Gói thầu: thi công xây dựng Công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210935960-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa |
| Tên gói thầu | thi công xây dựng Công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210929213 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-16 07:52:00 đến ngày 2021-09-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,388,113,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.56E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Có đủ điều kiện để xếp hạng là chỉ huy trưởng công trường hạng IIINhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:- Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;- Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thôngNhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:- Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thôngNhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:- Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng ≥ 01 công trình giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Cao đẳng trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:- Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ≥ 01 công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu tĩnh 8-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải cấp phối đá dăm (hoặc Máy san) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thiết bị phun tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Trạm trộn bê tông nhựa =>80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông 200-500l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
thi công xây dựng Công trình Đường giao thông nội thị thị trấn Hạ Hoà (đoạn từ đường Tố Hữu đi đường vào khu du lịch Ao Châu) 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ Năng lực hoạt động xây dựng (trong đó Phạm vi hoạt động xây dựng được phép: Thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên). - Bằng cấp, chứng chỉ về năng lực các nhân sự chủ chốt. - Đăng ký, hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh cho máy móc, thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu. Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Ban quản lý dự án và Môi trường – Đô thị Hạ Hoà
+ Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ.
+ SĐT: 02103.676.035 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Chủ tịch UBND huyện Hạ Hòa + Địa chỉ: Khu 10, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ. + SĐT: 02103.883.156 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Tài chính – Kế hoạch, huyện Hạ Hòa + Địa chỉ : Khu 10, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, Phú Thọ. + Điện thoại: 02103.883.161 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Tài chính – Kế hoạch, huyện Hạ Hòa + Địa chỉ : Khu 10, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, Phú Thọ. + Điện thoại: 02103.883.161 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tuyến số 1 | |||
| B | NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào mặt đường cũ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,424 | m3 |
| 2 | Đào mặt đường cũ bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6978 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3048 | 1m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0894 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8062 | 1m3 |
| 6 | Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,335 | 100m3 |
| 7 | Đắp trả đất nền đường phần đào đầm chặt bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4184 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4993 | 100m3 |
| 9 | Đào cấp bằng TC- Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2122 | 1m3 |
| 10 | Đào cấp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,064 | 100m3 |
| 11 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2438 | 1m3 |
| 12 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0395 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III Tận dụng đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,146 | 100m3 |
| 14 | Khai thác đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,491 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 11,491 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,491 | 100m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3496 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất không dùng được đổ đi 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3496 | 100m3/1km |
| C | MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4209 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9927 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T (Trạm trộn Hang Nắng - Yên Lập) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9927 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 45km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T(Trạm trộn Hang Nắng - Yên Lập) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9927 | 100tấn |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa MC70, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4209 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm + Bù vênh | 4,7513 | 100m3 | |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,459 | 100m3 |
| 8 | Bê tông móng M200, đá 2x4, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,32 | m3 |
| 9 | Cát sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,33 | m3 |
| D | RÃNH HỘP B40: | |||
| 1 | Bê tông thân rãnh M200, đá 2x4, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,92 | m3 |
| 2 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2458 | 100m2 |
| 3 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m3 |
| 4 | Lắp đặt tấm bản | 886 | 1cấu kiện | |
| 5 | Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,51 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3792 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,9254 | 100kg |
| E | CỐNG LỐI RẼ: | |||
| 1 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1cấu kiện |
| 2 | Bê tông tấm bản, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | m3 |
| 3 | Bê tông xà mũ, bảo vệ bản M250, đá 1x2, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | m3 |
| 4 | Bê tông cống M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,58 | m3 |
| 5 | Bê tông hố thu, gia cố hạ lưu M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,19 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1676 | 100kg |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0517 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0764 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1536 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2459 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn hố thu, gia cố hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5689 | 100m2 |
| 12 | Đệm bản giấy dầu | 7,68 | m2 | |
| 13 | Cát sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | m3 |
| 14 | Đào móng cống bằng thủ công, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | 1m3 |
| 15 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1999 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | 100m3 |
| F | Cống Tròn | |||
| 1 | Bê tông ống cống tròn M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,49 | m3 |
| 2 | Bê tông ống cống hộp M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,05 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,189 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8248 | 100m2 |
| 5 | Nhựa đường quét 2 lớp ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385 | m2 |
| 6 | Bê tông móng cống,M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,13 | m3 |
| 7 | Bê tông tường đầu M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,57 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2394 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1397 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2651 | 100m2 |
| 11 | Bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | m3 |
| 12 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6411 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép hố ga F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0054 | tấn |
| 14 | Cốt thép hố ga 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2728 | tấn | |
| 15 | Bê tông tấm đậy M250: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 16 | Ván khuôn tấm đậy: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0104 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,381 | 100kg |
| 18 | Bao tải tẩm nhựa chèn khe phòng lún: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | m2 |
| 19 | Cát sạn đệm H=10CM: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m3 |
| 20 | Đào móng cống đất C3: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6778 | 1m3 |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7221 | 100m3 |
| 22 | Đắp trả móng đất k95: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5035 | 100m3 |
| G | Rãnh dọc | |||
| 1 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1cấu kiện |
| 2 | Cốt thép rãnh dọc F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6602 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5758 | 100kg |
| 4 | Bê tông rãnh dọc M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm bản M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 6 | Ván khuôn rãnh dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8564 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1365 | 100m2 |
| H | Phòng hộ: | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang chiều dày lớp sơn 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,66 | m2 |
| 2 | Biển báo I.423 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Biển báo W.208 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Đào móng cột biển báo đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 1m3 |
| 5 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | m3 |
| I | Tuyến số 2 | |||
| J | NỀN MẶT BẰNG: | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5576 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,3242 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,008 | 1m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9239 | 100m3 |
| 5 | Đào cấp bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3216 | 1m3 |
| 6 | Đào cấp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1576 | 100m3 |
| 7 | Vét bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9382 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5736 | 1m3 |
| 9 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7311 | 100m3 |
| 10 | Đào rãnh + khuôn vỉa hè đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,005 | 1m3 |
| 11 | Đào rãnh + khuôn vỉa hè bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2005 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 khuôn vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,658 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III Tận dụng đắp 90% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2369 | 100m3 |
| 14 | Khai thác đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,7695 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,7695 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,7695 | 100m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8534 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8534 | 100m3/1km |
| K | MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3287 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,771 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,771 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 45km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,771 | 100tấn |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa MC70, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3287 | 100m2 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại I, H=18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9392 | 100m3 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại II, H=25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4663 | 100m3 |
| L | Lát gạch vỉa hè: | |||
| 1 | Lát gạch TERRAZO, XM PCB40 + Vữa 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.370,46 | m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,64 | m3 |
| M | Bó nền vỉa hè: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,16 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,93 | m2 |
| N | RÃNH HỘP B60: | |||
| 1 | Bê tông mố tường rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,39 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ bê tông mố tường rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,752 | 100m2 |
| 3 | Móng rãnh bê tông M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,98 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,032 | 100m2 |
| 5 | Cát sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,33 | m3 |
| 6 | Gạch chỉ vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,869 | m3 |
| 7 | Gạch BT vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,951 | m3 |
| 8 | Trát tường rãnh vữa XM M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 481,6 | m2 |
| 9 | Láng đáy rãnh vữa xi măng M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,4 | m2 |
| 10 | Lắp tấm đan BTCT KT(80x100x10)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344 | 1cấu kiện |
| 11 | Bê tông tấm đan M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,52 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2384 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9176 | 100kg |
| O | Rãnh qua đường : B60: | |||
| 1 | Bê tông mũi tường rãnh M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ bê tông mũi tường rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1056 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tường rãnh M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông tường rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 5 | Móng rãnh bê tông M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đổ bê tông móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 7 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 8 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 9 | Bê tông tấm đan M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8144 | 100kg |
| P | Hố ga rãnh B60: | |||
| 1 | Bê tông mũi tường hố ga M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ bê tông mũi tường hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1344 | 100m2 |
| 3 | Móng hố ga bê tông M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,73 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0967 | 100m2 |
| 5 | Cát sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m3 |
| 6 | Gạch chỉ vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,63 | m3 |
| 7 | Trát tường hố ga vữa XM M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8 | m2 |
| 8 | Láng đáy hố ga vữa xi măng M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 9 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 10 | Bê tông tấm đan M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,834 | 100kg |
| Q | BÓ VỈA + RÃNH TAM GIÁC: | |||
| 1 | Bê tông viên bó vỉa M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,56 | m3 |
| 2 | Móng BTXM M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,23 | m3 |
| 3 | Tấm đan BTXM M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,34 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5793 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8795 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4982 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa hàm ếch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0744 | tấn |
| 8 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 433 | m |
| 9 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,5 | m |
| 10 | Vữa xi măng M100 lót vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 427 | m2 |
| R | CỐNG HỘP 2X2M:198 ống cống: | |||
| 1 | Lắp đặt cống hộp đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235 | 1cấu kiện |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235 | 1 cấu kiện |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235 | 1 cấu kiện |
| 4 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235 | 10 tấn/1km |
| 5 | Bê tông thân cống M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,8 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,9496 | tấn |
| 7 | Cốt thép ống cống D>10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,157 | tấn |
| 8 | Nhựa đường quét 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.673,2 | m2 |
| 9 | Ván khuôn thép thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,8631 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,9 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9101 | 100m2 |
| 12 | Bê tông hố thu M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,43 | m3 |
| 13 | Cốt thép hố thu D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0188 | tấn |
| 14 | Cốt thép hố thu D>10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1993 | tấn |
| 15 | Ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7845 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 17 | Bê tông tấm bản M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | m3 |
| 18 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,143 | 100kg |
| 19 | Ván khuôn tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0312 | 100m2 |
| 20 | Vữa làm mối nối, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304 | m2 |
| 21 | Bao tải tẩm nhựa nhét khe phòng lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,96 | m2 |
| 22 | Bê tông mối nối, M250, đá 4x6, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,88 | m3 |
| 23 | Cốt thép Φ ≤ 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3156 | 100kg |
| 24 | Nhựa đường quét 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,4 | m2 |
| 25 | Bê tông thân tường đầu M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | m3 |
| 26 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1359 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1593 | 100m2 |
| 29 | Bê tông thân tường cánh M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,11 | m3 |
| 30 | Bê tông móng, tường cánh M200, đá 2x4, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,04 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1088 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái + gia cố sân cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,98 | m3 |
| 34 | Ván khuôn mái bờ mái + gia cố sân cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1518 | 100m2 |
| 35 | Cát sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,93 | m3 |
| 36 | Khe phòng lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,19 | m2 |
| 37 | Đào móng cống bằng thủ công, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,2528 | 1m3 |
| 38 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,4039 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,0864 | 100m3 |
| 40 | Đào móng cải khe đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất thửa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4688 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4688 | 100m3/1km |
| 43 | Phá dỡ khối xây cống cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,63 | m3 |
| S | Cửa đón nước vào hố ga cống hộp: | |||
| 1 | Bê tông máng thu nước bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | m3 |
| 2 | Đệm vữa xi măng M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 3 | Bê tông cửa đón nước M200 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cửa đón nước + máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1443 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng của đón đước M100 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | m3 |
| 6 | Cát sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 7 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 8 | Bê tông tấm bản M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4014 | 100kg |
| 10 | Ván khuôn tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0189 | 100m2 |
| T | Cống bản | |||
| 1 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1cấu kiện |
| 2 | Bê tông tấm bản, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | m3 |
| 3 | Bê tông xà mũ M250, đá 1x2, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 4 | Bê tông cống M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,49 | m3 |
| 5 | Bê tông hố thu M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,83 | m3 |
| 6 | Bê tông gia cố Hạ lưu M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,44 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6551 | 100kg |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0316 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0706 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1064 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2898 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2179 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gia cố sân cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2022 | 100m2 |
| 14 | Diện tích đệm bản bằng giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,32 | m2 |
| 15 | Cát sạn đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | m3 |
| 16 | Đào móng cống bằng thủ công, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0536 | 1m3 |
| 17 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0263 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m3 |
| U | Phòng hộ: | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang chiều dày lớp sơn 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,53 | m2 |
| 2 | Biển báo I.423 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Biển báo W.208 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Đào móng cột biển báo đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 1m3 |
| 5 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| V | Thuế tài nguyên + phí bảo vệ môi trường | |||
| 1 | Thuế tài nguyên + phí bảo vệ môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.56E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Có đủ điều kiện để xếp hạng là chỉ huy trưởng công trường hạng IIINhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:- Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;- Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình giao thông | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thôngNhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:- Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình giao thông | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thôngNhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:- Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng ≥ 01 công trình giao thông | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Trình độ Cao đẳng trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:- Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ≥ 01 công trình giao thông. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán. | 3 |
| 2 | Máy xúc | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán. | 2 |
| 3 | Máy lu rung | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán. | 1 |
| 4 | Máy lu tĩnh 8-10T | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán. | 1 |
| 5 | Máy lu lốp | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán. | 1 |
| 6 | Máy ủi | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán. | 1 |
| 7 | Máy rải cấp phối đá dăm (hoặc Máy san) | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán. | 1 |
| 8 | Thiết bị phun tưới nhựa đường | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán. | 1 |
| 9 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130-140CV | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán. | 1 |
| 10 | Trạm trộn bê tông nhựa =>80T/h | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công. | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông 200-500l | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán. | 1 |
| 12 | Đầm dùi | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán. | 1 |
| 13 | Đầm bàn | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán. | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi