Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210936428-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Hoài Thanh Tây |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210936417 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-15 21:05:00 đến ngày 2021-09-24 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,890,862,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,362,930 VNĐ ((Hai mươi tám triệu ba trăm sáu mươi hai nghìn chín trăm ba mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.836293E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.672586E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự của nhà thầu: Hợp đồng ký kết với bên giao thầu; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.323.603.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.647.206.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành xâydựng dân dụng (bản sao bằng tốt nghiệp cóchứng thực, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huytrưởng công trình có chứng thực, có chứngchỉ hành nghề giám sát công trình dândụng có chứng thực, có giấy chứng nhậntập huấn vệ sinh-an toàn lao động có chứngthực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trìnhđộ đại học trở lên chuyên ngành xây dựngdân dụng (bản sao bằng tốt nghiệp có chứngthực, có chứng chỉ hành nghề giám sátcông trình dân dụng có chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt hệ thốngđiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật, điện dân dụng(bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực kèmtheo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt hệ thốngcấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước trởlên (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thựckèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng trởlên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân, thợ lành nghề |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo nghề phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bê tông - đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Cung cấp giấychứng nhận kết quả kiểm định chất lượng an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Cung cấp giấy chứng nhận kết quả kiểm định chất lượng an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông -dung tích≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa - dung tích 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND phường Hoài Thanh Tây |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình Nhà Làm việc ban chỉ huy quân sự phường Hoài Thanh Tây, Thị xã Hoài Nhơn 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.362.930 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND PHƯỜNG HOÀI THANH TÂY, Địa chỉ: Hoài Thanh Tây, Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND PHƯỜNG HOÀI THANH TÂY, Địa chỉ: Khu phố Tài Lương 1, phường Hoài Thanh Tây,thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Số điện thoại: 0256.3864506 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND PHƯỜNG HOÀI THANH TÂY, Địa chỉ: Khu phố Tài Lương 1, phường Hoài Thanh Tây,thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định . Số điện thoại: 0256.3864506 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định. Địa chỉ: Số 35 Lê Lợi - TP Quy Nhơn - tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3816675, Fax: 0256.3824509, Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Chương V E - HSMT | 2,76 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E - HSMT | 38,3611 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E - HSMT | 0,1332 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 7,038 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E - HSMT | 0,7899 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E - HSMT | 0,0569 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E - HSMT | 1,415 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 29,8743 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V E - HSMT | 54,7744 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E - HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,426 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E - HSMT | 0,5536 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,1435 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,82 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 5,4834 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 11,3531 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 2,6142 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 1,0511 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 0,6234 | 100m3 |
| 20 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V E - HSMT | 20,7811 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V E - HSMT | 0,2078 | 10m³/1km |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Chương V E - HSMT | 0,2078 | 10m³/1km |
| 23 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E - HSMT | 1,848 | 1m3 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 1,848 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 1,1104 | m3 |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 7,044 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E - HSMT | 0,0122 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,0099 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,112 | m3 |
| 30 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 2,851 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 70,5803 | m2 |
| 32 | Ốp đá granit vỡ chân móng | Chương V E - HSMT | 70,5803 | m2 |
| 33 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V E - HSMT | 17,796 | m2 |
| 34 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 6,755 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E - HSMT | 1,1437 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 0,2178 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 1,4447 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 14,9419 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E - HSMT | 1,7028 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 0,4416 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 2,3283 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 0,04 | tấn |
| 43 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 14,0981 | m3 |
| 44 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 6,8688 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E - HSMT | 2,3836 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 2,6197 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 0,2625 | tấn |
| 48 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 2,6738 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E - HSMT | 0,5365 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 0,2185 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 0,1229 | tấn |
| 52 | Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E - HSMT | 0,8674 | m3 |
| 53 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E - HSMT | 0,2016 | m3 |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E - HSMT | 0,2877 | 100m2 |
| 55 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E - HSMT | 0,1978 | tấn |
| 56 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V E - HSMT | 50 | cái |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E - HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 58 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 1,5297 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V E - HSMT | 0,1415 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 0,1015 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 0,1205 | tấn |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 8,2466 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 6,4104 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 4,5198 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 19,5723 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 1,7314 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 21,8805 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 5,1314 | m3 |
| 69 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 4,0433 | m3 |
| 70 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,5461 | m3 |
| 71 | Gia công xà gồ thép | Chương V E - HSMT | 0,9016 | tấn |
| 72 | sản xuất cầu phong | Chương V E - HSMT | 0,5254 | tấn |
| 73 | sản xuất li tô | Chương V E - HSMT | 0,4848 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E - HSMT | 0,9016 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cầu phong, li tô | Chương V E - HSMT | 1,0102 | tấn |
| 76 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 1,4116 | 100m2 |
| 77 | Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn khung nổi KT ( 60X60) | Chương V E - HSMT | 79,5421 | m2 |
| 78 | Sản xuất cửa đi làm bằng nhôm hệ 1000, kính trắng mờ an toàn dày 6,38 mm( kể cả phụ kiện bản lề, khóa tay gạt, ...) | Chương V E - HSMT | 31,74 | m2 |
| 79 | Sản xuất cửa sổ làm bằng nhôm hệ 1000, kính trắng mờ an toàn dày 6,38 mm( kể cả phụ kiện bản lề, khóa tay gạt, ...) | Chương V E - HSMT | 31,68 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V E - HSMT | 63,42 | m2 |
| 81 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V E - HSMT | 0,2142 | tấn |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 21,806 | 1m2 |
| 83 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E - HSMT | 39,96 | m2 |
| 84 | Sản xuất vách kính nhôm hệ 1000, kính an toàn Việt Nhật dày 6,38mm mờ( kể cả phụ kiện) | Chương V E - HSMT | 12,65 | m2 |
| 85 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V E - HSMT | 12,65 | m2 |
| 86 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x450, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 99,2685 | m2 |
| 87 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 600x120 mm | Chương V E - HSMT | 17,4048 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 258,9167 | m2 |
| 89 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 490,5932 | m2 |
| 90 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 121,2332 | m2 |
| 91 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 141,07 | m2 |
| 92 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 243,5881 | m2 |
| 93 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 56,43 | m2 |
| 94 | Trát cấu kiện bê tông khác vữa XM M75 | Chương V E - HSMT | 42,064 | m2 |
| 95 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 11,1818 | m2 |
| 96 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 8,5045 | m2 |
| 97 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Chương V E - HSMT | 13,8347 | m2 |
| 98 | ngâm nước xi măng chống thấm se nô | Chương V E - HSMT | 22,9818 | m3 |
| 99 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V E - HSMT | 176,915 | m2 |
| 100 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 136,539 | m2 |
| 101 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 136,539 | m2 |
| 102 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V E - HSMT | 1,9886 | m3 |
| 103 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 3,9771 | m3 |
| 104 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V E - HSMT | 3,36 | m2 |
| 105 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V E - HSMT | 2,4 | m2 |
| 106 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 240,42 | m |
| 107 | Đắp vữa bánh ú lan can | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 108 | Ke ron âm | Chương V E - HSMT | 121,38 | m |
| 109 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 32,32 | m |
| 110 | trụ gỗ căm xe đề pa cầu thang D120mm, cao 1200mm, sơn PU Phủ bòng | Chương V E - HSMT | 1 | trụ |
| 111 | Sản xuất và lắp dựng lan can, cầu thang cao 900mm( tay vịn làm bằng gỗ căm xe, lan can làm bằng inox 304, sơn PU | Chương V E - HSMT | 10,65 | m |
| 112 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600 x600 mm2, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 190,8424 | m2 |
| 113 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300 x300 , XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 21,8274 | m2 |
| 114 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V E - HSMT | 749,5099 | m2 |
| 115 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V E - HSMT | 615,5671 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 509,0079 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 856,0691 | m2 |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V E - HSMT | 1,476 | 100m |
| 119 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Chương V E - HSMT | 36 | cái |
| 120 | sản xuất và lắp đặt cầu chắn rác | Chương V E - HSMT | 18 | cái |
| 121 | Sản xuất, lắp đặt nắp đậy khe co giãn nhiệt ẩm chống nứt sê nô mái | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 122 | Sản xuất và lắp đặt ty INOX giữ ống | Chương V E - HSMT | 144 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Chương V E - HSMT | 0,075 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V E - HSMT | 0,014 | 100m |
| 125 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E - HSMT | 0,1439 | 100m3 |
| 126 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,5826 | m3 |
| 127 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 1,5543 | m3 |
| 128 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V E - HSMT | 0,3109 | 100m2 |
| 129 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,1178 | m3 |
| 130 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V E - HSMT | 5,21 | m2 |
| 131 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,28 | m3 |
| 132 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 1,632 | m3 |
| 133 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 15,13 | m2 |
| 134 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E - HSMT | 15,13 | m2 |
| 135 | Thi công tầng lọc cát | Chương V E - HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 136 | Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6 | Chương V E - HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 137 | Thi công lớp đá đệm móng đá hộc | Chương V E - HSMT | 0,2 | m3 |
| 138 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E - HSMT | 0,4929 | m3 |
| 139 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E - HSMT | 0,0164 | 100m2 |
| 140 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E - HSMT | 0,0409 | tấn |
| 141 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E - HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 142 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 0,0473 | 100m3 |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V E - HSMT | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Chương V E - HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V E - HSMT | 18 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V E - HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V E - HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt trần | Chương V E - HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V E - HSMT | 40 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V E - HSMT | 28 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V E - HSMT | 210 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V E - HSMT | 340 | m |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V E - HSMT | 19 | hộp |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E - HSMT | 38 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E - HSMT | 34 | cái |
| 16 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V E - HSMT | 38 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E - HSMT | 58 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Chương V E - HSMT | 40 | m |
| 19 | lắp đặt conson đón điện | Chương V E - HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Chương V E - HSMT | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V E - HSMT | 2 | hộp |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V E - HSMT | 550 | m |
| 23 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Chương V E - HSMT | 2 | bình |
| 24 | Bình chữa cháy MFZ4 | Chương V E - HSMT | 2 | bình |
| 25 | Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V E - HSMT | 2 | bảng |
| 26 | giá đôi đỡ bình chữa cháy | Chương V E - HSMT | 2 | bình |
| C | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V E - HSMT | 0,45 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V E - HSMT | 0,52 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V E - HSMT | 0,35 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V E - HSMT | 0,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Chương V E - HSMT | 0,55 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V E - HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V E - HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V E - HSMT | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V E - HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Chương V E - HSMT | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Chương V E - HSMT | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Chương V E - HSMT | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Chương V E - HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V E - HSMT | 18 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V E - HSMT | 22 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V E - HSMT | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V E - HSMT | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V E - HSMT | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V E - HSMT | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V E - HSMT | 18 | cái |
| 24 | lắp đặt van khóa 1 chiều D34 | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V E - HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt xí bệt | Chương V E - HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V E - HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E - HSMT | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E - HSMT | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E - HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V E - HSMT | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V E - HSMT | 1 | bể |
| 33 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V E - HSMT | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt gương soi | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt kệ kính | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 36 | Máy bơm nước sinh hoạt 2KW | Chương V E - HSMT | 1 | Máy |
| 37 | Khoan giếng sau 25m | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| D | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT CHỦ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công | Chương V E - HSMT | 1 | 1 cột |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đất | Chương V E - HSMT | 1 | hộp |
| 4 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V E - HSMT | 3 | cọc |
| 5 | kéo rải dây đồng chống sét theo tường cột nhà S700mm2 | Chương V E - HSMT | 39 | m |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Chương V E - HSMT | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Chương V E - HSMT | 50 | m |
| 8 | Ốc siết cáp bằng đồng | Chương V E - HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Khoan giếng sâu 3.0m | Chương V E - HSMT | 3 | giếng |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E - HSMT | 5,25 | 1m3 |
| 11 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V E - HSMT | 5,25 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.836293E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.672586E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự của nhà thầu: Hợp đồng ký kết với bên giao thầu; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.323.603.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.647.206.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành xâydựng dân dụng (bản sao bằng tốt nghiệp cóchứng thực, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huytrưởng công trình có chứng thực, có chứngchỉ hành nghề giám sát công trình dândụng có chứng thực, có giấy chứng nhậntập huấn vệ sinh-an toàn lao động có chứngthực). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Trìnhđộ đại học trở lên chuyên ngành xây dựngdân dụng (bản sao bằng tốt nghiệp có chứngthực, có chứng chỉ hành nghề giám sátcông trình dân dụng có chứng thực) | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt hệ thốngđiện | 1 | Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật, điện dân dụng(bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực kèmtheo) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt hệ thốngcấp thoát nước | 1 | Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước trởlên (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thựckèm theo) | 3 | 1 |
| 5 | Đội trưởng thi công | 1 | Trình độ tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng trởlên | 3 | 1 |
| 6 | Công nhân, thợ lành nghề | 10 | Có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo nghề phù hợp | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn 1kW | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm bê tông - đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đào | Sử dụng tốt (Cung cấp giấychứng nhận kết quả kiểm định chất lượng an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Sử dụng tốt (Cung cấp giấy chứng nhận kết quả kiểm định chất lượng an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông -dung tích≥250 lít | Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa - dung tích 150 lít | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi