Gói thầu: Gói thầu nghiên cứu xây dựng các bộ quy trình và tài liệu hướng dẫn triển khai các bộ quy trình kiểm tra đánh giá trong nhà trường các cấp học phổ thông theo chương trình giáo dục phổ thông 2018 (cấp THPT)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210925751-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Đề án dạy và học ngoại ngữ trong hệ thống giáo dục quốc dân |
| Tên gói thầu | Gói thầu nghiên cứu xây dựng các bộ quy trình và tài liệu hướng dẫn triển khai các bộ quy trình kiểm tra đánh giá trong nhà trường các cấp học phổ thông theo chương trình giáo dục phổ thông 2018 (cấp THPT) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210881574 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thực hiện Đề án Ngoại ngữ Quốc gia năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-15 20:44:00 đến ngày 2021-09-25 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,446,750,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.034.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Trong đó Hợp đồng cần đảm bảo tương tự về chủng loại, tính chất: Xây dựng tài liệu hoặc quy trình có liên quan đến việc kiểm tra, đánh giá tiếng Anh cho ngành giáo dục hoặc cơ sở đào tạo hoặc Xây dựng chương trình, tài liệu bồi dưỡng trực tiếp/trực tuyến phương pháp giảng dạy cho giáo viên.Nhà thầu cung cấp bản scan gốc hợp đồng, Biên bản nghiệm thu (hoặc Biên bản thanh lý) và hóa đơn đi kèm. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.412.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.824.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Thạc sỹ trở lên ngành Ngôn ngữ Anh, Tiếng Anh hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia trong nước hỗ trợ chuyên môn |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Ngôn ngữ Anh, Tiếng Anh hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia nước ngoài thực hiện Nghiên cứu xây dựng các bộ quy trình kiểm tra đánh giá trong nhà trường các cấp học phổ thông theo chương trình Giáo dục phổ thông mới (Cấp THCS) |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu Thạc Sĩ khoa học xã hội (Master of arts) hoặc tương đương.Đối với chuyên gia nước ngoài thuộc tổ chức quốc tế (không do nhà thầu quản lý) thì nhà thầu phải có biên bản hợp tác hoặc biên bản thỏa thuận hoặc tài liệu có tính chất tương đương với Tổ chức quốc tế (Tài liệu) nơi chuyên gia đang làm việc. Tài liệu cần nêu rõ tổ chức sẵn sàng hợp tác với nhà thầu để cung cấp chuyên gia để thực hiện các công việc của gói thầu. Các văn bản bằng tiếng nước ngoài, trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải dịch thuật sang tiếng Việt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Đề án dạy và học ngoại ngữ trong hệ thống giáo dục quốc dân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu nghiên cứu xây dựng các bộ quy trình và tài liệu hướng dẫn triển khai các bộ quy trình kiểm tra đánh giá trong nhà trường các cấp học phổ thông theo chương trình giáo dục phổ thông 2018 (cấp THPT) Nhiệm vụ “Nghiên cứu xây dựng các bộ quy trình và tài liệu hướng dẫn triển khai các bộ quy trình kiểm tra đánh giá trong nhà trường các cấp học phổ thông theo chương trình giáo dục phổ thông 2018 (cấp THPT)” và “Xây dựng hai chương trình bồi dưỡng năng lực tiếng Anh trực tuyến ôn tập (Ngữ pháp và từ vựng)” thuộc Đề án Ngoại ngữ Quốc gia năm 2021 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thực hiện Đề án Ngoại ngữ Quốc gia năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Danh sách lý lịch nhân sự của nhà thầu tham gia thực hiện gói thầu kèm theo bản photocopy chứng thực văn bằng, chứng chỉ; - Bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự do nhà thầu đã triển khai thực hiện; - Giấy phép đăng ký kinh doanh của nhà thầu; - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây : + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). |
| E-CDNT 15.2 | - Bản sao công chứng hợp đồng tương tự do nhà thầu đã triển khai thực hiện; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Đề án dạy và học ngoại ngữ trong hệ thống giáo dục quốc dân, địa chỉ: số 18, Ngõ 30, phố Tạ Quang Bửu, phường Bách Khoa, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ giáo dục và đào tạo. Số 35 Đại Cồ Việt, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trưởng ban Quản lý Đề án dạy và học ngoại ngữ trong hệ thống giáo dục quốc dân, địa chỉ: số 18, Ngõ 30, phố Tạ Quang Bửu, phường Bách Khoa, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội. Điện thoại: 024.36231614 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuê chuyên gia nước ngoài: Rà soát các tài liệu hiện có, Nghiên cứu các tài liệu (chương trình giảng dạy, tài liệu, hướng dẫn đánh giá) liên quan đến mục đích, chất lượng cần thực hiện | Chi thù lao Thuê chuyên gia nước ngoài | Ngày công | 45 | Thuộc nội dung công việc 1 |
| 2 | Thuê chuyên gia trong nước (Chuyên gia mức 2): Rà soát các tài liệu hiện có, Nghiên cứu các tài liệu (chương trình giảng dạy, tài liệu, hướng dẫn đánh giá) liên quan đến mục đích, chất lượng cần thực hiện | Chi thù lao Thuê chuyên gia trong nước | Ngày công | 45 | Thuộc nội dung công việc 1 |
| 3 | Thuê chuyên gia nước ngoài: Thiết kế các công cụ nghiên cứu và thực hiện các hoạt động khảo sát phạm vi công việc theo yêu cầu sau khi rà soát tài liệu | Chi thù lao Thuê chuyên gia nước ngoài | Ngày công | 20 | Thuộc nội dung công việc 1 |
| 4 | Thuê chuyên gia trong nước (Chuyên gia mức 2): Thiết kế các công cụ nghiên cứu và thực hiện các hoạt động khảo sát phạm vi công việc theo yêu cầu sau khi rà soát tài liệu | Chi thù lao Thuê chuyên gia trong nước | Ngày công | 20 | Thuộc nội dung công việc 1 |
| 5 | Thuê chuyên gia nước ngoài: Xây dựng báo cáo bao gồm đề cương các hướng dẫn về đào tạo cho dưới dạng văn bản điện tử | Chi thù lao Thuê chuyên gia nước ngoài | Ngày công | 6 | Thuộc nội dung công việc 1 |
| 6 | Thuê chuyên gia trong nước (Chuyên gia mức 2): Xây dựng báo cáo bao gồm đề cương các hướng dẫn về đào tạo cho dưới dạng văn bản điện tử | Chi thù lao Thuê chuyên gia trong nước | Ngày công | 6 | Thuộc nội dung công việc 1 |
| 7 | chuyên gia nước ngoài: Thực hiện điều tra, khảo sát, bao gồm cả chi phí đi lại, ăn nghỉ, thù lao trả lời phiếu khảo sát, phỏng vấn (nếu có). Sản phẩm nghiên cứu khảo sát gồm:- Tài liệu báo cáo bao gồm các đề mục chính của các tài liệu cần xây dựng ở định dạng điện tử- Trình bày báo cáo những phát hiện/kết luận liên quan đến chuyến khảo sát thực địa thông qua một cuộc họp trực tuyến | Chi thù lao Thuê chuyên gia nước ngoài | Ngày công | 12 | Thuộc nội dung công việc 1 |
| 8 | Thuê chuyên gia chuyên gia trong nước (Chuyên gia mức 2): Thực hiện điều tra, khảo sát, bao gồm cả chi phí đi lại, ăn nghỉ, thù lao trả lời phiếu khảo sát, phỏng vấn (nếu có). Sản phẩm nghiên cứu khảo sát gồm:- Tài liệu báo cáo bao gồm các đề mục chính của các tài liệu cần xây dựng ở định dạng điện tử- Trình bày báo cáo những phát hiện/kết luận liên quan đến chuyến khảo sát thực địa thông qua một cuộc họp trực tuyến | Chi thù lao Thuê chuyên gia trong nước | Ngày công | 12 | Thuộc nội dung công việc 1 |
| 9 | Thuê chuyên gia nước ngoài (chuyên gia chủ nhiệm cao cấp về Khảo thí/ Senior Assessment Manager): Xây dựng bộ tài liệu hướng dẫn đánh giá học sinh trong lớp học dành cho giáo viên môn tiếng Anh cho THPT các khối lớp 10,11,12 theo chuẩn quốc tế | Chi thù lao Thuê chuyên gia nước ngoài | Ngày công | 120 | Thuộc nội dung công việc 1 |
| 10 | Thuê chuyên gia trong nước (chuyên gia mức 1): Xây dựng bộ tài liệu hướng dẫn đánh giá học sinh trong lớp học dành cho giáo viên môn tiếng Anh cho THPT các khối lớp 10,11,12 theo chuẩn quốc tế | Chi thù lao Thuê chuyên gia trong nước | Ngày công | 120 | Thuộc nội dung công việc 1 |
| 11 | Thuê chuyên gia nước ngoài: Bàn giao tài liệu, hướng dẫn sử dụng bộ tài liệu | Chi thù lao Thuê chuyên gia nước ngoài | Ngày công | 2 | Thuộc nội dung công việc 1 |
| 12 | Thuê chuyên gia trong nước (chuyên gia mức 1): Bàn giao tài liệu, hướng dẫn sử dụng bộ tài liệu | Chi thù lao Thuê chuyên gia trong nước | Ngày công | 2 | Thuộc nội dung công việc 1 |
| 13 | Chi phí phục vụ công việc trao đổi trực tuyến giữa chuyên gia của Việt Nam và chuyên gia nước ngoài để hoàn thiện nội dung chương trình | Chi phí phục vụ công việc trao đổi trực tuyến | Ngày công | 36 | Thuộc nội dung công việc 1 |
| 14 | Thuê chuyên gia nước ngoài: Rà soát các tài liệu hiện có, Nghiên cứu các tài liệu (chương trình giảng dạy, tài liệu, hướng dẫn đánh giá) liên quan đến mục đích, chất lượng cần thực hiện | Chi thù lao Thuê chuyên gia nước ngoài | Ngày công | 20 | Thuộc nội dung công việc 2 |
| 15 | Thuê chuyên gia trong nước (chuyên gia mức 2): Rà soát các tài liệu hiện có, Nghiên cứu các tài liệu (chương trình giảng dạy, tài liệu, hướng dẫn đánh giá) liên quan đến mục đích, chất lượng cần thực hiện | Chi thù lao Thuê chuyên gia trong nước | Ngày công | 20 | Thuộc nội dung công việc 2 |
| 16 | Thuê chuyên gia nước ngoài: Thiết kế các công cụ nghiên cứu và thực hiện các hoạt động khảo sát phạm vi công việc theo yêu cầu sau khi rà soát tài liệu | Chi thù lao Thuê chuyên gia nước ngoài | Ngày công | 12 | Thuộc nội dung công việc 2 |
| 17 | Thuê chuyên gia trong nước (Chuyên gia mức 2): Thiết kế các công cụ nghiên cứu và thực hiện các hoạt động khảo sát phạm vi công việc theo yêu cầu sau khi rà soát tài liệu | Chi thù lao Thuê chuyên gia trong nước | Ngày công | 12 | Thuộc nội dung công việc 2 |
| 18 | Thuê chuyên gia nước ngoài: Xây dựng báo cáo bao gồm đề cương các hướng dẫn về đào tạo cho dưới dạng văn bản điện tử | Chi thù lao Thuê chuyên gia nước ngoài | Ngày công | 6 | Thuộc nội dung công việc 2 |
| 19 | Thuê chuyên gia trong nước (chuyên gia mức 2): Xây dựng báo cáo bao gồm đề cương các hướng dẫn về đào tạo cho dưới dạng văn bản điện tử | Chi thù lao Thuê chuyên gia trong nước | Ngày công | 6 | Thuộc nội dung công việc 2 |
| 20 | chuyên gia nước ngoài: Thực hiện điều tra, khảo sát, bao gồm cả chi phí đi lại, ăn nghỉ, thù lao trả lời phiếu khảo sát, phỏng vấn (nếu có). Sản phẩm nghiên cứu khảo sát gồm:- Tài liệu báo cáo bao gồm các đề mục chính của các tài liệu cần xây dựng ở định dạng điện tử- Trình bày báo cáo những phát hiện/kết luận liên quan đến chuyến khảo sát thực địa thông qua một cuộc họp trực tuyến | Chi thù lao Thuê chuyên gia nước ngoài | Ngày công | 12 | Thuộc nội dung công việc 2 |
| 21 | chuyên gia trong nước (chuyên gia mức 2): Thực hiện điều tra, khảo sát, bao gồm cả chi phí đi lại, ăn nghỉ, thù lao trả lời phiếu khảo sát, phỏng vấn (nếu có). Sản phẩm nghiên cứu khảo sát gồm:- Tài liệu báo cáo bao gồm các đề mục chính của các tài liệu cần xây dựng ở định dạng điện tử- Trình bày báo cáo những phát hiện/kết luận liên quan đến chuyến khảo sát thực địa thông qua một cuộc họp trực tuyến | Chi thù lao Thuê chuyên gia trong nước | Ngày công | 12 | Thuộc nội dung công việc 2 |
| 22 | Thuê chuyên gia nước ngoài (chuyên gia chủ nhiệm cao cấp về Khảo thí/ Senior Assessment Manager): Xây dựng bộ tài liệu hướng dẫn đánh giá khung dành cho đánh giá học sinh trong lớp học (đánh giá quy trình) theo chuẩn quốc tế | Chi thù lao Thuê chuyên gia nước ngoài | Ngày công | 120 | Thuộc nội dung công việc 2 |
| 23 | Thuê chuyên gia trong nước (chuyên gia mức 1): Xây dựng bộ tài liệu hướng dẫn đánh giá khung dành cho đánh giá học sinh trong lớp học (đánh giá quy trình) theo chuẩn quốc tế | Chi thù lao Thuê chuyên gia trong nước | Ngày công | 120 | Thuộc nội dung công việc 2 |
| 24 | Thuê chuyên gia nước ngoài: Bàn giao tài liệu, hướng dẫn sử dụng bộ tài liệu | Chi thù lao Thuê chuyên gia nước ngoài | Ngày công | 2 | Thuộc nội dung công việc 2 |
| 25 | Thuê chuyên gia trong nước (chuyên gia mức 1): Bàn giao tài liệu, hướng dẫn sử dụng bộ tài liệu | Chi thù lao Thuê chuyên gia trong nước | Ngày công | 2 | Thuộc nội dung công việc 2 |
| 26 | Chi phí phục vụ công việc trao đổi trực tuyến giữa chuyên gia của Việt Nam và chuyên gia nước ngoài để hoàn thiện nội dung chương trình | Chi phí phục vụ công việc trao đổi trực tuyến | Ngày công | 36 | Thuộc nội dung công việc 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.034.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.034.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Trong đó Hợp đồng cần đảm bảo tương tự về chủng loại, tính chất: Xây dựng tài liệu hoặc quy trình có liên quan đến việc kiểm tra, đánh giá tiếng Anh cho ngành giáo dục hoặc cơ sở đào tạo hoặc Xây dựng chương trình, tài liệu bồi dưỡng trực tiếp/trực tuyến phương pháp giảng dạy cho giáo viên.Nhà thầu cung cấp bản scan gốc hợp đồng, Biên bản nghiệm thu (hoặc Biên bản thanh lý) và hóa đơn đi kèm. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.412.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.824.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách dự án | 1 | Tốt nghiệp Thạc sỹ trở lên ngành Ngôn ngữ Anh, Tiếng Anh hoặc tương đương | 3 | 1 |
| 2 | Chuyên gia trong nước hỗ trợ chuyên môn | 5 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Ngôn ngữ Anh, Tiếng Anh hoặc tương đương | 3 | 1 |
| 3 | Chuyên gia nước ngoài thực hiện Nghiên cứu xây dựng các bộ quy trình kiểm tra đánh giá trong nhà trường các cấp học phổ thông theo chương trình Giáo dục phổ thông mới (Cấp THCS) | 5 | Trình độ tối thiểu Thạc Sĩ khoa học xã hội (Master of arts) hoặc tương đương.Đối với chuyên gia nước ngoài thuộc tổ chức quốc tế (không do nhà thầu quản lý) thì nhà thầu phải có biên bản hợp tác hoặc biên bản thỏa thuận hoặc tài liệu có tính chất tương đương với Tổ chức quốc tế (Tài liệu) nơi chuyên gia đang làm việc. Tài liệu cần nêu rõ tổ chức sẵn sàng hợp tác với nhà thầu để cung cấp chuyên gia để thực hiện các công việc của gói thầu. Các văn bản bằng tiếng nước ngoài, trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải dịch thuật sang tiếng Việt. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi