Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210936510-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng 129 Hà Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210936502
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng Nông thôn mới và lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-15 21:59:00 đến ngày 2021-09-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,078,945,898 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.618E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.23E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.115.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.230.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện; có chứng chỉ an toàn điện, hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện, hoặc kinh tế xây dựng; có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô chở vật liệu,
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 5 tấn.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay.
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay.
- Số lượng tối thiểu 1
3-+ Hộc đong cốt liệu.
- Đặc điểm thiết bị + Hộc đong cốt liệu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-+ Tó 6-9
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 3 tấn.
- Số lượng tối thiểu 1
5-+ Palăng các loại
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 3 tấn.
- Số lượng tối thiểu 1
6-+ Máy kéo cột.
- Đặc điểm thiết bị + Máy kéo cột.
- Số lượng tối thiểu 1
7-+ Bàn trượt kéo cột.
- Đặc điểm thiết bị + Bàn trượt kéo cột.
- Số lượng tối thiểu 1
8-+ Tời quay tay
- Đặc điểm thiết bị + Tời quay tay
- Số lượng tối thiểu 1
9-+ Máy ép thủy lực.
- Đặc điểm thiết bị Máy ép thủy lực.
- Số lượng tối thiểu 1
10-+ Typo,
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5 tấn.
- Số lượng tối thiểu 1
11-+ Máy kéo dây
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 4,5 tấn.
- Số lượng tối thiểu 1
12-+ Lắc xích.
- Đặc điểm thiết bị + Lắc xích.
- Số lượng tối thiểu 1
13-+ Puly các loại,
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 tấn.
- Số lượng tối thiểu 20
14-+ Giá ra dây.
- Đặc điểm thiết bị + Giá ra dây.
- Số lượng tối thiểu 1
15-+ Tời lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị + Tời lấy độ võng
- Số lượng tối thiểu 1
16-+ Máy kinh vĩ hoặc máy thuỷ bình.
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ hoặc máy thuỷ bình.
- Số lượng tối thiểu 1
17-+ Máy phát điện,
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5kVA.
- Số lượng tối thiểu 1
18-+ Máy hàn chạy xăng.
- Đặc điểm thiết bị + Máy hàn chạy xăng.
- Số lượng tối thiểu 1
19-+ Các dụng cụ khác: Dây an toàn, cờ lê chuyên dùng, ni vô
- Đặc điểm thiết bị + Các dụng cụ khác: Dây an toàn, cờ lê chuyên dùng, ni vô
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng 129 Hà Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình
Cấp điện cho thôn Khuổi Thối, xã Đồng Tâm, huyện Bắc Quang
360 Ngày
E-CDNT 3 Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng Nông thôn mới và lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng 129 Hà Giang , địa chỉ: Tổ 4, thị trấn Cốc Pài, huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang -Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu khảo sát và lập báo cáo KTKT công trình: Công ty TNHH 1TV Hùng Hoa HG + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT - dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hợp Thành, Phòng Kinh tế hạ tầng huyện. + Tư vấn lập HSMT: Công ty cổ phần xây dựng 129 Hà Giang. + Thẩm định HSMT: Công ty TNHH Bảo Ngân + Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty cổ phần xây dựng 129 Hà Giang + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Bảo Ngân


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng 129 Hà Giang , địa chỉ: Tổ 4, thị trấn Cốc Pài, huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang -Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu cho gói thầu này. 2. Báo cáo tài chính (2018, 2019, 2020) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13-Chương IV. 3. Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang -Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Văn Phẳng - Giám đốc; BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang; Đ/C: Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng 129 Hà Giang; Đ/C: Văn phòng đại diện, tổ 16, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang; Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, Thành phốHà Giang, tỉnh Hà Giang; Điện thoại: 02193862850.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục Đường dây 35kV
1Đào đất móng cột, móng néo, rộng >1m sâu > 1m, Đất cấp III182,15m3
2Đào đất rãnh tiếp địa bằng bằng thủ công, Đất cấp III, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m201,6m3
3Đắp đất nền móng công trình211,02m3
4Đắp đất rãnh tiếp địa201,6m3
5Đổ bê tông lót móng trụ bằng thủ công Đá 4x6, M1008,09m3
6Đổ bê tông móng trụ, móng néo bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250,Đá 1x2 M20055,88m3
7Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo, Đường kính cốt thép ≤ 10mm0,38tấn
8Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo, Đường kính cốt thép ≤ 18mm0,51tấn
9Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo Đường kính cốt thép > 18mm0,64tấn
10Công tác làm ván khuôn gỗ, đổ tại chỗ - Móng cột1,36100m2
11Nối cột bê tông các loại trên địa hình sườn đồi4mối
12Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 12 m17cột
13Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 14 m4cột
14Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 25kg1bộ
15Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 50kg1bộ
16Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 100kg12bộ
17Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 140kg4bộ
18Lắp đặt xà cho cột hình II, Trọng lượng xà ≤ 230kg5bộ
19Lắp dựng tiếp địa cột điện, Thép tròn D = 12 - 14 mm1,43100kg
20Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp III13,910 cọc
21Sơn báo hiệu vị trí cột, sơn 3 nước2,07m2
22Lắp đặt sứ đứng trung thế cho cột tròn, lắp trên cột, Loại sứ 35kV0,410 sứ
23Lắp đặt cách điện Polyme néo đơn cho dây dẫn loại 35kV, chiều cao lắp chuỗi ≤ 20m99bộ
24Lắp dây néo cột, Chiều cao lắp đặt ≤ 20m40bộ
25Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô 3m ≤ rộng ≤ 5m, nhà dân cao ≤ 7m. Tiết diện dây ≤ 50mm21vị trí
26Làm giàn giáo rải dây vượt vị trí bẻ góc, Tiết diện dây ≤ 50mm21vị trí
27Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây ≤ 50mm27,57km
28Sản xuất xà thép, ghế thao tác, thang sắt... mạ kẽm nhúng nóng2,26tấn
29Sản xuất dây néo, tiếp địa, giằng cột, cổ dề... mạ kẽm nhúng nóng1,74tấn
30Bột Ge226,8kg
31Cách điện đứng PI-35 (trọn bộ)4bộ
32Cách điện đứng PPI-35 (trọn bộ)18bộ
33Cách điện treo PLM-35 (trọn bộ)99bộ
34Dây nhôm lõi thép ký hiệu AC-50/8.07.569,45m
35Dây thép TK-70560m
36Móng néo MN15-50,57kg
37Tăng đơ dây néo TK700,41kg
38Cóc kẹp cáp M12240bộ
39Ghíp nhôm Al-50 (3bu lông)117bộ
40Dây đồng M1x35(Bắt CSV)6m
41Đầu cốt Niken M356Cái
42Đầu cốt Niken 953Cái
43Ghíp đồng nhôm 506Cái
44Cột bê tông ly tâm liền NPC-I-12-190-10.017cột
45Cột bê tông ly tâm nối bích NPC-I-14-190-11.04cột
46Vận chuyển cơ giới1HM
47Vận chuyển cơ giới kết hợp thủ công1HM
48Chi phí cấp điểm đấu nối (tạm tính)1CT
49Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp ≤ 35kV22quả
50Thí nghiệm cách điện treo, điện áp ≤ 35kV99chuỗi
51Thí nghiệm cáp lực, điện áp > 1 ÷ 35kV (dây dẫn trung thế)5sợi
52Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ≤ 35kV (3 cái)1bộ
53Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời ≤ 35kV, loại không tiếp đất (3 cái)1bộ
B Chi phí thiết bị đường dây 35KV
1Cầu dao cao thế NT-35/630A1cái
2Chống sét van PBO-42kV (bộ 3 quả)1bộ
C Hạng mục Trạm biến áp 100kVA-35/0,4kV (Số lượng 01 trạm)
1Đào đất móng cột, móng néo, rộng >1m sâu > 1m, Đất cấp III8,4m3
2Đào đất rãnh tiếp địa bằng bằng thủ công, Đất cấp III, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m37,76m3
3Đắp đất nền móng công trình4,96m3
4Đắp đất rãnh tiếp địa37,76m3
5Đổ bê tông lót móng trụ bằng thủ công Đá 4x6, M1000,56m3
6Đổ bê tông móng trụ, móng néo bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250,Đá 1x2 M2003,42m3
7Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo, Đường kính cốt thép ≤ 10mm0,02tấn
8Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo, Đường kính cốt thép ≤ 18mm0,01tấn
9Công tác làm ván khuôn gỗ, đổ tại chỗ - Móng cột0,17100m2
10Lắp đặt cáp lực hạ áp, Trọng lượng cáp ≤ 3kg/m0,08100m
11Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm20,810 cái
12Lắp sứ đứng cấp điện áp 10-35kV24quả sứ
13Lắp đặt kẹp, ghíp các loại12bộ
14Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép AC, tiết diện ≤ 95mm215m
15Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng mềm M, tiết diện ≤ 95mm210m
16Lắp đặt thanh cái ống kích thước D ≤ 80mm1,810m
17Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp III210 cọc
18Kéo rải dây tiếp địa dây đồng trần 100mm212,8610m
19Lắp đặt ghế thao tác, thang sắt0,33tấn
20Lắp đặt giá đỡ máy biến áp, giá đỡ tủ điện, giá đỡ cáp hạ thế0,31tấn
21Lắp đặt cột Bê tông2cột
22Lắp đặt xà thép các loại, cột 0,22tấn
23Sản xuất xà thép, giá đỡ, ghế ... mạ kẽm nhúng nóng0,85tấn
24Sản xuất tiếp địa trạm biến áp mạ kẽm nhúng nóng0,39tấn
25Cách điện đứng PI-356bộ
26Cách điện đứng PPI-35 (trọn bộ)18bộ
27Cáp lực CU/XLPE/PVC (3x95+1x70)10m
28Cáp đồng mềm CU/XLPE/PVC M50 (tiếp đất CSV)16m
29Cáp đồng mềm CU/XLPE/PVC M70 (tiếp đất MBA)10m
30Cáp nhôm lõi thép AsXV-35kV 50/8.027m
31Bột Gem Mỹ (11,3kg/bao x 20 bao x 1 bộ)226kg
32Đầu cốt NiKen Ni7015cái
33Đầu cốt NiKen Ni5012cái
34Ghíp nhôm Al-50 (3bu lông)12cái
35Ghíp Cu (móng rồng)3cái
36Cột bê tông ly tâm liền NPC-I-12-190-7.22cột
37Biển báo trạm biến áp1bộ
38Vận chuyển cơ giới1HM
39Vận chuyển cơ giới kết hợp thủ công1HM
40Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV ≤ 100kVA, lắp trên cột bằng thủ công.1máy
41Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời ≤ 35kV, loại không tiếp đất (3 cái)1bộ
42Lắp đặt cầu chì loại 35kV1bộ
43Lắp đặt chống sét van ≤ 35kV1bộ
44Lắp đặt tủ điện hạ thế cấp nguồn xoay chiều 3 pha ≤ 1000V1tủ
45Thí nghiệm máy biến áp 3 pha, điện áp ≤ 35kV1máy
46Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ≤ 35kV (3 cái)1bộ
47Thí nghiệm thanh cái, điện áp ≤ 35kV3
48Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp ≤ 35kV24quả
49Thí nghiệm cáp lực, điện áp ≤ 1kV1sợi
50Thí nghiệm chống sét van và cầu chì, điện áp ≤ 35kV1bộ
51Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp1HT
52Thí nghiệm tủ điện hạ thế 400V- 150A, 3 lộ ra 100A1tủ
53Thí nghiệm biến dòng điện, điện áp ≤ 1kV1máy
54Thí nghiệm aptomat và khởi động từ, dòng điện ≤ 150A4cái
55Thí nghiệm chống sét GZ 500, U ≤ 1kV1bộ
56Thí nghiệm Ampemét loại AC1cái
57Thí nghiệm Vônmét loại AC1cái
58Thí nghiệm công tơ 3 pha, điện từ1cái
D Chi phí thiết bị TBA
1MBA 3 pha, công suất 100kVA-35/0,4kV1máy
2Chống sét van PBO-42kV(bộ 3 quả)1bộ
3Cầu chì tự rơi SI-35/5A1bộ
4Tủ điện hạ thế 400V-150A, 3 lộ ra 100A1tủ
E Hạng mục Đường dây 0,4kV
1Đào đất móng cột, móng néo, rộng ≤ 1m sâu ≤ 1m, Đất cấp III41,6m3
2Đào đất móng cột, móng néo, rộng > 1m sâu > 1m, Đất cấp III31,44m3
3Đào đất rãnh tiếp địa bằng bằng thủ công, Đất cấp III, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m30m3
4Đắp đất nền móng công trình38,56m3
5Đắp đất rãnh tiếp địa30m3
6Đổ bê tông móng trụ, móng néo bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250, Đá 2x4 M15057,28m3
7Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 8m88cột
8Lắp đặt xà thép 401 cho cột đỡ, Trọng lượng xà ≤ 15kg42bộ
9Lắp đặt xà thép 402 cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 15kg31bộ
10Lắp đặt xà thép 402CS-1T cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 50kg2bộ
11Lắp dựng tiếp địa cột điện, Thép tròn D = 8-10mm2,61100 kg
12Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp III210 cọc
13Sơn báo hiệu vị trí cột, sơn 3 nước4,95m2
14Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại432quả
15Làm giàn giáo rải dây vượt vị trí bẻ góc, Tiết diện dây ≤ 50mm21vị trí
16Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm (A), Tiết diện dây 50mm210,15km
17Lắp đặt cáp xuất tuyến, Trọng lượng cáp ≤ 2kg/m0,32100 m
18Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm20,710 cái
19Sản xuất xà thép mạ kẽm nhúng nóng lắp trên cột bê tông đường dây tải điện0,82tấn
20Sản xuất tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng0,26tấn
21Cột bê tông vuông CV7,5-380(B)82cột
22Cột bê tông vuông CV7,5-380(C)6cột
23Sứ hạ thế A-30432bộ
24Dây nhôm bọc cách điện PVC loại AV-5010.148m
25Cáp lực CU/XLPE/PVC (3x50+1x35)16m
26Ghíp đồng nhôm Cu/Al-507bộ
27Ghíp nhôm Al-50 (3bu lông)264bộ
28Ghíp đồng nhôm Cu/Al-5026bộ
29Đầu cốt Niken 7011bộ
30Dây đồng mềm M1x357m
31Ống nhựa PVC, đường kính D = 2020m
32Vận chuyển cơ giới1HM
33Vận chuyển cơ giới kết hợp thủ công1HM
34Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp ≤ 1kV432quả
35Thí nghiệm cáp lực điện áp ≤ 1kV (dây dẫn hạ thế)7sợi
36Thí nghiệm tiếp đất cột điện5vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.618E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.23E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.115.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.230.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên53
2 Kỹ thuật phụ trách thi công tại hiện trường 1 Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện31
3 Kỹ thuật phụ trách ATLĐ 1 Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện; có chứng chỉ an toàn điện, hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực31
4 Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện, hoặc kinh tế xây dựng; có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô chở vật liệu, trọng tải ≥ 5 tấn.1
2 Máy đầm đất cầm tay. Máy đầm đất cầm tay.1
3 + Hộc đong cốt liệu. + Hộc đong cốt liệu.1
4 + Tó 6-9 công suất ≥ 3 tấn.1
5 + Palăng các loại công suất ≥ 3 tấn.1
6 + Máy kéo cột. + Máy kéo cột.1
7 + Bàn trượt kéo cột. + Bàn trượt kéo cột.1
8 + Tời quay tay + Tời quay tay1
9 + Máy ép thủy lực. Máy ép thủy lực.1
10 + Typo, công suất ≥ 5 tấn.1
11 + Máy kéo dây công suất ≥ 4,5 tấn.1
12 + Lắc xích. + Lắc xích.1
13 + Puly các loại, công suất ≥ 1,0 tấn.20
14 + Giá ra dây. + Giá ra dây.1
15 + Tời lấy độ võng + Tời lấy độ võng1
16 + Máy kinh vĩ hoặc máy thuỷ bình. Máy kinh vĩ hoặc máy thuỷ bình.1
17 + Máy phát điện, công suất ≥ 5kVA.1
18 + Máy hàn chạy xăng. + Máy hàn chạy xăng.1
19 + Các dụng cụ khác: Dây an toàn, cờ lê chuyên dùng, ni vô + Các dụng cụ khác: Dây an toàn, cờ lê chuyên dùng, ni vô1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->