Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình; cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình, thiết bị văn phòng và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210933774-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Nông Nghiệp Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình; cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình, thiết bị văn phòng và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20210536874 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-15 20:51:00 đến ngày 2021-10-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 67,737,312,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7737312E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.421175E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây công trình hạ tầng kỹ thuật và xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có số tầng nổi ≥ 03 tầng, (trong các hợp đồng có thi công các hạng mục: - Phần công trình xây dựng dân dụng bao gồm: Thi công phần kết cấu; phần hoàn thiện; hệ thống điện; cấp thoát nước; hệ thống điện nhẹ; hệ thống PCCC; Thi công hệ thống xử lý nước thải; Thi công phòng sạch (hoặc phòng đáp ứng tiêu chuẩn phòng sạch);- Phần thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật bao gồm: Thi công san nền, giao thông, cấp, thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng, trạm biến áp).Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu kèm theo: - Bản chụp hợp đồng đã ký được công chứng/chứng thực và phụ lục hợp đồng thể hiện nội dung công việc thực hiện; Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc TKBVTC chứng minh cấp công trình; Hóa đơn VAT; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó: biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán, thanh lý hợp đồng; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc: hồ sơ thanh toán. Trong quá trình lựa chọn nhà thầu, nếu cần thiết thì chủ đầu tư trực tiếp tổ chức kiểm tra thực tế các công trình đã đưa vào E-HSDT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu chứng minh trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ đề nghị cung cấp để đối chứng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 47.416.118.400 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.+ Trong 03 năm gần đây đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, (Có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh đã đảm nhận Chỉ huy trưởng công trường đã thực hiện).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường, tài liệu chứng minh cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó gồm:- Phụ trách kỹ thuật, giám sát thi công, phải có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành cụ thể như sau:+ Xây dựng dân dụng (02 người);+ Kiến trúc sư (01 người);+ Kỹ sư điện (01 người);+ Kỹ sư cấp, thoát nước (01 người).+ Kỹ sư phụ trách PCCC (01 người): Có chứng chỉ tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC.+ Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật (01 người).+ Kỹ sư lắp đặt thiết bị (Là kỹ sư chuyên ngành Nhiệt lạnh; Điện-Điện tử; Công nghệ thông tin) (01 người).- Đã tham gia chỉ đạo thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ-VSMT còn hiệu lực.+ Trong 03 năm gần đây đã phụ trách ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng;+ Trong 03 năm gần đây đã có kinh nghiệm phụ trách vật liệu xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng &công nghiệp hoặc kiến trúc sư;+ Trong 03 năm gần đây đã có kinh nghiệm phụ trách giám sát thi công - KCS ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư quản lý phụ trách khối lượng thanh toán (Kỹ sư kinh tế xây dựng). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Trong 03 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách khối lượng thanh toán ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng, chứng chỉ định giá hạng III còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa;+ Trong 03 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 55 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân phải bố trí đủ số lượng và trình độ để thực hiện gói thầu đảm bảo chất lượng và tiến độ; Có bằng nghề gồm các nghề sau:+ Công nhân kỹ thuật nề xây dựng: 20 người+ Công nhân kỹ thuật sắt: 10 người+ Công nhân kỹ thuật, thợ cốp pha: 10 người+ Công nhân kỹ thuật, thợ bê tông: 05 người+ Công nhân kỹ thuật điện: 05 người+ Công nhân kỹ thuật nước: 05 ngườiCó bảng kê khai danh sách kèm theo, Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng nghề, chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,45 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn BT | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Dây chuyền thi công ép cọc BTCT có tải trọng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 175T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Trạm trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Ô tô vận chuyển bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 22-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 23-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Máy khoan các loại: bê tông, cầm tay…. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 25-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 20KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 26-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn kiểm tra vật liệu đầu vào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Viện Nông Nghiệp Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình; cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình, thiết bị văn phòng và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công Trụ Sở làm việc Viện Nông Nghiệp Thanh Hóa 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | * Tài liệu chứng minh cho nhân sự chủ chốt kê khai gồm: - Scan bản gốc hoặc bản công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm của chỉ huy trưởng công trường; * Tài liệu chứng minh cho hợp đồng tương tự kê khai gồm: - Scan bản gốc hoặc bản công chứng: Hợp đồng và Biên bản bàn giao công trình; Quyết định phê duyệt Dự án; TKKT, BVTC.... Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. - Scan Hóa đơn GTGT. * Tài liệu chứng minh cho máy móc thiết bị kê khai gồm: + Nếu máy móc thiết bị thuộc sở hữu: Scan bản gốc hoặc bản công chứng Hóa đơn GTGT; Đăng ký xe theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) + Nếu máy móc thiết bị đi thuê: Scan bản gốc hoặc bản công chứng Hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: Hóa đơn GTGT; Đăng ký xe theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Viện Nông nghiệp Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa (Địa chỉ: 35 Đại lộ Lê Lợi, P. Lam Sơn, TP Thanh Hóa). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3852 366 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG | |||
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG - PHẦN CỌC + KẾT CẤU MÓNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 453,623 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 30,445 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 18,045 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 42,895 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,64 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 17,8 | tấn |
| 7 | Lắp dựng bản mã đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 12,331 | tấn |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 576 | 1 mối nối |
| 9 | Móng cấp phối đá dăm bãi đúc cọc | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 40 | m3 |
| 11 | Bạt trải nền sân đúc cọc | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 800 | m2 |
| 12 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 49,64 | 100m |
| 13 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I (đoạn cọc không ngập) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m |
| 14 | Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,041 | 100m |
| 15 | Phá dỡ đầu cọc bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 6,813 | m3 |
| 16 | Cọc dẫn ép âm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cọc |
| 17 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2,081 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 37,109 | m3 |
| 19 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 73,236 | m3 |
| 20 | Bê tông móng, rộng >250cm, M300, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 9,72 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 98,822 | m3 |
| 22 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,769 | m3 |
| 23 | Bê tông cổ cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 11,818 | m3 |
| 24 | Bê tông cổ cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 5,586 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2,491 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,636 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 6,622 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn vách thang máy, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 7,175 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,366 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 3,554 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,74 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 14,519 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,477 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,439 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 5,572 | tấn |
| 38 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 97,332 | m3 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 10,397 | m3 |
| 40 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,945 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,802 | tấn |
| 42 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 7,882 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 6,082 | 100m3 |
| 44 | Bê tông nền M150, đá 2x4, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 152,054 | m3 |
| 45 | Mua đất đồi về đắp nền K90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 809,514 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 1km đầu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 80,951 | 10m³/1km |
| 47 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 80,951 | 10m³/1km |
| 48 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 34,1km | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 80,951 | 10m³/1km |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG - PHẦN KẾT CẤU THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 67,128 | m3 |
| 2 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 28,885 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 12,382 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 3,285 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 7,099 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 11,963 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 148,711 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 17,787 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 5,039 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 8,126 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 24,067 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 334,6 | m3 |
| 13 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 24,536 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 33,271 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,439 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 12,266 | m3 |
| 17 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2,102 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,115 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,357 | tấn |
| 20 | Bê tông cầu thang thường bê tông M300, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 13,479 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,277 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,81 | tấn |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG - PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 381,753 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 16,412 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 119,824 | m3 |
| 4 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 66,596 | m3 |
| 5 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 28,535 | m3 |
| 6 | Xây ốp mặt đứng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 33,477 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 17,404 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 17,404 | m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,063 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 12 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 12,296 | 1m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 4,869 | m3 |
| 14 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,131 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 6,543 | m3 |
| 16 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 9,09 | m3 |
| 17 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 19,213 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,206 | m3 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 105,855 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 105,855 | m2 |
| 23 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 55,656 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 40,511 | m2 |
| 25 | Lát đá mặt bệ các loại, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 48,748 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn đá băm mặt 100x100, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 54,174 | m2 |
| 27 | Lan can đường dốc, tay vịn inox 304 D60, thanh inox vuông 20x20x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 23,76 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 138,84 | m2 |
| 29 | Lớp đá 1x2 dày 100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 13,884 | m3 |
| 30 | Vải địa kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 138,84 | m2 |
| 31 | Đất màu trồng cây (san gạt nền đất) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 35,688 | m3 |
| 32 | Xây bậc thang bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 3,768 | m3 |
| 33 | Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 102,166 | m2 |
| 34 | Tay vị gỗ KT 40x80, sơn màu cánh gián | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 41,745 | m |
| 35 | Lan can cầu thang sắt hộp vuông 16x16x1,4 mạ kẽm sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 33,396 | m2 |
| 36 | Nẹp đồng chống trượt bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 174,24 | md |
| 37 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Granit 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1.591,954 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ceramic 300x300, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 149,06 | m2 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 457,236 | m2 |
| 40 | Lớp màng chống thấm khó nhiệt gốc Bitum | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 659,682 | m2 |
| 41 | Sàn sơn epoxy tự trải phẳng, chống trượt chịu hóa chất dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 53,496 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Granit 600x600 chống trơn, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 88,848 | m2 |
| 43 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 769,542 | m2 |
| 44 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1.028,069 | m2 |
| 45 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 33,294 | m2 |
| 46 | Thi công trần bằng trần hợp kim nhôm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 559,031 | m2 |
| 47 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,172 | m3 |
| 48 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,456 | m3 |
| 49 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,068 | 100m3 |
| 50 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 3,416 | m3 |
| 51 | Sàn lát gỗ công nghiệp dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 43,079 | m2 |
| 52 | Pano khẩu hiệu "Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm" | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 53 | Rèm sân khấu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 22,661 | m2 |
| 54 | Xây tường lan can gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 15,508 | m3 |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2,659 | m3 |
| 56 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,33 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,084 | tấn |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 212,678 | m2 |
| 59 | Sơn lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 212,678 | m2 |
| 60 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính dày 6,38ly | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 44,48 | m2 |
| 61 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính dày 6,38ly | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 80,832 | m2 |
| 62 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính dày 6,38ly | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 219,375 | m2 |
| 63 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm hệ, kính dày 6,38ly | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 99,315 | m2 |
| 64 | Vách kính khung nhôm hệ, kính cường lực 12mm, liền cửa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 173,976 | m2 |
| 65 | Vách kính khung nhôm hệ, kính cường lực 12mm, không liền cửa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 26,656 | m2 |
| 66 | Vách kính khung nhôm hệ, kính cường lực dày 12mm, liền cửa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 23,968 | m2 |
| 67 | Bản lề thủy lực + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 68 | Kính cường lực 12mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 5 | m2 |
| 69 | Bộ điều khiển + cảm biến hồng ngoại cửa tự động | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 70 | Cửa gỗ công nghiệp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 19,47 | m2 |
| 71 | Cửa chống cháy, bao gồm cả phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 18,48 | m2 |
| 72 | Gia công hoa sắt cửa sổ, sắt hộp 14x14 mạ kẽm sơn tĩnh điện. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 193,05 | m2 |
| 73 | Sản xuất vách ngăn WC khung nhôm, tấm nhựa Composite (bao gồm phụ kiện, công lắp đặt hoàn chính) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 92,754 | m2 |
| 74 | Lát đá granit tự nhiên mặt bàn đá khu vệ sinh, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 9,42 | m2 |
| 75 | Khung inox 304 đỡ bàn đá chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 76 | Trát tường thang máy, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 78,233 | m2 |
| 77 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán, khu vực thang máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 41,178 | m2 |
| 78 | Sơn tường thang máy trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 56,511 | m2 |
| 79 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán mặt đứng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 410,953 | m2 |
| 80 | Gia công xà gồ, cầu phong, lito thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 12,372 | tấn |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 12,372 | tấn |
| 82 | Sơn sắt thép xà gồ, cầu phong, li tô | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1.050,86 | 1m2 |
| 83 | Máng xối âm inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 84 | Lợp mái ngói KT340x200x13, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 12,784 | 100m2 |
| 85 | Hệ mái kính cường lực dày 12mm (bao gồm cả hệ xà gồ và phụ kiện đồng bộ) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 32,538 | m2 |
| 86 | Chi tiết hoa văn khung sắt hộp 150x150x3, tấm thép mạ kẽm dày 6mm cắt hoa văn CNC sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 66,897 | m2 |
| 87 | Bê tông tấm lam bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,056 | m3 |
| 88 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 89 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 90 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 20 | 1cấu kiện |
| 91 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 103,92 | m |
| 92 | Lưới chông nứt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 7.160,409 | m |
| 93 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 635,925 | m2 |
| 94 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 964,798 | m2 |
| 95 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 3.914,76 | m2 |
| 96 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (chỉ tính trát, không tính sơn) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 851,558 | m2 |
| 97 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 970,14 | m2 |
| 98 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 833,806 | m2 |
| 99 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 746,8 | m2 |
| 100 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 220,258 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1.600,723 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 6.685,764 | m2 |
| 103 | Bả bằng bột bả vào trần hội trường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1.061,363 | m2 |
| 104 | Sơn trần hội trường đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1.061,363 | m2 |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 28,368 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - (Thời gian 3 tháng) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 11,266 | 100m2 |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 11,266 | 100m2 |
| 108 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 332,617 | m3 |
| 109 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 3,014 | tấn |
| 110 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 171,416 | 10m2 |
| 111 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 20 | tấn |
| 112 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 20 | m3 |
| 113 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 48,025 | tấn |
| 114 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2,36 | 100m2 |
| 115 | Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | tấn |
| 116 | Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | tấn |
| 117 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,01 | 100m3 |
| 118 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 11,224 | 1m3 |
| 119 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 11,004 | m3 |
| 120 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 16,506 | m3 |
| 121 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 8,646 | m3 |
| 122 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,048 | 100m2 |
| 123 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 17,292 | m3 |
| 124 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 131 | m2 |
| 125 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 52,4 | m2 |
| 126 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 7,86 | m3 |
| 127 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,419 | 100m2 |
| 128 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,61 | tấn |
| 129 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 131 | 1cấu kiện |
| 130 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,374 | 100m3 |
| 131 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,087 | 100m3 |
| 132 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,962 | 1m3 |
| 133 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,835 | m3 |
| 134 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 3,039 | m3 |
| 135 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 15,798 | m2 |
| 136 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,75 | m2 |
| 137 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,249 | m3 |
| 138 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 139 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 140 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 141 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 142 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,812 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG - PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led panel 300x1200, 40W-220V | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 129 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led panel 300x900, 36W-220V | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn downlight D110-9W-220V | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 34 | bộ |
| 4 | Đèn led dây | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 87 | m |
| 5 | Lắp đặt đèn sát trần D200-15W-220V | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 31 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn led vuông 18W-220V | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 92 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt trần 75W-220V | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 25W-220V | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 37 | máy |
| 10 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 7 | máy |
| 11 | MCCB -1P -30A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 12 | MCCB -1P -20A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | MCCB -1P -15A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 14 | MCCB -1P -15A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 10A-220V | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 251 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đơn âm sàn chịu nước 10A-220V | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 49 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 353 | hộp |
| 23 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 255 | hộp |
| 24 | MCCB -1P -20A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | MCCB -1P -30A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | MCCB -3P -20A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | MCCB -3P -40A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x35+1x25 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 47 | m |
| 29 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 30 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x16 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 55 | m |
| 31 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x10 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 152 | m |
| 32 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 33 | Máng cáp 300x100 sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 34 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 74 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x25+1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x16+1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 146 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10+1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 73 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x6+1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 400 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4+1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 865 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5+1x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2.090 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 924 | m |
| 42 | Lắp đặt ống ghen fi 40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 705 | m |
| 43 | Lắp đặt ống ghen fi 20 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 3.879 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 7,45 | 100m |
| 45 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 7,45 | 100m |
| 46 | Thanh đồng 20x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 47 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 4,74 | 100m |
| 48 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 4,74 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,44 | 100m |
| 50 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,44 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 52 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2,58 | 100m |
| 54 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2,58 | 100m |
| 55 | Lắp đặt Kim thu sét tiền đạo, bán kính bảo vệ cấp II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 56 | Bulong Inox M10 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt dây cáp đồng 70mm2 dẫn và thoát sét | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 82 | m |
| 58 | Trụ đỡ kim thu sét 5m gồm đế cho | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Băng đồng tiếp đất 25x3 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 46 | m |
| 60 | Kẹp định vị cáp thoát sét | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 100 | cái |
| 61 | Đai colie inox cố định cáp vào cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 62 | Dây giằng chéo, tăng đơ, ốc siết cáp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 63 | Hộp đo kiểm tra tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 64 | Gia công, đóng cọc chống sét D16, L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 12 | cọc |
| 65 | Phụ kiện + lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,82 | 100m |
| 67 | Lắp đặt dây cáp đồng 70mm2 nối vào vỏ tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 24 | m |
| 68 | Đào rãnh chôn tiếp địa, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 29,52 | 1m3 |
| 69 | Đắp đất trả rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 29,52 | m3 |
| 70 | MCCB -3P -400A/42KA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt máy biến dòng 75/5A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 72 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế - kèm chuyển mạch | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Đèn báo pha ( đỏ, vàng, xanh) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 75 | Lắp đặt cầu chì hạ thế 220V-2A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 76 | MCCB -3P -75A/22KA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 77 | MCCB -3P -63A/7.5KA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | MCCB -3P -50A/7.5KA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | MCCB -3P -40A/7.5KA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | MCCB -3P -30A/7.5KA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | MCCB -1P -20A/4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 82 | Vỏ tủ 800x600x300mm, tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Hệ thanh cái chính, cáp nối | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 84 | MCCB -3P -75A/22KA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế - kèm chuyển mạch | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Đèn báo pha ( đỏ, vàng, xanh) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 88 | Lắp đặt cầu chì hạ thế 220V-2A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 89 | Vỏ tủ 500x400x180mm, tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Hệ thanh cái chính, cáp nối | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 91 | MCCB -3P -50A/7.5KA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế - kèm chuyển mạch | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Đèn báo pha ( đỏ, vàng, xanh) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 95 | Lắp đặt cầu chì hạ thế 220V-2A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 96 | MCCB -3P -40A/7.5KA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | MCCB -3P -20A/7.5KA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 98 | Vỏ tủ 500x400x180mm, tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Hệ thanh cái chính, cáp nối | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 100 | MCCB -3P -63A/7.5KA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | MCCB -1P -63A/6KA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | MCCB -1P -50A/6KA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | MCCB -1P -40A/6KA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 104 | MCCB -1P -30A/4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 105 | MCCB -1P -20A/4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 106 | MCCB -1P -15A/4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Vỏ tủ 700x500x250mm, tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 108 | Hệ thanh cái chính, cáp nối | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 109 | MCCB -3P -75A/22KA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế - kèm chuyển mạch | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Đèn báo pha ( đỏ, vàng, xanh) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 113 | Lắp đặt cầu chì hạ thế 220V-2A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 114 | MCCB -1P -50A/6KA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 115 | MCCB -1P -40A/6KA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 116 | MCCB -1P -30A/4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 117 | MCCB -1P -20A/4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 118 | MCCB -1P -15A/4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 119 | Vỏ tủ 700x500x250mm, tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 120 | Hệ thanh cái chính, cáp nối | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 121 | MCCB -3P -40A/7.5KA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế - kèm chuyển mạch | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 124 | Đèn báo pha ( đỏ, vàng, xanh) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 125 | Lắp đặt cầu chì hạ thế 220V-2A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 126 | MCCB -1P -30A/4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 127 | MCCB -1P -20A/4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 128 | MCCB -1P -10A/4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 129 | Vỏ tủ 700x500x250mm, tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 130 | Hệ thanh cái chính, cáp nối | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 131 | MCCB -1P -20A/6KA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 132 | MCCB -1P -15A/4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 133 | MCCB -1P -10A/4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 134 | Hộp aptomát âm tường loại 8 module | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| 135 | MCCB -1P -30A/4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 136 | MCCB -1P -15A/4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 137 | MCCB -1P -10A/4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 138 | Hộp aptomát âm tường loại 8 module | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 21 | hộp |
| 139 | MCCB -1P -30A/4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 140 | MCCB -1P -15A/4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 141 | MCCB -1P -10A/4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 142 | Hộp aptomát âm tường loại 8 module | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 143 | MCCB -1P -50A/4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 144 | MCCB -1P -40A/4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 145 | MCCB -1P -15A/4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 146 | MCCB -1P -10A/4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 147 | Hộp aptomát âm tường loại 8 module | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 148 | MCCB -1P -30A/4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 149 | MCCB -1P -20A/4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 150 | MCCB -1P -15A/4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 151 | MCCB -1P -10A/4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 152 | Hộp aptomát âm tường loại 8 module | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 153 | MCCB -1P -50A/4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 154 | MCCB -1P -30A/4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 155 | MCCB -1P -15A/4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 156 | MCCB -1P -10A/4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 157 | Hộp aptomát âm tường loại 8 module | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 158 | MCCB -1P -40A/4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 159 | MCCB -1P -30A/4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 160 | MCCB -1P -15A/4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 161 | MCCB -1P -10A/4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 162 | Hộp aptomát âm tường loại 8 module | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 163 | MCCB -1P -30A/4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 164 | MCCB -1P -20A/4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 165 | MCCB -1P -15A/4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 166 | MCCB -1P -10A/4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 167 | Hộp aptomát âm tường loại 8 module | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 168 | MCCB -1P -40A/4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 169 | MCCB -1P -30A/4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 170 | MCCB -1P -15A/4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 171 | MCCB -1P -10A/4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 172 | Hộp aptomát âm tường loại 8 module | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 173 | MCCB -1P -40A/4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 174 | MCCB -1P -20A/4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 175 | MCCB -1P -15A/4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 176 | MCCB -1P -10A/4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 177 | Hộp aptomát âm tường loại 8 module | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 178 | MCCB -1P -50A/4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 179 | MCCB -1P -30A/4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 180 | MCCB -1P -15A/4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 181 | MCCB -1P -10A/4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 182 | Hộp aptomát âm tường loại 8 module | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 183 | MCCB -1P -40A/4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 184 | MCCB -1P -30A/4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 185 | MCCB -1P -15A/4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 186 | MCCB -1P -10A/4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 187 | Hộp aptomát âm tường loại 8 module | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 188 | Đào đất bể nước ngầm, đất cấp III(taluy 1,2) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 13,939 | 1m3 |
| 189 | Bê tông lót , đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,704 | m3 |
| 190 | Bê tông bể nước ngầm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,551 | m3 |
| 191 | Ván khuôn bê tông bể nước ngầm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,074 | 100m2 |
| 192 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bể nước ngầm, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 193 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bể nước ngầm, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 194 | Xây bể nước bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2,508 | m3 |
| 195 | Trát tường thành bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 10,712 | m2 |
| 196 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (trát lần 2) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 10,712 | m2 |
| 197 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 15,5 | m2 |
| 198 | Láng đáy bể nước ngầm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 3,994 | m2 |
| 199 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 14,706 | m2 |
| 200 | Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,025 | m3 |
| 201 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,001 | 100m2 |
| 202 | Cốt thép bê tông tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 203 | Lắp dựng tấm đan, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 204 | Đắp đất trả bể nước ngầm =1/3Klg đào | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 4,646 | m3 |
| 205 | Đào đất bể tự hoại, đất cấp II (taluy 1,2) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 29,837 | 1m3 |
| 206 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,344 | m3 |
| 207 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2,089 | m3 |
| 208 | Ván khuôn bê tông đáy bể | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,047 | 100m2 |
| 209 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,212 | tấn |
| 210 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 211 | Xây bể bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 5,049 | m3 |
| 212 | Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 27,695 | m2 |
| 213 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 24,5 | m2 |
| 214 | Láng sàn bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 8,418 | m2 |
| 215 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 216 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 217 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 218 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 219 | Đắp đất trả bể tự hoại =1/3Klg đào | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 9,946 | m3 |
| 220 | Đào đất bể tự hoại, đất cấp II (taluy 1,2) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 13,517 | 1m3 |
| 221 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,704 | m3 |
| 222 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,801 | m3 |
| 223 | Ván khuôn bê tông đáy bể | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 224 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 225 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 226 | Xây bể bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2,771 | m3 |
| 227 | Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 16,731 | m2 |
| 228 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 15 | m2 |
| 229 | Láng sàn bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 3,715 | m2 |
| 230 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 231 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 232 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 233 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 234 | Đắp đất trả bể tự hoại =1/3Klg đào | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 4,506 | m3 |
| 235 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 236 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,94 | 100m |
| 237 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,52 | 100m |
| 238 | Ống nhựa cấp nước nóng PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 239 | Ống nhựa cấp nước nóng PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 240 | Cút PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 241 | Cút PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 242 | Cút PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 243 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 244 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 245 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 246 | Tê D20 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 247 | Tê D25 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 248 | Tê D50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 249 | Tê D50x20 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 250 | Tê D50x25 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 251 | Tê D25x20 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 252 | Côn nối PPR D25x20 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 253 | Van Khoá D20 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 254 | Van Khoá D25 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 255 | Van Khoá D50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 256 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 76 | cái |
| 257 | Lắp đặt lavabo, loại âm bàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 258 | Lắp đặt vòi chậu lavabo, loại âm bàn, dùng cảm biến | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 259 | Lắp đặt lavabo, loại treo | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 260 | Lắp đặt vòi chậu lavabo, loại treo | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 261 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 19 | bộ |
| 262 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 263 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 264 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 265 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 266 | Bình nóng lạnh 15l | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 267 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 268 | Lắp đặt vòi xả tay gạt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 269 | Chậu rửa đôi inox + vòi chậu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 270 | Máy bơm nước Q=5,0m3/h; H=30m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 271 | Ống u. PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 272 | Ống u. PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 273 | Ống u. PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 274 | Ống u. PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 275 | Cút D34 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 276 | Cút D75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 277 | Cút D90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 278 | Cút D110 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 279 | Cút D110 - 135 độ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 280 | Cút D75 - 135 độ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 281 | Tê D75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 282 | Tê D110 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 283 | Tê xiên D110 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 284 | Tê xiên D75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 285 | Tê xiên D34 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 286 | Tê xiên 90x75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 287 | Tê xiên 75x34 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 288 | Tê xiên 110x34 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 289 | Côn nối D90x63 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 290 | Côn nối D110x63 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 291 | Côn nối D75x34 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 292 | Tê kiểm tra D90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 293 | Tê kiểm tra D110 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 294 | Lắp nút bịt nhựa ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 43 | cái |
| 295 | Lắp nút bịt nhựa ĐK 75mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 56 | cái |
| 296 | Lắp nút bịt nhựa nối ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 297 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 298 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 299 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG - PHẦN CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Lenfos 50EC (hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 72 | m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Lenfos 50EC (hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 21,48 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Lenfos 50EC (hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 706,5 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG - ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt máng cáp 200 x 100mm sơn tĩnh điện (đồng bộ phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 7 | 10m |
| 2 | Lắp đặt đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 35 | hộp |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm mạng đơn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 4 | Lắp đặt đầu mạng Cat6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 35 | 1 đầu |
| 5 | Lắp đặt bộ phát wifi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | thiết bị |
| 6 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt bộ chuyển mạch mạng 48 ports | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 8 | Lắp đặt hộp nối | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 10 | hộp |
| 9 | Lắp đặt cáp mạng cat6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 136,9 | 10 m |
| 10 | Lắp đặt ống luồn dây D20 (Bao gồm phụ kiện mang sông, kẹp,…) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 913 | m |
| 11 | Lắp đặt dây điện 3x2.5mm2 Cu/PVC/PVC | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 288 | m |
| 12 | Lắp đặt tủ đựng thiết bị mạng Rack 42U | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt máng cáp 200 x 100mm sơn tĩnh điện (đồng bộ phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 7 | 10m |
| 14 | Lắp đặt đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 44 | hộp |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 16 | Lắp đặt đầu mạng Cat6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 44 | 1 đầu |
| 17 | Lắp đặt bộ phát wifi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | thiết bị |
| 18 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt bộ chuyển mạch mạng 48 ports | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 20 | Lắp đặt hộp nối | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 24 | hộp |
| 21 | Lắp đặt cáp mạng cat6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 176,6 | 10 m |
| 22 | Lắp đặt ống luồn dây D20 (Bao gồm phụ kiện mang sông, kẹp,…) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1.177 | m |
| 23 | Lắp đặt dây điện 3x2.5mm2 Cu/PVC/PVC | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 96 | m |
| 24 | Lắp đặt tủ đựng thiết bị mạng Rack 12U | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 25 | Lắp đặt máng cáp 200 x 100mm sơn tĩnh điện (đồng bộ phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | 10m |
| 26 | Lắp đặt đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 25 | hộp |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 28 | Lắp đặt đầu mạng Cat6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 25 | 1 đầu |
| 29 | Lắp đặt bộ phát wifi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | thiết bị |
| 30 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 31 | Lắp đặt bộ chuyển mạch mạng 24 ports | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 32 | Lắp đặt bộ chuyển mạch mạng 8 ports | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 33 | Lắp đặt hộp nối | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 12 | hộp |
| 34 | Lắp đặt cáp mạng cat6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 100,7 | 10 m |
| 35 | Lắp đặt ống luồn dây D20 (Bao gồm phụ kiện mang sông, kẹp,…) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 671 | m |
| 36 | Lắp đặt dây điện 3x2.5mm2 Cu/PVC/PVC | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 65 | m |
| 37 | Lắp đặt tủ đựng thiết bị mạng Rack 12U | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 38 | Lắp đặt đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 30 | hộp |
| 39 | Lắp đặt Ổ cắm điện thoại Cat5 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 40 | Lắp đặt bộ chuyển mạch Điện thoại 48 ports | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | thiết bị |
| 41 | Lắp đặt hộp nối | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 12 | hộp |
| 42 | Lắp đặt đầu mạng Cat6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 30 | 1 đầu |
| 43 | Lắp đặt cáp mạng cat6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 126,4 | 10 m |
| 44 | Lắp đặt ống luồn dây D20 (Bao gồm phụ kiện mang sông, kẹp,…) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 842 | m |
| 45 | Lắp đặt đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 44 | hộp |
| 46 | Lắp đặt Ổ cắm điện thoại Cat5 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 47 | Lắp đặt bộ chuyển mạch Điện thoại 48 ports | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | thiết bị |
| 48 | Lắp đặt hộp nối | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 18 | hộp |
| 49 | Lắp đặt đầu mạng Cat6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 44 | 1 đầu |
| 50 | Lắp đặt cáp mạng cat6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 176,6 | 10 m |
| 51 | Lắp đặt ống luồn dây D20 (Bao gồm phụ kiện mang sông, kẹp,…) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1.177 | m |
| 52 | Lắp đặt đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 25 | hộp |
| 53 | Lắp đặt Ổ cắm điện thoại Cat5 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 54 | Lắp đặt bộ chuyển mạch Điện thoại 16 ports | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | thiết bị |
| 55 | Lắp đặt hộp nối | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 56 | Lắp đặt đầu mạng Cat6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 25 | 1 đầu |
| 57 | Lắp đặt cáp mạng cat6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 100,7 | 10 m |
| 58 | Lắp đặt ống luồn dây D20 (Bao gồm phụ kiện mang sông, kẹp,…) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 671 | m |
| 59 | Lắp đặt camera gắn trần | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 60 | Lắp đặt hộp nối | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 9 | hộp |
| 61 | Lắp đặt đầu mạng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 9 | 1 đầu |
| 62 | Lắp đặt cáp mạng cat6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 23,8 | 10 m |
| 63 | Lắp đặt ống luồn dây D20 (Bao gồm phụ kiện mang sông, kẹp,…) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 158 | m |
| 64 | Lắp đặt camera gắn trần | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 65 | Lắp đặt hộp nối | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 7 | hộp |
| 66 | Lắp đặt đầu mạng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 7 | 1 đầu |
| 67 | Lắp đặt dây mạng cat6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 28,9 | 10 m |
| 68 | Lắp đặt ống luồn dây D20 (Bao gồm phụ kiện mang sông, kẹp,…) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 193 | m |
| 69 | Lắp đặt camera gắn trần | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 70 | Lắp đặt hộp nối | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 71 | Lắp đặt đầu mạng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | 1 đầu |
| 72 | Lắp đặt dây mạng cat6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 10,4 | 10 m |
| 73 | Lắp đặt ống luồn dây D20 (Bao gồm phụ kiện mang sông, kẹp,…) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 69 | m |
| 74 | Lắp đặt bộ cân bằng tải | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 75 | Lắp đặt bộ chuyển mạch lõi mạng 16 ports | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 76 | Lắp đặt tổng đài điện thoại IP | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 77 | Dây nhảy Cat6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | dây |
| 78 | Lắp đặt Patch Panel 24 port | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 5 | 1 Patch panel |
| 79 | Lắp đặt UPS 220V-3KVA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đầu ghi hình 32 kênh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | thiết bị |
| 81 | Lắp đặt bộ chuyển mạch lõi Camera POE 24 port | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 82 | Lắp đặt ổ cứng chuyên dụng 2000GB | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 83 | Lắp đặt hộp nối | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 84 | Lắp đặt tivi 43 inch | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 85 | Lắp đặt Cáp HDMI 20M | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Dây nhảy Cat6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | dây |
| 87 | Lắp đặt đầu mạng Cat6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 19 | 1 đầu |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG - PHẦN PCCC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 275,4 | 1m3 |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm dày 3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 5,33 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,68 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm dày 2,6mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 5 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 275,4 | m3 |
| 6 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 5,33 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,98 | 100m |
| 8 | Cắt ống thép, bằng máy cắt cầm tay - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 50 | mối |
| 9 | Lắp đặt côn thép nối - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn thép nối - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép nối - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê thép nối - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút thép nối - Đường kính 80mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thép nối - Đường kính 80mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thép nối - Đường kính 80mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút thép nối - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 17 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 36 | cặp bích |
| 18 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài D50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt 1 chiều van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van 1 chiều ren - Đường kính50mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt Y lọc mặt bích - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt Y lọc mặt bích - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Crepin ( rọ hút) - D100mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Crepin ( rọ hút) - D50mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt tủ điều khiển 3 máy bơm chữa cháy chế độ Man - Autu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 30 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | 1 máy |
| 31 | Sơn đỏ đường ống, sơn chống rỉ mối hàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 70 | kg |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x 25+1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 33 | Lắp đặt giá đỡ ống D100; D80; D50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 34 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực kèm van bi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt van góc chữa cháy - Đường kính50mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 38 | Lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 40 | Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 41 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 (CO2) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 27 | bình |
| 42 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 (ABC) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 54 | bình |
| 43 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy ngoài nhà D65 ( bao gồm cả lăng phun và khớp nối ) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | cuộn |
| 44 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy trong nhà D50 ( bao gồm cả lăng phun và khớp nối ) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 14 | cuộn |
| 45 | Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 46 | Vật tư phụ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 47 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 20 kênh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 48 | Lắp đặt acquy dự phòng cho TTBC | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang học | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 10,4 | 10 đầu |
| 50 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 11,4 | 10 đầu |
| 51 | Lắp đặt đế đầu báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 21,8 | 10 đầu |
| 52 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | 5 đèn |
| 53 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | 5 nút |
| 54 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | 5 chuông |
| 55 | Lắp đặt đèn báo vị trí cho đầu báo trần kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 21,2 | 5 đèn |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2.250 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1.850 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 400 | m |
| 59 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 60 | Lắp đặt dây cáp điều khiển cho trung tâm báo cháy loại 20 sợ x1mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây cáp điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 62 | Vật tư phụ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 63 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm có bộ lưu điện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 4,6 | 5 đèn |
| 64 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố có bộ lưu điện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 7,6 | 5 đèn |
| 65 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 66 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 800 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 450 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 69 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 70 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Vật tư phụ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI, KHÍ THẢI + BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng rộng ≤10m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,687 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 18,745 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,931 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,943 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,943 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 4,888 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 14,23 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,254 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,107 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,46 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,588 | tấn |
| 12 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 14,093 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 3,118 | tấn |
| 16 | Bê tông nắp bể, M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 6,681 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,545 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,566 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,286 | tấn |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 63,96 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M100 (trát lần 2) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 63,96 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 86,552 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M100 (trát lần 2) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 86,552 | m2 |
| 24 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 23,338 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 109,89 | m2 |
| 26 | Băng cản nước dạng thanh,chịu nhiệt- PVC SIKAWATERBAR V15 (hoặc tương đương) cản nước xâm nhập qua khe mạch ngừng thành bể | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 29,44 | m |
| 27 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,62 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,113 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,087 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,865 | m3 |
| 32 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,079 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,141 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 3,201 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,393 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,315 | tấn |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 10,307 | m3 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 13,042 | m2 |
| 40 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 26,746 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 46,853 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 51,957 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 7,9 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 39,3 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 46,853 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 99,157 | m2 |
| 47 | Cung cấp và lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5cm, cửa đi 1 cánh mở quay, phụ kiện GQ đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 48 | Cung cấp và lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5cm, cửa sổ 1 cánh mở hất, phụ kiện GQ đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2,7 | m2 |
| 49 | Cửa hút gió âm trần KT600x600 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 50 | Cửa hút gió âm trần KT300x300 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, dài 6m - Đường kính 200mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,01 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 53 | Tê PVC - Đường kính 200mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 54 | Cút PVC - Đường kính 200mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 55 | Cút PVC - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 56 | Côn nhựa PVC - Đường kính 200x110mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 57 | Tê PVC - Đường kính 200x110mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ MÀNG THÔNG MINH SỐ 1 CHUYÊN DỤNG TRỒNG THỦY CANH | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,2189 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,8792 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 11,664 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 7,524 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 6,0105 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,6183 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1546 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm đặc - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 56,064 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,7846 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1622 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0956 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 10,7448 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 115,588 | m2 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình 75x75x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,7891 | tấn |
| 15 | Bu lông D16x800 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 116 | cái |
| 16 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,7891 | tấn |
| 17 | Gia công hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,4386 | tấn |
| 18 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,4386 | tấn |
| 19 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1613 | tấn |
| 20 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1613 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,9764 | tấn |
| 22 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,9764 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 181,4144 | 1m2 |
| 24 | Cửa song sắt (2 cửa 2.5mx2.5m + lưới chắn côn trùng) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 12,5 | m2 |
| 25 | Máng nước khổ 450x1,0mm, mạ kẽm sơn chống gỉ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 48 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm - Class2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 29 | Côleom D110, vít + nở | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ MÀNG THÔNG MINH SỐ 2 CHUYÊN DỤNG TRỒNG THỦY CANH | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,2189 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,8792 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 11,664 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 7,524 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 6,0105 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,6183 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1546 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm đặc - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 56,064 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,7846 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1622 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0956 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 10,7448 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 115,588 | m2 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình 75x75x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,7891 | tấn |
| 15 | Bu lông D16x800 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 116 | cái |
| 16 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,7891 | tấn |
| 17 | Gia công hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,4386 | tấn |
| 18 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,4386 | tấn |
| 19 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1613 | tấn |
| 20 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1613 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,9764 | tấn |
| 22 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,9764 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 181,4144 | 1m2 |
| 24 | Cửa song sắt (2 cửa 2.5mx2.5m + lưới chắn côn trùng) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 12,5 | m2 |
| 25 | Máng nước khổ 450x1,0mm, mạ kẽm sơn chống gỉ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 48 | m |
| L | HẠNG MỤC: NHÀ MÀNG THÔNG MINH SỐ 3 CHUYÊN DỤNG NHÂN GIỐNG CÂY TRỒNG (28.8M X 24M = 691.2M2) | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,5105 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2,592 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 13,932 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 9,324 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 8,2904 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,8528 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,2133 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm đặc - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 68,328 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2,178 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,198 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1165 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 13,2792 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 142,852 | m2 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình 75x75x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,1001 | tấn |
| 15 | Bu lông D16x800 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 160 | cái |
| 16 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,1001 | tấn |
| 17 | Gia công hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,6143 | tấn |
| 18 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,6143 | tấn |
| 19 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,2419 | tấn |
| 20 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,2419 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,4646 | tấn |
| 22 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,4646 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 264,0157 | 1m2 |
| 24 | Cửa song sắt (2 cửa 2.5mx2.5m + lưới chắn côn trùng) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 12,5 | m2 |
| 25 | Máng nước khổ 450x1,0mm, mạ kẽm sơn chống gỉ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 48 | m |
| M | HẠNG MỤC: NHÀ MÀNG THÔNG MINH SỐ 4 PHỤC VỤ LĨNH VỰC TRỒNG HOA LAN DIỆN TÍCH 460.8M2 | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,2189 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,8792 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 11,664 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 7,524 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 6,0105 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,6183 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1546 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm đặc - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 56,064 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,7846 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1622 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0956 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 10,7448 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 115,588 | m2 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình 75x75x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,7891 | tấn |
| 15 | Bu lông D16x800 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 116 | cái |
| 16 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,7891 | tấn |
| 17 | Gia công hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,4386 | tấn |
| 18 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,4386 | tấn |
| 19 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1613 | tấn |
| 20 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1613 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,9764 | tấn |
| 22 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,9764 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 181,4144 | 1m2 |
| 24 | Cửa song sắt (2 cửa 2.5mx2.5m + lưới chắn côn trùng) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 12,5 | m2 |
| 25 | Máng nước khổ 450x1,0mm, mạ kẽm sơn chống gỉ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 48 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm - Class2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 29 | Côleom D110, vít + nở | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| N | HẠNG MỤC: NHÀ MÀNG THÔNG MINH SỐ 5 PHỤC VỤ LĨNH VỰC NHÂN GIỐNG CÂY TRỒNG 460.8M2 | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,2189 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,8792 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 11,664 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 7,524 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 6,0105 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,6183 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1546 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm đặc - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 56,064 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,7846 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1622 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0956 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 10,7448 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 115,588 | m2 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình 75x75x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,7891 | tấn |
| 15 | Bu lông D16x800 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 116 | cái |
| 16 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,7891 | tấn |
| 17 | Gia công hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,4386 | tấn |
| 18 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,4386 | tấn |
| 19 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1613 | tấn |
| 20 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1613 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,9764 | tấn |
| 22 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,9764 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 181,4144 | 1m2 |
| 24 | Cửa song sắt (2 cửa 2.5mx2.5m + lưới chắn côn trùng) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 12,5 | m2 |
| 25 | Máng nước khổ 450x1,0mm, mạ kẽm sơn chống gỉ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 48 | m |
| O | HẠNG MỤC:NHÀ MÀNG THÔNG MINH SỐ 6 CHUYÊN DỤNG NHÂN GIỐNG CÂY TRỒNG (28.8M X 24M = 691.2M2) | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,5105 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2,592 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 13,932 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 9,324 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 8,2904 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,8528 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,2133 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm đặc - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 68,328 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2,178 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,198 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1165 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 13,2792 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 142,852 | m2 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình 75x75x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,1001 | tấn |
| 15 | Bu lông D16x800 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 160 | cái |
| 16 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,1001 | tấn |
| 17 | Gia công hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,6143 | tấn |
| 18 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,6143 | tấn |
| 19 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,2419 | tấn |
| 20 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,2419 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,4646 | tấn |
| 22 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,4646 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 264,0157 | 1m2 |
| 24 | Cửa song sắt (2 cửa 2.5mx2.5m + lưới chắn côn trùng) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 12,5 | m2 |
| 25 | Máng nước khổ 450x1,0mm, mạ kẽm sơn chống gỉ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 48 | m |
| P | HẠNG MỤC: NHÀ MÀNG THÔNG DỤNG SỐ 7 CHUYÊN DỤNG SẢN XUẤT THỰC NGHIỆM CÂY TRỒNG (28.8M X 24M = 691.2M2) | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,5105 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2,592 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 13,932 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 9,324 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 8,2904 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,8528 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,2133 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm đặc - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 68,328 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2,178 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,198 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1165 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 13,2792 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 142,852 | m2 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình 75x75x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,1001 | tấn |
| 15 | Bu lông D16x800 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 160 | cái |
| 16 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,1001 | tấn |
| 17 | Gia công hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,5368 | tấn |
| 18 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,5368 | tấn |
| 19 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,2217 | tấn |
| 20 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,2217 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,4646 | tấn |
| 22 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,4646 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 255,0301 | 1m2 |
| 24 | Cửa song sắt (2 cửa 2.5mx2.5m + lưới chắn côn trùng) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 12,5 | m2 |
| 25 | Máng nước khổ 450x1,0mm, mạ kẽm sơn chống gỉ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 44 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm - Class2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 29 | Côleom D110, vít + nở | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| Q | HẠNG MỤC: NHÀ MÀNG THÔNG DỤNG SỐ 8 PHỤC VỤ LĨNH VỰC SX THỰC NGHIỆM CÂY TRỒNG 460.8M2 | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,2189 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,8792 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 11,664 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 7,524 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 6,0105 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,6183 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1546 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm đặc - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 56,064 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,7846 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1622 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0956 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 10,7448 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 115,588 | m2 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình 75x75x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,7891 | tấn |
| 15 | Bu lông D16x800 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 116 | cái |
| 16 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,7891 | tấn |
| 17 | Gia công hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,3833 | tấn |
| 18 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,3833 | tấn |
| 19 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1478 | tấn |
| 20 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1478 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,9764 | tấn |
| 22 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,9764 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 175,058 | 1m2 |
| 24 | Cửa song sắt (2 cửa 2.5mx2.5m + lưới chắn côn trùng) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 12,5 | m2 |
| 25 | Máng nước khổ 450x1,0mm, mạ kẽm sơn chống gỉ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 44 | m |
| R | HẠNG MỤC: NHÀ MÀNG THÔNG DỤNG SỐ 9 PHỤC VỤ LĨNH VỰC SX THỰC NGHIỆM CÂY TRỒNG 460.8M2 | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,2189 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,8792 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 11,664 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 7,524 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 6,0105 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,6183 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1546 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm đặc - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 56,064 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,7846 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1622 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0956 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 10,7448 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 115,588 | m2 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình 75x75x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,7891 | tấn |
| 15 | Bu lông D16x800 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 116 | cái |
| 16 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,7891 | tấn |
| 17 | Gia công hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,3833 | tấn |
| 18 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,3833 | tấn |
| 19 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1478 | tấn |
| 20 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1478 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,9764 | tấn |
| 22 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,9764 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 175,058 | 1m2 |
| 24 | Cửa song sắt (2 cửa 2.5mx2.5m + lưới chắn côn trùng) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 12,5 | m2 |
| 25 | Máng nước khổ 450x1,0mm, mạ kẽm sơn chống gỉ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 44 | m |
| S | HẠNG MỤC: NHÀ MÀNG THÔNG DỤNG SỐ 10 CHUYÊN DỤNG SẢN XUẤT THỰC NGHIỆM CÂY TRỒNG (28.8M X 24M = 691.2M2) | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,5105 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2,592 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 13,932 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 9,324 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 8,2904 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,8528 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,2133 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm đặc - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 68,328 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2,178 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,198 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1165 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 13,2792 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 142,852 | m2 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình 75x75x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,1001 | tấn |
| 15 | Bu lông D16x800 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 160 | cái |
| 16 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,1001 | tấn |
| 17 | Gia công hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,5368 | tấn |
| 18 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,5368 | tấn |
| 19 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,2217 | tấn |
| 20 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,2217 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,4646 | tấn |
| 22 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,4646 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 255,0301 | 1m2 |
| 24 | Cửa song sắt (2 cửa 2.5mx2.5m + lưới chắn côn trùng) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 12,5 | m2 |
| 25 | Máng nước khổ 450x1,0mm, mạ kẽm sơn chống gỉ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 44 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm - Class2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 29 | Côleom D110, vít + nở | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| T | HẠNG MỤC: NHÀ MÀNG THÔNG DỤNG SỐ 11 PHỤC VỤ LĨNH VỰC SX THỰC NGHIỆM CÂY TRỒNG 460.8M2 | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,2189 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,8792 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 11,664 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 7,524 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 6,0105 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,6183 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1546 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm đặc - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 56,064 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,7846 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1622 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0956 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 10,7448 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 115,588 | m2 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình 75x75x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,7891 | tấn |
| 15 | Bu lông D16x800 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 116 | cái |
| 16 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,7891 | tấn |
| 17 | Gia công hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,3833 | tấn |
| 18 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,3833 | tấn |
| 19 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1478 | tấn |
| 20 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1478 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,9764 | tấn |
| 22 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,9764 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 175,058 | 1m2 |
| 24 | Cửa song sắt (2 cửa 2.5mx2.5m + lưới chắn côn trùng) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 12,5 | m2 |
| 25 | Máng nước khổ 450x1,0mm, mạ kẽm sơn chống gỉ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 44 | m |
| U | HẠNG MỤC: NHÀ MÀNG THÔNG DỤNG SỐ 12 PHỤC VỤ LĨNH VỰC SX THỰC NGHIỆM CÂY TRỒNG 460.8M2 | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,2189 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,8792 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 11,664 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 7,524 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 6,0105 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,6183 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1546 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm đặc - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 56,064 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,7846 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1622 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0956 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 10,7448 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 115,588 | m2 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình 75x75x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,7891 | tấn |
| 15 | Bu lông D16x800 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 116 | cái |
| 16 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,7891 | tấn |
| 17 | Gia công hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,3833 | tấn |
| 18 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,3833 | tấn |
| 19 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1478 | tấn |
| 20 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1478 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,9764 | tấn |
| 22 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,9764 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 175,058 | 1m2 |
| 24 | Cửa song sắt (2 cửa 2.5mx2.5m + lưới chắn côn trùng) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 12,5 | m2 |
| 25 | Máng nước khổ 450x1,0mm, mạ kẽm sơn chống gỉ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 44 | m |
| V | HẠNG MỤC: NHÀ MÀNG THÔNG DỤNG SỐ 13 PHỤC VỤ LĨNH VỰC SX THỰC NGHIỆM CÂY TRỒNG 998,4M2 | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2,1402 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 3,3048 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 20,4768 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 13,212 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 10,5703 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,0873 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,2719 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm đặc - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 98,112 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 3,1152 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,2832 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1657 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 19,1928 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 206,468 | m2 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình, 75x75x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,3144 | tấn |
| 15 | Bu lông D16x800 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 204 | cái |
| 16 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,3144 | tấn |
| 17 | Gia công hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,4133 | tấn |
| 18 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,4133 | tấn |
| 19 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,6182 | tấn |
| 20 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,6182 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,7219 | tấn |
| 22 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,7219 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 321,252 | 1m2 |
| 24 | Cửa song sắt (2 cửa 2.5mx2.5m + lưới chắn côn trùng) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 12,5 | m2 |
| 25 | Máng nước khổ 450x1,0mm, mạ kẽm sơn chống gỉ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 128 | m |
| W | HẠNG MỤC: NHÀ MÀNG THÔNG DỤNG SỐ 14 CHUYÊN DỤNG LƯU TRỮ CÂY TRỒNG 729,6m2 | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,6795 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2,592 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 16,0704 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 10,368 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 8,2904 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,8528 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,2133 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm đặc - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 77,088 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2,45 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,2228 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1308 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 14,9688 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 161,028 | m2 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình, 75x75x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,0518 | tấn |
| 15 | Bu lông D16x800 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 160 | cái |
| 16 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,0518 | tấn |
| 17 | Gia công hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,4133 | tấn |
| 18 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,4133 | tấn |
| 19 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,4502 | tấn |
| 20 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,4502 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,3492 | tấn |
| 22 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,3492 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 256,8721 | 1m2 |
| 24 | Cửa song sắt (2 cửa 2.5mx2.5m + lưới chắn côn trùng) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 12,5 | m2 |
| 25 | Máng nước khổ 450x1,0mm, mạ kẽm sơn chống gỉ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 152 | m |
| X | HẠNG MỤC: NHÀ MÀNG THÔNG DỤNG SỐ 15 CHUYÊN DỤNG LƯU TRỮ GIỐNG CÂY TRỒNG 652,8m2 | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,6097 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2,592 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 15,2928 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 9,936 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 8,2904 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,8528 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,2133 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm đặc - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 73,584 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2,3442 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,213 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1257 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 14,3352 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 154,212 | m2 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình, 75x75x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,1001 | tấn |
| 15 | Bu lông D16x800 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 160 | cái |
| 16 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,1001 | tấn |
| 17 | Gia công hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,5806 | tấn |
| 18 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,5806 | tấn |
| 19 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,3898 | tấn |
| 20 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,3898 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,4113 | tấn |
| 22 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,4113 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 272,5549 | 1m2 |
| 24 | Cửa song sắt (2 cửa 2.5mx2.5m + lưới chắn côn trùng) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 12,5 | m2 |
| 25 | Máng nước khổ 450x1,0mm, mạ kẽm sơn chống gỉ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 208 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm - Class2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 29 | Côleom D110, vít + nở | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| Y | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,915 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 6,129 | 1m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 4,032 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 6,774 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 7,951 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,278 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,188 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,17 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 34,321 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 4,173 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,38 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,472 | tấn |
| 14 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,339 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,678 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,678 | 100m3/1km |
| 17 | Bê tông lót nền, rộng >250cm, M100, đá 4x6, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 9,552 | m3 |
| 18 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2,788 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,422 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,23 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 5,164 | m3 |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,504 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,143 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,763 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 11,721 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,219 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,433 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,839 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,124 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 25,339 | m3 |
| 34 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,702 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,104 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 148,587 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 224,74 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 50,4 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 121,9 | m2 |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 114,717 | m2 |
| 41 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 112,035 | m2 |
| 42 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 10 lỗ 22x22x10,5cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 100,815 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 397,04 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 148,587 | m2 |
| 45 | Cửa sắt xếp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 32,4 | m2 |
| 46 | Cửa sổ 2 cánh, khung sắt hộp 40x80x3, cánh bằng tôn lá dày 1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 7,8 | m2 |
| 47 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 5 | hộp |
| 50 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 78 | m |
| 52 | Lắp đặt ống ghen fi 20 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 78 | m |
| Z | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE MÁY | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,403 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 7,244 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 8,339 | 1m3 |
| 4 | Đầm đất bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,52 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 9,99 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 10,119 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,176 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,385 | 100m2 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 48,936 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,698 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,154 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,129 | tấn |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,663 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 35,784 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 35,784 | m2 |
| 17 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 44,37 | m3 |
| 18 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 29,58 | m3 |
| 19 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 15,82 | 10m |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 295,8 | m2 |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình D114x1,5 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,284 | tấn |
| 22 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,284 | tấn |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,275 | tấn |
| 24 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,275 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép U60x40x2,5 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2,207 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2,207 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ, dày 0,37mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2,897 | 100m2 |
| 28 | Phụ kiện tấm ốp, máng nước.. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 136 | m |
| 29 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1.158,8 | cái |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 210,889 | 1m2 |
| 31 | Bu long M16*600 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 88 | cái |
| 32 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 33 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 78 | m |
| 35 | Lắp đặt ống ghen fi 20 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 78 | m |
| AA | HẠNG MỤC: NHÀ TRỰC + CỔNG + TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,475 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 5,277 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 3,382 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 19,125 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,352 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,678 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,213 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,163 | tấn |
| 9 | Bê tông cổ cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,032 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,095 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,293 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,55 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,221 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 17 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,176 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,352 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,352 | 100m3/1km |
| 20 | Bê tông lót nền, rộng >250cm, M100, đá 4x6, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,106 | m3 |
| 21 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 3,823 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,367 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,111 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,424 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 9,787 | m3 |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,802 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,306 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,102 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,728 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 10,326 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,071 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,859 | tấn |
| 33 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 13,535 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2,707 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,209 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,11 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 15,359 | m3 |
| 40 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,404 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 5,37 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 257,96 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 57,954 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 80,2 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 107,1 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 12,462 | m2 |
| 47 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 85,314 | m2 |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 85,314 | m2 |
| 49 | Đất màu trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 19,034 | m3 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 245,254 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 257,96 | m2 |
| 52 | Cửa đi 1 cánh mở quay hệ nhôm... Kính dán an toàn 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2,43 | m2 |
| 53 | Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ nhôm... Kính dán an toàn 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 54 | Gia công hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 55 | Cửa cổng, cửa xếp bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 13,5 | m2 |
| 56 | Mô tơ điện cửa xếp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 57 | Biểu tượng nổi bằng inox màu xanh lá và màu vàng gương | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 58 | Hoa văn ốp tường mặt đứng cổng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 59 | Chi tiết chữ 2, chữ nổi bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 60 | Chi tiết chữ 1, Logo bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt hộp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 21 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 14 | m |
| 67 | Lắp đặt ống ghen fi 20 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 68 | MCCB -1P -20A/4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | MCCB -1P -15A/4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | MCCB -1P -10A/4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt hộp aptomat âm tường loại 8 module | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 72 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 5,71 | 100m3 |
| 73 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 42,941 | 1m3 |
| 74 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 20,496 | 1m3 |
| 75 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 37,76 | m3 |
| 76 | Bê tông móng cột, đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 37,951 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2,108 | 100m2 |
| 78 | Cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,633 | tấn |
| 79 | Cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,115 | tấn |
| 80 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 253,491 | m3 |
| 81 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 8,342 | m3 |
| 82 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,758 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,546 | tấn |
| 84 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2,115 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 4,23 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 4,23 | 100m3/1km |
| 87 | Bê tông cột tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 10,097 | m3 |
| 88 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,836 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,325 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,076 | tấn |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 15,124 | m3 |
| 92 | Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 162,14 | m2 |
| 93 | Sơn tường rào 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 162,14 | m2 |
| 94 | Gia công, lắp dựng hoa sắt tường rào, thép hộp 20x20 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 45,983 | m2 |
| 95 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 15,84 | m3 |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 68,636 | m3 |
| 97 | Trát trụ cột, trụ, dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 144,959 | m2 |
| 98 | Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1.305,818 | m2 |
| 99 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 143,88 | m |
| 100 | Sơn tường rào 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1.450,777 | m2 |
| AB | HẠNG MỤC: NHÀ BƠM + BỂ DINH DƯỠNG | |||
| 1 | Đào móng rộng ≤10m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2,282 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 25,35 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,776 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,76 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,76 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 10 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 13,538 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,057 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 28,475 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,114 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 3,113 | tấn |
| 13 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 22,219 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,846 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 8,156 | tấn |
| 17 | Bê tông nắp bể, M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 13,317 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,96 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,37 | tấn |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 89,3 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M100 (trát lần 2) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 89,3 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 113,75 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M100 (trát lần 2) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 113,75 | m2 |
| 24 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 77,563 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 191,313 | m2 |
| 26 | Băng cản nước dạng thanh,chịu nhiệt- PVC SIKAWATERBAR V15 (hoặc tương đương) cản nước xâm nhập qua khe mạch ngừng thành bể | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 54,75 | m |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,428 | m3 |
| 28 | Bê tông tấm đan nắp bể, bê tông M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,221 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 13,879 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 79,757 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 59,004 | m2 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,362 | m3 |
| 36 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,124 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,256 | tấn |
| 39 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 4,14 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,44 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,922 | tấn |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 12,4 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 44 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 79,757 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 115,404 | m2 |
| 46 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 62,993 | m2 |
| 47 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 62,993 | m2 |
| 48 | Đổ đất màu trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 18,898 | m3 |
| 49 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 41,397 | m2 |
| 50 | Cửa đi khung sắp hộp 60x30x2 bịt tôn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2,34 | m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,879 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 5 | hộp |
| 56 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 3x6+1x4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 59 | Lắp đặt ống ghen fi 40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 60 | Lắp đặt ống ghen fi 20 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 22 | m |
| 61 | MCCB -3P -40A/7.5KA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | MCCB -3P -30A/7.5KA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | MCCB -1P -20A/4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | MCCB -1P -15A/4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | MCCB -1P -10A/4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt hộp aptomat âm tường loại 8 module | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| AC | HẠNG MỤC: SAN NỀN + GIAO THÔNG + SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào san - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,261 | 100m3 |
| 2 | San đầm độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 332,799 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đồi về đắp nền K90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 44.698,234 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 1km đầu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 4.469,823 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 4.469,823 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 34,1km | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 4.469,823 | 10m³/1km |
| 7 | Đào vét hữu cơ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 7,555 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 7,555 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 7,555 | 100m3/1km |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 8,529 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 852,86 | m3 |
| 12 | Đắp cát nền tạo phẳng dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 284,29 | m3 |
| 13 | Lớp ni lông lót sân | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 5.685,71 | m2 |
| 14 | Cắt khe co giãn sân BT | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 113,714 | 10m |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 21,065 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,585 | 100m2 |
| 17 | Lớp vữa dày 2cm, vữa XM M100, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 3,803 | m2 |
| 18 | Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 33,427 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 4,312 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn dài 100cm, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 691,44 | m |
| 21 | Lắp dựng bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn dài 40cm, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 40,01 | m |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 4,316 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,296 | 100m2 |
| 24 | Lớp vữa dày 2cm, vữa XM M100, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,686 | m2 |
| 25 | Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 12,039 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 3,276 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn dài 100cm, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 185,21 | m |
| 28 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 5,54 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát nền tạo phẳng dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 184,66 | m3 |
| 30 | Lớp ni lông lót sân | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 3.693,21 | m2 |
| 31 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 553,982 | m3 |
| 32 | Cắt khe co giãn sân BT | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 73,864 | 10m |
| AD | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 62,88 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 94,32 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 6,651 | 100m2 |
| 4 | Xây thành rãnh bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 79,81 | m3 |
| 5 | Trát thành rãnh, dày 2 cm, vữa XM M 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1.088,28 | m2 |
| 6 | Láng đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM M 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 241,84 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ rãnh, bê tông M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 39,9 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mũ rãnh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2,418 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, đổ M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 36,28 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,935 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 7,334 | tấn |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 605 | 1cấu kiện |
| 13 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 3,383 | m3 |
| 14 | Bê tông đế, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 5,076 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,273 | 100m2 |
| 16 | Xây thành hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 11,024 | m3 |
| 17 | Trát thành hố ga, dày 2 cm, vữa XM M 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 129,16 | m2 |
| 18 | Láng đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM M 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 10,78 | m2 |
| 19 | Bê tông mũ hố ga, bê tông M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2,777 | m3 |
| 20 | Ván khuôn mũ hố ga | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,346 | 100m2 |
| 21 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,007 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,007 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan, đổ M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,782 | m3 |
| 24 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,079 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,318 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 22 | 1cấu kiện |
| 27 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,963 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,963 | tấn |
| AE | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D25-PN10 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,97 | 100m |
| 2 | Tê D25 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cút PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Côn nối PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Van phao D25 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D40-PN10 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 7,37 | 100m |
| 7 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D32-PN10 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2,55 | 100m |
| 8 | Tê PPR D40x32 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Tê PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Tê PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 11 | Cút PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 12 | Đầu nối ren ngoài PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 13 | Lắp đặt van cổng đồng - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt van cổng đồng - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Cút ren trong PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 17 | Côn nối PPR D40x32 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Bơm nước bể dinh dưỡng nhà lưới thông minh Q=10m3/h, H=20m (trong đó có 01 bơm dự phòng) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Bơm nước hệ thống téc nước Q=30m3/h, H=68,5m (trong đó có 01 bơm dự phòng) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Bơm bể nước dinh dưỡng Q=27m3/h, H=24m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Đào đường ống chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2,497 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2,467 | 100m3 |
| AF | HẠNG MỤC: CÂY XANH | |||
| 1 | Cây cau cảnh cao >=2,0m; D 15-18cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 10 | cây |
| 2 | Cây vú sữa cao>=5m; D>=20cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 12 | cây |
| 3 | Cây mít cao >=5m; D>=20cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 11 | cây |
| 4 | Cây soài cao >=5m; D>=20cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 25 | cây |
| 5 | Cây cau đẻ cao >=3,5m; D 10-15cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | cây |
| 6 | Đào hố trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 32,768 | 1m3 |
| 7 | Cây chống bàng luồng cao 2-2,5m (chống 1 cây 3 cây luồng) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 192 | cây |
| 8 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 64 | cây/năm |
| 9 | Mua đất mầu trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 32,768 | m3 |
| AG | HẠNG MỤC: ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Sàn đặt máy biến áp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Hộp chụp chống tổn thất | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC (3x185+1x95) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 21 | m |
| 4 | Nắp chụp cao thế MBA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Nắp chụp chống sét van | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Nắp chụp trên cầu chì tự rơi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Nắp chụp dưới cầu chì tự rơi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Đầu cốt đồng M185 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng M95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Biển báo an toàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Biển tên trạm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Dây chì 8A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | Pha |
| 13 | Rãnh cáp qua đường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 85 | m |
| 14 | Rãnh cáp qua nền đất | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1.076,4 | m |
| 15 | Kéo rải cáp Cu/PVC-(1x1,5)mm2- 0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 235 | m |
| 16 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-(2x4)mm2- 0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 475 | m |
| 17 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-(2x6)mm2- 0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 355,6 | m |
| 18 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-(2x16)mm2- 0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 221,4 | m |
| 19 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-(3x10+1x6)mm2- 0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 186 | m |
| 20 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-(3x50+1x35)mm2- 0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 367 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp ngầm hạ thế 0,4kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x150+1x95)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 936 | m |
| 22 | Lắp đặt ống thép F113,5 bảo vệ cáp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 139 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F32/25 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 613 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F65/50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1.067 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F110/90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 431 | m |
| 26 | Đầu cốt đồng M4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 27 | Đầu cốt đồng M6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 28 | Đầu cốt đồng M10 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Đầu cốt đồng M16 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 30 | Đầu cốt đồng Cu50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 31 | Đầu cốt đồng M95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Đầu cốt đồng M150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 33 | Măng sông ống thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 34 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 58 | cái |
| 35 | Xây dựng rãnh cáp 0,4kV đi trên nền bê tông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 85 | m |
| 36 | Xây dựng rãnh cáp 0,4kV đi trên nền đất | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1.076,4 | m |
| 37 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | móng |
| 38 | Móng cột đèn chiếu sáng 8m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 21 | móng |
| 39 | Móng cột đèn trang trí 4,5m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | móng |
| 40 | Cột thép bát giác 6m -3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 21 | Cột |
| 41 | Cột đèn trang trí 4,5m loại 4 bóng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | Cột |
| 42 | Bóng cầu 26W | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 12 | Bóng |
| 43 | Đèn LED 150W | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 44 | Cần đèn chiếu sáng đơn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 45 | Cần đèn chiếu sáng đôi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Bảng điện bakelit | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 24 | Cái |
| 47 | Attomat 1P/16A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 24 | Cái |
| 48 | Lắp đặt ống thép F90 bảo vệ cáp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 78 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F65/50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1.060 | m |
| 50 | Măng sông ống thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 51 | Kéo rải cáp Cu - 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1.271 | m |
| 52 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-(3x10+1x6)mm2- 0,6/1kV chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1.231 | m |
| 53 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-(3x16+1x10)mm2- 0,6/1kV chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 54 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC - 2x2,5mm2 lên đèn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 224 | m |
| 55 | Đầu cốt đồng M16 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 56 | Đầu cốt đồng M10 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 146 | cái |
| 57 | Đầu cốt đồng M6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 58 | Rãnh cáp chiếu sáng qua đường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 78 | m |
| 59 | Rãnh cáp chiếu sáng qua nền đất | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 994 | m |
| 60 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 61 | Thu hồi sàn đỡ máy biến áp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 62 | Tháo thu hồi máy biến áp 3 pha 100kVA-35/0,4kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 63 | Tháo thu hồi tủ điện hạ thế 150A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 64 | Thay dây đồng M tiết diện dây (3x70+1x50)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 65 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 400kVA-35/0,4kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 66 | Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 67 | Lắp đặt Tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 68 | Thí nghiệm MBA 22-35KV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Máy |
| 69 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | mẫu |
| 70 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | sợi |
| AH | THIẾT BỊ | |||
| AI | THIẾT BỊ TIN HỌC VĂN PHÒNG, NỘI THẤT | |||
| AJ | Thiết bị công nghệ thông tin, âm thanh | |||
| 1 | Máy tính để bàn - Tiêu chuẩn kỹ thuật: Máy tính thương hiệu Việt Nam được sản xuất trên dây chuyền công nghiệp đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 14001:2004; ISO 17025:2005; OHSAS 18001:2007; - Bộ vi xử lý (Processor): Intel® Core™ i5-7500 Processor/ 6M Cache, up to 3.80 GHz - Bộ nhớ đệm (Cache): 3 MB L2 cache; - Bộ nhớ ngoài (RAM): 4GB RAM DDR4 bus 2400; - Khả năng mở rộng bộ nhớ ngoài: 4 x DDR4 DIMM sockets supporting up to 64 GB of system memory; - Ổ cứng (Hard Disk Driver): HDD 500GB 7200RPM SATA 3.5" - Bo mạch chính (Mainboard: - PRIME H110M2/C/SI, chipset: Intel® H110 Express Chipset (Bo mạch chính đồng bộ với thương hiệu máy tính) - Các thông số cơ bản, cổng giao tiếp kết nối trên bo mạch chính: 1 x PS/2 keyboard/mouse combo port, 1 x DVI-D,1 x D-Sub, 1 x DisplayPort, 1 x HDMI,1 x LAN (RJ45) port, 2 x USB 2.0, 1 x COM port, 1 x 8-channel Audio I/O, 2 x USB 3.1 Gen 1, 1 x PCIe 3.0/2.0 x16, 1 x PCIe 2.0 x16, 2 x PCI, 4 x USB 3.1 Gen 1 port (2 at back panel, blue, 2 at mid-board), 8 x USB 2.0/1.1 port (2 at back panel, black, 6 at mid-board); - Tính năng tích hợp trên MainBoard: + Hiển thị và theo dõi thông tin hệ thống theo thời gian thực như CPU, Mainboard, RAM, xung CPU, tốc độ Fan .. Thiết lập tốc độ quạt, tạo cảnh báo khi nhiệt độ quá cao của hệ thống. + Dọn dẹp file rác để hệ thống hoạt động nhanh & tiết kiệm năng lượng hơn. + Tăng tốc độ truy cập USB 3.0 khi cần truyền dữ liệu dung lượng lớn. + Kết nối và điểu khiển máy tính thông qua điện thoại smartphone. + Quản lý bảo trì máy tính từ xa: Cập nhật BIOS theo thời gian thực; Giám sát tình trạng nhiệt độ, điện năng. Điều khiển các chế độ đánh thức/ tắt/ khởi động lại/ ngủ đông. - Cạc âm thanh (Audio Adapter): Realtek® ALC887 8-Channel High Definition Audio CODEC; - Cạc màn hình (Video Graphic Adapter): Integrated Graphics Processor- Intel® HD Graphics support; - Cạc mạng (Network Adapter): Realtek® 8111F, 1 x Gigabit LAN Controller(s); - Vỏ máy (Case) m-ATX front USB; - Bộ nguồn (Power supply Unit): 450W; - Màn hình (Monitor): LED 19.5" Widescreen (Kích thước 19.5 inch, độ phân giải: 1600 x 900, thời gian đáp ứng: 5ms, độ tương phản động (DCR) 120.000.000:1, Số mầu hiển thị: 16.7M, sử dụng công nghệ ABL (Anti Blue Light) để loại bỏ tác hại của ánh sáng xanh và giúp cho mắt người sử dụng được tốt hơn; - Bàn phím (Keyboard): Standard Keyboard; - Chuột (Mouse): 2-button Mouse Optical; | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 20 | Bộ |
| 2 | Máy in Lasser đen trắng A4 đảo mặt tự độngLoại: Máy in Laser đen trắng A4 đảo mặt tự độngTính năng: In đảo mặtTốc độ in (A4/Letter) 34/36 trang/phútTốc Độ Bộ Xử Lý: 600MHzLoại giấy: A4, Letter, A5, A5(Long Edge), A6, Executive, Legal, Folio, Mexico Legal, India LegalMàn hình hiển thị: LEDĐộ phân giải: 600 x 600 dpi; HQ1,200 (2,400 x 600 dpi) quality; 1,200 x 1,200 dpiThời gian in trang đầu: Dưới 8,5 giâyHỗ trợ định lượng giấy: 60 đến 230g/m2 (Sử Dụng Khe Nạp Giấy Thủ Công)Cartridge mực: 2.600 trang (Độ phủ 5% trên trang giấy)Khay giấy ra: 150 tờKhay nạp giấy: 250 tờKhay đa năng: 1 tờKích thước (W x D x H): 356 x 360 x 183 mmBộ nhớ RAM: 32MBGiao diện: USB Hi-Speed 2.0Hệ điều hành hỗ trợ: Windows 7 SP1, 8, 8.1, 10, Server 2008, Server 2008 R2, Server 2012, Server 2012 R2, Server 2016, macOS v10.10.5, 10.11.x, 10.12.x(Tải về), CUPS, LPD/LPRng (x86/x64 environment) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 20 | Cái |
| 3 | Máy photocopyPhương thức in: Bốn chùm tia laser - in tĩnh điệnTốc độ sao chụp: 75 trang mỗi phútĐộ phân giải: 1,200 dpiSố bản copy liên tục: Lên tới 999 bảnThời gian khởi động: Ít hơn 30sTốc độ copy bản đầu tiên: Ít hơn 3.2sĐộ thu - phóng: 25 - 400% (in 1% steps)Bộ nhớ: Tối đa: 1.5 GB + 250 GB Hard Disk DriveDung lượng khay chứa giấy: 2 khay x 1,550 tờDung lượng khay ADF: 150 - 250 tờ (định lướng giấy 80 - 69 g/m²)Dung lượng khay giấy ra: 500 tờ (A4), 250 tờ (A3)Kích cỡ giấy: A6 - A3Kích cỡ máy (W x D x H): 690 x 799 x 1,171 mmTrọng lượng: Ít hơn 214 kgNguồn điện: 110/220V, 50 - 60 HzCông suất tiêu thụ: 1.9 kWBảo hành: 60 nghìn bản in | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Máy Fax laser giấy thường A4 chất lượng caoTốc độ cao (truyền xấp xỉ 3 giây/trang)Bộ nhớ 350 trang thiết thựcHình ảnh chất lượng cực caoCartridge tất cả trong một FX-3Chế độ Truy cập đôiChuyển fax liên tiếp tối đa 116 địa chỉĐường đi giấy chữ U tiết kiệm không gian | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Điện thoại cố định Viện trưởng + PVT+CQLoại máy: Máy điện thoại để bànKiểu ống nghe: Có dâyMàn hình: CóBộ nhớ: Danh bạ 50 sốBáo thức: CóBáo số gọi đến:CóHiển thị thời gian gọi đến: CóHạn chế cuộc gọi: CóGhi âm: KhôngĐiều chỉnh âm lượng chuông: CóChức năng chuyển cuộc gọi: CóBảo Hành: 12 tháng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 6 | Ổn ápCông suất (kVA): 50 KvaKích thước (DxRxC): 675x510x1240 mmTrọng lượng (kg): 217Điện áp vào: 150V ~ 250VĐiện áp ra: 100V - 120V - 220V ± 1,5 - 2%Tần số: 49 ~ 62HzThời gian đáp ứng với 10% điện áp vào thay đổi0,4s ÷ 1s: 500VA - 10.000 VA0,8s ÷ 2s: 15.000VA - 50.000 VANhiệt độ môi trường: -5°C ~ +40°CNguyên lý điều khiển: Động cơ Servo 1 chiềuĐộ cách điện: Lớn hơn 3MΩ ở điện áp 1 chiều 500VĐộ bền điện: Kiểm tra ở điện áp 2000V trong vòng 1 phút | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| AK | Hệ thống ánh sáng hội trường 200 chỗ | |||
| 1 | Đèn PAR Led ánh sang vàng loại 54*12w, Công suất tiêu thụ 180w, bóng NE 117, vàng nắng + màu biểu diễn văn nghệ, số kênh: 6/7/8 kênh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 2 | Khung treo đèn Truss 30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| AL | Hệ thống âm thanh hội trường 200 chỗ | |||
| 1 | HANDHELD CONDENSER MICROPHONE (Micro cầm tay điện dung) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Micro không dây cầm tay (1 tay micro) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Micro cổ ngỗng để bàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Bàn Mixer | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Loa toàn dải đặt sàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Loa siêu trầm đặt sàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | 35w CABINET LOUDSPEAKER (Loa hộp 35w, màu xám) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 8 | wer Amplifier 2x1300w | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | PLENA POWER AMPLIFIER 360/240W, EVAC COMPLIANT(Âm ly công suất 360/240W) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Chân míc đặt sàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Tủ âm thanh chuyên nghiệp16U, có khay để bàn mixer kèm thiết bị quản lý nguồn dbx VS 1028 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| AM | Các phụ kiện của thiết bị âm thanh | |||
| 1 | Dây micro | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 100 | M |
| 2 | Dây loa sân khấu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 50 | M |
| 3 | Dây loa hội trường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 200 | M |
| 4 | Jack tín hiệu Neutrik cái (3 chân) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 5 | Jack tín hiệu Neutrik đực (3 chân) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 6 | Jack loa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| AN | Thiết bị nội thất văn phòng | |||
| 1 | Bàn làm việc lãnh đạo Yếm thẳng, mặt có tấm PVC caro trang trí. Chân bàn kiểu hộp chắc chắn. Bàn thường kết hợp với ghế giám đốc cao cấp, tủ phụ hoặc hộc tùy chọn. Kích Thước: W1800 x D900 x H760 mm Chất liệu: Bàn làm từ gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 2 | Ghế lãnh đạoKiểu Dáng:Ghế lãnh đạo cao cấpGhế cao cấp gỗ tại phần tiếp xúc trực tiếp với nguời sử dụng.Tựa nhiều đường may trang trí, có nẹp gỗ bên cạnh, tay ghế gỗ.Ghế có chức năng điều chỉnh độ cao và ngả của ghế.Chân xoay có bánh xe, có thể di chuyển.Kích Thước: W730 x D820 x H(1120-1175) mmChất liệu: Chân thép ốp gỗ, tay bằng gỗ tự nhiên, đệm tựa bọc da. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 3 | Tủ lãnh đạoKiểu Dáng Tủ tài liệu sơn PU 4 buồngPhía trên gồm 4 khoang cánh kính để tài liệu.Phía dưới có 3 ngăn kéo và 2 khoang cánh mở.Kích Thước: W1800 x D420 x H2000 mmChất liệu: Gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 4 | Tủ sắtThiết kếTủ hồ sơ mặt hình chữ nhậtTủ gồm 2 khoangkhoang trên có 2 đợt di động, khung cánh kính mở.khoang dưới có 2 cánh sắt mởSản phẩm tủ hồ sơ thường dùng trong các văn phòng, công sở hiện đại để lưu trữ hồ sơ, tài liệu.Kích thước: W1000 x D450 x H1830 mmChất liệu:Sắt sơn tĩnh điệnTay nắm bằng nhôm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 25 | Cái |
| 5 | Bàn làm việc 1,6 métQuy cách: - Một bên có hộc liền 1 ngăn kéo, 1 khoang cánh mở. bên còn lại là 1 khoang để CPU và ngăn kéo; Yếm bàn liên kết nổi bằng các trụ mạ và mặt bích nhôm, trên mặt yếm gắn nẹp nhôm trang trí.Kích Thước: W1600 x D800 x H760 mmChất liệu: Gỗ công nghiệp cao cấp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 20 | Cái |
| 6 | Ghế lưới nhân viênKT: 560x510x900/1020mmGhế xoay cho người dùng máy tính, lưng bọc vải lưới, có tay điều chỉnh độ cao bằng cần hơi, xoay 360 độ, chân có bánh xe | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 20 | Cái |
| 7 | Bộ bàn ghế tiếp khách01 ghế dài: 1879x800x810mm01 bàn kích thước: 1200x600 mm01 đôn bàn kích thước: 600x600 mm 02 ghế đơn; Kich thước ghế: 600x800x300-450 mmChất liệu: Toàn bộ ghế, bàn và đôn được làm từ gỗ sồi tần bì tự nhiên, vân óc chó; thiết kế hiện đại; Mặt bàn, mặt ghế được trang trí hoa văn và mặt trống đồng đông sơn; kiểu cách trang nhã, toàn bộ gỗ đã được hấp xấy công nghiệp; chống mối mọtBảo hành 12 tháng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 13 | Bộ |
| 8 | Ghế hội trườngKT 490 x 490 x 1000mmChất liệu: toàn bộ bằng gỗ tần bì, đã hấp sấy chống cong vênh, mối mọt. Ghế liên kết băng, mặt ngồi có thể lật tiết kiệm không gian đi lại giữa các người ngồi. Phần mặt ngồi KT: 490x490mm, tay vịn 50mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 200 | Cái |
| 9 | Ghế chủ tọa (5 cái chủ tọa+2 cái thư ký)KT: 560x480x1100mmbằng gỗ tần bì, đã hấp sấy chống cong vênh, mối mọtMặt và tựa bọc nỷ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 7 | Cái |
| 10 | Bàn hội trườngKT: 2000x600x750mChất liệu: Bằng gỗ công nghiệp, phủ PU cao cấp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 11 | Bàn chủ tọa sân khấuKT: 2000x600x750mmChất liệu: Bằng gỗ công nghiệp, phủ PU cao cấp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Bàn thư kýKT: 2000x500x750mmChất liệu: Bằng gỗ công nghiệp, phủ PU cao cấp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Bục thuyết trìnhKT: 750x500x1200Bằng gỗ công nghiệp, sơn phủ PU cao cấpPhía trước đục hoa văn trang trí | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Phông sân khấuBằng vải nhung cao cấp, may chun 2,5 lầnCó cờ đỏ, sao vàng búa liềmBao gồm phụ kiện lắp đặt hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Bục tượng bácKT: 750x500x1300Bằng gỗ công nghiệp, sơn phủ PU cao cấpPhía trước đục hoa văn trang trí | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Tượng bác loại đại bằng thạch caoKT: 700x 1100Chất liệu: Thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Câu khẩu hiệu trang trí Hội TrườngChất liệu Alu, khung sắt sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Tivi 65’’ inchThiết kế màn hình 65 inch, viền mỏng 1.3 cm.Hiển thị chất lượng hình ảnh sắc nét với độ phân giải Ultra HD 4K .Màu sắc rõ rệt nhờ công nghệ True Color Accuracy.Nâng cao chất lượng hình ảnh với công nghệ 4K Upscaler.Công nghệ âm thanh sống động DTS Virtual:X.Hệ điều hành WebOS 4.5 dễ sử dụng, kèm với Magic Remote thông minh có hỗ trợ tìm kiếm giọng nói bằng tiếng Việt.Trải nghiệm tivi tuyệt vời với trí tuệ nhân tạo AI ThinQ.Điều khiển tivi bằng điện thoại qua ứng dụng TV Plus.Hỗ trợ chiếu màn hình điện thoại lên tivi với tính năng Screen Mirroring và AirPlay | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 19 | Giá sắt 5 tầng đựng dụng cụ, hồ sơKích thước: W1000 x D395 x H2020 mmChất liệu : Sắt sơn tĩnh điện cao cấpKiểu dáng : - Giá sắt thư viện 5 tầng để tài liệu; Đợt có thể di động giúp điều chỉnh chiều cao; Thanh trụ bằng thép hộp chắc chắn.Bảo hành : Sản phẩm được bảo hành theo tiêu chuẩn 12 tháng, Bảo trì vĩnh viễn. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 20 | Bàn pha trà phục vụ hội nghịKT: 700 x 1600mmChất liệu: Gỗ công nghiệp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 21 | Tủ đựng hồ sơ hội nghịMàu sắc : GhiKích thước : W1000 x D450 x 1830 mm - KT kính : W1025 x D363 x H3 mmChất liệu : Tủ hồ sơ được làm bằng sắt, sơn tĩnh điệnBảo hành : Sản phẩm được bảo hành theo tiêu chuẩn 12 tháng, Bảo trì vĩnh viễn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| AO | THIẾT BỊ MẠNG LAN, ĐIỆN THOẠI, CAMERA | |||
| AP | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 9000BTU-220V | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 23 | Cái |
| 2 | Điều hòa treo tường 12000BTU-220V | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Điều hòa treo tường 18000BTU-220V | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 4 | Điều hòa treo tường 24000BTU-220V | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 5 | Điều hòa âm trần 24000BTU-220V | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 7 | Cái |
| AQ | THIẾT BỊ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét tiền đạo bán kính bảo vệ cấp II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Bộ đếm sét | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| AR | THIẾT BỊ ĐỆN NHẸ | |||
| AS | HỆ THỐNG MẠNG LAN | |||
| 1 | Router quang, cân bằng tải 13x Gigabit RJ45 port; | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Switch 8 10/100/1000 ports + 2 Gigabit copper/SFP combo ports; | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Switch 24 10/100/1000 ports + 2 Gigabit copper/SFP combo ports; | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Switch 48 10/100/1000 ports + 2 Gigabit copper/SFP combo ports; | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Dây nhảy Cat6 UTP 3m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 115 | Bộ |
| 6 | Bộ phát wifi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 11 | Bộ |
| 7 | Tủ Rack sơn tĩnh điện dày 1,2mm 42U | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 8 | Tủ Rack sơn tĩnh điện dày 1,2mm 12U | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | tủ |
| AT | HỆ THỐNG ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Tổng đài điện thoại IP 100 thuê bao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Switch 48 10/100/1000 ports + 2 Gigabit copper/SFP combo ports | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Switch 16 10/100/1000 ports + 2 Gigabit copper/SFP combo ports | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Dây nhảy Cat5 UTP 2m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 99 | Bộ |
| AU | CAMERA QUAN SÁT | |||
| 1 | Đầu ghi hình IP 32 kênh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Ổ cứng HDD lưu dữ liệu 2TB | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Switch 24 10/100/1000 PoE+ ports with 195W power budget + 2 Gigabit copper/SFP combo ports | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Camera gắn trần | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 19 | Bộ |
| 5 | Tivi 43 inch 4K HDR | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | UPS 220V 3KVA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| AV | THANG MÁY CHỞ KHÁCH | |||
| 1 | Thang máy PL1 Chủng loại: Thang máy chở khách nhập khẩu thiết bị lắp ráp trong nước - Tải trọng: 750 kg - Tốc độ: 60m/phút - Số điểm dừng: 03 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| AW | THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q>=90m3/h; H>= 70mcc | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diezel dự phòng Q>=90m3/h; H>= 70mcc | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm bù áp động cơ điện Q>=9m3/h; H>= 75mcc | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Tủ trung tâm báo cháy 20 kênh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| AX | THIẾT BỊ ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Máy biến áp 400kVA - 35/0,4kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Tủ hạ thế 600A- 500V (3 lộ ra Atomat 100A; 01 lộ ra Atomat 200A; 01 lộ ra Atomat 300A)+ Vỏ tủ+ Át tô mát tổng 600A (1 cái)+ Át tô mát nhánh 100A (3 cái)+ Át tô mát nhánh 200A (1 cái)+ Át tô mát nhánh 300A (1 cái)+ Đồng hồ A 600/5 A (3 cái)+ Đồng hồ vol 500V (1 cái)+ Đồng thanh cái (1 TB)+ Chống sét GZ 500 (1 TB) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ hạ thế 150A-500V gồm 06 lộ ra+ Vỏ tủ+ Át tô mát tổng 150A (1 cái)+ Át tô mát nhánh 75A (6 cái)+ Đồng hồ A 75/5 A (3 cái)+ Đồng hồ vol 500V (1 cái)+ Đồng thanh cái (1 TB)+ Chống sét GZ 500 (1 TB) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ điều khiển chiếu sáng+ Vỏ tủ+ Ồn áp 350VA (1 cái)+ Át tô mát MCCB 100A - 3P (1 cái)+ Khởi động từ MC 50A -220V (2 cái)+ Rơ le điều khiển thời gian 24h (2 cái)+ Cầu đấu 60A - 4 mắt (3 cái)+ Khóa chuyển mạch - 4 vị trí (1 cái)+ Át tép 1 pha 40A (9 cái)+ Bóng đèn sợi đốt 60W (1 cái)+ Công tắc + đế đèn (bộ)+ Cáp M25 (01 TB) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| AY | THIẾT BỊ PHÒNG SẠCH | |||
| AZ | Hệ thống panel vách, trần panel, cửa panel | |||
| 1 | Panel Handmade EPS bề dày 50mm, tôn STĐ dày 0.4mm. Tỷ trọng 10kg/m3, Khổ hiệu dụng 1150mm. Không cán sóng. Có gàm u tăng cứng bao xung quang , Có màng nilon bảo vệ, chống xước. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 275,1 | m2 |
| 2 | Panel Trần EPSPanel Hanmade EPS bề dày 50mm, tôn STĐ dày 0.4mm. Tỷ trọng 10kg/m3, Khổ hiệu dụng 1150mm. Không cán sóng. Có gàm u tăng cứng bao xung quang , Có màng nilon bảo vệ, chống xước. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 127,1 | m2 |
| BA | Phụ Kiện Lắp Đặt Panel | |||
| 1 | U bo tròn 2 bên 50mm, STĐ màu trắng sáng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 240,6 | m |
| 2 | U bo tròn 1 bên 50mm, STĐ màu trắng sáng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 186 | m |
| 3 | U nhôm 50x30, STĐ màu trắng sáng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 36 | m |
| 4 | Thanh bo góc trong, STĐ màu trắng sáng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 104 | m |
| 5 | Thanh bo góc ngoài 50mm, STĐ màu trắng sáng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 28,6 | m |
| 6 | Thanh T60x80, STĐ màu trắng sáng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 4,8 | m |
| 7 | Ke nhôm 25x15 Không sơn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 8 | Nẹp nhôm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 42 | m |
| 9 | Miếng bo góc trong, STĐ màu trắng sáng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 200 | chiếc |
| 10 | Miếng bo góc ngoài, STĐ màu trắng sáng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 22 | chiếc |
| 11 | Miếng bo chân cửa trái, STĐ màu trắng sáng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 30 | chiếc |
| 12 | Miếng bo chân cửa phải, STĐ màu trắng sáng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 30 | chiếc |
| 13 | Tăng đơ 8 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 5 | chiếc |
| 14 | Tyren 8 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 6,5 | m |
| 15 | Vật tư phụ lắp đặt panel Ecu, bulong, vít, đinh tán, silicon….. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| BB | Cửa panel | |||
| 1 | Cửa đôi lệch Panel 1350x2100mm, cửa đi đồng bộ với vách panel, Gioăng kín khí 3 cạnh trên, quẹt kín khí cạnh dưới. Chuyên dùng cho phòng sạch. Tấm panel cửa được sử dụng tấm panel handmade có gàm bao 4 bên, Gia cố chắc chắn tại vị trí khóa, đảm bảo cửa sử dụng lâu dài | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Cửa đơn panel 980x2100mm, cửa đi đồng bộ với vách panel, Gioăng kín khí 3 cạnh trên, quẹt kín khí cạnh dưới. Chuyên dùng cho phòng sạch.Tấm panel cửa được sử dụng tấm panel handmade có gàm bao 4 bên, Gia cố chắc chắn tại vị trí khóa, đảm bảo cửa sử dụng lâu dài | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Cửa đơn panel 880x2100mm, cửa đi đồng bộ với vách panel, Gioăng kín khí 3 cạnh trên, quẹt kín khí cạnh dưới. Chuyên dùng cho phòng sạch.Tấm panel cửa được sử dụng tấm panel handmade có gàm bao 4 bên, Gia cố chắc chắn tại vị trí khóa, đảm bảo cửa sử dụng lâu dài | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Khóa cửa panel, khóa tay ngang | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 5 | Thanh thoát hiểm 1 điểm Tadic | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Ô kính quan sát kích thước 1180x920mm, Kính an toàn dày 5mm, khung nhôm dạng vòm cong Chuyên dùng cho phòng sạch | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| BC | HỆ THỐNG HVAC | |||
| BD | Hệ thống AHU, CDU | |||
| 1 | AHU : bao gồm lọc thô 35%, lọc trung bình 95%, dàn lạnh, quạt cấp khí. Lưu lượng 5.500 m3/h, cột áp 800Pa. Công suất lạnh 100.000 BTU/H | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Dàn nóng CDU giải nhiệt gióCông suất: 100.000 BTU/H | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Điều hòa cục bộ loại treo tường 1 chiều lạnh, công suất 9.000btu/h cho phòng thiết bị sinh nhiệt và rửa dụng cụ. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| BE | Hệ thống ống đồng, môi chất lạnh | |||
| 1 | Ống đồng φ25.4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 2 | Ống đồng φ12.7 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 3 | Ống đồng φ9.5 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 4 | Ống đồng φ6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 5 | Cút góc 25.4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 5 | chiếc |
| 6 | Măng xông φ25.4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 5 | chiếc |
| 7 | Que hàn đồng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | kg |
| 8 | Băng cuốn cách ẩm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 15 | kg |
| 9 | Bảo ôn ống đồng φ25.4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng φ12.7 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 11 | Bảo ôn ống đồng φ9.5 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 12 | Bảo ôn ống đồng φ6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 13 | Gas R410 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 34,05 | kg |
| 14 | Ống PVC, Cút PVC và bảo ôn ống nước ngưng điều hòa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 15 | Máng tôn và giá đỡ ống đồng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 16 | Vật tư phụ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 17 | Sàn sắt đặt hệ thống AHU | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 3.500 | kg |
| 18 | Mái che AHU , Bệ Đỡ AHU | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| BF | Hệ thống ống gió Tôn hoa sen tráng kẽm Ống gió vuông | |||
| 1 | 700x400-1110L, tôn dày 0.75mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 11 | Chiếc |
| 2 | 600x400-1110L, tôn dày 0.75mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 7 | Chiếc |
| 3 | 400x400-1110L, tôn dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | Chiếc |
| 4 | 300x300-1180L, tôn dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 5 | Chiếc |
| 5 | 250x250-1180L, tôn dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | Chiếc |
| 6 | 200x200-1180L, tôn dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | Chiếc |
| 7 | 150x150-1180L, tôn dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | Chiếc |
| BG | Cút 90 | |||
| 1 | 600x400-R200, tôn dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 2 | 400x400-R200, tôn dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 3 | 300x300-R150, tôn dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 4 | 250x250-R125, tôn dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | Chiếc |
| 5 | 200x200-R100, tôn dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | Chiếc |
| 6 | 150x150-R75, tôn dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| BH | Chân rẽ | |||
| 1 | 350x250-250x250, tôn dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 2 | 300x200-200x200, tôn dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 5 | Chiếc |
| 3 | 250x150-150x150, tôn dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| BI | Cổ trích | |||
| 1 | 350x250-D250, tôn dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 2 | 300x200-D200, tôn dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | Chiếc |
| 3 | 250x150-D150, tôn dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | Chiếc |
| BJ | Côn thu | |||
| 1 | 920x310-600x400x400L, tôn dày 0.75mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 2 | 920x450-600x400x400L, tôn dày 0.75mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 3 | 600x400-400x400-400L, tôn dày 0.75mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 4 | 400x400-300x300-400L, tôn dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| 5 | 400x400-250x250-250L, tôn dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| BK | Tê | |||
| 1 | 600x400-400x400-250x250, tôn dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 2 | 600x400-400x400-200x200, tôn dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| BL | Chuyển đổi vuông tròn | |||
| 1 | 250x250-D250, tôn dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | Chiếc |
| 2 | 200x200-D200, tôn dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 5 | Chiếc |
| 3 | 150x150-D150-L200, tôn dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | Chiếc |
| BM | Van điều chỉnh lưu lượng | |||
| 1 | D250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 2 | D200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 10 | Chiếc |
| 3 | D150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | Chiếc |
| BN | ống gió mềm có bảo ôn | |||
| 1 | D250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 2 | D200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 3 | D150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 16 | m |
| 4 | Bảo ôn ống gió PE dày 20mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 175 | m2 |
| 5 | Giăng ống gió kích thước 46mx1.25m, dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 5 | m2 |
| 6 | Băng dính bạc | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 50 | cuộn |
| 7 | Băng dính trắng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 30 | cuộn |
| 8 | TP - Nẹp TCD (Nẹp bích) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 9 | Thanh Unistar 41x21mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 10 | Tăng đơ 8 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 20 | chiếc |
| 11 | Tyren 8 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 12 | Vật tư phụ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 13 | Hộp lọc khí thải | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 14 | Đường ống kết nối hộp lọc khí thải | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| BO | Lọc 99,99% hạt bụi KT 0,3um | |||
| 1 | Kích thước 610x610 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 2 | Kích thước 610x305 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 5 | chiếc |
| 3 | Kích thước 305x305 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| BP | Hộp hepa inox 304 | |||
| 1 | Loại 720x720x400mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 2 | Loại 720x420x400mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 5 | chiếc |
| 3 | Loại 420x420x400mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| BQ | Miệng cấp khí inox 304 soi lỗ | |||
| 1 | Kích thước 720x720mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 2 | Kích thước 720x420mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 5 | chiếc |
| 3 | Kích thước 420x420mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| BR | Hộp hồi khí, hộp tôn trắng kẽm | |||
| 1 | Kích thước 720x720mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 2 | Kích thước 720x420mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 5 | chiếc |
| 3 | Kích thước 420x420mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| BS | Miệng hồi khí inox 304 soi lỗ | |||
| 1 | Kích thước 720x720mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 2 | Kích thước 720x420mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 5 | chiếc |
| 3 | Kích thước 420x420mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| BT | Khung lọc G4 | |||
| 1 | Kích thước 700x700mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 2 | Kích thước 700x400mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 5 | chiếc |
| 3 | Kích thước 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| 4 | Vật tư lắp đặt hộp Hepa, lọc Hepa(Tăng đơ, thanh ty 8, cáp 4, nối cẩu….) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| BU | Hệ thống điện | |||
| BV | Điện chiếu sáng | |||
| BW | Chiếu sáng khu xưởng sản xuất | |||
| 1 | Đèn led panel chuyên dùng cho phòng sạch Kích thước 600x600mm, 48w. Khung đèn được vát cạnh, phẳng đảm bảo dễ vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 2 | Đèn led panel chuyên dùng cho phòng sạch Kích thước 600x300mm, 24w. Khung đèn được vát cạnh, phẳng đảm bảo dễ vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Đèn exit Paragon chất liệu nhựa tổng hợp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 4 | Đèn Khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| BX | Công tắc, ổ cắm | |||
| 1 | Mặt công tắc | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 25 | bộ |
| 2 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| BY | Dây điện | |||
| 1 | CU/PVC 1Cx1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1.200 | m |
| 2 | CU/PVC 1Cx2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 400 | m |
| 3 | CU/PVC 1Cx4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1.200 | m |
| 4 | CU/PVC 1Cx6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 600 | m |
| BZ | Máng cáp, ống luồn dây | |||
| 1 | Máng nhựa PVC, ống luồn dây các loại | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Vật tư phụ thi công điện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| CA | Hệ thống điện động lực | |||
| 1 | "Vỏ tủ trong nhà kích thước CxRxS:1900x900x450mm. Vật liệu tôn dày 1.2-2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng RAL7032. 2 lớp cánh" | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 2 | Biến dòng 400/5A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | chiếc |
| 3 | Đồng hồ đo: Điện áp, dòng điện và tần số Hiển thị 3 hàng, 3 số, dạng LCD | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 4 | Cầu chì 2A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | chiếc |
| 5 | Đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | chiếc |
| 6 | Đồng thanh cái | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 7 | MCCB 3P-400A-65kA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 8 | MCCB 3P-60A-22kA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| 9 | MCCB 3P-50A-22kA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | chiếc |
| 10 | MCCB 3P-40A-18kA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | chiếc |
| 11 | MCCB 3P-30A-18kA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | chiếc |
| 12 | MCCB 3P-20A-18kA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | chiếc |
| 13 | MCCB 3P-15A-18kA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | chiếc |
| 14 | MCB 2P 32A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 10 | chiếc |
| 15 | MCB 2P 25A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | chiếc |
| 16 | Quạt thông gió tủ hút | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| 17 | Vật tư phụ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| CB | Tủ điện điều khiển cho HVAC | |||
| 1 | Contactor 3P MC-40 Coil 220V AC | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 2 | Bộ cấp nguồn SSR 40A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 3 | Bộ điều khiển trung tâm SIMATIC S7-1200, CPU 1214C,COMPACT CPU, DC/DC/RELAY,ONBOARD I/O:14 DI 24V DC; 10 DO RELAY 2A; AI 2x20 bit 0-10 VDC, AO 2x10 bit 0 to 20mA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 4 | Modul vào ra tương tự SIMATIC S7-1200, ANALOG INPUT,SM 1231, 8 AI,+/-10V, +/-5V, +/-2.5V,OR 0-20 MA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 5 | Modul vào ra tương tự SIMATIC S7-1200, ANALOG INPUT, 4 AI/2AO | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 6 | Màn hình HMI Touch Panel SIMATIC HMIKTP600 BASIC MONO PN,BASIC PANEL,KEY AND TOUCH OPERATION,6" STN DISPLAY,4 GRAY SCALE,PROFINET INTERFACE, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 7 | Bộ nguồn 24V DC 100W | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 8 | Bảo vệ mất pha, ngược pha | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 9 | MCB 2P-10A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 10 | Đèn báo trạng thái (⌽22mm) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | chiếc |
| 11 | Nút nhấn có đèn báo (⌽22mm) (Đỏ + Xanh) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | chiếc |
| 12 | Relay trung gian 2NO/2NC 6A Coil 24VDC | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 25 | chiếc |
| 13 | Nút dừng khẩn ⌽22mm 1NO/1NC | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 14 | Nút chuyển mạch AUTO/OFF/MAN | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 5 | chiếc |
| 15 | Cầu chì bảo vệ nguồn 1P-2A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | chiếc |
| 16 | Dây điện đấu nối trong tủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 17 | Cầu đấu 1.5mm và phụ kiện cầu đấu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 18 | Cảm biến nhiệt độ, độ ẩm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Biến tần | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 20 | Phần mềm lập trình PLC + HMI | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | ht |
| 21 | Nhân công đấu nối, vận chuyển đến công trình | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | ht |
| 22 | Quạt thông gió tủ hút | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| 23 | Còi báo lỗi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 24 | Vật tư phụ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| CC | Máng cáp điện động lực | |||
| 1 | Máng tôn mạ kẽm dày 1.15mm, kèm nắp bịt và phụ kiện cút, măng xông…. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 2 | Vật tư phụ ( ốc. Đinh vit, bulong, …) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| CD | Dây cáp điện động lực | |||
| 1 | Dây CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 2 | Dây CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 3 | Dây CU/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 4 | Dây CU/XLPE/PVC 4x4 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 5 | Dây CU/XLPE/PVC 4x2.5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 100 | m |
| CE | Dây tín hiệu | |||
| 1 | Dây CVV CU/PVC 10x0.75 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 2 | Dây CVV CU/PVC 6x0.75 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 40 | m |
| CF | Dây tiếp địa máy | |||
| 1 | Dây CU/PVC 1x10 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 2 | Dây CU/PVC 1x4 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 3 | Dây CU/PVC 1x2.5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 200 | m |
| CG | Ống Inox luồn dây điện máy | |||
| 1 | Ống Inox 201 luồn dây điện pi 25 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 36 | m |
| CH | HỆ THỐNG SÀN VYNIL | |||
| 1 | Hệ thống vữa tự trải phẳng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 73,3 | m2 |
| 2 | Hệ thống sàn Vinyl kháng khuẩn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 73,3 | m2 |
| CI | HỆ THỐNG PHỤ TRỢ CHO SẢN XUẤT | |||
| CJ | Hệ thống đường dẫn thoát nước thải đến bể gom xử lý | |||
| 1 | Ống PVC 90, loại C1 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 19 | m |
| 2 | Ống PVC 60, loại C1 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 22 | m |
| 3 | Phụ kiện PVC: cút, tê, chếch…. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 4 | Thoát sàn Inox 304 (thoát chậu inox) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| 5 | Nhân công, vật tư căt đục be tong định vị các điểm thoát sàn thông sàn bê tông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | ht |
| 6 | Vật tư phụ: keo PVC, đai ôm… | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| CK | Hệ thống cấp nước sinh hoạt | |||
| 1 | Ống PPR 25 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 28 | m |
| 2 | Van chặn PPR 25 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 3 | Cút PPR 25 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 8 | chiếc |
| 4 | Cút PPR ren trong 25 3/4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 7 | chiếc |
| 5 | T PPR 25 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | chiếc |
| 6 | Măng xông PPR 25 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | chiếc |
| 7 | Côn thu PPR 32/25 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 5 | chiếc |
| 8 | Một đầu ren ngoài 25 inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 14 | chiếc |
| 9 | Van bi tay gạt Inox 304 - D27mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 7 | chiếc |
| 10 | Đuôi chuột một đầu ren inox 304 - D25.4mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 7 | chiếc |
| 11 | Chân đế hình tròn inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 7 | chiếc |
| 12 | Tay đỡ ống Pi 25-27 Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 7 | chiếc |
| 13 | Ống đúc Inox vi sinh 316L D25.4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 14 | m |
| 14 | Vật tư phụ: keo PVC, đai ôm… | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| CL | Hệ thống đường ống cấp nước RO, khí nén | |||
| 1 | Ống hàn inox vi sinh 316L D25.4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 50,8 | m |
| 2 | Co ngắn SMS 316L 90 WW, 25mm (Cút góc 25.4) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 30 | chiếc |
| 3 | Van bướm tay Rút WW, 25.4, inox SMS 316L | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 5 | chiếc |
| 4 | Mặt bích nối nhanh - Ferrule Clamp set WW, SMS 316L, L=12.7mm, 25mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 15 | chiếc |
| 5 | Ron Cao su silicone cho Adapter, 1.0" | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 10 | chiếc |
| 6 | Cùm 316L, 13MHH-11 single, 1.0-1.5" ( Clamp nối nhanh) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 10 | chiếc |
| 7 | Tay đỡ ống Inox 27 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 5 | chiếc |
| 8 | U bend 3A 316L, 1 đầu chân Tee Clamp, 1"x1"x1" (U công ba ngã) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 5 | chiếc |
| 9 | Đai ôm Omega ống D27 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 20 | chiếc |
| 10 | Khí hàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | bình |
| 11 | Giá đỡ đường dẫn ống inox | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | ht |
| CM | Hệ thống phụ trợ cho khu thay đồ | |||
| 1 | Đèn sự cố | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Đèn diệt côn trùng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Đèn exit | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Chậu rửa tay (kèm vòi rửa, xiphong) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Bình xịt xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| 6 | Máy sấy tay tự động | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| 7 | Gương 800x600 vát cạnh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| 8 | Tủ Locker mặt hình chữ nhật - Tủ gồm 18 khoang cánh mở. - Trên mỗi cánh có 1 khóa locker, núm tay nắm và tai khóa móc. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| CN | HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHÒNG SẠCH | |||
| CO | Khóa liên động cho cửa Kiểm soát hệ thống khóa khí cho người, vật liệu. Chỉ cho phép 1 cửa mở tại 1 thời điểm | |||
| 1 | Khóa điện từ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Bộ gá khóa điện từ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Nút bấm mở cửa loại kín khí | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Bộ điều khiển cửa liên động | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Bộ cấp nguồn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Dây tín hiệu, dây nguồn, gen hộp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 7 | Đồng hồ chênh áp (Bao gồm phí kiểm định) Thang đo 0-60Pa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 8 | chiếc |
| CP | Passbox | |||
| 1 | Pass box Kích thước: 550mm x 540mm x 550mm * Vật liệu chính inox 304 * Cửa khóa liên động, có ô kính quan sát * Có đèn UV diệt khuẩn trong Passbox | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 10 | chiếc |
| CQ | BÀN THIẾT BỊ PHÒNG HÓA LÝ, KIỂM NGHIỆM | |||
| CR | THIẾT BỊ BÀN THÍ NGHIỆM TẦNG 1 | |||
| CS | Xử lý mẫu | |||
| 1 | Bàn thí nghiệm áp tường có chậu rửa W2100xD750xH800 * Mặt bàn: Làm bằng tấm lõi nhựa Phenolic - Compact, chịu hóa chất, acid H2SO4 95%, màu ghi sáng, chiều dày 18mm. * Khung bàn: Kết cấu modul bởi hệ thép hộp mạ kẽm hai mặt 1.4mm, được ghép nối bởi đầu ghép công nghiệp (ốc chìm) * Phụ kiện cho 01 bàn - Tủ chậu rửa: Làm bằng gỗ CN MVMFC lõi xanh chống ẩm. - Bồn, vòi chịu hóa chất (01 bộ/ 1 bàn) - Giá phơi dụng cụ thủy tinh (01 bộ/ 1 bàn) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| CT | Rửa DC | |||
| 1 | Bàn thí nghiệm áp tường có chậu rửa W2700xD750xH800 * Mặt bàn: Làm bằng tấm lõi nhựa Phenolic - Compact, chịu hóa chất, acid H2SO4 95%, màu ghi sáng, chiều dày 18mm. * Khung bàn: Kết cấu modul bởi hệ thép hộp mạ kẽm hai mặt 1.4mm, được ghép nối bởi đầu ghép công nghiệp (ốc chìm) * Phụ kiện cho 01 bàn - Tủ chậu rửa: Làm bằng gỗ CN MVMFC lõi xanh chống ẩm. - Bồn, vòi chịu hóa chất (01 bộ/ 1 bàn) - Giá phơi dụng cụ thủy tinh (01 bộ/ 1 bàn) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| CU | Phòng chuẩn bị môi trường | |||
| 1 | Bàn thí nghiệm áp tường W2800xD750xH800 Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và 13485:2016 Sản xuất theo tiêu chuẩn Iso 9001:2015. Bàn bao gồm: * Mặt bàn: Làm bằng Inox SUS304 dày 1.2 ly * Khung bàn: Kết cấu modul bởi hệ Inox SUS 304 hộp 30x60x1,2 mm * Phụ kiện cho 01 bàn Ổ điện đôi 3 giắc cắm 01 cái: Đế làm bằng thé sơn tĩnh điện. - Bồn, vòi chịu hóa chất (01 bộ/ 1 bàn) chất liệu nhựa PP + Kích thước trong: 490x390x290mm + Kích thước ngoài: 550x450x310mm - Vòi rửa 3 nhánh chuyên dụng phòng thí nghiệm + Vật liệu: Đồng đúc dày, sơn phủ Epoxy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| CV | Phòng hấp thải | |||
| 1 | Bàn thí nghiệm áp tường có chậu rửa W1200xD750xH800 * Mặt bàn: Làm bằng tấm lõi nhựa Phenolic - Compact, chịu hóa chất, acid H2SO4 95%, màu ghi sáng, chiều dày 18mm. * Khung bàn: Kết cấu modul bởi hệ thép hộp mạ kẽm hai mặt 1.4mm, được ghép nối bởi đầu ghép công nghiệp (ốc chìm) * Phụ kiện cho 01 bàn - Tủ chậu rửa: Làm bằng gỗ CN MVMFC lõi xanh chống ẩm. - Bồn, vòi chịu hóa chất (01 bộ/ 1 bàn) - Giá phơi dụng cụ thủy tinh (01 bộ/ 1 bàn) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| CW | Phỏng rửa 2 | |||
| 1 | Bàn thí nghiệm áp tường có chậu rửa W2200xD750xH800 * Mặt bàn: Làm bằng tấm lõi nhựa Phenolic - Compact, chịu hóa chất, acid H2SO4 95%, màu ghi sáng, chiều dày 18mm. * Khung bàn: Kết cấu modul bởi hệ thép hộp mạ kẽm hai mặt 1.4mm, được ghép nối bởi đầu ghép công nghiệp (ốc chìm) * Phụ kiện cho 01 bàn - Tủ chậu rửa: Làm bằng gỗ CN MVMFC lõi xanh chống ẩm. - Bồn, vòi chịu hóa chất (01 bộ/ 1 bàn) - Giá phơi dụng cụ thủy tinh (01 bộ/ 1 bàn) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| CX | Phòng chuẩn bị môi trường 2 | |||
| 1 | Bàn thí nghiệm áp tường có chậu rửa W2300xD750xH800 Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và 13485:2016 Sản xuất theo tiêu chuẩn Iso 9001:2015. Bàn bao gồm: * Mặt bàn: Làm bằng Inox SUS304 dày 1.2 ly * Khung bàn: Kết cấu modul bởi hệ Inox SUS 304 hộp 30x60x1,2 mm * Phụ kiện cho 01 bàn Ổ điện đôi 3 giắc cắm 01 cái: Đế làm bằng thé sơn tĩnh điện. - Bồn, vòi chịu hóa chất (01 bộ/ 1 bàn) chất liệu nhựa PP+ Kích thước trong: 490x390x290mm+ Kích thước ngoài: 550x450x310mm - Vòi rửa 3 nhánh chuyên dụng phòng thí nghiệm + Vật liệu: Đồng đúc dày, sơn phủ Epoxy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| CY | Phòng để DC | |||
| 1 | Giá inox W200xD550xH1850 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 2 | Bàn áp tường: W5300+5300xD900xH800 có chậu rửa Sản xuất theo tiêu chuẩn Iso 9001:2015.Bàn bao gồm:* Mặt bàn: Làm bằng tấm lõi nhựa Phenolic - Compact, chịu hóa chất, acid H2SO4 95%, màu ghi sáng, chiều dày 18mm.* Khung bàn: Kết cấu modul bởi hệ thép hộp mạ kẽm hai mặt 1.4mm, được ghép nối bởi đầu ghép công nghiệp (ốc chìm)* Phụ kiện cho 01 bàn- Hôc tủ treo cố định 02 cái: Làm bằng gỗ CN MVMFC lõi xanh chống ẩm.Ổ điện đôi 3 giắc cắm 07 cái: Đế làm bằng thé sơn tĩnh điện.* Phụ kiện cho 01 bàn- Tủ chậu rửa: Làm bằng gỗ CN MVMFC lõi xanh chống ẩm.- Bồn, vòi chịu hóa chất (01 bộ/ 1 bàn)- Giá phơi dụng cụ thủy tinh (01 bộ/ 1 bàn) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 3 | Bàn áp tường: W3200xD900xH800 có chậu rửa Sản xuất theo tiêu chuẩn Iso 9001:2015.Bàn bao gồm:* Mặt bàn: Làm bằng tấm lõi nhựa Phenolic - Compact, chịu hóa chất, acid H2SO4 95%, màu ghi sáng, chiều dày 18mm.* Khung bàn: Kết cấu modul bởi hệ thép hộp mạ kẽm hai mặt 1.4mm, được ghép nối bởi đầu ghép công nghiệp (ốc chìm)* Phụ kiện cho 01 bàn- Hôc tủ treo cố định 01 cái: Làm bằng gỗ CN MVMFC lõi xanh chống ẩm.Ổ điện đôi 3 giắc cắm 02 cái: Đế làm bằng thé sơn tĩnh điện.* Phụ kiện cho 01 bàn- Tủ chậu rửa: Làm bằng gỗ CN MVMFC lõi xanh chống ẩm.- Bồn, vòi chịu hóa chất (01 bộ/ 1 bàn)- Giá phơi dụng cụ thủy tinh (01 bộ/ 1 bàn) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Bàn áp tường :W5600+4400xD1000xH800Sản xuất theo tiêu chuẩn Iso 9001:2015.Bàn bao gồm:* Mặt bàn: Làm bằng tấm lõi nhựa Phenolic - Compact, chịu hóa chất, acid H2SO4 95%, màu ghi sáng, chiều dày 18mm.* Khung bàn: Kết cấu modul bởi hệ thép hộp mạ kẽm hai mặt 1.4mm, được ghép nối bởi đầu ghép công nghiệp (ốc chìm)* Phụ kiện cho 01 bàn- Hôc tủ treo cố định 02 cái: Làm bằng gỗ CN MVMFC lõi xanh chống ẩm.Ổ điện đôi 3 giắc cắm 07 cái: Đế làm bằng thé sơn tĩnh điện. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Hộc thí nghiệm : W450xD550xH670- Hôc tủ di động: Làm bằng gỗ CN MVMFC lõi xanh chống ẩm, loại 01 ngăn kéo 01 cánh mở. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 14 | Cái |
| 6 | Ghế xoay thí nghiệmGhế phòng thí nghiệm GT-06, tăng chỉnh được chiều cao.Phần chân được làm từ ống thép Ø25.4. Đệm ghế PVCKích thước: Ø 450 Cao 460 ÷ 580 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 20 | Cái |
| CZ | BÀN THI NGHIỆM TẦNG 2 | |||
| DA | Phòng công phá mẫu đạm | |||
| 1 | Bàn thí nghiệm áp tường W5280+3200xD1000xH800 * Mặt bàn: Làm bằng tấm lõi nhựa Phenolic - Compact, chịu hóa chất, acid H2SO4 95%, màu ghi sáng, chiều dày 18mm. * Khung bàn: Kết cấu modul bởi hệ thép hộp mạ kẽm hai mặt 1.4mm, được ghép nối bởi đầu ghép công nghiệp (ốc chìm) * Phụ kiện cho 01 bàn - Hôc tủ treo cố định 02 cái: Làm bằng gỗ CN MVMFC lõi xanh chống ẩm. Ổ điện đôi 3 giắc cắm 02 cái: Đế làm bằng thép sơn tĩnh điện, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| DB | Phòng UV-VIS | |||
| 1 | Bàn thí nghiệm áp tường W5600+3200 x D1000xH800 * Mặt bàn: Làm bằng tấm lõi nhựa Phenolic - Compact, chịu hóa chất, acid H2SO4 95%, màu ghi sáng, chiều dày 18mm. * Khung bàn: Kết cấu modul bởi hệ thép hộp mạ kẽm hai mặt 1.4mm, được ghép nối bởi đầu ghép công nghiệp (ốc chìm) * Phụ kiện cho 01 bàn - Hôc tủ treo cố định 02 cái: Làm bằng gỗ CN MVMFC lõi xanh chống ẩm. Ổ điện đôi 3 giắc cắm 02 cái: Đế làm bằng thép sơn tĩnh điện, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| DC | Phòng cân | |||
| 1 | Bàn cân chống rung 02 vị trí W5200+3800xD1000xH800 * Mặt bàn: Làm bằng tấm lõi nhựa Phenolic - Compact, chịu hóa chất, acid H2SO4 95%, màu ghi sáng, chiều dày 18mm. * Khung bàn: Kết cấu modul bởi hệ thép hộp mạ kẽm hai mặt 1.4mm, được ghép nối bởi đầu ghép công nghiệp (ốc chìm) * Phụ kiện cho 01 bàn- Hộp kỹ thuật cao 200: Làm bằng gỗ CN MVMFC lõi xanh chống ẩm, bên trong chưa phụ gia chống rung.- Hộc tủ treo cố định 03 cái: Làm bằng gỗ CN MVMFC lõi xanh chống ẩm.- Ổ điện đôi 3 giắc cắm 02 cái: Đế làm bằng thép sơn tĩnh điện, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| DD | Phòng HPLC-GC | |||
| 1 | Bàn thí nghiệm áp tường W5200+3800xD1000xH8000 * Mặt bàn: Làm bằng tấm lõi nhựa Phenolic - Compact, chịu hóa chất, acid H2SO4 95%, màu ghi sáng, chiều dày 18mm. * Khung bàn: Kết cấu modul bởi hệ thép hộp mạ kẽm hai mặt 1.4mm, được ghép nối bởi đầu ghép công nghiệp (ốc chìm) * Phụ kiện cho 01 bàn - Hôc tủ treo cố định 02 cái: Làm bằng gỗ CN MVMFC lõi xanh chống ẩm. Ổ điện đôi 3 giắc cắm 02 cái: Đế làm bằng thép sơn tĩnh điện, ổ SINO-VANLOCK | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| DE | Phòng máy | |||
| 1 | Bàn thí nghiệm áp tường W5200+3800xD1000xH8000 * Mặt bàn: Làm bằng tấm lõi nhựa Phenolic - Compact, chịu hóa chất, acid H2SO4 95%, màu ghi sáng, chiều dày 18mm. * Khung bàn: Kết cấu modul bởi hệ thép hộp mạ kẽm hai mặt 1.4mm, được ghép nối bởi đầu ghép công nghiệp (ốc chìm) * Phụ kiện cho 01 bàn - Hôc tủ treo cố định 02 cái: Làm bằng gỗ CN MVMFC lõi xanh chống ẩm. Ổ điện đôi 3 giắc cắm 02 cái: Đế làm bằng thép sơn tĩnh điện, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| DF | Phòng phân tích thành phần cấp hạt | |||
| 1 | Bàn thí nghiệm áp tường W5600xD1000xH800 * Mặt bàn: Làm bằng tấm lõi nhựa Phenolic - Compact, chịu hóa chất, acid H2SO4 95%, màu ghi sáng, chiều dày 18mm. * Khung bàn: Kết cấu modul bởi hệ thép hộp mạ kẽm hai mặt 1.4mm, được ghép nối bởi đầu ghép công nghiệp (ốc chìm) * Phụ kiện cho 01 bàn - Hôc tủ treo cố định 01 cái: Làm bằng gỗ CN MVMFC lõi xanh chống ẩm. Ổ điện đôi 3 giắc cắm 02 cái: Đế làm bằng thép sơn tĩnh điện, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| DG | Phòng phân tích chung | |||
| 1 | Bàn thí nghiệm trung tâm W3200xD2000xH800 * Mặt bàn: Làm bằng tấm lõi nhựa Phenolic - Compact, chịu hóa chất, acid H2SO4 95%, màu ghi sáng, chiều dày 18mm. * Khung bàn: Kết cấu modul bởi hệ thép hộp mạ kẽm hai mặt 1.4mm, được ghép nối bởi đầu ghép công nghiệp (ốc chìm) * Phụ kiện cho 01 bàn - Hộp kỹ thuật cao 200: Làm bằng gỗ CN MVMFC lõi xanh chống ẩm, bên trong chứa phụ gia chống rung. - Hôc tủ treo cố định 04 cái: Làm bằng gỗ CN MVMFC lõi xanh chống ẩm. - Ổ điện đôi 3 giắc cắm 04 cái: Đế làm bằng thé sơn tĩnh điện, - Tủ chậu rửa: Làm bằng gỗ CN MVMFC lõi xanh chống ẩm. - Bồn, vòi chịu hóa chất (02 bộ/ 1 bàn) - Giá phơi dụng cụ thủy tinh (01 bộ/ 1 bàn) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 2 | Bàn thí nghiệm áp tườngW6300+5600xD1000xH800* Mặt bàn: Làm bằng tấm lõi nhựa Phenolic - Compact, chịu hóa chất, acid H2SO4 95%, màu ghi sáng, chiều dày 18mm.* Khung bàn: Kết cấu modul bởi hệ thép hộp mạ kẽm hai mặt 1.4mm, được ghép nối bởi đầu ghép công nghiệp (ốc chìm)* Phụ kiện cho 01 bàn- Hôc tủ treo cố định 01 cái: Làm bằng gỗ CN MVMFC lõi xanh chống ẩm.Ổ điện đôi 3 giắc cắm 02 cái: Đế làm bằng thép sơn tĩnh điện, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| DH | Vận chuyển hệ thống thiết bị phòng sạch | |||
| 1 | Vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | HT |
| DI | HỆ THỐNG IOT CHO THIẾT BỊ ĐIỀU KIỂN VÀ GIÁM SÁT - NHÀ TRỒNG THUỶ CANH (NHÀ MÀNG THÔNG MINH SỐ 1) | |||
| DJ | HỆ THỐNG IOT CHO ĐIỀU KHIỂN VÀ GIÁM SÁT | |||
| 1 | Tủ điều khiển hệ thống Thủy canh Tủ điều khiển hệ thống Thủy canh: - Gateway + Kết nối: ZigBee 3.0 + Hỗ trợ cổng Ethernet + Đèn led chỉ thị + Hỗ trợ tín hiệu RS-485 + Điện áp hoạt động: 24 VDC + Dòng điện tiêu thụ: 1A(Max) + Nhiệt độ hoạt động: -10ᵒC ÷ 50ᵒC + Độ ẩm: 10 – 90% + RAM: 4Gb - Điều khiển thiết bị chấp hành: + Bơm: 3 đến 6 kênh + Quạt gió: 2 kênh + Đèn chiếu sáng: 2 kênh + Động cơ cắt nắng: 1 kênh + Tải nhẹ, van điện từ, bơm châm phân: 11 kênh - Màn hình HMI: 7 inch (800x480) - Hỗ trợ nút bấm và đèn báo chỉ thị - Hỗ trợ đèn cảnh báo - Nhiệt độ: -10ᵒC ÷ 50ᵒC - Độ ẩm: 10 – 90% - Tính năng: + Điều khiển các thiết bị chấp hành + Đo kiểm và Giám sát chất lượng nguồn điện lưới + Cảnh báo tại chỗ (Trang bị đèn cảnh báo) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Hộp lắp cảm biến- RAM: 64kB- Kết nối: ZigBee 3.0- Hỗ trợ cổng Ethernet- Hỗ trợ đèn chỉ thị trạng thái- Hỗ trợ tín hiệu RS-485- Điện áp hoạt động: 24VDC- Dòng điện tiêu thụ: 0.5A (Max)- Nhiệt độ hoạt động: -10ᵒC ÷ 50ᵒC- Độ ẩm: 10 – 90%- Khả năng chống nước: IP44 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Cảm biến EC dung dịch- Dải đo: 0 - 500us/cm- Nguồn điện: 7-30 VDC- Sai số: ±1%- Tín hiệu xuất ra: 4-20mA và RS-485- Tiêu chuẩn bảo vệ: IP68 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 4 | Adapter chuyên dụng cho Hộp lắp cảm biến | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Cảm biến pH dung dịch- Dải đo: 0 - 14PH- Nguồn điện: 7-30 VDC - Sai số: ±0.05PH- Tín hiệu xuất ra: 4-20mA và RS-485- Tiêu chuẩn bảo vệ: IP68 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 6 | Cảm biến nhiệt độ, độ ẩm môi trườngDải đo: 0 - 50°C ; 0-100%RH- Nguồn điện: 12-24VDC - Sai số: ±0.3°C ; ±3%RH- Tín hiệu xuất ra: 4-20mA và RS-485- Tiêu chuẩn bảo vệ: IP65- Nhiệt độ hoạt động: -40°C-> +70°C- Độ ẩm hoạt động: 20% - 90% | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Cảm biến ánh sáng- Dải đo: 0-200klux- Nguồn điện: 12-24VDC - Sai số: +75°C | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Cảm biến nhiệt độ dung dịch- Dải đo: -20->+50°C - Nguồn điện: 12-24VDC - Sai số: ±0.5°C- Tín hiệu xuất ra: 4-20mA và RS-485- Độ dài dây tín hiệu: 5m- Tiêu chuẩn bảo vệ: IP68- Nhiệt độ hoạt động: 40->+80°C | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | Cảm biến lưu lượng- Lưu lượng: 10 ~ 350L/Phút | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Bơm châm phân - loại bơm định lượng+ Lưu lượng tối đa ( lít/giờ ): 10.68+ Áp lực tối đa ( bar ):B22 4,2+ Vật liệu PVC+ Công suất ( hp ): 1/6+ Loại dòng điện: 1 pha / 220 V / 50 Hz | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 11 | Phao báo mực nước | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Van điện từ - Dải điện áp: 12 - 40 VDC | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Vật tư phụ kiện khác (lạt thít, dây điện, gá treo hộp lắp cảm biến,….) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Gói |
| DK | HỆ THỐNG IOT CHO ĐIỀU KIỂN VÀ GIÁM SÁT TRỒNG GIÁ THỂ (NHÀ MÀNG THÔNG MINH SỐ 2) | |||
| DL | HỆ THỐNG IOT CHO ĐIỀU KHIỂN VÀ GIÁM SÁT | |||
| 1 | Tủ điều khiển hệ thống giá thể - Gateway + Kết nối: ZigBee 3.0 + Hỗ trợ cổng Ethernet + Đèn led chỉ thị + Hỗ trợ tín hiệu RS-485 + Điện áp hoạt động: 24 VDC + Dòng điện tiêu thụ: 1A(Max) + Nhiệt độ hoạt động: -10ᵒC ÷ 50ᵒC + Độ ẩm: 10 – 90% + RAM: 4Gb - Điều khiển thiết bị chấp hành: + Bơm: 3 đến 6 kênh + Quạt gió: 2 kênh + Đèn chiếu sáng: 2 kênh + Động cơ cắt nắng: 1 kênh + Tải nhẹ, van điện từ, bơm châm phân: 11 kênh - Màn hình HMI: 7 inch (800x480) - Hỗ trợ nút bấm và đèn báo chỉ thị - Hỗ trợ đèn cảnh báo - Nhiệt độ: -10ᵒC ÷ 50ᵒC - Độ ẩm: 10 – 90% - Tính năng: + Điều khiển các thiết bị chấp hành + Đo kiểm và Giám sát chất lượng nguồn điện lưới + Cảnh báo tại chỗ (Trang bị đèn cảnh báo) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Hộp lắp cảm biến- RAM: 64kB- Kết nối: ZigBee 3.0- Hỗ trợ cổng Ethernet- Hỗ trợ đèn chỉ thị trạng thái- Hỗ trợ tín hiệu RS-485- Điện áp hoạt động: 24VDC- Dòng điện tiêu thụ: 0.5A (Max)- Nhiệt độ hoạt động: -10ᵒC ÷ 50ᵒC- Độ ẩm: 10 – 90%- Khả năng chống nước: IP44 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Adapter chuyên dụng cho Hộp lắp cảm biến | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Cảm biến EC dung dịch- Dải đo: 0 - 500us/cm- Nguồn điện: 7-30 VDC- Sai số: ±1%- Tín hiệu xuất ra: 4-20mA và RS-485- Tiêu chuẩn bảo vệ: IP68 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 5 | Cảm biến pH dung dịch - Dải đo: 0 - 14PH- Nguồn điện: 7-30 VDC - Sai số: ±0.05PH- Tín hiệu xuất ra: 4-20mA và RS-485- Tiêu chuẩn bảo vệ: IP68 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 6 | Cảm biến lưu lượng nước- Lưu lượng: 10 ~ 350L/Phút | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Cảm biến nhiệt độ, độ ẩm môi trườngDải đo: 0 - 50°C ; 0-100%RH- Nguồn điện: 12-24VDC - Sai số: ±0.3°C ; ±3%RH- Tín hiệu xuất ra: 4-20mA và RS-485- Tiêu chuẩn bảo vệ: IP65- Nhiệt độ hoạt động: -40°C-> +70°C- Độ ẩm hoạt động: 20% - 90% | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Cảm biến ánh sáng- Dải đo: 0-200klux- Nguồn điện: 12-24VDC - Sai số: +75°C | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Cảm biến nhiệt độ dung dịch- Dải đo: -20->+50°C - Nguồn điện: 12-24VDC - Sai số: ±0.5°C- Tín hiệu xuất ra: 4-20mA và RS-485- Độ dài dây tín hiệu: 5m- Tiêu chuẩn bảo vệ: IP68- Nhiệt độ hoạt động: 40->+80°C | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Cảm biến EC, độ ẩm, nhiệt độ đất- Dải đo: 0-10mS/cm; 0-100% (m3/m3); -30°C-> +70°C- Nguồn điện: 12-24VDC - Sai số: ±3%FS; ±0.5°C; ±3%(51-100%); - Tín hiệu xuất ra: 4-20mA và RS-485- Tiêu chuẩn bảo vệ: IP68- Vỏ: ABS | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 11 | Bơm châm phân - loại bơm định lượng+ Lưu lượng tối đa ( lít/giờ ): 10.68+ Áp lực tối đa ( bar ):B22 4,2+ Vật liệu PVC+ Công suất ( hp ): 1/6+ Loại dòng điện: 1 pha / 220 V / 50 Hz | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 12 | Phao báo mực nước | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Van điện từ- Dải điện áp: 12 - 40 VDC | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Vật tư phụ kiện khác (lạt thít, dây điện, gá treo hộp lắp cảm biến,….) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Gói |
| DM | HỆ THỐNG IOT CHO ĐIỀU KIỂN VÀ GIÁM SÁT NHÀ MÀNG TRÔNG LAN (NHÀ MÀNG THÔNG MINH SỐ 4) | |||
| DN | HỆ THỐNG IOT CHO ĐIỀU KHIỂN VÀ GIÁM SÁT | |||
| 1 | Tủ điều khiển cho nhà màng trồng lan - Gateway + Kết nối: ZigBee 3.0 + Hỗ trợ cổng Ethernet + Đèn led chỉ thị + Hỗ trợ tín hiệu RS-485 + Điện áp hoạt động: 24 VDC + Dòng điện tiêu thụ: 1A(Max) + Nhiệt độ hoạt động: -10ᵒC ÷ 50ᵒC + Độ ẩm: 10 – 90% + RAM: 4Gb - Điều khiển thiết bị chấp hành: + Bơm: 3 đến 6 kênh + Quạt gió: 2 kênh + Đèn chiếu sáng: 2 kênh + Động cơ cắt nắng: 1 kênh + Tải nhẹ, van điện từ, bơm châm phân: 11 kênh - Màn hình HMI: 7 inch (800x480) - Hỗ trợ nút bấm và đèn báo chỉ thị - Hỗ trợ đèn cảnh báo - Nhiệt độ: -10ᵒC ÷ 50ᵒC - Độ ẩm: 10 – 90% - Tính năng: + Điều khiển các thiết bị chấp hành + Đo kiểm và Giám sát chất lượng nguồn điện lưới + Cảnh báo tại chỗ (Trang bị đèn cảnh báo) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Hộp lắp cảm biến - RAM: 64kB- Kết nối: ZigBee 3.0- Hỗ trợ cổng Ethernet- Hỗ trợ đèn chỉ thị trạng thái- Hỗ trợ tín hiệu RS-485- Điện áp hoạt động: 24VDC- Dòng điện tiêu thụ: 0.5A (Max)- Nhiệt độ hoạt động: -10ᵒC ÷ 50ᵒC- Độ ẩm: 10 – 90%- Khả năng chống nước: IP44 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Adapter chuyên dụng cho Hộp lắp cảm biến | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Cảm biến nhiệt độ, độ ẩm môi trườngDải đo: 0 - 50°C ; 0-100%RH- Nguồn điện: 12-24VDC - Sai số: ±0.3°C ; ±3%RH- Tín hiệu xuất ra: 4-20mA và RS-485- Tiêu chuẩn bảo vệ: IP65- Nhiệt độ hoạt động: -40°C-> +70°C- Độ ẩm hoạt động: 20% - 90% | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Cảm biến ánh sáng- Dải đo: 0-200klux- Nguồn điện: 12-24VDC - Sai số: +75°C | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Cảm biến EC, độ ẩm, nhiệt độ đất- Dải đo: 0-10mS/cm; 0-100% (m3/m3); -30°C-> +70°C- Nguồn điện: 12-24VDC - Sai số: ±3%FS; ±0.5°C; ±3%(51-100%); - Tín hiệu xuất ra: 4-20mA và RS-485- Tiêu chuẩn bảo vệ: IP68- Vỏ: ABS | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 7 | Cảm biến EC dung dịch - Dải đo: 0 - 500us/cm- Nguồn điện: 7-30 VDC- Sai số: ±1%- Tín hiệu xuất ra: 4-20mA và RS-485- Tiêu chuẩn bảo vệ: IP68 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 8 | Cảm biến pH dung dịch- Dải đo: 0 - 14PH- Nguồn điện: 7-30 VDC - Sai số: ±0.05PH- Tín hiệu xuất ra: 4-20mA và RS-485- Tiêu chuẩn bảo vệ: IP68 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 9 | Cảm biến lưu lượng nước- Lưu lượng: 10 ~ 350L/Phút | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Cảm biến nhiệt độ dung dịch- Dải đo: -20->+50°C - Nguồn điện: 12-24VDC - Sai số: ±0.5°C- Tín hiệu xuất ra: 4-20mA và RS-485- Độ dài dây tín hiệu: 5m- Tiêu chuẩn bảo vệ: IP68- Nhiệt độ hoạt động: 40->+80°C | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| DO | THIẾT BỊ PHẦN MỀM ĐIỀU KIỂN TRUNG TÂM CHO NHÀ MÀNG THÔNG MINH | |||
| 1 | Phần mềm quản lý tập trung (Web app) - License 5 năm Quản lý người dùng Quản lý User Quản lý quyền Quản lý nhóm quyền Quản lý hạ tầng sản xuất Quản lý trang trại Quản lý khu vực Quản lý đối tượng sản xuất Quản lý loại cây trồng & vật nuôi Quản lý cây trồng vật nuôi Quản lý đợt sản xuất Quản lý điều khiển Quản lý thiết bị Quản lý lập lịch điều khiển tự động Quản lý chế độ điều khiển Quản lý điều khiển thủ công trên ứng dụng Quản lý giám sát - Hiển thị các thông số : nhiệt độ, độ ẩm không khí của nhà màng - Hiển thị các thông số : EC, PH, nhiệt độ giá thể - Hiển thị thông số : EC, PH, nhiệt độ tại bồn trộn dinh dưỡng - Trạng thái hoạt động của thiết bị : hệ thống trộn, bơm, đèn, quạt, làm mát,… - Xem camera giám sát tại nhà màng Nhật ký lao động Nhật ký lao động | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Gói |
| 2 | Chi phí lắp đặt, triển khai hệ thống (3 nhà màng thông minh) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Gói |
| DP | THIẾT BỊ NHÀ TRỒNG RAU ĂN LÁ THUỶ CANH 19,2X24 (460,8M2) -NHÀ LƯỚI THÔNG MINH SỐ 1 | |||
| 1 | Màng Vật liệu màng phủ: dày 200 Micro. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 460,8 | M2 |
| 2 | Lưới chắn côn trùngLưới chắn côn trùng 32mesh - 51 mesh. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 460,8 | M2 |
| 3 | Nẹp và ziczacThanh nẹp + Zíc zắc chuyên dùng để cài lưới ; hoặc màng Nilon giúp giữ chắc lưới và màng nhà kính với khung thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 460,8 | M2 |
| 4 | Phụ kiệnBao gồm: vít lục giác, vít đầu bù,… | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Gói |
| 5 | Công lợpCông lợp màng lưới | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 460,8 | M2 |
| 6 | Motor cắt nắngMotor thu rải lưới công suất 750W; tốc độ 2,6vòng/phút; Momen xoắn 800N/m; Điện áp 380V. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Hệ thống thép đỡ, bánh răng, puly treo, và phụ kiện khácBao gồm: Hệ thống thép đỡ mạ kẽm; Bộ bánh răng chuyển động; Puly treo.Phụ kiện: Dây cước đỡ lưới; kẹp lưới; Dây cước nhựa 2.2mm;… | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 460,8 | M2 |
| 8 | Lưới cắt nắngLưới cắt nắng xanh đen tỷ lệ 50-60%. Bảo hành 12 tháng độ mục | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 460,8 | M2 |
| 9 | Công thi công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 460,8 | M2 |
| 10 | Quạt thông gióTốc độ: 1400 vòng/phút; lưu lượng: 4500m3/h; công suất: 0.3KwCác phụ kiện khác kèm theo như giá treo quạt, dây điện, ống ruột gà,… | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 11 | Hệ thống phun sương làm mátSử dụng bộ vòi phun sương 4 miệng phun; lưu lượng 22l/h; dây dài 30cm; đầu nối 3/8 có khứa. Giảm nhiệt độ trong nhà màng – Cân bằng độ ẩm.Yêu cầu cấp đường nước đến đầu hồi nhà phi D40mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 460,8 | M2 |
| 12 | Hệ khung giàn thuỷ canh NFT 1,9x6mBao gồm: Hệ khung thép mạ kẽm Z80, kích thước 30x30mm. Kích thước bàn:1.9x5.8x0.8mSử dụng kết nối hàn, chân cột được đổ bê tông chắc chắn.Mỗi khung gồm 8 – 10 máng thuỷ canh NFT chịu nhiệt chuyên dụng dài 6m, nắp bịt, kết nối đầu cấp và hồi lưu dinh dưỡng, rọ trồng. Phụ kiện tưới LDPE.Đã bao gồm công gia công và lắp đặt. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 9 | Bộ |
| 13 | Hệ khung giàn thuỷ canh NFT 1,7x6mBao gồm: Hệ khung thép mạ kẽm Z80, kích thước 30x30mm. Kích thước bàn:1.7x5.8x0.8mSử dụng kết nối hàn, chân cột được đổ bê tông chắc chắn.Mỗi khung gồm 7 – 9 máng thuỷ canh NFT chịu nhiệt chuyên dụng dài 6m, nắp bịt, kết nối đầu cấp và hồi lưu dinh dưỡng; rọ trồng. Phụ kiện tưới LDPE.Đã bao gồm công gia công và lắp đặt. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 12 | Bộ |
| 14 | Hệ thống bàn ươm tự độngBao gồm: Hệ khung thép mạ kẽm z80, kích thước 30x30mm. Kích thước bàn: 1,2x2,4x0.8mSử dụng tấm Cemboard làm bề mặt ươm đảm bảo nhiệt độ tối ưu cho cây con phát triểnHệ thống tự cấp và hồi lưu dinh dưỡng bằng hệ thống bơm và bồn bể riêng biệt.Phù hợp với việc ươm trực tiếp vào bàn hoặc ươm qua khay ươm hạt. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 15 | Ống cấp nước uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 36 | Md |
| 16 | Ống cấp nước uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 76 | Md |
| 17 | Ống cấp nước uPVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 32 | Md |
| 18 | Ống thoát nước uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 20 | Md |
| 19 | Ống thoát nước uPVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 56 | Md |
| 20 | Ống thoát nước uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 32 | Md |
| 21 | Ống thoát nước uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 8 | Md |
| 22 | Phụ kiện uPVC | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Gói |
| 23 | Công thi công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 460,8 | M2 |
| 24 | Hệ thống bơm thuỷ canh tuần hoàn Bao gồm: Bơm 1HP, Q=500l/p; H=14m. Đã bao gồm phụ kiện bơm, rắc co, chõ đồng, dây diện và công lắp đặt.Bảo hành 1 năm, công nghệ Italia. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 25 | Hệ thống bơm ươm tuần hoànBao gồm: Bơm 0.5HP, Q=80l/p; H=23m. Đã bao gồm phụ kiện bơm, rắc co, chõ đồng, dây diện và công lắp đặt.Bảo hành 1 năm. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 26 | Bồn ươmBồn nhựa 500 lit | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 27 | Bồn thuỷ canhBồn nhựa 4000lit | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 28 | Bồn chứa dung dịch mẹBồn nhựa 120lit | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 29 | Vải địa kỹ thuậtVải địa chuyên dụng màu trắng. Đã bao gồm công thi công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 460,8 | M2 |
| DQ | THIẾT BỊ NHÀ TRỒNG GIÁ THỂ NHỎ GIỌT 19,2X24 (460,8M2) - NHÀ LƯỚI THÔNG MINH SỐ 2 | |||
| 1 | Màng Vật liệu màng phủ: dày 200 Micro. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 460,8 | M2 |
| 2 | Lưới chắn côn trùngLưới chắn côn trùng 32mesh - 51 mesh. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 460,8 | M2 |
| 3 | Nẹp ziczacThanh nẹp + Zíc zắc chuyên dùng để cài lưới ; hoặc màng Nilon giúp giữ chắc lưới và màng nhà kính với khung thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 460,8 | M2 |
| 4 | Phụ kiệnBao gồm: vít lục giác, vít đầu bù,… | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Gói |
| 5 | Công lợpCông lợp màng lưới | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 460,8 | M2 |
| 6 | Motor cắt nắngMotor thu rải lưới công suất 750W; tốc độ 2,6vòng/phút; Momen xoắn 800N/m; Điện áp 380V. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Hệ thống thép đỡ, bánh răng, puly treo, và phụ kiện khácBao gồm: Hệ thống thép đỡ mạ kẽm; Bộ bánh răng chuyển động; Puly treo.Phụ kiện: Dây cước đỡ lưới; kẹp lưới; Dây cước nhựa 2.2mm;… | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 460,8 | M2 |
| 8 | Lưới cắt nắngLưới cắt nắng xanh tỷ lệ 50-60%. Bảo hành 12 tháng độ mục | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 460,8 | M2 |
| 9 | Công thi công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 460,8 | M2 |
| 10 | Quạt thông gióTốc độ: 1400 vòng/phút; lưu lượng: 4500m3/h; công suất: 0.3KwCác phụ kiện khác kèm theo như giá treo quạt, dây điện, ống ruột gà,… | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Hệ thống phun sương làm mát Sử dụng bộ vòi phun sương 4 miệng phun; lưu lượng 22l/h; dây dài 30cm; đầu nối 3/8 có khứa. Giảm nhiệt độ trong nhà màng – Cân bằng độ ẩm.Yêu cầu cấp đường nước đến đầu hồi nhà phi D40mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 460,8 | M2 |
| 12 | Ống cấp nước Ldpe đến bầu trồngHệ thống đường ống dẫn Ldpe từ hệ thống cấp nước chính đến từng bầu trồng.Ống Ldpe dày 1.2mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 350 | Md |
| 13 | Phụ kiện LdpePhụ kiện: Van khoá ren; co; ba chạc; bịt;… | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Gói |
| 14 | Ống cấp nước uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 32 | Md |
| 15 | Phụ kiện uPVC | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Gói |
| 16 | Vòi nhỏ giọt bù ápVòi bù áp 2l/h. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 845 | Bộ |
| 17 | Hệ thống cáp treoHệ thống cáp treo đỡ cây leo. Đã bao gồm công thi công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 460,8 | M2 |
| 18 | Bầu trồng, giá thể, móc treo sợi se và gạch kê bầuBầu trồng PE 2 lớp, phản quang. Giá thể chuyên dụng cho trồng cây nhỏ giọt… | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 845 | Bộ |
| 19 | Công thi côngBao gồm nhân công lắp đặt. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 460,8 | M2 |
| 20 | Hệ thống bơm tuần hoàn Bao gồm: Bơm 1HP, Q=60l/p; H=70M. Đã bao gồm phụ kiện bơm, rắc co, chõ đồng, dây diện và công lắp đặt.Bảo hành 1 năm. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 21 | Bồn dinh dưỡng nhỏ giọtBồn nhựa 4000lit | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 22 | Bồn chứa dinh dưỡng mẹBồn nhựa 120 lit | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 23 | Vải địa kỹ thuậtVải địa chuyên dụng màu trắng. Đã bao gồm công thi công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 460,8 | M2 |
| DR | THIẾT BỊ NHÀ ƯƠM CÂY TỔNG DIỆN TÍCH: 1843,2M2 (NHÀ LƯỚI THỐNG MINH SỐ 3,5,6) | |||
| 1 | Màng Vật liệu màng phủ: dày 200 Micro. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1.843,2 | M2 |
| 2 | Lưới chắn côn trùngLưới chắn côn trùng 32mesh - 51 mesh. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1.843,2 | M2 |
| 3 | Nẹp ziczacThanh nẹp + Zíc zắc chuyên dùng để cài lưới ; hoặc màng Nilon giúp giữ chắc lưới và màng nhà kính với khung thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1.843,2 | M2 |
| 4 | Phụ kiệnBao gồm: vít lục giác, vít đầu bù,… | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Gói |
| 5 | Công lợpCông lợp màng lưới | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1.843,2 | M2 |
| 6 | Motor cắt nắngMotor thu rải lưới công suất 750W; tốc độ 2,6vòng/phút; Momen xoắn 800N/m; Điện áp 380V. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 7 | Hệ thống thép đỡ, bánh răng, puly treo, và phụ kiện khácBao gồm: Hệ thống thép đỡ mạ kẽm; Bộ bánh răng chuyển động; Puly treo.Phụ kiện: Dây cước đỡ lưới; kẹp lưới; Dây cước nhựa 2.2mm;… | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1.843,2 | M2 |
| 8 | Lưới cắt nắngLưới cắt nắng xanh tỷ lệ 50-60%. Bảo hành 12 tháng độ mục | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1.843,2 | M2 |
| 9 | Công thi côngBao gồm công thi công hệ thống lưới cắt nắng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1.843,2 | M2 |
| 10 | Quạt thông gióTốc độ: 1400 vòng/phút; lưu lượng: 4500m3/h; công suất: 0.3KwCác phụ kiện khác kèm theo như giá treo quạt, dây điện, ống ruột gà,… | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 11 | Hệ thống tưới phun mưa Sử dụng bộ vòi phun sương 4 miệng phun; lưu lượng 90l/h; dây dài 30cm; đầu nối 3/8 có khứa. Giảm nhiệt độ trong nhà màng – Cân bằng độ ẩm.Yêu cầu cấp đường nước đến đầu hồi nhà phi D40mmĐã bao gồm công thi công hệ thống | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1.843,2 | M2 |
| DS | THIẾT BỊ NHÀ MÀNG TRỒNG LAN (460,8M2) -NHÀ LƯỚI THÔNG MINH SỐ 4 | |||
| 1 | Màng Vật liệu màng phủ: dày 200 Micro. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 460,8 | M2 |
| 2 | Lưới chắn côn trùngLưới chắn côn trùng 32mesh - 51 mesh. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 460,8 | M2 |
| 3 | Nẹp ziczacThanh nẹp + Zíc zắc chuyên dùng để cài lưới ; hoặc màng Nilon giúp giữ chắc lưới và màng nhà kính với khung thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 460,8 | M2 |
| 4 | Phụ kiệnBao gồm: vít lục giác, vít đầu bù,… | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Gói |
| 5 | Công lợpCông lợp màng lưới | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 460,8 | M2 |
| 6 | Motor cắt nắngMotor thu rải lưới công suất 750W; tốc độ 2,6vòng/phút; Momen xoắn 800N/m; Điện áp 380V. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Hệ thống thép đỡ, bánh răng, puly treo, và phụ kiện khác - Hệ thống cắt nắng ngoài nhàBao gồm: Hệ thống thép đỡ mạ kẽm; Bộ bánh răng chuyển động; Puly treo.Phụ kiện: Dây cước đỡ lưới; kẹp lưới; Dây cước nhựa 2.2mm;… | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 460,8 | M2 |
| 8 | Lưới cắt nắng ngoài nhàLưới cắt nắng nhôm ngoài trời chuyên dụng, tỷ lệ 50-70%.Bảo hành 12 tháng độ mục | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 460,8 | M2 |
| 9 | Công thi công hệ thống cắt nắng ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 460,8 | M2 |
| 10 | Hệ thống thép đỡ, bánh răng, puly treo, và phụ kiện khác - Hệ thống cắt nắng trong nhàBao gồm: Hệ thống thép đỡ mạ kẽm; Bộ bánh răng chuyển động; Puly treo.Phụ kiện: Dây cước đỡ lưới; kẹp lưới; Dây cước nhựa 2.2mm;… | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 460,8 | M2 |
| 11 | Lưới cắt nắng trong nhàLưới cắt nắng xanh đen tỷ lệ 50-60%.Bảo hành 12 tháng độ mục | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 460,8 | M2 |
| 12 | Công thi công hệ thống cắt nắng trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 460,8 | M2 |
| 13 | Quạt thông gióTốc độ: 1400 vòng/phút; lưu lượng: 4500m3/h; công suất: 0.3KwCác phụ kiện khác kèm theo như giá treo quạt, dây điện, ống ruột gà,… | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 14 | Hệ thống tưới phun sươngSử dụng bộ vòi phun sương 4 miệng phun; lưu lượng 22l/h; dây dài 30cm; đầu nối 3/8 có khứa. Giảm nhiệt độ trong nhà màng – Cân bằng độ ẩm.Yêu cầu cấp đường nước đến đầu hồi nhà phi D40mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 460,8 | M2 |
| 15 | Hệ thống làm mát bằng áp suất âm Quạt; Coolingpad.Bao gồm 5 bộ coolingpad 1,8x3x0,15m – 5 Quạt hút đầu hồi hút hơi ẩm làm mát bằng áp suất âm. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| 16 | Hệ thống bơm tuần hoàn cho tấm Coolingpad công suất 1HP; Q=275L/p; H=20M . Bảo hành 1 năm. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Bể nước bể nhựa đứng, 2000L | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Bể |
| 18 | Motor cuộn màng hôngMotor cuốn màng công suất 100W, tốc độ 2,8 vòng/phút, mô men xoắn 100N/m, điện áp 220V | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 19 | Màng Israel 200Mic (hoặc tương đương). | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 216 | M2 |
| 20 | Hệ thống thép đỡ và phụ kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 216 | M2 |
| 21 | Hệ bàn trồng LanBao gồm: Kích thước 1,8x10x1m. Đã bao gồm khay đỡ.Mặt kệ đỡ trồng lan bằng khay nhựa chuyên dụng.- khay trồng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 11 | Bộ |
| 22 | Hệ bàn trồng LanBao gồm: Kích thước 1,8x7x1m. Đã bao gồm khay đỡ.- khay trồng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 23 | Vải địa kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 460,8 | M2 |
| DT | THIẾT BỊ NHÀ ƯƠM CÂY TỔNG DIỆN TÍCH 3091,2M2 (NHÀ MÀNG THÔNG DỤNG SỐ 7,8,9,10,11,12) | |||
| 1 | Màng Vật liệu màng phủ: dày 200 Micro. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 3.091,2 | M2 |
| 2 | Lưới chắn côn trùngLưới chắn côn trùng 32mesh - 51 mesh. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 3.091,2 | M2 |
| 3 | Nẹp ziczac và phụ kiệnThanh nẹp + Zíc zắc chuyên dùng để cài lưới ; hoặc màng Nilon giúp giữ chắc lưới và màng nhà kính với khung thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 3.091,2 | M2 |
| 4 | Phụ kiệnBao gồm: vít lục giác, vít đầu bù,… | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Gói |
| 5 | Công lợpCông lợp màng lưới | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 3.091,2 | M2 |
| 6 | Lưới cắt nắngLưới cắt nắng xanh tỷ lệ 50-60%. Bảo hành 12 tháng độ mục | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 3.091,2 | M2 |
| 7 | Hệ thống thép đỡ và phụ kiệnCơ cấu kéo lưới cơ học. Bao gồm hệ thống thép đỡ; cước đỡ lưới, kéo lưới; cước nhựa đen 2.2mm;… | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 3.091,2 | M2 |
| 8 | Công thi côngBao gồm công thi công hệ thống lưới cắt nắng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 3.091,2 | M2 |
| 9 | Quạt thông gióTốc độ: 1400 vòng/phút; lưu lượng: 4500m3/h; công suất: 0.3KwCác phụ kiện khác kèm theo như giá treo quạt, dây điện, ống ruột gà,… | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 18 | Cái |
| 10 | Hệ thống tưới phun mưa Sử dụng bộ vòi phun sương 4 miệng phun; lưu lượng 90l/h; dây dài 30cm; đầu nối 3/8 có khứa. Giảm nhiệt độ trong nhà màng – Cân bằng độ ẩm.Yêu cầu cấp đường nước đến đầu hồi nhà phi D40mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 3.091,2 | M2 |
| 11 | Tủ điều khiểnTủ điều khiển gồm các thiết bị aptomat, khởi động từ, timmer…điều khiển các thiết bị động lực trong nhà màng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| DU | THIẾT BỊ NHÀ LƯU GIỮ CÂY TỔNG DIỆN TÍCH: 2342M2 (NHÀ LƯỚI THÔNG DỤNG SỐ 13,14,15) | |||
| 1 | Màng Israel 200Mic (hoặc tương đương) Vật liệu màng phủ: dày 200 Micro. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2.342 | M2 |
| 2 | Lưới chắn côn trùngLưới chắn côn trùng 32mesh - 51 mesh. Lưới chắn côn trùng 32mesh - 51 mesh. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2.342 | M2 |
| 3 | Nẹp ziczac và phụ kiệnThanh nẹp + Zíc zắc chuyên dùng để cài lưới ; hoặc màng Nilon giúp giữ chắc lưới và màng nhà kính với khung thépThanh nẹp + Zíc zắc chuyên dùng để cài lưới ; hoặc màng Nilon giúp giữ chắc lưới và màng nhà kính với khung thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2.342 | M2 |
| 4 | Phụ kiệnBao gồm: vít lục giác, vít đầu bù,… | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Gói |
| 5 | Công lợpCông lợp màng lưới | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2.342 | M2 |
| 6 | Lưới cắt nắngLưới cắt nắng xanh tỷ lệ 50-60%. Bảo hành 12 tháng độ mụcLưới cắt nắng xanh tỷ lệ 50-60%. .Bảo hành 12 tháng độ mục | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2.342 | M2 |
| 7 | Hệ thống thép đỡ và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2.342 | M2 |
| 8 | Công thi côngBao gồm công thi công hệ thống lưới cắt nắng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2.342 | M2 |
| 9 | Quạt thông gióTốc độ: 1400 vòng/phút; lưu lượng: 4500m3/h; công suất: 0.3KwCác phụ kiện khác kèm theo như giá treo quạt, dây điện, ống ruột gà,… | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 14 | Cái |
| 10 | Tủ điều khiểnTủ điều khiển gồm các thiết bị aptomat, khởi động từ, timmer…điều khiển các thiết bị động lực trong nhà màng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| DV | PHẦN THÍ NGHIỆM CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP | |||
| 1 | Tổng khối lượng vận chuyển đi + về phục vụ cho công trình | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 216 | Tấn |
| 2 | Vận chuyển đối trọng từ điểm tập kết đến công trường và ngược lại bằng ôtô tải trọng 12 tấn. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 12 | Ca |
| 3 | Cần trục bánh xích sức nâng 10 tấn phục vụ cẩu đối trọng và dàn chất tải lên, xuống xe 2 chiều đi và về. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 12 | Ca |
| 4 | Cần trục bánh xích sức nâng 10 tấn phục vụ cẩu đối trọng và dàn chất tải trung chuyển qua 2 vị trí | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 10,8 | ca |
| 5 | Nhân công cấp bậc bình quân 3,5/7N1. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 45,6 | Công |
| 6 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 300 | 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm |
| DW | HẠNG MỤC: BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 4% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 1,24% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7737312E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.421175E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây công trình hạ tầng kỹ thuật và xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có số tầng nổi ≥ 03 tầng, (trong các hợp đồng có thi công các hạng mục: - Phần công trình xây dựng dân dụng bao gồm: Thi công phần kết cấu; phần hoàn thiện; hệ thống điện; cấp thoát nước; hệ thống điện nhẹ; hệ thống PCCC; Thi công hệ thống xử lý nước thải; Thi công phòng sạch (hoặc phòng đáp ứng tiêu chuẩn phòng sạch);- Phần thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật bao gồm: Thi công san nền, giao thông, cấp, thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng, trạm biến áp).Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu kèm theo: - Bản chụp hợp đồng đã ký được công chứng/chứng thực và phụ lục hợp đồng thể hiện nội dung công việc thực hiện; Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc TKBVTC chứng minh cấp công trình; Hóa đơn VAT; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó: biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán, thanh lý hợp đồng; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc: hồ sơ thanh toán. Trong quá trình lựa chọn nhà thầu, nếu cần thiết thì chủ đầu tư trực tiếp tổ chức kiểm tra thực tế các công trình đã đưa vào E-HSDT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu chứng minh trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ đề nghị cung cấp để đối chứng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 47.416.118.400 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.+ Trong 03 năm gần đây đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, (Có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh đã đảm nhận Chỉ huy trưởng công trường đã thực hiện).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường, tài liệu chứng minh cấp công trình. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 8 | Trong đó gồm:- Phụ trách kỹ thuật, giám sát thi công, phải có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành cụ thể như sau:+ Xây dựng dân dụng (02 người);+ Kiến trúc sư (01 người);+ Kỹ sư điện (01 người);+ Kỹ sư cấp, thoát nước (01 người).+ Kỹ sư phụ trách PCCC (01 người): Có chứng chỉ tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC.+ Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật (01 người).+ Kỹ sư lắp đặt thiết bị (Là kỹ sư chuyên ngành Nhiệt lạnh; Điện-Điện tử; Công nghệ thông tin) (01 người).- Đã tham gia chỉ đạo thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | + Có trình độ đại học trở lên; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ-VSMT còn hiệu lực.+ Trong 03 năm gần đây đã phụ trách ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng chứng chỉ. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng;+ Trong 03 năm gần đây đã có kinh nghiệm phụ trách vật liệu xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng chứng chỉ. | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng KCS | 1 | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng &công nghiệp hoặc kiến trúc sư;+ Trong 03 năm gần đây đã có kinh nghiệm phụ trách giám sát thi công - KCS ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ sư quản lý phụ trách khối lượng thanh toán (Kỹ sư kinh tế xây dựng). | 1 | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Trong 03 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách khối lượng thanh toán ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng, chứng chỉ định giá hạng III còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 7 | Kỹ sư trắc đạc | 1 | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa;+ Trong 03 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng. | 5 | 3 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật | 55 | Công nhân phải bố trí đủ số lượng và trình độ để thực hiện gói thầu đảm bảo chất lượng và tiến độ; Có bằng nghề gồm các nghề sau:+ Công nhân kỹ thuật nề xây dựng: 20 người+ Công nhân kỹ thuật sắt: 10 người+ Công nhân kỹ thuật, thợ cốp pha: 10 người+ Công nhân kỹ thuật, thợ bê tông: 05 người+ Công nhân kỹ thuật điện: 05 người+ Công nhân kỹ thuật nước: 05 ngườiCó bảng kê khai danh sách kèm theo, Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng nghề, chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc điện tử | Sử dung tốt | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Sử dung tốt | 1 |
| 3 | Xe ô tô tự đổ | ≥ 5T | 5 |
| 4 | Ô tô tưới nước | 5 m3 | 1 |
| 5 | Máy đào | ≥ 0,45 m3 | 3 |
| 6 | Lu rung | Sử dung tốt | 2 |
| 7 | Lu tĩnh | Sử dung tốt | 2 |
| 8 | Máy ủi | Sử dung tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | Sử dung tốt | 4 |
| 10 | Máy đầm bàn | Sử dung tốt | 4 |
| 11 | Máy đầm cóc | Sử dung tốt | 4 |
| 12 | Máy hàn điện | Sử dung tốt | 2 |
| 13 | Máy trộn BT | ≥ 250L | 3 |
| 14 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 2 |
| 15 | Máy vận thăng lồng | Sử dung tốt | 1 |
| 16 | Xe cẩu tự hành | >= 10T | 2 |
| 17 | Dây chuyền thi công ép cọc BTCT có tải trọng | ≥ 175T | 1 |
| 18 | Máy bơm nước | Sử dung tốt | 2 |
| 19 | Máy bơm bê tông | Sử dung tốt | 1 |
| 20 | Trạm trộn bê tông | Sử dung tốt | 1 |
| 21 | Ô tô vận chuyển bê tông | Sử dung tốt | 5 |
| 22 | Máy cắt uốn thép | Sử dung tốt | 4 |
| 23 | Máy cắt gạch, đá | Sử dung tốt | 2 |
| 24 | Máy khoan các loại: bê tông, cầm tay…. | Sử dung tốt | 2 |
| 25 | Máy phát điện | ≥ 20KVA | 2 |
| 26 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn kiểm tra vật liệu đầu vào | Sử dung tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi