Gói thầu: Gói thầu TB-02: Mua sắm vật chất quân lương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210925786-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Tư lệnh Công binh
Tên gói thầu Gói thầu TB-02: Mua sắm vật chất quân lương
Số hiệu KHLCNT 20210905018
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-16 07:36:00 đến ngày 2021-09-24 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,580,141,620 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự cho các đơn vị quân đội
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.550.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chủ trì dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành Kinh tế hoặc Quản trị kinh doanh
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kinh doanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành Kinh tế hoặc Quản trị kinh doanh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kiểm soát chất lượng hàng hóa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành Cơ khí
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Tài chính hoặc Kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Bộ Tư lệnh Công binh
E-CDNT 1.2 Gói thầu TB-02: Mua sắm vật chất quân lương
Mua sắm vật chất Quân nhu cho đội Công binh tham gia hoạt động GGHB Liên hợp quốc
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Cục Hậu cần/Bộ Tư lệnh Công binh; Bên mời thầu: Hội đồng mua sắm trang thiết bị, vật chất ngành Quân nhu/Cục Hậu cần
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu và Thương mại Thành Công. Địa chỉ: Số 100 ngõ 197 đường Trần Phú, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu các gói thầu mua sắm trang thiết bị, vật chất ngành Quân nhu/Cục Hậu cần. Địa chỉ: Số 459 Đội Cấn, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Công binh , địa chỉ: 459 Đội cấn, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Cục Hậu cần/Bộ Tư lệnh Công binh; Bên mời thầu: Hội đồng mua sắm trang thiết bị, vật chất ngành Quân nhu/Cục Hậu cần


E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm để thực hiện gói thầu; Cam kết sẵn sàng cung cấp hàng mẫu khi được mời vào thương thảo hợp đồng
E-CDNT 10.2(c)
- Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp mới 100%, sản xuất năm 2020 - 2021. - Tài liệu kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, ... của từng loại hàng hóa
E-CDNT 12.2
Giá hàng hóa được vận chuyển và bàn giao tại kho của Cục Hậu cần/Bộ Tư lệnh Công binh và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]
E-CDNT 14.3 01 năm
E-CDNT 15.2
- Các hợp đồng, nghiệm thu thanh lý tương tự đã thực hiện. - Tài liệu chứng minh nhân sự đề xuất thực hiện gói thầu. - Cam kết của nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Chương V – Yêu cầu đối với gói thầu hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. - Cam kết và sẵn sàng cung cấp hàng mẫu khi được mời vào thương thảo hợp đồng
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Cục Hậu cần/Bộ Tư lệnh Công binh; Bên mời thầu: Hội đồng mua sắm trang thiết bị, vật chất ngành Quân nhu/Cục Hậu cần
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ nhiệm Cục Hậu cần/Bộ Tư lệnh Công binh, địa chỉ: Số 459 Đội Cấn, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội, điện thoại: 069.512.238
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng mua sắm trang thiết bị, vật chất ngành Quân nhu/Cục Hậu cần, địa chỉ: Số 459 Đội Cấn, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội, điện thoại: 069.512.238
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chủ tịch Hội đồng mua sắm trang thiết bị, vật chất ngành Quân nhu/Cục Hậu cần, địa chỉ: Số 459 Đội Cấn, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội, điện thoại: 069.512.238
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Chảo rán, xào5CáiTheo mô tả tại Chương V
2Bếp Ga Công nghiệp đôi5BộTheo mô tả tại Chương V
3Ga công nghiệp 45 kg25BìnhTheo mô tả tại Chương V
4Nồi cơm điện 5 Kg13CáiTheo mô tả tại Chương V
5Nồi inox 50 + Vung8CáiTheo mô tả tại Chương V
6Nồi nhôm 54 + Vung8CáiTheo mô tả tại Chương V
7Nồi nhôm 40 + Vung8CáiTheo mô tả tại Chương V
8Nồi nhôm 60 + Vung8CáiTheo mô tả tại Chương V
9Xoong nhôm 308CáiTheo mô tả tại Chương V
10Bát inox53CáiTheo mô tả tại Chương V
11Bát ăn cơm636CáiTheo mô tả tại Chương V
12Bộ đựng gia vị53BộTheo mô tả tại Chương V
13Bàn ăn chân inox, mặt inox mặt tròn53CáiTheo mô tả tại Chương V
14Đĩa Inox106CáiTheo mô tả tại Chương V
15Đũa ăn cơm636ĐôiTheo mô tả tại Chương V
16Giỏ đũa inox53CáiTheo mô tả tại Chương V
17Ghế tựa xuân hòa212CáiTheo mô tả tại Chương V
18Khay chia thức ăn bộ binh có nắp đậy212CáiTheo mô tả tại Chương V
19Muôi cơm, canh inox200CáiTheo mô tả tại Chương V
20Thìa inox1.218CáiTheo mô tả tại Chương V
21Xoong inox đựng cơm + vung53CáiTheo mô tả tại Chương V
22Xoong inox đựng canh + vung53CáiTheo mô tả tại Chương V
23Bàn pha thái thực phẩm5CáiTheo mô tả tại Chương V
24Bảng các loại18CáiTheo mô tả tại Chương V
25Biểu các loại15CáiTheo mô tả tại Chương V
26Bát to đựng canh dùng120CáiTheo mô tả tại Chương V
27Bộ đĩa tách trà24BộTheo mô tả tại Chương V
28Bình điện đung nước sôi24CáiTheo mô tả tại Chương V
29Thùng đựng nước giữ nhiệt 20 lít22CáiTheo mô tả tại Chương V
30Chậu nhôm 6010CáiTheo mô tả tại Chương V
31Cân đồng hồ 60-100Kg3CáiTheo mô tả tại Chương V
32Chén uống rượu609CáiTheo mô tả tại Chương V
33Cốc giấy dùng 1 lần41Túi/10cTheo mô tả tại Chương V
34Dụng cụ lau rửa, chùi lau nhà ăn, nhà bếp26BộTheo mô tả tại Chương V
35Dầu rửa các loại106LítTheo mô tả tại Chương V
36Đĩa giấy dùng 1 lần406Túi/10cTheo mô tả tại Chương V
37Gáo nhôm múc nước7CáiTheo mô tả tại Chương V
38Giá inox để dụng cụ cấp dưỡng6CáiTheo mô tả tại Chương V
39Giá inox để dụng cụ nấu6CáiTheo mô tả tại Chương V
40Hòm inox đựng gạo 3 tấn1CáiTheo mô tả tại Chương V
41Hòm inox đựng gạo 2 tấn1CáiTheo mô tả tại Chương V
42Hũ tăm 8 góc53CáiTheo mô tả tại Chương V
43Máy bơm nước Italy a Pentax5CáiTheo mô tả tại Chương V
44Mái thái thịt Inox4CáiTheo mô tả tại Chương V
45Máy thái củ, quả Inox4CáiTheo mô tả tại Chương V
46Máy làm giò Inox4CáiTheo mô tả tại Chương V
47Máy lọc nước Kangaroo loại to21CáiTheo mô tả tại Chương V
48Máy xay sinh tố9CáiTheo mô tả tại Chương V
49Máy mài dao4CáiTheo mô tả tại Chương V
50Máy xay gạo làm bột bánh2CáiTheo mô tả tại Chương V
51Máy ép Hoa quả3CáiTheo mô tả tại Chương V
52Muôi nhôm nhà bếp8CáiTheo mô tả tại Chương V
53Muôi inox múc mắm8CáiTheo mô tả tại Chương V
54Lưỡi dao máy thái thịt + dự phòng3BộTheo mô tả tại Chương V
55Lồng bàn nhựa53CáiTheo mô tả tại Chương V
56Vợt inox vớt rau6CáiTheo mô tả tại Chương V
57Thìa dùng 1 lần609Túi/10cTheo mô tả tại Chương V
58Thùng đựng thức ăn thừa bằng inox có nắp đậy loại 56-60 lít5CáiTheo mô tả tại Chương V
59Thùng nhôm đựng nước 20 lít + Vung10CáiTheo mô tả tại Chương V
60Thùng inox đựng nước 30 lít + Giá20CáiTheo mô tả tại Chương V
61Tủ để bát Inox8CáiTheo mô tả tại Chương V
62Xẻng inox đảo cơm7CáiTheo mô tả tại Chương V
63Xẻng inox rán8CáiTheo mô tả tại Chương V
64Xe inox 1 sàn4CáiTheo mô tả tại Chương V
65Xe inox ủ cơm 1 thùng4CáiTheo mô tả tại Chương V
66Xe inox sơ chế thực phẩm4CáiTheo mô tả tại Chương V
67Xô xách nước24CáiTheo mô tả tại Chương V
68Vỉ nướng + xiên nướng thịt24CáiTheo mô tả tại Chương V
69Cối + Chày5BộTheo mô tả tại Chương V
70Dao cấp dưỡng9BộTheo mô tả tại Chương V
71Giấy ăn2.436BịchTheo mô tả tại Chương V
72Rổ inox16CáiTheo mô tả tại Chương V
73Rá inox16CáiTheo mô tả tại Chương V
74Thớt gỗ16CáiTheo mô tả tại Chương V
75Thớt nhựa16CáiTheo mô tả tại Chương V
76Tăm xỉa răng2.030GóiTheo mô tả tại Chương V
77Bát sứ ăn cơm10CáiTheo mô tả tại Chương V
78Chén uống rượu200CáiTheo mô tả tại Chương V
79Dao, thìa, dĩa ăn inox30CáiTheo mô tả tại Chương V
80Đũa gỗ90ĐôiTheo mô tả tại Chương V
81Đĩa sứ lót bát cơm90CáiTheo mô tả tại Chương V
82Phin pha café38BộTheo mô tả tại Chương V
83Muôi lẩu5BộTheo mô tả tại Chương V
84Muôi cơm, canh inox10CáiTheo mô tả tại Chương V
85Nước lau kính5LọTheo mô tả tại Chương V
86Tô canh sứ + nắp đậy Minh Long10CáiTheo mô tả tại Chương V
87Tô cơm sứ + nắp đậy Minh Long10CáiTheo mô tả tại Chương V
88Xịt phòng5LọTheo mô tả tại Chương V
89Bình điện đung nước sôi22CáiTheo mô tả tại Chương V
90Bình đun nước siêu tốc22CáiTheo mô tả tại Chương V
91Bếp từ hồng ngoại + nồi lẩu5CáiTheo mô tả tại Chương V
92Máy pha cà phê/các loại đồ uống4BộTheo mô tả tại Chương V
93Máy làm kem1CáiTheo mô tả tại Chương V
94Máy xay sinh tố6CáiTheo mô tả tại Chương V
95Lò nướng bánh mì nhỏ2CáiTheo mô tả tại Chương V
96Xô đá + gắp đá10CáiTheo mô tả tại Chương V
97Vật tư Bếp từ xào công nghiệp đôi 12KW-5005BộTheo mô tả tại Chương V
98Vật tư bếp hầm công nghiệp đôi 8KW-4005BộTheo mô tả tại Chương V
99Vật tư Bếp Âu 4 đùng điện4BộTheo mô tả tại Chương V
100Vật tư hệ thống hút mùi công nghiệp1BộTheo mô tả tại Chương V
101Vật tư thay thế tủ đông 4 cánh3BộTheo mô tả tại Chương V
102Vật tư tủ sấy bát công nghiệp3BộTheo mô tả tại Chương V
103Vật tư thay thế bộ bếp dầu K198BộTheo mô tả tại Chương V
104Vật tư thay thế nồi đun nước điện 90 L nước4BộTheo mô tả tại Chương V
105Vật tư thay thế nồi Inox công nghiệp 70 lít4BộTheo mô tả tại Chương V
106Vật tư nồi nấu điện công nghiệp 90L4BộTheo mô tả tại Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự cho các đơn vị quân đội
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.550.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chủ trì dự án 1 Tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành Kinh tế hoặc Quản trị kinh doanh75
2 Phụ trách kinh doanh 1 Tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành Kinh tế hoặc Quản trị kinh doanh53
3 Phụ trách kiểm soát chất lượng hàng hóa 1 Tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành Cơ khí53
4 Phụ trách thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Tài chính hoặc Kế toán53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->