Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình; cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình, thiết bị văn phòng và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210933774-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Nông Nghiệp Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình; cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình, thiết bị văn phòng và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công
Số hiệu KHLCNT 20210536874
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-15 20:51:00 đến ngày 2021-10-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 67,737,312,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7737312E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.421175E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây công trình hạ tầng kỹ thuật và xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có số tầng nổi ≥ 03 tầng, (trong các hợp đồng có thi công các hạng mục: - Phần công trình xây dựng dân dụng bao gồm: Thi công phần kết cấu; phần hoàn thiện; hệ thống điện; cấp thoát nước; hệ thống điện nhẹ; hệ thống PCCC; Thi công hệ thống xử lý nước thải; Thi công phòng sạch (hoặc phòng đáp ứng tiêu chuẩn phòng sạch);- Phần thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật bao gồm: Thi công san nền, giao thông, cấp, thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng, trạm biến áp).Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu kèm theo: - Bản chụp hợp đồng đã ký được công chứng/chứng thực và phụ lục hợp đồng thể hiện nội dung công việc thực hiện; Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc TKBVTC chứng minh cấp công trình; Hóa đơn VAT; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó: biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán, thanh lý hợp đồng; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc: hồ sơ thanh toán. Trong quá trình lựa chọn nhà thầu, nếu cần thiết thì chủ đầu tư trực tiếp tổ chức kiểm tra thực tế các công trình đã đưa vào E-HSDT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu chứng minh trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ đề nghị cung cấp để đối chứng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 47.416.118.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.+ Trong 03 năm gần đây đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, (Có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh đã đảm nhận Chỉ huy trưởng công trường đã thực hiện).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường, tài liệu chứng minh cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn Trong đó gồm:- Phụ trách kỹ thuật, giám sát thi công, phải có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành cụ thể như sau:+ Xây dựng dân dụng (02 người);+ Kiến trúc sư (01 người);+ Kỹ sư điện (01 người);+ Kỹ sư cấp, thoát nước (01 người).+ Kỹ sư phụ trách PCCC (01 người): Có chứng chỉ tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC.+ Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật (01 người).+ Kỹ sư lắp đặt thiết bị (Là kỹ sư chuyên ngành Nhiệt lạnh; Điện-Điện tử; Công nghệ thông tin) (01 người).- Đã tham gia chỉ đạo thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ-VSMT còn hiệu lực.+ Trong 03 năm gần đây đã phụ trách ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng chứng chỉ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng;+ Trong 03 năm gần đây đã có kinh nghiệm phụ trách vật liệu xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng chứng chỉ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng &công nghiệp hoặc kiến trúc sư;+ Trong 03 năm gần đây đã có kinh nghiệm phụ trách giám sát thi công - KCS ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư quản lý phụ trách khối lượng thanh toán (Kỹ sư kinh tế xây dựng).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Trong 03 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách khối lượng thanh toán ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng, chứng chỉ định giá hạng III còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa;+ Trong 03 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 55
- Trình độ chuyên môn Công nhân phải bố trí đủ số lượng và trình độ để thực hiện gói thầu đảm bảo chất lượng và tiến độ; Có bằng nghề gồm các nghề sau:+ Công nhân kỹ thuật nề xây dựng: 20 người+ Công nhân kỹ thuật sắt: 10 người+ Công nhân kỹ thuật, thợ cốp pha: 10 người+ Công nhân kỹ thuật, thợ bê tông: 05 người+ Công nhân kỹ thuật điện: 05 người+ Công nhân kỹ thuật nước: 05 ngườiCó bảng kê khai danh sách kèm theo, Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng nghề, chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 5
4-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị 5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,45 m3
- Số lượng tối thiểu 3
6-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn BT
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy vận thăng lồng
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị >= 10T
- Số lượng tối thiểu 2
17-Dây chuyền thi công ép cọc BTCT có tải trọng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 175T
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Trạm trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
21-Ô tô vận chuyển bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 5
22-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 4
23-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
24-Máy khoan các loại: bê tông, cầm tay….
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
25-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 20KVA
- Số lượng tối thiểu 2
26-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn kiểm tra vật liệu đầu vào
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Viện Nông Nghiệp Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình; cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình, thiết bị văn phòng và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công
Trụ Sở làm việc Viện Nông Nghiệp Thanh Hóa
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Nông Nghiệp Thanh Hóa , địa chỉ: Đường Nguyễn Phục, Yên Vệ 2, Phường Quảng Thắng, Thành phố Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Viện Nông nghiệp Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Viện Quy hoạch – Kiến trúc Thanh Hóa. + Địa chỉ: Số 474 Bà Triệu, phường Trường Thi, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định chất lượng xây dựng Thanh Hóa. + Địa chỉ: Số 36 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa. - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Thanh Hóa; + Địa chỉ: Số 36 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa. - Nhà thầu lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT gói thầu tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam. Địa chỉ: Căn 6, Nhà E1 Khu tập thể Khoa học Xã hội và Nhân văn Quốc gia, phường Cống Vị, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. - Nhà thầu thẩm định E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và quản lý dự án đầu tư xây dựng Hà Nội mới. Địa chỉ: Số 8 nghách 121/48, ngõ 121 phố Kim Ngưu, phường Thanh Lương, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Viện Nông Nghiệp Thanh Hóa , địa chỉ: Đường Nguyễn Phục, Yên Vệ 2, Phường Quảng Thắng, Thành phố Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Viện Nông nghiệp Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
* Tài liệu chứng minh cho nhân sự chủ chốt kê khai gồm: - Scan bản gốc hoặc bản công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm của chỉ huy trưởng công trường; * Tài liệu chứng minh cho hợp đồng tương tự kê khai gồm: - Scan bản gốc hoặc bản công chứng: Hợp đồng và Biên bản bàn giao công trình; Quyết định phê duyệt Dự án; TKKT, BVTC.... Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. - Scan Hóa đơn GTGT. * Tài liệu chứng minh cho máy móc thiết bị kê khai gồm: + Nếu máy móc thiết bị thuộc sở hữu: Scan bản gốc hoặc bản công chứng Hóa đơn GTGT; Đăng ký xe theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) + Nếu máy móc thiết bị đi thuê: Scan bản gốc hoặc bản công chứng Hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: Hóa đơn GTGT; Đăng ký xe theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Viện Nông nghiệp Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa (Địa chỉ: 35 Đại lộ Lê Lợi, P. Lam Sơn, TP Thanh Hóa).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư, 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3852 366
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG
B HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG - PHẦN CỌC + KẾT CẤU MÓNG
1Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT453,623m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT30,445100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT18,045tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT42,895tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,64tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT17,8tấn
7Lắp dựng bản mã đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT12,331tấn
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT5761 mối nối
9Móng cấp phối đá dăm bãi đúc cọcTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,8100m3
10Đắp cát móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT40m3
11Bạt trải nền sân đúc cọcTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT800m2
12Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT49,64100m
13Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I (đoạn cọc không ngập)Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,024100m
14Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,041100m
15Phá dỡ đầu cọc bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT6,813m3
16Cọc dẫn ép âmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2cọc
17Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2,081100m3
18Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT37,109m3
19Bê tông móng, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT73,236m3
20Bê tông móng, rộng >250cm, M300, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT9,72m3
21Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT98,822m3
22Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1,769m3
23Bê tông cổ cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT11,818m3
24Bê tông cổ cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT5,586m3
25Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2,491100m2
26Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1,636100m2
27Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT6,622100m2
28Ván khuôn vách thang máy, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,16100m2
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,004tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT7,175tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,366tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT3,554tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1,74tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT14,519tấn
35Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,477tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,439tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT5,572tấn
38Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT97,332m3
39Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT10,397m3
40Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,945100m2
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,802tấn
42Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT7,882100m3
43Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT6,082100m3
44Bê tông nền M150, đá 2x4,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT152,054m3
45Mua đất đồi về đắp nền K90Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT809,514m3
46Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 1km đầuTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT80,95110m³/1km
47Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT80,95110m³/1km
48Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 34,1kmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT80,95110m³/1km
C HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG - PHẦN KẾT CẤU THÂN
1Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT67,128m3
2Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT28,885m3
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT12,382100m2
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT3,285tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT7,099tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT11,963tấn
7Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT148,711m3
8Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT17,787100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT5,039tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT8,126tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT24,067tấn
12Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT334,6m3
13Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT24,536100m2
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT33,271tấn
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,439tấn
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT12,266m3
17Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2,102100m2
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1,115tấn
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,357tấn
20Bê tông cầu thang thường bê tông M300, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT13,479m3
21Ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1,277100m2
22Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1,81tấn
D HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG - PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT381,753m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT16,412m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT119,824m3
4Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT66,596m3
5Xây ốp cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT28,535m3
6Xây ốp mặt đứng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT33,477m3
7Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT17,404m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT17,404m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,33m3
10Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,063100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,016tấn
12Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT12,2961m3
13Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT4,869m3
14Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,131100m3
15Bê tông nền, M150, đá 2x4,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT6,543m3
16Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT9,09m3
17Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT19,213m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,206m3
19Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,026100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,007tấn
21Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT105,855m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT105,855m2
23Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT55,656m2
24Lát đá bậc tam cấp,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT40,511m2
25Lát đá mặt bệ các loại,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT48,748m2
26Lát nền, sàn đá băm mặt 100x100,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT54,174m2
27Lan can đường dốc, tay vịn inox 304 D60, thanh inox vuông 20x20x2Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT23,76m2
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT138,84m2
29Lớp đá 1x2 dày 100Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT13,884m3
30Vải địa kỹ thuậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT138,84m2
31Đất màu trồng cây (san gạt nền đất)Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT35,688m3
32Xây bậc thang bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT3,768m3
33Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT102,166m2
34Tay vị gỗ KT 40x80, sơn màu cánh giánTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT41,745m
35Lan can cầu thang sắt hộp vuông 16x16x1,4 mạ kẽm sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT33,396m2
36Nẹp đồng chống trượt bậc cầu thangTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT174,24md
37Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Granit 600x600Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1.591,954m2
38Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ceramic 300x300,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT149,06m2
39Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT457,236m2
40Lớp màng chống thấm khó nhiệt gốc BitumTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT659,682m2
41Sàn sơn epoxy tự trải phẳng, chống trượt chịu hóa chất dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT53,496m2
42Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Granit 600x600 chống trơn,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT88,848m2
43Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT769,542m2
44Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1.028,069m2
45Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT33,294m2
46Thi công trần bằng trần hợp kim nhômTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT559,031m2
47Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,172m3
48Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 50Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1,456m3
49Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,068100m3
50Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT3,416m3
51Sàn lát gỗ công nghiệp dày 12mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT43,079m2
52Pano khẩu hiệu "Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm"Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1bộ
53Rèm sân khấuTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT22,661m2
54Xây tường lan can gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT15,508m3
55Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2,659m3
56Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,33100m2
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,084tấn
58Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT212,678m2
59Sơn lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT212,678m2
60Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính dày 6,38lyTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT44,48m2
61Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính dày 6,38lyTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT80,832m2
62Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính dày 6,38lyTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT219,375m2
63Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm hệ, kính dày 6,38lyTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT99,315m2
64Vách kính khung nhôm hệ, kính cường lực 12mm, liền cửaTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT173,976m2
65Vách kính khung nhôm hệ, kính cường lực 12mm, không liền cửaTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT26,656m2
66Vách kính khung nhôm hệ, kính cường lực dày 12mm, liền cửaTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT23,968m2
67Bản lề thủy lực + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2bộ
68Kính cường lực 12mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT5m2
69Bộ điều khiển + cảm biến hồng ngoại cửa tự độngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1bộ
70Cửa gỗ công nghiệpTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT19,47m2
71Cửa chống cháy, bao gồm cả phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT18,48m2
72Gia công hoa sắt cửa sổ, sắt hộp 14x14 mạ kẽm sơn tĩnh điện.Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT193,05m2
73Sản xuất vách ngăn WC khung nhôm, tấm nhựa Composite (bao gồm phụ kiện, công lắp đặt hoàn chính)Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT92,754m2
74Lát đá granit tự nhiên mặt bàn đá khu vệ sinh,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT9,42m2
75Khung inox 304 đỡ bàn đá chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT8bộ
76Trát tường thang máy, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT78,233m2
77Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán, khu vực thang máyTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT41,178m2
78Sơn tường thang máy trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT56,511m2
79Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán mặt đứngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT410,953m2
80Gia công xà gồ, cầu phong, lito thépTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT12,372tấn
81Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT12,372tấn
82Sơn sắt thép xà gồ, cầu phong, li tôTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1.050,861m2
83Máng xối âm inox 304Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT4cái
84Lợp mái ngói KT340x200x13, chiều cao ≤16m, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT12,784100m2
85Hệ mái kính cường lực dày 12mm (bao gồm cả hệ xà gồ và phụ kiện đồng bộ)Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT32,538m2
86Chi tiết hoa văn khung sắt hộp 150x150x3, tấm thép mạ kẽm dày 6mm cắt hoa văn CNC sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT66,897m2
87Bê tông tấm lam bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1,056m3
88Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,096100m2
89Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,074tấn
90Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT201cấu kiện
91Trát gờ chỉ, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT103,92m
92Lưới chông nứtTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT7.160,409m
93Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT635,925m2
94Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT964,798m2
95Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT3.914,76m2
96Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (chỉ tính trát, không tính sơn)Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT851,558m2
97Trát xà dầm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT970,14m2
98Trát trần, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT833,806m2
99Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT746,8m2
100Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT220,258m2
101Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1.600,723m2
102Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT6.685,764m2
103Bả bằng bột bả vào trần hội trườngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1.061,363m2
104Sơn trần hội trường đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1.061,363m2
105Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT28,368100m2
106Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - (Thời gian 3 tháng)Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT11,266100m2
107Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT11,266100m2
108Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT332,617m3
109Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT3,014tấn
110Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT171,41610m2
111Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên caoTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT20tấn
112Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên caoTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT20m3
113Vận chuyển Xi măng lên caoTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT48,025tấn
114Vận chuyển Tấm lợp các loại lên caoTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2,36100m2
115Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên caoTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT6tấn
116Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên caoTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT4tấn
117Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1,01100m3
118Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT11,2241m3
119Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT11,004m3
120Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT16,506m3
121Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT8,646m3
122Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1,048100m2
123Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT17,292m3
124Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT131m2
125Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT52,4m2
126Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT7,86m3
127Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,419100m2
128Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,61tấn
129Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1311cấu kiện
130Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,374100m3
131Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,087100m3
132Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,9621m3
133Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,835m3
134Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT3,039m3
135Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT15,798m2
136Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1,75m2
137Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,249m3
138Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,014100m2
139Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,017tấn
140Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT61cấu kiện
141Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,032100m3
142Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,812100m3
E HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG - PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Lắp đặt đèn led panel 300x1200, 40W-220VTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT129bộ
2Lắp đặt đèn led panel 300x900, 36W-220VTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT8bộ
3Lắp đặt đèn downlight D110-9W-220VTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT34bộ
4Đèn led dâyTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT87m
5Lắp đặt đèn sát trần D200-15W-220VTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT31bộ
6Lắp đặt đèn led vuông 18W-220VTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT92bộ
7Lắp đặt quạt trần 75W-220VTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT26cái
8Lắp đặt quạt thông gió trên tường 25W-220VTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT3cái
9Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT37máy
10Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trầnTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT7máy
11MCCB -1P -30ATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT11cái
12MCCB -1P -20ATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT8cái
13MCCB -1P -15ATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT25cái
14MCCB -1P -15ATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2cái
15Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 10A-220VTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT251cái
16Lắp đặt ổ cắm đơn âm sàn chịu nước 10A-220VTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT3cái
17Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2cái
18Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT12cái
19Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT30cái
20Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT49cái
21Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT6cái
22Lắp đặt hộp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT353hộp
23Lắp đặt hộp nối dâyTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT255hộp
24MCCB -1P -20ATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT3cái
25MCCB -1P -30ATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2cái
26MCCB -3P -20ATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2cái
27MCCB -3P -40ATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1cái
28Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x35+1x25Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT47m
29Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT5m
30Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x16Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT55m
31Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x10Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT152m
32Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x6Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT35m
33Máng cáp 300x100 sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT35m
34Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x4Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT74m
35Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x25+1x16mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT12m
36Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x16+1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT146m
37Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10+1x6mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT73m
38Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x6+1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT400m
39Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4+1x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT865m
40Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5+1x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2.090m
41Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT924m
42Lắp đặt ống ghen fi 40Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT705m
43Lắp đặt ống ghen fi 20Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT3.879m
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT7,45100m
45Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT7,45100m
46Thanh đồng 20x2Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT35m
47Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT4,74100m
48Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT4,74100m
49Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1,44100m
50Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1,44100m
51Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,72100m
52Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,72100m
53Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2,58100m
54Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2,58100m
55Lắp đặt Kim thu sét tiền đạo, bán kính bảo vệ cấp IITheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1bộ
56Bulong Inox M10Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT4cái
57Lắp đặt dây cáp đồng 70mm2 dẫn và thoát sétTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT82m
58Trụ đỡ kim thu sét 5m gồm đế choTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1cái
59Băng đồng tiếp đất 25x3Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT46m
60Kẹp định vị cáp thoát sétTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT100cái
61Đai colie inox cố định cáp vào cộtTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT5cái
62Dây giằng chéo, tăng đơ, ốc siết cápTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1bộ
63Hộp đo kiểm tra tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2hộp
64Gia công, đóng cọc chống sét D16, L=2,4mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT12cọc
65Phụ kiện + lắp đặtTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1bộ
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,82100m
67Lắp đặt dây cáp đồng 70mm2 nối vào vỏ tủ điệnTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT24m
68Đào rãnh chôn tiếp địa, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT29,521m3
69Đắp đất trả rãnh tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT29,52m3
70MCCB -3P -400A/42KATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1cái
71Lắp đặt máy biến dòng 75/5ATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT3bộ
72Lắp đặt đồng hồ AmpeTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT3cái
73Lắp đặt đồng hồ Vôn kế - kèm chuyển mạchTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1cái
74Đèn báo pha ( đỏ, vàng, xanh)Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT3bộ
75Lắp đặt cầu chì hạ thế 220V-2ATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT3cái
76MCCB -3P -75A/22KATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT4cái
77MCCB -3P -63A/7.5KATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1cái
78MCCB -3P -50A/7.5KATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1cái
79MCCB -3P -40A/7.5KATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1cái
80MCCB -3P -30A/7.5KATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1cái
81MCCB -1P -20A/4,5KATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT3cái
82Vỏ tủ 800x600x300mm, tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1cái
83Hệ thanh cái chính, cáp nốiTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1bộ
84MCCB -3P -75A/22KATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1cái
85Lắp đặt đồng hồ AmpeTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT3cái
86Lắp đặt đồng hồ Vôn kế - kèm chuyển mạchTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1cái
87Đèn báo pha ( đỏ, vàng, xanh)Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT3bộ
88Lắp đặt cầu chì hạ thế 220V-2ATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT3cái
89Vỏ tủ 500x400x180mm, tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1cái
90Hệ thanh cái chính, cáp nốiTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1bộ
91MCCB -3P -50A/7.5KATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1cái
92Lắp đặt đồng hồ AmpeTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT3cái
93Lắp đặt đồng hồ Vôn kế - kèm chuyển mạchTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1cái
94Đèn báo pha ( đỏ, vàng, xanh)Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT3bộ
95Lắp đặt cầu chì hạ thế 220V-2ATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT3cái
96MCCB -3P -40A/7.5KATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1cái
97MCCB -3P -20A/7.5KATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2cái
98Vỏ tủ 500x400x180mm, tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1cái
99Hệ thanh cái chính, cáp nốiTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1bộ
100MCCB -3P -63A/7.5KATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1cái
101MCCB -1P -63A/6KATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1cái
102MCCB -1P -50A/6KATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1cái
103MCCB -1P -40A/6KATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2cái
104MCCB -1P -30A/4,5KATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT3cái
105MCCB -1P -20A/4,5KATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT12cái
106MCCB -1P -15A/4,5KATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1cái
107Vỏ tủ 700x500x250mm, tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1cái
108Hệ thanh cái chính, cáp nốiTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1bộ
109MCCB -3P -75A/22KATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1cái
110Lắp đặt đồng hồ AmpeTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT3cái
111Lắp đặt đồng hồ Vôn kế - kèm chuyển mạchTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1cái
112Đèn báo pha ( đỏ, vàng, xanh)Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT3bộ
113Lắp đặt cầu chì hạ thế 220V-2ATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT3cái
114MCCB -1P -50A/6KATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1cái
115MCCB -1P -40A/6KATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2cái
116MCCB -1P -30A/4,5KATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT4cái
117MCCB -1P -20A/4,5KATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT12cái
118MCCB -1P -15A/4,5KATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1cái
119Vỏ tủ 700x500x250mm, tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1cái
120Hệ thanh cái chính, cáp nốiTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1bộ
121MCCB -3P -40A/7.5KATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1cái
122Lắp đặt đồng hồ AmpeTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT3cái
123Lắp đặt đồng hồ Vôn kế - kèm chuyển mạchTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1cái
124Đèn báo pha ( đỏ, vàng, xanh)Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT3bộ
125Lắp đặt cầu chì hạ thế 220V-2ATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT3cái
126MCCB -1P -30A/4,5KATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1cái
127MCCB -1P -20A/4,5KATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT7cái
128MCCB -1P -10A/4,5KATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1cái
129Vỏ tủ 700x500x250mm, tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1cái
130Hệ thanh cái chính, cáp nốiTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1bộ
131MCCB -1P -20A/6KATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT8cái
132MCCB -1P -15A/4,5KATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT8cái
133MCCB -1P -10A/4,5KATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT8cái
134Hộp aptomát âm tường loại 8 moduleTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT8hộp
135MCCB -1P -30A/4,5KATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT21cái
136MCCB -1P -15A/4,5KATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT42cái
137MCCB -1P -10A/4,5KATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT21cái
138Hộp aptomát âm tường loại 8 moduleTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT21hộp
139MCCB -1P -30A/4,5KATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2cái
140MCCB -1P -15A/4,5KATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT6cái
141MCCB -1P -10A/4,5KATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2cái
142Hộp aptomát âm tường loại 8 moduleTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2hộp
143MCCB -1P -50A/4,5KATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1cái
144MCCB -1P -40A/4,5KATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1cái
145MCCB -1P -15A/4,5KATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT3cái
146MCCB -1P -10A/4,5KATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1cái
147Hộp aptomát âm tường loại 8 moduleTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1hộp
148MCCB -1P -30A/4,5KATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1cái
149MCCB -1P -20A/4,5KATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1cái
150MCCB -1P -15A/4,5KATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1cái
151MCCB -1P -10A/4,5KATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1cái
152Hộp aptomát âm tường loại 8 moduleTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1hộp
153MCCB -1P -50A/4,5KATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1cái
154MCCB -1P -30A/4,5KATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2cái
155MCCB -1P -15A/4,5KATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2cái
156MCCB -1P -10A/4,5KATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1cái
157Hộp aptomát âm tường loại 8 moduleTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1hộp
158MCCB -1P -40A/4,5KATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1cái
159MCCB -1P -30A/4,5KATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1cái
160MCCB -1P -15A/4,5KATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1cái
161MCCB -1P -10A/4,5KATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1cái
162Hộp aptomát âm tường loại 8 moduleTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1hộp
163MCCB -1P -30A/4,5KATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT3cái
164MCCB -1P -20A/4,5KATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT3cái
165MCCB -1P -15A/4,5KATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT3cái
166MCCB -1P -10A/4,5KATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT3cái
167Hộp aptomát âm tường loại 8 moduleTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT3hộp
168MCCB -1P -40A/4,5KATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1cái
169MCCB -1P -30A/4,5KATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1cái
170MCCB -1P -15A/4,5KATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2cái
171MCCB -1P -10A/4,5KATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1cái
172Hộp aptomát âm tường loại 8 moduleTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1hộp
173MCCB -1P -40A/4,5KATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1cái
174MCCB -1P -20A/4,5KATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2cái
175MCCB -1P -15A/4,5KATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1cái
176MCCB -1P -10A/4,5KATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1cái
177Hộp aptomát âm tường loại 8 moduleTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1hộp
178MCCB -1P -50A/4,5KATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1cái
179MCCB -1P -30A/4,5KATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT3cái
180MCCB -1P -15A/4,5KATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1cái
181MCCB -1P -10A/4,5KATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1cái
182Hộp aptomát âm tường loại 8 moduleTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1hộp
183MCCB -1P -40A/4,5KATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1cái
184MCCB -1P -30A/4,5KATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1cái
185MCCB -1P -15A/4,5KATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1cái
186MCCB -1P -10A/4,5KATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1cái
187Hộp aptomát âm tường loại 8 moduleTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1hộp
188Đào đất bể nước ngầm, đất cấp III(taluy 1,2)Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT13,9391m3
189Bê tông lót , đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,704m3
190Bê tông bể nước ngầm, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1,551m3
191Ván khuôn bê tông bể nước ngầmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,074100m2
192Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bể nước ngầm, đường kính Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,098tấn
193Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bể nước ngầm, đường kính Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,039tấn
194Xây bể nước bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2,508m3
195Trát tường thành bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT10,712m2
196Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (trát lần 2)Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT10,712m2
197Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT15,5m2
198Láng đáy bể nước ngầm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT3,994m2
199Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT14,706m2
200Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,025m3
201Ván khuôn bê tông tấm đanTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,001100m2
202Cốt thép bê tông tấm đanTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,002tấn
203Lắp dựng tấm đan, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1cái
204Đắp đất trả bể nước ngầm =1/3Klg đàoTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT4,646m3
205Đào đất bể tự hoại, đất cấp II (taluy 1,2)Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT29,8371m3
206Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1,344m3
207Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2,089m3
208Ván khuôn bê tông đáy bểTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,047100m2
209Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,212tấn
210Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,063tấn
211Xây bể bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT5,049m3
212Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT27,695m2
213Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT24,5m2
214Láng sàn bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT8,418m2
215Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1,2m3
216Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,039100m2
217Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,095tấn
218Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT7cái
219Đắp đất trả bể tự hoại =1/3Klg đàoTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT9,946m3
220Đào đất bể tự hoại, đất cấp II (taluy 1,2)Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT13,5171m3
221Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,704m3
222Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,801m3
223Ván khuôn bê tông đáy bểTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,028100m2
224Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,029tấn
225Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,039tấn
226Xây bể bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2,771m3
227Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT16,731m2
228Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT15m2
229Láng sàn bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT3,715m2
230Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,6m3
231Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,032100m2
232Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,033tấn
233Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT7cái
234Đắp đất trả bể tự hoại =1/3Klg đàoTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT4,506m3
235Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D50Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,44100m
236Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D25Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,94100m
237Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D20Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1,52100m
238Ống nhựa cấp nước nóng PPR D25Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,06100m
239Ống nhựa cấp nước nóng PPR D20Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,35100m
240Cút PPR D50Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT7cái
241Cút PPR D25Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT12cái
242Cút PPR D20Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT28cái
243Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT42cái
244Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT8cái
245Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2cái
246Tê D20Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT16cái
247Tê D25Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT5cái
248Tê D50Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT5cái
249Tê D50x20Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT3cái
250Tê D50x25Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2cái
251Tê D25x20Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT12cái
252Côn nối PPR D25x20Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT3cái
253Van Khoá D20Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT7cái
254Van Khoá D25Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT3cái
255Van Khoá D50Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2cái
256Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT76cái
257Lắp đặt lavabo, loại âm bànTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT12bộ
258Lắp đặt vòi chậu lavabo, loại âm bàn, dùng cảm biếnTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT12bộ
259Lắp đặt lavabo, loại treoTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT4bộ
260Lắp đặt vòi chậu lavabo, loại treoTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT4bộ
261Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT19bộ
262Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT19cái
263Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT14cái
264Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT8bộ
265Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT8cái
266Bình nóng lạnh 15lTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT4cái
267Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT4bộ
268Lắp đặt vòi xả tay gạtTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT4cái
269Chậu rửa đôi inox + vòi chậuTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2bộ
270Máy bơm nước Q=5,0m3/h; H=30mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1cái
271Ống u. PVC D34Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,44100m
272Ống u. PVC D75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,34100m
273Ống u. PVC D90Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1,1100m
274Ống u. PVC D110Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,2100m
275Cút D34Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT28cái
276Cút D75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT10cái
277Cút D90Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2cái
278Cút D110Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT22cái
279Cút D110 - 135 độTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT6cái
280Cút D75 - 135 độTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT11cái
281Tê D75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2cái
282Tê D110Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT14cái
283Tê xiên D110Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT9cái
284Tê xiên D75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2cái
285Tê xiên D34Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT9cái
286Tê xiên 90x75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2cái
287Tê xiên 75x34Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT5cái
288Tê xiên 110x34Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT6cái
289Côn nối D90x63Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1cái
290Côn nối D110x63Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT3cái
291Côn nối D75x34Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2cái
292Tê kiểm tra D90Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1cái
293Tê kiểm tra D110Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1cái
294Lắp nút bịt nhựa ĐK 34mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT43cái
295Lắp nút bịt nhựa ĐK 75mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT56cái
296Lắp nút bịt nhựa nối ĐK 110mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT33cái
297Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,32100m
298Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT4cái
299Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2cái
F HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG -
PHẦN CHỐNG MỐI
1Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm
sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Lenfos 50EC (hoặc tương đương)
Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT72m3
2Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Lenfos 50EC (hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT21,48m3
3Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Lenfos 50EC (hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT706,5m2
G HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG - ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt máng cáp 200 x 100mm sơn tĩnh điện (đồng bộ phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT710m
2Lắp đặt đế âm tườngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT35hộp
3Lắp đặt ổ cắm mạng đơnTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT35cái
4Lắp đặt đầu mạng Cat6Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT351 đầu
5Lắp đặt bộ phát wifiTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT6thiết bị
6Lắp đặt hộp kỹ thuậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1hộp
7Lắp đặt bộ chuyển mạch mạng 48 portsTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1thiết bị
8Lắp đặt hộp nốiTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT10hộp
9Lắp đặt cáp mạng cat6Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT136,910 m
10Lắp đặt ống luồn dây D20 (Bao gồm phụ kiện mang sông, kẹp,…)Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT913m
11Lắp đặt dây điện 3x2.5mm2 Cu/PVC/PVCTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT288m
12Lắp đặt tủ đựng thiết bị mạng Rack 42UTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1hộp
13Lắp đặt máng cáp 200 x 100mm sơn tĩnh điện (đồng bộ phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT710m
14Lắp đặt đế âm tườngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT44hộp
15Lắp đặt ổ cắm mạngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT44cái
16Lắp đặt đầu mạng Cat6Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT441 đầu
17Lắp đặt bộ phát wifiTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT3thiết bị
18Lắp đặt hộp kỹ thuậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1hộp
19Lắp đặt bộ chuyển mạch mạng 48 portsTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1thiết bị
20Lắp đặt hộp nốiTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT24hộp
21Lắp đặt cáp mạng cat6Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT176,610 m
22Lắp đặt ống luồn dây D20 (Bao gồm phụ kiện mang sông, kẹp,…)Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1.177m
23Lắp đặt dây điện 3x2.5mm2 Cu/PVC/PVCTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT96m
24Lắp đặt tủ đựng thiết bị mạng Rack 12UTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1hộp
25Lắp đặt máng cáp 200 x 100mm sơn tĩnh điện (đồng bộ phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT410m
26Lắp đặt đế âm tườngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT25hộp
27Lắp đặt ổ cắm mạngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT25cái
28Lắp đặt đầu mạng Cat6Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT251 đầu
29Lắp đặt bộ phát wifiTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2thiết bị
30Lắp đặt hộp kỹ thuậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1hộp
31Lắp đặt bộ chuyển mạch mạng 24 portsTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1thiết bị
32Lắp đặt bộ chuyển mạch mạng 8 portsTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1thiết bị
33Lắp đặt hộp nốiTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT12hộp
34Lắp đặt cáp mạng cat6Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT100,710 m
35Lắp đặt ống luồn dây D20 (Bao gồm phụ kiện mang sông, kẹp,…)Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT671m
36Lắp đặt dây điện 3x2.5mm2 Cu/PVC/PVCTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT65m
37Lắp đặt tủ đựng thiết bị mạng Rack 12UTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1hộp
38Lắp đặt đế âm tườngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT30hộp
39Lắp đặt Ổ cắm điện thoại Cat5Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT30cái
40Lắp đặt bộ chuyển mạch Điện thoại 48 portsTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2thiết bị
41Lắp đặt hộp nốiTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT12hộp
42Lắp đặt đầu mạng Cat6Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT301 đầu
43Lắp đặt cáp mạng cat6Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT126,410 m
44Lắp đặt ống luồn dây D20 (Bao gồm phụ kiện mang sông, kẹp,…)Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT842m
45Lắp đặt đế âm tườngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT44hộp
46Lắp đặt Ổ cắm điện thoại Cat5Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT44cái
47Lắp đặt bộ chuyển mạch Điện thoại 48 portsTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2thiết bị
48Lắp đặt hộp nốiTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT18hộp
49Lắp đặt đầu mạng Cat6Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT441 đầu
50Lắp đặt cáp mạng cat6Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT176,610 m
51Lắp đặt ống luồn dây D20 (Bao gồm phụ kiện mang sông, kẹp,…)Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1.177m
52Lắp đặt đế âm tườngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT25hộp
53Lắp đặt Ổ cắm điện thoại Cat5Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT25cái
54Lắp đặt bộ chuyển mạch Điện thoại 16 portsTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2thiết bị
55Lắp đặt hộp nốiTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT6hộp
56Lắp đặt đầu mạng Cat6Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT251 đầu
57Lắp đặt cáp mạng cat6Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT100,710 m
58Lắp đặt ống luồn dây D20 (Bao gồm phụ kiện mang sông, kẹp,…)Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT671m
59Lắp đặt camera gắn trầnTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT9bộ
60Lắp đặt hộp nốiTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT9hộp
61Lắp đặt đầu mạngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT91 đầu
62Lắp đặt cáp mạng cat6Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT23,810 m
63Lắp đặt ống luồn dây D20 (Bao gồm phụ kiện mang sông, kẹp,…)Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT158m
64Lắp đặt camera gắn trầnTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT7bộ
65Lắp đặt hộp nốiTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT7hộp
66Lắp đặt đầu mạngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT71 đầu
67Lắp đặt dây mạng cat6Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT28,910 m
68Lắp đặt ống luồn dây D20 (Bao gồm phụ kiện mang sông, kẹp,…)Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT193m
69Lắp đặt camera gắn trầnTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT3bộ
70Lắp đặt hộp nốiTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT3hộp
71Lắp đặt đầu mạngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT31 đầu
72Lắp đặt dây mạng cat6Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT10,410 m
73Lắp đặt ống luồn dây D20 (Bao gồm phụ kiện mang sông, kẹp,…)Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT69m
74Lắp đặt bộ cân bằng tảiTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT11 thiết bị
75Lắp đặt bộ chuyển mạch lõi mạng 16 portsTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1thiết bị
76Lắp đặt tổng đài điện thoại IPTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1bộ
77Dây nhảy Cat6Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT3dây
78Lắp đặt Patch Panel 24 portTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT51 Patch panel
79Lắp đặt UPS 220V-3KVATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2bộ
80Lắp đặt đầu ghi hình 32 kênhTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2thiết bị
81Lắp đặt bộ chuyển mạch lõi Camera POE 24 portTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1thiết bị
82Lắp đặt ổ cứng chuyên dụng 2000GBTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT21 thiết bị
83Lắp đặt hộp nốiTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1hộp
84Lắp đặt tivi 43 inchTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1thiết bị
85Lắp đặt Cáp HDMI 20MTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1cái
86Dây nhảy Cat6Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2dây
87Lắp đặt đầu mạng Cat6Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT191 đầu
H HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG - PHẦN PCCC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT275,41m3
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm dày 3,2mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT5,33100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm dày 2,9mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1,68100m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm dày 2,6mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,3100m
5Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT275,4m3
6Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT5,33100m
7Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1,98100m
8Cắt ống thép, bằng máy cắt cầm tay - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT50mối
9Lắp đặt côn thép nối - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT6cái
10Lắp đặt côn thép nối - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2cái
11Lắp đặt cút thép nối - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT30cái
12Lắp đặt Tê thép nối - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT16cái
13Lắp đặt cút thép nối - Đường kính 80mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT27cái
14Lắp đặt tê thép nối - Đường kính 80mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT7cái
15Lắp đặt côn thép nối - Đường kính 80mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT7cái
16Lắp đặt cút thép nối - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT21cái
17Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT36cặp bích
18Lắp đặt đầu nối ren ngoài D50Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT7cái
19Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT4cái
20Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2cái
21Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2cái
22Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1cái
23Lắp đặt 1 chiều van mặt bích - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2cái
24Lắp đặt van 1 chiều ren - Đường kính50mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1cái
25Lắp đặt Y lọc mặt bích - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2cái
26Lắp đặt Y lọc mặt bích - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1cái
27Crepin ( rọ hút) - D100mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2cái
28Crepin ( rọ hút) - D50mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1cái
29Lắp đặt tủ điều khiển 3 máy bơm chữa cháy chế độ Man - AutuTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1Cái
30Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT31 máy
31Sơn đỏ đường ống, sơn chống rỉ mối hànTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT70kg
32Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x 25+1x16mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT30m
33Lắp đặt giá đỡ ống D100; D80; D50Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT50cái
34Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2cái
35Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1cái
36Lắp đặt đồng hồ đo áp lực kèm van biTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2cái
37Lắp đặt van góc chữa cháy - Đường kính50mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT7cái
38Lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2cái
39Lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy trong nhàTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT7cái
40Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy trong nhàTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT20cái
41Lắp đặt bình chữa cháy MT3 (CO2)Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT27bình
42Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 (ABC)Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT54bình
43Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy ngoài nhà D65 ( bao gồm cả lăng phun và khớp nối )Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT4cuộn
44Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy trong nhà D50 ( bao gồm cả lăng phun và khớp nối )Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT14cuộn
45Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT7bộ
46Vật tư phụTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1
47Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 20 kênhTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT11 trung tâm
48Lắp đặt acquy dự phòng cho TTBCTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2cái
49Lắp đặt đầu báo cháy khói quang họcTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT10,410 đầu
50Lắp đặt đầu báo nhiệtTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT11,410 đầu
51Lắp đặt đế đầu báo cháyTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT21,810 đầu
52Lắp đặt đèn báo cháyTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT35 đèn
53Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT35 nút
54Lắp đặt chuông báo cháyTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT35 chuông
55Lắp đặt đèn báo vị trí cho đầu báo trần kỹ thuậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT21,25 đèn
56Lắp đặt dây dẫn tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2.250m
57Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1.850m
58Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT400m
59Lắp đặt hộp nối, phân dâyTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT3hộp
60Lắp đặt dây cáp điều khiển cho trung tâm báo cháy loại 20 sợ x1mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT40m
61Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây cáp điều khiểnTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT40m
62Vật tư phụTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1
63Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm có bộ lưu điệnTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT4,65 đèn
64Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố có bộ lưu điệnTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT7,65 đèn
65Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT100m
66Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT800m
67Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT450m
68Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT100m
69Lắp đặt hộp nối, phân dâyTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT3hộp
70Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1cái
71Vật tư phụTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1
I HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH HỆ THỐNG XỬ LÝ
NƯỚC THẢI, KHÍ THẢI + BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng rộng ≤10m-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1,687100m3
2Đào móng băng rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT18,7451m3
3Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,931100m3
4Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,943100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,943100m3/1km
6Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT4,888m3
7Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT14,23m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,254100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,107tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1,46tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,588tấn
12Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT14,093m3
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,027100m2
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,028tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT3,118tấn
16Bê tông nắp bể, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT6,681m3
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,545100m2
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,566tấn
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,286tấn
20Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT63,96m2
21Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M100 (trát lần 2)Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT63,96m2
22Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT86,552m2
23Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M100 (trát lần 2)Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT86,552m2
24Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT23,338m2
25Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT109,89m2
26Băng cản nước dạng thanh,chịu nhiệt- PVC SIKAWATERBAR V15 (hoặc tương đương) cản nước xâm nhập qua khe mạch ngừng thành bểTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT29,44m
27Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,62m3
28Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,113100m2
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,016tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,087tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,865m3
32Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,079100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,034tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,141tấn
35Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT3,201m3
36Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,393100m2
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,315tấn
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT10,307m3
39Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT13,042m2
40Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT26,746m2
41Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XMTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT46,853m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT51,957m2
43Trát xà dầm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT7,9m2
44Trát trần, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT39,3m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT46,853m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT99,157m2
47Cung cấp và lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5cm, cửa đi 1 cánh mở quay, phụ kiện GQ đồng bộTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT3,96m2
48Cung cấp và lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5cm, cửa sổ 1 cánh mở hất, phụ kiện GQ đồng bộTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2,7m2
49Cửa hút gió âm trần KT600x600Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT14bộ
50Cửa hút gió âm trần KT300x300Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2bộ
51Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, dài 6m - Đường kính 200mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1,01100m
52Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,12100m
53Tê PVC - Đường kính 200mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT3cái
54Cút PVC - Đường kính 200mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT6cái
55Cút PVC - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT9cái
56Côn nhựa PVC - Đường kính 200x110mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT5cái
57Tê PVC - Đường kính 200x110mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT11cái
J HẠNG MỤC: NHÀ MÀNG THÔNG MINH SỐ 1 CHUYÊN DỤNG
TRỒNG THỦY CANH
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1,2189100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1,87921m3
3Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT11,6641m3
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT7,524m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT6,0105m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,6183100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,1546tấn
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm đặc - Chiều dày >33cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT56,064m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1,7846m3
10Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,1622100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,0956tấn
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT10,7448m3
13Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT115,588m2
14Gia công cột bằng thép hình 75x75x2Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,7891tấn
15Bu lông D16x800Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT116cái
16Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,7891tấn
17Gia công hệ khung dànTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,4386tấn
18Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,4386tấn
19Gia công giằng mái thépTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,1613tấn
20Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,1613tấn
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,9764tấn
22Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,9764tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT181,41441m2
24Cửa song sắt (2 cửa 2.5mx2.5m + lưới chắn côn trùng)Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT12,5m2
25Máng nước khổ 450x1,0mm, mạ kẽm sơn chống gỉTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT48m
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm - Class2Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1,5100m
27Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT20cái
28Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT8cái
29Côleom D110, vít + nởTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT28cái
K HẠNG MỤC: NHÀ MÀNG THÔNG MINH SỐ 2 CHUYÊN DỤNG TRỒNG THỦY CANH
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1,2189100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1,87921m3
3Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT11,6641m3
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT7,524m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT6,0105m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,6183100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,1546tấn
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm đặc - Chiều dày >33cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT56,064m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1,7846m3
10Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,1622100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,0956tấn
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT10,7448m3
13Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT115,588m2
14Gia công cột bằng thép hình 75x75x2Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,7891tấn
15Bu lông D16x800Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT116cái
16Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,7891tấn
17Gia công hệ khung dànTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,4386tấn
18Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,4386tấn
19Gia công giằng mái thépTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,1613tấn
20Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,1613tấn
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,9764tấn
22Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,9764tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT181,41441m2
24Cửa song sắt (2 cửa 2.5mx2.5m + lưới chắn côn trùng)Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT12,5m2
25Máng nước khổ 450x1,0mm, mạ kẽm sơn chống gỉTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT48m
L HẠNG MỤC: NHÀ MÀNG THÔNG MINH SỐ 3 CHUYÊN DỤNG NHÂN GIỐNG CÂY TRỒNG (28.8M X 24M = 691.2M2)
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1,5105100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2,5921m3
3Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT13,9321m3
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT9,324m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT8,2904m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,8528100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,2133tấn
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm đặc - Chiều dày >33cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT68,328m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2,178m3
10Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,198100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,1165tấn
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT13,2792m3
13Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT142,852m2
14Gia công cột bằng thép hình 75x75x2Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1,1001tấn
15Bu lông D16x800Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT160cái
16Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1,1001tấn
17Gia công hệ khung dànTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,6143tấn
18Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,6143tấn
19Gia công giằng mái thépTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,2419tấn
20Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,2419tấn
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1,4646tấn
22Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1,4646tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT264,01571m2
24Cửa song sắt (2 cửa 2.5mx2.5m + lưới chắn côn trùng)Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT12,5m2
25Máng nước khổ 450x1,0mm, mạ kẽm sơn chống gỉTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT48m
M HẠNG MỤC: NHÀ MÀNG THÔNG MINH SỐ 4 PHỤC VỤ LĨNH VỰC TRỒNG HOA LAN DIỆN TÍCH 460.8M2
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1,2189100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1,87921m3
3Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT11,6641m3
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT7,524m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT6,0105m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,6183100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,1546tấn
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm đặc - Chiều dày >33cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT56,064m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1,7846m3
10Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,1622100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,0956tấn
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT10,7448m3
13Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT115,588m2
14Gia công cột bằng thép hình 75x75x2Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,7891tấn
15Bu lông D16x800Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT116cái
16Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,7891tấn
17Gia công hệ khung dànTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,4386tấn
18Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,4386tấn
19Gia công giằng mái thépTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,1613tấn
20Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,1613tấn
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,9764tấn
22Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,9764tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT181,41441m2
24Cửa song sắt (2 cửa 2.5mx2.5m + lưới chắn côn trùng)Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT12,5m2
25Máng nước khổ 450x1,0mm, mạ kẽm sơn chống gỉTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT48m
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm - Class2Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1,5100m
27Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT20cái
28Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT8cái
29Côleom D110, vít + nởTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT28cái
N HẠNG MỤC: NHÀ MÀNG THÔNG MINH SỐ 5 PHỤC VỤ LĨNH VỰC NHÂN GIỐNG CÂY TRỒNG 460.8M2
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1,2189100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1,87921m3
3Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT11,6641m3
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT7,524m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT6,0105m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,6183100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,1546tấn
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm đặc - Chiều dày >33cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT56,064m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1,7846m3
10Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,1622100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,0956tấn
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT10,7448m3
13Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT115,588m2
14Gia công cột bằng thép hình 75x75x2Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,7891tấn
15Bu lông D16x800Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT116cái
16Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,7891tấn
17Gia công hệ khung dànTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,4386tấn
18Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,4386tấn
19Gia công giằng mái thépTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,1613tấn
20Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,1613tấn
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,9764tấn
22Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,9764tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT181,41441m2
24Cửa song sắt (2 cửa 2.5mx2.5m + lưới chắn côn trùng)Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT12,5m2
25Máng nước khổ 450x1,0mm, mạ kẽm sơn chống gỉTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT48m
O HẠNG MỤC:NHÀ MÀNG THÔNG MINH SỐ 6 CHUYÊN DỤNG NHÂN GIỐNG CÂY TRỒNG (28.8M X 24M = 691.2M2)
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1,5105100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2,5921m3
3Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT13,9321m3
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT9,324m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT8,2904m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,8528100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,2133tấn
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm đặc - Chiều dày >33cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT68,328m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2,178m3
10Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,198100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,1165tấn
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT13,2792m3
13Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT142,852m2
14Gia công cột bằng thép hình 75x75x2Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1,1001tấn
15Bu lông D16x800Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT160cái
16Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1,1001tấn
17Gia công hệ khung dànTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,6143tấn
18Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,6143tấn
19Gia công giằng mái thépTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,2419tấn
20Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,2419tấn
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1,4646tấn
22Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1,4646tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT264,01571m2
24Cửa song sắt (2 cửa 2.5mx2.5m + lưới chắn côn trùng)Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT12,5m2
25Máng nước khổ 450x1,0mm, mạ kẽm sơn chống gỉTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT48m
P HẠNG MỤC: NHÀ MÀNG THÔNG DỤNG SỐ 7 CHUYÊN DỤNG SẢN XUẤT THỰC NGHIỆM CÂY TRỒNG (28.8M X 24M = 691.2M2)
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1,5105100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2,5921m3
3Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT13,9321m3
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT9,324m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT8,2904m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,8528100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,2133tấn
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm đặc - Chiều dày >33cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT68,328m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2,178m3
10Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,198100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,1165tấn
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT13,2792m3
13Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT142,852m2
14Gia công cột bằng thép hình 75x75x2Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1,1001tấn
15Bu lông D16x800Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT160cái
16Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1,1001tấn
17Gia công hệ khung dànTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,5368tấn
18Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,5368tấn
19Gia công giằng mái thépTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,2217tấn
20Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,2217tấn
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1,4646tấn
22Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1,4646tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT255,03011m2
24Cửa song sắt (2 cửa 2.5mx2.5m + lưới chắn côn trùng)Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT12,5m2
25Máng nước khổ 450x1,0mm, mạ kẽm sơn chống gỉTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT44m
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm - Class2Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1,5100m
27Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT20cái
28Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT8cái
29Côleom D110, vít + nởTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT28cái
Q HẠNG MỤC: NHÀ MÀNG THÔNG DỤNG SỐ 8 PHỤC VỤ LĨNH VỰC SX THỰC NGHIỆM CÂY TRỒNG 460.8M2
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1,2189100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1,87921m3
3Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT11,6641m3
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT7,524m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT6,0105m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,6183100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,1546tấn
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm đặc - Chiều dày >33cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT56,064m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1,7846m3
10Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,1622100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,0956tấn
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT10,7448m3
13Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT115,588m2
14Gia công cột bằng thép hình 75x75x2Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,7891tấn
15Bu lông D16x800Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT116cái
16Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,7891tấn
17Gia công hệ khung dànTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,3833tấn
18Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,3833tấn
19Gia công giằng mái thépTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,1478tấn
20Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,1478tấn
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,9764tấn
22Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,9764tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT175,0581m2
24Cửa song sắt (2 cửa 2.5mx2.5m + lưới chắn côn trùng)Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT12,5m2
25Máng nước khổ 450x1,0mm, mạ kẽm sơn chống gỉTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT44m
R HẠNG MỤC: NHÀ MÀNG THÔNG DỤNG SỐ 9 PHỤC VỤ LĨNH VỰC SX THỰC NGHIỆM CÂY TRỒNG 460.8M2
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1,2189100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1,87921m3
3Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT11,6641m3
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT7,524m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT6,0105m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,6183100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,1546tấn
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm đặc - Chiều dày >33cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT56,064m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1,7846m3
10Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,1622100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,0956tấn
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT10,7448m3
13Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT115,588m2
14Gia công cột bằng thép hình 75x75x2Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,7891tấn
15Bu lông D16x800Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT116cái
16Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,7891tấn
17Gia công hệ khung dànTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,3833tấn
18Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,3833tấn
19Gia công giằng mái thépTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,1478tấn
20Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,1478tấn
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,9764tấn
22Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,9764tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT175,0581m2
24Cửa song sắt (2 cửa 2.5mx2.5m + lưới chắn côn trùng)Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT12,5m2
25Máng nước khổ 450x1,0mm, mạ kẽm sơn chống gỉTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT44m
S HẠNG MỤC: NHÀ MÀNG THÔNG DỤNG SỐ 10 CHUYÊN DỤNG SẢN XUẤT THỰC NGHIỆM CÂY TRỒNG (28.8M X 24M = 691.2M2)
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1,5105100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2,5921m3
3Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT13,9321m3
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT9,324m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT8,2904m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,8528100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,2133tấn
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm đặc - Chiều dày >33cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT68,328m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2,178m3
10Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,198100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,1165tấn
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT13,2792m3
13Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT142,852m2
14Gia công cột bằng thép hình 75x75x2Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1,1001tấn
15Bu lông D16x800Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT160cái
16Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1,1001tấn
17Gia công hệ khung dànTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,5368tấn
18Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,5368tấn
19Gia công giằng mái thépTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,2217tấn
20Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,2217tấn
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1,4646tấn
22Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1,4646tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT255,03011m2
24Cửa song sắt (2 cửa 2.5mx2.5m + lưới chắn côn trùng)Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT12,5m2
25Máng nước khổ 450x1,0mm, mạ kẽm sơn chống gỉTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT44m
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm - Class2Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1,5100m
27Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT20cái
28Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT8cái
29Côleom D110, vít + nởTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT28cái
T HẠNG MỤC: NHÀ MÀNG THÔNG DỤNG SỐ 11 PHỤC VỤ LĨNH VỰC SX THỰC NGHIỆM CÂY TRỒNG 460.8M2
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1,2189100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1,87921m3
3Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT11,6641m3
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT7,524m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT6,0105m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,6183100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,1546tấn
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm đặc - Chiều dày >33cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT56,064m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1,7846m3
10Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,1622100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,0956tấn
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT10,7448m3
13Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT115,588m2
14Gia công cột bằng thép hình 75x75x2Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,7891tấn
15Bu lông D16x800Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT116cái
16Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,7891tấn
17Gia công hệ khung dànTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,3833tấn
18Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,3833tấn
19Gia công giằng mái thépTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,1478tấn
20Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,1478tấn
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,9764tấn
22Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,9764tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT175,0581m2
24Cửa song sắt (2 cửa 2.5mx2.5m + lưới chắn côn trùng)Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT12,5m2
25Máng nước khổ 450x1,0mm, mạ kẽm sơn chống gỉTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT44m
U HẠNG MỤC: NHÀ MÀNG THÔNG DỤNG SỐ 12 PHỤC VỤ LĨNH VỰC SX THỰC NGHIỆM CÂY TRỒNG 460.8M2
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1,2189100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1,87921m3
3Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT11,6641m3
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT7,524m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT6,0105m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,6183100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,1546tấn
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm đặc - Chiều dày >33cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT56,064m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1,7846m3
10Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,1622100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,0956tấn
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT10,7448m3
13Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT115,588m2
14Gia công cột bằng thép hình 75x75x2Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,7891tấn
15Bu lông D16x800Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT116cái
16Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,7891tấn
17Gia công hệ khung dànTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,3833tấn
18Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,3833tấn
19Gia công giằng mái thépTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,1478tấn
20Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,1478tấn
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,9764tấn
22Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,9764tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT175,0581m2
24Cửa song sắt (2 cửa 2.5mx2.5m + lưới chắn côn trùng)Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT12,5m2
25Máng nước khổ 450x1,0mm, mạ kẽm sơn chống gỉTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT44m
V HẠNG MỤC: NHÀ MÀNG THÔNG DỤNG SỐ 13 PHỤC VỤ LĨNH VỰC SX THỰC NGHIỆM CÂY TRỒNG 998,4M2
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2,1402100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT3,30481m3
3Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT20,47681m3
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT13,212m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT10,5703m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1,0873100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,2719tấn
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm đặc - Chiều dày >33cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT98,112m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT3,1152m3
10Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,2832100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,1657tấn
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT19,1928m3
13Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT206,468m2
14Gia công cột bằng thép hình, 75x75x2Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1,3144tấn
15Bu lông D16x800Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT204cái
16Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1,3144tấn
17Gia công hệ khung dànTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,4133tấn
18Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,4133tấn
19Gia công giằng mái thépTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,6182tấn
20Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,6182tấn
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1,7219tấn
22Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1,7219tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT321,2521m2
24Cửa song sắt (2 cửa 2.5mx2.5m + lưới chắn côn trùng)Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT12,5m2
25Máng nước khổ 450x1,0mm, mạ kẽm sơn chống gỉTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT128m
W HẠNG MỤC: NHÀ MÀNG THÔNG DỤNG SỐ 14 CHUYÊN DỤNG LƯU TRỮ CÂY TRỒNG 729,6m2
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1,6795100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2,5921m3
3Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT16,07041m3
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT10,368m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT8,2904m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,8528100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,2133tấn
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm đặc - Chiều dày >33cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT77,088m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2,45m3
10Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,2228100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,1308tấn
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT14,9688m3
13Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT161,028m2
14Gia công cột bằng thép hình, 75x75x2Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1,0518tấn
15Bu lông D16x800Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT160cái
16Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1,0518tấn
17Gia công hệ khung dànTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,4133tấn
18Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,4133tấn
19Gia công giằng mái thépTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,4502tấn
20Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,4502tấn
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1,3492tấn
22Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1,3492tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT256,87211m2
24Cửa song sắt (2 cửa 2.5mx2.5m + lưới chắn côn trùng)Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT12,5m2
25Máng nước khổ 450x1,0mm, mạ kẽm sơn chống gỉTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT152m
X HẠNG MỤC: NHÀ MÀNG THÔNG DỤNG SỐ 15 CHUYÊN DỤNG LƯU TRỮ GIỐNG CÂY TRỒNG 652,8m2
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1,6097100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2,5921m3
3Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT15,29281m3
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT9,936m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT8,2904m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,8528100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,2133tấn
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm đặc - Chiều dày >33cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT73,584m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2,3442m3
10Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,213100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,1257tấn
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT14,3352m3
13Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT154,212m2
14Gia công cột bằng thép hình, 75x75x2Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1,1001tấn
15Bu lông D16x800Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT160cái
16Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1,1001tấn
17Gia công hệ khung dànTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,5806tấn
18Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,5806tấn
19Gia công giằng mái thépTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,3898tấn
20Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,3898tấn
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1,4113tấn
22Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1,4113tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT272,55491m2
24Cửa song sắt (2 cửa 2.5mx2.5m + lưới chắn côn trùng)Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT12,5m2
25Máng nước khổ 450x1,0mm, mạ kẽm sơn chống gỉTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT208m
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm - Class2Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,38100m
27Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT34cái
28Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT22cái
29Côleom D110, vít + nởTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT48cái
Y HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,915100m3
2Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT6,1291m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT4,0321m3
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT6,774m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT7,951m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,278100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,188tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,17tấn
9Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT34,321m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT4,173m3
11Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,38100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,073tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,472tấn
14Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,339100m3
15Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,678100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,678100m3/1km
17Bê tông lót nền, rộng >250cm, M100, đá 4x6,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT9,552m3
18Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2,788m3
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,422100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,068tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,23tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT5,164m3
23Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,504100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,143tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,763tấn
26Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT11,721m3
27Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1,219100m2
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1,433tấn
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,839m3
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,124100m2
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,033tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,055tấn
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT25,339m3
34Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,702m3
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1,104m3
36Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT148,587m2
37Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT224,74m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT50,4m2
39Trát trần, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT121,9m2
40Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT114,717m2
41Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT112,035m2
42Lát gạch chống nóng bằng gạch 10 lỗ 22x22x10,5cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT100,815m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT397,04m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT148,587m2
45Cửa sắt xếpTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT32,4m2
46Cửa sổ 2 cánh, khung sắt hộp 40x80x3, cánh bằng tôn lá dày 1,2mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT7,8m2
47Lắp đặt đèn ống dài 1,2m loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT5bộ
48Lắp đặt ổ cắm đơnTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT5cái
49Lắp đặt hộp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT5hộp
50Lắp đặt hộp nối, phân dâyTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT4hộp
51Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT78m
52Lắp đặt ống ghen fi 20Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT78m
Z HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE MÁY
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1,403100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT7,2441m3
3Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT8,3391m3
4Đầm đất bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,52100m3
5Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT9,99m3
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT10,119m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,05tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,176tấn
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,385100m2
10Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT48,936m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1,698m3
12Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,154100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,129tấn
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1,663m3
15Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT35,784m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT35,784m2
17Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT44,37m3
18Bê tông nền, M150, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT29,58m3
19Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT15,8210m
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT295,8m2
21Gia công cột bằng thép hình D114x1,5Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,284tấn
22Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,284tấn
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,275tấn
24Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,275tấn
25Gia công xà gồ thép U60x40x2,5Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2,207tấn
26Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2,207tấn
27Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ, dày 0,37mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2,897100m2
28Phụ kiện tấm ốp, máng nước..Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT136m
29Ke chống bão (4 cái/m2)Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1.158,8cái
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT210,8891m2
31Bu long M16*600Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT88cái
32Lắp đặt đèn ống dài 1,2m loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT9bộ
33Lắp đặt hộp nối, phân dâyTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT4hộp
34Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT78m
35Lắp đặt ống ghen fi 20Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT78m
AA HẠNG MỤC: NHÀ TRỰC + CỔNG + TƯỜNG RÀO
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,475100m3
2Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT5,2771m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT3,382m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT19,125m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,352100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,678tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,213tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,163tấn
9Bê tông cổ cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1,032m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,095100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,053tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,293tấn
13Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1,55m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,221m3
15Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,02100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,015tấn
17Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,176100m3
18Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,352100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,352100m3/1km
20Bê tông lót nền, rộng >250cm, M100, đá 4x6,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1,106m3
21Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT3,823m3
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,367100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,111tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,424tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT9,787m3
26Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,802100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,306tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,102tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1,728tấn
30Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT10,326m3
31Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1,071100m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,859tấn
33Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT13,535m3
34Ván khuôn gỗ tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2,707100m2
35Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1,209tấn
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,11m3
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,016100m2
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,012tấn
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT15,359m3
40Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1,404m3
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT5,37m3
42Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT257,96m2
43Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT57,954m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT80,2m2
45Trát trần, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT107,1m2
46Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT12,462m2
47Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT85,314m2
48Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT85,314m2
49Đất màu trồng câyTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT19,034m3
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT245,254m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT257,96m2
52Cửa đi 1 cánh mở quay hệ nhôm... Kính dán an toàn 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2,43m2
53Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ nhôm... Kính dán an toàn 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT4,32m2
54Gia công hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT4,32m2
55Cửa cổng, cửa xếp bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT13,5m2
56Mô tơ điện cửa xếpTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1bộ
57Biểu tượng nổi bằng inox màu xanh lá và màu vàng gươngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1bộ
58Hoa văn ốp tường mặt đứng cổngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1bộ
59Chi tiết chữ 2, chữ nổi bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1bộ
60Chi tiết chữ 1, Logo bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1bộ
61Lắp đặt đèn ống dài 1,2m loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1bộ
62Lắp đặt ổ cắm đơnTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT3cái
63Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1cái
64Lắp đặt hộp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT4hộp
65Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT21m
66Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT14m
67Lắp đặt ống ghen fi 20Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT35m
68MCCB -1P -20A/4,5KATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1cái
69MCCB -1P -15A/4,5KATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2cái
70MCCB -1P -10A/4,5KATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1cái
71Lắp đặt hộp aptomat âm tường loại 8 moduleTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1hộp
72Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT5,71100m3
73Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT42,9411m3
74Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT20,4961m3
75Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT37,76m3
76Bê tông móng cột, đá 1x2, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT37,951m3
77Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2,108100m2
78Cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,633tấn
79Cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1,115tấn
80Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT253,491m3
81Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT8,342m3
82Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,758100m2
83Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,546tấn
84Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2,115100m3
85Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT4,23100m3
86Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT4,23100m3/1km
87Bê tông cột tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT10,097m3
88Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1,836100m2
89Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,325tấn
90Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1,076tấn
91Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT15,124m3
92Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT162,14m2
93Sơn tường rào 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT162,14m2
94Gia công, lắp dựng hoa sắt tường rào, thép hộp 20x20Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT45,983m2
95Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT15,84m3
96Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT68,636m3
97Trát trụ cột, trụ, dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT144,959m2
98Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1.305,818m2
99Đắp phào đơn, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT143,88m
100Sơn tường rào 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1.450,777m2
AB HẠNG MỤC: NHÀ BƠM + BỂ DINH DƯỠNG
1Đào móng rộng ≤10m-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2,282100m3
2Đào móng băng rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT25,351m3
3Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,776100m3
4Vận chuyển đất tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1,76100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1,76100m3/1km
6Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT10m3
7Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT13,538m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,057100m2
9Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT28,475m3
10Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,114100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,092tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT3,113tấn
13Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT22,219m3
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1,846100m2
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,09tấn
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT8,156tấn
17Bê tông nắp bể, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT13,317m3
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,96100m2
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1,37tấn
20Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT89,3m2
21Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M100 (trát lần 2)Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT89,3m2
22Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT113,75m2
23Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M100 (trát lần 2)Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT113,75m2
24Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT77,563m2
25Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT191,313m2
26Băng cản nước dạng thanh,chịu nhiệt- PVC SIKAWATERBAR V15 (hoặc tương đương) cản nước xâm nhập qua khe mạch ngừng thành bểTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT54,75m
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,428m3
28Bê tông tấm đan nắp bể, bê tông M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,221m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,013100m2
30Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,008tấn
31Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT3cái
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT13,879m3
33Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT79,757m2
34Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT59,004m2
35Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1,362m3
36Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,124100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,038tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,256tấn
39Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT4,14m3
40Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,44100m2
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1,922tấn
42Trát xà dầm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT12,4m2
43Trát trần, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT44m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT79,757m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT115,404m2
46Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT62,993m2
47Quét nhựa bitum nguội vào tườngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT62,993m2
48Đổ đất màu trồng câyTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT18,898m3
49Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT41,397m2
50Cửa đi khung sắp hộp 60x30x2 bịt tônTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2,34m2
51Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,879100m2
52Lắp đặt đèn ống dài 1,2m loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2bộ
53Lắp đặt ổ cắm đơnTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2cái
54Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1cái
55Lắp đặt hộp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT5hộp
56Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 3x6+1x4Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT25m
57Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT10m
58Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT12m
59Lắp đặt ống ghen fi 40Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT25m
60Lắp đặt ống ghen fi 20Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT22m
61MCCB -3P -40A/7.5KATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1cái
62MCCB -3P -30A/7.5KATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1cái
63MCCB -1P -20A/4,5KATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1cái
64MCCB -1P -15A/4,5KATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1cái
65MCCB -1P -10A/4,5KATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1cái
66Lắp đặt hộp aptomat âm tường loại 8 moduleTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1hộp
AC HẠNG MỤC: SAN NỀN + GIAO THÔNG + SÂN ĐƯỜNG
1Đào san - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,261100m3
2San đầm độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT332,799100m3
3Mua đất đồi về đắp nền K90Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT44.698,234m3
4Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 1km đầuTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT4.469,82310m³/1km
5Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT4.469,82310m³/1km
6Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 34,1kmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT4.469,82310m³/1km
7Đào vét hữu cơTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT7,555100m3
8Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT7,555100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT7,555100m3/1km
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT8,529100m3
11Bê tông nền, M250, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT852,86m3
12Đắp cát nền tạo phẳng dày 5cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT284,29m3
13Lớp ni lông lót sânTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT5.685,71m2
14Cắt khe co giãn sân BTTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT113,71410m
15Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT21,065m3
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,585100m2
17Lớp vữa dày 2cm, vữa XM M100,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT3,803m2
18Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT33,427m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT4,312100m2
20Lắp dựng bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn dài 100cm,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT691,44m
21Lắp dựng bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn dài 40cm,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT40,01m
22Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT4,316m3
23Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,296100m2
24Lớp vữa dày 2cm, vữa XM M100,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,686m2
25Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT12,039m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT3,276100m2
27Lắp dựng bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn dài 100cm,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT185,21m
28Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT5,54100m3
29Đắp cát nền tạo phẳng dày 5cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT184,66m3
30Lớp ni lông lót sânTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT3.693,21m2
31Bê tông nền, M250, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT553,982m3
32Cắt khe co giãn sân BTTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT73,86410m
AD HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT62,88m3
2Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT94,32m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT6,651100m2
4Xây thành rãnh bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT79,81m3
5Trát thành rãnh, dày 2 cm, vữa XM M 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1.088,28m2
6Láng đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM M 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT241,84m2
7Bê tông mũ rãnh, bê tông M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT39,9m3
8Ván khuôn mũ rãnhTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2,418100m2
9Bê tông tấm đan, đổ M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT36,28m3
10Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1,935100m2
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT7,334tấn
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT6051cấu kiện
13Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT3,383m3
14Bê tông đế, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT5,076m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,273100m2
16Xây thành hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT11,024m3
17Trát thành hố ga, dày 2 cm, vữa XM M 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT129,16m2
18Láng đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM M 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT10,78m2
19Bê tông mũ hố ga, bê tông M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2,777m3
20Ván khuôn mũ hố gaTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,346100m2
21Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1,007tấn
22Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1,007tấn
23Bê tông tấm đan, đổ M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1,782m3
24Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,079100m2
25Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,318tấn
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT221cấu kiện
27Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,963tấn
28Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT0,963tấn
AE HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC
1Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D25-PN10Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1,97100m
2Tê D25Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1cái
3Cút PPR D25Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT4cái
4Côn nối PPR D25Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1cái
5Van phao D25Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2cái
6Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D40-PN10Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT7,37100m
7Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D32-PN10Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2,55100m
8Tê PPR D40x32Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT3cái
9Tê PPR D40Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2cái
10Tê PPR D32Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT11cái
11Cút PPR D32Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT16cái
12Đầu nối ren ngoài PPR D32Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT32cái
13Lắp đặt van cổng đồng - Đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT3cái
14Lắp đặt van cổng đồng - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT16cái
15Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT3cái
16Cút ren trong PPR D32Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT16cái
17Côn nối PPR D40x32Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2cái
18Bơm nước bể dinh dưỡng nhà lưới thông minh Q=10m3/h, H=20m (trong đó có 01 bơm dự phòng)Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2cái
19Bơm nước hệ thống téc nước Q=30m3/h, H=68,5m (trong đó có 01 bơm dự phòng)Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2cái
20Bơm bể nước dinh dưỡng Q=27m3/h, H=24mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1cái
21Đào đường ống chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2,497100m3
22Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2,467100m3
AF HẠNG MỤC: CÂY XANH
1Cây cau cảnh cao >=2,0m; D 15-18cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT10cây
2Cây vú sữa cao>=5m; D>=20cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT12cây
3Cây mít cao >=5m; D>=20cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT11cây
4Cây soài cao >=5m; D>=20cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT25cây
5Cây cau đẻ cao >=3,5m; D 10-15cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT6cây
6Đào hố trồng câyTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT32,7681m3
7Cây chống bàng luồng cao 2-2,5m (chống 1 cây 3 cây luồng)Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT192cây
8Duy trì cây bóng mát mới trồngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT64cây/năm
9Mua đất mầu trồng câyTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT32,768m3
AG HẠNG MỤC: ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Sàn đặt máy biến ápTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1bộ
2Hộp chụp chống tổn thấtTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1bộ
3Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC (3x185+1x95)Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT21m
4Nắp chụp cao thế MBATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1bộ
5Nắp chụp chống sét vanTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1bộ
6Nắp chụp trên cầu chì tự rơiTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1bộ
7Nắp chụp dưới cầu chì tự rơiTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1bộ
8Đầu cốt đồng M185Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT12cái
9Đầu cốt đồng M95Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT4cái
10Biển báo an toànTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1bộ
11Biển tên trạmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1bộ
12Dây chì 8ATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT3Pha
13Rãnh cáp qua đườngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT85m
14Rãnh cáp qua nền đấtTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1.076,4m
15Kéo rải cáp Cu/PVC-(1x1,5)mm2- 0,6/1kVTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT235m
16Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-(2x4)mm2- 0,6/1kVTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT475m
17Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-(2x6)mm2- 0,6/1kVTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT355,6m
18Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-(2x16)mm2- 0,6/1kVTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT221,4m
19Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-(3x10+1x6)mm2- 0,6/1kVTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT186m
20Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-(3x50+1x35)mm2- 0,6/1kVTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT367m
21Lắp đặt cáp ngầm hạ thế 0,4kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x150+1x95)mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT936m
22Lắp đặt ống thép F113,5 bảo vệ cápTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT139m
23Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F32/25Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT613m
24Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F65/50Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1.067m
25Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F110/90Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT431m
26Đầu cốt đồng M4Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT12cái
27Đầu cốt đồng M6Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT12cái
28Đầu cốt đồng M10Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2cái
29Đầu cốt đồng M16Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT14cái
30Đầu cốt đồng Cu50Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT8cái
31Đầu cốt đồng M95Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT4cái
32Đầu cốt đồng M150Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT12cái
33Măng sông ống thépTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT23cái
34Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT58cái
35Xây dựng rãnh cáp 0,4kV đi trên nền bê tôngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT85m
36Xây dựng rãnh cáp 0,4kV đi trên nền đấtTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1.076,4m
37Móng tủ điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1móng
38Móng cột đèn chiếu sáng 8mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT21móng
39Móng cột đèn trang trí 4,5mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT3móng
40Cột thép bát giác 6m -3,5mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT21Cột
41Cột đèn trang trí 4,5m loại 4 bóngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT3Cột
42Bóng cầu 26WTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT12Bóng
43Đèn LED 150WTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT23cái
44Cần đèn chiếu sáng đơnTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT19cái
45Cần đèn chiếu sáng đôiTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2cái
46Bảng điện bakelitTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT24Cái
47Attomat 1P/16ATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT24Cái
48Lắp đặt ống thép F90 bảo vệ cápTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT78m
49Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F65/50Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1.060m
50Măng sông ống thépTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT13cái
51Kéo rải cáp Cu - 1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1.271m
52Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-(3x10+1x6)mm2- 0,6/1kV chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1.231m
53Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-(3x16+1x10)mm2- 0,6/1kV chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT40m
54Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC - 2x2,5mm2 lên đènTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT224m
55Đầu cốt đồng M16Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT6cái
56Đầu cốt đồng M10Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT146cái
57Đầu cốt đồng M6Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT48cái
58Rãnh cáp chiếu sáng qua đườngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT78m
59Rãnh cáp chiếu sáng qua nền đấtTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT994m
60Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT54cái
61Thu hồi sàn đỡ máy biến ápTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1bộ
62Tháo thu hồi máy biến áp 3 pha 100kVA-35/0,4kVTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1máy
63Tháo thu hồi tủ điện hạ thế 150ATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1máy
64Thay dây đồng M tiết diện dây (3x70+1x50)mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT6m
65Lắp đặt máy biến áp 3 pha 400kVA-35/0,4kVTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1máy
66Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kVTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1tủ
67Lắp đặt Tủ điện điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1tủ
68Thí nghiệm MBA 22-35KVTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1Máy
69Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1mẫu
70Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT4sợi
AH THIẾT BỊ
AI THIẾT BỊ TIN HỌC VĂN PHÒNG, NỘI THẤT
AJ Thiết bị công nghệ thông tin, âm thanh
1Máy tính để bàn
- Tiêu chuẩn kỹ thuật: Máy tính thương hiệu Việt Nam được sản xuất trên dây chuyền công nghiệp đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 14001:2004; ISO 17025:2005; OHSAS 18001:2007;
- Bộ vi xử lý (Processor): Intel® Core™ i5-7500 Processor/ 6M Cache, up to 3.80 GHz
- Bộ nhớ đệm (Cache): 3 MB L2 cache;
- Bộ nhớ ngoài (RAM): 4GB RAM DDR4 bus 2400;
- Khả năng mở rộng bộ nhớ ngoài: 4 x DDR4 DIMM sockets supporting up to 64 GB of system memory;
- Ổ cứng (Hard Disk Driver): HDD 500GB 7200RPM SATA 3.5"
- Bo mạch chính (Mainboard: - PRIME H110M2/C/SI, chipset: Intel® H110 Express Chipset (Bo mạch chính đồng bộ với thương hiệu máy tính)
- Các thông số cơ bản, cổng giao tiếp kết nối trên bo mạch chính: 1 x PS/2 keyboard/mouse combo port, 1 x DVI-D,1 x D-Sub, 1 x DisplayPort, 1 x HDMI,1 x LAN (RJ45) port, 2 x USB 2.0, 1 x COM port, 1 x 8-channel Audio I/O, 2 x USB 3.1 Gen 1, 1 x PCIe 3.0/2.0 x16, 1 x PCIe 2.0 x16, 2 x PCI, 4 x USB 3.1 Gen 1 port (2 at back panel, blue, 2 at mid-board), 8 x USB 2.0/1.1 port (2 at back panel, black, 6 at mid-board);
- Tính năng tích hợp trên MainBoard:
+ Hiển thị và theo dõi thông tin hệ thống theo thời gian thực như CPU, Mainboard, RAM, xung CPU, tốc độ Fan .. Thiết lập tốc độ quạt, tạo cảnh báo khi nhiệt độ quá cao của hệ thống.
+ Dọn dẹp file rác để hệ thống hoạt động nhanh & tiết kiệm năng lượng hơn.
+ Tăng tốc độ truy cập USB 3.0 khi cần truyền dữ liệu dung lượng lớn.
+ Kết nối và điểu khiển máy tính thông qua điện thoại smartphone.
+ Quản lý bảo trì máy tính từ xa: Cập nhật BIOS theo thời gian thực; Giám sát tình trạng nhiệt độ, điện năng. Điều khiển các chế độ đánh thức/ tắt/ khởi động lại/ ngủ đông.
- Cạc âm thanh (Audio Adapter): Realtek® ALC887 8-Channel High Definition Audio CODEC;
- Cạc màn hình (Video Graphic Adapter): Integrated Graphics Processor- Intel® HD Graphics support;
- Cạc mạng (Network Adapter): Realtek® 8111F, 1 x Gigabit LAN Controller(s);
- Vỏ máy (Case) m-ATX front USB;
- Bộ nguồn (Power supply Unit): 450W;
- Màn hình (Monitor): LED 19.5" Widescreen (Kích thước 19.5 inch, độ phân giải: 1600 x 900, thời gian đáp ứng: 5ms, độ tương phản động (DCR) 120.000.000:1, Số mầu hiển thị: 16.7M, sử dụng công nghệ ABL (Anti Blue Light) để loại bỏ tác hại của ánh sáng xanh và giúp cho mắt người sử dụng được tốt hơn;
- Bàn phím (Keyboard): Standard Keyboard;
- Chuột (Mouse): 2-button Mouse Optical;
Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT20Bộ
2Máy in Lasser đen trắng A4 đảo mặt tự độngLoại: Máy in Laser đen trắng A4 đảo mặt tự độngTính năng: In đảo mặtTốc độ in (A4/Letter) 34/36 trang/phútTốc Độ Bộ Xử Lý: 600MHzLoại giấy: A4, Letter, A5, A5(Long Edge), A6, Executive, Legal, Folio, Mexico Legal, India LegalMàn hình hiển thị: LEDĐộ phân giải: 600 x 600 dpi; HQ1,200 (2,400 x 600 dpi) quality; 1,200 x 1,200 dpiThời gian in trang đầu: Dưới 8,5 giâyHỗ trợ định lượng giấy: 60 đến 230g/m2 (Sử Dụng Khe Nạp Giấy Thủ Công)Cartridge mực: 2.600 trang (Độ phủ 5% trên trang giấy)Khay giấy ra: 150 tờKhay nạp giấy: 250 tờKhay đa năng: 1 tờKích thước (W x D x H): 356 x 360 x 183 mmBộ nhớ RAM: 32MBGiao diện: USB Hi-Speed 2.0Hệ điều hành hỗ trợ: Windows 7 SP1, 8, 8.1, 10, Server 2008, Server 2008 R2, Server 2012, Server 2012 R2, Server 2016, macOS v10.10.5, 10.11.x, 10.12.x(Tải về), CUPS, LPD/LPRng (x86/x64 environment)Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT20Cái
3Máy photocopyPhương thức in: Bốn chùm tia laser - in tĩnh điệnTốc độ sao chụp: 75 trang mỗi phútĐộ phân giải: 1,200 dpiSố bản copy liên tục: Lên tới 999 bảnThời gian khởi động: Ít hơn 30sTốc độ copy bản đầu tiên: Ít hơn 3.2sĐộ thu - phóng: 25 - 400% (in 1% steps)Bộ nhớ: Tối đa: 1.5 GB + 250 GB Hard Disk DriveDung lượng khay chứa giấy: 2 khay x 1,550 tờDung lượng khay ADF: 150 - 250 tờ (định lướng giấy 80 - 69 g/m²)Dung lượng khay giấy ra: 500 tờ (A4), 250 tờ (A3)Kích cỡ giấy: A6 - A3Kích cỡ máy (W x D x H): 690 x 799 x 1,171 mmTrọng lượng: Ít hơn 214 kgNguồn điện: 110/220V, 50 - 60 HzCông suất tiêu thụ: 1.9 kWBảo hành: 60 nghìn bản inTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2Cái
4Máy Fax laser giấy thường A4 chất lượng caoTốc độ cao (truyền xấp xỉ 3 giây/trang)Bộ nhớ 350 trang thiết thựcHình ảnh chất lượng cực caoCartridge tất cả trong một FX-3Chế độ Truy cập đôiChuyển fax liên tiếp tối đa 116 địa chỉĐường đi giấy chữ U tiết kiệm không gianTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2Cái
5Điện thoại cố định Viện trưởng + PVT+CQLoại máy: Máy điện thoại để bànKiểu ống nghe: Có dâyMàn hình: CóBộ nhớ: Danh bạ 50 sốBáo thức: CóBáo số gọi đến:CóHiển thị thời gian gọi đến: CóHạn chế cuộc gọi: CóGhi âm: KhôngĐiều chỉnh âm lượng chuông: CóChức năng chuyển cuộc gọi: CóBảo Hành: 12 thángTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT5Cái
6Ổn ápCông suất (kVA): 50 KvaKích thước (DxRxC): 675x510x1240 mmTrọng lượng (kg): 217Điện áp vào: 150V ~ 250VĐiện áp ra: 100V - 120V - 220V ± 1,5 - 2%Tần số: 49 ~ 62HzThời gian đáp ứng với 10% điện áp vào thay đổi0,4s ÷ 1s: 500VA - 10.000 VA0,8s ÷ 2s: 15.000VA - 50.000 VANhiệt độ môi trường: -5°C ~ +40°CNguyên lý điều khiển: Động cơ Servo 1 chiềuĐộ cách điện: Lớn hơn 3MΩ ở điện áp 1 chiều 500VĐộ bền điện: Kiểm tra ở điện áp 2000V trong vòng 1 phútTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT3Cái
AK Hệ thống ánh sáng hội trường 200 chỗ
1Đèn PAR Led ánh sang vàng loại 54*12w,
Công suất tiêu thụ 180w, bóng NE 117, vàng nắng + màu biểu diễn văn nghệ, số kênh: 6/7/8 kênh
Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT10Cái
2Khung treo đèn Truss 30Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1Cái
AL Hệ thống âm thanh hội trường 200 chỗ
1HANDHELD CONDENSER MICROPHONE
(Micro cầm tay điện dung)
Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2Cái
2Micro không dây cầm tay (1 tay micro)Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2Bộ
3Micro cổ ngỗng để bànTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1Cái
4Bàn MixerTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1Cái
5Loa toàn dải đặt sànTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2Cái
6Loa siêu trầm đặt sànTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2Cái
735w CABINET LOUDSPEAKER (Loa hộp 35w, màu xám)Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT8Cái
8wer Amplifier 2x1300wTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2Cái
9PLENA POWER AMPLIFIER 360/240W, EVAC COMPLIANT(Âm ly công suất 360/240W)Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1Cái
10Chân míc đặt sànTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2Cái
11Tủ âm thanh chuyên nghiệp16U, có khay để bàn mixer kèm thiết bị quản lý nguồn dbx VS 1028Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1Cái
AM Các phụ kiện của thiết bị âm thanh
1Dây microTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT100M
2Dây loa sân khấuTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT50M
3Dây loa hội trườngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT200M
4Jack tín hiệu Neutrik cái (3 chân)Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT10Cái
5Jack tín hiệu Neutrik đực (3 chân)Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT12Cái
6Jack loaTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT8Cái
AN Thiết bị nội thất văn phòng
1Bàn làm việc lãnh đạo
Yếm thẳng, mặt có tấm PVC caro trang trí.
Chân bàn kiểu hộp chắc chắn.
Bàn thường kết hợp với ghế giám đốc cao cấp, tủ phụ hoặc hộc tùy chọn.
Kích Thước: W1800 x D900 x H760 mm
Chất liệu: Bàn làm từ gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp.
Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT3Cái
2Ghế lãnh đạoKiểu Dáng:Ghế lãnh đạo cao cấpGhế cao cấp gỗ tại phần tiếp xúc trực tiếp với nguời sử dụng.Tựa nhiều đường may trang trí, có nẹp gỗ bên cạnh, tay ghế gỗ.Ghế có chức năng điều chỉnh độ cao và ngả của ghế.Chân xoay có bánh xe, có thể di chuyển.Kích Thước: W730 x D820 x H(1120-1175) mmChất liệu: Chân thép ốp gỗ, tay bằng gỗ tự nhiên, đệm tựa bọc da.Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT3Cái
3Tủ lãnh đạoKiểu Dáng Tủ tài liệu sơn PU 4 buồngPhía trên gồm 4 khoang cánh kính để tài liệu.Phía dưới có 3 ngăn kéo và 2 khoang cánh mở.Kích Thước: W1800 x D420 x H2000 mmChất liệu: Gỗ công nghiệp sơn PU cao cấpTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT10Cái
4Tủ sắtThiết kếTủ hồ sơ mặt hình chữ nhậtTủ gồm 2 khoangkhoang trên có 2 đợt di động, khung cánh kính mở.khoang dưới có 2 cánh sắt mởSản phẩm tủ hồ sơ thường dùng trong các văn phòng, công sở hiện đại để lưu trữ hồ sơ, tài liệu.Kích thước: W1000 x D450 x H1830 mmChất liệu:Sắt sơn tĩnh điệnTay nắm bằng nhômTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT25Cái
5Bàn làm việc 1,6 métQuy cách: - Một bên có hộc liền 1 ngăn kéo, 1 khoang cánh mở. bên còn lại là 1 khoang để CPU và ngăn kéo; Yếm bàn liên kết nổi bằng các trụ mạ và mặt bích nhôm, trên mặt yếm gắn nẹp nhôm trang trí.Kích Thước: W1600 x D800 x H760 mmChất liệu: Gỗ công nghiệp cao cấpTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT20Cái
6Ghế lưới nhân viênKT: 560x510x900/1020mmGhế xoay cho người dùng máy tính, lưng bọc vải lưới, có tay điều chỉnh độ cao bằng cần hơi, xoay 360 độ, chân có bánh xeTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT20Cái
7Bộ bàn ghế tiếp khách01 ghế dài: 1879x800x810mm01 bàn kích thước: 1200x600 mm01 đôn bàn kích thước: 600x600 mm 02 ghế đơn; Kich thước ghế: 600x800x300-450 mmChất liệu: Toàn bộ ghế, bàn và đôn được làm từ gỗ sồi tần bì tự nhiên, vân óc chó; thiết kế hiện đại; Mặt bàn, mặt ghế được trang trí hoa văn và mặt trống đồng đông sơn; kiểu cách trang nhã, toàn bộ gỗ đã được hấp xấy công nghiệp; chống mối mọtBảo hành 12 thángTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT13Bộ
8Ghế hội trườngKT 490 x 490 x 1000mmChất liệu: toàn bộ bằng gỗ tần bì, đã hấp sấy chống cong vênh, mối mọt. Ghế liên kết băng, mặt ngồi có thể lật tiết kiệm không gian đi lại giữa các người ngồi. Phần mặt ngồi KT: 490x490mm, tay vịn 50mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT200Cái
9Ghế chủ tọa (5 cái chủ tọa+2 cái thư ký)KT: 560x480x1100mmbằng gỗ tần bì, đã hấp sấy chống cong vênh, mối mọtMặt và tựa bọc nỷTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT7Cái
10Bàn hội trườngKT: 2000x600x750mChất liệu: Bằng gỗ công nghiệp, phủ PU cao cấpTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT10Cái
11Bàn chủ tọa sân khấuKT: 2000x600x750mmChất liệu: Bằng gỗ công nghiệp, phủ PU cao cấpTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2Cái
12Bàn thư kýKT: 2000x500x750mmChất liệu: Bằng gỗ công nghiệp, phủ PU cao cấpTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1Cái
13Bục thuyết trìnhKT: 750x500x1200Bằng gỗ công nghiệp, sơn phủ PU cao cấpPhía trước đục hoa văn trang tríTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1Cái
14Phông sân khấuBằng vải nhung cao cấp, may chun 2,5 lầnCó cờ đỏ, sao vàng búa liềmBao gồm phụ kiện lắp đặt hoàn thiệnTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1Bộ
15Bục tượng bácKT: 750x500x1300Bằng gỗ công nghiệp, sơn phủ PU cao cấpPhía trước đục hoa văn trang tríTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1Cái
16Tượng bác loại đại bằng thạch caoKT: 700x 1100Chất liệu: Thạch caoTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1Cái
17Câu khẩu hiệu trang trí Hội TrườngChất liệu Alu, khung sắt sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1Bộ
18Tivi 65’’ inchThiết kế màn hình 65 inch, viền mỏng 1.3 cm.Hiển thị chất lượng hình ảnh sắc nét với độ phân giải Ultra HD 4K .Màu sắc rõ rệt nhờ công nghệ True Color Accuracy.Nâng cao chất lượng hình ảnh với công nghệ 4K Upscaler.Công nghệ âm thanh sống động DTS Virtual:X.Hệ điều hành WebOS 4.5 dễ sử dụng, kèm với Magic Remote thông minh có hỗ trợ tìm kiếm giọng nói bằng tiếng Việt.Trải nghiệm tivi tuyệt vời với trí tuệ nhân tạo AI ThinQ.Điều khiển tivi bằng điện thoại qua ứng dụng TV Plus.Hỗ trợ chiếu màn hình điện thoại lên tivi với tính năng Screen Mirroring và AirPlayTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT3Cái
19Giá sắt 5 tầng đựng dụng cụ, hồ sơKích thước: W1000 x D395 x H2020 mmChất liệu : Sắt sơn tĩnh điện cao cấpKiểu dáng : - Giá sắt thư viện 5 tầng để tài liệu; Đợt có thể di động giúp điều chỉnh chiều cao; Thanh trụ bằng thép hộp chắc chắn.Bảo hành : Sản phẩm được bảo hành theo tiêu chuẩn 12 tháng, Bảo trì vĩnh viễn.Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT10Cái
20Bàn pha trà phục vụ hội nghịKT: 700 x 1600mmChất liệu: Gỗ công nghiệpTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1Cái
21Tủ đựng hồ sơ hội nghịMàu sắc : GhiKích thước : W1000 x D450 x 1830 mm - KT kính : W1025 x D363 x H3 mmChất liệu : Tủ hồ sơ được làm bằng sắt, sơn tĩnh điệnBảo hành : Sản phẩm được bảo hành theo tiêu chuẩn 12 tháng, Bảo trì vĩnh viễnTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2Cái
AO THIẾT BỊ MẠNG LAN, ĐIỆN THOẠI, CAMERA
AP THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA
1Điều hòa treo tường 9000BTU-220VTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT23Cái
2Điều hòa treo tường 12000BTU-220VTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2Cái
3Điều hòa treo tường 18000BTU-220VTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT8Cái
4Điều hòa treo tường 24000BTU-220VTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT4Cái
5Điều hòa âm trần 24000BTU-220VTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT7Cái
AQ THIẾT BỊ CHỐNG SÉT
1Kim thu sét tiền đạo bán kính bảo vệ cấp IITheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1Cái
2Bộ đếm sétTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1Cái
AR THIẾT BỊ ĐỆN NHẸ
AS HỆ THỐNG MẠNG LAN
1Router quang, cân bằng tải 13x Gigabit RJ45 port;Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1Bộ
2Switch 8 10/100/1000 ports + 2 Gigabit copper/SFP combo ports;Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1Bộ
3Switch 24 10/100/1000 ports + 2 Gigabit copper/SFP combo ports;Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2Bộ
4Switch 48 10/100/1000 ports + 2 Gigabit copper/SFP combo ports;Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2Bộ
5Dây nhảy Cat6 UTP 3mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT115Bộ
6Bộ phát wifiTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT11Bộ
7Tủ Rack sơn tĩnh điện dày 1,2mm 42UTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1tủ
8Tủ Rack sơn tĩnh điện dày 1,2mm 12UTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2tủ
AT HỆ THỐNG ĐIỆN THOẠI
1Tổng đài điện thoại IP 100 thuê baoTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1Bộ
2Switch 48 10/100/1000 ports + 2 Gigabit copper/SFP combo portsTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2Bộ
3Switch 16 10/100/1000 ports + 2 Gigabit copper/SFP combo portsTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2Bộ
4Dây nhảy Cat5 UTP 2mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT99Bộ
AU CAMERA QUAN SÁT
1Đầu ghi hình IP 32 kênhTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1Bộ
2Ổ cứng HDD lưu dữ liệu 2TBTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2Bộ
3Switch 24 10/100/1000 PoE+ ports with 195W power budget + 2 Gigabit copper/SFP combo portsTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1Bộ
4Camera gắn trầnTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT19Bộ
5Tivi 43 inch 4K HDRTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1Cái
6UPS 220V 3KVATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1Cái
AV THANG MÁY CHỞ KHÁCH
1Thang máy PL1
Chủng loại: Thang máy chở khách nhập khẩu thiết bị lắp ráp trong nước
- Tải trọng: 750 kg
- Tốc độ: 60m/phút
- Số điểm dừng: 03
Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1Chiếc
AW THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q>=90m3/h; H>= 70mccTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1Cái
2Máy bơm chữa cháy động cơ Diezel dự phòng Q>=90m3/h; H>= 70mccTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1Cái
3Máy bơm bù áp động cơ điện Q>=9m3/h; H>= 75mccTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1Cái
4Tủ trung tâm báo cháy 20 kênhTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1Cái
AX THIẾT BỊ ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Máy biến áp 400kVA - 35/0,4kVTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1Máy
2Tủ hạ thế 600A- 500V (3 lộ ra Atomat 100A; 01 lộ ra Atomat 200A; 01 lộ ra Atomat 300A)+ Vỏ tủ+ Át tô mát tổng 600A (1 cái)+ Át tô mát nhánh 100A (3 cái)+ Át tô mát nhánh 200A (1 cái)+ Át tô mát nhánh 300A (1 cái)+ Đồng hồ A 600/5 A (3 cái)+ Đồng hồ vol 500V (1 cái)+ Đồng thanh cái (1 TB)+ Chống sét GZ 500 (1 TB)Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1Tủ
3Tủ hạ thế 150A-500V gồm 06 lộ ra+ Vỏ tủ+ Át tô mát tổng 150A (1 cái)+ Át tô mát nhánh 75A (6 cái)+ Đồng hồ A 75/5 A (3 cái)+ Đồng hồ vol 500V (1 cái)+ Đồng thanh cái (1 TB)+ Chống sét GZ 500 (1 TB)Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1Tủ
4Tủ điều khiển chiếu sáng+ Vỏ tủ+ Ồn áp 350VA (1 cái)+ Át tô mát MCCB 100A - 3P (1 cái)+ Khởi động từ MC 50A -220V (2 cái)+ Rơ le điều khiển thời gian 24h (2 cái)+ Cầu đấu 60A - 4 mắt (3 cái)+ Khóa chuyển mạch - 4 vị trí (1 cái)+ Át tép 1 pha 40A (9 cái)+ Bóng đèn sợi đốt 60W (1 cái)+ Công tắc + đế đèn (bộ)+ Cáp M25 (01 TB)Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1Tủ
AY THIẾT BỊ PHÒNG SẠCH
AZ Hệ thống panel vách, trần panel, cửa panel
1Panel Handmade EPS bề dày 50mm, tôn STĐ dày 0.4mm.
Tỷ trọng 10kg/m3, Khổ hiệu dụng 1150mm. Không cán sóng. Có gàm u tăng cứng bao xung quang , Có màng nilon bảo vệ, chống xước.
Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT275,1m2
2Panel Trần EPSPanel Hanmade EPS bề dày 50mm, tôn STĐ dày 0.4mm. Tỷ trọng 10kg/m3, Khổ hiệu dụng 1150mm. Không cán sóng. Có gàm u tăng cứng bao xung quang , Có màng nilon bảo vệ, chống xước.Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT127,1m2
BA Phụ Kiện Lắp Đặt Panel
1U bo tròn 2 bên 50mm, STĐ màu trắng sángTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT240,6m
2U bo tròn 1 bên 50mm, STĐ màu trắng sángTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT186m
3U nhôm 50x30, STĐ màu trắng sángTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT36m
4Thanh bo góc trong, STĐ màu trắng sángTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT104m
5Thanh bo góc ngoài 50mm, STĐ màu trắng sángTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT28,6m
6Thanh T60x80, STĐ màu trắng sángTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT4,8m
7Ke nhôm 25x15 Không sơnTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT60m
8Nẹp nhômTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT42m
9Miếng bo góc trong, STĐ màu trắng sángTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT200chiếc
10Miếng bo góc ngoài, STĐ màu trắng sángTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT22chiếc
11Miếng bo chân cửa trái, STĐ màu trắng sángTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT30chiếc
12Miếng bo chân cửa phải, STĐ màu trắng sángTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT30chiếc
13Tăng đơ 8Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT5chiếc
14Tyren 8Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT6,5m
15Vật tư phụ lắp đặt panel Ecu, bulong, vít, đinh tán, silicon…..Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1
BB Cửa panel
1Cửa đôi lệch Panel 1350x2100mm, cửa đi đồng bộ với vách panel, Gioăng kín khí 3 cạnh trên, quẹt kín khí cạnh dưới. Chuyên dùng cho phòng sạch.
Tấm panel cửa được sử dụng tấm panel handmade có gàm bao 4 bên, Gia cố chắc chắn tại vị trí khóa, đảm bảo cửa sử dụng lâu dài
Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT3bộ
2Cửa đơn panel 980x2100mm, cửa đi đồng bộ với vách panel, Gioăng kín khí 3 cạnh trên, quẹt kín khí cạnh dưới. Chuyên dùng cho phòng sạch.Tấm panel cửa được sử dụng tấm panel handmade có gàm bao 4 bên, Gia cố chắc chắn tại vị trí khóa, đảm bảo cửa sử dụng lâu dàiTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT4bộ
3Cửa đơn panel 880x2100mm, cửa đi đồng bộ với vách panel, Gioăng kín khí 3 cạnh trên, quẹt kín khí cạnh dưới. Chuyên dùng cho phòng sạch.Tấm panel cửa được sử dụng tấm panel handmade có gàm bao 4 bên, Gia cố chắc chắn tại vị trí khóa, đảm bảo cửa sử dụng lâu dàiTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT8bộ
4Khóa cửa panel, khóa tay ngangTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT15bộ
5Thanh thoát hiểm 1 điểm TadicTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1bộ
6Ô kính quan sát kích thước 1180x920mm, Kính an toàn dày 5mm, khung nhôm dạng vòm cong Chuyên dùng cho phòng sạchTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT7bộ
BC HỆ THỐNG HVAC
BD Hệ thống AHU, CDU
1AHU : bao gồm lọc thô 35%, lọc trung bình 95%, dàn lạnh, quạt cấp khí. Lưu lượng 5.500 m3/h, cột áp 800Pa. Công suất lạnh 100.000 BTU/HTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1bộ
2Dàn nóng CDU giải nhiệt gióCông suất: 100.000 BTU/HTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1bộ
3Điều hòa cục bộ loại treo tường 1 chiều lạnh, công suất 9.000btu/h cho phòng thiết bị sinh nhiệt và rửa dụng cụ.Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT4bộ
BE Hệ thống ống đồng, môi chất lạnh
1Ống đồng φ25.4Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT15m
2Ống đồng φ12.7Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT15m
3Ống đồng φ9.5Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT45m
4Ống đồng φ6Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT45m
5Cút góc 25.4Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT5chiếc
6Măng xông φ25.4Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT5chiếc
7Que hàn đồngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1kg
8Băng cuốn cách ẩmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT15kg
9Bảo ôn ống đồng φ25.4Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT15m
10Bảo ôn ống đồng φ12.7Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT15m
11Bảo ôn ống đồng φ9.5Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT45m
12Bảo ôn ống đồng φ6Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT45m
13Gas R410Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT34,05kg
14Ống PVC, Cút PVC và bảo ôn ống nước ngưng điều hòaTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1
15Máng tôn và giá đỡ ống đồngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT30m
16Vật tư phụTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1
17Sàn sắt đặt hệ thống AHUTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT3.500kg
18Mái che AHU , Bệ Đỡ AHUTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1
BF Hệ thống ống gió
Tôn hoa sen tráng kẽm
Ống gió vuông
1700x400-1110L, tôn dày 0.75mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT11Chiếc
2600x400-1110L, tôn dày 0.75mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT7Chiếc
3400x400-1110L, tôn dày 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT6Chiếc
4300x300-1180L, tôn dày 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT5Chiếc
5250x250-1180L, tôn dày 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT4Chiếc
6200x200-1180L, tôn dày 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT6Chiếc
7150x150-1180L, tôn dày 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT4Chiếc
BG Cút 90
1600x400-R200, tôn dày 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2Chiếc
2400x400-R200, tôn dày 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2Chiếc
3300x300-R150, tôn dày 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2Chiếc
4250x250-R125, tôn dày 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT4Chiếc
5200x200-R100, tôn dày 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT4Chiếc
6150x150-R75, tôn dày 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1Chiếc
BH Chân rẽ
1350x250-250x250, tôn dày 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2Chiếc
2300x200-200x200, tôn dày 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT5Chiếc
3250x150-150x150, tôn dày 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2Chiếc
BI Cổ trích
1350x250-D250, tôn dày 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2Chiếc
2300x200-D200, tôn dày 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT4Chiếc
3250x150-D150, tôn dày 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT4Chiếc
BJ Côn thu
1920x310-600x400x400L, tôn dày 0.75mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1Chiếc
2920x450-600x400x400L, tôn dày 0.75mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1Chiếc
3600x400-400x400-400L, tôn dày 0.75mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1Chiếc
4400x400-300x300-400L, tôn dày 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2chiếc
5400x400-250x250-250L, tôn dày 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1chiếc
BK
1600x400-400x400-250x250, tôn dày 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1Chiếc
2600x400-400x400-200x200, tôn dày 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1Chiếc
BL Chuyển đổi vuông tròn
1250x250-D250, tôn dày 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT3Chiếc
2200x200-D200, tôn dày 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT5Chiếc
3150x150-D150-L200, tôn dày 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT4Chiếc
BM Van điều chỉnh lưu lượng
1D250Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2Chiếc
2D200Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT10Chiếc
3D150Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT4Chiếc
BN ống gió mềm có bảo ôn
1D250Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT8m
2D200Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT40m
3D150Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT16m
4Bảo ôn ống gió PE dày 20mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT175m2
5Giăng ống gió kích thước 46mx1.25m, dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT5m2
6Băng dính bạcTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT50cuộn
7Băng dính trắngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT30cuộn
8TP - Nẹp TCD (Nẹp bích)Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT40m
9Thanh Unistar 41x21mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT20m
10Tăng đơ 8Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT20chiếc
11Tyren 8Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT100m
12Vật tư phụTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1
13Hộp lọc khí thảiTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1Chiếc
14Đường ống kết nối hộp lọc khí thảiTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1
BO Lọc 99,99% hạt bụi KT 0,3um
1Kích thước 610x610Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1chiếc
2Kích thước 610x305Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT5chiếc
3Kích thước 305x305Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2chiếc
BP Hộp hepa inox 304
1Loại 720x720x400mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1chiếc
2Loại 720x420x400mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT5chiếc
3Loại 420x420x400mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2chiếc
BQ Miệng cấp khí inox 304 soi lỗ
1Kích thước 720x720mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1chiếc
2Kích thước 720x420mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT5chiếc
3Kích thước 420x420mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2chiếc
BR Hộp hồi khí, hộp tôn trắng kẽm
1Kích thước 720x720mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1chiếc
2Kích thước 720x420mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT5chiếc
3Kích thước 420x420mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2chiếc
BS Miệng hồi khí inox 304 soi lỗ
1Kích thước 720x720mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1chiếc
2Kích thước 720x420mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT5chiếc
3Kích thước 420x420mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2chiếc
BT Khung lọc G4
1Kích thước 700x700mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1chiếc
2Kích thước 700x400mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT5chiếc
3Kích thước 400x400mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2chiếc
4Vật tư lắp đặt hộp Hepa, lọc Hepa(Tăng đơ, thanh ty 8, cáp 4, nối cẩu….)Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1
BU Hệ thống điện
BV Điện chiếu sáng
BW Chiếu sáng khu xưởng sản xuất
1Đèn led panel chuyên dùng cho phòng sạch Kích thước 600x600mm, 48w. Khung đèn được vát cạnh, phẳng đảm bảo dễ vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT24bộ
2Đèn led panel chuyên dùng cho phòng sạch Kích thước 600x300mm, 24w. Khung đèn được vát cạnh, phẳng đảm bảo dễ vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT8bộ
3Đèn exit Paragon chất liệu nhựa tổng hợpTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT4Bộ
4Đèn Khẩn cấpTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT4Bộ
BX Công tắc, ổ cắm
1Mặt công tắcTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT25bộ
2Ổ cắm đôi 3 chấuTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT30bộ
BY Dây điện
1CU/PVC 1Cx1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1.200m
2CU/PVC 1Cx2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT400m
3CU/PVC 1Cx4mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1.200m
4CU/PVC 1Cx6mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT600m
BZ Máng cáp, ống luồn dây
1Máng nhựa PVC, ống luồn dây các loạiTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1
2Vật tư phụ thi công điệnTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1
CA Hệ thống điện động lực
1"Vỏ tủ trong nhà kích thước CxRxS:1900x900x450mm.
Vật liệu tôn dày 1.2-2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng RAL7032. 2 lớp cánh"
Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1chiếc
2Biến dòng 400/5ATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT3chiếc
3Đồng hồ đo: Điện áp, dòng điện và tần số Hiển thị 3 hàng, 3 số, dạng LCDTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1chiếc
4Cầu chì 2ATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT6chiếc
5Đèn báo phaTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT3chiếc
6Đồng thanh cáiTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1chiếc
7MCCB 3P-400A-65kATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1chiếc
8MCCB 3P-60A-22kATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2chiếc
9MCCB 3P-50A-22kATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT3chiếc
10MCCB 3P-40A-18kATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT4chiếc
11MCCB 3P-30A-18kATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT4chiếc
12MCCB 3P-20A-18kATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT3chiếc
13MCCB 3P-15A-18kATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT4chiếc
14MCB 2P 32ATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT10chiếc
15MCB 2P 25ATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT4chiếc
16Quạt thông gió tủ hútTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2chiếc
17Vật tư phụTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1
CB Tủ điện điều khiển cho HVAC
1Contactor 3P MC-40 Coil 220V ACTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1chiếc
2Bộ cấp nguồn SSR 40ATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1chiếc
3Bộ điều khiển trung tâm SIMATIC S7-1200, CPU 1214C,COMPACT CPU, DC/DC/RELAY,ONBOARD I/O:14 DI 24V DC; 10 DO RELAY 2A; AI 2x20 bit 0-10 VDC, AO 2x10 bit 0 to 20mATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1chiếc
4Modul vào ra tương tự SIMATIC S7-1200, ANALOG INPUT,SM 1231, 8 AI,+/-10V, +/-5V, +/-2.5V,OR 0-20 MATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1chiếc
5Modul vào ra tương tự SIMATIC S7-1200, ANALOG INPUT, 4 AI/2AOTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1chiếc
6Màn hình HMI Touch Panel SIMATIC HMIKTP600 BASIC MONO PN,BASIC PANEL,KEY AND TOUCH OPERATION,6" STN DISPLAY,4 GRAY SCALE,PROFINET INTERFACE,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1chiếc
7Bộ nguồn 24V DC 100WTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1chiếc
8Bảo vệ mất pha, ngược phaTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1chiếc
9MCB 2P-10A-6kATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1chiếc
10Đèn báo trạng thái (⌽22mm)Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT3chiếc
11Nút nhấn có đèn báo (⌽22mm) (Đỏ + Xanh)Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT6chiếc
12Relay trung gian 2NO/2NC 6A Coil 24VDCTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT25chiếc
13Nút dừng khẩn ⌽22mm 1NO/1NCTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1chiếc
14Nút chuyển mạch AUTO/OFF/MANTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT5chiếc
15Cầu chì bảo vệ nguồn 1P-2ATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT6chiếc
16Dây điện đấu nối trong tủTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1
17Cầu đấu 1.5mm và phụ kiện cầu đấuTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1
18Cảm biến nhiệt độ, độ ẩmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1bộ
19Biến tầnTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1chiếc
20Phần mềm lập trình PLC + HMITheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1ht
21Nhân công đấu nối, vận chuyển đến công trìnhTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1ht
22Quạt thông gió tủ hútTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2chiếc
23Còi báo lỗiTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1chiếc
24Vật tư phụTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1
CC Máng cáp điện động lực
1Máng tôn mạ kẽm dày 1.15mm, kèm nắp bịt và phụ kiện cút, măng xông….Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT50m
2Vật tư phụ ( ốc. Đinh vit, bulong, …)Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1
CD Dây cáp điện động lực
1Dây CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT20m
2Dây CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT20m
3Dây CU/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT150m
4Dây CU/XLPE/PVC 4x4 mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT100m
5Dây CU/XLPE/PVC 4x2.5 mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT100m
CE Dây tín hiệu
1Dây CVV CU/PVC 10x0.75 mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT20m
2Dây CVV CU/PVC 6x0.75 mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT40m
CF Dây tiếp địa máy
1Dây CU/PVC 1x10 mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT40m
2Dây CU/PVC 1x4 mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT150m
3Dây CU/PVC 1x2.5 mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT200m
CG Ống Inox luồn dây điện máy
1Ống Inox 201 luồn dây điện pi 25Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT36m
CH HỆ THỐNG SÀN VYNIL
1Hệ thống vữa tự trải phẳngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT73,3m2
2Hệ thống sàn Vinyl kháng khuẩnTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT73,3m2
CI HỆ THỐNG PHỤ TRỢ CHO SẢN XUẤT
CJ Hệ thống đường dẫn thoát nước thải đến bể gom xử lý
1Ống PVC 90, loại C1Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT19m
2Ống PVC 60, loại C1Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT22m
3Phụ kiện PVC: cút, tê, chếch….Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1
4Thoát sàn Inox 304 (thoát chậu inox)Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2chiếc
5Nhân công, vật tư căt đục be tong định vị các điểm thoát sàn thông sàn bê tôngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1ht
6Vật tư phụ: keo PVC, đai ôm…Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1
CK Hệ thống cấp nước sinh hoạt
1Ống PPR 25Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT28m
2Van chặn PPR 25Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1chiếc
3Cút PPR 25Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT8chiếc
4Cút PPR ren trong 25 3/4Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT7chiếc
5T PPR 25Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT4chiếc
6Măng xông PPR 25Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT4chiếc
7Côn thu PPR 32/25Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT5chiếc
8Một đầu ren ngoài 25 inox 304Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT14chiếc
9Van bi tay gạt Inox 304 - D27mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT7chiếc
10Đuôi chuột một đầu ren inox 304 - D25.4mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT7chiếc
11Chân đế hình tròn inox 304Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT7chiếc
12Tay đỡ ống Pi 25-27 Inox 304Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT7chiếc
13Ống đúc Inox vi sinh 316L D25.4Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT14m
14Vật tư phụ: keo PVC, đai ôm…Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1
CL Hệ thống đường ống cấp nước RO, khí nén
1Ống hàn inox vi sinh 316L D25.4Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT50,8m
2Co ngắn SMS 316L 90 WW, 25mm (Cút góc 25.4)Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT30chiếc
3Van bướm tay Rút WW, 25.4, inox SMS 316LTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT5chiếc
4Mặt bích nối nhanh - Ferrule Clamp set WW, SMS 316L, L=12.7mm, 25mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT15chiếc
5Ron Cao su silicone cho Adapter, 1.0"Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT10chiếc
6Cùm 316L, 13MHH-11 single, 1.0-1.5" ( Clamp nối nhanh)Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT10chiếc
7Tay đỡ ống Inox 27Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT5chiếc
8U bend 3A 316L, 1 đầu chân Tee Clamp, 1"x1"x1" (U công ba ngã)Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT5chiếc
9Đai ôm Omega ống D27Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT20chiếc
10Khí hànTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1bình
11Giá đỡ đường dẫn ống inoxTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1ht
CM Hệ thống phụ trợ cho khu thay đồ
1Đèn sự cốTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT3bộ
2Đèn diệt côn trùngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2bộ
3Đèn exitTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT3bộ
4Chậu rửa tay (kèm vòi rửa, xiphong)Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2bộ
5Bình xịt xà phòngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2chiếc
6Máy sấy tay tự độngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2chiếc
7Gương 800x600 vát cạnhTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2chiếc
8Tủ Locker mặt hình chữ nhật - Tủ gồm 18 khoang cánh mở. - Trên mỗi cánh có 1 khóa locker, núm tay nắm và tai khóa móc.Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2chiếc
CN HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHÒNG SẠCH
CO Khóa liên động cho cửa Kiểm soát hệ thống khóa khí cho người, vật liệu. Chỉ cho phép 1 cửa mở tại 1 thời điểm
1Khóa điện từTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT3bộ
2Bộ gá khóa điện từTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT3bộ
3Nút bấm mở cửa loại kín khíTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT3bộ
4Bộ điều khiển cửa liên độngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1bộ
5Bộ cấp nguồnTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1bộ
6Dây tín hiệu, dây nguồn, gen hộpTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1
7Đồng hồ chênh áp (Bao gồm phí kiểm định) Thang đo 0-60PaTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT8chiếc
CP Passbox
1Pass box
Kích thước: 550mm x 540mm x 550mm
* Vật liệu chính inox 304
* Cửa khóa liên động, có ô kính quan sát
* Có đèn UV diệt khuẩn trong Passbox
Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT10chiếc
CQ BÀN THIẾT BỊ PHÒNG HÓA LÝ, KIỂM NGHIỆM
CR THIẾT BỊ BÀN THÍ NGHIỆM TẦNG 1
CS Xử lý mẫu
1Bàn thí nghiệm áp tường có chậu rửa
W2100xD750xH800
* Mặt bàn: Làm bằng tấm lõi nhựa Phenolic - Compact, chịu hóa chất, acid H2SO4 95%, màu ghi sáng, chiều dày 18mm.
* Khung bàn: Kết cấu modul bởi hệ thép hộp mạ kẽm hai mặt 1.4mm, được ghép nối bởi đầu ghép công nghiệp (ốc chìm)
* Phụ kiện cho 01 bàn
- Tủ chậu rửa: Làm bằng gỗ CN MVMFC lõi xanh chống ẩm.
- Bồn, vòi chịu hóa chất (01 bộ/ 1 bàn)
- Giá phơi dụng cụ thủy tinh (01 bộ/ 1 bàn)
Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1chiếc
CT Rửa DC
1Bàn thí nghiệm áp tường có chậu rửa
W2700xD750xH800
* Mặt bàn: Làm bằng tấm lõi nhựa Phenolic - Compact, chịu hóa chất, acid H2SO4 95%, màu ghi sáng, chiều dày 18mm.
* Khung bàn: Kết cấu modul bởi hệ thép hộp mạ kẽm hai mặt 1.4mm, được ghép nối bởi đầu ghép công nghiệp (ốc chìm)
* Phụ kiện cho 01 bàn
- Tủ chậu rửa: Làm bằng gỗ CN MVMFC lõi xanh chống ẩm.
- Bồn, vòi chịu hóa chất (01 bộ/ 1 bàn)
- Giá phơi dụng cụ thủy tinh (01 bộ/ 1 bàn)
Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1chiếc
CU Phòng chuẩn bị môi trường
1Bàn thí nghiệm áp tường
W2800xD750xH800
Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và 13485:2016
Sản xuất theo tiêu chuẩn Iso 9001:2015.
Bàn bao gồm:
* Mặt bàn: Làm bằng Inox SUS304 dày 1.2 ly
* Khung bàn: Kết cấu modul bởi hệ Inox SUS 304 hộp 30x60x1,2 mm
* Phụ kiện cho 01 bàn
Ổ điện đôi 3 giắc cắm 01 cái: Đế làm bằng thé sơn tĩnh điện.
- Bồn, vòi chịu hóa chất (01 bộ/ 1 bàn) chất liệu nhựa PP
+ Kích thước trong: 490x390x290mm
+ Kích thước ngoài: 550x450x310mm
- Vòi rửa 3 nhánh chuyên dụng phòng thí nghiệm
+ Vật liệu: Đồng đúc dày, sơn phủ Epoxy
Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1chiếc
CV Phòng hấp thải
1Bàn thí nghiệm áp tường có chậu rửa W1200xD750xH800
* Mặt bàn: Làm bằng tấm lõi nhựa Phenolic - Compact, chịu hóa chất, acid H2SO4 95%, màu ghi sáng, chiều dày 18mm.
* Khung bàn: Kết cấu modul bởi hệ thép hộp mạ kẽm hai mặt 1.4mm, được ghép nối bởi đầu ghép công nghiệp (ốc chìm)
* Phụ kiện cho 01 bàn
- Tủ chậu rửa: Làm bằng gỗ CN MVMFC lõi xanh chống ẩm.
- Bồn, vòi chịu hóa chất (01 bộ/ 1 bàn)
- Giá phơi dụng cụ thủy tinh (01 bộ/ 1 bàn)
Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1chiếc
CW Phỏng rửa 2
1Bàn thí nghiệm áp tường có chậu rửa W2200xD750xH800
* Mặt bàn: Làm bằng tấm lõi nhựa Phenolic - Compact, chịu hóa chất, acid H2SO4 95%, màu ghi sáng, chiều dày 18mm.
* Khung bàn: Kết cấu modul bởi hệ thép hộp mạ kẽm hai mặt 1.4mm, được ghép nối bởi đầu ghép công nghiệp (ốc chìm)
* Phụ kiện cho 01 bàn
- Tủ chậu rửa: Làm bằng gỗ CN MVMFC lõi xanh chống ẩm.
- Bồn, vòi chịu hóa chất (01 bộ/ 1 bàn)
- Giá phơi dụng cụ thủy tinh (01 bộ/ 1 bàn)
Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1chiếc
CX Phòng chuẩn bị môi trường 2
1Bàn thí nghiệm áp tường có chậu rửa W2300xD750xH800
Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và 13485:2016
Sản xuất theo tiêu chuẩn Iso 9001:2015.
Bàn bao gồm:
* Mặt bàn: Làm bằng Inox SUS304 dày 1.2 ly
* Khung bàn: Kết cấu modul bởi hệ Inox SUS 304 hộp 30x60x1,2 mm
* Phụ kiện cho 01 bàn
Ổ điện đôi 3 giắc cắm 01 cái: Đế làm bằng thé sơn tĩnh điện.
- Bồn, vòi chịu hóa chất (01 bộ/ 1 bàn) chất liệu nhựa PP+ Kích thước trong: 490x390x290mm+ Kích thước ngoài: 550x450x310mm - Vòi rửa 3 nhánh chuyên dụng phòng thí nghiệm + Vật liệu: Đồng đúc dày, sơn phủ Epoxy
Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1chiếc
CY Phòng để DC
1Giá inox W200xD550xH1850Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1chiếc
2Bàn áp tường: W5300+5300xD900xH800 có chậu rửa Sản xuất theo tiêu chuẩn Iso 9001:2015.Bàn bao gồm:* Mặt bàn: Làm bằng tấm lõi nhựa Phenolic - Compact, chịu hóa chất, acid H2SO4 95%, màu ghi sáng, chiều dày 18mm.* Khung bàn: Kết cấu modul bởi hệ thép hộp mạ kẽm hai mặt 1.4mm, được ghép nối bởi đầu ghép công nghiệp (ốc chìm)* Phụ kiện cho 01 bàn- Hôc tủ treo cố định 02 cái: Làm bằng gỗ CN MVMFC lõi xanh chống ẩm.Ổ điện đôi 3 giắc cắm 07 cái: Đế làm bằng thé sơn tĩnh điện.* Phụ kiện cho 01 bàn- Tủ chậu rửa: Làm bằng gỗ CN MVMFC lõi xanh chống ẩm.- Bồn, vòi chịu hóa chất (01 bộ/ 1 bàn)- Giá phơi dụng cụ thủy tinh (01 bộ/ 1 bàn)Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1chiếc
3Bàn áp tường: W3200xD900xH800 có chậu rửa Sản xuất theo tiêu chuẩn Iso 9001:2015.Bàn bao gồm:* Mặt bàn: Làm bằng tấm lõi nhựa Phenolic - Compact, chịu hóa chất, acid H2SO4 95%, màu ghi sáng, chiều dày 18mm.* Khung bàn: Kết cấu modul bởi hệ thép hộp mạ kẽm hai mặt 1.4mm, được ghép nối bởi đầu ghép công nghiệp (ốc chìm)* Phụ kiện cho 01 bàn- Hôc tủ treo cố định 01 cái: Làm bằng gỗ CN MVMFC lõi xanh chống ẩm.Ổ điện đôi 3 giắc cắm 02 cái: Đế làm bằng thé sơn tĩnh điện.* Phụ kiện cho 01 bàn- Tủ chậu rửa: Làm bằng gỗ CN MVMFC lõi xanh chống ẩm.- Bồn, vòi chịu hóa chất (01 bộ/ 1 bàn)- Giá phơi dụng cụ thủy tinh (01 bộ/ 1 bàn)Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1Cái
4Bàn áp tường :W5600+4400xD1000xH800Sản xuất theo tiêu chuẩn Iso 9001:2015.Bàn bao gồm:* Mặt bàn: Làm bằng tấm lõi nhựa Phenolic - Compact, chịu hóa chất, acid H2SO4 95%, màu ghi sáng, chiều dày 18mm.* Khung bàn: Kết cấu modul bởi hệ thép hộp mạ kẽm hai mặt 1.4mm, được ghép nối bởi đầu ghép công nghiệp (ốc chìm)* Phụ kiện cho 01 bàn- Hôc tủ treo cố định 02 cái: Làm bằng gỗ CN MVMFC lõi xanh chống ẩm.Ổ điện đôi 3 giắc cắm 07 cái: Đế làm bằng thé sơn tĩnh điện.Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1Cái
5Hộc thí nghiệm : W450xD550xH670- Hôc tủ di động: Làm bằng gỗ CN MVMFC lõi xanh chống ẩm, loại 01 ngăn kéo 01 cánh mở.Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT14Cái
6Ghế xoay thí nghiệmGhế phòng thí nghiệm GT-06, tăng chỉnh được chiều cao.Phần chân được làm từ ống thép Ø25.4. Đệm ghế PVCKích thước: Ø 450 Cao 460 ÷ 580Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT20Cái
CZ BÀN THI NGHIỆM TẦNG 2
DA Phòng công phá mẫu đạm
1Bàn thí nghiệm áp tường
W5280+3200xD1000xH800
* Mặt bàn: Làm bằng tấm lõi nhựa Phenolic - Compact, chịu hóa chất, acid H2SO4 95%, màu ghi sáng, chiều dày 18mm.
* Khung bàn: Kết cấu modul bởi hệ thép hộp mạ kẽm hai mặt 1.4mm, được ghép nối bởi đầu ghép công nghiệp (ốc chìm)
* Phụ kiện cho 01 bàn
- Hôc tủ treo cố định 02 cái: Làm bằng gỗ CN MVMFC lõi xanh chống ẩm.
Ổ điện đôi 3 giắc cắm 02 cái: Đế làm bằng thép sơn tĩnh điện,
Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1chiếc
DB Phòng UV-VIS
1Bàn thí nghiệm áp tường
W5600+3200 x D1000xH800
* Mặt bàn: Làm bằng tấm lõi nhựa Phenolic - Compact, chịu hóa chất, acid H2SO4 95%, màu ghi sáng, chiều dày 18mm.
* Khung bàn: Kết cấu modul bởi hệ thép hộp mạ kẽm hai mặt 1.4mm, được ghép nối bởi đầu ghép công nghiệp (ốc chìm)
* Phụ kiện cho 01 bàn
- Hôc tủ treo cố định 02 cái: Làm bằng gỗ CN MVMFC lõi xanh chống ẩm.
Ổ điện đôi 3 giắc cắm 02 cái: Đế làm bằng thép sơn tĩnh điện,
Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1chiếc
DC Phòng cân
1Bàn cân chống rung 02 vị trí
W5200+3800xD1000xH800
* Mặt bàn: Làm bằng tấm lõi nhựa Phenolic - Compact, chịu hóa chất, acid H2SO4 95%, màu ghi sáng, chiều dày 18mm.
* Khung bàn: Kết cấu modul bởi hệ thép hộp mạ kẽm hai mặt 1.4mm, được ghép nối bởi đầu ghép công nghiệp (ốc chìm)
* Phụ kiện cho 01 bàn- Hộp kỹ thuật cao 200: Làm bằng gỗ CN MVMFC lõi xanh chống ẩm, bên trong chưa phụ gia chống rung.- Hộc tủ treo cố định 03 cái: Làm bằng gỗ CN MVMFC lõi xanh chống ẩm.- Ổ điện đôi 3 giắc cắm 02 cái: Đế làm bằng thép sơn tĩnh điện,
Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1chiếc
DD Phòng HPLC-GC
1Bàn thí nghiệm áp tường
W5200+3800xD1000xH8000
* Mặt bàn: Làm bằng tấm lõi nhựa Phenolic - Compact, chịu hóa chất, acid H2SO4 95%, màu ghi sáng, chiều dày 18mm.
* Khung bàn: Kết cấu modul bởi hệ thép hộp mạ kẽm hai mặt 1.4mm, được ghép nối bởi đầu ghép công nghiệp (ốc chìm)
* Phụ kiện cho 01 bàn
- Hôc tủ treo cố định 02 cái: Làm bằng gỗ CN MVMFC lõi xanh chống ẩm.
Ổ điện đôi 3 giắc cắm 02 cái: Đế làm bằng thép sơn tĩnh điện, ổ SINO-VANLOCK
Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1chiếc
DE Phòng máy
1Bàn thí nghiệm áp tường
W5200+3800xD1000xH8000
* Mặt bàn: Làm bằng tấm lõi nhựa Phenolic - Compact, chịu hóa chất, acid H2SO4 95%, màu ghi sáng, chiều dày 18mm.
* Khung bàn: Kết cấu modul bởi hệ thép hộp mạ kẽm hai mặt 1.4mm, được ghép nối bởi đầu ghép công nghiệp (ốc chìm)
* Phụ kiện cho 01 bàn
- Hôc tủ treo cố định 02 cái: Làm bằng gỗ CN MVMFC lõi xanh chống ẩm.
Ổ điện đôi 3 giắc cắm 02 cái: Đế làm bằng thép sơn tĩnh điện,
Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1chiếc
DF Phòng phân tích thành phần cấp hạt
1Bàn thí nghiệm áp tường
W5600xD1000xH800
* Mặt bàn: Làm bằng tấm lõi nhựa Phenolic - Compact, chịu hóa chất, acid H2SO4 95%, màu ghi sáng, chiều dày 18mm.
* Khung bàn: Kết cấu modul bởi hệ thép hộp mạ kẽm hai mặt 1.4mm, được ghép nối bởi đầu ghép công nghiệp (ốc chìm)
* Phụ kiện cho 01 bàn
- Hôc tủ treo cố định 01 cái: Làm bằng gỗ CN MVMFC lõi xanh chống ẩm.
Ổ điện đôi 3 giắc cắm 02 cái: Đế làm bằng thép sơn tĩnh điện,
Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1chiếc
DG Phòng phân tích chung
1Bàn thí nghiệm trung tâm
W3200xD2000xH800
* Mặt bàn: Làm bằng tấm lõi nhựa Phenolic - Compact, chịu hóa chất, acid H2SO4 95%, màu ghi sáng, chiều dày 18mm.
* Khung bàn: Kết cấu modul bởi hệ thép hộp mạ kẽm hai mặt 1.4mm, được ghép nối bởi đầu ghép công nghiệp (ốc chìm)
* Phụ kiện cho 01 bàn
- Hộp kỹ thuật cao 200: Làm bằng gỗ CN MVMFC lõi xanh chống ẩm, bên trong chứa phụ gia chống rung.
- Hôc tủ treo cố định 04 cái: Làm bằng gỗ CN MVMFC lõi xanh chống ẩm.
- Ổ điện đôi 3 giắc cắm 04 cái: Đế làm bằng thé sơn tĩnh điện,
- Tủ chậu rửa: Làm bằng gỗ CN MVMFC lõi xanh chống ẩm.
- Bồn, vòi chịu hóa chất (02 bộ/ 1 bàn)
- Giá phơi dụng cụ thủy tinh (01 bộ/ 1 bàn)
Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1chiếc
2Bàn thí nghiệm áp tườngW6300+5600xD1000xH800* Mặt bàn: Làm bằng tấm lõi nhựa Phenolic - Compact, chịu hóa chất, acid H2SO4 95%, màu ghi sáng, chiều dày 18mm.* Khung bàn: Kết cấu modul bởi hệ thép hộp mạ kẽm hai mặt 1.4mm, được ghép nối bởi đầu ghép công nghiệp (ốc chìm)* Phụ kiện cho 01 bàn- Hôc tủ treo cố định 01 cái: Làm bằng gỗ CN MVMFC lõi xanh chống ẩm.Ổ điện đôi 3 giắc cắm 02 cái: Đế làm bằng thép sơn tĩnh điện,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1Chiếc
DH Vận chuyển hệ thống thiết bị phòng sạch
1Vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1HT
DI HỆ THỐNG IOT CHO THIẾT BỊ ĐIỀU KIỂN VÀ GIÁM SÁT -
NHÀ TRỒNG THUỶ CANH (NHÀ MÀNG THÔNG MINH SỐ 1)
DJ HỆ THỐNG IOT CHO ĐIỀU KHIỂN VÀ GIÁM SÁT
1Tủ điều khiển hệ thống Thủy canh
Tủ điều khiển hệ thống Thủy canh:
- Gateway
+ Kết nối: ZigBee 3.0
+ Hỗ trợ cổng Ethernet
+ Đèn led chỉ thị
+ Hỗ trợ tín hiệu RS-485
+ Điện áp hoạt động: 24 VDC
+ Dòng điện tiêu thụ: 1A(Max)
+ Nhiệt độ hoạt động: -10ᵒC ÷ 50ᵒC
+ Độ ẩm: 10 – 90%
+ RAM: 4Gb
- Điều khiển thiết bị chấp hành:
+ Bơm: 3 đến 6 kênh
+ Quạt gió: 2 kênh
+ Đèn chiếu sáng: 2 kênh
+ Động cơ cắt nắng: 1 kênh
+ Tải nhẹ, van điện từ, bơm châm phân: 11 kênh
- Màn hình HMI: 7 inch (800x480)
- Hỗ trợ nút bấm và đèn báo chỉ thị
- Hỗ trợ đèn cảnh báo
- Nhiệt độ: -10ᵒC ÷ 50ᵒC
- Độ ẩm: 10 – 90%
- Tính năng:
+ Điều khiển các thiết bị chấp hành
+ Đo kiểm và Giám sát chất lượng nguồn điện lưới
+ Cảnh báo tại chỗ (Trang bị đèn cảnh báo)
Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1Bộ
2Hộp lắp cảm biến- RAM: 64kB- Kết nối: ZigBee 3.0- Hỗ trợ cổng Ethernet- Hỗ trợ đèn chỉ thị trạng thái- Hỗ trợ tín hiệu RS-485- Điện áp hoạt động: 24VDC- Dòng điện tiêu thụ: 0.5A (Max)- Nhiệt độ hoạt động: -10ᵒC ÷ 50ᵒC- Độ ẩm: 10 – 90%- Khả năng chống nước: IP44Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT3Bộ
3Cảm biến EC dung dịch- Dải đo: 0 - 500us/cm- Nguồn điện: 7-30 VDC- Sai số: ±1%- Tín hiệu xuất ra: 4-20mA và RS-485- Tiêu chuẩn bảo vệ: IP68Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2Chiếc
4Adapter chuyên dụng cho Hộp lắp cảm biếnTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1Bộ
5Cảm biến pH dung dịch- Dải đo: 0 - 14PH- Nguồn điện: 7-30 VDC - Sai số: ±0.05PH- Tín hiệu xuất ra: 4-20mA và RS-485- Tiêu chuẩn bảo vệ: IP68Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2Chiếc
6Cảm biến nhiệt độ, độ ẩm môi trườngDải đo: 0 - 50°C ; 0-100%RH- Nguồn điện: 12-24VDC - Sai số: ±0.3°C ; ±3%RH- Tín hiệu xuất ra: 4-20mA và RS-485- Tiêu chuẩn bảo vệ: IP65- Nhiệt độ hoạt động: -40°C-> +70°C- Độ ẩm hoạt động: 20% - 90%Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1Bộ
7Cảm biến ánh sáng- Dải đo: 0-200klux- Nguồn điện: 12-24VDC - Sai số: +75°CTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1Bộ
8Cảm biến nhiệt độ dung dịch- Dải đo: -20->+50°C - Nguồn điện: 12-24VDC - Sai số: ±0.5°C- Tín hiệu xuất ra: 4-20mA và RS-485- Độ dài dây tín hiệu: 5m- Tiêu chuẩn bảo vệ: IP68- Nhiệt độ hoạt động: 40->+80°CTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2Bộ
9Cảm biến lưu lượng- Lưu lượng: 10 ~ 350L/PhútTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1Bộ
10Bơm châm phân - loại bơm định lượng+ Lưu lượng tối đa ( lít/giờ ): 10.68+ Áp lực tối đa ( bar ):B22 4,2+ Vật liệu PVC+ Công suất ( hp ): 1/6+ Loại dòng điện: 1 pha / 220 V / 50 HzTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2Bộ
11Phao báo mực nướcTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1Bộ
12Van điện từ - Dải điện áp: 12 - 40 VDCTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1Bộ
13Vật tư phụ kiện khác (lạt thít, dây điện, gá treo hộp lắp cảm biến,….)Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1Gói
DK HỆ THỐNG IOT CHO ĐIỀU KIỂN VÀ GIÁM SÁT TRỒNG GIÁ THỂ
(NHÀ MÀNG THÔNG MINH SỐ 2)
DL HỆ THỐNG IOT CHO ĐIỀU KHIỂN VÀ GIÁM SÁT
1Tủ điều khiển hệ thống giá thể
- Gateway
+ Kết nối: ZigBee 3.0
+ Hỗ trợ cổng Ethernet
+ Đèn led chỉ thị
+ Hỗ trợ tín hiệu RS-485
+ Điện áp hoạt động: 24 VDC
+ Dòng điện tiêu thụ: 1A(Max)
+ Nhiệt độ hoạt động: -10ᵒC ÷ 50ᵒC
+ Độ ẩm: 10 – 90%
+ RAM: 4Gb
- Điều khiển thiết bị chấp hành:
+ Bơm: 3 đến 6 kênh
+ Quạt gió: 2 kênh
+ Đèn chiếu sáng: 2 kênh
+ Động cơ cắt nắng: 1 kênh
+ Tải nhẹ, van điện từ, bơm châm phân: 11 kênh
- Màn hình HMI: 7 inch (800x480)
- Hỗ trợ nút bấm và đèn báo chỉ thị
- Hỗ trợ đèn cảnh báo
- Nhiệt độ: -10ᵒC ÷ 50ᵒC
- Độ ẩm: 10 – 90%
- Tính năng:
+ Điều khiển các thiết bị chấp hành
+ Đo kiểm và Giám sát chất lượng nguồn điện lưới
+ Cảnh báo tại chỗ (Trang bị đèn cảnh báo)
Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1Bộ
2Hộp lắp cảm biến- RAM: 64kB- Kết nối: ZigBee 3.0- Hỗ trợ cổng Ethernet- Hỗ trợ đèn chỉ thị trạng thái- Hỗ trợ tín hiệu RS-485- Điện áp hoạt động: 24VDC- Dòng điện tiêu thụ: 0.5A (Max)- Nhiệt độ hoạt động: -10ᵒC ÷ 50ᵒC- Độ ẩm: 10 – 90%- Khả năng chống nước: IP44Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT3Bộ
3Adapter chuyên dụng cho Hộp lắp cảm biếnTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1Bộ
4Cảm biến EC dung dịch- Dải đo: 0 - 500us/cm- Nguồn điện: 7-30 VDC- Sai số: ±1%- Tín hiệu xuất ra: 4-20mA và RS-485- Tiêu chuẩn bảo vệ: IP68Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1Chiếc
5Cảm biến pH dung dịch - Dải đo: 0 - 14PH- Nguồn điện: 7-30 VDC - Sai số: ±0.05PH- Tín hiệu xuất ra: 4-20mA và RS-485- Tiêu chuẩn bảo vệ: IP68Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1Chiếc
6Cảm biến lưu lượng nước- Lưu lượng: 10 ~ 350L/PhútTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1Bộ
7Cảm biến nhiệt độ, độ ẩm môi trườngDải đo: 0 - 50°C ; 0-100%RH- Nguồn điện: 12-24VDC - Sai số: ±0.3°C ; ±3%RH- Tín hiệu xuất ra: 4-20mA và RS-485- Tiêu chuẩn bảo vệ: IP65- Nhiệt độ hoạt động: -40°C-> +70°C- Độ ẩm hoạt động: 20% - 90%Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1Bộ
8Cảm biến ánh sáng- Dải đo: 0-200klux- Nguồn điện: 12-24VDC - Sai số: +75°CTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1Bộ
9Cảm biến nhiệt độ dung dịch- Dải đo: -20->+50°C - Nguồn điện: 12-24VDC - Sai số: ±0.5°C- Tín hiệu xuất ra: 4-20mA và RS-485- Độ dài dây tín hiệu: 5m- Tiêu chuẩn bảo vệ: IP68- Nhiệt độ hoạt động: 40->+80°CTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1Bộ
10Cảm biến EC, độ ẩm, nhiệt độ đất- Dải đo: 0-10mS/cm; 0-100% (m3/m3); -30°C-> +70°C- Nguồn điện: 12-24VDC - Sai số: ±3%FS; ±0.5°C; ±3%(51-100%); - Tín hiệu xuất ra: 4-20mA và RS-485- Tiêu chuẩn bảo vệ: IP68- Vỏ: ABSTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1Chiếc
11Bơm châm phân - loại bơm định lượng+ Lưu lượng tối đa ( lít/giờ ): 10.68+ Áp lực tối đa ( bar ):B22 4,2+ Vật liệu PVC+ Công suất ( hp ): 1/6+ Loại dòng điện: 1 pha / 220 V / 50 HzTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2Bộ
12Phao báo mực nướcTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1Bộ
13Van điện từ- Dải điện áp: 12 - 40 VDCTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1Bộ
14Vật tư phụ kiện khác (lạt thít, dây điện, gá treo hộp lắp cảm biến,….)Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1Gói
DM HỆ THỐNG IOT CHO ĐIỀU KIỂN VÀ GIÁM SÁT NHÀ MÀNG TRÔNG LAN (NHÀ MÀNG THÔNG MINH SỐ 4)
DN HỆ THỐNG IOT CHO ĐIỀU KHIỂN VÀ GIÁM SÁT
1Tủ điều khiển cho nhà màng trồng lan
- Gateway
+ Kết nối: ZigBee 3.0
+ Hỗ trợ cổng Ethernet
+ Đèn led chỉ thị
+ Hỗ trợ tín hiệu RS-485
+ Điện áp hoạt động: 24 VDC
+ Dòng điện tiêu thụ: 1A(Max)
+ Nhiệt độ hoạt động: -10ᵒC ÷ 50ᵒC
+ Độ ẩm: 10 – 90%
+ RAM: 4Gb
- Điều khiển thiết bị chấp hành:
+ Bơm: 3 đến 6 kênh
+ Quạt gió: 2 kênh
+ Đèn chiếu sáng: 2 kênh
+ Động cơ cắt nắng: 1 kênh
+ Tải nhẹ, van điện từ, bơm châm phân: 11 kênh
- Màn hình HMI: 7 inch (800x480)
- Hỗ trợ nút bấm và đèn báo chỉ thị
- Hỗ trợ đèn cảnh báo
- Nhiệt độ: -10ᵒC ÷ 50ᵒC
- Độ ẩm: 10 – 90%
- Tính năng:
+ Điều khiển các thiết bị chấp hành
+ Đo kiểm và Giám sát chất lượng nguồn điện lưới
+ Cảnh báo tại chỗ (Trang bị đèn cảnh báo)
Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1Bộ
2Hộp lắp cảm biến - RAM: 64kB- Kết nối: ZigBee 3.0- Hỗ trợ cổng Ethernet- Hỗ trợ đèn chỉ thị trạng thái- Hỗ trợ tín hiệu RS-485- Điện áp hoạt động: 24VDC- Dòng điện tiêu thụ: 0.5A (Max)- Nhiệt độ hoạt động: -10ᵒC ÷ 50ᵒC- Độ ẩm: 10 – 90%- Khả năng chống nước: IP44Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT3Bộ
3Adapter chuyên dụng cho Hộp lắp cảm biếnTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1Bộ
4Cảm biến nhiệt độ, độ ẩm môi trườngDải đo: 0 - 50°C ; 0-100%RH- Nguồn điện: 12-24VDC - Sai số: ±0.3°C ; ±3%RH- Tín hiệu xuất ra: 4-20mA và RS-485- Tiêu chuẩn bảo vệ: IP65- Nhiệt độ hoạt động: -40°C-> +70°C- Độ ẩm hoạt động: 20% - 90%Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1Bộ
5Cảm biến ánh sáng- Dải đo: 0-200klux- Nguồn điện: 12-24VDC - Sai số: +75°CTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1Bộ
6Cảm biến EC, độ ẩm, nhiệt độ đất- Dải đo: 0-10mS/cm; 0-100% (m3/m3); -30°C-> +70°C- Nguồn điện: 12-24VDC - Sai số: ±3%FS; ±0.5°C; ±3%(51-100%); - Tín hiệu xuất ra: 4-20mA và RS-485- Tiêu chuẩn bảo vệ: IP68- Vỏ: ABSTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1Chiếc
7Cảm biến EC dung dịch - Dải đo: 0 - 500us/cm- Nguồn điện: 7-30 VDC- Sai số: ±1%- Tín hiệu xuất ra: 4-20mA và RS-485- Tiêu chuẩn bảo vệ: IP68Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1Chiếc
8Cảm biến pH dung dịch- Dải đo: 0 - 14PH- Nguồn điện: 7-30 VDC - Sai số: ±0.05PH- Tín hiệu xuất ra: 4-20mA và RS-485- Tiêu chuẩn bảo vệ: IP68Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1Chiếc
9Cảm biến lưu lượng nước- Lưu lượng: 10 ~ 350L/PhútTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1Bộ
10Cảm biến nhiệt độ dung dịch- Dải đo: -20->+50°C - Nguồn điện: 12-24VDC - Sai số: ±0.5°C- Tín hiệu xuất ra: 4-20mA và RS-485- Độ dài dây tín hiệu: 5m- Tiêu chuẩn bảo vệ: IP68- Nhiệt độ hoạt động: 40->+80°CTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1Bộ
DO THIẾT BỊ PHẦN MỀM ĐIỀU KIỂN TRUNG TÂM CHO NHÀ MÀNG THÔNG MINH
1Phần mềm quản lý tập trung (Web app)
- License 5 năm
Quản lý người dùng
Quản lý User
Quản lý quyền
Quản lý nhóm quyền
Quản lý hạ tầng sản xuất
Quản lý trang trại
Quản lý khu vực
Quản lý đối tượng sản xuất
Quản lý loại cây trồng & vật nuôi
Quản lý cây trồng vật nuôi
Quản lý đợt sản xuất
Quản lý điều khiển
Quản lý thiết bị
Quản lý lập lịch điều khiển tự động
Quản lý chế độ điều khiển
Quản lý điều khiển thủ công trên ứng dụng
Quản lý giám sát
- Hiển thị các thông số : nhiệt độ, độ ẩm không khí của nhà màng
- Hiển thị các thông số : EC, PH, nhiệt độ giá thể
- Hiển thị thông số : EC, PH, nhiệt độ tại bồn trộn dinh dưỡng
- Trạng thái hoạt động của thiết bị : hệ thống trộn, bơm, đèn, quạt, làm mát,…
- Xem camera giám sát tại nhà màng
Nhật ký lao động
Nhật ký lao động
Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1Gói
2Chi phí lắp đặt, triển khai hệ thống (3 nhà màng thông minh)Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1Gói
DP THIẾT BỊ NHÀ TRỒNG RAU ĂN LÁ THUỶ CANH 19,2X24 (460,8M2) -NHÀ LƯỚI THÔNG MINH SỐ 1
1Màng
Vật liệu màng phủ: dày 200 Micro.
Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT460,8M2
2Lưới chắn côn trùngLưới chắn côn trùng 32mesh - 51 mesh.Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT460,8M2
3Nẹp và ziczacThanh nẹp + Zíc zắc chuyên dùng để cài lưới ; hoặc màng Nilon giúp giữ chắc lưới và màng nhà kính với khung thépTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT460,8M2
4Phụ kiệnBao gồm: vít lục giác, vít đầu bù,…Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1Gói
5Công lợpCông lợp màng lướiTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT460,8M2
6Motor cắt nắngMotor thu rải lưới công suất 750W; tốc độ 2,6vòng/phút; Momen xoắn 800N/m; Điện áp 380V.Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1Bộ
7Hệ thống thép đỡ, bánh răng, puly treo, và phụ kiện khácBao gồm: Hệ thống thép đỡ mạ kẽm; Bộ bánh răng chuyển động; Puly treo.Phụ kiện: Dây cước đỡ lưới; kẹp lưới; Dây cước nhựa 2.2mm;…Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT460,8M2
8Lưới cắt nắngLưới cắt nắng xanh đen tỷ lệ 50-60%. Bảo hành 12 tháng độ mụcTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT460,8M2
9Công thi côngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT460,8M2
10Quạt thông gióTốc độ: 1400 vòng/phút; lưu lượng: 4500m3/h; công suất: 0.3KwCác phụ kiện khác kèm theo như giá treo quạt, dây điện, ống ruột gà,…Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT3Cái
11Hệ thống phun sương làm mátSử dụng bộ vòi phun sương 4 miệng phun; lưu lượng 22l/h; dây dài 30cm; đầu nối 3/8 có khứa. Giảm nhiệt độ trong nhà màng – Cân bằng độ ẩm.Yêu cầu cấp đường nước đến đầu hồi nhà phi D40mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT460,8M2
12Hệ khung giàn thuỷ canh NFT 1,9x6mBao gồm: Hệ khung thép mạ kẽm Z80, kích thước 30x30mm. Kích thước bàn:1.9x5.8x0.8mSử dụng kết nối hàn, chân cột được đổ bê tông chắc chắn.Mỗi khung gồm 8 – 10 máng thuỷ canh NFT chịu nhiệt chuyên dụng dài 6m, nắp bịt, kết nối đầu cấp và hồi lưu dinh dưỡng, rọ trồng. Phụ kiện tưới LDPE.Đã bao gồm công gia công và lắp đặt.Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT9Bộ
13Hệ khung giàn thuỷ canh NFT 1,7x6mBao gồm: Hệ khung thép mạ kẽm Z80, kích thước 30x30mm. Kích thước bàn:1.7x5.8x0.8mSử dụng kết nối hàn, chân cột được đổ bê tông chắc chắn.Mỗi khung gồm 7 – 9 máng thuỷ canh NFT chịu nhiệt chuyên dụng dài 6m, nắp bịt, kết nối đầu cấp và hồi lưu dinh dưỡng; rọ trồng. Phụ kiện tưới LDPE.Đã bao gồm công gia công và lắp đặt.Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT12Bộ
14Hệ thống bàn ươm tự độngBao gồm: Hệ khung thép mạ kẽm z80, kích thước 30x30mm. Kích thước bàn: 1,2x2,4x0.8mSử dụng tấm Cemboard làm bề mặt ươm đảm bảo nhiệt độ tối ưu cho cây con phát triểnHệ thống tự cấp và hồi lưu dinh dưỡng bằng hệ thống bơm và bồn bể riêng biệt.Phù hợp với việc ươm trực tiếp vào bàn hoặc ươm qua khay ươm hạt.Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT4Bộ
15Ống cấp nước uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT36Md
16Ống cấp nước uPVC D34Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT76Md
17Ống cấp nước uPVC D21Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT32Md
18Ống thoát nước uPVC D110Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT20Md
19Ống thoát nước uPVC D75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT56Md
20Ống thoát nước uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT32Md
21Ống thoát nước uPVC D42Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT8Md
22Phụ kiện uPVCTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1Gói
23Công thi côngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT460,8M2
24Hệ thống bơm thuỷ canh tuần hoàn Bao gồm: Bơm 1HP, Q=500l/p; H=14m. Đã bao gồm phụ kiện bơm, rắc co, chõ đồng, dây diện và công lắp đặt.Bảo hành 1 năm, công nghệ Italia.Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2Cái
25Hệ thống bơm ươm tuần hoànBao gồm: Bơm 0.5HP, Q=80l/p; H=23m. Đã bao gồm phụ kiện bơm, rắc co, chõ đồng, dây diện và công lắp đặt.Bảo hành 1 năm.Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1Cái
26Bồn ươmBồn nhựa 500 litTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1Cái
27Bồn thuỷ canhBồn nhựa 4000litTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1Cái
28Bồn chứa dung dịch mẹBồn nhựa 120litTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2Cái
29Vải địa kỹ thuậtVải địa chuyên dụng màu trắng. Đã bao gồm công thi côngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT460,8M2
DQ THIẾT BỊ NHÀ TRỒNG GIÁ THỂ NHỎ GIỌT 19,2X24 (460,8M2) - NHÀ LƯỚI THÔNG MINH SỐ 2
1Màng
Vật liệu màng phủ: dày 200 Micro.
Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT460,8M2
2Lưới chắn côn trùngLưới chắn côn trùng 32mesh - 51 mesh.Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT460,8M2
3Nẹp ziczacThanh nẹp + Zíc zắc chuyên dùng để cài lưới ; hoặc màng Nilon giúp giữ chắc lưới và màng nhà kính với khung thépTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT460,8M2
4Phụ kiệnBao gồm: vít lục giác, vít đầu bù,…Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1Gói
5Công lợpCông lợp màng lướiTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT460,8M2
6Motor cắt nắngMotor thu rải lưới công suất 750W; tốc độ 2,6vòng/phút; Momen xoắn 800N/m; Điện áp 380V.Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1Bộ
7Hệ thống thép đỡ, bánh răng, puly treo, và phụ kiện khácBao gồm: Hệ thống thép đỡ mạ kẽm; Bộ bánh răng chuyển động; Puly treo.Phụ kiện: Dây cước đỡ lưới; kẹp lưới; Dây cước nhựa 2.2mm;…Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT460,8M2
8Lưới cắt nắngLưới cắt nắng xanh tỷ lệ 50-60%. Bảo hành 12 tháng độ mụcTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT460,8M2
9Công thi côngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT460,8M2
10Quạt thông gióTốc độ: 1400 vòng/phút; lưu lượng: 4500m3/h; công suất: 0.3KwCác phụ kiện khác kèm theo như giá treo quạt, dây điện, ống ruột gà,…Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2Cái
11Hệ thống phun sương làm mát Sử dụng bộ vòi phun sương 4 miệng phun; lưu lượng 22l/h; dây dài 30cm; đầu nối 3/8 có khứa. Giảm nhiệt độ trong nhà màng – Cân bằng độ ẩm.Yêu cầu cấp đường nước đến đầu hồi nhà phi D40mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT460,8M2
12Ống cấp nước Ldpe đến bầu trồngHệ thống đường ống dẫn Ldpe từ hệ thống cấp nước chính đến từng bầu trồng.Ống Ldpe dày 1.2mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT350Md
13Phụ kiện LdpePhụ kiện: Van khoá ren; co; ba chạc; bịt;…Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1Gói
14Ống cấp nước uPVC D27Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT32Md
15Phụ kiện uPVCTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1Gói
16Vòi nhỏ giọt bù ápVòi bù áp 2l/h.Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT845Bộ
17Hệ thống cáp treoHệ thống cáp treo đỡ cây leo. Đã bao gồm công thi côngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT460,8M2
18Bầu trồng, giá thể, móc treo sợi se và gạch kê bầuBầu trồng PE 2 lớp, phản quang. Giá thể chuyên dụng cho trồng cây nhỏ giọt…Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT845Bộ
19Công thi côngBao gồm nhân công lắp đặt.Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT460,8M2
20Hệ thống bơm tuần hoàn Bao gồm: Bơm 1HP, Q=60l/p; H=70M. Đã bao gồm phụ kiện bơm, rắc co, chõ đồng, dây diện và công lắp đặt.Bảo hành 1 năm.Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1Cái
21Bồn dinh dưỡng nhỏ giọtBồn nhựa 4000litTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1Cái
22Bồn chứa dinh dưỡng mẹBồn nhựa 120 litTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT4Cái
23Vải địa kỹ thuậtVải địa chuyên dụng màu trắng. Đã bao gồm công thi côngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT460,8M2
DR THIẾT BỊ NHÀ ƯƠM CÂY TỔNG DIỆN TÍCH: 1843,2M2
(NHÀ LƯỚI THỐNG MINH SỐ 3,5,6)
1Màng
Vật liệu màng phủ: dày 200 Micro.
Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1.843,2M2
2Lưới chắn côn trùngLưới chắn côn trùng 32mesh - 51 mesh.Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1.843,2M2
3Nẹp ziczacThanh nẹp + Zíc zắc chuyên dùng để cài lưới ; hoặc màng Nilon giúp giữ chắc lưới và màng nhà kính với khung thépTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1.843,2M2
4Phụ kiệnBao gồm: vít lục giác, vít đầu bù,…Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1Gói
5Công lợpCông lợp màng lướiTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1.843,2M2
6Motor cắt nắngMotor thu rải lưới công suất 750W; tốc độ 2,6vòng/phút; Momen xoắn 800N/m; Điện áp 380V.Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT3Bộ
7Hệ thống thép đỡ, bánh răng, puly treo, và phụ kiện khácBao gồm: Hệ thống thép đỡ mạ kẽm; Bộ bánh răng chuyển động; Puly treo.Phụ kiện: Dây cước đỡ lưới; kẹp lưới; Dây cước nhựa 2.2mm;…Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1.843,2M2
8Lưới cắt nắngLưới cắt nắng xanh tỷ lệ 50-60%. Bảo hành 12 tháng độ mụcTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1.843,2M2
9Công thi côngBao gồm công thi công hệ thống lưới cắt nắngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1.843,2M2
10Quạt thông gióTốc độ: 1400 vòng/phút; lưu lượng: 4500m3/h; công suất: 0.3KwCác phụ kiện khác kèm theo như giá treo quạt, dây điện, ống ruột gà,…Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT12Cái
11Hệ thống tưới phun mưa Sử dụng bộ vòi phun sương 4 miệng phun; lưu lượng 90l/h; dây dài 30cm; đầu nối 3/8 có khứa. Giảm nhiệt độ trong nhà màng – Cân bằng độ ẩm.Yêu cầu cấp đường nước đến đầu hồi nhà phi D40mmĐã bao gồm công thi công hệ thốngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1.843,2M2
DS THIẾT BỊ NHÀ MÀNG TRỒNG LAN (460,8M2) -NHÀ LƯỚI THÔNG MINH SỐ 4
1Màng
Vật liệu màng phủ: dày 200 Micro.
Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT460,8M2
2Lưới chắn côn trùngLưới chắn côn trùng 32mesh - 51 mesh.Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT460,8M2
3Nẹp ziczacThanh nẹp + Zíc zắc chuyên dùng để cài lưới ; hoặc màng Nilon giúp giữ chắc lưới và màng nhà kính với khung thépTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT460,8M2
4Phụ kiệnBao gồm: vít lục giác, vít đầu bù,…Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1Gói
5Công lợpCông lợp màng lướiTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT460,8M2
6Motor cắt nắngMotor thu rải lưới công suất 750W; tốc độ 2,6vòng/phút; Momen xoắn 800N/m; Điện áp 380V.Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2Bộ
7Hệ thống thép đỡ, bánh răng, puly treo, và phụ kiện khác - Hệ thống cắt nắng ngoài nhàBao gồm: Hệ thống thép đỡ mạ kẽm; Bộ bánh răng chuyển động; Puly treo.Phụ kiện: Dây cước đỡ lưới; kẹp lưới; Dây cước nhựa 2.2mm;…Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT460,8M2
8Lưới cắt nắng ngoài nhàLưới cắt nắng nhôm ngoài trời chuyên dụng, tỷ lệ 50-70%.Bảo hành 12 tháng độ mụcTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT460,8M2
9Công thi công hệ thống cắt nắng ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT460,8M2
10Hệ thống thép đỡ, bánh răng, puly treo, và phụ kiện khác - Hệ thống cắt nắng trong nhàBao gồm: Hệ thống thép đỡ mạ kẽm; Bộ bánh răng chuyển động; Puly treo.Phụ kiện: Dây cước đỡ lưới; kẹp lưới; Dây cước nhựa 2.2mm;…Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT460,8M2
11Lưới cắt nắng trong nhàLưới cắt nắng xanh đen tỷ lệ 50-60%.Bảo hành 12 tháng độ mụcTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT460,8M2
12Công thi công hệ thống cắt nắng trong nhàTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT460,8M2
13Quạt thông gióTốc độ: 1400 vòng/phút; lưu lượng: 4500m3/h; công suất: 0.3KwCác phụ kiện khác kèm theo như giá treo quạt, dây điện, ống ruột gà,…Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2Cái
14Hệ thống tưới phun sươngSử dụng bộ vòi phun sương 4 miệng phun; lưu lượng 22l/h; dây dài 30cm; đầu nối 3/8 có khứa. Giảm nhiệt độ trong nhà màng – Cân bằng độ ẩm.Yêu cầu cấp đường nước đến đầu hồi nhà phi D40mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT460,8M2
15Hệ thống làm mát bằng áp suất âm Quạt; Coolingpad.Bao gồm 5 bộ coolingpad 1,8x3x0,15m – 5 Quạt hút đầu hồi hút hơi ẩm làm mát bằng áp suất âm.Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT5Bộ
16Hệ thống bơm tuần hoàn cho tấm Coolingpad công suất 1HP; Q=275L/p; H=20M . Bảo hành 1 năm.Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1Cái
17Bể nước bể nhựa đứng, 2000LTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1Bể
18Motor cuộn màng hôngMotor cuốn màng công suất 100W, tốc độ 2,8 vòng/phút, mô men xoắn 100N/m, điện áp 220VTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2Cái
19Màng Israel 200Mic (hoặc tương đương).Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT216M2
20Hệ thống thép đỡ và phụ kiện khácTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT216M2
21Hệ bàn trồng LanBao gồm: Kích thước 1,8x10x1m. Đã bao gồm khay đỡ.Mặt kệ đỡ trồng lan bằng khay nhựa chuyên dụng.- khay trồngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT11Bộ
22Hệ bàn trồng LanBao gồm: Kích thước 1,8x7x1m. Đã bao gồm khay đỡ.- khay trồngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1Bộ
23Vải địa kỹ thuậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT460,8M2
DT THIẾT BỊ NHÀ ƯƠM CÂY TỔNG DIỆN TÍCH 3091,2M2
(NHÀ MÀNG THÔNG DỤNG SỐ 7,8,9,10,11,12)
1Màng
Vật liệu màng phủ: dày 200 Micro.
Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT3.091,2M2
2Lưới chắn côn trùngLưới chắn côn trùng 32mesh - 51 mesh.Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT3.091,2M2
3Nẹp ziczac và phụ kiệnThanh nẹp + Zíc zắc chuyên dùng để cài lưới ; hoặc màng Nilon giúp giữ chắc lưới và màng nhà kính với khung thépTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT3.091,2M2
4Phụ kiệnBao gồm: vít lục giác, vít đầu bù,…Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1Gói
5Công lợpCông lợp màng lướiTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT3.091,2M2
6Lưới cắt nắngLưới cắt nắng xanh tỷ lệ 50-60%. Bảo hành 12 tháng độ mụcTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT3.091,2M2
7Hệ thống thép đỡ và phụ kiệnCơ cấu kéo lưới cơ học. Bao gồm hệ thống thép đỡ; cước đỡ lưới, kéo lưới; cước nhựa đen 2.2mm;…Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT3.091,2M2
8Công thi côngBao gồm công thi công hệ thống lưới cắt nắngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT3.091,2M2
9Quạt thông gióTốc độ: 1400 vòng/phút; lưu lượng: 4500m3/h; công suất: 0.3KwCác phụ kiện khác kèm theo như giá treo quạt, dây điện, ống ruột gà,…Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT18Cái
10Hệ thống tưới phun mưa Sử dụng bộ vòi phun sương 4 miệng phun; lưu lượng 90l/h; dây dài 30cm; đầu nối 3/8 có khứa. Giảm nhiệt độ trong nhà màng – Cân bằng độ ẩm.Yêu cầu cấp đường nước đến đầu hồi nhà phi D40mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT3.091,2M2
11Tủ điều khiểnTủ điều khiển gồm các thiết bị aptomat, khởi động từ, timmer…điều khiển các thiết bị động lực trong nhà màngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT6Bộ
DU THIẾT BỊ NHÀ LƯU GIỮ CÂY TỔNG DIỆN TÍCH: 2342M2
(NHÀ LƯỚI THÔNG DỤNG SỐ 13,14,15)
1Màng Israel 200Mic (hoặc tương đương)
Vật liệu màng phủ: dày 200 Micro.
Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2.342M2
2Lưới chắn côn trùngLưới chắn côn trùng 32mesh - 51 mesh. Lưới chắn côn trùng 32mesh - 51 mesh.Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2.342M2
3Nẹp ziczac và phụ kiệnThanh nẹp + Zíc zắc chuyên dùng để cài lưới ; hoặc màng Nilon giúp giữ chắc lưới và màng nhà kính với khung thépThanh nẹp + Zíc zắc chuyên dùng để cài lưới ; hoặc màng Nilon giúp giữ chắc lưới và màng nhà kính với khung thépTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2.342M2
4Phụ kiệnBao gồm: vít lục giác, vít đầu bù,…Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1Gói
5Công lợpCông lợp màng lướiTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2.342M2
6Lưới cắt nắngLưới cắt nắng xanh tỷ lệ 50-60%. Bảo hành 12 tháng độ mụcLưới cắt nắng xanh tỷ lệ 50-60%. .Bảo hành 12 tháng độ mụcTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2.342M2
7Hệ thống thép đỡ và phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2.342M2
8Công thi côngBao gồm công thi công hệ thống lưới cắt nắngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT2.342M2
9Quạt thông gióTốc độ: 1400 vòng/phút; lưu lượng: 4500m3/h; công suất: 0.3KwCác phụ kiện khác kèm theo như giá treo quạt, dây điện, ống ruột gà,…Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT14Cái
10Tủ điều khiểnTủ điều khiển gồm các thiết bị aptomat, khởi động từ, timmer…điều khiển các thiết bị động lực trong nhà màngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1Bộ
DV PHẦN THÍ NGHIỆM CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP
1Tổng khối lượng vận chuyển đi + về phục vụ cho công trìnhTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT216Tấn
2Vận chuyển đối trọng từ điểm tập kết đến công trường và ngược lại bằng ôtô tải trọng 12 tấn.Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT12Ca
3Cần trục bánh xích sức nâng 10 tấn phục vụ cẩu đối trọng và dàn chất tải lên, xuống xe 2 chiều đi và về.Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT12Ca
4Cần trục bánh xích sức nâng 10 tấn phục vụ cẩu đối trọng và dàn chất tải trung chuyển qua 2 vị tríTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT10,8ca
5Nhân công cấp bậc bình quân 3,5/7N1.Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT45,6Công
6Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500TTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT3001 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm
DW HẠNG MỤC: BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trìnhTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT1khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh4%
2Chi phí dự phòng trượt giá1,24%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7737312E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.421175E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây công trình hạ tầng kỹ thuật và xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có số tầng nổi ≥ 03 tầng, (trong các hợp đồng có thi công các hạng mục: - Phần công trình xây dựng dân dụng bao gồm: Thi công phần kết cấu; phần hoàn thiện; hệ thống điện; cấp thoát nước; hệ thống điện nhẹ; hệ thống PCCC; Thi công hệ thống xử lý nước thải; Thi công phòng sạch (hoặc phòng đáp ứng tiêu chuẩn phòng sạch);- Phần thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật bao gồm: Thi công san nền, giao thông, cấp, thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng, trạm biến áp).Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu kèm theo: - Bản chụp hợp đồng đã ký được công chứng/chứng thực và phụ lục hợp đồng thể hiện nội dung công việc thực hiện; Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc TKBVTC chứng minh cấp công trình; Hóa đơn VAT; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó: biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán, thanh lý hợp đồng; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc: hồ sơ thanh toán. Trong quá trình lựa chọn nhà thầu, nếu cần thiết thì chủ đầu tư trực tiếp tổ chức kiểm tra thực tế các công trình đã đưa vào E-HSDT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu chứng minh trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ đề nghị cung cấp để đối chứng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 47.416.118.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.+ Trong 03 năm gần đây đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, (Có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh đã đảm nhận Chỉ huy trưởng công trường đã thực hiện).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường, tài liệu chứng minh cấp công trình.75
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 8 Trong đó gồm:- Phụ trách kỹ thuật, giám sát thi công, phải có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành cụ thể như sau:+ Xây dựng dân dụng (02 người);+ Kiến trúc sư (01 người);+ Kỹ sư điện (01 người);+ Kỹ sư cấp, thoát nước (01 người).+ Kỹ sư phụ trách PCCC (01 người): Có chứng chỉ tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC.+ Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật (01 người).+ Kỹ sư lắp đặt thiết bị (Là kỹ sư chuyên ngành Nhiệt lạnh; Điện-Điện tử; Công nghệ thông tin) (01 người).- Đã tham gia chỉ đạo thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ.53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 + Có trình độ đại học trở lên; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ-VSMT còn hiệu lực.+ Trong 03 năm gần đây đã phụ trách ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng chứng chỉ.33
4 Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng 1 + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng;+ Trong 03 năm gần đây đã có kinh nghiệm phụ trách vật liệu xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng chứng chỉ.53
5 Kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng KCS 1 + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng &công nghiệp hoặc kiến trúc sư;+ Trong 03 năm gần đây đã có kinh nghiệm phụ trách giám sát thi công - KCS ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.53
6 Kỹ sư quản lý phụ trách khối lượng thanh toán (Kỹ sư kinh tế xây dựng). 1 + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Trong 03 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách khối lượng thanh toán ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng, chứng chỉ định giá hạng III còn hiệu lực.53
7 Kỹ sư trắc đạc 1 + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa;+ Trong 03 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng.53
8 Công nhân kỹ thuật 55 Công nhân phải bố trí đủ số lượng và trình độ để thực hiện gói thầu đảm bảo chất lượng và tiến độ; Có bằng nghề gồm các nghề sau:+ Công nhân kỹ thuật nề xây dựng: 20 người+ Công nhân kỹ thuật sắt: 10 người+ Công nhân kỹ thuật, thợ cốp pha: 10 người+ Công nhân kỹ thuật, thợ bê tông: 05 người+ Công nhân kỹ thuật điện: 05 người+ Công nhân kỹ thuật nước: 05 ngườiCó bảng kê khai danh sách kèm theo, Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng nghề, chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc điện tử Sử dung tốt1
2 Máy thủy bình Sử dung tốt1
3 Xe ô tô tự đổ ≥ 5T5
4 Ô tô tưới nước 5 m31
5 Máy đào ≥ 0,45 m33
6 Lu rung Sử dung tốt2
7 Lu tĩnh Sử dung tốt2
8 Máy ủi Sử dung tốt2
9 Máy đầm dùi Sử dung tốt4
10 Máy đầm bàn Sử dung tốt4
11 Máy đầm cóc Sử dung tốt4
12 Máy hàn điện Sử dung tốt2
13 Máy trộn BT ≥ 250L3
14 Máy trộn vữa ≥ 80L2
15 Máy vận thăng lồng Sử dung tốt1
16 Xe cẩu tự hành >= 10T2
17 Dây chuyền thi công ép cọc BTCT có tải trọng ≥ 175T1
18 Máy bơm nước Sử dung tốt2
19 Máy bơm bê tông Sử dung tốt1
20 Trạm trộn bê tông Sử dung tốt1
21 Ô tô vận chuyển bê tông Sử dung tốt5
22 Máy cắt uốn thép Sử dung tốt4
23 Máy cắt gạch, đá Sử dung tốt2
24 Máy khoan các loại: bê tông, cầm tay…. Sử dung tốt2
25 Máy phát điện ≥ 20KVA2
26 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn kiểm tra vật liệu đầu vào Sử dung tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->