Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210936531-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất huyện ba vì
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210879697
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đấu giá quyền sử dụng đất ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-15 22:12:00 đến ngày 2021-09-27 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,532,629,392 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.298E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.59E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu (có các hạng mục chính như san nền, đường giao thông, rãnh thoát nước; có ít nhất 1 hợp đồng hoặc hạng mục hợp đồng thi công lắp đặt đường dây hạ thế).* Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng và Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý Hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.072.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 người: Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành giao thông, hạ tầng kỹ thuật;- 01 người: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- 01 người: Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành kỹ thuật điện;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: xây dựng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học các ngành xây dựng trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất hoặc đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển quỹ đất huyện ba vì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng
Xây dựng HTKT khu đấu giá QSD đất ở khu thu mua thuốc lá cũ thôn Thụy Phiêu, xã Thụy An
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn đấu giá quyền sử dụng đất ngân sách huyện Ba Vì
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện ba vì , địa chỉ: Số 77 đường Quảng Oai, thị trấn Tây đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (UBND huyện Ba Vì, địa chỉ: thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội, Bên mời thầu (Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ba Vì, địa chỉ: thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn khảo sát địa hình, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH xây dựng IDV Việt Nam; + Đơn vị tư vấn lập kế hoạch bảo vệ môi trường: Công ty TNHH tư vấn và chuyển giao công nghệ cao EMH; + Đơn vị xác định vị trí cắm mốc giới phục vụ công tác bồi thường, hỗ trợ và tái định cư: Công ty cổ phần phát triển Sông Đà; + Đơn vị thẩm định dự án: Phòng quản lý đô thị huyện Ba Vì + Đơn vị tư vấn lập HSMT, phân tích đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Hải Đăng; + Đơn vị thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì.


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện ba vì , địa chỉ: Số 77 đường Quảng Oai, thị trấn Tây đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (UBND huyện Ba Vì, địa chỉ: thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội, Bên mời thầu (Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ba Vì, địa chỉ: thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại “Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT”
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (UBND huyện Ba Vì, địa chỉ: thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội, Bên mời thầu (Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ba Vì, địa chỉ: thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì; Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội; Địa chỉ: Số 16 Cát Linh, Quận Đống Đa, thành phố Hà Nội;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì; Địa chỉ: thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào hữu cơ, vét bùn bằng thủ công, đất cấp I (Thủ công)Chương V12,194m3
2Đào hữu cơ, vét bùn bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I.Chương V1,097100m3
3Đào nền đường + đánh cấp bằng thủ công, đất cấp IIIChương V1,633m3
4Đào nền đường + đánh cấp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V0,147100m3
5Cắt mặt đường bê tông xi măngChương V1,35310m
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănChương V4,19m3
7Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IIIChương V6,968m3
8Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V0,627100m3
9Mua đất đắp nền đườngChương V228,519m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,943100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,105100m3
12Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,497100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đầm cóc)Chương V0,166100m3
14Lu lèn lại mặt đườngChương V5,726100m2
15Lớp ni lông chống mất nướcChương V572,57m2
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,831100m3
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V15,15m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V104,67m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,86100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,86100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V1,219100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,219100m3
23Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6cmChương V231,05m2
24Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V11,55m3
25Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%Chương V0,329100m3
26Mua bó vỉa 26*23Chương V164,06m
27Lắp dựng bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75Chương V140,81m
28Vữa lót bê tông bó vỉa, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V95m2
29Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,459100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V11,81m3
31Lắp dựng bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 26x23x25cm, vữa XM mác 75Chương V23,25m
32Mua tấm đan rãnh 0.3x0.5x0.06Chương V328viên
33Lắp tấm đan rãnh bê tông KT 50x30x6cmChương V49,218m2
34Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,25100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V3,75m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V7,57m3
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V34,393m2
B RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V23,817m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Chương V2,144100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,054100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V21,13m3
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmChương V2,383tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V1,228tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,951100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V14,14m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn giằng rãnhChương V1,778100m2
10Gia công, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính Chương V0,954tấn
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V59,84m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V312,39m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150Chương V25,05m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,404100m2
15Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V12,53m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V219cấu kiện
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V1,44m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn giằng rãnhChương V0,181100m2
19Gia công, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính Chương V0,096tấn
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V3,78m3
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V17,64m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150Chương V2,07m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,067100m2
24Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V1,35m3
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V9cấu kiện
26Bộ song chắn rác gang 250KNChương V9bộ
27Ống uPVC DN280 PN8Chương V0,05100m
28Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V1,5100m
29Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,635100m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V0,212100m3
31Cắt mặt đường bê tông xi măngChương V1,110m
32Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănChương V1,77m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V1,63m3
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V5,98m2
35Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,37m3
36Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 750x750mmChương V16đoạn cống
37Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 750x750mmChương V15mối nối
38Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V89,92m2
39Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V0,177100m2
40Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V0,177100m2
41Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương V0,177100m2
42Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V0,177100m2
43Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,025100m3
44Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V0,046100m3
45Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V1,96m3
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,018100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,018100m3
48Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,635100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,635100m3
C SAN NỀN
1Đào hữu cơ, vét bùn bằng thủ công, đất cấp I (Thủ công)Chương V59,936m3
2Đào hữu cơ, vét bùn bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I.Chương V5,394100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V17,355100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đầm cóc)Chương V1,928100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V5,994100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V5,994100m3
7Đất mua để đắp san nền độ chặt khi đầm K=0,90Chương V2.103,442m3
D DI CHUYỂN HỆ THỐNG NƯỚC SẠCH
1Ống HDPE D63-PE100-PN10Chương V130m
2Nút bịt D63 HDPEChương V3cái
3Tê HDPE D63x63Chương V3cái
4Hố xả cặn ( Kích thước 0,75x0,75x0,6)Chương V3Hố
5Đồng hồ hộ dân D15 ( Đồng hồ itron Multimag TM II DN15, cấp B, thân đồng, Rắc co đồng hồ, Vỏ hộp đồng hồ bê tông, nắp đạy vỏ hộp bằng tôn, Kép kẽm D15, Cút ren ngoài HDPE D20x1/2, Cút ren ngoài HDPE D20x3/4, Đai khởi thủy HDPE D63x3/4, Van 1 Chiều MIHA D15, Van 02 chiều MIHA và MBV D15, băng tan, keo, dây đay)Chương V3cụm
6ống D20 HDPE PE100 PN12,5 đấu nối đồng hồ hộ dânChương V30m
7Nhân công thi công tuyến ống D63Chương V160m
8Nhân công lắp đặt cụm đồng hồ D15Chương V3cụm
9Nhân công thực hiện các công tác đấu nối phụ kiện, điều chỉnh tuyến ống.Chương V1Trọn gói
E HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,191100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V4,764m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V0,238100m3
4Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 90mmChương V0,2100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mmChương V2,127100m
6Lắp đặt tê nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, Tê DN50Chương V2cái
7Nút bịt HDPE EF DN50 :Chương V3cái
8Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mmChương V1cái
9Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mmChương V8cái
10Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmChương V4cái
11Lắp chụp gang bảo vệ ty van, d=125mmChương V4cái
12Bu lông M12Chương V8cái
13Bu lông M16Chương V2cái
14Đai giữ ống 50x6Chương V5cái
15Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmChương V2,127100m
16Nước thử áp lựcChương V0,417m3
17Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=50mmChương V2,127100m
18Nước xúc xả tuyến ống D110 (TT v=1,2m/s, trong 20')Chương V2,826m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,14m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,11m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương V0,031100m2
F PHẦN ĐIỆN
1Cột bê tông LT 8.5/5.0/190 ( NPC.I - 8.5 - 5.0)Chương V8cột
2Cáp vặn xoắn AL/XLPE/ 4x120 mm2Chương V133m
3Gông cột vuông képChương V1bộ
4Gông cột tròn đơnChương V3bộ
5Gông cột tròn kép dọcChương V3bộ
6Kẹp hãm cáp ABC - 4x120 mm2Chương V12bộ
7Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp văn xoắn LV -ABC (35 -120) loại 2 bu lôngChương V8cái
8Đầu cốt AM120Chương V4cái
9Băng dính hạ thếChương V4cuộn
10Biển tên lộChương V7cái
11Cọc tiếp địa L63x63x6 ( 6m)Chương V68,64kg
12Dây nối D10Chương V14,808kg
13Bu lông M16x45Chương V0,42kg
14Cờ bắt bu lông dẹt 50x4Chương V0,32kg
15Dây nối TT Cu/xlpe - 1x50Chương V1m
16Đầu cốt M50Chương V2cái
17Ghíp nối képChương V2cái
18Đai thép không gỉ + khóa đaiChương V6cái
19Cáp 0.6/1kV - Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc - 4x120mm2Chương V24m
20Đầu cáp hạ áp 0.6/1kVChương V2đầu
21Băng báo hiệu cáp ngầmChương V10m
22Mốc báo cáp hiệu cáp, mốc sứChương V3viên
23Giá đỡ cáp lên cộtChương V1bộ
24Dựng cột bê tông, cao Chương V8cột
25Vận chuyển cột bê tông, cự ly Chương V4,624tấn
26Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột đỡ ( Gông cột hạ thế bắt cáp vặn xoắn)Chương V7bộ
27Bốc dỡ cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh, bằng thủ côngChương V0,1466tấn
28Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Chương V0,133km/dây
29Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V0,410 đầu cốt
30Lắp đặt và tháo kẹp IPCChương V10cái
31Lắp biển cấm, cao Chương V7công/bộ
32Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø8÷10mmChương V0,1481100kg
33Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2Chương V2m
34Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V0,210 đầu cốt
35Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Chương V0,155100m
36Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Chương V0,085100m
37Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Chương V21đầu cáp (3 pha)
38Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệmChương V2,7m3
39Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉChương V0,091000 viên
40Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngChương V0,02100m2
41Thay cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 8,5m. Hoàn toàn bằng thủ côngChương V11 cột
42Căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm (A), tiết diện dây ≤ 120mm2Chương V0,0491km / 1dây
43Lắp đặt áptômát - Khởi động từ ≤ 300AChương V1cái
44Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V8,071m3
45Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V8,06m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V0,0807100m3
47Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V0,0807100m3/1km
48Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 16mmChương V0,05100 m
49Khoan không có ống vách fi 80mm tạo lỗ neo để cắm neo gia cố mái ta luy đườngChương V12m
50Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V2,41m3
51Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,024100m3
52Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V4,81m3
53Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,015100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V0,033100m3
55Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V0,033100m3/1km
56Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,2mmChương V0,15100m
57Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V1,26m3
58Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tôngChương V11 vị trí
59Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ Chương V11 cái
60Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V11 sợi, 1 ruột
61MCCB 250AChương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.298E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.59E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu (có các hạng mục chính như san nền, đường giao thông, rãnh thoát nước; có ít nhất 1 hợp đồng hoặc hạng mục hợp đồng thi công lắp đặt đường dây hạ thế).* Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng và Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý Hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.072.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 - 01 người: Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành giao thông, hạ tầng kỹ thuật;- 01 người: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- 01 người: Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành kỹ thuật điện;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: xây dựng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học các ngành xây dựng trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt1
2 Máy đào xúc Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt1
3 Máy lu Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt1
4 Máy ủi Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt1
5 Cần trục ô tô Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt1
6 Máy trộn bê tông Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt1
7 Máy đầm bàn Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt1
8 Máy đầm dùi Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt1
9 Máy đầm đất hoặc đầm cóc Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt1
10 Máy cắt, uốn thép Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt1
11 Máy thủy bình Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->