sắt thép các loạiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT5,013tấn
8Vận chuyển 250m tiếp theo - sắt thép các loại (chuyển về địa điểm tập kết)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT5,013tấn
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo Mục II - Chương V, E-HSMT28,329m3
10Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo Mục II - Chương V, E-HSMT5,7132m3
11Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT34,042m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổTheo Mục II - Chương V, E-HSMT34,042m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô tự đổTheo Mục II - Chương V, E-HSMT34,042m3
14Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,3017100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,3017100m3
16Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,3017100m3/1km
17Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT3,007m3
18Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,1588100m3
19Ván khuôn nềnTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,1402100m2
20Bê tông nền M200, đá 1x2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT18,886m3
21Lát nền bằng gạch cotto KT 500x500Theo Mục II - Chương V, E-HSMT188,86m2
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT35,05m2
23Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2,3513100m2
24Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2,351100m2
25Căng bạt chống cháyTheo Mục II - Chương V, E-HSMT601,25m2
26Mua thép ống mạ kẽm D90x3mm để làm cộtTheo Mục II - Chương V, E-HSMT723,0907kg
27Mua thép tấm làm bản mãTheo Mục II - Chương V, E-HSMT109,429kg
28Bu lông M18Theo Mục II - Chương V, E-HSMT160cái
29Gia công cột thép (Chỉ tính VLP, NC, MTC)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,8122tấn
30Lắp cột thép các loạiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1,497tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II - Chương V, E-HSMT3,41m2
32Mua thép hộp mạ kẽm 50x100x2mm làm vì kèoTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1.253,964kg
33Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (Chỉ tính VLP, NC, MTC)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT2,3727tấn
34Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2,373tấn
35Mua thép hộp mạ kẽm 40x80x2mm làm xà gồTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2.599,6468kg
36Gia công xà gồ thép (Chỉ tính VLP, NC, MTC)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT2,5362tấn
37Lắp dựng xà gồ thépTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2,536tấn
38Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm, chiều dài bất kỳTheo Mục II - Chương V, E-HSMT5,117100m2
39Tôn úp nóc, úp sườn khổ 400, dày 0,40mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT130,88m
40Máng thu nước bằng inox khổ 600, dày 0,4mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT144,1m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,824100m
42Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT40cái
43Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT8cái
44Đai giữ ống D90mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT52cái
E HẠNG MỤC 5: KI ỐT SỐ 7, 8
1Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1,166100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - tháo dỡ xà gỗ máiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,7245tấn
3Bốc xếp sắt thép các loạiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,725tấn
4Vận chuyển 10m khởi điểm - sắt thép các loạiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,725tấn
5Vận chuyển 250m tiếp theo - sắt thép các loại (chuyển về địa điểm tập kết)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,725tấn
6Mua thép C80x40x15x2mm làm xà gồTheo Mục II - Chương V, E-HSMT742,6238kg
7Mua thép V50x50x3mm làm thanh đỡ máng nướcTheo Mục II - Chương V, E-HSMT50,2086kg
8Gia công xà gồ thép (Chỉ tính VLP, NC, MTC)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,7735tấn
9Lắp dựng xà gồ thépTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,773tấn
10Sơn xà gồ thép 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II - Chương V, E-HSMT96,45441m2
11Tháo dỡ tấm lợp - Mái tônTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2,1298100m2
12Vận chuyển tôn lợp mái cũ về địa điểm tập kếtTheo Mục II - Chương V, E-HSMT7công
13Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm, chiều dài bất kỳTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2,1298100m2
14Tôn úp nóc, úp sườn khổ 400, dày 0,40mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT44,4m
15Máng thu nước bằng inox khổ 600, dày 0,4mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT60,72m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,4100m
17Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT24cái
18Đai giữ ống D90mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT24cái
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Mục II - Chương V, E-HSMT27,32m2
20Bốc xếp phế thải các loạiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,5464m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,5464m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô tự đổTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,5464m3
23Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo Mục II - Chương V, E-HSMT145,1166m2
24Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT27,32m2
25Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II - Chương V, E-HSMT172,437m2
26Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,6231100m2
27Tháo dỡ các kết cấu thép - tháo dỡ xà gỗ máiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,3818tấn
28Bốc xếp sắt thép các loạiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,382tấn
29Vận chuyển 10m khởi điểm - sắt thép các loạiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,382tấn
30Vận chuyển 250m tiếp theo - sắt thép các loại (chuyển về địa điểm tập kết)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,382tấn
31Mua thép C80x40x15x2mm làm xà gồTheo Mục II - Chương V, E-HSMT391,3696kg
32Mua thép V50x50x3mm làm thanh đỡ máng nướcTheo Mục II - Chương V, E-HSMT23,1732kg
33Gia công xà gồ thép (Chỉ tính VLP, NC, MTC)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,4044tấn
34Lắp dựng xà gồ thépTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,404tấn
35Sơn xà gồ thép 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II - Chương V, E-HSMT50,561m2
36Tháo dỡ tấm lợp - Mái tônTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1,1224100m2
37Vận chuyển tôn lợp mái cũ về địa điểm tập kếtTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4công
38Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm, chiều dài bất kỳTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1,1224100m2
39Tôn úp nóc, úp sườn khổ 400, dày 0,40mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT30,04m
40Máng thu nước bằng inox khổ 600, dày 0,4mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT32m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,3100m
42Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT18cái
43Đai giữ ống D90mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT18cái
44Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Mục II - Chương V, E-HSMT23,8m2
45Bốc xếp phế thải các loạiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,476m3
46Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,476m3
47Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô tự đổTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,476m3
48Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo Mục II - Chương V, E-HSMT99,761m2
49Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT23,8m2
50Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II - Chương V, E-HSMT123,561m2
F HẠNG MỤC 6: CỔNG CHÍNH, CỔNG PHỤ
1Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1,176100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT3,528100m2
3Mua thép ống D90x3mm để làm cộtTheo Mục II - Chương V, E-HSMT55,9039kg
4Mua thép tấm làm bản mãTheo Mục II - Chương V, E-HSMT43,4498kg
5Mua bulong M18*60mm liên kết nối cộtTheo Mục II - Chương V, E-HSMT32cái
6Gia công cột thép (Chỉ tính VLP, NC, MTC)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0956tấn
7Lắp cột thép các loạiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,096tấn
8Cạo rỉ các kết cấu thépTheo Mục II - Chương V, E-HSMT13,0448m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II - Chương V, E-HSMT16,38581m2
10Tháo dỡ các kết cấu thép - tháo dỡ xà gỗ máiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,4597tấn
11Bốc xếp sắt thép các loạiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,46tấn
12Vận chuyển 10m khởi điểm - sắt thép các loạiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,46tấn
13Vận chuyển 250m tiếp theo - sắt thép các loại (chuyển về địa điểm tập kết)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,46tấn
14Mua thép hộp mạ kẽm 40x80x2mm làm xà gồTheo Mục II - Chương V, E-HSMT471,1884kg
15Gia công xà gồ thép (Chỉ tính VLP, NC, MTC)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,4597tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,46tấn
17Tháo dỡ các kết cấu thép - Tháo dỡ vì kèoTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,4222tấn
18Bốc xếp sắt thép các loạiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,422tấn
19Vận chuyển 10m khởi điểm - sắt thép các loạiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,422tấn
20Vận chuyển 250m tiếp theo - sắt thép các loại (chuyển về địa điểm tập kết)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,422tấn
21Mua thép hộp mạ kẽm 50x100x2mm làm vì kèoTheo Mục II - Chương V, E-HSMT637,8423kg
22Mua thép tấm làm bản mã vì kèoTheo Mục II - Chương V, E-HSMT227,2261kg
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (Chỉ tính VLP, NC, MTC)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,844tấn
24Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,844tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II - Chương V, E-HSMT5,6481m2
26Tháo dỡ tấm lợp - Mái tônTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1,3762100m2
27Vận chuyển tôn lợp mái cũ về địa điểm tập kếtTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4công
28Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm, chiều dài bất kỳTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1,3841100m2
29Tô úp nóc, úp sườn khổ 400, dày 0,40mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT32,48m
30Máng thu nước bằng inox khổ 600, dày 0,4mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT24,4m
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,48100m
32Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT12cái
33Đai giữ ống D90mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT20cái
34Tháo dỡ cánhcổngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT3m2
35Sản xuất, lắp dựng cánh cổng bằng inox 304Theo Mục II - Chương V, E-HSMT58,8481kg
36Goong cổngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2cái
37Chốt cổngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
38Khóa cổng MK-10PTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
G HẠNG MỤC 7: NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Tháo dỡ tấm lợp - Mái tônTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,4982100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - tháo dỡ xà gỗ máiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,1583tấn
3Vận chuyển tôn và xà gồ thép mái về địa điểm tập kếtTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2công
4Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT2,5658m3
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0535tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0174tấn
7Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0433100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,4763m3
9Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT61,245m2
10Vận chuyển phế thải đổ điTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2công
11Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT74,885m2
12Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT74,885m2
13Lát gạch đất nung 400x400mm chống nóng mái, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT13,64m2
14Mua thép C120x50x15x2mm làm xà gồTheo Mục II - Chương V, E-HSMT233,1803kg
15Gia công xà gồ thép (Chỉ tính VLP, NC, MTC)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,2275tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,227tấn
17Sơn xà gồ thép 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II - Chương V, E-HSMT28,981m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm, chiều dài bất kỳTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,445100m2
19Tô úp nóc, úp sườn khổ 400, dày 0,40mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT13,35m
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT24,4162m2
21Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II - Chương V, E-HSMT24,416m2
22Mua thép tròn D20mm làm thang lên máiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT25,6464kg
23Gia công thang sắt lên mái (Chỉ tính VLP, NC, MTC)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0256tấn
24Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,65311m2
25Lắp dựng thang sắt lên máiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,84m2
26Nắp tôn thang lên máiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
H HẠNG MỤC 8: PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG, HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT
1Tháo dỡ hệ thống điện cũ ngoài nhàTheo Mục II - Chương V, E-HSMT20công
2Lắp đặt dây dẫn 4x35mm2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT80m
3Lắp đặt dây dẫn 4x25mm2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT40m
4Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT550m
5Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1.520m
6Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT10m
7Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT480m
8Lắp đặt ống ghen nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT550m
9Lắp đặt ống ghen nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1.520m
10Lắp đặt ống ghen nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT480m
11Máng cáp mạ kẽm 200x75x1,5mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT360m
12Thanh đỡ máng cáp mạ kẽm dày 1,5mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT240m
13Thanh ren, ty treo máng cáp D8mm, dài 1,0mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT480bộ
14Co chuyển hướng gócTheo Mục II - Chương V, E-HSMT3cái
15Co chuyển 3 phiaTheo Mục II - Chương V, E-HSMT3cái
16Co chuyển 4 phiaTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
17Co lênTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
18Co xuốngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
19Lắp đặt máng cáp 200x75x1,5mm (Chỉ tính NC, MTC)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT360m
20Lắp đặt tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điện KT 600x400x180Theo Mục II - Chương V, E-HSMT7hộp
21Lắp đặt tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điện KT 500x400x180Theo Mục II - Chương V, E-HSMT25hộp
22Lắp đặt tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điện KT 400x300x150Theo Mục II - Chương V, E-HSMT2hộp
23Lắp đặt tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điện KT 300x200x150Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1hộp
24Lắp đặt automat 3 pha 120ATheo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
25Lắp đặt automat 3 pha 100ATheo Mục II - Chương V, E-HSMT3cái
26Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực 63ATheo Mục II - Chương V, E-HSMT8cái
27Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực 50ATheo Mục II - Chương V, E-HSMT40cái
28Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực 40ATheo Mục II - Chương V, E-HSMT16cái
29Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực 25ATheo Mục II - Chương V, E-HSMT337cái
30Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực 10ATheo Mục II - Chương V, E-HSMT2cái
31Lắp đặt đèn Led ngoài nhà 50WTheo Mục II - Chương V, E-HSMT8bộ
32Lắp đèn cao áp 100W chiếu sáng ngoài trời ở độ cao ≤12mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT5bộ
33Lắp cần đèn, loại cần đơn AP02-D hoặc tương đươngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT51 cần đèn
34Tháo dỡ hệ thống điện cũ trong các kiotTheo Mục II - Chương V, E-HSMT30công
35Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT2.850m
36Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1.420m
37Bảng điện lắp thiết bị ổ cắm, công tắc, bảng nhựa KT 25x20cmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT234cái
38Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực 25ATheo Mục II - Chương V, E-HSMT234cái
39Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT234cái
40Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Mục II - Chương V, E-HSMT234cái
41Lắp đặt đèn led 30WTheo Mục II - Chương V, E-HSMT234bộ
42Lắp đặt ống ghen nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2.850m
43Lắp đặt ống ghen nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1.420m
44Tháo dỡ hệ thống điện cũ trong các kiotTheo Mục II - Chương V, E-HSMT10công
45Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1.350m
46Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT630m
47Bảng điện lắp thiết bị ổ cắm, công tắc, bảng nhựa KT 25x20cmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT102cái
48Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực 25ATheo Mục II - Chương V, E-HSMT102cái
49Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT102cái
50Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Mục II - Chương V, E-HSMT102cái
51Lắp đặt đèn led 30WTheo Mục II - Chương V, E-HSMT102bộ
52Lắp đặt ống ghen nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1.350m
53Lắp đặt ống ghen nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT630m
54Mua ti vi LED SONY 43 INCH (hoặc tương đương) làm màn hình giám sátTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
55Lắp đặt Monitor của hệ thống cameraTheo Mục II - Chương V, E-HSMT11 thiết bị
56Đầu ghi hình 6 kênhTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1bộ
57Bộ chia tín hiệu 1 cổng vào 6 cổng raTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1bộ
58Lắp đặt bộ chia tín hiệu của hệ thống cameraTheo Mục II - Chương V, E-HSMT11 thiết bị
59Lắp đặt Cáp tín hiệu RG6Theo Mục II - Chương V, E-HSMT480m
60Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT480m
61Lắp đặt ống ghen nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT480m
62Mua Camera IPTheo Mục II - Chương V, E-HSMT6cái
63Lắp đặt Camera qua sát bảo vệTheo Mục II - Chương V, E-HSMT61 thiết bị
I HẠNG MỤC 9: BỂ NƯỚC PCCC
1Cắt mặt đường BT cũ để thi công bể nướcTheo Mục II - Chương V, E-HSMT8,4910m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo Mục II - Chương V, E-HSMT28,238m3
3Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT28,238m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổTheo Mục II - Chương V, E-HSMT28,238m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô tự đổTheo Mục II - Chương V, E-HSMT28,238m3
6Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Mục II - Chương V, E-HSMT8,8615100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo Mục II - Chương V, E-HSMT8,8615100m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo Mục II - Chương V, E-HSMT8,8615100m3/1km
9Mua cấp phối đá dăm loại II đệm đáy bểTheo Mục II - Chương V, E-HSMT59,7572m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,4208100m3
11Ván khuôn móng dàiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0801100m2
12Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4Theo Mục II - Chương V, E-HSMT28,055m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK D8mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,4218tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK D10mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,3585tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK D14mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT9,2128tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK D22mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1,9224tấn
17Ván khuôn móng dàiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,2379100m2
18Mua Bê tông thương phẩm M250 (độsụt 12±2cm) R 28 ngàyTheo Mục II - Chương V, E-HSMT84,7295m3
19Bê tông móng, rộng >250cm M250, đá 1x2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT83,4773m3
20Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100Theo Mục II - Chương V, E-HSMT75,7m
21Lắp dựng cốt thép tường, ĐK D10mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,249tấn
22Lắp dựng cốt thép tường, ĐK D14mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2,6875tấn
23Lắp dựng cốt thép tường, ĐK D16mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4,6403tấn
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2,4445100m2
25Mua Bê tông thương phẩm M250 (độsụt 12±2cm) R 28 ngàyTheo Mục II - Chương V, E-HSMT67,5548m3
26Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT66,5565m3
27Ván khuôn xà, dầm, giằngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,306100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,1231tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,6159tấn
30Ván khuôn sàn máiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2,2395100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,1354tấn
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0079tấn
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT5,6513tấn
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0644tấn
35Mua Bê tông thương phẩm M250 (độsụt 12±2cm) R 28 ngàyTheo Mục II - Chương V, E-HSMT41,1557m3
36Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT40,5475m3
37Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK D10mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0119tấn
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0064100m2
39Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,128m3
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo Mục II - Chương V, E-HSMT21cấu kiện
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,111100m
42Sản xuất, lắp đặt thang inox hộp 25x25x1,5mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT14,274kg
43Quét dung dịch Sika chống thấm mặt bểTheo Mục II - Chương V, E-HSMT247,87m2
44Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT247,87m2
45Quét dung dịch Sika chống thấm đáy bểTheo Mục II - Chương V, E-HSMT219,555m2
46Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT219,555m2
47Trát trần, vữa XM M75 (có bả lớp bám dính trước khi trát)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT209,655m2
48Trát xà dầm, vữa XM M75 có bả lớp bám dính trước khi trát)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT30,6m2
49Quét dung dịch Sika chống thấm tường ngoài bểTheo Mục II - Chương V, E-HSMT188,405m2
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (có bả lớp bám dính trước khi trát)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT188,405m2
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, lớp 1 (có bả lớp bám dính trước khi trát)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT270,74m2
52Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 , lớp 2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT270,74m2
53Quét nước xi măng 2 nướcTheo Mục II - Chương V, E-HSMT270,74m2
54Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1,9857100m3
55Bê tông nền M250, đá 1x2 (đổ bù phần phá dỡ)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT16,18m3
56Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 63mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,18100 m
57Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2cái
58Lắp đặt van phao cơ - Đường kính 63mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
59Thuê cừ larsen loại cừ ( KT 400x170x15,5)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT38.160md
60Hao phí larsen loại cừ ( KT 400x170x15,5)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT12,72100md
61Ép cọc cừ larsenTheo Mục II - Chương V, E-HSMT11,024100m
62Nhổ cừ Larsen ở trên cạnTheo Mục II - Chương V, E-HSMT11,024100m
J HẠNG MỤC 10: HỆ THỐNG PCCC
1Gia công và đóng cọc chống sét tủ trung tâm báo cháyTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1cọc
2Sơn cọc chống sét tủ trung tâmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,51m2
3Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo Mục II - Chương V, E-HSMT11 trung tâm
4Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT10m
5Đầu báo Beam - Tia chiếuTheo Mục II - Chương V, E-HSMT3Đầu
6Lắp đặt thiết bị đầu báo Bean - Tia chiếuTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,310 đầu
7Đầu báo nhiệt gia tăngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT172đầu
8Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệtTheo Mục II - Chương V, E-HSMT17,210 đầu
9Đèn báo cháy 18-1Theo Mục II - Chương V, E-HSMT17đèn
10Lắp đặt đèn báo cháyTheo Mục II - Chương V, E-HSMT3,45 đèn
11Chuông báo cháyTheo Mục II - Chương V, E-HSMT17chuông
12Lắp đặt chuông báo cháyTheo Mục II - Chương V, E-HSMT3,45 chuông
13Nút ấn báo cháy 14-5-2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT17cái
14Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo Mục II - Chương V, E-HSMT3,45 nút
15Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấnTheo Mục II - Chương V, E-HSMT3,45 tủ
16Còi kết hợp đèn chớp báo cháy gắn tường (loại còi hú)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT4Còi
17Lắp đặt còi báo độngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,85 chuông
18Công tắc khẩn cấpTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4Cái
19Lắp đặt công tắc khẩn cấpTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,85 nút
20Đèn báo cháy khẩn cấpTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4Đèn
21Lắp đặt đèn báo cháy khẩn cấpTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,85 đèn
22Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấnTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,85 tủ
23Lắp đặt hộp kỹ thuật (Hộp đấu dây) KT 150x150mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT12hộp
24Thiết bị kiểm tra thông mạch 10K (Điện trở cuối kênh)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT12cái
25Đèn báo phòng 17-1Theo Mục II - Chương V, E-HSMT68cái
26Lắp đặt đèn báo phòngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT13,65 đèn
27Lắp đặt rọ, mặt đèn báo phòng 50x80mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT68hộp
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT3.600m
29Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT600m
30Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT200m
31Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4.000m
32Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 20x2x0,5mm2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT10010 m
33Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn5x2x0,5mm2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT2510 m
34Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫnTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1.250m
35Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo Mục II - Chương V, E-HSMT20010m
36Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo Mục II - Chương V, E-HSMT40m3
37Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,63m3
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT3,15m2
39Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổTheo Mục II - Chương V, E-HSMT40,63m3
40Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô tự đổTheo Mục II - Chương V, E-HSMT40,63m3
41Lắp đặt cút nhựa, Đường kính 16mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT500cái
42Kẹp D16Theo Mục II - Chương V, E-HSMT700cái
43Lắp đặt hộp chia ngảTheo Mục II - Chương V, E-HSMT200hộp
44Lắp đặt măng sông, Đường kính 16mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT500cái
45Lắp đặt cút nhựa, Đường kính 32mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT460cái
46Kẹp D32Theo Mục II - Chương V, E-HSMT460Cái
47Lắp đặt măng sông, Đường kính 32mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT460cái
48Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
49Hộp đựng tổ hợp và họng chữa cháy KT 1000x550x180mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT16hộp
50Hộp đựng bình chữa cháy KT 800x500x18cmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT42hộp
51Mua và lắp đặt bình chữa cháy MFZL8(ABC)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT90bình
52Mua và lắp đặt Bình chữa cháy CO2-MT5Theo Mục II - Chương V, E-HSMT34bình
53Mua và đóng bộ Nôi quy, Tiêu lệnh PCCCTheo Mục II - Chương V, E-HSMT50bộ
54Mua và đóng Biển cấm lửa + cấm hút thuốcTheo Mục II - Chương V, E-HSMT50bộ
55Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo Mục II - Chương V, E-HSMT7,7m3
56Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (khu vực chèn tủ chữa cháy)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT35m2
57Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổTheo Mục II - Chương V, E-HSMT7,7m3
58Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô tự đổTheo Mục II - Chương V, E-HSMT7,7m3
59Mua Đèn EXIT không hướngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT57Đèn
60Mua Đèn EXIT có hướngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT5Đèn
61Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT12,45 đèn
62Đèn sự cố AEDTheo Mục II - Chương V, E-HSMT182đèn
63Lắp đặt đèn sự cốTheo Mục II - Chương V, E-HSMT39,65 đèn
64Lắp đặt hộp kỹ thuật (Hộp đấu dây) KT 150x150mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT10hộp
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT2.000m
66Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2.000m
67Đế nổi ổ cắmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT182cái
68Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT182cái
69Cắt bê tông sân cũ để đi ốngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT7810m
70Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo Mục II - Chương V, E-HSMT46,8m3
71Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổTheo Mục II - Chương V, E-HSMT46,8m3
72Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô tự đổTheo Mục II - Chương V, E-HSMT46,8m3
73Đào đất móng băng, rộng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT117m3
74Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1,17100m3
75Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT3,1100m
76Lắp đặt ống thép mạ kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT6,78100m
77Chân trụ cứu hỏaTheo Mục II - Chương V, E-HSMT7Trụ
78Lắp đặt ống thép mạ kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2,52100m
79Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2,76100m
80Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT3,22100m
81Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính D25mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2,99100m
82Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT30cái
83Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT50cái
84Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT140cái
85Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT6cái
86Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT98cái
87Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 15mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2cái
88Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT16cái
89Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT8cái
90Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/32mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT92cái
91Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT92cái
92Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT92cái
93Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT30cái
94Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT40cái
95Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/25mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT92cái
96Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT92cái
97Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT92cái
98Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2cái
99Mua và lắp đặt Măng sông D40Theo Mục II - Chương V, E-HSMT92Cái
100Mua và lắp đặt Măng sông D32Theo Mục II - Chương V, E-HSMT92cái
101Mua và Lắp đặt kép thépd=40mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT92Cái
102Mua và Lắp đặt kép thépd=32mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT92Cái
103Mua và Lắp đặt kép thépd=25mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT92Cái
104Mua và Lắp đặt kép thépd=50mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT16Cái
105Mua và lắp đặt Đầu phun Sprinkler - Hướng quay nênTheo Mục II - Chương V, E-HSMT432Cái
106Ty ren M8 treo ống D40,D32,D25Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1.656m
107Đầu nối ty M8Theo Mục II - Chương V, E-HSMT500Cái
108Mua và lắp đặt Ty ren M12 treo ống D100Theo Mục II - Chương V, E-HSMT870m
109Mua và lắp đặt Nở đạn nối ty M12Theo Mục II - Chương V, E-HSMT300Cái
110Mua và lắp đặt Đai treo ống D100Theo Mục II - Chương V, E-HSMT580Cái
111Mua và lắp đặt Đai treo ống D40Theo Mục II - Chương V, E-HSMT138cái
112Mua và lắp đặt Đai treo ống D32Theo Mục II - Chương V, E-HSMT161cái
113Mua và lắp đặt Đai treo ống D25Theo Mục II - Chương V, E-HSMT150cái
114Mua và lắp đặt Kẹp xà gồ để treo ty ốngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT593,5cái
115Giá đỡ ống D100 (làm bằng thép V50x50x5, khối lượng 3,77kg/md)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1.093,3kg
116Lắp bích thép - Đường kính 150mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT30cặp bích
117Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT42cặp bích
118Lắp bích thép - Đường kính 50mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT8cặp bích
119Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4cái
120Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4cái
121Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2cái
122Lắp đặt van 1 chiều đường kính van d=150mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2cái
123Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính50mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
124Lắp đặt van khóa - Đường kính ≤25mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4cái
125Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
126Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa ngoài nhà, đường kính trụ d=100/65mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4cái
127Lắp đặt họng tiếp nước, đường kính họng d=100/65mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT3cái
128Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4cái
129Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 50mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2cái
130Mua và lắp đặt Rọ hút máy bơm D150Theo Mục II - Chương V, E-HSMT2rọ
131Mua và lắp đặt Rọ hút máy bơm D50Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1rọ
132Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 150mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT3,1100m
133Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT18,27100m
134Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2.187,69771m2
135Mua và Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT1200x550x180mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4hộp
136Mua và lắp đặt Vòi chữa cháy nilong tráng cao su D65-16Bar(20m)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT8Cuộn
137Mua và lắp đặt Lăng phun nước chữa cháy D65/17Theo Mục II - Chương V, E-HSMT8Lăng
138Mặt bịt trụ chữa cháy ngoài nhà và trụ tiếp nướcTheo Mục II - Chương V, E-HSMT8Mặt
139Khớp nối nhanh D65Theo Mục II - Chương V, E-HSMT8Khớp
140Lơ thu D15Theo Mục II - Chương V, E-HSMT3Cai
141Rắc co D25Theo Mục II - Chương V, E-HSMT6cái
142Lắp đặt van góc đường kính van d=50mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT16cái
143Mua và lắp đặt Vòi chữa cháy nilong tráng cao su D50-16Bar(20m)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT16Cuộn
144Lăng phun nước chữa cháy D50/13Theo Mục II - Chương V, E-HSMT16Lăng
145Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1bể
146Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT20m
147Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x35+1x25mm2 (chỉ tính trong phòng bơm)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT20m
148Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10+1x6mm2 (Chỉ tính trong phòng bơm)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT10m
149Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,96m3
150Gioăng cao su D150Theo Mục II - Chương V, E-HSMT30Gioăng
151Gioăng cao su D100Theo Mục II - Chương V, E-HSMT8Gioăng
152Lắp đặt bơm chữa cháy (Gồm bơm điện, Bơm diezel dự phòng và bơm mồi)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT3HT
153Lắp đặt tủ điều khiển bơmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1Công
154Gia công, đóng cọc chống sétTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1cọc
155Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,31m2
156Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT5m
157Mua và lắp đặt Bình tích áp 200 lítTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1bình
158Công tắc áp lực 2 ngưỡngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT3bộ
159Van an toàn Alavan D65Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1bộ
K HẠNG MỤC 11: PHẦN VẬT TƯ KHÔNG TÍNH TRỰC TIẾP PHÍ
1Mua và lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 20 kênhTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1tủ
2Mua tủ chữa cháy 3 bơm (01 điện + 01 bù+ 01Diezen)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1tủ
3Bơm chữa cháy điện Q=128L/s=460,8m3/h, H=162,82m,Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1bơm
4Bơm chữa cháy Diezel 128L/s=460,8m3/h, H=162,82mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1bơm
5Bơm duy trì áp lực - Động cơ Điện 380V/3P/4kW có điểm làm việc:Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1bơm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8840405E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.768081E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng tối thiểu cấp III (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.792.189.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.584.378.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực hoặc Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (nếu có);+ Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc BBNT bàn giao có thể hiện tên cán bộ.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc BBNT bàn giao có thể hiện tên cán bộ.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện, điện tử- Đã là kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc BBNT bàn giao có thể hiện tên cán bộ.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình dân dụngcấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IVcó tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.+ Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc BBNT bàn giao có thể hiện tên cán bộ.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử Đáp ứng yêu cầu1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
3 Máy trộn vữa ≥ 80 lít1
4 Máy đào ≥ 0,4 m3 có giấy kiểm định máy đào còn hiệu lực1
5 Máy cắt gạch đá Đáp ứng yêu cầu1
6 Máy đầm bàn Đáp ứng yêu cầu2
7 Máy đầm dùi Đáp ứng yêu cầu2
8 Máy cắt uốn thép Đáp ứng yêu cầu1
9 Máy hàn điện Đáp ứng yêu cầu2
10 Búa căn nén khí Đáp ứng yêu cầu1
11 Máy khoan Đáp ứng yêu cầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->