Gói thầu: Gói thầu số 01 - Xây lắp công trình :Kè tường chắn, gia cố mái taluy bảo vệ cột điện số 31 lộ 374-E5.1, phường Cẩm Thịnh, cột điện số 14 lộ 173,174-E5.1, xã Cẩm Hải thuộc tiểu dự án GPMB để thi công dự án “Đường cao tốc Hạ Long – Vân Đồn và cải tạo nâng cấp QL18 đoạn Hạ Long – Mông Dương theo hình thức BOT (Đoạn tuyến thuộc địa phận thành phố Cẩm Phả)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210936469-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Cẩm Phả |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 - Xây lắp công trình :Kè tường chắn, gia cố mái taluy bảo vệ cột điện số 31 lộ 374-E5.1, phường Cẩm Thịnh, cột điện số 14 lộ 173,174-E5.1, xã Cẩm Hải thuộc tiểu dự án GPMB để thi công dự án “Đường cao tốc Hạ Long – Vân Đồn và cải tạo nâng cấp QL18 đoạn Hạ Long – Mông Dương theo hình thức BOT (Đoạn tuyến thuộc địa phận thành phố Cẩm Phả) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210936096 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trích từ khoản chi phí GPMB, hỗ trợ tái định cư của dự án được UBND tỉnh Quảng Ninh phê duyệt tại Quyết định số 3188/QĐ-UBND ngày 22/10/2015; Quyết định 3708/QĐ-UBND ngày 01/11/2016; Quyết định số 823 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-15 22:13:00 đến ngày 2021-09-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,620,888,021 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.431E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.86266E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng tương tự tối thiểu là 02 hợp đồng Trong đó hợp đồng tương tự phải đảm bảo các nội dung sau: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc cấp cao hơn. (2) Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị công việc xây lắp>= 1.134.000.000 đồng. - Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng, Thanh lý hợp đồng các tài liệu trên là bản sao công chứng dấu đỏ. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.134.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.268.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hạng 3 trở lên còn hiệu lực, Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua sát hạch huấn luyện an toàn lao động trong lĩnh vực xây dựng (Photo + công chứng tất cả bằng cấp, chứng chỉ, giấy phép hành nghề, kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình. (- Photo + công chứng tất cả bằng cấp kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng có bằng Đại học trở lên, có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua sát hạch huấn luyện an toàn lao động trong lĩnh vực xây dựng.(- Photo + công chứng tất cả bằng cấp kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng thi công và làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng có bằng Đại học trở lên.(- Photo + công chứng tất cả bằng cấp kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư có bằng Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa. (- Photo + công chứng tất cả bằng cấp kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn nén khí 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký, hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầu hoặc đơn vị cho nhà thầu thuê.Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải bố trí thiết bị đảm bảo có đủ số lượng tương ứng với phần công việc được phân công đảm nhận và tối thiểu phải có đủ thiết bị thi công cho 01 mũi thi công hạng mục đảm nhận đó. Tổng các thành viên trong liên danh phải đảm bảo có đủ số lượng thiết bị theo quy định của E-HSMT. |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký, hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầu hoặc đơn vị cho nhà thầu thuê.Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải bố trí thiết bị đảm bảo có đủ số lượng tương ứng với phần công việc được phân công đảm nhận và tối thiểu phải có đủ thiết bị thi công cho 01 mũi thi công hạng mục đảm nhận đó. Tổng các thành viên trong liên danh phải đảm bảo có đủ số lượng thiết bị theo quy định của E-HSMT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký, hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầu hoặc đơn vị cho nhà thầu thuê.Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải bố trí thiết bị đảm bảo có đủ số lượng tương ứng với phần công việc được phân công đảm nhận và tối thiểu phải có đủ thiết bị thi công cho 01 mũi thi công hạng mục đảm nhận đó. Tổng các thành viên trong liên danh phải đảm bảo có đủ số lượng thiết bị theo quy định của E-HSMT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký, hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầu hoặc đơn vị cho nhà thầu thuê.Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải bố trí thiết bị đảm bảo có đủ số lượng tương ứng với phần công việc được phân công đảm nhận và tối thiểu phải có đủ thiết bị thi công cho 01 mũi thi công hạng mục đảm nhận đó. Tổng các thành viên trong liên danh phải đảm bảo có đủ số lượng thiết bị theo quy định của E-HSMT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký, hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầu hoặc đơn vị cho nhà thầu thuê.Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải bố trí thiết bị đảm bảo có đủ số lượng tương ứng với phần công việc được phân công đảm nhận và tối thiểu phải có đủ thiết bị thi công cho 01 mũi thi công hạng mục đảm nhận đó. Tổng các thành viên trong liên danh phải đảm bảo có đủ số lượng thiết bị theo quy định của E-HSMT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký, hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầu hoặc đơn vị cho nhà thầu thuê.Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải bố trí thiết bị đảm bảo có đủ số lượng tương ứng với phần công việc được phân công đảm nhận và tối thiểu phải có đủ thiết bị thi công cho 01 mũi thi công hạng mục đảm nhận đó. Tổng các thành viên trong liên danh phải đảm bảo có đủ số lượng thiết bị theo quy định của E-HSMT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí 540m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký, hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầu hoặc đơn vị cho nhà thầu thuê.Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải bố trí thiết bị đảm bảo có đủ số lượng tương ứng với phần công việc được phân công đảm nhận và tối thiểu phải có đủ thiết bị thi công cho 01 mũi thi công hạng mục đảm nhận đó. Tổng các thành viên trong liên danh phải đảm bảo có đủ số lượng thiết bị theo quy định của E-HSMT. |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký, hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầu hoặc đơn vị cho nhà thầu thuê.Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải bố trí thiết bị đảm bảo có đủ số lượng tương ứng với phần công việc được phân công đảm nhận và tối thiểu phải có đủ thiết bị thi công cho 01 mũi thi công hạng mục đảm nhận đó. Tổng các thành viên trong liên danh phải đảm bảo có đủ số lượng thiết bị theo quy định của E-HSMT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký, hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầu hoặc đơn vị cho nhà thầu thuê.Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải bố trí thiết bị đảm bảo có đủ số lượng tương ứng với phần công việc được phân công đảm nhận và tối thiểu phải có đủ thiết bị thi công cho 01 mũi thi công hạng mục đảm nhận đó. Tổng các thành viên trong liên danh phải đảm bảo có đủ số lượng thiết bị theo quy định của E-HSMT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký, hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầu hoặc đơn vị cho nhà thầu thuê.Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải bố trí thiết bị đảm bảo có đủ số lượng tương ứng với phần công việc được phân công đảm nhận và tối thiểu phải có đủ thiết bị thi công cho 01 mũi thi công hạng mục đảm nhận đó. Tổng các thành viên trong liên danh phải đảm bảo có đủ số lượng thiết bị theo quy định của E-HSMT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Cẩm Phả |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 - Xây lắp công trình :Kè tường chắn, gia cố mái taluy bảo vệ cột điện số 31 lộ 374-E5.1, phường Cẩm Thịnh, cột điện số 14 lộ 173,174-E5.1, xã Cẩm Hải thuộc tiểu dự án GPMB để thi công dự án “Đường cao tốc Hạ Long – Vân Đồn và cải tạo nâng cấp QL18 đoạn Hạ Long – Mông Dương theo hình thức BOT (Đoạn tuyến thuộc địa phận thành phố Cẩm Phả) Kè tường chắn, gia cố mái taluy bảo vệ cột điện số 31 lộ 374-E5.1, phường Cẩm Thịnh, cột điện số 14 lộ 173,174-E5.1, xã Cẩm Hải thuộc tiểu dự án GPMB để thi công dự án “Đường cao tốc Hạ Long – Vân Đồn và cải tạo nâng cấp QL18 đoạn Hạ Long – Mông Dương theo hình thức BOT (Đoạn tuyến thuộc địa phận thành phố Cẩm Phả) 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Trích từ khoản chi phí GPMB, hỗ trợ tái định cư của dự án được UBND tỉnh Quảng Ninh phê duyệt tại Quyết định số 3188/QĐ-UBND ngày 22/10/2015; Quyết định 3708/QĐ-UBND ngày 01/11/2016; Quyết định số 823 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Scan bản gốc Bão lãnh dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh, giấy ủy quyền của liên danh (nếu có) đính kèm; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu với giá trị như yêu cầu tại Mục 2.3 Mẫu số 03 - Bảng Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm. - Đề xuất về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND thành phố Cẩm phả, số 376, đường Trần Phú, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02.033.3862291; Số fax: 02.033.3862263
Bên mời thầu: Trung tâm phát triển Quỹ đất - Thành phố Cẩm Phả -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Mạnh Cường – Chủ tịch UBND thành phố Cẩm Phả -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Cẩm Phả. Địa chỉ: số 376, đường Trần Phú, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Cẩm Phả. Địa chỉ: số 376, đường Trần Phú, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỘT ĐIỆN SỐ 31 LỘ 374 - E5.1, PHƯỜNG CẨM THỊNH | |||
| 1 | Đào đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp IV (Hạng mục: Nền đường) | Phần 2 Chương V | 152,8014 | m3 |
| 2 | Đào bạt mái taluy bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp IV (Hạng mục: Nền đường) | Phần 2 Chương V | 104,0116 | m3 |
| 3 | Đào cấp bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp IV (Hạng mục: Nền đường) | Phần 2 Chương V | 0,6123 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đá đổ thải (Hạng mục: Nền đường) | Phần 2 Chương V | 203,8352 | m3 |
| 5 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV (Hạng mục: Nền đường) | Phần 2 Chương V | 2,0384 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường K95 (Hạng mục: Nền đường) | Phần 2 Chương V | 0,4742 | 100m3 |
| 7 | Đào bạt mái taluy bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp IV (Hạng mục: Công trình phòng hộ) | Phần 2 Chương V | 191,1924 | m3 |
| 8 | Đệm cát sạn (Hạng mục: Công trình phòng hộ) | Phần 2 Chương V | 0,2311 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn móng (Hạng mục: Công trình phòng hộ) | Phần 2 Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 10 | Bê tông láng mặt bằng chân cột M150 đá 2x4 (Hạng mục: Công trình phòng hộ) | Phần 2 Chương V | 10,541 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 (Hạng mục: Công trình phòng hộ) | Phần 2 Chương V | 56,782 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây thân kè, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 (Hạng mục: Công trình phòng hộ) | Phần 2 Chương V | 33,757 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây kè ốp mái, vữa XM mác 100 (Hạng mục: Công trình phòng hộ) | Phần 2 Chương V | 44,6552 | m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 (Hạng mục: Công trình phòng hộ) | Phần 2 Chương V | 0,06 | 100m3 |
| 15 | Vải lọc bịt đầu ống thoát nước (Hạng mục: Công trình phòng hộ) | Phần 2 Chương V | 1,2792 | m2 |
| 16 | Ống nhựa PVC D42mm thoát nước sau lưng kè (Hạng mục: Công trình phòng hộ) | Phần 2 Chương V | 0,2033 | 100m |
| 17 | Ống nhựa PVC D75mm thoát nước sau lưng kè (Hạng mục: Công trình phòng hộ) | Phần 2 Chương V | 0,104 | 100m |
| 18 | Bao đay tẩm nhựa 2 lớp khe phòng lún (Hạng mục: Công trình phòng hộ) | Phần 2 Chương V | 10,908 | m2 |
| 19 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa (Hạng mục: Công trình phòng hộ) | Phần 2 Chương V | 105,41 | m2 |
| 20 | Lấp hố móng kè K90 (Hạng mục: Công trình phòng hộ) | Phần 2 Chương V | 0,9705 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đá đổ thải (Hạng mục: Công trình phòng hộ) | Phần 2 Chương V | 84,4335 | m3 |
| 22 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV (Hạng mục: Công trình phòng hộ) | Phần 2 Chương V | 0,8443 | 100m3 |
| 23 | Bê tông đỉnh kè M200 đá 2x4 (Hạng mục: Công trình phòng hộ) | Phần 2 Chương V | 0,892 | m3 |
| 24 | Ván khuôn đỉnh kè (Hạng mục: Công trình phòng hộ) | Phần 2 Chương V | 0,0178 | 100m2 |
| 25 | Đào rãnh biên bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp IV (Hạng mục: rãnh biên thoát nước) | Phần 2 Chương V | 25,897 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đá đổ thải (Hạng mục: rãnh biên thoát nước) | Phần 2 Chương V | 25,897 | m3 |
| 27 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV (Hạng mục: rãnh biên thoát nước) | Phần 2 Chương V | 0,259 | 100m3 |
| 28 | Đệm cát sạn (Hạng mục: rãnh biên thoát nước) | Phần 2 Chương V | 0,0129 | 100m3 |
| 29 | Ván khuôn móng (Hạng mục: rãnh biên thoát nước) | Phần 2 Chương V | 0,0156 | 100m2 |
| 30 | Bê tông M150 đá 1x2 dày 8cm (Hạng mục: rãnh biên thoát nước) | Phần 2 Chương V | 7,163 | m3 |
| B | CỘT ĐIỆN SỐ 14 LỘ 173, 174-E5.1 XÃ CẨM HẢI | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ bằng thủ công, đất cấp II (Hạng mục: Nền đường) | Phần 2 Chương V | 46,2927 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ thải (Hạng mục: Nền đường) | Phần 2 Chương V | 46,2927 | m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV (Hạng mục: Nền đường) | Phần 2 Chương V | 0,4629 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá đổ thải (Hạng mục: Nền đường) | Phần 2 Chương V | 167,3108 | m3 |
| 5 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV (Hạng mục: Nền đường) | Phần 2 Chương V | 1,6731 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường K95 (Hạng mục: Nền đường) | Phần 2 Chương V | 0,6631 | 100m3 |
| 7 | Đào hố móng kè thủ công, đất cấp III (Hạng mục: Công trình phòng hộ) | Phần 2 Chương V | 233,1417 | m3 |
| 8 | Đào bạt mái taluy bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp IV (Hạng mục: Công trình phòng hộ) | Phần 2 Chương V | 233,1417 | m3 |
| 9 | Đệm cát sạn (Hạng mục: Công trình phòng hộ) | Phần 2 Chương V | 0,2515 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn móng (Hạng mục: Công trình phòng hộ) | Phần 2 Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 11 | Bê tông láng mặt bằng chân cột M150 đá 2x4 (Hạng mục: Công trình phòng hộ) | Phần 2 Chương V | 4,5 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 (Hạng mục: Công trình phòng hộ) | Phần 2 Chương V | 117,4323 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây thân kè, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 (Hạng mục: Công trình phòng hộ) | Phần 2 Chương V | 86,61 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây kè ốp mái, vữa XM mác 100 (Hạng mục: Công trình phòng hộ) | Phần 2 Chương V | 33,4512 | m3 |
| 15 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 (Hạng mục: Công trình phòng hộ) | Phần 2 Chương V | 0,0602 | 100m3 |
| 16 | Vải lọc bịt đầu ống thoát nước (Hạng mục: Công trình phòng hộ) | Phần 2 Chương V | 1,2792 | 0.0 |
| 17 | Ống nhựa PVC D42mm thoát nước sau lưng kè (Hạng mục: Công trình phòng hộ) | Phần 2 Chương V | 0,2033 | 100m |
| 18 | Ống nhựa PVC D75mm thoát nước sau lưng kè (Hạng mục: Công trình phòng hộ) | Phần 2 Chương V | 0,2419 | 100m |
| 19 | Bao đay tẩm nhựa 2 lớp khe phòng lún (Hạng mục: Công trình phòng hộ) | Phần 2 Chương V | 33,19 | m2 |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa (Hạng mục: Công trình phòng hộ) | Phần 2 Chương V | 88,28 | m2 |
| 21 | Lấp hố móng kè K90 (Hạng mục: Công trình phòng hộ) | Phần 2 Chương V | 2,1451 | 100m3 |
| 22 | Bê tông đỉnh kè M200 đá 2x4 (Hạng mục: Công trình phòng hộ) | Phần 2 Chương V | 3,4767 | m3 |
| 23 | Ván khuôn đỉnh kè (Hạng mục: Công trình phòng hộ) | Phần 2 Chương V | 0,1545 | 100m2 |
| 24 | Đào rãnh biên bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp IV (Hạng mục: rãnh biên thoát nước) | Phần 2 Chương V | 11,9239 | m3 |
| 25 | Đệm cát sạn (Hạng mục: rãnh biên thoát nước) | Phần 2 Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn móng (Hạng mục: rãnh biên thoát nước) | Phần 2 Chương V | 0,0079 | 100m2 |
| 27 | Bê tông M150 đá 1x2 dày 8cm (Hạng mục: rãnh biên thoát nước) | Phần 2 Chương V | 3,2981 | m3 |
| C | Lệ Phí | |||
| 1 | Phí vệ sinh môi trường | Phần 2 Chương V | 1 | Trọn gói |
| 2 | Phí bảo vệ môi trường | Phần 2 Chương V | 1 | Trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.431E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.86266E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng tương tự tối thiểu là 02 hợp đồng Trong đó hợp đồng tương tự phải đảm bảo các nội dung sau: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc cấp cao hơn. (2) Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị công việc xây lắp>= 1.134.000.000 đồng. - Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng, Thanh lý hợp đồng các tài liệu trên là bản sao công chứng dấu đỏ. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.134.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.268.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư xây dựng có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hạng 3 trở lên còn hiệu lực, Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua sát hạch huấn luyện an toàn lao động trong lĩnh vực xây dựng (Photo + công chứng tất cả bằng cấp, chứng chỉ, giấy phép hành nghề, kèm theo) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng | 1 | Là kỹ sư xây dựng có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình. (- Photo + công chứng tất cả bằng cấp kèm theo) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng có bằng Đại học trở lên, có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua sát hạch huấn luyện an toàn lao động trong lĩnh vực xây dựng.(- Photo + công chứng tất cả bằng cấp kèm theo) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng thi công và làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công, thanh quyết toán công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng có bằng Đại học trở lên.(- Photo + công chứng tất cả bằng cấp kèm theo) | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách trắc địa | 1 | Là kỹ sư có bằng Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa. (- Photo + công chứng tất cả bằng cấp kèm theo) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn nén khí 3m3/ph | + Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký, hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầu hoặc đơn vị cho nhà thầu thuê.Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải bố trí thiết bị đảm bảo có đủ số lượng tương ứng với phần công việc được phân công đảm nhận và tối thiểu phải có đủ thiết bị thi công cho 01 mũi thi công hạng mục đảm nhận đó. Tổng các thành viên trong liên danh phải đảm bảo có đủ số lượng thiết bị theo quy định của E-HSMT. | 7 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | + Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký, hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầu hoặc đơn vị cho nhà thầu thuê.Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải bố trí thiết bị đảm bảo có đủ số lượng tương ứng với phần công việc được phân công đảm nhận và tối thiểu phải có đủ thiết bị thi công cho 01 mũi thi công hạng mục đảm nhận đó. Tổng các thành viên trong liên danh phải đảm bảo có đủ số lượng thiết bị theo quy định của E-HSMT. | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | + Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký, hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầu hoặc đơn vị cho nhà thầu thuê.Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải bố trí thiết bị đảm bảo có đủ số lượng tương ứng với phần công việc được phân công đảm nhận và tối thiểu phải có đủ thiết bị thi công cho 01 mũi thi công hạng mục đảm nhận đó. Tổng các thành viên trong liên danh phải đảm bảo có đủ số lượng thiết bị theo quy định của E-HSMT. | 2 |
| 4 | Đầm dùi | + Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký, hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầu hoặc đơn vị cho nhà thầu thuê.Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải bố trí thiết bị đảm bảo có đủ số lượng tương ứng với phần công việc được phân công đảm nhận và tối thiểu phải có đủ thiết bị thi công cho 01 mũi thi công hạng mục đảm nhận đó. Tổng các thành viên trong liên danh phải đảm bảo có đủ số lượng thiết bị theo quy định của E-HSMT. | 1 |
| 5 | Đầm bàn | + Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký, hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầu hoặc đơn vị cho nhà thầu thuê.Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải bố trí thiết bị đảm bảo có đủ số lượng tương ứng với phần công việc được phân công đảm nhận và tối thiểu phải có đủ thiết bị thi công cho 01 mũi thi công hạng mục đảm nhận đó. Tổng các thành viên trong liên danh phải đảm bảo có đủ số lượng thiết bị theo quy định của E-HSMT. | 1 |
| 6 | Máy hàn 23kW | + Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký, hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầu hoặc đơn vị cho nhà thầu thuê.Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải bố trí thiết bị đảm bảo có đủ số lượng tương ứng với phần công việc được phân công đảm nhận và tối thiểu phải có đủ thiết bị thi công cho 01 mũi thi công hạng mục đảm nhận đó. Tổng các thành viên trong liên danh phải đảm bảo có đủ số lượng thiết bị theo quy định của E-HSMT. | 1 |
| 7 | Máy nén khí 540m3/h | + Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký, hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầu hoặc đơn vị cho nhà thầu thuê.Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải bố trí thiết bị đảm bảo có đủ số lượng tương ứng với phần công việc được phân công đảm nhận và tối thiểu phải có đủ thiết bị thi công cho 01 mũi thi công hạng mục đảm nhận đó. Tổng các thành viên trong liên danh phải đảm bảo có đủ số lượng thiết bị theo quy định của E-HSMT. | 7 |
| 8 | Đầm cóc | + Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký, hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầu hoặc đơn vị cho nhà thầu thuê.Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải bố trí thiết bị đảm bảo có đủ số lượng tương ứng với phần công việc được phân công đảm nhận và tối thiểu phải có đủ thiết bị thi công cho 01 mũi thi công hạng mục đảm nhận đó. Tổng các thành viên trong liên danh phải đảm bảo có đủ số lượng thiết bị theo quy định của E-HSMT. | 1 |
| 9 | Máy xúc | + Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký, hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầu hoặc đơn vị cho nhà thầu thuê.Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải bố trí thiết bị đảm bảo có đủ số lượng tương ứng với phần công việc được phân công đảm nhận và tối thiểu phải có đủ thiết bị thi công cho 01 mũi thi công hạng mục đảm nhận đó. Tổng các thành viên trong liên danh phải đảm bảo có đủ số lượng thiết bị theo quy định của E-HSMT. | 1 |
| 10 | Xe ô tô tự đổ | + Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký, hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầu hoặc đơn vị cho nhà thầu thuê.Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải bố trí thiết bị đảm bảo có đủ số lượng tương ứng với phần công việc được phân công đảm nhận và tối thiểu phải có đủ thiết bị thi công cho 01 mũi thi công hạng mục đảm nhận đó. Tổng các thành viên trong liên danh phải đảm bảo có đủ số lượng thiết bị theo quy định của E-HSMT. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi