Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210936426-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210933154
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn cân đối ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-15 23:48:00 đến ngày 2021-09-23 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,468,835,957 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Từ đại học trở lên, chuyên nghành xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) hạng IV trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng của 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư chuyên nghành kỹ thuật công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt, máy tạo den ống
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn theo quy định, phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi công
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn theo quy định, phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi công
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng hệ thống cấp nước sinh hoạt trung tâm xã Văn Lang, huyện Na Rì
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn cân đối ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì , địa chỉ: TT Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn. Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn. Điện thoại: 02093 884 115 - Fax: 02093 884 115
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty TNHH tư vấn – Đầu tư và Xây dựng Ngọc Huy. + Đơn vị thẩm định: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Na Rì; địa chỉ Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Bắc Kạn. Địa chỉ: Tổ 4, phường Đức Xuân, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Na Rì; Địa chỉ Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì , địa chỉ: TT Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn. Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn. Điện thoại: 02093 884 115 - Fax: 02093 884 115


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng phù hợp với cấp, loại công trình của gói thầu do cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp. Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải đáp ứng yêu cầu này.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn. Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn. Điện thoại: 02093 884 115 - Fax: 02093 884 115
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Na Rì, Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn. - Điện thoại: 096 333 4694
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Na Rì. Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn + Điện thoại: 02093 884 107
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Na Rì. Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn + Điện thoại: 02093 884 107
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CỬA THU
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,17m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,96m3
3Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,91m3
4Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35m3
5Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0039tấn
7Ván khuôn, Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1814100m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0032100m2
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V1,21m3
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đục lỗ, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m
12Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
13Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
14Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt van ren, đường kính van 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt rắc co thép ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt kép thép ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt côn thu thép, ĐK 75/65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt cút, chếch thép ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE, ĐK 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
B HẠNG MỤC: BỂ LỌC + BỂ CHỨA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,373100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0932100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,39m3
4Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,13m3
5Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,49m3
6Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,31m3
7Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,34m3
8Xây gạch đặc, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,66m3
9Xây gạch đặc, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V56,01m2
11Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V56,01m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V83,68m2
13Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V83,68m2
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2m2
15Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,55m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4298tấn
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0622tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0591tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1787tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0264tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2561tấn
22Ván khuôn, Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0752100m2
23Ván khuôn, Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1648100m2
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1831100m2
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V51cấu kiện
26Lưới nhựa ngăn cách lớp cát, sỏi lọcMô tả kỹ thuật theo chương V45m2
27Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m3
28Thi công tầng lọc bằng cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m3
29Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m3
30Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m
31Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
32Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
33Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp đặt tê thu thép ĐK 65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt tê thu thép ĐK 50/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
36Kép thép ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt rắc co thép ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
40Lắp đặt van ren, đường kính van 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE, ĐK 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
44Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
45Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03m3
46Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0036100m2
47Lắp khâu nối nhựa HDPE, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm , đường kính côn, cút 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Lắp đặt măng sông thép ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Vòi tay gạt D15Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,02100m3
52Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,255100m3
53Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,77m3
54Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,94m3
55Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,75m3
56Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,02m3
57Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,08m3
58Xây gạch đặc, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,92m3
59Xây gạch đặc, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,91m3
60Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V66,63m2
61Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V66,63m2
62Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V91,69m2
63Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V91,69m2
64Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V29,63m2
65Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,04m2
66Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3585tấn
67Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0398tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0697tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2059tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3507tấn
72Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0877100m2
73Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1833100m2
74Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1479100m2
75Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V36cấu kiện
76Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
77Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
78Lắp đặt cút thép ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
79Lắp đặt tê thép ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
80Lắp đặt rắc co thép ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
81Lắp đặt kép thép ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
82Lắp đặt van ren đồng, ĐK65mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
83Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
84Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE, ĐK 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
85Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
86Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5m3
C HẠNG MỤC: HỐ VAN ĐIỀU TIẾT, XẢ CẶN, XẢ KHÍ
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,43m3
2Xây gạch đặc, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,99m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,48m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17m2
5Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,25m2
6Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,53m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0646tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0294100m2
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
10Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
11Lắp đặt tê thép ĐK 75/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
12Lắp đặt khâu nối HDPE, ĐK 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
13Lắp đặt xả cặn, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
14Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 75/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
15Lắp đặt van xả khí, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
16Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,73m3
17Xây gạch đặc, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,34m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,88m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8m2
20Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,43m2
21Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0543tấn
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0155100m2
24Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
25Lắp đặt tê thu thép ĐK 65/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE, ĐK 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt kép thép ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt kép thép ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt van điều tiết, ĐK65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt van điều tiết, ĐK32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt tê thu thép ĐK 65/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
33Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE, ĐK 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
34Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
35Lắp đặt kép thép ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
36Lắp đặt van điều tiết, ĐK32mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
37Lắp đặt tê thu thép ĐK 65/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp đặt côn thu thép ĐK 65/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Lắp đặt kép thép ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đặt kép thép ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt kép thép ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE, ĐK 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Lắp đặt van điều tiết, ĐK40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Lắp đặt van điều tiết, ĐK32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,93m3
48Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,9432100m2
49Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông kết cấu cầu khác, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,07m3
50Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V3,93100m
51Hộp bê tông bảo vệ đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V262cái
52Lắp đặt cút thép tráng kẽm ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V524cái
53Lắp đặt măng sông thép ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V262cái
54Vòi tay gạt D15Mô tả kỹ thuật theo chương V262cái
55Lắp đặt khóa HDPE hai đầu, ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V262cái
56Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V262cái
D ĐƯỜNG ỐNG CHÍNH:
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1.163,13m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.147,589m3
3Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V84cấu kiện
4Khoan lỗ qua rãnh xâyMô tả kỹ thuật theo chương V231 lỗ khoan
5Cắt mặt đường bê tông dày 16cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,16100m
6Cắt sân bê tông dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V21,76100m
7Đổ trả lại sân, mặt đường BT SX bằng máy trộn, đổ, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V29,98m3
8Ván khuôn trụ đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2556100m2
9Bê tông trụ đỡ ống SX bằng máy trộn, đổ, bê tông M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,42m3
10Đai thép giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V231bộ
11Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V46,17100m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,12100m
13Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V34,26100m
14Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,37100m
15Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,42100m
16Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V27,75100m
17Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE, ĐK 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V91cái
18Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Lắp đặt tê thu nhựa HDPE, ĐK 40/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt tê thu nhựa HDPE, ĐK 40/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
21Lắp đặt tê thu nhựa HDPE, ĐK 32/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Lắp đặt tê thu nhựa HDPE, ĐK 25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V73cái
23Lắp đặt tê nhựa HDPE, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 75/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
25Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 75/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
26Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 50/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 50/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
28Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 40/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V130cái
29Lắp đặt côn thu nhựa HDPE ĐK 50/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt côn thu nhựa HDPE ĐK 40/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
31Lắp đặt côn thu nhựa HDPE ĐK 32/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt côn thu nhựa HDPE ĐK 25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
33Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
E BỂ CHỨA 8M3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4692100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1564100m3
3Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,83m3
4Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,66m3
5Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22m3
6Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,59m3
7Xây gạch đặc, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,26m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,22m2
9Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V17,22m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4m2
11Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m2
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5m2
13Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,55m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0513tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0161tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0657tấn
17Ván khuôn, Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0198100m2
18Ván khuôn, Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0347100m2
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0309100m2
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V7cấu kiện
21Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
22Lắp khâu nối nhựa HDPE, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt cút thép ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Lắp đặt van khóa, ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Từ đại học trở lên, chuyên nghành xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) hạng IV trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng của 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) từ cấp IV trở lên.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư chuyên nghành kỹ thuật công trình xây dựng.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình2
2 Máy đầm dùi Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình2
3 Máy đầm cóc Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình2
4 Máy hàn điện Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình2
5 Máy trộn bê tông Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình2
6 Máy trộn vữa Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình2
7 Máy thủy bình Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình1
8 Máy cắt, uốn thép Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình2
9 Máy phát điện Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình2
10 Máy cắt, máy tạo den ống Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình1
11 Máy hàn nhiệt Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình2
12 Ô tô Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn theo quy định, phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi công1
13 Máy đào Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn theo quy định, phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->