Gói thầu: Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210936442-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất huyện ba vì
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210878882
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đấu giá quyền sử dụng đất ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-15 20:44:00 đến ngày 2021-09-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,612,785,753 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.918E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.83E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu (có các hạng mục chính như san nền, đường giao thông, rãnh thoát nước; có ít nhất 1 hợp đồng hoặc hạng mục hợp đồng thi công lắp đặt đường dây hạ thế).* Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng và Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý Hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.828.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 người: Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành giao thông, hạ tầng kỹ thuật;- 01 người: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- 01 người: Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành kỹ thuật điện;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học các ngành xây dựng trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất hoặc đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển quỹ đất huyện ba vì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng
Xây dựng cơ sở hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất ở khu Đồng Đành, thôn Thanh Lũng, xã Tiên Phong
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn đấu giá quyền sử dụng đất ngân sách huyện Ba Vì
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện ba vì , địa chỉ: Số 77 đường Quảng Oai, thị trấn Tây đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (UBND huyện Ba Vì, địa chỉ: thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội, Bên mời thầu (Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ba Vì, địa chỉ: thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị đo đạc lập bản đồ hiện trạng tỷ lệ 1/500: Công ty cổ phần thương mại và phát triển Phúc Hải. + Đơn vị lập chỉ giới đường đỏ tỷ lệ 1/500: Viện Quy hoạch xây dựng Hà Nội; + Đơn vị tư vấn khảo sát địa hình, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH xây dựng IDV Việt Nam; + Đơn vị tư vấn lập kế hoạch bảo vệ môi trường: Công ty cổ phần tư vấn môi trường xây dựng và thương mại Green; + Đơn vị xác định vị trí và cắm mốc giới phục vụ công tác bồi thường, hỗ trợ và tái định cư TL 1/500: Công ty cổ phần phát triển Sông Đà; + Đơn vị đo đạc bản đồ phục vụ công tác bồi thường, hỗ trợ và tái định cư TL 1/500: Công ty cổ phần phát triển Sông Đà; + Đơn vị thẩm định dự án: Phòng quản lý đô thị huyện Ba Vì + Đơn vị tư vấn lập HSMT, phân tích đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Hải Đăng; + Đơn vị thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì.


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện ba vì , địa chỉ: Số 77 đường Quảng Oai, thị trấn Tây đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (UBND huyện Ba Vì, địa chỉ: thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội, Bên mời thầu (Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ba Vì, địa chỉ: thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại “Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT”
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (UBND huyện Ba Vì, địa chỉ: thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội, Bên mời thầu (Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ba Vì, địa chỉ: thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì; Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội; Địa chỉ: Số 16 Cát Linh, Quận Đống Đa, thành phố Hà Nội;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì; Địa chỉ: thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào hữu cơ, vét bùn bằng thủ công, đất cấp I (Thủ công)Chương V47,598m3
2Đào hữu cơ, vét bùn bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I.Chương V9,044100m3
3Đào nền đường + đánh cấp bằng thủ công, đất cấp IIIChương V0,16m3
4Đào nền đường + đánh cấp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V0,03100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V12,06100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,34100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V10,979100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đầm cóc)Chương V1,22100m3
9Mua đất để đắp nền đường K95Chương V2.892,664m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V1,592100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,295100m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V0,447100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V196,95m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,032100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,032100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V9,52100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V9,52100m3
18Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6cmChương V782,68m2
19Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V39,13m3
20Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%Chương V0,783100m3
21Mua bó vỉa 26*23Chương V256,23m
22Lắp dựng bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75Chương V192,67m
23Vữa lót bê tông bó vỉa, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V148,61m2
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,717100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V18,45m3
26Lắp dựng bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 26x23x25cm, vữa XM mác 75Chương V63,56m
27Mua tấm đan rãnh 0.3x0.5x0.06Chương V513viên
28Lắp tấm đan rãnh bê tông KT 50x30x6cmChương V76,869m2
29Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,349100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V5,23m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V10,55m3
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V47,971m2
33Đào móng kè, đất cấp III (Thủ công)Chương V3,12m3
34Đào kè, chiều rộng Chương V0,281100m3
35Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V5,14m3
36Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V20,54m3
37Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V22,08m3
38Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V3,43m2
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn giằng kèChương V0,154100m2
40Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 250Chương V3,08m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè đường kính cốt thép Chương V0,09tấn
42Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V0,042100m3
43Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6Chương V0,018100m3
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V0,073100m
45Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V0,254100m2
46Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,091100m3
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,221100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,221100m3
B RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V17,35m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmChương V1,957tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V1,008tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,781100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V11,53m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn giằng rãnhChương V1,449100m2
7Gia công, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính Chương V0,777tấn
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V39,21m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V211,18m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150Chương V20,42m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,329100m2
12Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V10,21m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V181cấu kiện
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V1,28m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn giằng rãnhChương V0,161100m2
16Gia công, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính Chương V0,086tấn
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V3,36m3
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V15,68m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150Chương V1,84m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,059100m2
21Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V1,2m3
22Lắp đặt cấu kiện song chắn rác đúc sẵn bằng cần cẩuChương V8cấu kiện
23Bộ song chắn rác gang 250KNChương V8bộ
24Ống uPVC DN280 PN8Chương V0,045100m
C SAN NỀN
1Đào hữu cơ, vét bùn bằng thủ công, đất cấp I (Thủ công)Chương V51,381m3
2Đào hữu cơ, vét bùn bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I.Chương V9,762100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V39,374100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đầm cóc)Chương V2,072100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V0,658100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đầm cóc)Chương V0,073100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V10,276100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V10,276100m3
9Đất mua để đắp san nền độ chặt khi đầm K=0,90Chương V4.559,038m3
D KÊNH THOÁT NƯỚC
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V31,792100m
2Đào hữu cơ, vét bùn bằng thủ công, đất cấp I (Thủ công)Chương V7,082m3
3Đào hữu cơ, vét bùn bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I.Chương V0,637100m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V7,701m3
5Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,693100m3
6Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V14,13m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V21,74m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V152,17m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V6,92m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V70,65m3
11Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V79,7m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn giằng kênhChương V0,296100m2
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 250Chương V4,94m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kênh đường kính cốt thép Chương V0,172tấn
15Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V10,45m2
16Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V0,008100m3
17Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6Chương V0,003100m3
18Ống nhựa thoát nước PVC D60Chương V0,15100m
19Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V0,467100m2
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,571100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,708100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,708100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,199100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,199100m3
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V5,93m3
26Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,296100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,147tấn
28Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V0,44m3
29Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,133100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,4tấn
31Lắp đặt giằng ngangChương V40cái
E CẤP NƯỚC SẠCH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,19100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V2,111m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V0,211100m3
4Ống nhựa uPVC C2/PN10 D110Chương V0,015100m
5Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 90mmChương V0,4100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mmChương V2,6100m
7Lắp đặt tê nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, Tê DN50Chương V3cái
8Nút bịt HDPE EF DN50 :Chương V4cái
9Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mmChương V2cái
10Măng sông nhựa DN50Chương V5cái
11Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mmChương V10cái
12Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmChương V5cái
13Lắp chụp gang bảo vệ ty van, d=125mmChương V5cái
14Bu lông M12Chương V12cái
15Bu lông M16Chương V2cái
16Đai giữ ống 50x6Chương V7cái
17Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmChương V2,6100m
18Nước thử áp lựcChương V0,51m3
19Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=50mmChương V2,6100m
20Nước xúc xả tuyến ống D50 (TT v=1,2m/s, trong 20')Chương V2,826m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,19m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,15m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương V0,04100m2
24Chi phí đấu nối cấp nước sạchChương V1trọn bộ
F CẤP ĐIỆN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V1,7194m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V4,4m3
3Ván khuôn móng cộtChương V0,176100m2
4Đắp đất móng cộtChương V1,936m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,044100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,044100m3
7Cột bê tông ly tâm NPC8,5-190-2.5Chương V4Cột
8Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V4cột
9Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Chương V41 bộ
10Đánh số cột BTLTChương V2,110 cột
11Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V0,410 đầu cốt
12Kẹp hãmChương V45Cái
13Tấm ốpChương V45Cái
14Đai thép cột ly tâm đơnChương V44Bộ
15Gông cột đơnChương V4Bộ
16Băng dính hạ thếChương V4cuộn
17Cáp vặn xoắn 4x95Chương V727m
18Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V0,727km/dây
19Đấu nối nguồn điệnChương V1điểm đấu
20Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngChương V21 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.918E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.83E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu (có các hạng mục chính như san nền, đường giao thông, rãnh thoát nước; có ít nhất 1 hợp đồng hoặc hạng mục hợp đồng thi công lắp đặt đường dây hạ thế).* Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng và Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý Hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.828.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 - 01 người: Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành giao thông, hạ tầng kỹ thuật;- 01 người: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- 01 người: Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành kỹ thuật điện;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học các ngành xây dựng trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt1
2 Máy đào xúc Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt1
3 Máy lu Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt1
4 Máy ủi Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt1
5 Cần trục ô tô Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt1
6 Máy trộn bê tông Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt1
7 Máy đầm bàn Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt1
8 Máy đầm dùi Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt1
9 Máy đầm đất hoặc đầm cóc Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt1
10 Máy cắt, uốn thép Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt1
11 Máy thủy bình Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->