Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210936510-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng 129 Hà Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210936502 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng Nông thôn mới và lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-15 21:59:00 đến ngày 2021-09-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,078,945,898 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.618E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.23E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.115.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.230.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện; có chứng chỉ an toàn điện, hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện, hoặc kinh tế xây dựng; có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô chở vật liệu, | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 5 tấn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-+ Hộc đong cốt liệu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Hộc đong cốt liệu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-+ Tó 6-9 | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 3 tấn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-+ Palăng các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 3 tấn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-+ Máy kéo cột. | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Máy kéo cột. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-+ Bàn trượt kéo cột. | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Bàn trượt kéo cột. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-+ Tời quay tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Tời quay tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-+ Máy ép thủy lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép thủy lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-+ Typo, | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5 tấn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-+ Máy kéo dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 4,5 tấn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-+ Lắc xích. | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Lắc xích. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-+ Puly các loại, | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,0 tấn. |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 14-+ Giá ra dây. | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Giá ra dây. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-+ Tời lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Tời lấy độ võng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-+ Máy kinh vĩ hoặc máy thuỷ bình. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ hoặc máy thuỷ bình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-+ Máy phát điện, | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5kVA. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-+ Máy hàn chạy xăng. | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Máy hàn chạy xăng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-+ Các dụng cụ khác: Dây an toàn, cờ lê chuyên dùng, ni vô | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Các dụng cụ khác: Dây an toàn, cờ lê chuyên dùng, ni vô |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần xây dựng 129 Hà Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình Cấp điện cho thôn Khuổi Thối, xã Đồng Tâm, huyện Bắc Quang 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng Nông thôn mới và lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu cho gói thầu này. 2. Báo cáo tài chính (2018, 2019, 2020) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13-Chương IV. 3. Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang -Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Văn Phẳng - Giám đốc; BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang; Đ/C: Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng 129 Hà Giang; Đ/C: Văn phòng đại diện, tổ 16, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang; Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, Thành phốHà Giang, tỉnh Hà Giang; Điện thoại: 02193862850. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục Đường dây 35kV | |||
| 1 | Đào đất móng cột, móng néo, rộng >1m sâu > 1m, Đất cấp III | 182,15 | m3 | |
| 2 | Đào đất rãnh tiếp địa bằng bằng thủ công, Đất cấp III, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m | 201,6 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | 211,02 | m3 | |
| 4 | Đắp đất rãnh tiếp địa | 201,6 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông lót móng trụ bằng thủ công Đá 4x6, M100 | 8,09 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ, móng néo bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250,Đá 1x2 M200 | 55,88 | m3 | |
| 7 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo, Đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,38 | tấn | |
| 8 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo, Đường kính cốt thép ≤ 18mm | 0,51 | tấn | |
| 9 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo Đường kính cốt thép > 18mm | 0,64 | tấn | |
| 10 | Công tác làm ván khuôn gỗ, đổ tại chỗ - Móng cột | 1,36 | 100m2 | |
| 11 | Nối cột bê tông các loại trên địa hình sườn đồi | 4 | mối | |
| 12 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 12 m | 17 | cột | |
| 13 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 14 m | 4 | cột | |
| 14 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 25kg | 1 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 50kg | 1 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 100kg | 12 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 140kg | 4 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt xà cho cột hình II, Trọng lượng xà ≤ 230kg | 5 | bộ | |
| 19 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, Thép tròn D = 12 - 14 mm | 1,43 | 100kg | |
| 20 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp III | 13,9 | 10 cọc | |
| 21 | Sơn báo hiệu vị trí cột, sơn 3 nước | 2,07 | m2 | |
| 22 | Lắp đặt sứ đứng trung thế cho cột tròn, lắp trên cột, Loại sứ 35kV | 0,4 | 10 sứ | |
| 23 | Lắp đặt cách điện Polyme néo đơn cho dây dẫn loại 35kV, chiều cao lắp chuỗi ≤ 20m | 99 | bộ | |
| 24 | Lắp dây néo cột, Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 40 | bộ | |
| 25 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô 3m ≤ rộng ≤ 5m, nhà dân cao ≤ 7m. Tiết diện dây ≤ 50mm2 | 1 | vị trí | |
| 26 | Làm giàn giáo rải dây vượt vị trí bẻ góc, Tiết diện dây ≤ 50mm2 | 1 | vị trí | |
| 27 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây ≤ 50mm2 | 7,57 | km | |
| 28 | Sản xuất xà thép, ghế thao tác, thang sắt... mạ kẽm nhúng nóng | 2,26 | tấn | |
| 29 | Sản xuất dây néo, tiếp địa, giằng cột, cổ dề... mạ kẽm nhúng nóng | 1,74 | tấn | |
| 30 | Bột Ge | 226,8 | kg | |
| 31 | Cách điện đứng PI-35 (trọn bộ) | 4 | bộ | |
| 32 | Cách điện đứng PPI-35 (trọn bộ) | 18 | bộ | |
| 33 | Cách điện treo PLM-35 (trọn bộ) | 99 | bộ | |
| 34 | Dây nhôm lõi thép ký hiệu AC-50/8.0 | 7.569,45 | m | |
| 35 | Dây thép TK-70 | 560 | m | |
| 36 | Móng néo MN15-5 | 0,57 | kg | |
| 37 | Tăng đơ dây néo TK70 | 0,41 | kg | |
| 38 | Cóc kẹp cáp M12 | 240 | bộ | |
| 39 | Ghíp nhôm Al-50 (3bu lông) | 117 | bộ | |
| 40 | Dây đồng M1x35(Bắt CSV) | 6 | m | |
| 41 | Đầu cốt Niken M35 | 6 | Cái | |
| 42 | Đầu cốt Niken 95 | 3 | Cái | |
| 43 | Ghíp đồng nhôm 50 | 6 | Cái | |
| 44 | Cột bê tông ly tâm liền NPC-I-12-190-10.0 | 17 | cột | |
| 45 | Cột bê tông ly tâm nối bích NPC-I-14-190-11.0 | 4 | cột | |
| 46 | Vận chuyển cơ giới | 1 | HM | |
| 47 | Vận chuyển cơ giới kết hợp thủ công | 1 | HM | |
| 48 | Chi phí cấp điểm đấu nối (tạm tính) | 1 | CT | |
| 49 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp ≤ 35kV | 22 | quả | |
| 50 | Thí nghiệm cách điện treo, điện áp ≤ 35kV | 99 | chuỗi | |
| 51 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp > 1 ÷ 35kV (dây dẫn trung thế) | 5 | sợi | |
| 52 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ≤ 35kV (3 cái) | 1 | bộ | |
| 53 | Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời ≤ 35kV, loại không tiếp đất (3 cái) | 1 | bộ | |
| B | Chi phí thiết bị đường dây 35KV | |||
| 1 | Cầu dao cao thế NT-35/630A | 1 | cái | |
| 2 | Chống sét van PBO-42kV (bộ 3 quả) | 1 | bộ | |
| C | Hạng mục Trạm biến áp 100kVA-35/0,4kV (Số lượng 01 trạm) | |||
| 1 | Đào đất móng cột, móng néo, rộng >1m sâu > 1m, Đất cấp III | 8,4 | m3 | |
| 2 | Đào đất rãnh tiếp địa bằng bằng thủ công, Đất cấp III, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m | 37,76 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | 4,96 | m3 | |
| 4 | Đắp đất rãnh tiếp địa | 37,76 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông lót móng trụ bằng thủ công Đá 4x6, M100 | 0,56 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ, móng néo bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250,Đá 1x2 M200 | 3,42 | m3 | |
| 7 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo, Đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,02 | tấn | |
| 8 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo, Đường kính cốt thép ≤ 18mm | 0,01 | tấn | |
| 9 | Công tác làm ván khuôn gỗ, đổ tại chỗ - Móng cột | 0,17 | 100m2 | |
| 10 | Lắp đặt cáp lực hạ áp, Trọng lượng cáp ≤ 3kg/m | 0,08 | 100m | |
| 11 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 0,8 | 10 cái | |
| 12 | Lắp sứ đứng cấp điện áp 10-35kV | 24 | quả sứ | |
| 13 | Lắp đặt kẹp, ghíp các loại | 12 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép AC, tiết diện ≤ 95mm2 | 15 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng mềm M, tiết diện ≤ 95mm2 | 10 | m | |
| 16 | Lắp đặt thanh cái ống kích thước D ≤ 80mm | 1,8 | 10m | |
| 17 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp III | 2 | 10 cọc | |
| 18 | Kéo rải dây tiếp địa dây đồng trần 100mm2 | 12,86 | 10m | |
| 19 | Lắp đặt ghế thao tác, thang sắt | 0,33 | tấn | |
| 20 | Lắp đặt giá đỡ máy biến áp, giá đỡ tủ điện, giá đỡ cáp hạ thế | 0,31 | tấn | |
| 21 | Lắp đặt cột Bê tông | 2 | cột | |
| 22 | Lắp đặt xà thép các loại, cột | 0,22 | tấn | |
| 23 | Sản xuất xà thép, giá đỡ, ghế ... mạ kẽm nhúng nóng | 0,85 | tấn | |
| 24 | Sản xuất tiếp địa trạm biến áp mạ kẽm nhúng nóng | 0,39 | tấn | |
| 25 | Cách điện đứng PI-35 | 6 | bộ | |
| 26 | Cách điện đứng PPI-35 (trọn bộ) | 18 | bộ | |
| 27 | Cáp lực CU/XLPE/PVC (3x95+1x70) | 10 | m | |
| 28 | Cáp đồng mềm CU/XLPE/PVC M50 (tiếp đất CSV) | 16 | m | |
| 29 | Cáp đồng mềm CU/XLPE/PVC M70 (tiếp đất MBA) | 10 | m | |
| 30 | Cáp nhôm lõi thép AsXV-35kV 50/8.0 | 27 | m | |
| 31 | Bột Gem Mỹ (11,3kg/bao x 20 bao x 1 bộ) | 226 | kg | |
| 32 | Đầu cốt NiKen Ni70 | 15 | cái | |
| 33 | Đầu cốt NiKen Ni50 | 12 | cái | |
| 34 | Ghíp nhôm Al-50 (3bu lông) | 12 | cái | |
| 35 | Ghíp Cu (móng rồng) | 3 | cái | |
| 36 | Cột bê tông ly tâm liền NPC-I-12-190-7.2 | 2 | cột | |
| 37 | Biển báo trạm biến áp | 1 | bộ | |
| 38 | Vận chuyển cơ giới | 1 | HM | |
| 39 | Vận chuyển cơ giới kết hợp thủ công | 1 | HM | |
| 40 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV ≤ 100kVA, lắp trên cột bằng thủ công. | 1 | máy | |
| 41 | Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời ≤ 35kV, loại không tiếp đất (3 cái) | 1 | bộ | |
| 42 | Lắp đặt cầu chì loại 35kV | 1 | bộ | |
| 43 | Lắp đặt chống sét van ≤ 35kV | 1 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt tủ điện hạ thế cấp nguồn xoay chiều 3 pha ≤ 1000V | 1 | tủ | |
| 45 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha, điện áp ≤ 35kV | 1 | máy | |
| 46 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ≤ 35kV (3 cái) | 1 | bộ | |
| 47 | Thí nghiệm thanh cái, điện áp ≤ 35kV | 3 | PĐ | |
| 48 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp ≤ 35kV | 24 | quả | |
| 49 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp ≤ 1kV | 1 | sợi | |
| 50 | Thí nghiệm chống sét van và cầu chì, điện áp ≤ 35kV | 1 | bộ | |
| 51 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | 1 | HT | |
| 52 | Thí nghiệm tủ điện hạ thế 400V- 150A, 3 lộ ra 100A | 1 | tủ | |
| 53 | Thí nghiệm biến dòng điện, điện áp ≤ 1kV | 1 | máy | |
| 54 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ, dòng điện ≤ 150A | 4 | cái | |
| 55 | Thí nghiệm chống sét GZ 500, U ≤ 1kV | 1 | bộ | |
| 56 | Thí nghiệm Ampemét loại AC | 1 | cái | |
| 57 | Thí nghiệm Vônmét loại AC | 1 | cái | |
| 58 | Thí nghiệm công tơ 3 pha, điện từ | 1 | cái | |
| D | Chi phí thiết bị TBA | |||
| 1 | MBA 3 pha, công suất 100kVA-35/0,4kV | 1 | máy | |
| 2 | Chống sét van PBO-42kV(bộ 3 quả) | 1 | bộ | |
| 3 | Cầu chì tự rơi SI-35/5A | 1 | bộ | |
| 4 | Tủ điện hạ thế 400V-150A, 3 lộ ra 100A | 1 | tủ | |
| E | Hạng mục Đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Đào đất móng cột, móng néo, rộng ≤ 1m sâu ≤ 1m, Đất cấp III | 41,6 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng cột, móng néo, rộng > 1m sâu > 1m, Đất cấp III | 31,44 | m3 | |
| 3 | Đào đất rãnh tiếp địa bằng bằng thủ công, Đất cấp III, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m | 30 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | 38,56 | m3 | |
| 5 | Đắp đất rãnh tiếp địa | 30 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ, móng néo bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250, Đá 2x4 M150 | 57,28 | m3 | |
| 7 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 8m | 88 | cột | |
| 8 | Lắp đặt xà thép 401 cho cột đỡ, Trọng lượng xà ≤ 15kg | 42 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt xà thép 402 cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 15kg | 31 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt xà thép 402CS-1T cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 50kg | 2 | bộ | |
| 11 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, Thép tròn D = 8-10mm | 2,61 | 100 kg | |
| 12 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp III | 2 | 10 cọc | |
| 13 | Sơn báo hiệu vị trí cột, sơn 3 nước | 4,95 | m2 | |
| 14 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại | 432 | quả | |
| 15 | Làm giàn giáo rải dây vượt vị trí bẻ góc, Tiết diện dây ≤ 50mm2 | 1 | vị trí | |
| 16 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm (A), Tiết diện dây 50mm2 | 10,15 | km | |
| 17 | Lắp đặt cáp xuất tuyến, Trọng lượng cáp ≤ 2kg/m | 0,32 | 100 m | |
| 18 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 0,7 | 10 cái | |
| 19 | Sản xuất xà thép mạ kẽm nhúng nóng lắp trên cột bê tông đường dây tải điện | 0,82 | tấn | |
| 20 | Sản xuất tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | 0,26 | tấn | |
| 21 | Cột bê tông vuông CV7,5-380(B) | 82 | cột | |
| 22 | Cột bê tông vuông CV7,5-380(C) | 6 | cột | |
| 23 | Sứ hạ thế A-30 | 432 | bộ | |
| 24 | Dây nhôm bọc cách điện PVC loại AV-50 | 10.148 | m | |
| 25 | Cáp lực CU/XLPE/PVC (3x50+1x35) | 16 | m | |
| 26 | Ghíp đồng nhôm Cu/Al-50 | 7 | bộ | |
| 27 | Ghíp nhôm Al-50 (3bu lông) | 264 | bộ | |
| 28 | Ghíp đồng nhôm Cu/Al-50 | 26 | bộ | |
| 29 | Đầu cốt Niken 70 | 11 | bộ | |
| 30 | Dây đồng mềm M1x35 | 7 | m | |
| 31 | Ống nhựa PVC, đường kính D = 20 | 20 | m | |
| 32 | Vận chuyển cơ giới | 1 | HM | |
| 33 | Vận chuyển cơ giới kết hợp thủ công | 1 | HM | |
| 34 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp ≤ 1kV | 432 | quả | |
| 35 | Thí nghiệm cáp lực điện áp ≤ 1kV (dây dẫn hạ thế) | 7 | sợi | |
| 36 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện | 5 | vị trí | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.618E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.23E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.115.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.230.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công tại hiện trường | 1 | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách ATLĐ | 1 | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện; có chứng chỉ an toàn điện, hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện, hoặc kinh tế xây dựng; có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô chở vật liệu, | trọng tải ≥ 5 tấn. | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay. | Máy đầm đất cầm tay. | 1 |
| 3 | + Hộc đong cốt liệu. | + Hộc đong cốt liệu. | 1 |
| 4 | + Tó 6-9 | công suất ≥ 3 tấn. | 1 |
| 5 | + Palăng các loại | công suất ≥ 3 tấn. | 1 |
| 6 | + Máy kéo cột. | + Máy kéo cột. | 1 |
| 7 | + Bàn trượt kéo cột. | + Bàn trượt kéo cột. | 1 |
| 8 | + Tời quay tay | + Tời quay tay | 1 |
| 9 | + Máy ép thủy lực. | Máy ép thủy lực. | 1 |
| 10 | + Typo, | công suất ≥ 5 tấn. | 1 |
| 11 | + Máy kéo dây | công suất ≥ 4,5 tấn. | 1 |
| 12 | + Lắc xích. | + Lắc xích. | 1 |
| 13 | + Puly các loại, | công suất ≥ 1,0 tấn. | 20 |
| 14 | + Giá ra dây. | + Giá ra dây. | 1 |
| 15 | + Tời lấy độ võng | + Tời lấy độ võng | 1 |
| 16 | + Máy kinh vĩ hoặc máy thuỷ bình. | Máy kinh vĩ hoặc máy thuỷ bình. | 1 |
| 17 | + Máy phát điện, | công suất ≥ 5kVA. | 1 |
| 18 | + Máy hàn chạy xăng. | + Máy hàn chạy xăng. | 1 |
| 19 | + Các dụng cụ khác: Dây an toàn, cờ lê chuyên dùng, ni vô | + Các dụng cụ khác: Dây an toàn, cờ lê chuyên dùng, ni vô | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi