Gói thầu: Gói thầu: 01. XL Xây lắp Kiên cố hóa các tuyến mương tiêu thoát lũ thôn Nam Viên, xã Xuân Viên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210936664-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI 697 |
| Tên gói thầu | Gói thầu: 01. XL Xây lắp Kiên cố hóa các tuyến mương tiêu thoát lũ thôn Nam Viên, xã Xuân Viên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210936640 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, Xin hỗ trợ cấp trên và Chủ đầu tư huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-16 01:25:00 đến ngày 2021-09-27 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,743,298,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.12E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình nông nghiệp và nông thôn hoặc Công trình thủy lợi có kết cấu, quy mô tối thiểu tương tự gói thầu này Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn ngành thủy lợi từ Đại học trở lên và có chứng chỉ hành nghề TVGS; Đã làm tư vấn giám sát ít nhất 01 công trình Xây dựng tương tự hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự có quy mô và tính chất tương tự gói thầu và có xác nhận của chủ đầu tư.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn ngành thủy lợi từ Đại học trở lên; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình Xây dựng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu và có xác nhận của chủ đầu tư.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn Đại học trở lên và có chứng chỉ huấn luyện vầ an toàn lao động (Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 5T-7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, Nhà thầu cung cấp bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào dung tích gầu >= 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, Nhà thầu cung cấp bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, Nhà thầu cung cấp bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, Nhà thầu cung cấp bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, Nhà thầu cung cấp bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 80L - 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, Nhà thầu cung cấp bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI 697 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: 01. XL Xây lắp Kiên cố hóa các tuyến mương tiêu thoát lũ thôn Nam Viên, xã Xuân Viên Kiên cố hóa các tuyến mương tiêu thoát lũ thôn Nam Viên xã Xuân Viên, huyện Nghi Xuân 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã, Xin hỗ trợ cấp trên và Chủ đầu tư huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT. - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14,15 Chương IV E-HSMT (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu và không phải kê khai thông tin theo quy định Mẫu số 14 và Mẫu số 15). - Bản scan xác nhận không nợ thuế đến thời điểm dự thầu - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT; - Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT); - Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT); - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT để Bên mời thầu lưu trữ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Xuân Viên, huyện Nghi XUân
xã Xuan Viên, huyện Nghi Xuân -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đậu Minh Ngụ - Chủ tịch UBND xã Xuân Viên. Xã Xuân Viên, huyện Nghi Xuan, tỉnh hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch UBND huyện Nghi Xuân; TDP1, thị trấn Tiên Điền, huyện nghi Xuân |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Xuân Viên, huyện Nghi Xuân |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | TUYẾN MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 2.359,94 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 20 | m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 15,4067 | 100m3 |
| 4 | Đất đắp cần phải mua vận chuyển từ mỏ về để đắp | Chương V của E-HSMT | 1.578,0092 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 20,0595 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển khối lượng đào đường bê tông làm rãnh | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông lót móng mương, rãnh chịu lực | Chương V của E-HSMT | 1,8321 | 100m2 |
| 8 | Bạt xác rắn lót móng | Chương V của E-HSMT | 13,7404 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 155,7251 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mương | Chương V của E-HSMT | 46,7175 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 206,1068 | m3 |
| 12 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 329,7708 | m3 |
| 13 | Cốt thép mương , rãnh chịu lực ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 11,1257 | tấn |
| 14 | Cốt thép mương, rãnh chịu lực ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 17,5081 | tấn |
| 15 | Ván khuôn giằng ngang | Chương V của E-HSMT | 2,4732 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 12,366 | m3 |
| 17 | Cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 2,1105 | tấn |
| 18 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 53,235 | m2 |
| 19 | Lắp đặt giằng ngang | 458 | cái | |
| 20 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,162 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,3254 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1634 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 6,48 | m3 |
| 24 | Lắp dựng tấm đan | Chương V của E-HSMT | 18 | 1cấu kiện |
| 25 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 27 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 3,0252 | 100m3 |
| 28 | Bạt xác rắn lót móng | Chương V của E-HSMT | 20,1677 | 100m2 |
| 29 | Bê tông gia cố lề dày 18cm, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 363,0186 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 3,2977 | 100m2 |
| 31 | Thi công khe giãn | Chương V của E-HSMT | 335,8732 | m |
| 32 | Thi công khe co | Chương V của E-HSMT | 67,1755 | m |
| 33 | Lắp đặt ống thoát nước mặt đường | Chương V của E-HSMT | 18,2 | m |
| 34 | Ông tiêu nước khu dân cư PVC D110 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.12E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình nông nghiệp và nông thôn hoặc Công trình thủy lợi có kết cấu, quy mô tối thiểu tương tự gói thầu này Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ chuyên môn ngành thủy lợi từ Đại học trở lên và có chứng chỉ hành nghề TVGS; Đã làm tư vấn giám sát ít nhất 01 công trình Xây dựng tương tự hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự có quy mô và tính chất tương tự gói thầu và có xác nhận của chủ đầu tư.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ chuyên môn ngành thủy lợi từ Đại học trở lên; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình Xây dựng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu và có xác nhận của chủ đầu tư.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách an toàn | 1 | Có trình độ chuyên môn Đại học trở lên và có chứng chỉ huấn luyện vầ an toàn lao động (Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 5T-7T | Thiết bị phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, Nhà thầu cung cấp bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn | 2 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu >= 0,8m3 | Thiết bị phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, Nhà thầu cung cấp bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc 70kg | Thiết bị phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, Nhà thầu cung cấp bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn | 1 |
| 4 | Máy hàn | Thiết bị phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, Nhà thầu cung cấp bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn | 1 |
| 5 | Máy uốn cốt thép | Thiết bị phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, Nhà thầu cung cấp bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 80L - 250L | Thiết bị phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, Nhà thầu cung cấp bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi