Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (hạng mục cấp điện)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210935024-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2021 22:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (hạng mục cấp điện)
Số hiệu KHLCNT 20210622697
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-15 22:05:00 đến ngày 2021-09-25 22:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,106,481,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.665E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.33E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng Hợp đồng thi công công trình HTKT cấp III trở lên có hạng mục trạm biến áp, đường dây trung thế, đường dây hạ thế, chiếu sáng: (Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng – Kèm theo bản scan Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng). Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng kèm CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: kỹ sư hệ thống điện hoặc kỹ sư điện;- Trình độ: Đại học trở lên- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh làm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công đường dây và trạm biến áp/HTKT hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kèm CMND
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình HTKT cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có hạng mục trạm biến áp, đường dây trung thế, đường dây hạ thế, chiếu sáng tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán kèm CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình HTKT cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có hạng mục trạm biến áp, đường dây trung thế, đường dây hạ thế, chiếu sáng tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ kèm CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động/kỹ sư chuyên ngành điện có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ&VSLĐ.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất một công trình HTKT cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có hạng mục trạm biến áp, đường dây trung thế, đường dây hạ thế, chiếu sáng tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô có cẩu ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe tải 5T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cẩu 10T
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (hạng mục cấp điện)
Hoàn thiện hạ tâng khu dân cư mới thôn Nhất, xã Cảnh Thuỵ và khu 1 khu dân cư mới xã Tư Mại, huyên Yên Dũng
180 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng , địa chỉ: Trụ sở liên cơ quan, tổ dân số 4, Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng – Địa chỉ: Tầng 01 – trụ sở liên cơ quan huyện Yên Dũng, đường Trần Hưng Đạo, tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 0204.3757979
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị thực hiện lập Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty cổ phần tư vấn và thiết kế xây dựng STC; - Đơn vị thẩm định hồ sơ TKBVTC và dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Yên Dũng; - Đơn vị thẩm tra hồ sơ TKBVTC và dự toán: Công ty cổ phần xây dựng MBA; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và môi trường Việt Nam; - Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng;


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng , địa chỉ: Trụ sở liên cơ quan, tổ dân số 4, Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng – Địa chỉ: Tầng 01 – trụ sở liên cơ quan huyện Yên Dũng, đường Trần Hưng Đạo, tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 0204.3757979


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). Trước thời điểm trao hợp đồng nhà thầu phải xuất trình bản gốc: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực; Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng – Địa chỉ: Tầng 01 – trụ sở liên cơ quan huyện Yên Dũng, đường Trần Hưng Đạo, tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 0204.3757979
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Yên Dũng – Địa chỉ: Tầng 01 – trụ sở liên cơ quan huyện Yên Dũng, đường Trần Hưng Đạo, tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang. SĐT: (0204) 3870 209
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang làm chủ tịch hội đồng; Phòng Đấu thầu, Thẩm định và Giám sát đầu tư và Bộ phận thường trực giúp việc cho hội đồng tư vấn. Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204 3854317, Fax: 02043854923.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang; + Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; + Điện thoại: 0204-3854317
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV (ĐM10_2019)
1Đào rãnh cáp ngầm, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V8,815100m3
2Đắp đất rãnh cáp ngầm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V5,4652100m3
3Đắp cát rãnh cáp ngầm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V2,7943100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo yêu cầu chương V2,0585100m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả theo yêu cầu chương V1,4486tấn
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V22,872m3
7Mua mốc báo hiệu cápMô tả theo yêu cầu chương V8cái
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V0,32m3
9Mua ống nhựa xoắn HDPE D130/100mmMô tả theo yêu cầu chương V837,85m
10Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE 130/100Mô tả theo yêu cầu chương V8,3785100m
11Mua ống nhựa chịu lực U.PVC D168-dày 7mm luồn cáp qua đườngMô tả theo yêu cầu chương V158m
12Lắp đặt ống nhựa chịu lực U.PVC D168 dày 7,0mm luồn cáp qua đườngMô tả theo yêu cầu chương V1,58100m
B XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV (ĐG 767_BG)
1Mua xà mạ kẽmMô tả theo yêu cầu chương V372,77kg
2Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kgMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
3Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
4Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
5Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Mô tả theo yêu cầu chương V5bộ
6Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm:Mô tả theo yêu cầu chương V142,08kg
7Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácMô tả theo yêu cầu chương V0,1421tấn
8Mua sứ đứng -24kV + ty mạ kẽmMô tả theo yêu cầu chương V13quả
9Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvMô tả theo yêu cầu chương V1,310 sứ
10Mua phụ kiện sứ đứng (dây buộc cổ sứ định hình)Mô tả theo yêu cầu chương V9cái
11Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép AC/XLPE/HDPE (24)kV 1X95mm2Mô tả theo yêu cầu chương V18m
12Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả theo yêu cầu chương V181 m
13Mua cáp đồng mềm M50mm2 nối đất CSV cột cầu daoMô tả theo yêu cầu chương V8m
14Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả theo yêu cầu chương V81 m
15Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250Mô tả theo yêu cầu chương V24cái
16Mua đầu cos đồng M50Mô tả theo yêu cầu chương V24cái
17Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả theo yêu cầu chương V0,510 đầu cốt
18Mua đầu cos đồng nhômMô tả theo yêu cầu chương V12cái
19Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả theo yêu cầu chương V1,210 đầu cốt
20Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Mô tả theo yêu cầu chương V11 bộ
21Lắp đặt chống sét van Mô tả theo yêu cầu chương V1bộ
22Mua băng ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5mMô tả theo yêu cầu chương V953md
23Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong khổ rộng 0,5mMô tả theo yêu cầu chương V4,765100m2
24Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kgMô tả theo yêu cầu chương V1.906tấm
25Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95mm2-24kVMô tả theo yêu cầu chương V667,345m
26Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả theo yêu cầu chương V6,6735100m
27Mua Đầu cáp T-plug 630A 24- 36kVMô tả theo yêu cầu chương V3bộ
28Mua Đầu cáp Silicon co nguội 3 pha (3 đầu) 24kV ngoài trời 24kV 3x95 mm2Mô tả theo yêu cầu chương V1bộ
29Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả theo yêu cầu chương V41 đầu cáp (3 pha)
C THÍ NGHIỆM XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV (ĐG 1426)
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả theo yêu cầu chương V1sợi
2Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả theo yêu cầu chương V1bộ
3Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
4Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMô tả theo yêu cầu chương V13cái
D XÂY DỰNG MỚI TBA KIOS KHU DÂN CƯ T1;T2 630KVA-22/0,4KV (ĐM10_2019)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V0,1432100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo yêu cầu chương V0,1648100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,147tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,2372tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V4,773m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V1,4819m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo yêu cầu chương V0,1648100m2
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V5,6028m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả theo yêu cầu chương V33,2m2
10Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V0,864100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,864100m3
12Ống nhựa HDPE D130/100mmMô tả theo yêu cầu chương V13,6m
13Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE 130/100Mô tả theo yêu cầu chương V0,136100m
E XÂY DỰNG MỚI TBA KIOS KHU DÂN CƯ T1;T2 630KVA-22/0,4KV (ĐG 767_BG)
1Mua thép làm tiếp địaMô tả theo yêu cầu chương V565kg
2Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp IIIMô tả theo yêu cầu chương V410 cọc
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Mô tả theo yêu cầu chương V2,0832100kg
4Biển báo tên trạm biến ápMô tả theo yêu cầu chương V3cái
F THÍ NGHIỆM TBA KIOS KHU DÂN CƯ T1;T2 630KVA-22/0,4KV (ĐG 1426)
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Mô tả theo yêu cầu chương V2máy
2Thí nghiệm máy cắt 24kVMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
3Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả theo yêu cầu chương V2bộ
4Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
5Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnMô tả theo yêu cầu chương V8cái
6Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100AMô tả theo yêu cầu chương V2cái
7Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả theo yêu cầu chương V1bộ
8Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả theo yêu cầu chương V1sợi
9Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả theo yêu cầu chương V3sợi
G CẤP ĐIỆN SINH HOẠT 0,4KV (ĐM10_2019)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V0,0594100m3
2Thi công ván khuôn bằng gỗ, bê tông móng tủ công tơMô tả theo yêu cầu chương V1,2339100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V6,48m3
4Ốp gạch thẻ gốm 240x60mm vào chân bệ tủ công tơMô tả theo yêu cầu chương V27m2
5Mua khung giá đỡ tủ công tơ 4M16Mô tả theo yêu cầu chương V241,11kg
6Lắp đặt khung bệ tủ chôn sẵn trong bê tôngMô tả theo yêu cầu chương V0,2411tấn
7Đào rãnh cáp, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V7,2584100m3
8Đắp đất rãnh cáp ngầm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V4,083100m3
9Đắp cát rãnh cáp ngầm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V2,6976100m3
10Mua mốc báo hiệu cápMô tả theo yêu cầu chương V200cái
11Đổ bê tông mốc báo hiệu cápMô tả theo yêu cầu chương V0,8m3
12Mua ống nhựa xoắn HDPE D50/40mmMô tả theo yêu cầu chương V3.285m
13Lắp đặt ống nhựa HDPE 50/40Mô tả theo yêu cầu chương V32,85100m
14Mua ống nhựa xoắn HDPE D85/65mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ)Mô tả theo yêu cầu chương V403m
15Lắp đặt ống nhựa HDPE 85/65Mô tả theo yêu cầu chương V4,03100m
16Mua ống nhựa xoắn HDPE D110/90mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ)Mô tả theo yêu cầu chương V465,6m
17Lắp đặt ống nhựa HDPE 110/90Mô tả theo yêu cầu chương V4,656100m
18Mua ống nhựa xoắn HDPE D130/100mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ)Mô tả theo yêu cầu chương V526,2m
19Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V5,262100m
20Mua ống nhựa xoắn HDPE D160/125mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ)Mô tả theo yêu cầu chương V794,5m
21Lắp đặt ống nhựa HDPE 160/125Mô tả theo yêu cầu chương V7,945100m
22Mua ống nhựa chịu lực U.PVC D168-dày 7mm luồn cáp qua đườngMô tả theo yêu cầu chương V186,5m
23Lắp đặt ống nhựa U.PVC D168Mô tả theo yêu cầu chương V1,865100m
H CẤP ĐIỆN SINH HOẠT 0,4KV (ĐG 767_BG)
1Mua tủ công tơ Composite ép nóng trọn bộ loại 2 mặt 2 cánh (không tính công tơ điện) chứa 10 công tơ; KT: 1200x700x450mmMô tả theo yêu cầu chương V27tủ
2Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 phaMô tả theo yêu cầu chương V271 tủ
3Mua thép làm tiếp địaMô tả theo yêu cầu chương V1.248,21kg
4Đóng cọc và hàn nối tiếp địa, đất cấp IIIMô tả theo yêu cầu chương V10,810 cọc
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmMô tả theo yêu cầu chương V3,2994100kg
6Mua băng ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5mMô tả theo yêu cầu chương V1.736,1md
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả theo yêu cầu chương V8,68100m2
8Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mmMô tả theo yêu cầu chương V19.498,5viên
9Xếp gạch gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mmMô tả theo yêu cầu chương V19,4991000v
10Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x50 + 1x35 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ)Mô tả theo yêu cầu chương V52,9m
11Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả theo yêu cầu chương V0,529100m
12Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x70 + 1x50 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ)Mô tả theo yêu cầu chương V375,4m
13Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả theo yêu cầu chương V3,754100m
14Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x95 + 1x70 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ)Mô tả theo yêu cầu chương V409,9m
15Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả theo yêu cầu chương V4,099100m
16Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x120 + 1x95 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ)Mô tả theo yêu cầu chương V398m
17Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả theo yêu cầu chương V3,98100m
18Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x150 + 1x120 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ)Mô tả theo yêu cầu chương V336,9m
19Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả theo yêu cầu chương V3,369100m
20Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x185 + 1x150 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ)Mô tả theo yêu cầu chương V515,6m
21Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả theo yêu cầu chương V5,156100m
22Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2Mô tả theo yêu cầu chương V2bộ
23Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2Mô tả theo yêu cầu chương V10bộ
24Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x70mm2Mô tả theo yêu cầu chương V10bộ
25Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x120+1x95mm2Mô tả theo yêu cầu chương V14bộ
26Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x150+1x120mm2Mô tả theo yêu cầu chương V12bộ
27Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x185+1x150mm2Mô tả theo yêu cầu chương V8bộ
28Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả theo yêu cầu chương V121 đầu cáp (3 pha)
29Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả theo yêu cầu chương V241 đầu cáp (3 pha)
30Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả theo yêu cầu chương V201 đầu cáp (3 pha)
31Đánh số tủMô tả theo yêu cầu chương V2,710 cột
I THÍ NGHIỆM CẤP ĐIỆN SINH HOẠT 0,4KV (ĐG 1426)
1Thí nghiệm tiếp đất của tủ công tơMô tả theo yêu cầu chương V271 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả theo yêu cầu chương V4sợi
3Thí nghiệm Aptomat 100A (Át tổng tủ 10 công tơ)Mô tả theo yêu cầu chương V27cái
J CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG 0,4KV (ĐM10_2019)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V0,2536100m3
2Thi công ván khuôn bằng gỗ, bê tông móng cột đènMô tả theo yêu cầu chương V1,136100m2
3Đổ bê tông móng cột đèn chiếu sáng, mác M150Mô tả theo yêu cầu chương V25,36m3
4Mua khung móng cột đèn M24x300x300x675 (Cột 8;10m)Mô tả theo yêu cầu chương V30bộ
5Lắp đặt khung móng cột đèn chôn sẵn trong bê tôngMô tả theo yêu cầu chương V0,5628tấn
6Mua ống nhựa luồn cáp PVC D75Mô tả theo yêu cầu chương V48m
7Đào rãnh cáp ngầm, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V0,7256100m3
8Đắp đất rãnh cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,4427100m3
9Đắp cát rãnh cáp ngầm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,2846100m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V0,0135100m3
11Đắp đất móng tủ bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,0097100m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng tủ ĐKCSMô tả theo yêu cầu chương V0,0532100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V0,588m3
14Ốp gạch thẻ gốm KT 60x240 vào chân bệ tủ chiếu sángMô tả theo yêu cầu chương V1,9m2
15Mua khung giá đỡ tủ công tơ chônMô tả theo yêu cầu chương V13,28kg
16Lắp đặt khung bệ tủ chôn sẵn trong bê tôngMô tả theo yêu cầu chương V0,0133tấn
17Mua ống nhựa luồn cáp PVC D75Mô tả theo yêu cầu chương V4m
18Mua chếch nhựa PVC D75Mô tả theo yêu cầu chương V4m
K CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG 0,4KV (ĐM10_2019)
1Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả theo yêu cầu chương V19cột
2Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả theo yêu cầu chương V11cột
3Mua + Lắp đặt Đèn LED 100wMô tả theo yêu cầu chương V19bộ
4Mua + Lắp đặt Đèn LED 150wMô tả theo yêu cầu chương V11bộ
5Luồn dây lên đèn Cu/xlpe/pvc 2x1,5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V2,96100m
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả theo yêu cầu chương V30cái
7Lắp cửa cộtMô tả theo yêu cầu chương V30cửa
8Đánh số cộtMô tả theo yêu cầu chương V310 cột
9Mua cầu đấu cáp ngầmMô tả theo yêu cầu chương V30cái
10Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả theo yêu cầu chương V2tủ
11Mua ống nhựa xoắn HDPE D65/50mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ)Mô tả theo yêu cầu chương V1.072,5m
12Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE 65/50Mô tả theo yêu cầu chương V10,725100m
13Mua ống nhựa chịu lực U.PVC D114-dày 6,8mm luồn cáp qua đườngMô tả theo yêu cầu chương V130m
14Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp U.PVC D114Mô tả theo yêu cầu chương V1,3100m
L CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG 0,4KV (ĐG 767_BG)
1Mua thép làm tiếp địaMô tả theo yêu cầu chương V815,8kg
2Đóng cọc và hàn nối tiếp địa, đất cấp IIIMô tả theo yêu cầu chương V6,810 cọc
3Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, thép tròn D=12-14mmMô tả theo yêu cầu chương V2,3234100kg
4Mua băng ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5mMô tả theo yêu cầu chương V199,8md
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả theo yêu cầu chương V1100m2
6Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60Mô tả theo yêu cầu chương V1.798,2viên
7Xếp gạch gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mmMô tả theo yêu cầu chương V1,7981000v
8Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x35 + 1x16 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ)Mô tả theo yêu cầu chương V31,2m
9Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x16 + 1x10 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ)Mô tả theo yêu cầu chương V739,4m
10Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x10 + 1x6 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ)Mô tả theo yêu cầu chương V449,4m
11Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả theo yêu cầu chương V12,2100m
12Mua đầu cốt đồng M6Mô tả theo yêu cầu chương V22cái
13Mua đầu cốt đồng M10Mô tả theo yêu cầu chương V104cái
14Mua đầu cốt đồng M16Mô tả theo yêu cầu chương V118cái
15Mua đầu cốt đồng M35Mô tả theo yêu cầu chương V12cái
16Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả theo yêu cầu chương V25,610 đầu cốt
M THÍ NGHIỆM CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG 0,4KV (ĐG 1426)
1Thí nghiệm tiếp đất của cột đèn chiếu sáng, tủ điều khiển hệ thống chiếu sángMô tả theo yêu cầu chương V321 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả theo yêu cầu chương V3sợi
N THÔNG TIN LIÊN LẠC (ĐM10_2019)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V0,567100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V4,872m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V1,743m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo yêu cầu chương V0,2037100m2
5Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụMô tả theo yêu cầu chương V1,388tấn
6Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bểMô tả theo yêu cầu chương V1,388tấn
7Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V22,2328m3
8Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Mô tả theo yêu cầu chương V88,4772m2
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo yêu cầu chương V0,1008100m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V1,764m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả theo yêu cầu chương V0,1859tấn
12Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Thành bình bểMô tả theo yêu cầu chương V1,1995tấn
13Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bểMô tả theo yêu cầu chương V1,1995tấn
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,063100m3
15Đào rãnh cáp thống tin liên lạc, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V2,3345100m3
16Đắp cát, máy đầm cócMô tả theo yêu cầu chương V0,7857100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V1,5487100m3
18Mua băng báo hiệu cáp thông tinMô tả theo yêu cầu chương V664,622md
19Rãi lưới nilong báo hiệu cáp viễn thôngMô tả theo yêu cầu chương V1,9939100m2
20Lắp đặt ống nhựa U.PVC D=114mm dày 5,5mmMô tả theo yêu cầu chương V10,202100m
21Lắp đặt ống nhựa U.PVC D=114mm dày 6,8mmMô tả theo yêu cầu chương V2,894100m
O CHI PHÍ THIẾT BỊ
P Đường dây trung thế 22kV
1Mua chống sét van 24KVMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
2Cầu dao phụ tải 24KVMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
Q Trạm biến áp Kios KDC Thôn Nhất 630kVA-22/0,4kV
1Trạm kiosk hợp bộ kiểu kín 1 MBA 22/0,4kV, chi tiết theo thiết kế gồm: 01 vỏ trạm 3 khoang, tôn dày 2- 3mm sơn tĩnh điện; 01 tủ RMU 24kV hợp bộ kiểu kín cách điện khí SF6 (loại không mở rộng), 01 MBA (tiêu chuẩn Quyết định 1011/QĐ-EVN NPC, 62/QĐ-EVN); 01 tủ hạ thế, 01 tủ bù tự động; vật liệu phụ, thiết bị (Aptomat, rơ le; đầu cáp Tplug, Elbow; đầu cốt đồng; đèn báo các loại; biến dòng; đồng hồ V, A.., chống sét van, dây điện) Công suất 630kVA- 22/0,4kV- tủ RMU 3 ngăn (02 CDPT 630A+ 01 CDPT 200A)Mô tả theo yêu cầu chương V2tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.665E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.33E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng Hợp đồng thi công công trình HTKT cấp III trở lên có hạng mục trạm biến áp, đường dây trung thế, đường dây hạ thế, chiếu sáng: (Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng – Kèm theo bản scan Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng). Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng kèm CMND 1 - Chuyên ngành: kỹ sư hệ thống điện hoặc kỹ sư điện;- Trình độ: Đại học trở lên- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh làm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công đường dây và trạm biến áp/HTKT hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.32
2 Cán bộ kỹ thuật kèm CMND 2 - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình HTKT cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có hạng mục trạm biến áp, đường dây trung thế, đường dây hạ thế, chiếu sáng tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV22
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán kèm CMND 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình HTKT cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có hạng mục trạm biến áp, đường dây trung thế, đường dây hạ thế, chiếu sáng tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV22
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ kèm CMND 1 - Bằng tốt nghiệp đại học là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động/kỹ sư chuyên ngành điện có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ&VSLĐ.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất một công trình HTKT cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có hạng mục trạm biến áp, đường dây trung thế, đường dây hạ thế, chiếu sáng tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô có cẩu ≥ 7T Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực2
2 Máy đào Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê1
3 Máy đầm bàn 1kW Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
4 Máy đầm cóc Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê2
5 Máy trộn bê tông Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
6 Máy ép đầu cốt Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
7 Xe tải 5T Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
8 Cẩu 10T Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->