Gói thầu: Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210936513-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Minh Trí
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210876063
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-15 22:55:00 đến ngày 2021-09-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,270,613,611 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.58E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.690.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.380.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 01 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư điện: 01 người+ Cán bộ phụ trách PCCC (có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức phòng cháy và chữa cháy) hoặc chuyên ngành PCCC: 01 người.+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng (kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá): 01 người- Trình độ: Đại học trở lênCó kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng). Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước.- Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã là tổ trưởng kỹ thuật các tổ thợ ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn > 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Minh Trí
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây dựng
Cải tạo, nâng cấp trụ sở làm việc UBND xã Minh Trí
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Minh Trí , địa chỉ: Xã Minh Trí, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Minh Trí , địa chỉ: xã Minh Trí, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Minh Đức. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Sóc Sơn + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại quốc tế Long Sơn


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Minh Trí , địa chỉ: Xã Minh Trí, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Minh Trí , địa chỉ: xã Minh Trí, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm theo quy định của E-HSMT và phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Minh Trí , địa chỉ: xã Minh Trí, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Minh Trí, địa chỉ: xã Minh Trí, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Minh Trí, địa chỉ: xã Minh Trí, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Minh Trí, địa chỉ: xã Minh Trí, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,1208m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7644m3
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1251tấn
4Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,3m2
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,8852m3
6Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,8852m3
7Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,8852m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,8852m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,8852m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,0559m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0814100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1672tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2203tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,6445m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,0652100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7292tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8753tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,1865tấn
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54,3342m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,3812100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,0394tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,9049m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,489100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0829tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3029tấn
26Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,2653tấn
27Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,2653tấn
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT126,7109m3
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,7547m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT575,9556m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT807,1884m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34,56m2
33Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT321,3118m2
34Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT760,44m
35Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,389m
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.128,5002m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT726,3205m2
38Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT247,9888m2
39Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT99,232m2
40Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,9196m2
41Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70,6272m2
42Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT324,1684m2
43Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT155,1552m2
44Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT71,4308m2
45Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ ND-XF 55 DINOSTAR dày 1,4mm, kính dán 2 lớp HAILONGLASS dày 6,38mm, phụ kiện KinLong bản lề 3D, khoá đa điểm, thanh chuyển động, vấu chốt, thanh chốt cánh phụ trên dưới. (Hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,59m2
46Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ ND-XF 55 DINOSTAR dày 1,4mm, kính dán 2 lớp HAILONGLASS dày 6,38mm, phụ kiện KinLong bản lề 3D, khoá đa điểm, thanh chuyển động, vấu chốt. (Hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,86m2
47Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ ND-XF 55 DINOSTAR dày 1,4mm, kính dán 2 lớp HAILONGLASS dày 6,38mm, phụ kiện KinLong bản lề chữ A, tay nắm mở ngoài, thanh chuyển động, vấu hãm, thanh chốt cánh phụ trên dưới. (Hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,41m2
48Cửa sổ 1 cánh mở quay nhôm hệ ND-XF 55 DINOSTAR dày 1,4mm, kính dán 2 lớp HAILONGLASS dày 6,38mm, phụ kiện KinLong bản lề chữ A, tay nắm mở ngoài, thanh đa điểm, vấu chốt. (Hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,72m2
49Vách nhôm hệ ND-XF 65 DINOSTAR dày 2,5mm, kính temper dày 12mm, HAILONGLASS. (Hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,61m2
50Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8951tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,2547m2
52Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42,83m2
53Vách ngăn nhẹ composite dày 12 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,63m2
54Lắp dựng con tiện lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT339con
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,5926m2
56Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,3472100m2
57Máng thu nước inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT74,72m
58Tôn úp nócTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT66,8m
59Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20bộ
60Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15bộ
61Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cái
62Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
63Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
64Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44cái
65Tủ điện TĐ 1:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
66Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19cái
67Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
68Lắp đặt dây đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.700m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
70Lắp đặt dây đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70m
71Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT600m
72Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15hộp
73Hệ thống tiếp địa an toànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1ht
74Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT130m
75Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cái
76Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cái
77Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
78Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
79Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
80Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
81Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
82Vòi xả tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
83Lắp đặt chậu tiểu nữTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
84Vòi xả tiểu nữTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
85Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
86Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
87Lắp đặt kệ kínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
88Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
89Lắp đặt hộp đựngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
90Xúc xả đường ống + thử áp(toàn bộ hệ thống) (tham khảo Việt Nam)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1lần
91Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,03100m
92Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,04100m
93Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,652100m
94Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,162100m
95Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
96Lắp đặt van ren, đường kính van Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
97Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cái
98Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
99Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
100Tê PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
101Tê PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
102Tê PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
103Tê PPR D32/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
104Măng sông PPR d25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cái
105Măng sông PPR d20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
106Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,03100m
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1100m
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,074100m
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,295100m
111Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,342100m
112Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
113Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
114Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
115Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
116Tê chữ Y D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
117Tê chữ Y D110/42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
118Tê chữ Y D75/34Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
119Tê chữ Y D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
120Chếch D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
121Chếch D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
122Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
123Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
124Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
125Hộp keo dán ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35Hộp
126Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,805100m
127Chếch D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
128Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
129Rọ chắn rác inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10chiếc
130Tủ mạng 15uTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
131switch 48 port + 02 port 10/100/1000 pbps pj45Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
132ổ cắm mạng wallplate rj45Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27cái
133ống nhựa dẹt 40x100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80m
134Dây cáp mạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT150m
135Đầu phát Access pointTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
136cáp nhảy 1mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
137Cung cấp và lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
138Cung cấp và lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dây 11x11cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
139Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,45 đèn
140Lắp đặt đèn báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,25 đèn
141Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT78m
142Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT78m
143Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13hộp
144Kệ đựng bình chữa cháy trong nhà 500x700x200mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5hộp
145Bình chữa cháy bột ABC 8kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10bình
146Bình chữa cháy CO2 3kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bình
147Cung cấp và lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
B HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN, TƯỜNG RÀO CỔNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,8364m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,6396m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,476m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,476m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,476m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5253100m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,948m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,3852m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT47,011m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT494,1498m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,2m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,6909m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,2704100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7072tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6633tấn
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT440cái
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT53,0716m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6948100m3
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1188100m3
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3207m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7846m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,5868m3
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,821m2
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,364m3
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1012100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1898m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0503100m2
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,183100m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1454tấn
30Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0475tấn
31Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22cái
32Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,7302m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,132100m3
34Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0263100m3
35Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,26m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,36m3
37Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,46m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,3m2
39Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,52m3
40Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT97,19m2
41Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,8595m3
42Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,9733m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0997100m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,3111m3
45Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,1412m3
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT161,0264m2
47Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT114,758m2
48Mua đất màu đổ bồn hoaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,8963m3
49Mua cây sao đen DK 15cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cây
50Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,675m3
51Làm đất kỹ thuật trước khi trồng câyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,015100m2/lần
52Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cây/lần
53Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính >6cm (cây dưới 2 năm). Sử dụng ô tô tưới (xe 5 m3)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,610 cây/tháng
54Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3412100m3
55Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3412100m3
56Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT142,8286m3
57Rải ni lôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.052,304m2
58Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT205,2304m3
59Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52,88m2
60Lát gạch sânbằng gạch , chiều dày 3,0cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.533,944m2
61Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45,7710m
62Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,4529m3
63Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,16m2
64Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,4529m3
65Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,4529m3
66Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,4529m3
67Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT86,963m3
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,8704m3
69Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,3877m3
70Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,6183m3
71Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,0866m3
72Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1705100m3
73Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,5853m3
74Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,9767m3
75Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,4106m3
76Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT386,528m2
77Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT144,16m2
78Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT282,52m
79Đắp mũ trụ tường ràoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56cái
80Gia công hàng rào song sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT59,026m2
81Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT61,204m2
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT61,204m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT813,208m2
84Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,328m3
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,416m3
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6158m3
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,024tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0366tấn
89Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,035100m2
90Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,3502m3
91Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0318100m3
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7654m3
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0315tấn
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0556tấn
95Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1004100m2
96Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,5026m3
97Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,02m2
98Trang trí đầu trụ cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
99Sản xuất cánh cổng bằng sắt hộp, bên dưới bịt tôn 2 mặt.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,56m2
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,12m2
101Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,56m2
102Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,24m2
103Làm biển tên trụ sở sử dụng đồng dày 1mm, uốn nổi theo tỷ lệ 1/10. Áp dụng cho chữ cao 15cm trở lên.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,47m2
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO MÁI NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60,666m2
2Phá dỡ nền gạch đất nungTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT90,615m2
3Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,8815m3
4Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,8815m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,8815m3
6Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT151,281m2
7Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT151,281m2
8Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,3776m2
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,84m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,8m
3Tháo dỡ hoa sắt cửa sổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,56m2
4Hàn nối hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
5Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,56m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,912m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,912m2
8Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1637m3
9Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1637m3
10Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3924m3
11Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gỗ các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3924m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5561m3
13Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ ND-XF 55 DINOSTAR dày 1,4mm, kính dán 2 lớp HAILONGLASS dày 6,38mm, phụ kiện KinLong bản lề 3D, khoá đa điểm, thanh chuyển động, vấu chốt. (Hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,36m2
14Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ ND-XF 55 DINOSTAR dày 1,4mm, kính dán 2 lớp HAILONGLASS dày 6,38mm, phụ kiện KinLong bản lề 3D, khoá đa điểm, thanh chuyển động, vấu chốt. (Hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,92m2
15Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ ND-XF 55 DINOSTAR dày 1,4mm, kính dán 2 lớp HAILONGLASS dày 6,38mm, phụ kiện KinLong bản lề chữ A, tay nắm mở ngoài, thanh chuyển động, vấu hãm, thanh chốt cánh phụ trên dưới. (Hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,56m2
16Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,944m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,944m2
18Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,944m2
19Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT190,9564m2
20Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT114,4444m2
21Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT78,032m2
22Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,0684m2
23Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8068m3
24Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,0684m2
E HẠNG MỤC: NHÀ KHO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,376m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,768m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,592m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1728100m2
5Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1654tấn
6Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6881tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1815tấn
8Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5195tấn
9Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1654tấn
10Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6881tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1815tấn
12Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5195tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT87,5077m2
14Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6671100m2
15Máng thu nước inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,2m
16Tôn úp nóc và sườn mái, tôn dày 0,45lyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,64m
17Mua cửa sắt xếp sơn tĩnh điện có lá phụ kiện khoá đầy đủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52m2
18Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52m2
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,068100m
20Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
21Lắp đặt quả cầu chắn rác inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
22Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,68m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,36m3
F HẠNG MỤC: 02 NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,48m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,64m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,048100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,72m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0401tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,375m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,06100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,008tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0435tấn
10Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2453tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2465tấn
12Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,481tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2453tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2465tấn
15Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,481tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT61,4887m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,91100m2
18Máng thu nước inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26m
19Tôn úp nócTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,15100m
21Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
22Lắp đặt quả cầu chắn rác inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
23Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13m3
G HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH NGOÀI TRỜI
1Tháo dỡ cửa điTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,8m
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,0935m3
6Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,0935m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,0935m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1744100m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9383m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7454m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,0833m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1454100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0669tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2472tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7334m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0887100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1051100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1051100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0641100m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,203m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,6708m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0386100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,015tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1925m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1084100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0716tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2402tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1924m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2747100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3363tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,747m3
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44,34m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT83,0978m2
34Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,4704m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT110,5682m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44,34m2
37Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m2
38Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m2
39Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT85,4m
40Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,8m2
41Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ ND-XF 55 DINOSTAR dày 1,4mm, kính dán 2 lớp HAILONGLASS dày 6,38mm, phụ kiện KinLong bản lề 3D, khoá đa điểm, thanh chuyển động, vấu chốt. (Hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,32m2
42Cửa sổ 1 cánh mở quay nhôm hệ ND-XF 55 DINOSTAR dày 1,4mm, kính dán 2 lớp HAILONGLASS dày 6,38mm, phụ kiện KinLong bản lề chữ A, tay nắm mở ngoài, thanh đa điểm, vấu chốt. (Hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,64m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,923m3
44Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,2304m2
45Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43,7306m2
46Sản xuất lắp dựng tấm MDF vách ngăn khu WCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,2m2
47Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1575100m3
48Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7503m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0112100m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,748m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0156100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1058tấn
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,96m3
54Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,6037m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0187100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0185tấn
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1828m3
58Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,4664m2
59Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,3056m2
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0384100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0183tấn
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,64m3
63Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0587100m3
64Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1163100m3
65Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
66Van ấn xả (tham khảo Inax)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
67Lắp đặt chậu tiểu nữTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
68Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
69Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
70Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
71Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
72Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
73Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
74Lắp đặt kệ kínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
75Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
76Lắp đặt giá treoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
77Lắp đặt hộp đựngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
78Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,08100m
79Măng sông PPR d25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
80Tê PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
81(T) Tê hàn nhiệt PPR; DN25x20 (tham khảo Tiền Phong)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
82Côn thu hàn nhiệt PPR; DN25x20 (tham khảo Tiền Phong)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
83Cút ren trong hàn nhiệt DN20 (tham khảo Tiền Phong)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
84Cút hàn nhiệt PPR; DN25 (tham khảo Tiền Phong)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
85Cút hàn nhiệt PPR; DN20 (tham khảo Tiền Phong)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
86Rắc co hàn nhiệt ren trong DN20 (tham khảo Tiền Phong)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
87Rắc co hàn nhiệt ren ngoài DN20 (tham khảo Tiền Phong)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
88Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
89Kẹp ống hàn nhiệt PPR; DN20 (tham khảo Tiền Phong)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
90Lắp đặt van ren, đường kính van Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
91Van cổng hàn nhiệt PPR; DN20 (tham khảo Tiền Phong)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
92Xúc xả đường ống + thử áp(toàn bộ hệ thống) (tham khảo Việt Nam)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hệ thống
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2100m
94Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
95Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
96Y UPVC D90 (tham khảo Tiền Phong)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
97Y UPVC D110 (tham khảo Tiền Phong)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
98Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
99Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
100Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
101Chếch UPVC D42 (tham khảo Tiền Phong)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
102Chếch UPVC D90 (tham khảo Tiền Phong)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
103Chếch UPVC D110 (tham khảo Tiền Phong)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cái
104Măng sông UPVC D42 (tham khảo Tiền Phong)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
105Măng sông UPVC D90 (tham khảo Tiền Phong)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
106Măng sông UPVC D110 (tham khảo Tiền Phong)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
107Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
108Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
109Thông tắc UPVC D90 (tham khảo Tiền Phong)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
110Thông tắc UPVC D110 (tham khảo Tiền Phong)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
111Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
112Chếch UPVC D90 (tham khảo Tiền Phong)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
113Cầu chắn rác bằng thép không gỉ. DN90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
114Đai treo ống D90 (thép không rỉ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
115Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m
116Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,15100m
117Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,05100m
118Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,25100m
119Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,05100m
120Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,16100m
121Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
122Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
123Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
124Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
125Lắp đặt dây đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
126Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100m
H HẠNG MỤC: THANG SẮT THOÁT HIỂM NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1097100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2193m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8624m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1456100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,6981m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,396m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0884tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,139tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1155tấn
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,0952m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0409100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0409100m3
13Bu lông M16x250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32chiếc
14Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0325tấn
15Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0325tấn
16Gia công thang sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9124tấn
17Lắp dựng thang sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9124tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT115,9162m2
I HẠNG MỤC: THIẾT BỊ VĂN PHÒNG
1Máy tính để bàn HP pro G2 Mainboard H310, Socket 1151, m-ATX, 2 khe RAM DDR4) Core i3- 8100(3.60 GHz,6MB) Ram PC DDR4 4GB Bus 2400MT/s Ballistix BLS4G4D240FSE HDD 1TB 3.5 Sata 0M33YT (2MN130-136) Màn hình máy tính HP V19 18.5 inch 9TN41AATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7bộ
2Tủ tài liệu KH: CA-3A-LG (LH), hàng chất lượng caoKT:1000x450x1830 Tủ hồ sơ 2 khoang: Ngăn trên có 2 cách kính mở, khóa đơn, có 2 đợt di động. Ngăn dưới có 2 khoang, 2 khóa riêng biệt, cánh thép.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7tủ
3Tivi TCL: Loại Tivi:Smart Tivi, kích cỡ màn hình: 55 inch; Độ phân giải:Ultra HD; Kết nối Bluetooth: Có (kết nối loa bluetooth); Kết nối Internet:Cổng LAN, Wifi; Cổng AV:Có cổng Composite và cổng Component; Cổng HDMI:3 cổng ; Cổng xuất âm thanh:Jack loa 3.5 mm, Cổng Optical (Digital Audio Out), HDMI ARC; USB:1 cổng; Tích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-T2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
4Bàn làm việc: KH: BVP-5S-08 (LH), hàng chất lượng cao KT:1000x1600x750.Bàn văn phòng làm bằng gỗ ván dăm phủ Laminate màu vân gỗ sẵng 2033 cao cấp. Khung chân làm bằng thép 25x50, chắn bàn làm bằng thép sơn tính điện (bàn không hộc)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7bàn
5Ghế ngồi làm việc: KH: GNV-01-01(LH), hàng chất lượng cao, KT: 550x560x(900-1020)Rc=280 Ghế nhân viên, có tay vịn, điều chình độ cao bằng cần hơi. Mặt ngồi và tựa ghế đàn hồi. Chân, tay, ghế bằng nhựa cao cấp.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56ghế
6Ghế ngồi họp bằng gỗ, mặt ghế, tựa ghế đệm mút bọc nỉ, màu đỏTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50ghế
7Bàn họp KH: hàng chất lượng cao KT: 6000x2000x760 Chất liệu gỗ veneer, sơn phủ PU theo màu nâu bóng. Gia công chắc chắn. Bàn hình elip, mặt bàn dày 8cm, chân bàn dày 5cm, có đợt để tài liệu. Khoảng cách ở giữa là 20cm, có thể trang trí cây và hoa. Trên mặt bàn có kính trắng dày 8mm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bàn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.58E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.690.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.380.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng)53
2 Các cán bộ kỹ thuật 6 + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 01 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư điện: 01 người+ Cán bộ phụ trách PCCC (có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức phòng cháy và chữa cháy) hoặc chuyên ngành PCCC: 01 người.+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng (kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá): 01 người- Trình độ: Đại học trở lênCó kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng). Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm33
3 Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội 5 - Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước.- Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã là tổ trưởng kỹ thuật các tổ thợ ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
2 Đầm cóc Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
3 Máy hàn > 1,5 kW Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
4 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
5 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh1
6 Máy đào Còn sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
7 Máy trộn bê tông ≥250l Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
8 Ô tô tự đổ ≥5T Còn sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
9 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh1
10 Máy trộn vữa ≥ 150l Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->