Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210935467-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án xây dựng thị xã Từ Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210933808 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Từ Sơn và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-15 18:51:00 đến ngày 2021-09-25 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,560,271,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8840405E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.768081E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng tối thiểu cấp III (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.792.189.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.584.378.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực hoặc Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (nếu có);+ Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc BBNT bàn giao có thể hiện tên cán bộ.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc BBNT bàn giao có thể hiện tên cán bộ.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện, điện tử- Đã là kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc BBNT bàn giao có thể hiện tên cán bộ.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình dân dụngcấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IVcó tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.+ Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc BBNT bàn giao có thể hiện tên cán bộ.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4 m3 có giấy kiểm định máy đào còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Búa căn nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý các dự án xây dựng thị xã Từ Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng Cải tạo, nâng cấp các hạng mục chợ Giàu, thị xã Từ Sơn 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã Từ Sơn và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC trong đó có lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy. Trường hợp nhà thầu không đủ năng lực thực hiện công tác thi công, lắp đặt hệ thống PCCC cho công trình thì có thể sử dụng nhà thầu phụ có đủ năng lực theo quy định. Trong E-HSDT phải kê rõ năng lực của nhà thầu phụ, hợp đồng thầu phụ cùng các tài liệu yêu cầu về năng lực và kinh nghiệm kèm theo để chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý các dự án xây dựng thị xã Từ Sơn – Địa chỉ: Tầng 2 – Khu nhà liên cơ quan II – Khu trung tâm thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3760.123 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Từ Sơn, phường Đông Ngàn, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223835499 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Từ Sơn, phường Đông Ngàn, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223.835.117 Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.7686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: PHẦN SÂN ĐƯỜNG, RÃNH THOÁT NƯỚC VÀ HỐ GA | |||
| 1 | Vệ sinh nền bê tông hiện trạng trước khi đổ bê tông | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2.683,7 | m2 |
| 2 | Bê tông nền M250, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 268,37 | m3 |
| 3 | Đánh bóng mặt đường | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2.683,7 | m2 |
| 4 | Cắt nền đường bê tông làm khe co, khe giãn | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 62,5 | 10m |
| 5 | Thi công khe co mặt đường bê tông | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 590 | m |
| 6 | Thi công khe giãn | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 35 | m |
| 7 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8,044 | 100m |
| 8 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 356 | cấu kiện |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 112,9583 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 58,5476 | m3 |
| 11 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,8275 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,8275 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,8275 | 100m3/1km |
| 14 | Đào rãnh thoát nước, chiều rộng ≤6m - Cấp đất II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,9654 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,9654 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,9654 | 100m3/1km |
| 17 | Ván khuôn móng rãnh thoát nước, hố ga | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,7948 | 100m2 |
| 18 | Bê tông rãnh nước M150, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 36,497 | m3 |
| 19 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 96,36 | m3 |
| 20 | Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6,5996 | m3 |
| 21 | Ván khuôn mũ mố hố ga | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,2031 | 100m2 |
| 22 | Bê tông giằng hố ga M250, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,9254 | m3 |
| 23 | Láng rãnh thoát nước, hố ga dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 151,964 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 476,9256 | m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,38 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, thép D8mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,8241 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, thép D10mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,9158 | tấn |
| 28 | Nắp hố ga composite KT 900x900 cấp tải trọng 12.5 tấn | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 29 | Song chắn rác composite KT 960x530 cấp tải trọng 12.5 tấn | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 30 | Lắp các tấm đan composite | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 31 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,5824 | 100m3 |
| 32 | Bê tông nền M250, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 23,4768 | m3 |
| B | HẠNG MỤC 2: TRUNG TÂM 1 | |||
| 1 | Lát nền bằng gạch cotto KT 500x500 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1.671,6 | m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 17,7836 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 101,3424 | 100m2 |
| 4 | Căng bạt chống cháy | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2.433 | m2 |
| 5 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 235,2 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 235,2 | 1m2 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép - tháo dỡ xà gỗ mái | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 12,3058 | tấn |
| 8 | Bốc xếp sắt thép các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 12,3058 | tấn |
| 9 | Vận chuyển 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 12,3058 | tấn |
| 10 | Vận chuyển 250m tiếp theo - sắt thép các loại (chuyển về địa điểm tập kết) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 12,3058 | tấn |
| 11 | Mua thép C120x50x15x2mm làm xà gồ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8.140,029 | kg |
| 12 | Mua thép L50x50x3mm làm giằng xà gồ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1.600,6888 | kg |
| 13 | Gia công xà gồ thép (Chỉ tính VLP, NC, MTC) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 9,5031 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 9,5031 | tấn |
| 15 | Sơn xà gồ thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1.315,7638 | 1m2 |
| 16 | Tháo dỡ các kết cấu thép - tháo dỡ vì kèo (Chỉ tính VLP, NC, MTC) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5,1467 | tấn |
| 17 | Bốc xếp sắt thép các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5,1467 | tấn |
| 18 | Vận chuyển 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5,1467 | tấn |
| 19 | Vận chuyển 250m tiếp theo - sắt thép các loại (chuyển về địa điểm tập kết) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5,1467 | tấn |
| 20 | Cạo rỉ thép vì kèo | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1.333,4172 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1.333,4172 | 1m2 |
| 22 | Tháo dỡ tấm lợp - Mái tôn | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 31,7542 | 100m2 |
| 23 | Bốc xếp, vận chuyển tôn lợp mái cũ về địa điểm tập kết | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 20 | công |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm, chiều dài bất kỳ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 26,7776 | 100m2 |
| 25 | Tôn úp nóc, úp sườn, xối lõm khổ 400, dày 0,40mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 671,84 | m |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, chớp tôn | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 46,24 | m2 |
| 27 | Máng thu nước bằng inox khổ 600, dày 0,4mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 318,8 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,4 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 84 | cái |
| 30 | Đai giữ ống D110mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 102 | cái |
| 31 | Mua thép hộp mạ kẽm 50x100x2mm làm thang lên mái | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 280,0095 | kg |
| 32 | Mua thép hộp mạ kẽm 30x60x1,8mm làm thang lên mái | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 153,2907 | kg |
| 33 | Mua thép tấm làm thang lên mái | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 238,8771 | kg |
| 34 | Gia công thang sắt lên mái (Chỉ tính VLP, NC, MTC) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,6558 | tấn |
| 35 | Lắp dựng thang sắt lên mái | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,656 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 39,6156 | 1m2 |
| 37 | Mua bulong M12mm lắp thang sắt | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 192 | cái |
| 38 | Cắt khe đường bê tông cũ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 11,4 | 10m |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7,98 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7,98 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô tự đổ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7,98 | m3 |
| 42 | Đào rãnh tiếp địa, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 20,52 | 1m3 |
| 43 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,2052 | 100m3 |
| 44 | Lắp đặt kim thu sét d16 - Chiều dài kim 1,0m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Hồ lô sứ chân kim thu sét | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 130 | m |
| 47 | Bật thép D10mm L=15cm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 48 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 62 | m |
| 49 | Gia công và đóng cọc chống sét V63x63x6mm, dài 2,5m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5 | cọc |
| 50 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 51 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7,98 | m3 |
| C | HẠNG MỤC 3: TRUNG TÂM 2 | |||
| 1 | Vệ sinh nền bê tông hiện trạng trước khi đổ bê tông | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 310,5 | m2 |
| 2 | Ván khuôn nền | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1195 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 31,05 | m3 |
| 4 | Lát nền bằng gạch cotto KT 500x500 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 310,5 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6,3425 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 12,686 | 100m2 |
| 7 | Căng bạt chống cháy | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 782 | m2 |
| 8 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 80,6 | m2 |
| 9 | Mua thép I250x125x6x9mm để làm cột | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1.195,396 | kg |
| 10 | Mua thép tấm làm bản mã | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 468,6136 | kg |
| 11 | Mua bulong M18*60mm liên kết nối cột | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 480 | cái |
| 12 | Gia công cột thép (Chỉ tính VLP, NC, MTC) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,6234 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,6234 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 135,2 | 1m2 |
| 15 | Tháo dỡ các kết cấu thép - tháo dỡ xà gỗ mái | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4,1527 | tấn |
| 16 | Bốc xếp sắt thép các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4,1527 | tấn |
| 17 | Vận chuyển 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4,1527 | tấn |
| 18 | Vận chuyển 250m tiếp theo - sắt thép các loại (chuyển về địa điểm tập kết) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4,1527 | tấn |
| 19 | Mua thép C120x50x15x2mm làm xà gồ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4.256,4663 | kg |
| 20 | Mua thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4mm làm khung xương bưng tôn | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 484,6095 | kg |
| 21 | Gia công xà gồ thép (Chỉ tính VLP, NC, MTC) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4,6254 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4,625 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 572,02 | 1m2 |
| 24 | Tháo dỡ các kết cấu thép - Tháo dỡ vì kèo | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7,9083 | tấn |
| 25 | Cạo rỉ thép vì kèo | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 201,4848 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 201,485 | 1m2 |
| 27 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7,908 | tấn |
| 28 | Tháo dỡ tấm lợp - Mái tôn | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8,7227 | 100m2 |
| 29 | Vận chuyển tôn lợp mái cũ về địa điểm tập kết | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10 | công |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm, chiều dài bất kỳ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8,7227 | 100m2 |
| 31 | Tôn úp nóc, úp sườn khổ 400, dày 0,40mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 202,72 | m |
| 32 | Máng thu nước bằng inox khổ 600, dày 0,4mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 247,94 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,38 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 36 | Đai giữ ống D90mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 64 | cái |
| D | HẠNG MỤC 4: HÀNG ĐỖ, HÀNG DONG | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4,3264 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển tấm lợp fibro xi măng về địa điểm tập kết | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5 | công |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - tháo dỡ xà gỗ mái | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,2182 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - Tháo dỡ vì kèo | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,7896 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,0049 | tấn |
| 6 | Bốc xếp sắt thép các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5,013 | tấn |
| 7 | Vận chuyển 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5,013 | tấn |
| 8 | Vận chuyển 250m tiếp theo - sắt thép các loại (chuyển về địa điểm tập kết) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5,013 | tấn |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 28,329 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5,7132 | m3 |
| 11 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 34,042 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 34,042 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô tự đổ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 34,042 | m3 |
| 14 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,3017 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,3017 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,3017 | 100m3/1km |
| 17 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,007 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1588 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn nền | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1402 | 100m2 |
| 20 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 18,886 | m3 |
| 21 | Lát nền bằng gạch cotto KT 500x500 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 188,86 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 35,05 | m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,3513 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,351 | 100m2 |
| 25 | Căng bạt chống cháy | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 601,25 | m2 |
| 26 | Mua thép ống mạ kẽm D90x3mm để làm cột | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 723,0907 | kg |
| 27 | Mua thép tấm làm bản mã | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 109,429 | kg |
| 28 | Bu lông M18 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 160 | cái |
| 29 | Gia công cột thép (Chỉ tính VLP, NC, MTC) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,8122 | tấn |
| 30 | Lắp cột thép các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,497 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,4 | 1m2 |
| 32 | Mua thép hộp mạ kẽm 50x100x2mm làm vì kèo | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1.253,964 | kg |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (Chỉ tính VLP, NC, MTC) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,3727 | tấn |
| 34 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,373 | tấn |
| 35 | Mua thép hộp mạ kẽm 40x80x2mm làm xà gồ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2.599,6468 | kg |
| 36 | Gia công xà gồ thép (Chỉ tính VLP, NC, MTC) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,5362 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,536 | tấn |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm, chiều dài bất kỳ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5,117 | 100m2 |
| 39 | Tôn úp nóc, úp sườn khổ 400, dày 0,40mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 130,88 | m |
| 40 | Máng thu nước bằng inox khổ 600, dày 0,4mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 144,1 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,824 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 44 | Đai giữ ống D90mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 52 | cái |
| E | HẠNG MỤC 5: KI ỐT SỐ 7, 8 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,166 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - tháo dỡ xà gỗ mái | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,7245 | tấn |
| 3 | Bốc xếp sắt thép các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,725 | tấn |
| 4 | Vận chuyển 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,725 | tấn |
| 5 | Vận chuyển 250m tiếp theo - sắt thép các loại (chuyển về địa điểm tập kết) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,725 | tấn |
| 6 | Mua thép C80x40x15x2mm làm xà gồ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 742,6238 | kg |
| 7 | Mua thép V50x50x3mm làm thanh đỡ máng nước | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 50,2086 | kg |
| 8 | Gia công xà gồ thép (Chỉ tính VLP, NC, MTC) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,7735 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,773 | tấn |
| 10 | Sơn xà gồ thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 96,4544 | 1m2 |
| 11 | Tháo dỡ tấm lợp - Mái tôn | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,1298 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển tôn lợp mái cũ về địa điểm tập kết | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7 | công |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm, chiều dài bất kỳ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,1298 | 100m2 |
| 14 | Tôn úp nóc, úp sườn khổ 400, dày 0,40mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 44,4 | m |
| 15 | Máng thu nước bằng inox khổ 600, dày 0,4mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 60,72 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 18 | Đai giữ ống D90mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 27,32 | m2 |
| 20 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,5464 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,5464 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô tự đổ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,5464 | m3 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 145,1166 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 27,32 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 172,437 | m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,6231 | 100m2 |
| 27 | Tháo dỡ các kết cấu thép - tháo dỡ xà gỗ mái | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,3818 | tấn |
| 28 | Bốc xếp sắt thép các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,382 | tấn |
| 29 | Vận chuyển 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,382 | tấn |
| 30 | Vận chuyển 250m tiếp theo - sắt thép các loại (chuyển về địa điểm tập kết) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,382 | tấn |
| 31 | Mua thép C80x40x15x2mm làm xà gồ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 391,3696 | kg |
| 32 | Mua thép V50x50x3mm làm thanh đỡ máng nước | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 23,1732 | kg |
| 33 | Gia công xà gồ thép (Chỉ tính VLP, NC, MTC) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,4044 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,404 | tấn |
| 35 | Sơn xà gồ thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 50,56 | 1m2 |
| 36 | Tháo dỡ tấm lợp - Mái tôn | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,1224 | 100m2 |
| 37 | Vận chuyển tôn lợp mái cũ về địa điểm tập kết | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | công |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm, chiều dài bất kỳ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,1224 | 100m2 |
| 39 | Tôn úp nóc, úp sườn khổ 400, dày 0,40mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 30,04 | m |
| 40 | Máng thu nước bằng inox khổ 600, dày 0,4mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 32 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 43 | Đai giữ ống D90mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 44 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 23,8 | m2 |
| 45 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,476 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,476 | m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô tự đổ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,476 | m3 |
| 48 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 99,761 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 23,8 | m2 |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 123,561 | m2 |
| F | HẠNG MỤC 6: CỔNG CHÍNH, CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,176 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,528 | 100m2 |
| 3 | Mua thép ống D90x3mm để làm cột | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 55,9039 | kg |
| 4 | Mua thép tấm làm bản mã | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 43,4498 | kg |
| 5 | Mua bulong M18*60mm liên kết nối cột | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 6 | Gia công cột thép (Chỉ tính VLP, NC, MTC) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0956 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,096 | tấn |
| 8 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 13,0448 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 16,3858 | 1m2 |
| 10 | Tháo dỡ các kết cấu thép - tháo dỡ xà gỗ mái | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,4597 | tấn |
| 11 | Bốc xếp sắt thép các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,46 | tấn |
| 12 | Vận chuyển 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,46 | tấn |
| 13 | Vận chuyển 250m tiếp theo - sắt thép các loại (chuyển về địa điểm tập kết) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,46 | tấn |
| 14 | Mua thép hộp mạ kẽm 40x80x2mm làm xà gồ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 471,1884 | kg |
| 15 | Gia công xà gồ thép (Chỉ tính VLP, NC, MTC) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,4597 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,46 | tấn |
| 17 | Tháo dỡ các kết cấu thép - Tháo dỡ vì kèo | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,4222 | tấn |
| 18 | Bốc xếp sắt thép các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,422 | tấn |
| 19 | Vận chuyển 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,422 | tấn |
| 20 | Vận chuyển 250m tiếp theo - sắt thép các loại (chuyển về địa điểm tập kết) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,422 | tấn |
| 21 | Mua thép hộp mạ kẽm 50x100x2mm làm vì kèo | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 637,8423 | kg |
| 22 | Mua thép tấm làm bản mã vì kèo | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 227,2261 | kg |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (Chỉ tính VLP, NC, MTC) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,844 | tấn |
| 24 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,844 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5,648 | 1m2 |
| 26 | Tháo dỡ tấm lợp - Mái tôn | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,3762 | 100m2 |
| 27 | Vận chuyển tôn lợp mái cũ về địa điểm tập kết | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | công |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm, chiều dài bất kỳ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,3841 | 100m2 |
| 29 | Tô úp nóc, úp sườn khổ 400, dày 0,40mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 32,48 | m |
| 30 | Máng thu nước bằng inox khổ 600, dày 0,4mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 24,4 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 33 | Đai giữ ống D90mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 34 | Tháo dỡ cánhcổng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cánh cổng bằng inox 304 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 58,8481 | kg |
| 36 | Goong cổng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Chốt cổng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Khóa cổng MK-10P | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| G | HẠNG MỤC 7: NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Mái tôn | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,4982 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - tháo dỡ xà gỗ mái | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1583 | tấn |
| 3 | Vận chuyển tôn và xà gồ thép mái về địa điểm tập kết | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,5658 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0535 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0174 | tấn |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0433 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,4763 | m3 |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 61,245 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 11 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 74,885 | m2 |
| 12 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 74,885 | m2 |
| 13 | Lát gạch đất nung 400x400mm chống nóng mái, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 13,64 | m2 |
| 14 | Mua thép C120x50x15x2mm làm xà gồ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 233,1803 | kg |
| 15 | Gia công xà gồ thép (Chỉ tính VLP, NC, MTC) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,2275 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,227 | tấn |
| 17 | Sơn xà gồ thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 28,98 | 1m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm, chiều dài bất kỳ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,445 | 100m2 |
| 19 | Tô úp nóc, úp sườn khổ 400, dày 0,40mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 13,35 | m |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 24,4162 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 24,416 | m2 |
| 22 | Mua thép tròn D20mm làm thang lên mái | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 25,6464 | kg |
| 23 | Gia công thang sắt lên mái (Chỉ tính VLP, NC, MTC) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0256 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,6531 | 1m2 |
| 25 | Lắp dựng thang sắt lên mái | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,84 | m2 |
| 26 | Nắp tôn thang lên mái | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| H | HẠNG MỤC 8: PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG, HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ ngoài nhà | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 20 | công |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 4x35mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 80 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 4x25mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 550 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1.520 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 480 | m |
| 8 | Lắp đặt ống ghen nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 550 | m |
| 9 | Lắp đặt ống ghen nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1.520 | m |
| 10 | Lắp đặt ống ghen nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 480 | m |
| 11 | Máng cáp mạ kẽm 200x75x1,5mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 360 | m |
| 12 | Thanh đỡ máng cáp mạ kẽm dày 1,5mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 240 | m |
| 13 | Thanh ren, ty treo máng cáp D8mm, dài 1,0m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 480 | bộ |
| 14 | Co chuyển hướng góc | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Co chuyển 3 phia | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Co chuyển 4 phia | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Co lên | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Co xuống | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt máng cáp 200x75x1,5mm (Chỉ tính NC, MTC) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 360 | m |
| 20 | Lắp đặt tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điện KT 600x400x180 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7 | hộp |
| 21 | Lắp đặt tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điện KT 500x400x180 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 25 | hộp |
| 22 | Lắp đặt tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điện KT 400x300x150 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 23 | Lắp đặt tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điện KT 300x200x150 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 24 | Lắp đặt automat 3 pha 120A | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt automat 3 pha 100A | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực 63A | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực 50A | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 28 | Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực 40A | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 29 | Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực 25A | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 337 | cái |
| 30 | Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực 10A | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt đèn Led ngoài nhà 50W | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 32 | Lắp đèn cao áp 100W chiếu sáng ngoài trời ở độ cao ≤12m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 33 | Lắp cần đèn, loại cần đơn AP02-D hoặc tương đương | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5 | 1 cần đèn |
| 34 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ trong các kiot | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 30 | công |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2.850 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1.420 | m |
| 37 | Bảng điện lắp thiết bị ổ cắm, công tắc, bảng nhựa KT 25x20cm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 234 | cái |
| 38 | Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực 25A | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 234 | cái |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 234 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 234 | cái |
| 41 | Lắp đặt đèn led 30W | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 234 | bộ |
| 42 | Lắp đặt ống ghen nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2.850 | m |
| 43 | Lắp đặt ống ghen nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1.420 | m |
| 44 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ trong các kiot | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10 | công |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1.350 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 630 | m |
| 47 | Bảng điện lắp thiết bị ổ cắm, công tắc, bảng nhựa KT 25x20cm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 102 | cái |
| 48 | Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực 25A | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 102 | cái |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 102 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 102 | cái |
| 51 | Lắp đặt đèn led 30W | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 102 | bộ |
| 52 | Lắp đặt ống ghen nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1.350 | m |
| 53 | Lắp đặt ống ghen nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 630 | m |
| 54 | Mua ti vi LED SONY 43 INCH (hoặc tương đương) làm màn hình giám sát | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt Monitor của hệ thống camera | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 56 | Đầu ghi hình 6 kênh | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 57 | Bộ chia tín hiệu 1 cổng vào 6 cổng ra | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt bộ chia tín hiệu của hệ thống camera | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 59 | Lắp đặt Cáp tín hiệu RG6 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 480 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 480 | m |
| 61 | Lắp đặt ống ghen nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 480 | m |
| 62 | Mua Camera IP | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt Camera qua sát bảo vệ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | 1 thiết bị |
| I | HẠNG MỤC 9: BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Cắt mặt đường BT cũ để thi công bể nước | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8,49 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 28,238 | m3 |
| 3 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 28,238 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 28,238 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô tự đổ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 28,238 | m3 |
| 6 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8,8615 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8,8615 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8,8615 | 100m3/1km |
| 9 | Mua cấp phối đá dăm loại II đệm đáy bể | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 59,7572 | m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,4208 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0801 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 28,055 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK D8mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,4218 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK D10mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,3585 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK D14mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 9,2128 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK D22mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,9224 | tấn |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,2379 | 100m2 |
| 18 | Mua Bê tông thương phẩm M250 (độsụt 12±2cm) R 28 ngày | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 84,7295 | m3 |
| 19 | Bê tông móng, rộng >250cm M250, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 83,4773 | m3 |
| 20 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 75,7 | m |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK D10mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,249 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK D14mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,6875 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK D16mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4,6403 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,4445 | 100m2 |
| 25 | Mua Bê tông thương phẩm M250 (độsụt 12±2cm) R 28 ngày | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 67,5548 | m3 |
| 26 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 66,5565 | m3 |
| 27 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,306 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1231 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,6159 | tấn |
| 30 | Ván khuôn sàn mái | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,2395 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1354 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0079 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5,6513 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0644 | tấn |
| 35 | Mua Bê tông thương phẩm M250 (độsụt 12±2cm) R 28 ngày | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 41,1557 | m3 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 40,5475 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK D10mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0119 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0064 | 100m2 |
| 39 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,128 | m3 |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,111 | 100m |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt thang inox hộp 25x25x1,5mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 14,274 | kg |
| 43 | Quét dung dịch Sika chống thấm mặt bể | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 247,87 | m2 |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 247,87 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch Sika chống thấm đáy bể | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 219,555 | m2 |
| 46 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 219,555 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75 (có bả lớp bám dính trước khi trát) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 209,655 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75 có bả lớp bám dính trước khi trát) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 30,6 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch Sika chống thấm tường ngoài bể | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 188,405 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (có bả lớp bám dính trước khi trát) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 188,405 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, lớp 1 (có bả lớp bám dính trước khi trát) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 270,74 | m2 |
| 52 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 , lớp 2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 270,74 | m2 |
| 53 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 270,74 | m2 |
| 54 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,9857 | 100m3 |
| 55 | Bê tông nền M250, đá 1x2 (đổ bù phần phá dỡ) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 16,18 | m3 |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 63mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,18 | 100 m |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt van phao cơ - Đường kính 63mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Thuê cừ larsen loại cừ ( KT 400x170x15,5) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 38.160 | md |
| 60 | Hao phí larsen loại cừ ( KT 400x170x15,5) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 12,72 | 100md |
| 61 | Ép cọc cừ larsen | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 11,024 | 100m |
| 62 | Nhổ cừ Larsen ở trên cạn | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 11,024 | 100m |
| J | HẠNG MỤC 10: HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét tủ trung tâm báo cháy | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cọc |
| 2 | Sơn cọc chống sét tủ trung tâm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,5 | 1m2 |
| 3 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 4 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 5 | Đầu báo Beam - Tia chiếu | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | Đầu |
| 6 | Lắp đặt thiết bị đầu báo Bean - Tia chiếu | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,3 | 10 đầu |
| 7 | Đầu báo nhiệt gia tăng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 172 | đầu |
| 8 | Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 17,2 | 10 đầu |
| 9 | Đèn báo cháy 18-1 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 17 | đèn |
| 10 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,4 | 5 đèn |
| 11 | Chuông báo cháy | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 17 | chuông |
| 12 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,4 | 5 chuông |
| 13 | Nút ấn báo cháy 14-5-2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 14 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,4 | 5 nút |
| 15 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,4 | 5 tủ |
| 16 | Còi kết hợp đèn chớp báo cháy gắn tường (loại còi hú) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | Còi |
| 17 | Lắp đặt còi báo động | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,8 | 5 chuông |
| 18 | Công tắc khẩn cấp | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc khẩn cấp | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,8 | 5 nút |
| 20 | Đèn báo cháy khẩn cấp | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | Đèn |
| 21 | Lắp đặt đèn báo cháy khẩn cấp | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 22 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,8 | 5 tủ |
| 23 | Lắp đặt hộp kỹ thuật (Hộp đấu dây) KT 150x150mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 12 | hộp |
| 24 | Thiết bị kiểm tra thông mạch 10K (Điện trở cuối kênh) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 25 | Đèn báo phòng 17-1 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 68 | cái |
| 26 | Lắp đặt đèn báo phòng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 13,6 | 5 đèn |
| 27 | Lắp đặt rọ, mặt đèn báo phòng 50x80mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 68 | hộp |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3.600 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 600 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 200 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4.000 | m |
| 32 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 20x2x0,5mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 100 | 10 m |
| 33 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn5x2x0,5mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 25 | 10 m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1.250 | m |
| 35 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 200 | 10m |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 40 | m3 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,15 | m2 |
| 39 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 40,63 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô tự đổ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 40,63 | m3 |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa, Đường kính 16mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 500 | cái |
| 42 | Kẹp D16 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 700 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp chia ngả | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 200 | hộp |
| 44 | Lắp đặt măng sông, Đường kính 16mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 500 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa, Đường kính 32mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 460 | cái |
| 46 | Kẹp D32 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 460 | Cái |
| 47 | Lắp đặt măng sông, Đường kính 32mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 460 | cái |
| 48 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Hộp đựng tổ hợp và họng chữa cháy KT 1000x550x180mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 16 | hộp |
| 50 | Hộp đựng bình chữa cháy KT 800x500x18cm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 42 | hộp |
| 51 | Mua và lắp đặt bình chữa cháy MFZL8(ABC) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 90 | bình |
| 52 | Mua và lắp đặt Bình chữa cháy CO2-MT5 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 34 | bình |
| 53 | Mua và đóng bộ Nôi quy, Tiêu lệnh PCCC | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 50 | bộ |
| 54 | Mua và đóng Biển cấm lửa + cấm hút thuốc | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 50 | bộ |
| 55 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7,7 | m3 |
| 56 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (khu vực chèn tủ chữa cháy) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 35 | m2 |
| 57 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7,7 | m3 |
| 58 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô tự đổ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7,7 | m3 |
| 59 | Mua Đèn EXIT không hướng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 57 | Đèn |
| 60 | Mua Đèn EXIT có hướng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5 | Đèn |
| 61 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 12,4 | 5 đèn |
| 62 | Đèn sự cố AED | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 182 | đèn |
| 63 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 39,6 | 5 đèn |
| 64 | Lắp đặt hộp kỹ thuật (Hộp đấu dây) KT 150x150mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10 | hộp |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2.000 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2.000 | m |
| 67 | Đế nổi ổ cắm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 182 | cái |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 182 | cái |
| 69 | Cắt bê tông sân cũ để đi ống | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 78 | 10m |
| 70 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 46,8 | m3 |
| 71 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 46,8 | m3 |
| 72 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô tự đổ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 46,8 | m3 |
| 73 | Đào đất móng băng, rộng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 117 | m3 |
| 74 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,17 | 100m3 |
| 75 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,1 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6,78 | 100m |
| 77 | Chân trụ cứu hỏa | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7 | Trụ |
| 78 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,52 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,76 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,22 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính D25mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,99 | 100m |
| 82 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 50 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 140 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 98 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 15mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/32mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 92 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 92 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 92 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/25mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 92 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 92 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 92 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Mua và lắp đặt Măng sông D40 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 92 | Cái |
| 100 | Mua và lắp đặt Măng sông D32 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 92 | cái |
| 101 | Mua và Lắp đặt kép thépd=40mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 92 | Cái |
| 102 | Mua và Lắp đặt kép thépd=32mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 92 | Cái |
| 103 | Mua và Lắp đặt kép thépd=25mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 92 | Cái |
| 104 | Mua và Lắp đặt kép thépd=50mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 16 | Cái |
| 105 | Mua và lắp đặt Đầu phun Sprinkler - Hướng quay nên | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 432 | Cái |
| 106 | Ty ren M8 treo ống D40,D32,D25 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1.656 | m |
| 107 | Đầu nối ty M8 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 500 | Cái |
| 108 | Mua và lắp đặt Ty ren M12 treo ống D100 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 870 | m |
| 109 | Mua và lắp đặt Nở đạn nối ty M12 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 300 | Cái |
| 110 | Mua và lắp đặt Đai treo ống D100 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 580 | Cái |
| 111 | Mua và lắp đặt Đai treo ống D40 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 138 | cái |
| 112 | Mua và lắp đặt Đai treo ống D32 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 161 | cái |
| 113 | Mua và lắp đặt Đai treo ống D25 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 150 | cái |
| 114 | Mua và lắp đặt Kẹp xà gồ để treo ty ống | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 593,5 | cái |
| 115 | Giá đỡ ống D100 (làm bằng thép V50x50x5, khối lượng 3,77kg/md) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1.093,3 | kg |
| 116 | Lắp bích thép - Đường kính 150mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 30 | cặp bích |
| 117 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 42 | cặp bích |
| 118 | Lắp bích thép - Đường kính 50mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | cặp bích |
| 119 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính van d=150mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính50mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt van khóa - Đường kính ≤25mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa ngoài nhà, đường kính trụ d=100/65mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt họng tiếp nước, đường kính họng d=100/65mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 50mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 130 | Mua và lắp đặt Rọ hút máy bơm D150 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | rọ |
| 131 | Mua và lắp đặt Rọ hút máy bơm D50 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | rọ |
| 132 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 150mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,1 | 100m |
| 133 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 18,27 | 100m |
| 134 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2.187,6977 | 1m2 |
| 135 | Mua và Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT1200x550x180mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | hộp |
| 136 | Mua và lắp đặt Vòi chữa cháy nilong tráng cao su D65-16Bar(20m) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | Cuộn |
| 137 | Mua và lắp đặt Lăng phun nước chữa cháy D65/17 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | Lăng |
| 138 | Mặt bịt trụ chữa cháy ngoài nhà và trụ tiếp nước | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | Mặt |
| 139 | Khớp nối nhanh D65 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | Khớp |
| 140 | Lơ thu D15 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | Cai |
| 141 | Rắc co D25 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 142 | Lắp đặt van góc đường kính van d=50mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 143 | Mua và lắp đặt Vòi chữa cháy nilong tráng cao su D50-16Bar(20m) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 16 | Cuộn |
| 144 | Lăng phun nước chữa cháy D50/13 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 16 | Lăng |
| 145 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 147 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x35+1x25mm2 (chỉ tính trong phòng bơm) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 148 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10+1x6mm2 (Chỉ tính trong phòng bơm) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 149 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 150 | Gioăng cao su D150 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 30 | Gioăng |
| 151 | Gioăng cao su D100 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | Gioăng |
| 152 | Lắp đặt bơm chữa cháy (Gồm bơm điện, Bơm diezel dự phòng và bơm mồi) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | HT |
| 153 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | Công |
| 154 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cọc |
| 155 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,3 | 1m2 |
| 156 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5 | m |
| 157 | Mua và lắp đặt Bình tích áp 200 lít | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | bình |
| 158 | Công tắc áp lực 2 ngưỡng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 159 | Van an toàn Alavan D65 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| K | HẠNG MỤC 11: PHẦN VẬT TƯ KHÔNG TÍNH TRỰC TIẾP PHÍ | |||
| 1 | Mua và lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 20 kênh | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Mua tủ chữa cháy 3 bơm (01 điện + 01 bù+ 01Diezen) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Bơm chữa cháy điện Q=128L/s=460,8m3/h, H=162,82m, | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | bơm |
| 4 | Bơm chữa cháy Diezel 128L/s=460,8m3/h, H=162,82m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | bơm |
| 5 | Bơm duy trì áp lực - Động cơ Điện 380V/3P/4kW có điểm làm việc: | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | bơm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8840405E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.768081E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng tối thiểu cấp III (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.792.189.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.584.378.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực hoặc Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (nếu có);+ Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc BBNT bàn giao có thể hiện tên cán bộ.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc BBNT bàn giao có thể hiện tên cán bộ.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện, điện tử- Đã là kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc BBNT bàn giao có thể hiện tên cán bộ.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình dân dụngcấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IVcó tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.+ Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc BBNT bàn giao có thể hiện tên cán bộ.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | Đáp ứng yêu cầu | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 1 |
| 4 | Máy đào | ≥ 0,4 m3 có giấy kiểm định máy đào còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Đáp ứng yêu cầu | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Đáp ứng yêu cầu | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Đáp ứng yêu cầu | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Đáp ứng yêu cầu | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | Đáp ứng yêu cầu | 2 |
| 10 | Búa căn nén khí | Đáp ứng yêu cầu | 1 |
| 11 | Máy khoan | Đáp ứng yêu cầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi