Gói thầu: Thi công xây dựng nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ Chi cục Thống kê thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210934811-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thống kê tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ Chi cục Thống kê thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An |
| Số hiệu KHLCNT | 20210928849 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-15 20:55:00 đến ngày 2021-09-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,514,654,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.772E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.54E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.520.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Kỹ sư có kinh nghiệm tối thiểu 8 năm trong lĩnh vực Xây dựng công trình dân dụng;-Đã hoàn thành công việc chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu;-Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng;-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công Hạng II trở lên;-Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu;-Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc giấy xác nhận của các Chủ đầu tư cho vị trí chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu (công chứng kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Cho các công việc Xây lắp, hạ tâng; lắp đặt điện; nước (mỗi công việc 01 người)-Có kinh nghiệm thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu;-Có bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành phụ trách;-Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là trung cấp hoặc Cao đẳng nghề trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 5-7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Thiết bị ép cọc móng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào gàu nghịch 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn BT ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá, bê tông, đường nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Khoan cầm tay 0,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phát điện 2,7KW dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Thống kê tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ Chi cục Thống kê thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An Xây dựng Chi cục Thống kê Thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | "không yêu cầu" |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên Chủ đầu tư:
+ Cục Thống kê tỉnh Nghệ An
+ Địa chỉ: Số 05 - Đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;
+ Điện thoại: 03 83 849 862; Fax: 0383 590 490
- Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục Thống kê tỉnh Nghệ An
+ Địa chỉ: Số 05 - Đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;
+ Điện thoại: 03 83 849 862; Fax: 0383 590 490 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Cục Thống kê tỉnh Nghệ An + Địa chỉ: Số 05 - Đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Điện thoại: 03 83 849 862; Fax: 0383 590 490 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục Thống kê tỉnh Nghệ An + Địa chỉ: Số 05 - Đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Điện thoại: 03 83 849 862; Fax: 0383 590 490 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Cục Thống kê tỉnh Nghệ An + Địa chỉ: Số 05 - Đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Điện thoại: 03 83 849 862; Fax: 0383 590 490 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục Thống kê tỉnh Nghệ An + Địa chỉ: Số 05 - Đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Điện thoại: 03 83 849 862; Fax: 0383 590 490 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Cục Thống kê tỉnh Nghệ An + Địa chỉ: Số 05 - Đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Điện thoại: 03 83 849 862; Fax: 0383 590 490 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục Thống kê tỉnh Nghệ An + Địa chỉ: Số 05 - Đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Điện thoại: 03 83 849 862; Fax: 0383 590 490 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo BV thiết kế | 27,661 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo BV thiết kế | 3,408 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo BV thiết kế | 1,499 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo BV thiết kế | 3,981 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo BV thiết kế | 0,629 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo BV thiết kế | 0,021 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II (VL cọc đã tính) | Theo BV thiết kế | 4,745 | 100m |
| 8 | Nhổ cọc bằng máy ép thủy lực | Theo BV thiết kế | 0,425 | 100m |
| 9 | Đập đầu cọc | Theo BV thiết kế | 0,788 | m3 |
| 10 | Nối cọc vuông, KT 25x25cm (phần thép bản không tính do đã tính trong thống kê) | Theo BV thiết kế | 72 | 1 mối nối |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo BV thiết kế | 1 | 1 cấu kiện |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo BV thiết kế | 36 | 1 cấu kiện |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo BV thiết kế | 36 | 1 cấu kiện |
| 14 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo BV thiết kế | 6,915 | 10 tấn/1km |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo BV thiết kế | 1 | 1 cấu kiện |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo BV thiết kế | 36 | 1 cấu kiện |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Theo BV thiết kế | 36 | 1 cấu kiện |
| 18 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T | Theo BV thiết kế | 66,8 | 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm |
| 19 | Đào móng, máy đào | Theo BV thiết kế | 0,904 | 100m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo BV thiết kế | 23,772 | 1m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo BV thiết kế | 1,142 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo BV thiết kế | 1,142 | 100m3/1km |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo BV thiết kế | 7,55 | m3 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo BV thiết kế | 17,785 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo BV thiết kế | 0,644 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo BV thiết kế | 0,469 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo BV thiết kế | 0,272 | tấn |
| 28 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo BV thiết kế | 2,321 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cổ móng | Theo BV thiết kế | 0,261 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BV thiết kế | 0,076 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cổ móng trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo BV thiết kế | 0,721 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo BV thiết kế | 16,381 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng | Theo BV thiết kế | 1,079 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK | Theo BV thiết kế | 0,492 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BV thiết kế | 0,405 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK >18mm, cao | Theo BV thiết kế | 1,929 | tấn |
| 37 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo BV thiết kế | 0,795 | m3 |
| 38 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo BV thiết kế | 22,653 | m3 |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BV thiết kế | 10,936 | m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo BV thiết kế | 0,383 | 100m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BV thiết kế | 33,687 | m2 |
| 42 | Ốp gạch thẻ | Theo BV thiết kế | 23,934 | m2 |
| 43 | Láng granitô tam cấp | Theo BV thiết kế | 8,085 | m2 |
| 44 | Đất màu bồn hoa | Theo BV thiết kế | 3,233 | m3 |
| 45 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo BV thiết kế | 7,809 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo BV thiết kế | 1,233 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo BV thiết kế | 0,183 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo BV thiết kế | 0,204 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo BV thiết kế | 2,083 | tấn |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Theo BV thiết kế | 17,776 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo BV thiết kế | 1,609 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo BV thiết kế | 0,382 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo BV thiết kế | 1,28 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao | Theo BV thiết kế | 1,414 | tấn |
| 55 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Theo BV thiết kế | 22,944 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo BV thiết kế | 2,409 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Theo BV thiết kế | 2,268 | tấn |
| 58 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo BV thiết kế | 3,131 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo BV thiết kế | 0,251 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | Theo BV thiết kế | 0,157 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao | Theo BV thiết kế | 0,465 | tấn |
| 62 | Bê tông lanh tô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo BV thiết kế | 1,142 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo BV thiết kế | 0,17 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK | Theo BV thiết kế | 0,049 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao | Theo BV thiết kế | 0,09 | tấn |
| 66 | Sản xuất và lắp dựng bê tông lanh tô, đá 1x2, M200 | Theo BV thiết kế | 0,845 | m3 |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô đúc sẵn | Theo BV thiết kế | 0,093 | 100m2 |
| 68 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô đúc sẵn | Theo BV thiết kế | 0,103 | tấn |
| 69 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Theo BV thiết kế | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo BV thiết kế | 24 | 1cấu kiện |
| 71 | Sản xuất xà gồ thép | Theo BV thiết kế | 0,394 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo BV thiết kế | 0,394 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo BV thiết kế | 91,687 | 1m2 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày | Theo BV thiết kế | 2,857 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày | Theo BV thiết kế | 106,064 | m3 |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo BV thiết kế | 104,544 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Theo BV thiết kế | 153,203 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Theo BV thiết kế | 240,9 | m2 |
| 79 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Theo BV thiết kế | 525,9 | m2 |
| 80 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Theo BV thiết kế | 315,222 | m2 |
| 81 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 | Theo BV thiết kế | 285 | m |
| 82 | Bả matít vào tường | Theo BV thiết kế | 753,063 | m2 |
| 83 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Theo BV thiết kế | 499,647 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BV thiết kế | 533,637 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BV thiết kế | 719,073 | m2 |
| 86 | Lợp mái bằng tôn múi 0.47mm | Theo BV thiết kế | 1,303 | 100m2 |
| 87 | Úp nóc khổ 600 dày 0.45mm | Theo BV thiết kế | 36,26 | m |
| 88 | Ke chống bão 4 cái/m2 | Theo BV thiết kế | 520 | cái |
| 89 | Lát nền, sàn gạch granite KT 400x400mm (máy thi công nhân hệ số 1.2) | Theo BV thiết kế | 204,458 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 200x200mm | Theo BV thiết kế | 12,218 | m2 |
| 91 | Láng granitô cầu thang | Theo BV thiết kế | 16,056 | m2 |
| 92 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | Theo BV thiết kế | 48,3 | m2 |
| 93 | ốp tường đá rối | Theo BV thiết kế | 2,016 | m2 |
| 94 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao chống ẩm | Theo BV thiết kế | 5,943 | m2 |
| 95 | Láng chống thấm seno, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo BV thiết kế | 37,322 | m2 |
| 96 | Lan can cầu thang sắt vuông tay vịn gỗ | Theo BV thiết kế | 17,21 | m |
| 97 | Lan can hành lang | Theo BV thiết kế | 5,71 | m |
| 98 | Vách kính khung nhôm kính trắng 5mm | Theo BV thiết kế | 15,715 | m2 |
| 99 | Cửa sổ mớ hất khung nhôm kính trắng 5mm | Theo BV thiết kế | 5,4 | m2 |
| 100 | SXLD khuôn cửa 260x60 gỗ Lim | Theo BV thiết kế | 102,52 | m |
| 101 | SXLD cửa đi pano ô kính nhỏ gỗ Lim kính trắng 5mm | Theo BV thiết kế | 19,25 | m2 |
| 102 | SXLD cửa sổ ô kính nhỏ gỗ Lim kính trắng 5mm | Theo BV thiết kế | 11,7 | m2 |
| 103 | SXLD cửa sổ chớp gỗ Lim | Theo BV thiết kế | 11,7 | m2 |
| 104 | Khóa cửa đi | Theo BV thiết kế | 8 | bộ |
| 105 | Cremon cửa | Theo BV thiết kế | 16 | bộ |
| 106 | Hoa sắt cửa sắt vuông 12x12 | Theo BV thiết kế | 17,095 | m2 |
| 107 | Khung thép sắt hộp 25x25 sơn tĩnh điện | Theo BV thiết kế | 10,164 | m2 |
| 108 | Móc cửa | Theo BV thiết kế | 36 | bộ |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Theo BV thiết kế | 3,657 | 100m2 |
| 110 | Đèn Downlight | Theo BV thiết kế | 11 | bộ |
| 111 | Đèn neon 1.2m ống đôi | Theo BV thiết kế | 14 | bộ |
| 112 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo BV thiết kế | 14 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo BV thiết kế | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo BV thiết kế | 12 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo BV thiết kế | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo BV thiết kế | 12 | cái |
| 117 | Tủ điện nhà | Theo BV thiết kế | 1 | cái |
| 118 | Tủ điện tầng | Theo BV thiết kế | 1 | hộp |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo BV thiết kế | 525 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo BV thiết kế | 315 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo BV thiết kế | 215 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo BV thiết kế | 115 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 | Theo BV thiết kế | 70 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo BV thiết kế | 40 | m |
| 125 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo BV thiết kế | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo BV thiết kế | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo BV thiết kế | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo BV thiết kế | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt các automat 3 pha 80A | Theo BV thiết kế | 1 | cái |
| 130 | Hộp nối dây | Theo BV thiết kế | 13 | hộp |
| 131 | ống nhựa D10 | Theo BV thiết kế | 565 | m |
| 132 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo BV thiết kế | 5 | cọc |
| 133 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Theo BV thiết kế | 3 | cái |
| 134 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | Theo BV thiết kế | 95 | m |
| 135 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo BV thiết kế | 57 | m |
| 136 | Chân bật D10 | Theo BV thiết kế | 17 | cái |
| 137 | ống thép tráng kẽm D15 | Theo BV thiết kế | 0,14 | 100m |
| 138 | ống thép tráng kẽm D20 | Theo BV thiết kế | 0,14 | 100m |
| 139 | ống thép tráng kẽm D25 | Theo BV thiết kế | 0,07 | 100m |
| 140 | ống thép tráng kẽm D32 | Theo BV thiết kế | 0,82 | 100m |
| 141 | Rắc co thép tráng kẽm D15 | Theo BV thiết kế | 8 | cái |
| 142 | Rắc co thép tráng kẽm D20 | Theo BV thiết kế | 4 | cái |
| 143 | Rắc co thép tráng kẽm D25 | Theo BV thiết kế | 2 | cái |
| 144 | Rắc co thép tráng kẽm D32 | Theo BV thiết kế | 2 | cái |
| 145 | Măng sông thép tráng kẽm D20 | Theo BV thiết kế | 2 | cái |
| 146 | Măng sông thép tráng kẽm D25 | Theo BV thiết kế | 2 | cái |
| 147 | Cút thép tráng kẽm D15 | Theo BV thiết kế | 8 | cái |
| 148 | Cút thép tráng kẽm D20 | Theo BV thiết kế | 4 | cái |
| 149 | Cút thép tráng kẽm D25 | Theo BV thiết kế | 2 | cái |
| 150 | Cút thép tráng kẽm D32 | Theo BV thiết kế | 2 | cái |
| 151 | Tê thép tráng kẽm D15x20 | Theo BV thiết kế | 8 | cái |
| 152 | Tê thép tráng kẽm D25x32 | Theo BV thiết kế | 1 | cái |
| 153 | Tê thép tráng kẽm D32x32 | Theo BV thiết kế | 1 | cái |
| 154 | Côn thu thép D15x20 | Theo BV thiết kế | 8 | cái |
| 155 | Van khóa D15 | Theo BV thiết kế | 2 | cái |
| 156 | Van khóa D20 | Theo BV thiết kế | 2 | cái |
| 157 | Van khóa D25 | Theo BV thiết kế | 2 | cái |
| 158 | Van khóa D32 | Theo BV thiết kế | 2 | cái |
| 159 | Lavabo | Theo BV thiết kế | 2 | bộ |
| 160 | Gương soi | Theo BV thiết kế | 2 | cái |
| 161 | Xí | Theo BV thiết kế | 2 | bộ |
| 162 | Vòi rửa | Theo BV thiết kế | 2 | bộ |
| 163 | Tiểu treo | Theo BV thiết kế | 1 | bộ |
| 164 | Tẹc nước Inox 1.5 m3 | Theo BV thiết kế | 1 | bể |
| 165 | ống nhựa PVC D60 | Theo BV thiết kế | 0,112 | 100m |
| 166 | ống nhựa PVC D90 | Theo BV thiết kế | 0,216 | 100m |
| 167 | ống nhựa PVC D110 | Theo BV thiết kế | 0,11 | 100m |
| 168 | Măng sông nhựa PVC D60 | Theo BV thiết kế | 2 | cái |
| 169 | Măng sông nhựa PVC D90 | Theo BV thiết kế | 6 | cái |
| 170 | Măng sông nhựa PVC D110 | Theo BV thiết kế | 4 | cái |
| 171 | Cút nhựa PVC D60 | Theo BV thiết kế | 2 | cái |
| 172 | Cút nhựa PVC D90 | Theo BV thiết kế | 6 | cái |
| 173 | Cút nhựa PVC D110 | Theo BV thiết kế | 4 | cái |
| 174 | Tê nhựa PVC D60x60 | Theo BV thiết kế | 2 | cái |
| 175 | Tê nhựa PVC D90x90 | Theo BV thiết kế | 6 | cái |
| 176 | Côn nhựa PVC D60x110 | Theo BV thiết kế | 4 | cái |
| 177 | Côn nhựa PVC D60x90 | Theo BV thiết kế | 3 | cái |
| 178 | Xi phông nhựa PVC D60 | Theo BV thiết kế | 4 | cái |
| 179 | Phễu thu WC, thu nước mưa | Theo BV thiết kế | 10 | cái |
| 180 | Đai thép Culie D60 | Theo BV thiết kế | 2 | cái |
| 181 | Đai thép Culie D90 | Theo BV thiết kế | 6 | cái |
| 182 | Đai thép Culie D110 | Theo BV thiết kế | 4 | cái |
| 183 | Vít nở + đinh | Theo BV thiết kế | 0,5 | kg |
| 184 | Tiêu lệnh + nội quy CC | Theo BV thiết kế | 2 | cái |
| 185 | Bình chữa cháy MFZL4 | Theo BV thiết kế | 4 | bình |
| 186 | Hộp đặt bình chữa cháy khung sắt vách tôn mặt kính | Theo BV thiết kế | 2 | hộp |
| B | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào bể nước bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo BV thiết kế | 16,338 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bể nước bằng thủ công | Theo BV thiết kế | 5,446 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1km đầu tiên - Cấp đất II | Theo BV thiết kế | 0,109 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo BV thiết kế | 0,109 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông lót bể nước ngầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo BV thiết kế | 0,837 | m3 |
| 6 | Bê tông bể nước ngầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo BV thiết kế | 1,86 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ bể nước ngầm | Theo BV thiết kế | 0,117 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK | Theo BV thiết kế | 0,214 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK | Theo BV thiết kế | 0,064 | tấn |
| 10 | Xây bể nước ngầm, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo BV thiết kế | 2,466 | m3 |
| 11 | Láng trát bể nước lần 1, dày 2cm, vữa XM 100 | Theo BV thiết kế | 16,548 | m2 |
| 12 | Láng trát bể nước lần 2, dày 1cm, vữa XM 100 | Theo BV thiết kế | 16,548 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước đánh màu bể nước | Theo BV thiết kế | 16,548 | m2 |
| 14 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Theo BV thiết kế | 0,018 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Theo BV thiết kế | 0,001 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo BV thiết kế | 0,002 | tấn |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo BV thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo BV thiết kế | 16,2 | m2 |
| C | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào bể tự hoại bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo BV thiết kế | 28,31 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bể tự hoại bằng thủ công | Theo BV thiết kế | 9,437 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1km đầu tiên - Cấp đất II | Theo BV thiết kế | 0,189 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo BV thiết kế | 0,189 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BV thiết kế | 1,326 | m3 |
| 6 | Bê tông bể tự hoại SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo BV thiết kế | 2,005 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ bể tự hoại | Theo BV thiết kế | 0,045 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép bể tự hoại, ĐK | Theo BV thiết kế | 0,138 | tấn |
| 9 | Xây bể tự hoại, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo BV thiết kế | 3,466 | m3 |
| 10 | Láng trát bể tự hoại lần 1, dày 2cm, vữa XM 100 | Theo BV thiết kế | 33,415 | m2 |
| 11 | Láng trát bể tự hoại lần 2, dày 1cm, vữa XM 100 | Theo BV thiết kế | 33,415 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước đánh màu bể tự hoại | Theo BV thiết kế | 33,415 | m2 |
| 13 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Theo BV thiết kế | 0,848 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Theo BV thiết kế | 0,042 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo BV thiết kế | 0,637 | tấn |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Theo BV thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo BV thiết kế | 9 | 1cấu kiện |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo BV thiết kế | 21,42 | m2 |
| D | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lót bạt nilon chống mất nước | Theo BV thiết kế | 406 | m2 |
| 2 | Bê tông nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Theo BV thiết kế | 40,6 | m3 |
| 3 | Lát gạch Terrazzo KT gạch 400x400x30mm | Theo BV thiết kế | 406 | m2 |
| E | MẠNG ĐIỆN THOẠI, MẠNG INTERNET | |||
| 1 | Mặt che đôi + hộp âm tường + 2 hạt vi tính RJ45 Cat6 | Theo BV thiết kế | 9 | bộ |
| 2 | Mặt che đôi + hộp âm tường + 1 hạt điện thoại RJ11 | Theo BV thiết kế | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Switch 12 ports Cisco 10/100/1000 Mbps + 2 ports SFP | Theo BV thiết kế | 1 | Thiết bị |
| 4 | Switch 12 ports Cisco 10/100/1000 Mbps + 2 ports SFP | Theo BV thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Patch Panel AMP 12 ports - Cat6 | Theo BV thiết kế | 1 | Patch panel |
| 6 | Patch Panel AMP 12 ports - Cat6 | Theo BV thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cáp Cat-6 UTP, 4pair | Theo BV thiết kế | 17,5 | 10 m |
| 8 | Cáp Cat-6 UTP, 4pair | Theo BV thiết kế | 175 | m |
| 9 | Lắp đặt tủ Rack 19" AMP Cabinet 15U 2 doors D600mm | Theo BV thiết kế | 1 | Tủ |
| 10 | Tủ Rack 19" AMP Cabinet 15U 2 doors D600mm | Theo BV thiết kế | 1 | cái |
| 11 | ống nhựa SP D20 | Theo BV thiết kế | 340 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp đồng trần CV 1x16 | Theo BV thiết kế | 2 | 10 m |
| 13 | Cáp đồng trần CV 1x16 mm2 | Theo BV thiết kế | 34 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp điện thoại 2x2x0.5 loại cáp mỡ | Theo BV thiết kế | 16,5 | 10 m |
| 15 | Cáp điện thoại 2x2x0.5 | Theo BV thiết kế | 165 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp điện thoại 10x2x0.5 loại cáp mỡ | Theo BV thiết kế | 4,5 | 10 m |
| 17 | Cáp điện thoại 10x2x0.5 | Theo BV thiết kế | 45 | m |
| 18 | Hộp đấu dây thoại 10 đôi + phiến đấu nối cáp | Theo BV thiết kế | 1 | bộ |
| 19 | Thiết bị phát sóng không dây Wireless Linksys E2000 | Theo BV thiết kế | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.772E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.54E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.520.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Kỹ sư có kinh nghiệm tối thiểu 8 năm trong lĩnh vực Xây dựng công trình dân dụng;-Đã hoàn thành công việc chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu;-Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng;-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công Hạng II trở lên;-Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu;-Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc giấy xác nhận của các Chủ đầu tư cho vị trí chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu (công chứng kèm theo). | 8 | 8 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | Cho các công việc Xây lắp, hạ tâng; lắp đặt điện; nước (mỗi công việc 01 người)-Có kinh nghiệm thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu;-Có bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành phụ trách;-Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu | 5 | 5 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | -Là trung cấp hoặc Cao đẳng nghề trở lên | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ ATLĐ | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 5-7 tấn | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Thiết bị ép cọc móng | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đào gàu nghịch 0,8m3 | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn BT ≥250l | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥80l | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5kw | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn 1,5kw | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá, bê tông, đường nhựa | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Khoan cầm tay 0,5 kW | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy bơm nước | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy phát điện 2,7KW dự phòng | Đang sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi