Gói thầu: Xây dựng 10 phòng lầu trường TH Phú Nghĩa, xã Phú Nghĩa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210934894-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bù Gia Mập
Tên gói thầu Xây dựng 10 phòng lầu trường TH Phú Nghĩa, xã Phú Nghĩa
Số hiệu KHLCNT 20210934757
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-16 07:19:00 đến ngày 2021-09-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,205,095,104 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).- Số lượng hợp đồng bằng 01 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình)- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm đất cầm tay hoặc đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bù Gia Mập
E-CDNT 1.2 Xây dựng 10 phòng lầu trường TH Phú Nghĩa, xã Phú Nghĩa
Xây dựng 10 phòng lầu trường TH Phú Nghĩa, xã Phú Nghĩa
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bù Gia Mập , địa chỉ: xã Phú Nghĩa, huyện Bù Gia Mập, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bù Gia Mập. Địa chỉ: huyện Bù Gia Mập, tỉnh Bình Phước
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn đầu tư xây dựng Phước Lộc. Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, phường Long Thủy, thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bù Gia Mập. Địa chỉ: huyện Bù Gia Mập, tỉnh Bình Phước; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tân Phú. Địa chỉ: Đường Hoàng Văn Thái, khu phố Phú Cường, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch. Địa chỉ: Xã Phú Nghĩa, Huyện Bù Gia Mập, Tỉnh Bình Phước; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tân Phú. Địa chỉ: Đường Hoàng Văn Thái, khu phố Phú Cường, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch. Địa chỉ: Xã Phú Nghĩa, Huyện Bù Gia Mập, Tỉnh Bình Phước;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bù Gia Mập , địa chỉ: xã Phú Nghĩa, huyện Bù Gia Mập, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bù Gia Mập. Địa chỉ: huyện Bù Gia Mập, tỉnh Bình Phước


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp 1. - Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng tương tự, biên bản thanh lý, bảm cam kết, hóa đơn, BCTC…và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 63.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bù Gia Mập. Địa chỉ: huyện Bù Gia Mập, tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bù Gia Mập. Địa chỉ: huyện Bù Gia Mập, tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tân Phú. Địa chỉ: Đường Hoàng Văn Thái, khu phố Phú Cường, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bù Gia Mập. Địa chỉ: huyện Bù Gia Mập, tỉnh Bình Phước
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 10 PHÒNG HỌC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo
yêu cầu kỹ thuật
2,427100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật25,318m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,7868100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,2865100m3
5Mua đất để đắp công trìnhĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật139,3107m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,3931100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,3931100m3/1km
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật38,657m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật37,708m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật48,3538m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật56,6688m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật8,374m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật10,116m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật9,92m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6,3384m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật55,998m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,4364100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3,3418100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6,1989100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,488100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5,798100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,619100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,1642tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,7592tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,4513tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,2554tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,3759tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,6215tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,2408tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,3635tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,6067tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,3166tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,9912tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,4411tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,9145tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,8317tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,4054tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,0499tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,4245tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,2505tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,8254tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,6996tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,6264tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5,3751tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,8197tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,4564tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,1513tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0453tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,3218tấn
50Gia công xà gồ thép mạ kẽmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật7,6625tấn
51Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật7,6625tấn
52Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5,7913100m2
53SX cửa đi kính khung nhôm hệ 1000 (bao gồm phụ kiện đi kèm)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật68,4m2
54SX cửa sổ kính khung nhôm hệ 700 (bao gồm phụ kiện đi kèm)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật120m2
55SX cửa sổ khung sắtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật19,92m2
56SXLD khung bảo vệ của sổĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật120m2
57SXLD kính trắng dày 5lyĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật19,92m2
58Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật208,32m2
59Sản xuất lan can, cầu thang bằng thép hộpĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật51,2256m2
60Sản xuất lan can, cầu thang bằng thép ống fi 60, 34Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật85,8md
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật51,2256m2
62Lắp dựng lan can sắtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật51,2256m2
63Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật11,2506100m2
64Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật12,972m3
65Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật16,605m3
66Xây gạch XM cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật63,196m3
67Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật11,352m3
68Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật10,944m3
69Xây gạch XM cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật68,104m3
70Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật36,067m3
71Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3,232m3
72Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3,861m3
73Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật81,76m2
74Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật502,31m2
75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật299,04m2
76Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật968,65m2
77Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật392,99m2
78Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật175,088m2
79Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật625,48m2
80Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật88,452m2
81Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật177,26m
82Đắp phào kép, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật140,8m
83Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật60,14m2
84Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật42,86m2
85Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1.851,76m2
86Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1.014,963m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn MyKolor, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật994,505m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn MyKolor, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1.872,218m2
89Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật28,56m2
90Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật715,3m2
91Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật31,56m2
92Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật51,36m2
93Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật75,48m2
94Đóng trần tôn mạ màu 0.35mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật217m2
95Nẹp chỉ trang trí, phụ kiện hoàn thiện trầnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật132md
96Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật28bộ
97Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật80bộ
98Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật20bộ
99Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mỹ PhongĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật40cái
100Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật10cái
101Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + đế PVCĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật10cái
102Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + đế PVCĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật20cái
103Lắp đặt ổ cắm đôi + đế PVCĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật40cái
104Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4cái
105Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật10cái
106Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
107SXLĐ tủ điện 450x350x250Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2tủ
108Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2.800m
109Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật420m
110Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật260m
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật500m
112Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật10hộp
113Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật360m
114Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật350m
115Gia công và đóng cọc chống sétĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6cọc
116CCLĐ cáp đồng trần 50mm2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật45m
117Hóa chất GEAMĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5bao
118Lắp đặt kim thu sét INGESCO PDC 3.3Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1cái
119Giá đỡ trụĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
120Đóng cọc chống sét đã có sẵnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1cọc
121Cáp thoát sét đồng trần 70mm2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật70m
122Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,7100m
123Hộp kiểm traĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1cái
124Co, ốc vít và phụ kiện khácĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2kg
125Cáp neo 8mm2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật60m
126Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật30m
127Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,064100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).- Số lượng hợp đồng bằng 01 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình)- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh lao động 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
2 Đầm đất cầm tay hoặc đầm cóc - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
3 Đầm dùi - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
4 Máy cắt gạch - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
5 Máy cắt uốn thép - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
6 Máy hàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
7 Máy khoan bê tông - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
8 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250l - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
9 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10 tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
10 Máy đào - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->