Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (hạng mục cấp điện)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210935024-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2021 22:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (hạng mục cấp điện) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210622697 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-15 22:05:00 đến ngày 2021-09-25 22:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,106,481,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.665E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.33E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng Hợp đồng thi công công trình HTKT cấp III trở lên có hạng mục trạm biến áp, đường dây trung thế, đường dây hạ thế, chiếu sáng: (Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng – Kèm theo bản scan Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng). Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng kèm CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: kỹ sư hệ thống điện hoặc kỹ sư điện;- Trình độ: Đại học trở lên- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh làm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công đường dây và trạm biến áp/HTKT hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình HTKT cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có hạng mục trạm biến áp, đường dây trung thế, đường dây hạ thế, chiếu sáng tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán kèm CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình HTKT cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có hạng mục trạm biến áp, đường dây trung thế, đường dây hạ thế, chiếu sáng tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ kèm CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động/kỹ sư chuyên ngành điện có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ&VSLĐ.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất một công trình HTKT cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có hạng mục trạm biến áp, đường dây trung thế, đường dây hạ thế, chiếu sáng tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô có cẩu ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe tải 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cẩu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (hạng mục cấp điện) Hoàn thiện hạ tâng khu dân cư mới thôn Nhất, xã Cảnh Thuỵ và khu 1 khu dân cư mới xã Tư Mại, huyên Yên Dũng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). Trước thời điểm trao hợp đồng nhà thầu phải xuất trình bản gốc: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực; Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng – Địa chỉ: Tầng 01 – trụ sở liên cơ quan huyện Yên Dũng, đường Trần Hưng Đạo, tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 0204.3757979 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Yên Dũng – Địa chỉ: Tầng 01 – trụ sở liên cơ quan huyện Yên Dũng, đường Trần Hưng Đạo, tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang. SĐT: (0204) 3870 209 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang làm chủ tịch hội đồng; Phòng Đấu thầu, Thẩm định và Giám sát đầu tư và Bộ phận thường trực giúp việc cho hội đồng tư vấn. Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204 3854317, Fax: 02043854923. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang; + Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; + Điện thoại: 0204-3854317 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV (ĐM10_2019) | |||
| 1 | Đào rãnh cáp ngầm, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,815 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh cáp ngầm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,4652 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát rãnh cáp ngầm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,7943 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,0585 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,4486 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22,872 | m3 |
| 7 | Mua mốc báo hiệu cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,32 | m3 |
| 9 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D130/100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 837,85 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE 130/100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,3785 | 100m |
| 11 | Mua ống nhựa chịu lực U.PVC D168-dày 7mm luồn cáp qua đường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 158 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chịu lực U.PVC D168 dày 7,0mm luồn cáp qua đường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,58 | 100m |
| B | XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV (ĐG 767_BG) | |||
| 1 | Mua xà mạ kẽm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 372,77 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kg | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | bộ |
| 6 | Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm: | Mô tả theo yêu cầu chương V | 142,08 | kg |
| 7 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1421 | tấn |
| 8 | Mua sứ đứng -24kV + ty mạ kẽm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13 | quả |
| 9 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,3 | 10 sứ |
| 10 | Mua phụ kiện sứ đứng (dây buộc cổ sứ định hình) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 11 | Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép AC/XLPE/HDPE (24)kV 1X95mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | m |
| 12 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | 1 m |
| 13 | Mua cáp đồng mềm M50mm2 nối đất CSV cột cầu dao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | 1 m |
| 15 | Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24 | cái |
| 16 | Mua đầu cos đồng M50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24 | cái |
| 17 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5 | 10 đầu cốt |
| 18 | Mua đầu cos đồng nhôm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 19 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 20 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 bộ |
| 21 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 22 | Mua băng ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 953 | md |
| 23 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong khổ rộng 0,5m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,765 | 100m2 |
| 24 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kg | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.906 | tấm |
| 25 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95mm2-24kV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 667,345 | m |
| 26 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,6735 | 100m |
| 27 | Mua Đầu cáp T-plug 630A 24- 36kV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 28 | Mua Đầu cáp Silicon co nguội 3 pha (3 đầu) 24kV ngoài trời 24kV 3x95 mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 29 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| C | THÍ NGHIỆM XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV (ĐG 1426) | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13 | cái |
| D | XÂY DỰNG MỚI TBA KIOS KHU DÂN CƯ T1;T2 630KVA-22/0,4KV (ĐM10_2019) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1432 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1648 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,147 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2372 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,773 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,4819 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1648 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,6028 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 33,2 | m2 |
| 10 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,864 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,864 | 100m3 |
| 12 | Ống nhựa HDPE D130/100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,6 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE 130/100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,136 | 100m |
| E | XÂY DỰNG MỚI TBA KIOS KHU DÂN CƯ T1;T2 630KVA-22/0,4KV (ĐG 767_BG) | |||
| 1 | Mua thép làm tiếp địa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 565 | kg |
| 2 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | 10 cọc |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,0832 | 100kg |
| 4 | Biển báo tên trạm biến áp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| F | THÍ NGHIỆM TBA KIOS KHU DÂN CƯ T1;T2 630KVA-22/0,4KV (ĐG 1426) | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | máy |
| 2 | Thí nghiệm máy cắt 24kV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 7 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | sợi |
| 9 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | sợi |
| G | CẤP ĐIỆN SINH HOẠT 0,4KV (ĐM10_2019) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0594 | 100m3 |
| 2 | Thi công ván khuôn bằng gỗ, bê tông móng tủ công tơ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,2339 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,48 | m3 |
| 4 | Ốp gạch thẻ gốm 240x60mm vào chân bệ tủ công tơ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 27 | m2 |
| 5 | Mua khung giá đỡ tủ công tơ 4M16 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 241,11 | kg |
| 6 | Lắp đặt khung bệ tủ chôn sẵn trong bê tông | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2411 | tấn |
| 7 | Đào rãnh cáp, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,2584 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất rãnh cáp ngầm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,083 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát rãnh cáp ngầm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,6976 | 100m3 |
| 10 | Mua mốc báo hiệu cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 200 | cái |
| 11 | Đổ bê tông mốc báo hiệu cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,8 | m3 |
| 12 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D50/40mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3.285 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 50/40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 32,85 | 100m |
| 14 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D85/65mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 403 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 85/65 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,03 | 100m |
| 16 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D110/90mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 465,6 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 110/90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,656 | 100m |
| 18 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D130/100mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 526,2 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,262 | 100m |
| 20 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D160/125mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 794,5 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 160/125 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,945 | 100m |
| 22 | Mua ống nhựa chịu lực U.PVC D168-dày 7mm luồn cáp qua đường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 186,5 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D168 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,865 | 100m |
| H | CẤP ĐIỆN SINH HOẠT 0,4KV (ĐG 767_BG) | |||
| 1 | Mua tủ công tơ Composite ép nóng trọn bộ loại 2 mặt 2 cánh (không tính công tơ điện) chứa 10 công tơ; KT: 1200x700x450mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 27 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha | Mô tả theo yêu cầu chương V | 27 | 1 tủ |
| 3 | Mua thép làm tiếp địa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.248,21 | kg |
| 4 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,8 | 10 cọc |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,2994 | 100kg |
| 6 | Mua băng ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.736,1 | md |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,68 | 100m2 |
| 8 | Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19.498,5 | viên |
| 9 | Xếp gạch gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19,499 | 1000v |
| 10 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x50 + 1x35 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 52,9 | m |
| 11 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,529 | 100m |
| 12 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x70 + 1x50 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 375,4 | m |
| 13 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,754 | 100m |
| 14 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x95 + 1x70 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 409,9 | m |
| 15 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,099 | 100m |
| 16 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x120 + 1x95 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 398 | m |
| 17 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,98 | 100m |
| 18 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x150 + 1x120 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 336,9 | m |
| 19 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,369 | 100m |
| 20 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x185 + 1x150 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 515,6 | m |
| 21 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,156 | 100m |
| 22 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 23 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | bộ |
| 24 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x70mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | bộ |
| 25 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x120+1x95mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | bộ |
| 26 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x150+1x120mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | bộ |
| 27 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x185+1x150mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | bộ |
| 28 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 29 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 30 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 31 | Đánh số tủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,7 | 10 cột |
| I | THÍ NGHIỆM CẤP ĐIỆN SINH HOẠT 0,4KV (ĐG 1426) | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của tủ công tơ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 27 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat 100A (Át tổng tủ 10 công tơ) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 27 | cái |
| J | CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG 0,4KV (ĐM10_2019) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2536 | 100m3 |
| 2 | Thi công ván khuôn bằng gỗ, bê tông móng cột đèn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,136 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng cột đèn chiếu sáng, mác M150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 25,36 | m3 |
| 4 | Mua khung móng cột đèn M24x300x300x675 (Cột 8;10m) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30 | bộ |
| 5 | Lắp đặt khung móng cột đèn chôn sẵn trong bê tông | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5628 | tấn |
| 6 | Mua ống nhựa luồn cáp PVC D75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 48 | m |
| 7 | Đào rãnh cáp ngầm, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,7256 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất rãnh cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4427 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát rãnh cáp ngầm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2846 | 100m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0135 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất móng tủ bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0097 | 100m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng tủ ĐKCS | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0532 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,588 | m3 |
| 14 | Ốp gạch thẻ gốm KT 60x240 vào chân bệ tủ chiếu sáng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,9 | m2 |
| 15 | Mua khung giá đỡ tủ công tơ chôn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,28 | kg |
| 16 | Lắp đặt khung bệ tủ chôn sẵn trong bê tông | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0133 | tấn |
| 17 | Mua ống nhựa luồn cáp PVC D75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | m |
| 18 | Mua chếch nhựa PVC D75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | m |
| K | CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG 0,4KV (ĐM10_2019) | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | cột |
| 3 | Mua + Lắp đặt Đèn LED 100w | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19 | bộ |
| 4 | Mua + Lắp đặt Đèn LED 150w | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | bộ |
| 5 | Luồn dây lên đèn Cu/xlpe/pvc 2x1,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,96 | 100m |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30 | cái |
| 7 | Lắp cửa cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30 | cửa |
| 8 | Đánh số cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | 10 cột |
| 9 | Mua cầu đấu cáp ngầm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | tủ |
| 11 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D65/50mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.072,5 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE 65/50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,725 | 100m |
| 13 | Mua ống nhựa chịu lực U.PVC D114-dày 6,8mm luồn cáp qua đường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 130 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp U.PVC D114 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,3 | 100m |
| L | CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG 0,4KV (ĐG 767_BG) | |||
| 1 | Mua thép làm tiếp địa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 815,8 | kg |
| 2 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,8 | 10 cọc |
| 3 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, thép tròn D=12-14mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,3234 | 100kg |
| 4 | Mua băng ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 199,8 | md |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 100m2 |
| 6 | Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.798,2 | viên |
| 7 | Xếp gạch gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,798 | 1000v |
| 8 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x35 + 1x16 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 31,2 | m |
| 9 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x16 + 1x10 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 739,4 | m |
| 10 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x10 + 1x6 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 449,4 | m |
| 11 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12,2 | 100m |
| 12 | Mua đầu cốt đồng M6 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22 | cái |
| 13 | Mua đầu cốt đồng M10 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 104 | cái |
| 14 | Mua đầu cốt đồng M16 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 118 | cái |
| 15 | Mua đầu cốt đồng M35 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 25,6 | 10 đầu cốt |
| M | THÍ NGHIỆM CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG 0,4KV (ĐG 1426) | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột đèn chiếu sáng, tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 32 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | sợi |
| N | THÔNG TIN LIÊN LẠC (ĐM10_2019) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,567 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,872 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,743 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2037 | 100m2 |
| 5 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,388 | tấn |
| 6 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bể | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,388 | tấn |
| 7 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22,2328 | m3 |
| 8 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 88,4772 | m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1008 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,764 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1859 | tấn |
| 12 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Thành bình bể | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,1995 | tấn |
| 13 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bể | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,1995 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,063 | 100m3 |
| 15 | Đào rãnh cáp thống tin liên lạc, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,3345 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát, máy đầm cóc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,7857 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,5487 | 100m3 |
| 18 | Mua băng báo hiệu cáp thông tin | Mô tả theo yêu cầu chương V | 664,622 | md |
| 19 | Rãi lưới nilong báo hiệu cáp viễn thông | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,9939 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D=114mm dày 5,5mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,202 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D=114mm dày 6,8mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,894 | 100m |
| O | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| P | Đường dây trung thế 22kV | |||
| 1 | Mua chống sét van 24KV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cầu dao phụ tải 24KV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| Q | Trạm biến áp Kios KDC Thôn Nhất 630kVA-22/0,4kV | |||
| 1 | Trạm kiosk hợp bộ kiểu kín 1 MBA 22/0,4kV, chi tiết theo thiết kế gồm: 01 vỏ trạm 3 khoang, tôn dày 2- 3mm sơn tĩnh điện; 01 tủ RMU 24kV hợp bộ kiểu kín cách điện khí SF6 (loại không mở rộng), 01 MBA (tiêu chuẩn Quyết định 1011/QĐ-EVN NPC, 62/QĐ-EVN); 01 tủ hạ thế, 01 tủ bù tự động; vật liệu phụ, thiết bị (Aptomat, rơ le; đầu cáp Tplug, Elbow; đầu cốt đồng; đèn báo các loại; biến dòng; đồng hồ V, A.., chống sét van, dây điện) Công suất 630kVA- 22/0,4kV- tủ RMU 3 ngăn (02 CDPT 630A+ 01 CDPT 200A) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.665E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.33E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng Hợp đồng thi công công trình HTKT cấp III trở lên có hạng mục trạm biến áp, đường dây trung thế, đường dây hạ thế, chiếu sáng: (Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng – Kèm theo bản scan Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng). Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng kèm CMND | 1 | - Chuyên ngành: kỹ sư hệ thống điện hoặc kỹ sư điện;- Trình độ: Đại học trở lên- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh làm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công đường dây và trạm biến áp/HTKT hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND | 2 | - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình HTKT cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có hạng mục trạm biến áp, đường dây trung thế, đường dây hạ thế, chiếu sáng tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán kèm CMND | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình HTKT cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có hạng mục trạm biến áp, đường dây trung thế, đường dây hạ thế, chiếu sáng tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ kèm CMND | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động/kỹ sư chuyên ngành điện có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ&VSLĐ.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất một công trình HTKT cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có hạng mục trạm biến áp, đường dây trung thế, đường dây hạ thế, chiếu sáng tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô có cẩu ≥ 7T | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy đào | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn 1kW | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy ép đầu cốt | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Xe tải 5T | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Cẩu 10T | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi