Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210936426-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210933154 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn cân đối ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-15 23:48:00 đến ngày 2021-09-23 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,468,835,957 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ đại học trở lên, chuyên nghành xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) hạng IV trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng của 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư chuyên nghành kỹ thuật công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt, máy tạo den ống | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn theo quy định, phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn theo quy định, phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng hệ thống cấp nước sinh hoạt trung tâm xã Văn Lang, huyện Na Rì 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn cân đối ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng phù hợp với cấp, loại công trình của gói thầu do cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp. Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải đáp ứng yêu cầu này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn. Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn.
Điện thoại: 02093 884 115 - Fax: 02093 884 115 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Na Rì, Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn. - Điện thoại: 096 333 4694 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Na Rì. Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn + Điện thoại: 02093 884 107 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Na Rì. Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn + Điện thoại: 02093 884 107 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CỬA THU | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,17 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,96 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,91 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0039 | tấn |
| 7 | Ván khuôn, Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1814 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0032 | 100m2 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | m3 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đục lỗ, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 14 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt rắc co thép ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt kép thép ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thu thép, ĐK 75/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút, chếch thép ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC: BỂ LỌC + BỂ CHỨA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,373 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0932 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,13 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,49 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,31 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | m3 |
| 8 | Xây gạch đặc, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,66 | m3 |
| 9 | Xây gạch đặc, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,01 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,01 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,68 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,68 | m2 |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 15 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4298 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0622 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0591 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1787 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2561 | tấn |
| 22 | Ván khuôn, Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0752 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn, Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1648 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1831 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cấu kiện |
| 26 | Lưới nhựa ngăn cách lớp cát, sỏi lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m2 |
| 27 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 28 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m3 |
| 29 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m3 |
| 30 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 33 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê thu thép ĐK 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê thu thép ĐK 50/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 36 | Kép thép ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt rắc co thép ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 45 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | 100m2 |
| 47 | Lắp khâu nối nhựa HDPE, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm , đường kính côn, cút 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt măng sông thép ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Vòi tay gạt D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m3 |
| 52 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,94 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,75 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m3 |
| 58 | Xây gạch đặc, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,92 | m3 |
| 59 | Xây gạch đặc, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,63 | m2 |
| 61 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,63 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,69 | m2 |
| 63 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,69 | m2 |
| 64 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,63 | m2 |
| 65 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m2 |
| 66 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3585 | tấn |
| 67 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0398 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0697 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2059 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3507 | tấn |
| 72 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0877 | 100m2 |
| 73 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1833 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1479 | 100m2 |
| 75 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cấu kiện |
| 76 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 78 | Lắp đặt cút thép ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê thép ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt rắc co thép ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt kép thép ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt van ren đồng, ĐK65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 86 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: HỐ VAN ĐIỀU TIẾT, XẢ CẶN, XẢ KHÍ | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,43 | m3 |
| 2 | Xây gạch đặc, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,99 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,48 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m2 |
| 5 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,25 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0646 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0294 | 100m2 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 11 | Lắp đặt tê thép ĐK 75/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt khâu nối HDPE, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt xả cặn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 75/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 16 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,73 | m3 |
| 17 | Xây gạch đặc, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,88 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | m2 |
| 20 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,43 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0543 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0155 | 100m2 |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê thu thép ĐK 65/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt kép thép ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt kép thép ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van điều tiết, ĐK65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van điều tiết, ĐK32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê thu thép ĐK 65/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt kép thép ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt van điều tiết, ĐK32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê thu thép ĐK 65/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn thu thép ĐK 65/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt kép thép ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt kép thép ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt kép thép ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt van điều tiết, ĐK40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt van điều tiết, ĐK32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,93 | m3 |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9432 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông kết cấu cầu khác, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,07 | m3 |
| 50 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,93 | 100m |
| 51 | Hộp bê tông bảo vệ đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 524 | cái |
| 53 | Lắp đặt măng sông thép ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262 | cái |
| 54 | Vòi tay gạt D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262 | cái |
| 55 | Lắp đặt khóa HDPE hai đầu, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262 | cái |
| 56 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262 | cái |
| D | ĐƯỜNG ỐNG CHÍNH: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.163,13 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.147,589 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cấu kiện |
| 4 | Khoan lỗ qua rãnh xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | 1 lỗ khoan |
| 5 | Cắt mặt đường bê tông dày 16cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | 100m |
| 6 | Cắt sân bê tông dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,76 | 100m |
| 7 | Đổ trả lại sân, mặt đường BT SX bằng máy trộn, đổ, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,98 | m3 |
| 8 | Ván khuôn trụ đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2556 | 100m2 |
| 9 | Bê tông trụ đỡ ống SX bằng máy trộn, đổ, bê tông M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | m3 |
| 10 | Đai thép giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,17 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,26 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,37 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,42 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,75 | 100m |
| 17 | Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | cái |
| 18 | Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê thu nhựa HDPE, ĐK 40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thu nhựa HDPE, ĐK 40/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thu nhựa HDPE, ĐK 32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê thu nhựa HDPE, ĐK 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 75/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 25 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 75/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 26 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 50/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 50/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 28 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 40/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn thu nhựa HDPE ĐK 50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn thu nhựa HDPE ĐK 40/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn thu nhựa HDPE ĐK 32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn thu nhựa HDPE ĐK 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 33 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| E | BỂ CHỨA 8M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4692 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1564 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | m3 |
| 7 | Xây gạch đặc, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,26 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,22 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,22 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 13 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0513 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0161 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0657 | tấn |
| 17 | Ván khuôn, Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0198 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn, Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0347 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0309 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cấu kiện |
| 21 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 22 | Lắp khâu nối nhựa HDPE, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút thép ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van khóa, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Từ đại học trở lên, chuyên nghành xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) hạng IV trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng của 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) từ cấp IV trở lên. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư chuyên nghành kỹ thuật công trình xây dựng. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình | 2 |
| 7 | Máy thủy bình | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình | 1 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình | 2 |
| 9 | Máy phát điện | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình | 2 |
| 10 | Máy cắt, máy tạo den ống | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình | 1 |
| 11 | Máy hàn nhiệt | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình | 2 |
| 12 | Ô tô | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn theo quy định, phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi công | 1 |
| 13 | Máy đào | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn theo quy định, phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi