Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210931068-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng 383
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210929093
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-15 20:54:00 đến ngày 2021-09-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 520,741,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.81E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Kèm theo Quyết định phê duyệt Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng; Quyết định trúng thầu, Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành có khối lượng, giá tiền nghiệm thu kèm theo Hợp đồng, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. Tất cả đều là bản sao công chứng từ cấp phường, xã trở lên trong năm 2021).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 364.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên. (Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thường trực công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công + công nhân có tay nghề
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ sơ cấp nghề đào tạo liên quan đến các công việc thực hiện trong gói thầu trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tải: 5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Có giấy chứng nhận đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực- Chất lượng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào 0.3-0.5 m3
- Đặc điểm thiết bị - Có giấy chứng nhận đăng ký hoặc Hóa đơn mua bán xe và Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe chuyên dùng- Chất lượng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng 383
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Xây dựng mới 01 công trình nhà vệ sinh; xây dựng 01 giếng khoan; sơn lại nhà 2 tầng (06 phòng) của Trường Tiểu học Xuân Hóa
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Tiểu học Xuân Hóa; Địa chỉ: Xã Xuân Hóa, huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Minh Hóa Lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TV&XD 383 Thẩm định E-HSMT và Kết quả LCNT: Công ty TNHH TV&XDTH An Phát


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng 383 , địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Quy Đạt, huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Trường Tiểu học Xuân Hóa; Địa chỉ: Xã Xuân Hóa, huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Tiểu học Xuân Hóa; Địa chỉ: Xã Xuân Hóa, huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Minh Hóa Địa chỉ: Tiểu khu 5, thị trấn Quy Đạt, Minh Hóa, Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Công ty TNHH TV&XD 383 - Nguyễn Xuân Hợi - Chức vụ: Giám đốc
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Trường Tiểu học Xuân Hóa - Đinh Thị Thái Nga - Chức vụ: Hiêu trưởng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP NHÀ VỆ SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
5,082m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,025m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,726m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0586tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0256tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,084100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5714m3
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,605m3
9Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,2984m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1121100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0667tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8411m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0437100m3
14Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V10,068m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,436m3
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,065tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0569tấn
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1392100m2
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7561m3
20Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,5397m3
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6593m3
22Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4279m3
23Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,12m2
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1509100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0765tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0876tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,664m3
28Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1037100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0785tấn
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9652m3
31Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,37m2
32Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1967tấn
33Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0437tấn
34Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0437tấn
35Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1967tấn
36Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,506100m2
37Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V50,59m2
38Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V98,619m2
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,774m2
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,215m2
41Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,18m
42Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,88m2
43Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,2275m2
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,774m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,335m2
47Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,406m2
48Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,88m2
49Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,256m3
50Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2256100m2
51Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0266100m2
52Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,256m3
53lắp đặt tay vịn thép ống fi21Mô tả kỹ thuật theo Chương V8TT
B BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
31,7882m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, mác 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4502m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2929m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2586m3
5Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,2724m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,235tấn
7Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9562m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,275m3
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0554100m2
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,025100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V181 CK
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,3004m2
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015100m
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,106100m3
C ĐIỆN NƯỚC
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
4bộ
2Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
3Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
6Lắp đặt hộp nối automatMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
7Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
9Lắp đặt puli sứ kẹp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,22100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,44100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,175100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,13100
15Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
16Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
17Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
18Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
19Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
20Lắp đặt T nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
21Lắp đặt nối giảm 27/21mm HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
22Lắp đặt T nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
23Lắp đặt nối giảm nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
24Lắp đặt T nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
25Lắp đặt nối giảm nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 114/49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
26Lắp đặt nối giảm bằng nhựa, đường kính 49/34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
27Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
28Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
29Lắp đặt van ren, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
30Lắp đặt van phao đóng mở tự độngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
31Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
32Lắp đặt van khóa D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
33Lắp đặt van khóa D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
34Lắp đặt xí xổm có két treoMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
35Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
36Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
37Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
D GIẾNG KHOAN
1Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
1lần
2Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK <200mm, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
3Lắp đặt máy bơm nước các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1 1 máy
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,41100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,93100m
E SƠN NHÀ 2 TẦNG 6 PHÒNG
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
563,767m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V396,324m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V46,125m2
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,125m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V452,848m2
6Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8144100m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V396,324m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.016,615m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V123,3m2
10Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V246,6m2
11Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V123,31m2 CK
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5053m3
13Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1482tấn
14Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1482m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,48321m2
16Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V70,6262m2
17Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,6262m2
18Láng granitô bậc cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V18,387m2
F PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH CŨ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
36,5834m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1846tấn
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V21,2897m3
4Hút bể phốtMô tả kỹ thuật theo Chương V1TT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.81E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Kèm theo Quyết định phê duyệt Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng; Quyết định trúng thầu, Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành có khối lượng, giá tiền nghiệm thu kèm theo Hợp đồng, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. Tất cả đều là bản sao công chứng từ cấp phường, xã trở lên trong năm 2021).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 364.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên. (Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên)53
2 Cán bộ kỹ thuật thường trực công trường 1 Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên33
3 Đội trưởng thi công + công nhân có tay nghề 10 Có chứng chỉ sơ cấp nghề đào tạo liên quan đến các công việc thực hiện trong gói thầu trở lên11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tải: 5-10 tấn - Có giấy chứng nhận đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực- Chất lượng sử dụng tốt2
2 Máy đào 0.3-0.5 m3 - Có giấy chứng nhận đăng ký hoặc Hóa đơn mua bán xe và Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe chuyên dùng- Chất lượng sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->