Gói thầu: Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất Trường THPT Phan Ngọc Tòng năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210936639-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng Gia Bảo |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất Trường THPT Phan Ngọc Tòng năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210917014 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ dự toán giao đầu năm và bổ sung năm 2021 của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-16 00:04:00 đến ngày 2021-09-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,798,733,284 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.698E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.39E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.520.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước – Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện – Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Điện;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng Gia Bảo |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất Trường THPT Phan Ngọc Tòng năm 2021 Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp Trường THPT Phan Ngọc Tòng 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ dự toán giao đầu năm và bổ sung năm 2021 của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | -Tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh nguồn cung cấp đối với các vật tư, vật liệu chính (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật); - Tài liệu chứng minh không có hợp đồng tương tự chậm tiến độ hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường THPT Phan Ngọc Tòng, địa chỉ: Xã An Ngãi Tây, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre, địa chỉ: Số 7 Cách Mạng Tháng 8, P3, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 6, Cách Mạng Tháng 8, Phường 3, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.3822149 – 3822148; Fax: 0275.3825543. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 6, Cách Mạng Tháng 8, Phường 3, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.3822149 – 3822148; Fax: 0275.3825543. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, MỞ RỘNG 4 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 70 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 70 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 7 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 21,012 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | 0,21 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 2,757 | m3 | |
| 7 | Tháo dỡ trần nhựa | 70 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 82,08 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép, kèo thép có tận dụng | 0,49 | tấn | |
| 10 | Cạo rỉ các vì kèo tận dụng | 11,744 | m2 | |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ vì kèo tận dụng | 11,364 | m2 | |
| 12 | Tháo dỡ xà gồ có tận dụng | 0,3856 | tấn | |
| 13 | Cạo rỉ các xà gồ | 47,656 | m2 | |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 47,656 | m2 | |
| 15 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ khung nhôm | 19,08 | m2 | |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,4829 | 100m3 | |
| 17 | Đóng cừ tràm D(8-10) cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 45,18 | 100m | |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 4,778 | m3 | |
| 19 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 0,4778 | 100m2 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 4,778 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,1592 | 100m2 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 11,4635 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,2912 | 100m2 | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,68 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,136 | 100m2 | |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2659 | 100m3 | |
| 27 | Đào đà kiềng bằng thủ công, rộng | 3,612 | m3 | |
| 28 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 0,2111 | 100m2 | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 8,22 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,9206 | 100m2 | |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 5,768 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,1092 | 100m2 | |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 5,1786 | m3 | |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 38,34 | m2 | |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 35,055 | m2 | |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,8639 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,1863 | 100m2 | |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 4,3472 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,6236 | 100m2 | |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 5,0824 | m3 | |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,5482 | 100m2 | |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,8174 | m3 | |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,2177 | 100m2 | |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,2 | m3 | |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,12 | 100m2 | |
| 46 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 3,4078 | 100m2 | |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 24,4246 | m3 | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,3065 | tấn | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | 0,2718 | tấn | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,6198 | tấn | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2062 | tấn | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,01 | tấn | |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0128 | tấn | |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3001 | tấn | |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,8288 | tấn | |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,1193 | tấn | |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0483 | tấn | |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,3486 | tấn | |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2564 | tấn | |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0748 | tấn | |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,404 | tấn | |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1065 | tấn | |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | 0,7683 | tấn | |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | 0,0358 | tấn | |
| 65 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 121,4558 | m3 | |
| 66 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 7,2312 | m3 | |
| 67 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 2,2617 | m3 | |
| 68 | Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao | 40,7844 | m3 | |
| 69 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 7,2192 | m3 | |
| 70 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | 1,647 | m3 | |
| 71 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | 235,34 | m2 | |
| 72 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 nhám mặt, vữa XM mác 75 | 82,14 | m2 | |
| 73 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 16,962 | m2 | |
| 74 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400 nhám mặt, vữa XM mác 75 | 10,4 | m2 | |
| 75 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 200x400 | 26,4 | m2 | |
| 76 | Công tác ốp gạch ceramic 400x400 vân đá chẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 29,832 | m2 | |
| 77 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | 4,01 | m2 | |
| 78 | Lát bệ ngồi lan can bằng đá hoa cương, rộng 250mm, vữa XM mác 75 | 5,125 | m2 | |
| 79 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 368,666 | m2 | |
| 80 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 473,84 | m2 | |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường | 824,147 | m2 | |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 376,707 | m2 | |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 447,44 | m2 | |
| 84 | Trần thạch cao khung kim loại nổi | 233,1 | m2 | |
| 85 | Trần nhựa khung kim loại | 81,735 | m2 | |
| 86 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 (bao gồm phụ kiện và hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | 50,72 | m2 | |
| 87 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 760 (bao gồm phụ kiện và hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | 25,6 | m2 | |
| 88 | Lắp đặt ổ khóa | 8 | cái | |
| 89 | Lắp dựng hoa inox cửa | 36,22 | m2 | |
| 90 | Lắp dựng lan can ram dốc inox | 1,61 | m2 | |
| 91 | Lắp đặt bulong D14 L=300 | 136 | cái | |
| 92 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | 1,5981 | tấn | |
| 93 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 1,8033 | tấn | |
| 94 | Gia công xà gồ thép C100X50x15x2.2 (3.722kg/m) phần làm mới | 1,3776 | tấn | |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( phần làm mới) | 95,8692 | m2 | |
| 96 | Lắp dựng xà gồ thép có tận dụng xà gồ cũ | 1,7632 | tấn | |
| 97 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm | 3,8241 | 100m2 | |
| 98 | Lắp đặt máng xối tôn | 71,3 | m | |
| 99 | Lắp đặt diềm mái tôn | 30 | m | |
| 100 | Đắp phào đơn rộng 200mm, vữa XM mác 75 | 19,2 | m | |
| 101 | Đắp phào đơn rộng 100mm, vữa XM mác 75 | 27 | m | |
| 102 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 55,8 | m | |
| 103 | Đắp vữa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 4,4 | m2 | |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,5285 | 100m | |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | 12 | cái | |
| 106 | Lắp đặt kẹp giữ ống D90 | 24 | cái | |
| 107 | Lắp đặt Cầu chắn rác | 12 | cái | |
| 108 | Cung cấp đất cho bồn hoa | 11,802 | m3 | |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 22,0393 | 100m2 | |
| 110 | Lắp đặt Quạt trần + hộp số | 16 | cái | |
| 111 | Lắp đặt đèn LED treo 1,2m (2x18W) | 24 | bộ | |
| 112 | Lắp đặt đèn LED tuýt áp trần 0.6m, 1x9W | 10 | bộ | |
| 113 | Lắp đặt mặt 1 công tắc 1 chiều | 1 | sứ | |
| 114 | Lắp đặt mặt 6 công tắc 1 chiều | 4 | sứ | |
| 115 | Lắp đặt mặt 1 công tắc 2 chiều | 2 | sứ | |
| 116 | Lắp đặt mặt 2 công tắc 2 chiều | 1 | sứ | |
| 117 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu đôi | 4 | cái | |
| 118 | Lắp đặt tủ điện âm tường 4PL | 1 | hộp | |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 570 | m | |
| 120 | Lắp đặt măng sông D16 | 190 | cái | |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 60 | m | |
| 122 | Lắp đặt măng sông D20 | 20 | cái | |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 40 | m | |
| 124 | Lắp đặt măng sông D25 | 10 | cái | |
| 125 | Lắp đặt dây đơn | 960 | m | |
| 126 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2- 1x2,5mm2 | 220 | m | |
| 127 | Lắp đặt dây đơn 4mm2- 1x4mm2 | 120 | m | |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2- 2x6mm2 +HDPE D32/25 | 50 | m | |
| 129 | Lắp đặt đế âm (CT, OC, aptomat) | 18 | cái | |
| 130 | Lắp đặt hộp nối D16 | 50 | cái | |
| 131 | Lắp đặt hộp nối D20 | 4 | cái | |
| 132 | Lắp đặt hộp nối D25 | 4 | cái | |
| 133 | Lắp đặt hộp nối 152x152x50 | 4 | cái | |
| 134 | Lắp đặt MCB 2P, 6A/4.5kA | 1 | cái | |
| 135 | Lắp đặt MCB 2P, 25A/10kA | 1 | cái | |
| 136 | Lắp đặt RCBO 2P, 10A/4.5kA, 30mA | 4 | bộ | |
| 137 | Lắp đặt cáp đồng trần C25mm2 | 25 | m | |
| 138 | Cọc tiếp địa đồng | 4 | cọc | |
| 139 | Lắp đặt Ốc xiết cáp | 4 | cái | |
| 140 | Lắp đặt ty treo trần | 48 | cái | |
| 141 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 19,2825 | m3 | |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 75 | m | |
| 143 | Măng xông D20 | 40 | cái | |
| 144 | Lắp đặt ống xoắn HDPE D32/25 | 155 | m | |
| 145 | Lắp đặt cáp tín hiệu 2 ruột 2x0.82mm2 | 355 | m | |
| 146 | Lắp đặt CV 1,5mm2 | 60 | m | |
| 147 | Lắp đặt hộp nối 150x150 | 1 | hộp | |
| 148 | Lắp đặt hộp nối 3 đường D20 | 14 | hộp | |
| 149 | Lắp đặt MCB 2P 6A | 1 | cái | |
| 150 | Lắp đặt đầu báo khói | 0,8 | 10 đầu | |
| 151 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | 0,2 | 5 nút | |
| 152 | Lắp đặt còi báo cháy . | 0,2 | 5 chuông | |
| 153 | Lắp đặt đèn báo cháy sự số | 0,4 | 5 đèn | |
| 154 | Nội quy PCCC | 1 | cái | |
| 155 | Bình chữa cháy 5KG CO2 | 2 | cái | |
| 156 | Bình chữa cháy 8KG ABC | 2 | cái | |
| 157 | Lắp đặt ống STK D60x4mm | 0,06 | 100m | |
| 158 | Lắp đặt ống STK D90x4mm | 0,7 | 100m | |
| 159 | Lắp đặt côn STK D90/60 | 1 | cái | |
| 160 | Lắp đặt măng song STK D60 | 1 | cái | |
| 161 | Lắp đặt măng song STK D90 | 12 | cái | |
| 162 | Lắp đặt Tê STK D90 | 10 | cái | |
| 163 | Lắp đặt Bích thép D90 | 2 | cái | |
| 164 | Lắp đặt Tủ chữa cháy trong nhà 600x400x220 | 1 | hộp | |
| 165 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,3539 | 100m3 | |
| 166 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 0,7086 | 100m2 | |
| 167 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 7,086 | m3 | |
| 168 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,2416 | 100m2 | |
| 169 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0895 | 100m3 | |
| 170 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 8,0086 | m3 | |
| 171 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 3,0572 | m3 | |
| 172 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 0,5884 | 100m2 | |
| 173 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1804 | 100m2 | |
| 174 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 6mm | 0,2758 | tấn | |
| 175 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | 0,0128 | tấn | |
| 176 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 16mm | 0,0058 | tấn | |
| 177 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 98,188 | m2 | |
| 178 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 35,16 | m2 | |
| 179 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 116 | cái | |
| 180 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,1601 | m3 | |
| 181 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0507 | 100m2 | |
| 182 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 0,0507 | m2 | |
| 183 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 2,23 | 100m2 | |
| 184 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền sân, đường kính cốt thép 6mm (lưới thép d6a200 2.21kg/m2) | 0,4928 | tấn | |
| 185 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 17,84 | m3 | |
| 186 | Kẻ ron | 5,575 | 10m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.698E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.39E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.520.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư cấp thoát nước – Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ sư điện – Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện. | 1 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Điện;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh xích | ≥ 10 Tấn | 1 |
| 2 | Máy đào | dung tích gầu ≥0,5m3 | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥250L | 1 |
| 4 | Máy vận thăng lồng | ≥0,8T | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | ≥1KW | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | ≥1,5KW | 1 |
| 7 | Máy đất cầm tay | ≥70Kg | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn sắt thép | ≥5KW | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | ≥1,7KW | 1 |
| 10 | Máy hàn | ≥23KW | 1 |
| 11 | Máy khoan cầm tay | ≥0,62KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi