Gói thầu: Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210936513-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Minh Trí |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210876063 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-15 22:55:00 đến ngày 2021-09-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,270,613,611 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.58E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.690.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.380.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 01 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư điện: 01 người+ Cán bộ phụ trách PCCC (có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức phòng cháy và chữa cháy) hoặc chuyên ngành PCCC: 01 người.+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng (kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá): 01 người- Trình độ: Đại học trở lênCó kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng). Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước.- Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã là tổ trưởng kỹ thuật các tổ thợ ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn > 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Minh Trí |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây dựng Cải tạo, nâng cấp trụ sở làm việc UBND xã Minh Trí 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm theo quy định của E-HSMT và phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Minh Trí , địa chỉ: xã Minh Trí, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Minh Trí, địa chỉ: xã Minh Trí, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Minh Trí, địa chỉ: xã Minh Trí, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Minh Trí, địa chỉ: xã Minh Trí, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,1208 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,7644 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1251 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,3 | m2 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,8852 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,8852 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,8852 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,8852 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,8852 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,0559 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0814 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1672 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2203 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,6445 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,0652 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7292 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8753 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,1865 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54,3342 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,3812 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,0394 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,9049 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,489 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0829 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3029 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,2653 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,2653 | tấn |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 126,7109 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,7547 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 575,9556 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 807,1884 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34,56 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 321,3118 | m2 |
| 34 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 760,44 | m |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,389 | m |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.128,5002 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 726,3205 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 247,9888 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 99,232 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,9196 | m2 |
| 41 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70,6272 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 324,1684 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 155,1552 | m2 |
| 44 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 71,4308 | m2 |
| 45 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ ND-XF 55 DINOSTAR dày 1,4mm, kính dán 2 lớp HAILONGLASS dày 6,38mm, phụ kiện KinLong bản lề 3D, khoá đa điểm, thanh chuyển động, vấu chốt, thanh chốt cánh phụ trên dưới. (Hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,59 | m2 |
| 46 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ ND-XF 55 DINOSTAR dày 1,4mm, kính dán 2 lớp HAILONGLASS dày 6,38mm, phụ kiện KinLong bản lề 3D, khoá đa điểm, thanh chuyển động, vấu chốt. (Hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,86 | m2 |
| 47 | Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ ND-XF 55 DINOSTAR dày 1,4mm, kính dán 2 lớp HAILONGLASS dày 6,38mm, phụ kiện KinLong bản lề chữ A, tay nắm mở ngoài, thanh chuyển động, vấu hãm, thanh chốt cánh phụ trên dưới. (Hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,41 | m2 |
| 48 | Cửa sổ 1 cánh mở quay nhôm hệ ND-XF 55 DINOSTAR dày 1,4mm, kính dán 2 lớp HAILONGLASS dày 6,38mm, phụ kiện KinLong bản lề chữ A, tay nắm mở ngoài, thanh đa điểm, vấu chốt. (Hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 49 | Vách nhôm hệ ND-XF 65 DINOSTAR dày 2,5mm, kính temper dày 12mm, HAILONGLASS. (Hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,61 | m2 |
| 50 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8951 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,2547 | m2 |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42,83 | m2 |
| 53 | Vách ngăn nhẹ composite dày 12 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,63 | m2 |
| 54 | Lắp dựng con tiện lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 339 | con |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,5926 | m2 |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,3472 | 100m2 |
| 57 | Máng thu nước inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 74,72 | m |
| 58 | Tôn úp nóc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 66,8 | m |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 61 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 65 | Tủ điện TĐ 1: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 67 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt dây đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.700 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 70 | Lắp đặt dây đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 600 | m |
| 72 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | hộp |
| 73 | Hệ thống tiếp địa an toàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | ht |
| 74 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 130 | m |
| 75 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 76 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 77 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 82 | Vòi xả tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 83 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 84 | Vòi xả tiểu nữ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 86 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 90 | Xúc xả đường ống + thử áp(toàn bộ hệ thống) (tham khảo Việt Nam) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | lần |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,652 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,162 | 100m |
| 95 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 100 | Tê PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 101 | Tê PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 102 | Tê PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 103 | Tê PPR D32/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 104 | Măng sông PPR d25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 105 | Măng sông PPR d20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 106 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,074 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,295 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,342 | 100m |
| 112 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 116 | Tê chữ Y D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 117 | Tê chữ Y D110/42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 118 | Tê chữ Y D75/34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 119 | Tê chữ Y D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 120 | Chếch D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 121 | Chếch D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 122 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 123 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 124 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 125 | Hộp keo dán ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35 | Hộp |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,805 | 100m |
| 127 | Chếch D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 129 | Rọ chắn rác inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | chiếc |
| 130 | Tủ mạng 15u | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 131 | switch 48 port + 02 port 10/100/1000 pbps pj45 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 132 | ổ cắm mạng wallplate rj45 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 133 | ống nhựa dẹt 40x100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 134 | Dây cáp mạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 135 | Đầu phát Access point | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 136 | cáp nhảy 1m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 137 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 138 | Cung cấp và lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dây 11x11cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 139 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4 | 5 đèn |
| 140 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 78 | m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 78 | m |
| 143 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | hộp |
| 144 | Kệ đựng bình chữa cháy trong nhà 500x700x200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | hộp |
| 145 | Bình chữa cháy bột ABC 8kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | bình |
| 146 | Bình chữa cháy CO2 3kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bình |
| 147 | Cung cấp và lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| B | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN, TƯỜNG RÀO CỔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,8364 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,6396 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,476 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,476 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,476 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5253 | 100m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,948 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,3852 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47,011 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 494,1498 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,2 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,6909 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,2704 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,7072 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6633 | tấn |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 440 | cái |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 53,0716 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6948 | 100m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1188 | 100m3 |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3207 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,7846 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,5868 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,821 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,364 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1012 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1898 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0503 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,183 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1454 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0475 | tấn |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 32 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,7302 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,132 | 100m3 |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0263 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,36 | m3 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,46 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,3 | m2 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,52 | m3 |
| 40 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 97,19 | m2 |
| 41 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,8595 | m3 |
| 42 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,9733 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0997 | 100m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,3111 | m3 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,1412 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 161,0264 | m2 |
| 47 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 114,758 | m2 |
| 48 | Mua đất màu đổ bồn hoa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,8963 | m3 |
| 49 | Mua cây sao đen DK 15cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cây |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,675 | m3 |
| 51 | Làm đất kỹ thuật trước khi trồng cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,015 | 100m2/lần |
| 52 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cây/lần |
| 53 | Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính >6cm (cây dưới 2 năm). Sử dụng ô tô tưới (xe 5 m3) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,6 | 10 cây/tháng |
| 54 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3412 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3412 | 100m3 |
| 56 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 142,8286 | m3 |
| 57 | Rải ni lông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.052,304 | m2 |
| 58 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 205,2304 | m3 |
| 59 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52,88 | m2 |
| 60 | Lát gạch sânbằng gạch , chiều dày 3,0cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.533,944 | m2 |
| 61 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45,77 | 10m |
| 62 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,4529 | m3 |
| 63 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,16 | m2 |
| 64 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,4529 | m3 |
| 65 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,4529 | m3 |
| 66 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,4529 | m3 |
| 67 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 86,963 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,8704 | m3 |
| 69 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,3877 | m3 |
| 70 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,6183 | m3 |
| 71 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,0866 | m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1705 | 100m3 |
| 73 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,5853 | m3 |
| 74 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,9767 | m3 |
| 75 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,4106 | m3 |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 386,528 | m2 |
| 77 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 144,16 | m2 |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 282,52 | m |
| 79 | Đắp mũ trụ tường rào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56 | cái |
| 80 | Gia công hàng rào song sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 59,026 | m2 |
| 81 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 61,204 | m2 |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 61,204 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 813,208 | m2 |
| 84 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,328 | m3 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,416 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6158 | m3 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0366 | tấn |
| 89 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 90 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,3502 | m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0318 | 100m3 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7654 | m3 |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0315 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0556 | tấn |
| 95 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1004 | 100m2 |
| 96 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,5026 | m3 |
| 97 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,02 | m2 |
| 98 | Trang trí đầu trụ cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 99 | Sản xuất cánh cổng bằng sắt hộp, bên dưới bịt tôn 2 mặt. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,56 | m2 |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,12 | m2 |
| 101 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,56 | m2 |
| 102 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,24 | m2 |
| 103 | Làm biển tên trụ sở sử dụng đồng dày 1mm, uốn nổi theo tỷ lệ 1/10. Áp dụng cho chữ cao 15cm trở lên. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,47 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO MÁI NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60,666 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90,615 | m2 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,8815 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,8815 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,8815 | m3 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 151,281 | m2 |
| 7 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 151,281 | m2 |
| 8 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,3776 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,84 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,8 | m |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,56 | m2 |
| 4 | Hàn nối hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,56 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,912 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,912 | m2 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1637 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1637 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3924 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gỗ các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3924 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5561 | m3 |
| 13 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ ND-XF 55 DINOSTAR dày 1,4mm, kính dán 2 lớp HAILONGLASS dày 6,38mm, phụ kiện KinLong bản lề 3D, khoá đa điểm, thanh chuyển động, vấu chốt. (Hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 14 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ ND-XF 55 DINOSTAR dày 1,4mm, kính dán 2 lớp HAILONGLASS dày 6,38mm, phụ kiện KinLong bản lề 3D, khoá đa điểm, thanh chuyển động, vấu chốt. (Hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 15 | Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ ND-XF 55 DINOSTAR dày 1,4mm, kính dán 2 lớp HAILONGLASS dày 6,38mm, phụ kiện KinLong bản lề chữ A, tay nắm mở ngoài, thanh chuyển động, vấu hãm, thanh chốt cánh phụ trên dưới. (Hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,56 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,944 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,944 | m2 |
| 18 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,944 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 190,9564 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 114,4444 | m2 |
| 21 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 78,032 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,0684 | m2 |
| 23 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8068 | m3 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,0684 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ KHO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,376 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,768 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,592 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1728 | 100m2 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1654 | tấn |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6881 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1815 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5195 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1654 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6881 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1815 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5195 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 87,5077 | m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6671 | 100m2 |
| 15 | Máng thu nước inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,2 | m |
| 16 | Tôn úp nóc và sườn mái, tôn dày 0,45ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,64 | m |
| 17 | Mua cửa sắt xếp sơn tĩnh điện có lá phụ kiện khoá đầy đủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,068 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt quả cầu chắn rác inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,68 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,36 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: 02 NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,48 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0401 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,375 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0435 | tấn |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2453 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2465 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,481 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2453 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2465 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,481 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 61,4887 | m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,91 | 100m2 |
| 18 | Máng thu nước inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26 | m |
| 19 | Tôn úp nóc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt quả cầu chắn rác inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa đi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,8 | m |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,0935 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,0935 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,0935 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1744 | 100m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9383 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,7454 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,0833 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1454 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0669 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2472 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,7334 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0887 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1051 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1051 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0641 | 100m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,203 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,6708 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0386 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1925 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1084 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0716 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2402 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1924 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2747 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3363 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,747 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44,34 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 83,0978 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,4704 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 110,5682 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44,34 | m2 |
| 37 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m2 |
| 39 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 85,4 | m |
| 40 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 41 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ ND-XF 55 DINOSTAR dày 1,4mm, kính dán 2 lớp HAILONGLASS dày 6,38mm, phụ kiện KinLong bản lề 3D, khoá đa điểm, thanh chuyển động, vấu chốt. (Hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,32 | m2 |
| 42 | Cửa sổ 1 cánh mở quay nhôm hệ ND-XF 55 DINOSTAR dày 1,4mm, kính dán 2 lớp HAILONGLASS dày 6,38mm, phụ kiện KinLong bản lề chữ A, tay nắm mở ngoài, thanh đa điểm, vấu chốt. (Hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,923 | m3 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,2304 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43,7306 | m2 |
| 46 | Sản xuất lắp dựng tấm MDF vách ngăn khu WC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 47 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1575 | 100m3 |
| 48 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,7503 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0112 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,748 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0156 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1058 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,6037 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0187 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0185 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1828 | m3 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,4664 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,3056 | m2 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0183 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 63 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0587 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1163 | 100m3 |
| 65 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 66 | Van ấn xả (tham khảo Inax) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 67 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 68 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt giá treo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 79 | Măng sông PPR d25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 80 | Tê PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 81 | (T) Tê hàn nhiệt PPR; DN25x20 (tham khảo Tiền Phong) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Côn thu hàn nhiệt PPR; DN25x20 (tham khảo Tiền Phong) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Cút ren trong hàn nhiệt DN20 (tham khảo Tiền Phong) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 84 | Cút hàn nhiệt PPR; DN25 (tham khảo Tiền Phong) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 85 | Cút hàn nhiệt PPR; DN20 (tham khảo Tiền Phong) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 86 | Rắc co hàn nhiệt ren trong DN20 (tham khảo Tiền Phong) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Rắc co hàn nhiệt ren ngoài DN20 (tham khảo Tiền Phong) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 89 | Kẹp ống hàn nhiệt PPR; DN20 (tham khảo Tiền Phong) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 91 | Van cổng hàn nhiệt PPR; DN20 (tham khảo Tiền Phong) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 92 | Xúc xả đường ống + thử áp(toàn bộ hệ thống) (tham khảo Việt Nam) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | 100m |
| 94 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 96 | Y UPVC D90 (tham khảo Tiền Phong) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 97 | Y UPVC D110 (tham khảo Tiền Phong) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 101 | Chếch UPVC D42 (tham khảo Tiền Phong) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 102 | Chếch UPVC D90 (tham khảo Tiền Phong) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 103 | Chếch UPVC D110 (tham khảo Tiền Phong) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 104 | Măng sông UPVC D42 (tham khảo Tiền Phong) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 105 | Măng sông UPVC D90 (tham khảo Tiền Phong) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 106 | Măng sông UPVC D110 (tham khảo Tiền Phong) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 108 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 109 | Thông tắc UPVC D90 (tham khảo Tiền Phong) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 110 | Thông tắc UPVC D110 (tham khảo Tiền Phong) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 112 | Chếch UPVC D90 (tham khảo Tiền Phong) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 113 | Cầu chắn rác bằng thép không gỉ. DN90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 114 | Đai treo ống D90 (thép không rỉ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 121 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 122 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 123 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt dây đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| H | HẠNG MỤC: THANG SẮT THOÁT HIỂM NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1097 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2193 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8624 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1456 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,6981 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,396 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0884 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,139 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1155 | tấn |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,0952 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0409 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0409 | 100m3 |
| 13 | Bu lông M16x250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | chiếc |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0325 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0325 | tấn |
| 16 | Gia công thang sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9124 | tấn |
| 17 | Lắp dựng thang sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9124 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 115,9162 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Máy tính để bàn HP pro G2 Mainboard H310, Socket 1151, m-ATX, 2 khe RAM DDR4) Core i3- 8100(3.60 GHz,6MB) Ram PC DDR4 4GB Bus 2400MT/s Ballistix BLS4G4D240FSE HDD 1TB 3.5 Sata 0M33YT (2MN130-136) Màn hình máy tính HP V19 18.5 inch 9TN41AA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 2 | Tủ tài liệu KH: CA-3A-LG (LH), hàng chất lượng caoKT:1000x450x1830 Tủ hồ sơ 2 khoang: Ngăn trên có 2 cách kính mở, khóa đơn, có 2 đợt di động. Ngăn dưới có 2 khoang, 2 khóa riêng biệt, cánh thép. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | tủ |
| 3 | Tivi TCL: Loại Tivi:Smart Tivi, kích cỡ màn hình: 55 inch; Độ phân giải:Ultra HD; Kết nối Bluetooth: Có (kết nối loa bluetooth); Kết nối Internet:Cổng LAN, Wifi; Cổng AV:Có cổng Composite và cổng Component; Cổng HDMI:3 cổng ; Cổng xuất âm thanh:Jack loa 3.5 mm, Cổng Optical (Digital Audio Out), HDMI ARC; USB:1 cổng; Tích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-T2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Bàn làm việc: KH: BVP-5S-08 (LH), hàng chất lượng cao KT:1000x1600x750.Bàn văn phòng làm bằng gỗ ván dăm phủ Laminate màu vân gỗ sẵng 2033 cao cấp. Khung chân làm bằng thép 25x50, chắn bàn làm bằng thép sơn tính điện (bàn không hộc) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | bàn |
| 5 | Ghế ngồi làm việc: KH: GNV-01-01(LH), hàng chất lượng cao, KT: 550x560x(900-1020)Rc=280 Ghế nhân viên, có tay vịn, điều chình độ cao bằng cần hơi. Mặt ngồi và tựa ghế đàn hồi. Chân, tay, ghế bằng nhựa cao cấp. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56 | ghế |
| 6 | Ghế ngồi họp bằng gỗ, mặt ghế, tựa ghế đệm mút bọc nỉ, màu đỏ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | ghế |
| 7 | Bàn họp KH: hàng chất lượng cao KT: 6000x2000x760 Chất liệu gỗ veneer, sơn phủ PU theo màu nâu bóng. Gia công chắc chắn. Bàn hình elip, mặt bàn dày 8cm, chân bàn dày 5cm, có đợt để tài liệu. Khoảng cách ở giữa là 20cm, có thể trang trí cây và hoa. Trên mặt bàn có kính trắng dày 8mm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bàn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.58E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.690.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.380.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng) | 5 | 3 |
| 2 | Các cán bộ kỹ thuật | 6 | + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 01 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư điện: 01 người+ Cán bộ phụ trách PCCC (có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức phòng cháy và chữa cháy) hoặc chuyên ngành PCCC: 01 người.+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng (kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá): 01 người- Trình độ: Đại học trở lênCó kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng). Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 3 | Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội | 5 | - Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước.- Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã là tổ trưởng kỹ thuật các tổ thợ ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 2 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 3 | Máy hàn > 1,5 kW | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 1 |
| 6 | Máy đào | Còn sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥250l | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥5T | Còn sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi