Gói thầu: Gói thầu số 15: Thi công xây dựng đoạn tuyến từ Km0+00 - Km1+600 (địa phận thành phố Tuyên Quang)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210936543-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 15: Thi công xây dựng đoạn tuyến từ Km0+00 - Km1+600 (địa phận thành phố Tuyên Quang) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210844647 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn ngân sách trung ương và vốn ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-15 22:58:00 đến ngày 2021-10-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 79,868,692,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,200,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.99E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp II, có kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa. Trường hợp 02 hợp đồng cấp thấp hơn liền kề thì yêu cầu có tối thiểu 01 hợp đồng có kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 40.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người (nếu là Nhà thầu liên danh thì phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ); có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu là 05 năm; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng II trở lên còn hiệu lực. Đã làm giám sát trưởng hoặc Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình từ cấp III trở lên được Chủ đầu tư xác nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hoặc đường bộ; có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu là 03 năm; Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoặc làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp II hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III được Chủ đầu tư xác nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng (chủ nhiệm KCS): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ); có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm; Đã làm phụ trách KCS hoặc chủ nhiệm KCS tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III được Chủ đầu tư xác nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ; có thời gian làm công tác thí nghiệm vật liệu xây dựng hoặc thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng còn hiệu lực. Đã làm Trưởng phòng thí nghiệm hoặc phụ trách công tác thí nghiệm tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III được Chủ đầu tư xác nhận (đối với nhà thầu đi thuê phòng thí nghiệm hợp chuẩn, có thể đề xuất Cán bộ phụ trách thí nghiệm là nhân sự của bên cho thuê phòng thí nghiệm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công: 02 người |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ); có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) tối thiểu 03 năm; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III được Chủ đầu tư xác nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng; có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) tối thiểu 03 năm; Đã phụ trách công tác vật liệu hoặc thí nghiệm vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III được Chủ đầu tư xác nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành đo đạc trắc địa công trình hoặc xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ; Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu là 03 năm; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III được Chủ đầu tư xác nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành về an toàn lao động; Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận; Có thời gian làm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc thi công xây dựng tối thiểu 03 năm. Đã phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng; có thời gian làm công tác quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình giao thông (đường bộ) tối thiểu 03 năm; Đã làm cán bộ thanh toán của 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III được Chủ đầu tư xác nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 5-Máy rải (bê tông nhựa, cấp phối đá dăm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 90T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 15: Thi công xây dựng đoạn tuyến từ Km0+00 - Km1+600 (địa phận thành phố Tuyên Quang) Dự án xây dựng đường trục phát triển đô thị từ thành phố Tuyên Quang đi Trung tâm huyện Yên Sơn Km14 QL2 Tuyên Quang - Hà Giang 36 Tháng |
| E-CDNT 3 | vốn ngân sách trung ương và vốn ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | a. Số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình xây dựng cầu đường bộ (được xem xét dựa trên Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có Quyết định thành lập của cơ quan có thẩm quyền đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh) ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu. b. Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động của Tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) đạt hạng III trở lên theo quy định tại Điều 95 và mục 5.5 phụ lục VII của Nghị Định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư đầu tư xây dựng. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. Nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn các yêu cầu trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Tuyên Quang
Địa chỉ: Số 150, đường Xuân Hòa, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Tuyên Quang: + Địa chỉ: Số 160 đường Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Điện thoại: 02073.822 484. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tuyên Quang. + Địa chỉ: Số 177 đường Trần Hưng Đạo, Phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Điện thoại: 02073.822.348 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| C | Đào nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường đất C2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 944,3111 | m3 |
| 2 | Đào mặt cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,5705 | m3 |
| 3 | Đào hữu cơ | Chỉ dẫn kỹ thuật | 27.922,2135 | m3 |
| 4 | Đào cấp đất C2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 411,0815 | m3 |
| D | Đào khuôn | |||
| 1 | Đất cấp 2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.001,0413 | m3 |
| E | Đào thay đất | |||
| 1 | Đào thay đất K98 (tương đương đất C2) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.388,8084 | m3 |
| 2 | Đào thay đất K95 (tương đương đất C2) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.409,2042 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường K95 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 81.997,8237 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường máy K98 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 16.731,6859 | m3 |
| 5 | Đắp đất màu phân cách | Chỉ dẫn kỹ thuật | 665,75 | m3 |
| F | Điều phối đất, đá | |||
| G | Điều phối đất đắp K95 và K98 | |||
| 1 | Đào khai thác đất đắp tại mỏ | Chỉ dẫn kỹ thuật | 120.476,9971 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đắp | Chỉ dẫn kỹ thuật | 120.476,9971 | m3 |
| 3 | Bóc lớp hữu cơ mỏ đất tạm tính 50cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 5.660,5883 | m3 |
| H | Vận chuyển đất đổ đi | |||
| 1 | V/c đất cấp 1 đổ đi | Chỉ dẫn kỹ thuật | 27.922,2135 | m3 |
| 2 | V/c đất cấp 2 đổ đi | Chỉ dẫn kỹ thuật | 10.422,945 | m3 |
| 3 | V/c KL đào mặt cũ đổ đi | Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,5705 | m3 |
| 4 | San đất bãi thải (50%) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 38.350,7289 | m3 |
| I | DẢI PHÂN CÁCH GIỮA RỘNG 2M | |||
| J | Tấm bó DPC BTXM mác 250, kích thước 15x50x100(cm) | |||
| 1 | Bê tông XM C20 viên vỉa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 156,15 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.706,6 | m2 |
| 3 | Bó vỉa đảo giao thông (đệm vữa XM75) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.082 | m |
| 4 | BTXM C10 đệm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 31,23 | m3 |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 343,53 | tấn |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 343,53 | tấn |
| 7 | Sơn vàng + đen viên vỉa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.353,3 | m2 |
| 8 | Đổ san đất mầu | Chỉ dẫn kỹ thuật | 478,37 | m3 |
| 9 | Trồng thảm cỏ lá tre | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.769,7 | m2 |
| 10 | Trồng cây cẩm tú mai cao 20cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 10.410 | cây |
| 11 | Trồng cây trúc anh đào cao 1-1,5m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 528 | khóm |
| 12 | Trồng cây dâm bụt cao 1-1,5m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 660 | cây |
| 13 | Trồng cây tùng (0,6m2/ cây) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 44 | cây |
| K | Hố trồng cây, kích thước 120x120(cm) - trên vỉa hè | |||
| 1 | BT mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 43,824 | m3 |
| 2 | Ván khuôn BT viền hố | Chỉ dẫn kỹ thuật | 876,48 | m2 |
| 3 | Trồng cây sao đen (10m/ cây) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 332 | cây |
| L | Cây xanh trên đảo xuyến nút giao | |||
| 1 | Chậu trồng cây D=25cm, H=20cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.327 | chậu |
| 2 | Trồng cây cẩm tú mai cao 20cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 795 | chậu |
| 3 | Cây lá đỏ | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.629 | chậu |
| 4 | Cây lá vàng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 903 | chậu |
| M | BÓ VỈA, HÈ ĐƯỜNG | |||
| N | Diện tích vỉa hè (đã giảm trừ gờ BT, hố trồng cây, cửa thu nước chiếm chỗ) | |||
| 1 | Bê tông đệm móng M100 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 654,0801 | m3 |
| 2 | Vữa xi măng M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 13.081,602 | m2 |
| 3 | Lát gạch block | Chỉ dẫn kỹ thuật | 13.081,602 | m2 |
| O | Khóa hè bê tông KT 10x20(cm) | |||
| 1 | Gờ bê tông mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 76,651 | m3 |
| 2 | Gờ bê tông mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.533,02 | m2 |
| P | Đệm bó vỉa + đan rãnh: | |||
| 1 | Lớp móng CPĐD loại 2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 384,768 | m3 |
| 2 | Bê tông đệm móng M100 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 320,64 | m3 |
| 3 | Vữa xi măng M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 64,128 | m3 |
| 4 | Chèn vật liệu đàn hồi mối nối (matit) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,2064 | m3 |
| Q | Rãnh đan tam giác lắp ghép 8x50x100cm | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đúc sẵn C25 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 160,32 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan d | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4.569,12 | kg |
| 3 | Ván khuôn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 961,92 | m2 |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 400,8 | tấn |
| 5 | Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 400,8 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện BTCT | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4.008 | ck |
| R | Tô toa lắp ghép BT 18,5x30x100cm | |||
| 1 | Bê tông C25 viên vỉa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 168,336 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4.609,2 | m2 |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 370,3392 | tấn |
| 4 | Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 370,3392 | tấn |
| 5 | Bó vỉa thẳng BT (đệm VXM 75) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4.008 | m |
| S | MẶT ĐƯỜNG | |||
| T | Kết cấu mặt đường | |||
| 1 | Rải thảm BTN chặt C12.5 dày 5cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 33.241,28 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám nhũ tương t/c 0,5kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 33.241,28 | m2 |
| 3 | Rải thảm BTN chặt C19 dày 7cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 29.953,36 | m2 |
| 4 | Tưới thấm bám nhựa MC70 t/c 1kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 29.953,36 | m2 |
| 5 | Lớp móng CPĐD loại 1 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6.120,2978 | m3 |
| 6 | Lớp móng CPĐD loại 2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 13.379,6656 | m3 |
| 7 | Vải địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.018,3 | m3 |
| 8 | Bù vênh BTN chặt C19 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 126,6323 | m3 |
| 9 | Tưới dính bám nhũ tương t/c 0,5kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.940,8615 | m2 |
| 10 | Cào bóc BTN chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật | 202,454 | m2 |
| 11 | Cắt BTN chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật | 97,65 | m |
| 12 | Rải thảm BTN chặt C19 dày 7cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 191,77 | m2 |
| 13 | Sản xuất bê tông nhựa trạm trộn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 9.339,625 | tấn |
| 14 | Vận chuyển BTN | Chỉ dẫn kỹ thuật | 9.339,625 | tấn |
| U | Vuốt đường ngang | |||
| 1 | Rải thảm BTN chặt C12.5 dày 5cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6.022,186 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám nhũ tương t/c 0,5kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6.022,186 | m2 |
| 3 | Rải thảm BTN chặt C19 dày 7cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 7.189,25 | m2 |
| 4 | Tưới thấm bám nhựa MC70 t/c 1kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 7.189,25 | m2 |
| 5 | Lớp móng CPĐD loại 1 dày 15cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 175,0596 | m3 |
| 6 | Lớp móng CPĐD loại 1 dày 20cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 240,8874 | m3 |
| 7 | Lớp móng CPĐD loại 2 dày 40cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 963,5498 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường K98 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.011,093 | m3 |
| 9 | Sản xuất bê tông nhựa trạm trộn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.924,7423 | tấn |
| 10 | Vận chuyển BTN | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.924,7423 | tấn |
| 11 | Đào khuôn đất C2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 949,6289 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường K95 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.512,4701 | m3 |
| V | THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| W | Chiều dài cống dọc trên hè D=1m (tải trọng A) | |||
| X | Đốt cống tròn D100cm, L=1.5m, dày 10cm | |||
| 1 | Bê tông ống cống đúc sẵn C20 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 227,85 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cấu kiện BT đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 5.025,72 | m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống d | Chỉ dẫn kỹ thuật | 23.995,86 | kg |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 434 | CK |
| 5 | Vận chuyển ống cống, bq 0.5km | Chỉ dẫn kỹ thuật | 569,625 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ống cống D100; L=1.5m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 434 | đốt |
| 7 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.393,14 | m2 |
| Y | Đốt cống tròn D100cm, L=1.0m, dày 10cm | |||
| 1 | Bê tông ống cống đúc sẵn C20 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 668,5 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cấu kiện BT đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 14.745,2 | m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống d | Chỉ dẫn kỹ thuật | 70.402,6 | kg |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.910 | CK |
| 5 | Vận chuyển ống cống, bq 0.5km | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.671,25 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ống cống D100; L=1m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.910 | đốt |
| 7 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4.087,4 | m2 |
| Z | Khối đỡ móng cống D100cm, L=1,0m | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đúc sẵn C16, bãi đúc | Chỉ dẫn kỹ thuật | 731,53 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6.054,7 | m2 |
| 3 | Cốt thép d≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 24.104,2 | kg |
| 4 | Cốt thép d≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.055,5993 | kg |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.910 | CK |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn, bq 0.5km | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.828,825 | tấn |
| 7 | Lắp đặt khối móng L=1m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.910 | CK |
| AA | Khối đỡ móng cống D100cm, L=1,5m | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đúc sẵn C16, bãi đúc | Chỉ dẫn kỹ thuật | 247,38 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.065,84 | m2 |
| 3 | Cốt thép d≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 7.529,9 | kg |
| 4 | Cốt thép d≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 695,1378 | kg |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 434 | CK |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn, bq 0.5km | Chỉ dẫn kỹ thuật | 618,45 | tấn |
| 7 | Lắp đặt khối móng L=1m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 434 | CK |
| 8 | Mối nối cống D1000 | 2.027 | mối nối | |
| AB | Chiều dài cống dọc dưới đường D=1m (tải trọng C) | |||
| AC | Đốt cống tròn D100cm, L=2.5m, dày 12cm | |||
| 1 | Bê tông ống cống đúc sẵn C20 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,05 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,925 | m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống d | Chỉ dẫn kỹ thuật | 115,675 | kg |
| 4 | Vận chuyển ống cống | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,625 | tấn |
| 5 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,35 | m2 |
| AD | Đốt cống tròn D100cm, L=1.5m, dày 12cm | |||
| 1 | Bê tông ống cống đúc sẵn C20 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 68,67 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cấu kiện BT đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.303,095 | m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống d | Chỉ dẫn kỹ thuật | 7.565,145 | kg |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 109 | CK |
| 5 | Vận chuyển ống cống, bq 0.5km | Chỉ dẫn kỹ thuật | 171,675 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ống cống D100; L=1.5m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 109 | đốt |
| 7 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Chỉ dẫn kỹ thuật | 349,89 | m2 |
| AE | Đốt cống tròn D100cm, L=1.0m, dày 12cm | |||
| 1 | Bê tông ống cống đúc sẵn C20 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 153,3 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cấu kiện BT đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.909,05 | m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống d | Chỉ dẫn kỹ thuật | 16.888,55 | kg |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 365 | CK |
| 5 | Vận chuyển ống cống | Chỉ dẫn kỹ thuật | 383,25 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ống cống D100; L=1m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 365 | đốt |
| 7 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Chỉ dẫn kỹ thuật | 781,1 | m2 |
| AF | Khối đỡ móng cống D100cm, L=1,0m | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đúc sẵn C16, bãi đúc | Chỉ dẫn kỹ thuật | 139,795 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.157,05 | m2 |
| 3 | Cốt thép d≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4.606,3 | kg |
| 4 | Cốt thép d≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 392,824 | kg |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 365 | CK |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn, bq 0.5km | Chỉ dẫn kỹ thuật | 349,4875 | tấn |
| 7 | Lắp đặt khối móng L=1m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 365 | CK |
| AG | Khối đỡ móng cống D100cm, L=1,5m | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đúc sẵn C16, bãi đúc | Chỉ dẫn kỹ thuật | 62,13 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 518,84 | m2 |
| 3 | Cốt thép d≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.891,15 | kg |
| 4 | Cốt thép d≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 174,5853 | kg |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 109 | CK |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn, bq 0.5km | Chỉ dẫn kỹ thuật | 155,325 | tấn |
| 7 | Lắp đặt khối móng L=1m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 109 | CK |
| 8 | Mối nối cống D1000 | 471 | mối nối | |
| AH | Hố ga loại 3a | |||
| 1 | Cốt thép rãnh, hố thu d | Chỉ dẫn kỹ thuật | 813,12 | kg |
| 2 | Cốt thép rãnh, hố thu 10| Chỉ dẫn kỹ thuật | 591,36 | kg | |
| 3 | Bê tông mũ mố hố thu + cửa thu M200, C16 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,952 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mũ mố + cửa thu | Chỉ dẫn kỹ thuật | 132,33 | m2 |
| 5 | Đá hộc xây VXM C8 tường | Chỉ dẫn kỹ thuật | 217,47 | m3 |
| 6 | Đá dăm đệm 4x6 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,46 | m3 |
| 7 | Song chắn rác gang đúc (96x53)cm 12.5T | Chỉ dẫn kỹ thuật | 33 | bộ |
| AI | Nắp hố ga 120x55x10cm | |||
| 1 | Bê tông tấm bản đúc sẵn C20 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,23 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan d | Chỉ dẫn kỹ thuật | 133,48 | kg |
| 3 | Cốt thép tấm đan 10| Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,1414 | kg | |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,33 | m2 |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,575 | tấn |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn, bq 0.5km | Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,575 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện BTCT >50kg | Chỉ dẫn kỹ thuật | 47 | CK |
| AJ | Hố ga loại 3 | |||
| 1 | Cốt thép rãnh, hố thu d | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.158,08 | kg |
| 2 | Cốt thép rãnh, hố thu 10| Chỉ dẫn kỹ thuật | 842,24 | kg | |
| 3 | Bê tông mũ mố hố thu + cửa thu M200, C16 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,568 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mũ mố + cửa thu | Chỉ dẫn kỹ thuật | 188,47 | m2 |
| 5 | Đá hộc xây VXM C8 tường | Chỉ dẫn kỹ thuật | 285,76 | m3 |
| 6 | Đá dăm đệm 4x6 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,14 | m3 |
| 7 | Song chắn rác gang đúc (96x53)cm 12.5T | Chỉ dẫn kỹ thuật | 47 | bộ |
| AK | Nắp hố ga 120x55x10cm | |||
| 1 | Bê tông tấm bản đúc sẵn C20 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,4 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan d | Chỉ dẫn kỹ thuật | 454,4 | kg |
| 3 | Cốt thép tấm đan 10| Chỉ dẫn kỹ thuật | 88,992 | kg | |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật | 62,4 | m2 |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 160 | CK |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện BTCT >50kg | Chỉ dẫn kỹ thuật | 160 | CK |
| AL | Hố ga loại 3b | |||
| 1 | Cốt thép rãnh, hố thu d | Chỉ dẫn kỹ thuật | 73,08 | kg |
| 2 | Cốt thép rãnh, hố thu 10| Chỉ dẫn kỹ thuật | 71,68 | kg | |
| 3 | Bê tông mũ mố hố thu + cửa thu M200, C16 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,456 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mũ mố + cửa thu | Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| 5 | Đá hộc xây VXM C8 tường | Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,32 | m3 |
| 6 | Đá dăm đệm 4x6 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,28 | m3 |
| 7 | Song chắn rác gang đúc (96x53)cm 12.5T | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| AM | Nắp hố ga 120x55x10cm | |||
| 1 | Bê tông tấm bản đúc sẵn C20 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,296 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan d | Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,36 | kg |
| 3 | Cốt thép tấm đan 10| Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,2072 | kg | |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,616 | m2 |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | CK |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn, bq 0.5km | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,24 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện BTCT >50kg | Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | CK |
| AN | Khối lượng khác | |||
| 1 | Đá hộc xây VXM C8 tường | Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,6548 | m3 |
| 2 | Đào rãnh đất C2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 410,35 | m3 |
| 3 | Đắp đất K95 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 82,4736 | m3 |
| AO | Cửa xả | |||
| AP | Khối lượng khác | |||
| 1 | Đào rãnh đất C2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.138,6991 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 601,59 | m3 |
| AQ | HÀO KỸ THUẬT | |||
| AR | Hào kỹ thuật trên hè, KT 0.8x1.08m | |||
| AS | Đốt hào đúc sẵn, L=1.3m | |||
| 1 | Bê tông hào kỹ thuật C20 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 764,522 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cấu kiện BT đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 11.238,084 | m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống d | Chỉ dẫn kỹ thuật | 22.299,64 | kg |
| 4 | Cốt thép ống cống 10| Chỉ dẫn kỹ thuật | 59.772,9 | kg | |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.298 | CK |
| 6 | Vận chuyển ống cống | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.911,305 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện BTCT | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.298 | CK |
| AT | Mối nối hào kỹ thuật đổ tại chỗ, L=0.2m | |||
| 1 | Bê tông mối nối hào kỹ thuật C20 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 118,118 | m3 |
| 2 | Cốt thép cống hộp 10| Chỉ dẫn kỹ thuật | 12.746,36 | kg | |
| 3 | Ván khuôn mối nối | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.238,292 | m2 |
| AU | Tấm đan, L=1.5m | |||
| 1 | Bê tông tấm bản đúc sẵn C20 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 219,362 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan d | Chỉ dẫn kỹ thuật | 8.800,44 | kg |
| 3 | Cốt thép tấm đan 10| Chỉ dẫn kỹ thuật | 20.067,08 | kg | |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật | 565,928 | m2 |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.298 | CK |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 548,405 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện BTCT | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.298 | CK |
| AV | Khối lượng khác | |||
| 1 | Vữa XM C10 mối nối | Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,166 | m3 |
| 2 | Quét Sikatop Seal 107 chống thấm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.823,15 | m2 |
| 3 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Chỉ dẫn kỹ thuật | 7.242,84 | m2 |
| 4 | Bê tông đệm móng C10, M150 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 249,216 | m2 |
| 5 | Sản xuất thép hình | Chỉ dẫn kỹ thuật | 11.744,304 | kg |
| 6 | Lắp đặt thép hình | Chỉ dẫn kỹ thuật | 11.744,304 | kg |
| AW | Hào kỹ thuật trên hè, KT 0.8x0.8m | |||
| AX | Đốt hào đúc sẵn, L=1.3m | |||
| 1 | Bê tông hào kỹ thuật C20 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 292,726 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cấu kiện BT đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.114,02 | m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống d | Chỉ dẫn kỹ thuật | 20.011,74 | kg |
| 4 | Cốt thép ống cống 10| Chỉ dẫn kỹ thuật | 29.747,62 | kg | |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 406 | CK |
| 6 | Vận chuyển ống cống | Chỉ dẫn kỹ thuật | 731,815 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện BTCT | Chỉ dẫn kỹ thuật | 406 | CK |
| AY | Mối nối hào kỹ thuật đổ tại chỗ, L=0.2m | |||
| 1 | Bê tông mối nối hào kỹ thuật C20 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 45,066 | m3 |
| 2 | Cốt thép cống hộp d | Chỉ dẫn kỹ thuật | 341,04 | kg |
| 3 | Cốt thép cống hộp 10| Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.986,92 | kg | |
| 4 | Ván khuôn mối nối | Chỉ dẫn kỹ thuật | 306,124 | m2 |
| AZ | Tấm đan, L=1.5m | |||
| 1 | Bê tông tấm bản đúc sẵn C20 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 112,462 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan d | Chỉ dẫn kỹ thuật | 7.121,24 | kg |
| 3 | Cốt thép tấm đan 10| Chỉ dẫn kỹ thuật | 12.878,32 | kg | |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật | 265,524 | m2 |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 406 | CK |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 281,155 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện BTCT | Chỉ dẫn kỹ thuật | 406 | CK |
| BA | Tấm đan, L=1.0m | |||
| 1 | Bê tông tấm bản đúc sẵn C20 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,368 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan d | Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,98 | kg |
| 3 | Cốt thép tấm đan 10| Chỉ dẫn kỹ thuật | 47,32 | kg | |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,118 | m2 |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | CK |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,92 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện BTCT | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | CK |
| BB | Khối lượng khác | |||
| 1 | Vữa XM C10 mối nối | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,693 | m3 |
| 2 | Quét Sikatop Seal 107 chống thấm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 883,05 | m2 |
| 3 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.131,5 | m2 |
| 4 | Bê tông đệm móng C10 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 85,26 | m3 |
| 5 | Sản xuất thép hình | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.673,488 | kg |
| 6 | Lắp đặt thép hình | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.673,488 | kg |
| 7 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D141.3x6.55 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 288 | m |
| BC | Hố ga | |||
| BD | Hố ga loại A-A | |||
| BE | Nắp hố ga | |||
| 1 | Bê tông tấm bản đúc sẵn C20 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 31,36 | m3 |
| 2 | Bê tông C20 cổ ga | Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,2 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan d | Chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | kg |
| 4 | Cốt thép tấm đan 10| Chỉ dẫn kỹ thuật | 8.315,6 | kg | |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật | 209,08 | m2 |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | CK |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 78,4 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện BTCT | Chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | CK |
| BF | Đáy ga | |||
| 1 | Bê tông móng C20 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 48,8 | m3 |
| 2 | Cốt thép móng d | Chỉ dẫn kỹ thuật | 48,4 | kg |
| 3 | Cốt thép móng 10| Chỉ dẫn kỹ thuật | 7.313,6 | kg | |
| 4 | Ván khuôn móng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 83,44 | m2 |
| BG | Thân ga | |||
| 1 | Bê tông hố thu C20 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 80,88 | m3 |
| 2 | Cốt thép rãnh, hố thu d | Chỉ dẫn kỹ thuật | 105,6 | kg |
| 3 | Cốt thép rãnh, hố thu 10| Chỉ dẫn kỹ thuật | 13.818,4 | kg | |
| 4 | Cốt thép hố thu d>18 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 592,8 | kg |
| 5 | Ván khuôn mũ mố + cửa thu | Chỉ dẫn kỹ thuật | 735,36 | m2 |
| 6 | Bê tông móng C12 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,12 | m3 |
| BH | Khối lượng khác | |||
| 1 | Quét Sikatop Seal 107 chống thấm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 227,52 | m2 |
| 2 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Chỉ dẫn kỹ thuật | 500,4 | m2 |
| BI | Hố ga loại A-B | |||
| BJ | Nắp hố ga | |||
| 1 | Bê tông tấm bản đúc sẵn C20 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,192 | m3 |
| 2 | Bê tông C20 cổ ga | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,34 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan d | Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,83 | kg |
| 4 | Cốt thép tấm đan 10| Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.645,11 | kg | |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật | 67,951 | m2 |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | CK |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,48 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện BTCT | Chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | CK |
| BK | Đáy ga | |||
| 1 | Bê tông móng C20 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,86 | m3 |
| 2 | Cốt thép móng d | Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,73 | kg |
| 3 | Cốt thép móng 10| Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.376,92 | kg | |
| 4 | Ván khuôn móng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,118 | m2 |
| BL | Thân ga | |||
| 1 | Bê tông hố thu C20 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,936 | m3 |
| 2 | Cốt thép rãnh, hố thu d | Chỉ dẫn kỹ thuật | 34,32 | kg |
| 3 | Cốt thép rãnh, hố thu 10| Chỉ dẫn kỹ thuật | 4.558,97 | kg | |
| 4 | Cốt thép hố thu d>18 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 192,66 | kg |
| 5 | Ván khuôn mũ mố + cửa thu | Chỉ dẫn kỹ thuật | 244,816 | m2 |
| 6 | Bê tông móng C12 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,489 | m3 |
| BM | Khối lượng khác | |||
| 1 | Quét Sikatop Seal 107 chống thấm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 73,944 | m2 |
| 2 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Chỉ dẫn kỹ thuật | 162,63 | m2 |
| BN | Hố ga loại A-B-C | |||
| BO | Nắp hố ga | |||
| 1 | Bê tông tấm bản đúc sẵn C20 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,568 | m3 |
| 2 | Bê tông C20 cổ ga | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan d | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,82 | kg |
| 4 | Cốt thép tấm đan 10| Chỉ dẫn kỹ thuật | 406,94 | kg | |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,454 | m2 |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | CK |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,92 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện BTCT | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | CK |
| BP | Đáy ga | |||
| 1 | Bê tông móng C20 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,44 | m3 |
| 2 | Cốt thép móng d | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,42 | kg |
| 3 | Cốt thép móng 10| Chỉ dẫn kỹ thuật | 365,68 | kg | |
| 4 | Ván khuôn móng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,172 | m2 |
| BQ | Thân ga | |||
| 1 | Bê tông hố thu C20 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,144 | m3 |
| 2 | Cốt thép rãnh, hố thu d | Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,28 | kg |
| 3 | Cốt thép rãnh, hố thu 10| Chỉ dẫn kỹ thuật | 693,06 | kg | |
| 4 | Cốt thép hố thu d>18 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,64 | kg |
| 5 | Ván khuôn mũ mố + cửa thu | Chỉ dẫn kỹ thuật | 37,664 | m2 |
| 6 | Bê tông móng C12 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,306 | m3 |
| BR | Khối lượng khác | |||
| 1 | Quét Sikatop Seal 107 chống thấm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,376 | m2 |
| 2 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,02 | m2 |
| BS | Hố ga loại A-C | |||
| BT | Nắp hố ga | |||
| 1 | Bê tông tấm bản đúc sẵn C20 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,112 | m3 |
| 2 | Bê tông C20 cổ ga | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,24 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan d | Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,38 | kg |
| 4 | Cốt thép tấm đan 10| Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.662,46 | kg | |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật | 94,086 | m2 |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | CK |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 35,28 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện BTCT | Chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | CK |
| BU | Đáy ga đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông móng C20 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,96 | m3 |
| 2 | Cốt thép móng d | Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,78 | kg |
| 3 | Cốt thép móng 10| Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.291,12 | kg | |
| 4 | Ván khuôn móng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 37,548 | m2 |
| BV | Thân ga | |||
| 1 | Bê tông hố thu C20 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 43,506 | m3 |
| 2 | Cốt thép rãnh, hố thu d | Chỉ dẫn kỹ thuật | 47,52 | kg |
| 3 | Cốt thép rãnh, hố thu 10| Chỉ dẫn kỹ thuật | 6.439,14 | kg | |
| 4 | Cốt thép hố thu d>18 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 266,76 | kg |
| 5 | Ván khuôn mũ mố + cửa thu | Chỉ dẫn kỹ thuật | 359,262 | m2 |
| 6 | Bê tông móng C12 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,754 | m3 |
| BW | Khối lượng khác | |||
| 1 | Quét Sikatop Seal 107 chống thấm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 93,1694 | m2 |
| 2 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Chỉ dẫn kỹ thuật | 213,5133 | m2 |
| BX | Hố ga loại A-C-C | |||
| BY | Nắp hố ga | |||
| 1 | Bê tông tấm bản đúc sẵn C20 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,568 | m3 |
| 2 | Bê tông C20 cổ ga | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan d | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,82 | kg |
| 4 | Cốt thép tấm đan 10| Chỉ dẫn kỹ thuật | 406,94 | kg | |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,454 | m2 |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | CK |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,92 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện BTCT | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | CK |
| BZ | Đáy ga đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông móng C20 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,44 | m3 |
| 2 | Cốt thép móng d | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,42 | kg |
| 3 | Cốt thép móng 10| Chỉ dẫn kỹ thuật | 365,68 | kg | |
| 4 | Ván khuôn móng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,172 | m2 |
| CA | Thân ga | |||
| 1 | Bê tông hố thu C20 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,834 | m3 |
| 2 | Cốt thép rãnh, hố thu d | Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,28 | kg |
| 3 | Cốt thép rãnh, hố thu 10| Chỉ dẫn kỹ thuật | 715,46 | kg | |
| 4 | Cốt thép hố thu d>18 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,64 | kg |
| 5 | Ván khuôn mũ mố + cửa thu | Chỉ dẫn kỹ thuật | 39,918 | m2 |
| 6 | Bê tông móng C12 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,306 | m3 |
| CB | Khối lượng khác | |||
| 1 | Quét Sikatop Seal 107 chống thấm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,3522 | m2 |
| 2 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,7237 | m2 |
| CC | Hố ga loại B-B | |||
| CD | Nắp hố ga | |||
| 1 | Bê tông tấm bản đúc sẵn C20 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,136 | m3 |
| 2 | Bê tông C20 cổ ga | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan d | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,64 | kg |
| 4 | Cốt thép tấm đan 10| Chỉ dẫn kỹ thuật | 854,84 | kg | |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,908 | m2 |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | CK |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,84 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện BTCT | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | CK |
| CE | Đáy ga đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông móng C20 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,88 | m3 |
| 2 | Cốt thép móng d | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,84 | kg |
| 3 | Cốt thép móng 10| Chỉ dẫn kỹ thuật | 731,36 | kg | |
| 4 | Ván khuôn móng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,344 | m2 |
| CF | Thân ga | |||
| 1 | Bê tông hố thu C20 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,484 | m3 |
| 2 | Cốt thép rãnh, hố thu d | Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,56 | kg |
| 3 | Cốt thép rãnh, hố thu 10| Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.423,68 | kg | |
| 4 | Cốt thép hố thu d>18 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 59,28 | kg |
| 5 | Ván khuôn mũ mố + cửa thu | Chỉ dẫn kỹ thuật | 77,12 | m2 |
| 6 | Bê tông móng C12 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,612 | m3 |
| CG | Khối lượng khác | |||
| 1 | Quét Sikatop Seal 107 chống thấm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,7043 | m2 |
| 2 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Chỉ dẫn kỹ thuật | 47,1671 | m2 |
| CH | Hố ga loại B-C | |||
| CI | Nắp hố ga | |||
| 1 | Bê tông tấm bản đúc sẵn C20 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,136 | m3 |
| 2 | Bê tông C20 cổ ga | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan d | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,64 | kg |
| 4 | Cốt thép tấm đan 10| Chỉ dẫn kỹ thuật | 813,88 | kg | |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,908 | m2 |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | CK |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,84 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện BTCT | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | CK |
| CJ | Đáy ga đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông móng C20 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,88 | m3 |
| 2 | Cốt thép móng d | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,84 | kg |
| 3 | Cốt thép móng 10| Chỉ dẫn kỹ thuật | 731,36 | kg | |
| 4 | Ván khuôn móng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,344 | m2 |
| CK | Thân ga | |||
| 1 | Bê tông hố thu C20 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,652 | m3 |
| 2 | Cốt thép rãnh, hố thu d | Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,56 | kg |
| 3 | Cốt thép rãnh, hố thu 10| Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.451,8 | kg | |
| 4 | Cốt thép hố thu d>18 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 59,28 | kg |
| 5 | Ván khuôn mũ mố + cửa thu | Chỉ dẫn kỹ thuật | 81,628 | m2 |
| 6 | Bê tông móng C12 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,612 | m3 |
| CL | Khối lượng khác | |||
| 1 | Quét Sikatop Seal 107 chống thấm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,7043 | m2 |
| 2 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Chỉ dẫn kỹ thuật | 47,1671 | m2 |
| 3 | Nắp ga bằng gang đúc KT 1665x950x100 mm, tải trọng 12.5T | Chỉ dẫn kỹ thuật | 75 | bộ |
| 4 | Nắp ga bằng gang đúc KT 1665x950x100 mm, tải trọng 40T | Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| CM | Khối lượng khác | |||
| 1 | Đào rãnh đất C2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 272,7137 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 102,1508 | m3 |
| CN | CỐNG LẮP GHÉP THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| CO | Chiều dài cống hộp BxH=1.25x1.25m, L=1.0 m | |||
| CP | Đốt cống hộp BxH=1.25x1.25m, L=1.0 m, không có bản vượt | |||
| 1 | Bê tông ống cống đúc sẵn C25 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,3 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cấu kiện BT đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 217 | m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống d | Chỉ dẫn kỹ thuật | 52 | kg |
| 4 | Cốt thép ống cống 10| Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.716,8 | kg | |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | CK |
| 6 | Vận chuyển ống cống | Chỉ dẫn kỹ thuật | 58,25 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cống hộp, BxH=1.25x1.25m; L=1m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | CK |
| 8 | Mối nối cống hộp, BxH=1.25x1.25m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 19 | mối nối |
| CQ | Khối đỡ móng cống N1, L=1,0m | |||
| 1 | Bê tông tấm bản đúc sẵn C20 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,8 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | m2 |
| 3 | Cốt thép d≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 336,6 | kg |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | CK |
| 5 | Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | tấn |
| 6 | Lắp đặt khối móng L=1m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | CK |
| CR | Chiều dài cống hộp BxH=1.5x1.5m, L=1.0 m | |||
| CS | Đốt cống hộp BxH=1.5x1.5m, L=1.0 m, có bản vượt | |||
| 1 | Bê tông ống cống đúc sẵn C25 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 47,493 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cấu kiện BT đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 379,836 | m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống d | Chỉ dẫn kỹ thuật | 435,24 | kg |
| 4 | Cốt thép ống cống 10| Chỉ dẫn kỹ thuật | 7.021,08 | kg | |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 27 | CK |
| 6 | Vận chuyển ống cống | Chỉ dẫn kỹ thuật | 118,7325 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cống hộp, BxH=1.25x1.25m; L=1m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 27 | CK |
| 8 | Mối nối cống hộp, BxH=1.5x1.5m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | mối nối |
| CT | Khối đỡ móng cống N1, L=1,0m | |||
| 1 | Bê tông tấm bản đúc sẵn C20 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,36 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,72 | m2 |
| 3 | Cốt thép d≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 584,8 | kg |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | CK |
| 5 | Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,4 | tấn |
| 6 | Lắp đặt khối móng L=1m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | CK |
| CU | Tấm bản vượt lắp ghép L=2m | |||
| 1 | Bê tông tấm bản đúc sẵn C20 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật | 54 | m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan d | Chỉ dẫn kỹ thuật | 505,8 | kg |
| 4 | Cốt thép tấm đan 10| Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.203,92 | kg | |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | CK |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 45 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện BTCT | Chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | CK |
| CV | Móng cống đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông móng C16 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,25 | m2 |
| 3 | Đá dăm đệm 4x6 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,14 | m3 |
| 4 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Chỉ dẫn kỹ thuật | 297,6 | m2 |
| CW | Hố thu, cửa thu | |||
| CX | Hố thu đá xây | |||
| 1 | Cốt thép rãnh, hố thu d | Chỉ dẫn kỹ thuật | 48,92 | kg |
| 2 | Cốt thép rãnh, hố thu 10| Chỉ dẫn kỹ thuật | 86,4 | kg | |
| 3 | Đá hộc xây VXM C8 hố thu | Chỉ dẫn kỹ thuật | 70,96 | kg |
| 4 | Bê tông hố thu C16 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,56 | m3 |
| 5 | Ván khuôn hố thu | Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,56 | m2 |
| 6 | Đá dăm đệm 4x6 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | m3 |
| CY | Cửa thu hàm ếch | |||
| 1 | Cốt thép rãnh, hố thu d | Chỉ dẫn kỹ thuật | 44,8 | kg |
| 2 | Bê tông mũ mố hố thu + cửa thu C16 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | m3 |
| 3 | Ván khuôn mũ mố + cửa thu | Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,44 | m2 |
| 4 | Đá dăm đệm 4x6 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | m3 |
| 5 | Song chắn rác gang đúc (96x53)cm 25T | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| CZ | Tấm đan BTCT | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đúc sẵn C16, bãi đúc | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,04 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,84 | m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan d | Chỉ dẫn kỹ thuật | 82,56 | kg |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | CK |
| 5 | Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,6 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện BTCT | Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | CK |
| DA | Đầu cống | |||
| DB | Tường đầu | |||
| 1 | Bê tông tường C16 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,22 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép tường | Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,78 | m2 |
| 3 | Bê tông móng C16 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,88 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,66 | m2 |
| 5 | Đá dăm đệm 4x6 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,2 | m3 |
| DC | Tường cánh | |||
| 1 | Bê tông tường C16 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,88 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép tường | Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,92 | m2 |
| 3 | Bê tông móng C16 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,48 | m2 |
| DD | Đào đắp thân cống + đầu cống | |||
| 1 | Đào móng đất C1 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 234,83 | m3 |
| 2 | Đắp cát K95 đầm cóc | Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,014 | m3 |
| 3 | Đắp cát K95 bằng máy | Chỉ dẫn kỹ thuật | 37,366 | m3 |
| 4 | Đắp vật liệu dạng hạt bằng máy | Chỉ dẫn kỹ thuật | 208,3 | m3 |
| DE | Khối lượng khác | |||
| DF | Cải mương đất | |||
| 1 | Đào mương đất C1 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,48 | m3 |
| 2 | Đắp đất mương dẫn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,48 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu xây cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,52 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu BT cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,42 | m3 |
| DG | Hoàn trả mương xây | |||
| 1 | Bê tông móng C12 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,72 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6 | m2 |
| 3 | Gạch xây rãnh VXM 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,76 | m3 |
| 4 | Trát vữa xi măng M100 dày 2cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | m2 |
| DH | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| DI | Biển báo | |||
| 1 | Biển báo PQ 1x1,6m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | biển |
| 2 | Biển báo PQ tròn D= 0.88m + cột | Chỉ dẫn kỹ thuật | 26 | biển |
| 3 | Biển báo PQ tam giác L=0.88m + cột | Chỉ dẫn kỹ thuật | 33 | biển |
| 4 | Biển báo PQ 0,6x0,6m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | biển |
| 5 | Biển báo PQ 0,9x0,45m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | biển |
| DJ | Móng cột đơn | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 45,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,85 | m3 |
| DK | Móng cột đôi | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,6 | m3 |
| DL | Cột công son (4,6 tấn) | |||
| 1 | Trồng cọc H | Chỉ dẫn kỹ thuật | 26 | cái |
| 2 | Trồng cọc Km | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Sơn kẻ mặt đường dày 2mm (vàng) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 129,1868 | m2 |
| 4 | Sơn kẻ mặt đường dày 2mm (trắng) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.180,6175 | m2 |
| 5 | Gờ giảm tốc dày 6mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 226,84 | m2 |
| DM | CHI PHÍ KHÁC | |||
| DN | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| DO | Đảm bảo giao thông thi công tại các vị trí nút giao (QL2, QL2D) | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo giao thông | Chỉ dẫn kỹ thuật | 420 | công |
| DP | Trang thiết bị phục vụ ĐBGT | |||
| 1 | Bộ đàm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cái |
| 2 | Áo phản quang | Chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cái |
| 3 | Đèn nháy đỏ cảnh báo (20m/đèn) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | bộ |
| 4 | Chóp nón cao su ĐBGT tháo sóng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | cái |
| DQ | Cọc tiêu ĐBGT thi công đường | |||
| 1 | + Cọc tiêu bằng nhựa đế BTXM M200 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | cọc |
| 2 | + Ván khuôn bê tông đúc sẵn đế cọc tiêu | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 3 | Dây căng đảm bảo giao thông (1 tháng thay 1 lần) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5 | cuộn |
| 4 | Rào chắn di động (gắn biển 203-215-302-507 KT 0.5m theo QC 41) KT rào chắn: 1.5x1.2m, tạm tính thu hồi VL 50% | Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 5 | Rào chắn gắn biển phụ trợ theo QC 41 (biển xin lỗi đã làm phiền KT0.6*1.2m) KT rào chắn: 1.2*1.2m; tính thu hồi VL 50% | Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 6 | Biển báo tam giác W227 (tạm tính thu hồi 50%) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | biển |
| 7 | Cột biển báo hiệu D80 dài 3,4m (tạm tính thu hồi 50%) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | cột |
| 8 | Bê tông chân cột biển báo hiệu D80, kt 0,4x0,4x0,5m, BTXM M200 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,8 | m3 |
| 9 | Lắp dựng biển báo tam giác, tròn và chữ nhật (dạng thẳng 1 cột) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | biển |
| 10 | Ki ốt, chòi tạm cho người phân luồng GT (tạm tính thu hồi 50%) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| DR | BÃI TẬP KẾT VẬT LIỆU + CẤU KIỆN | |||
| DS | Đào, đắp tạo mặt bằng | |||
| 1 | Lớp móng CPĐD loại 1 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 337,5 | m3 |
| 2 | Bê tông mặt bãi | Chỉ dẫn kỹ thuật | 225 | m3 |
| DT | Hàng rào tôn H=2,2m; đơn nguyên 3m | |||
| 1 | Sản xuất hệ cột, khung đỡ hàng rào tôn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,4122 | tấn |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ khung hàng rào tôn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,4122 | tấn |
| 3 | Lắp dựng, tháo dỡ tôn bao quanh | Chỉ dẫn kỹ thuật | 726 | m2 |
| 4 | Bê tông móng C20 cột | Chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Chỉ dẫn kỹ thuật | 176 | m2 |
| 6 | Đào móng cột đất cấp 3 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 28,6 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng cột K=0.95 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,6 | m3 |
| 8 | Sơn chống gỉ 2 lớp khung thép | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,6532 | m2 |
| DU | Phá dỡ, thanh thải | |||
| 1 | Đào thanh thải mặt bãi đúc (BTXM + CPĐD ) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 562,5 | m3 |
| 2 | Vận chuyển KL thanh thải mặt bãi đổ đi | Chỉ dẫn kỹ thuật | 562,5 | m3 |
| DV | CHI PHÍ HUY ĐỘNG GIẢI THỂ | |||
| 1 | Chi phí di chuyển máy móc thiết bị đến và ra khỏi công trường (tạm tính) | 73.183.000 | đồng | |
| DW | CHI PHÍ ĐỀN BÙ HOA MÀU | |||
| 1 | Đền bù hoa màu trên đất hạ cốt nền (tạm tính) | 95.400.000 | đồng | |
| DX | THUẾ TÀI NGUYÊN | |||
| 1 | Thuế tài nguyên (cho công tác đào đất hạ cốt để đắp) (tạm tính) | 295.169.000 | đồng | |
| DY | PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phí bảo vệ môi trường (cho công tác đào đất hạ cốt để đắp) (tạm tính) | 240.954.000 | đồng | |
| DZ | TRẠM TRỘN BTN | |||
| 1 | Trạm trộn BTN (tạm tính) | 258.073.000 | đồng | |
| EA | TIỀN CẤP QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN | |||
| 1 | Tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (đất đắp) (tạm tính) | 144.211.000 | đồng | |
| EB | DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Dự phòng khối lượng | 3.750.386.000 | đông | |
| 2 | Dự phòng trượt giá | 1.110.587.000 | đồng | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.99E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp II, có kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa. Trường hợp 02 hợp đồng cấp thấp hơn liền kề thì yêu cầu có tối thiểu 01 hợp đồng có kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 40.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người (nếu là Nhà thầu liên danh thì phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh). | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ); có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu là 05 năm; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng II trở lên còn hiệu lực. Đã làm giám sát trưởng hoặc Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình từ cấp III trở lên được Chủ đầu tư xác nhận. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hoặc đường bộ; có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu là 03 năm; Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoặc làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp II hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III được Chủ đầu tư xác nhận. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng (chủ nhiệm KCS): | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ); có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm; Đã làm phụ trách KCS hoặc chủ nhiệm KCS tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III được Chủ đầu tư xác nhận. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm: | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ; có thời gian làm công tác thí nghiệm vật liệu xây dựng hoặc thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng còn hiệu lực. Đã làm Trưởng phòng thí nghiệm hoặc phụ trách công tác thí nghiệm tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III được Chủ đầu tư xác nhận (đối với nhà thầu đi thuê phòng thí nghiệm hợp chuẩn, có thể đề xuất Cán bộ phụ trách thí nghiệm là nhân sự của bên cho thuê phòng thí nghiệm). | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công: 02 người | 2 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ); có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) tối thiểu 03 năm; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III được Chủ đầu tư xác nhận. | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ sư phụ trách vật liệu | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng; có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) tối thiểu 03 năm; Đã phụ trách công tác vật liệu hoặc thí nghiệm vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III được Chủ đầu tư xác nhận. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành đo đạc trắc địa công trình hoặc xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ; Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu là 03 năm; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III được Chủ đầu tư xác nhận. | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành về an toàn lao động; Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận; Có thời gian làm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc thi công xây dựng tối thiểu 03 năm. Đã phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông. | 3 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng; có thời gian làm công tác quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình giao thông (đường bộ) tối thiểu 03 năm; Đã làm cán bộ thanh toán của 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III được Chủ đầu tư xác nhận. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 5 |
| 2 | Máy ủi | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 3 | Máy san | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 10 |
| 5 | Máy rải (bê tông nhựa, cấp phối đá dăm) | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 6 | Máy lu bánh thép | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 7 | Máy đầm bánh hơi | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 8 | Lu rung | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 5 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 5 |
| 10 | Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 90T/h | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 11 | Xe tưới nước | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 12 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn. | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi