Gói thầu: Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất Trường THPT Phan Ngọc Tòng năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210936639-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng Gia Bảo
Tên gói thầu Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất Trường THPT Phan Ngọc Tòng năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210917014
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ dự toán giao đầu năm và bổ sung năm 2021 của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-16 00:04:00 đến ngày 2021-09-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,798,733,284 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.698E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.39E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.520.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước – Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện – Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Điện;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy vận thăng lồng
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥70Kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥23KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥0,62KW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng Gia Bảo
E-CDNT 1.2 Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất Trường THPT Phan Ngọc Tòng năm 2021
Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp Trường THPT Phan Ngọc Tòng
60 Ngày
E-CDNT 3 Từ dự toán giao đầu năm và bổ sung năm 2021 của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường THPT Phan Ngọc Tòng, địa chỉ: Xã An Ngãi Tây, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: 1. Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn kiến trúc Nhà Việt; 2. Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: 1. Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế Xây dựng Gia Bảo; 2. Thẩm định E-HSMT: Chi nhánh công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế và Đầu tư Xây dựng/Bộ Quốc phòng. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: 1. Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế Xây dựng Gia Bảo; 2. Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Chi nhánh công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế và Đầu tư Xây dựng/Bộ Quốc phòng.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng Gia Bảo , địa chỉ: Số 25 đường D3A, phường Phước Long B, quận 9, Tp.HCM
- Chủ đầu tư: Trường THPT Phan Ngọc Tòng, địa chỉ: Xã An Ngãi Tây, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
-Tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh nguồn cung cấp đối với các vật tư, vật liệu chính (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật); - Tài liệu chứng minh không có hợp đồng tương tự chậm tiến độ hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường THPT Phan Ngọc Tòng, địa chỉ: Xã An Ngãi Tây, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre, địa chỉ: Số 7 Cách Mạng Tháng 8, P3, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 6, Cách Mạng Tháng 8, Phường 3, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.3822149 – 3822148; Fax: 0275.3825543.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 6, Cách Mạng Tháng 8, Phường 3, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.3822149 – 3822148; Fax: 0275.3825543.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, MỞ RỘNG 4 PHÒNG CHỨC NĂNG
1Phá dỡ nền gạch lá nem70m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măng70m2
3Phá dỡ nền bê tông không cốt thép7m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 21,012m3
5Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường 0,21m3
6Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép2,757m3
7Tháo dỡ trần nhựa70m2
8Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 82,08m2
9Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép, kèo thép có tận dụng0,49tấn
10Cạo rỉ các vì kèo tận dụng11,744m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ vì kèo tận dụng11,364m2
12Tháo dỡ xà gồ có tận dụng0,3856tấn
13Cạo rỉ các xà gồ47,656m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ47,656m2
15Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ khung nhôm19,08m2
16Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,4829100m3
17Đóng cừ tràm D(8-10) cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I45,18100m
18Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình4,778m3
19Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình0,4778100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 4,778m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,1592100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 11,4635m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,2912100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,68m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,136100m2
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,2659100m3
27Đào đà kiềng bằng thủ công, rộng 3,612m3
28Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình0,2111100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2508,22m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,9206100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 5,768m3
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,1092100m2
33Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 5,1786m3
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7538,34m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7535,055m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,8639m3
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,1863100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2504,3472m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,6236100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2505,0824m3
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,5482100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,8174m3
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,2177100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2501,2m3
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,12100m2
46Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình3,4078100m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 20024,4246m3
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,3065tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao 0,2718tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,6198tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2062tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,01tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0128tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3001tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,8288tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,1193tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0483tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,3486tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2564tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0748tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,404tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1065tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 0,7683tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 0,0358tấn
65Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình121,4558m3
66Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 7,2312m3
67Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 2,2617m3
68Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao 40,7844m3
69Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 7,2192m3
70Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao 1,647m3
71Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75235,34m2
72Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 nhám mặt, vữa XM mác 7582,14m2
73Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 7516,962m2
74Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400 nhám mặt, vữa XM mác 7510,4m2
75Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 200x40026,4m2
76Công tác ốp gạch ceramic 400x400 vân đá chẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 29,832m2
77Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 754,01m2
78Lát bệ ngồi lan can bằng đá hoa cương, rộng 250mm, vữa XM mác 755,125m2
79Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75368,666m2
80Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75473,84m2
81Bả bằng bột bả vào tường824,147m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ376,707m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ447,44m2
84Trần thạch cao khung kim loại nổi233,1m2
85Trần nhựa khung kim loại81,735m2
86Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 (bao gồm phụ kiện và hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)50,72m2
87Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 760 (bao gồm phụ kiện và hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)25,6m2
88Lắp đặt ổ khóa8cái
89Lắp dựng hoa inox cửa36,22m2
90Lắp dựng lan can ram dốc inox1,61m2
91Lắp đặt bulong D14 L=300136cái
92Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m1,5981tấn
93Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 1,8033tấn
94Gia công xà gồ thép C100X50x15x2.2 (3.722kg/m) phần làm mới1,3776tấn
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( phần làm mới)95,8692m2
96Lắp dựng xà gồ thép có tận dụng xà gồ cũ1,7632tấn
97Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm3,8241100m2
98Lắp đặt máng xối tôn71,3m
99Lắp đặt diềm mái tôn30m
100Đắp phào đơn rộng 200mm, vữa XM mác 7519,2m
101Đắp phào đơn rộng 100mm, vữa XM mác 7527m
102Đắp phào đơn, vữa XM mác 7555,8m
103Đắp vữa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 754,4m2
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,5285100m
105Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm12cái
106Lắp đặt kẹp giữ ống D9024cái
107Lắp đặt Cầu chắn rác12cái
108Cung cấp đất cho bồn hoa11,802m3
109Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 22,0393100m2
110Lắp đặt Quạt trần + hộp số16cái
111Lắp đặt đèn LED treo 1,2m (2x18W)24bộ
112Lắp đặt đèn LED tuýt áp trần 0.6m, 1x9W10bộ
113Lắp đặt mặt 1 công tắc 1 chiều1sứ
114Lắp đặt mặt 6 công tắc 1 chiều4sứ
115Lắp đặt mặt 1 công tắc 2 chiều2sứ
116Lắp đặt mặt 2 công tắc 2 chiều1sứ
117Lắp đặt ổ cắm 3 chấu đôi4cái
118Lắp đặt tủ điện âm tường 4PL1hộp
119Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm570m
120Lắp đặt măng sông D16190cái
121Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm60m
122Lắp đặt măng sông D2020cái
123Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm40m
124Lắp đặt măng sông D2510cái
125Lắp đặt dây đơn 960m
126Lắp đặt dây đơn 2,5mm2- 1x2,5mm2220m
127Lắp đặt dây đơn 4mm2- 1x4mm2120m
128Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2- 2x6mm2 +HDPE D32/2550m
129Lắp đặt đế âm (CT, OC, aptomat)18cái
130Lắp đặt hộp nối D1650cái
131Lắp đặt hộp nối D204cái
132Lắp đặt hộp nối D254cái
133Lắp đặt hộp nối 152x152x504cái
134Lắp đặt MCB 2P, 6A/4.5kA1cái
135Lắp đặt MCB 2P, 25A/10kA1cái
136Lắp đặt RCBO 2P, 10A/4.5kA, 30mA4bộ
137Lắp đặt cáp đồng trần C25mm225m
138Cọc tiếp địa đồng4cọc
139Lắp đặt Ốc xiết cáp4cái
140Lắp đặt ty treo trần48cái
141Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 19,2825m3
142Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm75m
143Măng xông D2040cái
144Lắp đặt ống xoắn HDPE D32/25155m
145Lắp đặt cáp tín hiệu 2 ruột 2x0.82mm2355m
146Lắp đặt CV 1,5mm260m
147Lắp đặt hộp nối 150x1501hộp
148Lắp đặt hộp nối 3 đường D2014hộp
149Lắp đặt MCB 2P 6A1cái
150Lắp đặt đầu báo khói0,810 đầu
151Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp .0,25 nút
152Lắp đặt còi báo cháy .0,25 chuông
153Lắp đặt đèn báo cháy sự số0,45 đèn
154Nội quy PCCC1cái
155Bình chữa cháy 5KG CO22cái
156Bình chữa cháy 8KG ABC2cái
157Lắp đặt ống STK D60x4mm0,06100m
158Lắp đặt ống STK D90x4mm0,7100m
159Lắp đặt côn STK D90/601cái
160Lắp đặt măng song STK D601cái
161Lắp đặt măng song STK D9012cái
162Lắp đặt Tê STK D9010cái
163Lắp đặt Bích thép D902cái
164Lắp đặt Tủ chữa cháy trong nhà 600x400x2201hộp
165Đào kênh mương, chiều rộng 0,3539100m3
166Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình0,7086100m2
167Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 7,086m3
168Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,2416100m2
169Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0895100m3
170Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 8,0086m3
171Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2003,0572m3
172Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình0,5884100m2
173Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,1804100m2
174Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 6mm0,2758tấn
175Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 0,0128tấn
176Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 16mm0,0058tấn
177Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7598,188m2
178Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 7535,16m2
179Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 116cái
180Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,1601m3
181Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0507100m2
182Trát xà dầm, vữa XM mác 750,0507m2
183Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình2,23100m2
184Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền sân, đường kính cốt thép 6mm (lưới thép d6a200 2.21kg/m2)0,4928tấn
185Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 20017,84m3
186Kẻ ron5,57510m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.698E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.39E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.520.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV.55
2 Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật thi công 1 Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV.53
3 Kỹ sư cấp thoát nước – Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV.53
4 Kỹ sư điện – Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện. 1 Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Điện;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh xích ≥ 10 Tấn1
2 Máy đào dung tích gầu ≥0,5m31
3 Máy trộn bê tông ≥250L1
4 Máy vận thăng lồng ≥0,8T1
5 Máy đầm bàn ≥1KW1
6 Máy đầm dùi ≥1,5KW1
7 Máy đất cầm tay ≥70Kg1
8 Máy cắt uốn sắt thép ≥5KW1
9 Máy cắt gạch đá ≥1,7KW1
10 Máy hàn ≥23KW1
11 Máy khoan cầm tay ≥0,62KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->