Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210936531-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện ba vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210879697 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đấu giá quyền sử dụng đất ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-15 22:12:00 đến ngày 2021-09-27 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,532,629,392 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.298E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.59E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu (có các hạng mục chính như san nền, đường giao thông, rãnh thoát nước; có ít nhất 1 hợp đồng hoặc hạng mục hợp đồng thi công lắp đặt đường dây hạ thế).* Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng và Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý Hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.072.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người: Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành giao thông, hạ tầng kỹ thuật;- 01 người: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- 01 người: Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành kỹ thuật điện;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: xây dựng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học các ngành xây dựng trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm đất hoặc đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện ba vì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng Xây dựng HTKT khu đấu giá QSD đất ở khu thu mua thuốc lá cũ thôn Thụy Phiêu, xã Thụy An 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn đấu giá quyền sử dụng đất ngân sách huyện Ba Vì |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại “Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư (UBND huyện Ba Vì, địa chỉ: thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội, Bên mời thầu (Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ba Vì, địa chỉ: thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì; Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội; Địa chỉ: Số 16 Cát Linh, Quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì; Địa chỉ: thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ, vét bùn bằng thủ công, đất cấp I (Thủ công) | Chương V | 12,194 | m3 |
| 2 | Đào hữu cơ, vét bùn bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I. | Chương V | 1,097 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường + đánh cấp bằng thủ công, đất cấp III | Chương V | 1,633 | m3 |
| 4 | Đào nền đường + đánh cấp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 0,147 | 100m3 |
| 5 | Cắt mặt đường bê tông xi măng | Chương V | 1,353 | 10m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Chương V | 4,19 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III | Chương V | 6,968 | m3 |
| 8 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 0,627 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đắp nền đường | Chương V | 228,519 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,943 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,105 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,497 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đầm cóc) | Chương V | 0,166 | 100m3 |
| 14 | Lu lèn lại mặt đường | Chương V | 5,726 | 100m2 |
| 15 | Lớp ni lông chống mất nước | Chương V | 572,57 | m2 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 0,831 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 15,15 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 104,67 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,86 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,86 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,219 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 1,219 | 100m3 |
| 23 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6cm | Chương V | 231,05 | m2 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 11,55 | m3 |
| 25 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | Chương V | 0,329 | 100m3 |
| 26 | Mua bó vỉa 26*23 | Chương V | 164,06 | m |
| 27 | Lắp dựng bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 140,81 | m |
| 28 | Vữa lót bê tông bó vỉa, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 95 | m2 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,459 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 11,81 | m3 |
| 31 | Lắp dựng bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 26x23x25cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,25 | m |
| 32 | Mua tấm đan rãnh 0.3x0.5x0.06 | Chương V | 328 | viên |
| 33 | Lắp tấm đan rãnh bê tông KT 50x30x6cm | Chương V | 49,218 | m2 |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,25 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 3,75 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 7,57 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 34,393 | m2 |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 23,817 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 2,144 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,054 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 21,13 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V | 2,383 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V | 1,228 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,951 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 14,14 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn giằng rãnh | Chương V | 1,778 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính | Chương V | 0,954 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 59,84 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 312,39 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 25,05 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,404 | 100m2 |
| 15 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 12,53 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 219 | cấu kiện |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,44 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn giằng rãnh | Chương V | 0,181 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính | Chương V | 0,096 | tấn |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,78 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,64 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 2,07 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,067 | 100m2 |
| 24 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 1,35 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 9 | cấu kiện |
| 26 | Bộ song chắn rác gang 250KN | Chương V | 9 | bộ |
| 27 | Ống uPVC DN280 PN8 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 28 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V | 1,5 | 100m |
| 29 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 0,635 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 0,212 | 100m3 |
| 31 | Cắt mặt đường bê tông xi măng | Chương V | 1,1 | 10m |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Chương V | 1,77 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,63 | m3 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,98 | m2 |
| 35 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,37 | m3 |
| 36 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 750x750mm | Chương V | 16 | đoạn cống |
| 37 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 750x750mm | Chương V | 15 | mối nối |
| 38 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V | 89,92 | m2 |
| 39 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V | 0,177 | 100m2 |
| 40 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V | 0,177 | 100m2 |
| 41 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Chương V | 0,177 | 100m2 |
| 42 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V | 0,177 | 100m2 |
| 43 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 0,025 | 100m3 |
| 44 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 0,046 | 100m3 |
| 45 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 1,96 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,018 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,018 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,635 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,635 | 100m3 |
| C | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào hữu cơ, vét bùn bằng thủ công, đất cấp I (Thủ công) | Chương V | 59,936 | m3 |
| 2 | Đào hữu cơ, vét bùn bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I. | Chương V | 5,394 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 17,355 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đầm cóc) | Chương V | 1,928 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 5,994 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 5,994 | 100m3 |
| 7 | Đất mua để đắp san nền độ chặt khi đầm K=0,90 | Chương V | 2.103,442 | m3 |
| D | DI CHUYỂN HỆ THỐNG NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Ống HDPE D63-PE100-PN10 | Chương V | 130 | m |
| 2 | Nút bịt D63 HDPE | Chương V | 3 | cái |
| 3 | Tê HDPE D63x63 | Chương V | 3 | cái |
| 4 | Hố xả cặn ( Kích thước 0,75x0,75x0,6) | Chương V | 3 | Hố |
| 5 | Đồng hồ hộ dân D15 ( Đồng hồ itron Multimag TM II DN15, cấp B, thân đồng, Rắc co đồng hồ, Vỏ hộp đồng hồ bê tông, nắp đạy vỏ hộp bằng tôn, Kép kẽm D15, Cút ren ngoài HDPE D20x1/2, Cút ren ngoài HDPE D20x3/4, Đai khởi thủy HDPE D63x3/4, Van 1 Chiều MIHA D15, Van 02 chiều MIHA và MBV D15, băng tan, keo, dây đay) | Chương V | 3 | cụm |
| 6 | ống D20 HDPE PE100 PN12,5 đấu nối đồng hồ hộ dân | Chương V | 30 | m |
| 7 | Nhân công thi công tuyến ống D63 | Chương V | 160 | m |
| 8 | Nhân công lắp đặt cụm đồng hồ D15 | Chương V | 3 | cụm |
| 9 | Nhân công thực hiện các công tác đấu nối phụ kiện, điều chỉnh tuyến ống. | Chương V | 1 | Trọn gói |
| E | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,191 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 4,764 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 0,238 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm | Chương V | 2,127 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, Tê DN50 | Chương V | 2 | cái |
| 7 | Nút bịt HDPE EF DN50 : | Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp chụp gang bảo vệ ty van, d=125mm | Chương V | 4 | cái |
| 12 | Bu lông M12 | Chương V | 8 | cái |
| 13 | Bu lông M16 | Chương V | 2 | cái |
| 14 | Đai giữ ống 50x6 | Chương V | 5 | cái |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương V | 2,127 | 100m |
| 16 | Nước thử áp lực | Chương V | 0,417 | m3 |
| 17 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=50mm | Chương V | 2,127 | 100m |
| 18 | Nước xúc xả tuyến ống D110 (TT v=1,2m/s, trong 20') | Chương V | 2,826 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,14 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,11 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V | 0,031 | 100m2 |
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Cột bê tông LT 8.5/5.0/190 ( NPC.I - 8.5 - 5.0) | Chương V | 8 | cột |
| 2 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE/ 4x120 mm2 | Chương V | 133 | m |
| 3 | Gông cột vuông kép | Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Gông cột tròn đơn | Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Gông cột tròn kép dọc | Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Kẹp hãm cáp ABC - 4x120 mm2 | Chương V | 12 | bộ |
| 7 | Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp văn xoắn LV -ABC (35 -120) loại 2 bu lông | Chương V | 8 | cái |
| 8 | Đầu cốt AM120 | Chương V | 4 | cái |
| 9 | Băng dính hạ thế | Chương V | 4 | cuộn |
| 10 | Biển tên lộ | Chương V | 7 | cái |
| 11 | Cọc tiếp địa L63x63x6 ( 6m) | Chương V | 68,64 | kg |
| 12 | Dây nối D10 | Chương V | 14,808 | kg |
| 13 | Bu lông M16x45 | Chương V | 0,42 | kg |
| 14 | Cờ bắt bu lông dẹt 50x4 | Chương V | 0,32 | kg |
| 15 | Dây nối TT Cu/xlpe - 1x50 | Chương V | 1 | m |
| 16 | Đầu cốt M50 | Chương V | 2 | cái |
| 17 | Ghíp nối kép | Chương V | 2 | cái |
| 18 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Chương V | 6 | cái |
| 19 | Cáp 0.6/1kV - Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc - 4x120mm2 | Chương V | 24 | m |
| 20 | Đầu cáp hạ áp 0.6/1kV | Chương V | 2 | đầu |
| 21 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Chương V | 10 | m |
| 22 | Mốc báo cáp hiệu cáp, mốc sứ | Chương V | 3 | viên |
| 23 | Giá đỡ cáp lên cột | Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Dựng cột bê tông, cao | Chương V | 8 | cột |
| 25 | Vận chuyển cột bê tông, cự ly | Chương V | 4,624 | tấn |
| 26 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột đỡ ( Gông cột hạ thế bắt cáp vặn xoắn) | Chương V | 7 | bộ |
| 27 | Bốc dỡ cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh, bằng thủ công | Chương V | 0,1466 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Chương V | 0,133 | km/dây |
| 29 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 30 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | Chương V | 10 | cái |
| 31 | Lắp biển cấm, cao | Chương V | 7 | công/bộ |
| 32 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø8÷10mm | Chương V | 0,1481 | 100kg |
| 33 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Chương V | 2 | m |
| 34 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 35 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Chương V | 0,155 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Chương V | 0,085 | 100m |
| 37 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | Chương V | 2 | 1đầu cáp (3 pha) |
| 38 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Chương V | 2,7 | m3 |
| 39 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Chương V | 0,09 | 1000 viên |
| 40 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 41 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 8,5m. Hoàn toàn bằng thủ công | Chương V | 1 | 1 cột |
| 42 | Căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm (A), tiết diện dây ≤ 120mm2 | Chương V | 0,049 | 1km / 1dây |
| 43 | Lắp đặt áptômát - Khởi động từ ≤ 300A | Chương V | 1 | cái |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V | 8,07 | 1m3 |
| 45 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 8,06 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Chương V | 0,0807 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V | 0,0807 | 100m3/1km |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 16mm | Chương V | 0,05 | 100 m |
| 49 | Khoan không có ống vách fi 80mm tạo lỗ neo để cắm neo gia cố mái ta luy đường | Chương V | 12 | m |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V | 2,4 | 1m3 |
| 51 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,024 | 100m3 |
| 52 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V | 4,8 | 1m3 |
| 53 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V | 0,033 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V | 0,033 | 100m3/1km |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,2mm | Chương V | 0,15 | 100m |
| 57 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 1,26 | m3 |
| 58 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông | Chương V | 1 | 1 vị trí |
| 59 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ | Chương V | 1 | 1 cái |
| 60 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V | 1 | 1 sợi, 1 ruột |
| 61 | MCCB 250A | Chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.298E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.59E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu (có các hạng mục chính như san nền, đường giao thông, rãnh thoát nước; có ít nhất 1 hợp đồng hoặc hạng mục hợp đồng thi công lắp đặt đường dây hạ thế).* Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng và Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý Hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.072.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 3 | - 01 người: Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành giao thông, hạ tầng kỹ thuật;- 01 người: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- 01 người: Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành kỹ thuật điện;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: xây dựng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học các ngành xây dựng trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy đào xúc | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy lu | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy ủi | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Cần trục ô tô | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm đất hoặc đầm cóc | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt, uốn thép | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi