Gói thầu: Gói thầu xây dựng hai chương trình bồi dưỡng năng lực tiếng Anh trực tuyến ôn tập (Ngữ pháp và từ vựng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210925855-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Đề án dạy và học ngoại ngữ trong hệ thống giáo dục quốc dân |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng hai chương trình bồi dưỡng năng lực tiếng Anh trực tuyến ôn tập (Ngữ pháp và từ vựng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210881574 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thực hiện Đề án Ngoại ngữ Quốc gia năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-15 20:45:00 đến ngày 2021-09-25 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,075,050,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.100.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 922.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Trong đó Hợp đồng cần đảm bảo tương tự về chủng loại, tính chất: Xây dựng chương trình có liên quan đến việc bồi dưỡng năng lực tiếng Anh trực tuyến hoặc Xây dựng tài liệu hoặc quy trình có liên quan đến việc kiểm tra, đánh giá tiếng Anh cho ngành giáo dục hoặc cơ sở đào tạo.Nhà thầu cung cấp bản scan gốc hợp đồng, Biên bản nghiệm thu (hoặc Biên bản thanh lý) và hóa đơn đi kèm. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.152.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.304.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Thạc sỹ trở lên ngành Ngôn ngữ Anh, Tiếng Anh hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia trong nước hỗ trợ chuyên môn |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Ngôn ngữ Anh, Tiếng Anh hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách CNTT |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành CNTT hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia nước ngoài thực hiện Xây dựng hai chương trình bồi dưỡng năng lực tiếng Anh trực tuyến ôn tập (Ngữ pháp và từ vựng). |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu tốt nghiệp đại học.Đối với chuyên gia nước ngoài thuộc tổ chức quốc tế (không do nhà thầu quản lý) thì nhà thầu phải có biên bản hợp tác hoặc biên bản thỏa thuận hoặc tài liệu có tính chất tương đương với Tổ chức quốc tế (Tài liệu) nơi chuyên gia đang làm việc. Tài liệu cần nêu rõ tổ chức sẵn sàng hợp tác với nhà thầu để cung cấp chuyên gia để thực hiện các công việc của gói thầu. Các văn bản bằng tiếng nước ngoài, trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải dịch thuật sang tiếng Việt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Đề án dạy và học ngoại ngữ trong hệ thống giáo dục quốc dân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây dựng hai chương trình bồi dưỡng năng lực tiếng Anh trực tuyến ôn tập (Ngữ pháp và từ vựng) Nhiệm vụ “Nghiên cứu xây dựng các bộ quy trình và tài liệu hướng dẫn triển khai các bộ quy trình kiểm tra đánh giá trong nhà trường các cấp học phổ thông theo chương trình giáo dục phổ thông 2018 (cấp THPT)” và “Xây dựng hai chương trình bồi dưỡng năng lực tiếng Anh trực tuyến ôn tập (Ngữ pháp và từ vựng)” thuộc Đề án Ngoại ngữ Quốc gia năm 2021 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thực hiện Đề án Ngoại ngữ Quốc gia năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Danh sách lý lịch nhân sự của nhà thầu tham gia thực hiện gói thầu kèm theo bản photocopy chứng thực văn bằng, chứng chỉ; - Bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự do nhà thầu đã triển khai thực hiện; - Giấy phép đăng ký kinh doanh của nhà thầu; - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây : + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). |
| E-CDNT 15.2 | - Bản sao công chứng hợp đồng tương tự do nhà thầu đã triển khai thực hiện; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Đề án dạy và học ngoại ngữ trong hệ thống giáo dục quốc dân, địa chỉ: số 18, Ngõ 30, phố Tạ Quang Bửu, phường Bách Khoa, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ giáo dục và đào tạo. Số 35 Đại Cồ Việt, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trưởng ban Quản lý Đề án dạy và học ngoại ngữ trong hệ thống giáo dục quốc dân, địa chỉ: số 18, Ngõ 30, phố Tạ Quang Bửu, phường Bách Khoa, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội. Điện thoại: 024.36231614. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuê chuyên gia nước ngoài: Nghiên cứu đặc điểm đối tượng người học, cơ sở lý luận về xây dựng chương trình, tài liệu khóa học từ vựng, ngữ pháp bậc 1, 2, 3, 4 cho người lớn | Chi thù lao Thuê chuyên gia nước ngoài | Ngày công | 20 | Thuộc nội dung công việc 1 |
| 2 | Thuê chuyên gia trong nước (chuyên gia mức 1): Nghiên cứu đặc điểm đối tượng người học, cơ sở lý luận về xây dựng chương trình, tài liệu khóa học từ vựng, ngữ pháp bậc 1, 2, 3, 4 cho người lớn | Chi thù lao Thuê chuyên gia trong nước | Ngày công | 20 | Thuộc nội dung công việc 1 |
| 3 | Thuê chuyên gia nước ngoài: Khảo sát lấy ý kiến người học, người dạy, các chuyên gia thiết kế chương trình, tài liệu về nội dung chương trình, tài liệu | Chi thù lao Thuê chuyên gia nước ngoài | Ngày công | 12 | Thuộc nội dung công việc 1 |
| 4 | Thuê chuyên gia trong nước (chuyên gia mức 2): Thuê chuyên gia nước ngoài: Khảo sát lấy ý kiến người học, người dạy, các chuyên gia thiết kế chương trình, tài liệu về nội dung chương trình, tài liệu | Chi thù lao Thuê chuyên gia trong nước | Ngày công | 12 | Thuộc nội dung công việc 1 |
| 5 | Thuê chuyên gia nước ngoài: Xây dựng đề cương, cấu trúc khóa học từ vựng và khóa học ngữ pháp tiếng Anh (mỗi khóa học gồm 40 bài, chia làm 4 bậc, mỗi bậc 10 bài với số giờ tự học khoảng 300 giờ | Chi thù lao Thuê chuyên gia nước ngoài | Ngày công | 60 | Thuộc nội dung công việc 1 |
| 6 | Thuê chuyên gia trong nước (chuyên gia mức 1): Xây dựng đề cương, cấu trúc khóa học từ vựng và khóa học ngữ pháp tiếng Anh (mỗi khóa học gồm 40 bài, chia làm 4 bậc, mỗi bậc 10 bài với số giờ tự học khoảng 300 giờ | Chi thù lao Thuê chuyên gia trong nước | Ngày công | 60 | Thuộc nội dung công việc 1 |
| 7 | Thuê chuyên gia nước ngoài: Xây dựng chương trình khung, chương trình chi tiết khóa học từ vựng, ngữ pháp bậc 1,2, 3, 4 | Chi thù lao Thuê chuyên gia nước ngoài | Ngày công | 60 | Thuộc nội dung công việc 1 |
| 8 | Thuê chuyên gia trong nước (chuyên gia mức 1): Xây dựng chương trình khung, chương trình chi tiết khóa học từ vựng, ngữ pháp bậc 1,2, 3, 4 | Chi thù lao Thuê chuyên gia trong nước | Ngày công | 60 | Thuộc nội dung công việc 1 |
| 9 | Thuê chuyên gia nước ngoài: Xây dựng ngữ liệu nguồn (recording, text) | Chi thù lao Thuê chuyên gia nước ngoài | Ngày công | 45 | Thuộc nội dung công việc 1 |
| 10 | Thuê chuyên gia trong nước (chuyên gia mức 2): Xây dựng ngữ liệu nguồn (recording, text) | Chi thù lao Thuê chuyên gia trong nước | Ngày công | 45 | Thuộc nội dung công việc 1 |
| 11 | Thuê chuyên gia nước ngoài: Biên soạn các bài học cho 02 khóa học trực tuyến (mỗi khóa 40 bài, 300 giờ tự học) | Chi thù lao Thuê chuyên gia nước ngoài | Ngày công | 60 | Thuộc nội dung công việc 1 |
| 12 | Thuê chuyên gia trong nước (chuyên gia mức 1): Biên soạn các bài học cho 02 khóa học trực tuyến (mỗi khóa 40 bài, 300 giờ tự học) | Chi thù lao Thuê chuyên gia trong nước | Ngày công | 60 | Thuộc nội dung công việc 1 |
| 13 | Thuê chuyên gia nước ngoài: Viết lời ghi âm, mô tả thiết kế đồ họa, hình ảnh cho tài liệu | Chi thù lao Thuê chuyên gia nước ngoài | Ngày công | 30 | Thuộc nội dung công việc 1 |
| 14 | Thuê chuyên gia trong nước (chuyên gia mức 1): Viết lời ghi âm, mô tả thiết kế đồ họa, hình ảnh cho tài liệu | Chi thù lao Thuê chuyên gia trong nước | Ngày công | 30 | Thuộc nội dung công việc 1 |
| 15 | Thuê chuyên gia nước ngoài: Góp ý, báo cáo rà soát, chương trình và tài liệu bồi dưỡng trực tuyến | Chi thù lao Thuê chuyên gia nước ngoài | Ngày công | 4 | Thuộc nội dung công việc 1 |
| 16 | Thuê chuyên gia trong nước (chuyên gia mức 1): Góp ý, báo cáo rà soát, chương trình và tài liệu bồi dưỡng trực tuyến | Chi thù lao Thuê chuyên gia trong nước | Ngày công | 10 | Thuộc nội dung công việc 1 |
| 17 | Thuê chuyên gia nước ngoài: Xây dựng hình ảnh minh họa, các video clip, nội dung mô phỏng bài học (dạng mini game) | Chi thù lao Thuê chuyên gia nước ngoài | Ngày công | 60 | Thuộc nội dung công việc 2 |
| 18 | Thuê chuyên gia trong nước (chuyên gia mức 2): Xây dựng hình ảnh minh họa, các video clip, nội dung mô phỏng bài học (dạng mini game) | Chi thù lao Thuê chuyên gia trong nước | Ngày công | 60 | Thuộc nội dung công việc 2 |
| 19 | Thuê chuyên gia nước ngoài: Xây dựng thư viện âm thanh | Chi thù lao Thuê chuyên gia nước ngoài | Ngày công | 30 | Thuộc nội dung công việc 2 |
| 20 | Thuê chuyên gia trong nước (chuyên gia mức 2): Xây dựng thư viện âm thanh | Chi thù lao Thuê chuyên gia trong nước | Ngày công | 30 | Thuộc nội dung công việc 2 |
| 21 | Thuê chuyên gia nước ngoài: Xây dựng thư viện bài tập luyện tập, hoạt động thực hành, bài kiểm tra | Chi thù lao Thuê chuyên gia nước ngoài | Ngày công | 30 | Thuộc nội dung công việc 2 |
| 22 | Thuê chuyên gia trong nước (chuyên gia mức 2): Xây dựng thư viện bài tập luyện tập, hoạt động thực hành, bài kiểm tra | Chi thù lao Thuê chuyên gia trong nước | Ngày công | 30 | Thuộc nội dung công việc 2 |
| 23 | Thuê chuyên gia nước ngoài: Góp ý, chỉnh sửa, hoàn thiện học liệu (đã số hóa) | Chi thù lao Thuê chuyên gia nước ngoài | Ngày công | 10 | Thuộc nội dung công việc 2 |
| 24 | Thuê chuyên gia trong nước (chuyên gia mức 1): Góp ý, chỉnh sửa, hoàn thiện học liệu (đã số hóa) | Chi thù lao Thuê chuyên gia trong nước | Ngày công | 25 | Thuộc nội dung công việc 2 |
| 25 | Thuê chuyên gia nước ngoài: Tổ chức biên tập và xây dựng thành học liệu điện tử (elearning) theo chuẩn SCORM để đưa lên hệ thống phần mềm quản trị nội dung (LMS) và ứng dụng trên điện thoại thông minh (APP) đã được xây dựng trước đó. Nhập liệu các khóa học lên hệ thống học liệu ngoại ngữ mở đã xây dựng | Chi thù lao Thuê chuyên gia nước ngoài | Ngày công | 60 | Thuộc nội dung công việc 2 |
| 26 | Thuê chuyên gia trong nước (chuyên gia mức 2): Tổ chức biên tập và xây dựng thành học liệu điện tử (elearning) theo chuẩn SCORM để đưa lên hệ thống phần mềm quản trị nội dung (LMS) và ứng dụng trên điện thoại thông minh (APP) đã được xây dựng trước đó. Nhập liệu các khóa học lên hệ thống học liệu ngoại ngữ mở đã xây dựng | Chi thù lao Thuê chuyên gia trong nước | Ngày công | 60 | Thuộc nội dung công việc 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.1E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 922.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.100.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 922.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Trong đó Hợp đồng cần đảm bảo tương tự về chủng loại, tính chất: Xây dựng chương trình có liên quan đến việc bồi dưỡng năng lực tiếng Anh trực tuyến hoặc Xây dựng tài liệu hoặc quy trình có liên quan đến việc kiểm tra, đánh giá tiếng Anh cho ngành giáo dục hoặc cơ sở đào tạo.Nhà thầu cung cấp bản scan gốc hợp đồng, Biên bản nghiệm thu (hoặc Biên bản thanh lý) và hóa đơn đi kèm. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.152.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.304.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách dự án | 1 | Tốt nghiệp Thạc sỹ trở lên ngành Ngôn ngữ Anh, Tiếng Anh hoặc tương đương | 3 | 1 |
| 2 | Chuyên gia trong nước hỗ trợ chuyên môn | 5 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Ngôn ngữ Anh, Tiếng Anh hoặc tương đương | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách CNTT | 3 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành CNTT hoặc tương đương | 3 | 1 |
| 4 | Chuyên gia nước ngoài thực hiện Xây dựng hai chương trình bồi dưỡng năng lực tiếng Anh trực tuyến ôn tập (Ngữ pháp và từ vựng). | 5 | Trình độ tối thiểu tốt nghiệp đại học.Đối với chuyên gia nước ngoài thuộc tổ chức quốc tế (không do nhà thầu quản lý) thì nhà thầu phải có biên bản hợp tác hoặc biên bản thỏa thuận hoặc tài liệu có tính chất tương đương với Tổ chức quốc tế (Tài liệu) nơi chuyên gia đang làm việc. Tài liệu cần nêu rõ tổ chức sẵn sàng hợp tác với nhà thầu để cung cấp chuyên gia để thực hiện các công việc của gói thầu. Các văn bản bằng tiếng nước ngoài, trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải dịch thuật sang tiếng Việt. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi