Gói thầu: thi công xây dựng Công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210935960-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa
Tên gói thầu thi công xây dựng Công trình
Số hiệu KHLCNT 20210929213
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-16 07:52:00 đến ngày 2021-09-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,388,113,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.56E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Có đủ điều kiện để xếp hạng là chỉ huy trưởng công trường hạng IIINhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:- Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;- Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thôngNhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:- Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thôngNhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:- Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng ≥ 01 công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Cao đẳng trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:- Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ≥ 01 công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán.
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu tĩnh 8-10T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu lốp
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải cấp phối đá dăm (hoặc Máy san)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Trạm trộn bê tông nhựa =>80T/h
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông 200-500l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa
E-CDNT 1.2 thi công xây dựng Công trình
Đường giao thông nội thị thị trấn Hạ Hoà (đoạn từ đường Tố Hữu đi đường vào khu du lịch Ao Châu)
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa , địa chỉ: Khu 2- thị trấn Hạ Hòa- huyện Hạ Hòa- tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: + Ban quản lý dự án và Môi trường – Đô thị Hạ Hoà + Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ. + SĐT: 02103.676.035
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Bảo Nguyên Yên Bái, Địa chỉ: Sn 797, đường Điện Biên, thành phố Yên Bái. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không áp dụng. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Không áp dụng. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không áp dụng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa , địa chỉ: Khu 2- thị trấn Hạ Hòa- huyện Hạ Hòa- tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: + Ban quản lý dự án và Môi trường – Đô thị Hạ Hoà + Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ. + SĐT: 02103.676.035


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ Năng lực hoạt động xây dựng (trong đó Phạm vi hoạt động xây dựng được phép: Thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên). - Bằng cấp, chứng chỉ về năng lực các nhân sự chủ chốt. - Đăng ký, hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh cho máy móc, thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu. Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Ban quản lý dự án và Môi trường – Đô thị Hạ Hoà + Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ. + SĐT: 02103.676.035
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Chủ tịch UBND huyện Hạ Hòa + Địa chỉ: Khu 10, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ. + SĐT: 02103.883.156
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Tài chính – Kế hoạch, huyện Hạ Hòa + Địa chỉ : Khu 10, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, Phú Thọ. + Điện thoại: 02103.883.161
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Tài chính – Kế hoạch, huyện Hạ Hòa + Địa chỉ : Khu 10, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, Phú Thọ. + Điện thoại: 02103.883.161
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến số 1
B NỀN ĐƯỜNG:
1Đào mặt đường cũ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,424m3
2Đào mặt đường cũ bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6978100m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,30481m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,0894100m3
5Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,80621m3
6Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,335100m3
7Đắp trả đất nền đường phần đào đầm chặt bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4184100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V20,4993100m3
9Đào cấp bằng TC- Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,21221m3
10Đào cấp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,064100m3
11Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,24381m3
12Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,0395100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III Tận dụng đắpMô tả kỹ thuật theo chương V12,146100m3
14Khai thác đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,491100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III11,491100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,491100m3/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V1,3496100m3
18Vận chuyển đất không dùng được đổ đi 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3496100m3/1km
C MẶT ĐƯỜNG:
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V29,4209100m2
2Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo chương V4,9927100tấn
3Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T (Trạm trộn Hang Nắng - Yên Lập)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9927100tấn
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 45km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T(Trạm trộn Hang Nắng - Yên Lập)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9927100tấn
5Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa MC70, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V29,4209100m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm + Bù vênh4,7513100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,459100m3
8Bê tông móng M200, đá 2x4, PC30Mô tả kỹ thuật theo chương V63,32m3
9Cát sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V6,33m3
D RÃNH HỘP B40:
1Bê tông thân rãnh M200, đá 2x4, PC30Mô tả kỹ thuật theo chương V209,92m3
2Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V18,2458100m2
3Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V31m3
4Lắp đặt tấm bản8861cấu kiện
5Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V81,51m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V6,3792100m2
7Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V131,9254100kg
E CỐNG LỐI RẼ:
1Lắp đặt tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V161cấu kiện
2Bê tông tấm bản, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,88m3
3Bê tông xà mũ, bảo vệ bản M250, đá 1x2, PC30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,14m3
4Bê tông cống M200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,58m3
5Bê tông hố thu, gia cố hạ lưu M200Mô tả kỹ thuật theo chương V13,19m3
6Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1676100kg
7Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0517tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0764100m2
9Ván khuôn xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V0,1536100m2
10Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2459100m2
11Ván khuôn hố thu, gia cố hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V0,5689100m2
12Đệm bản giấy dầu7,68m2
13Cát sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V2,9m3
14Đào móng cống bằng thủ công, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4081m3
15Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1999100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0624100m3
F Cống Tròn
1Bê tông ống cống tròn M200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,49m3
2Bê tông ống cống hộp M300Mô tả kỹ thuật theo chương V8,05m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,189tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8248100m2
5Nhựa đường quét 2 lớp ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V385m2
6Bê tông móng cống,M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,13m3
7Bê tông tường đầu M200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,57m3
8Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2394100m2
9Ván khuôn móng tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,1397100m2
10Ván khuôn tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,2651100m2
11Bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,48m3
12Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,6411100m2
13Cốt thép hố ga FMô tả kỹ thuật theo chương V0,0054tấn
14Cốt thép hố ga 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2728tấn
15Bê tông tấm đậy M250:Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34m3
16Ván khuôn tấm đậy:Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0104100m2
17Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,381100kg
18Bao tải tẩm nhựa chèn khe phòng lún:Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9m2
19Cát sạn đệm H=10CM:Mô tả kỹ thuật theo chương V8,96m3
20Đào móng cống đất C3:Mô tả kỹ thuật theo chương V11,67781m3
21Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,7221100m3
22Đắp trả móng đất k95:Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5035100m3
G Rãnh dọc
1Lắp đặt tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V211cấu kiện
2Cốt thép rãnh dọc FMô tả kỹ thuật theo chương V0,6602tấn
3Cốt thép tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5758100kg
4Bê tông rãnh dọc M200Mô tả kỹ thuật theo chương V25,2m3
5Bê tông tấm bản M250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2m3
6Ván khuôn rãnh dọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,8564100m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1365100m2
H Phòng hộ:
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang chiều dày lớp sơn 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V183,66m2
2Biển báo I.423Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Biển báo W.208Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Đào móng cột biển báo đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,751m3
5Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,74m3
I Tuyến số 2
J NỀN MẶT BẰNG:
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5576100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V76,3242100m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,0081m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,9239100m3
5Đào cấp bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,32161m3
6Đào cấp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1576100m3
7Vét bùnMô tả kỹ thuật theo chương V19,9382100m3
8Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,57361m3
9Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,7311100m3
10Đào rãnh + khuôn vỉa hè đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V22,0051m3
11Đào rãnh + khuôn vỉa hè bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,2005100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 khuôn vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V0,658100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III Tận dụng đắp 90%Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2369100m3
14Khai thác đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V79,7695100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V79,7695100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V79,7695100m3/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V20,8534100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V20,8534100m3/1km
K MẶT ĐƯỜNG:
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V16,3287100m2
2Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo chương V2,771100tấn
3Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V2,771100tấn
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 45km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V2,771100tấn
5Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa MC70, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,3287100m2
6Cấp phối đá dăm loại I, H=18cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,9392100m3
7Cấp phối đá dăm loại II, H=25cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,4663100m3
L Lát gạch vỉa hè:
1Lát gạch TERRAZO, XM PCB40 + Vữa 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.370,46m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V109,64m3
M Bó nền vỉa hè:
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V57,16m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V103,93m2
N RÃNH HỘP B60:
1Bê tông mố tường rãnh M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,39m3
2Ván khuôn đổ bê tông mố tường rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,752100m2
3Móng rãnh bê tông M150Mô tả kỹ thuật theo chương V63,98m3
4Ván khuôn đổ bê tông móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,032100m2
5Cát sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V21,33m3
6Gạch chỉ vữa xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,869m3
7Gạch BT vữa xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,951m3
8Trát tường rãnh vữa XM M75 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V481,6m2
9Láng đáy rãnh vữa xi măng M75 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V206,4m2
10Lắp tấm đan BTCT KT(80x100x10)cmMô tả kỹ thuật theo chương V3441cấu kiện
11Bê tông tấm đan M250Mô tả kỹ thuật theo chương V27,52m3
12Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,2384100m2
13Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V19,9176100kg
O Rãnh qua đường : B60:
1Bê tông mũi tường rãnh M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,04m3
2Ván khuôn đổ bê tông mũi tường rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1056100m2
3Bê tông tường rãnh M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
4Ván khuôn đổ bê tông tường rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m2
5Móng rãnh bê tông M150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,08m3
6Ván khuôn đổ bê tông móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
7Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,04m3
8Lắp đặt tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V81cấu kiện
9Bê tông tấm đan M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,15m3
10Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m2
11Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,8144100kg
P Hố ga rãnh B60:
1Bê tông mũi tường hố ga M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,14m3
2Ván khuôn đổ bê tông mũi tường hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1344100m2
3Móng hố ga bê tông M150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,73m3
4Ván khuôn đổ bê tông móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0967100m2
5Cát sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,25m3
6Gạch chỉ vữa xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,63m3
7Trát tường hố ga vữa XM M75 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V34,8m2
8Láng đáy hố ga vữa xi măng M75 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,68m2
9Lắp đặt tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V121cấu kiện
10Bê tông tấm đan M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
11Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0384100m2
12Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,834100kg
Q BÓ VỈA + RÃNH TAM GIÁC:
1Bê tông viên bó vỉa M250Mô tả kỹ thuật theo chương V23,56m3
2Móng BTXM M150Mô tả kỹ thuật theo chương V50,23m3
3Tấm đan BTXM M250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,34m3
4Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V4,5793100m2
5Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8795100m2
6Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4982100m2
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa hàm ếchMô tả kỹ thuật theo chương V0,0744tấn
8Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V433m
9Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V86,5m
10Vữa xi măng M100 lót vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V427m2
R CỐNG HỘP 2X2M:198 ống cống:
1Lắp đặt cống hộp đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V2351cấu kiện
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V2351 cấu kiện
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V2351 cấu kiện
4Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V23510 tấn/1km
5Bê tông thân cống M250Mô tả kỹ thuật theo chương V394,8m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V45,9496tấn
7Cốt thép ống cống D>10Mô tả kỹ thuật theo chương V6,157tấn
8Nhựa đường quét 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V1.673,2m2
9Ván khuôn thép thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V39,8631100m2
10Bê tông móng, M200, đá 2x4, PC30Mô tả kỹ thuật theo chương V175,9m3
11Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,9101100m2
12Bê tông hố thu M250Mô tả kỹ thuật theo chương V63,43m3
13Cốt thép hố thu DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0188tấn
14Cốt thép hố thu D>10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1993tấn
15Ván khuôn hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V2,7845100m2
16Lắp đặt tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
17Bê tông tấm bản M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,01m3
18Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,143100kg
19Ván khuôn tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0312100m2
20Vữa làm mối nối, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V304m2
21Bao tải tẩm nhựa nhét khe phòng lúnMô tả kỹ thuật theo chương V243,96m2
22Bê tông mối nối, M250, đá 4x6, PC30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,88m3
23Cốt thép Φ ≤ 10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3156100kg
24Nhựa đường quét 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V296,4m2
25Bê tông thân tường đầu M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7m3
26Bê tông móng, M200, đá 2x4, PC30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,68m3
27Ván khuôn thép tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,1359100m2
28Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1593100m2
29Bê tông thân tường cánh M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,11m3
30Bê tông móng, tường cánh M200, đá 2x4, PC30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,04m3
31Ván khuôn thép tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,173100m2
32Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1088100m2
33Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái + gia cố sân cống, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V8,98m3
34Ván khuôn mái bờ mái + gia cố sân cống, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V0,1518100m2
35Cát sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V67,93m3
36Khe phòng lúnMô tả kỹ thuật theo chương V55,19m2
37Đào móng cống bằng thủ công, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V72,25281m3
38Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V35,4039100m3
39Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V22,0864100m3
40Đào móng cải khe đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m3
41Vận chuyển đất thửa đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V11,4688100m3
42Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,4688100m3/1km
43Phá dỡ khối xây cống cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V23,63m3
S Cửa đón nước vào hố ga cống hộp:
1Bê tông máng thu nước bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,43m3
2Đệm vữa xi măng M75 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m2
3Bê tông cửa đón nước M200 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,86m3
4Ván khuôn cửa đón nước + máng thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,1443100m2
5Bê tông móng của đón đước M100 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,71m3
6Cát sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35m3
7Lắp đặt tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
8Bê tông tấm bản M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46m3
9Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4014100kg
10Ván khuôn tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0189100m2
T Cống bản
1Lắp đặt tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V91cấu kiện
2Bê tông tấm bản, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,73m3
3Bê tông xà mũ M250, đá 1x2, PC30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,62m3
4Bê tông cống M200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,49m3
5Bê tông hố thu M200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,83m3
6Bê tông gia cố Hạ lưu M200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,44m3
7Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,6551100kg
8Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0316tấn
9Ván khuôn tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0706100m2
10Ván khuôn xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V0,1064100m2
11Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2898100m2
12Ván khuôn hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,2179100m2
13Ván khuôn gia cố sân cống, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V0,2022100m2
14Diện tích đệm bản bằng giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V5,32m2
15Cát sạn đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,22m3
16Đào móng cống bằng thủ công, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,05361m3
17Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0263100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m3
U Phòng hộ:
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang chiều dày lớp sơn 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V108,53m2
2Biển báo I.423Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Biển báo W.208Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Đào móng cột biển báo đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,451m3
5Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44m3
V Thuế tài nguyên + phí bảo vệ môi trường
1Thuế tài nguyên + phí bảo vệ môi trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.56E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Có đủ điều kiện để xếp hạng là chỉ huy trưởng công trường hạng IIINhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:- Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;- Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình giao thông52
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thôngNhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:- Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình giao thông52
3 Cán bộ quản lý chất lượng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thôngNhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:- Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng ≥ 01 công trình giao thông31
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ Cao đẳng trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:- Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ≥ 01 công trình giao thông.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán.3
2 Máy xúc Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán.2
3 Máy lu rung Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán.1
4 Máy lu tĩnh 8-10T Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán.1
5 Máy lu lốp Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán.1
6 Máy ủi Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán.1
7 Máy rải cấp phối đá dăm (hoặc Máy san) Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán.1
8 Thiết bị phun tưới nhựa đường Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán.1
9 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130-140CV Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán.1
10 Trạm trộn bê tông nhựa =>80T/h Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công.1
11 Máy trộn bê tông 200-500l Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán.1
12 Đầm dùi Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán.1
13 Đầm bàn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán.1
14 Máy thủy bình Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->