Gói thầu: Chi phí xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210920285-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210913345 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí thưởng vượt thu từ khoản thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuê mặt nước năm 2020 và ngân sách huyện năm 2022-2023 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-16 07:52:00 đến ngày 2021-09-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,765,214,960 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.53E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có các hạng mục xây dựng hệ thống điện chiếu sáng,trồng cây xanh, lát gạch vỉa hè, hệ thống tưới nước với tổng giá trị các hạng mục >= 1.400.000.000 VNĐ (Một tỷ bốn trăm triệu đồng) Trường hợp nhà thầu không có hợp đồng tương tự có đủ các hạng mục công việc tương tự với gói thầu đang xét thì giá trị của hợp đồng tương tự sẽ được tính bằng cách cộng giá trị các hợp đồng có hạng mục tương tự với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật (kèm theo bản chụp được công chứng còn thời hạn chứng chỉ hành nghề) - Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của chỉ huy trưởng công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đề xuất). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên, nông học hoặc lâm nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình trồng cây xanh (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đề xuất). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học kế toán hoặc tài chính - Đã trực tiếp tham gia quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đề xuất). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường - Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dung ít nhất 01 công trình điện chiếu sáng (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đề xuất). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô sức nâng >=3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kèm theo bản chụp có chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kèm theo hoá đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kèm theo hoá đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kèm theo hoá đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy trộn bê tông - dung tích: 250l, Kèm theo hoá đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Máy trộn vữa - dung tích: 150l, Kèm theo hoá đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi >= 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy ủi, công suất >=110CV, Kèm theo bản chụp có chứng thực giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cưa cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kèm theo hoá đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe cẩu gắn thùng, chiều cao nâng >=12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kèm theo bản chụp có chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kèm theo hoá đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ >=10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kèm theo bản chụp có chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy đăng kiểm xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào bánh xích >= 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kèm theo bản chụp có chứng thực giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan xoay 54CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kèm theo hoá đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu bánh thép >=9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy lu bánh thép tự hành - trọng lương >= 9T, Kèm theo bản chụp có chứng thực giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đào >=0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kèm theo bản chụp có chứng thực giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kèm theo hoá đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy lu bánh thép >= 16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng >= 16T, Kèm theo bản chụp có chứng thực giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây dựng và thiết bị Công viên xã Tân Hội (giai đoạn 1) 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí thưởng vượt thu từ khoản thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuê mặt nước năm 2020 và ngân sách huyện năm 2022-2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng; Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng, SĐT: 02633.843153 Fax: 02633.843153. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng; Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng, SĐT: 02633.843153 Fax: 02633.843153. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng; Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng, SĐT: 02633.843153 Fax: 02633.843153. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng; Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng, SĐT: 02633.843153 Fax: 02633.843153. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn nhà sinh hoạt cộng đồng hiện hữu bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m | 221,197 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m | 2,624 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ trần | 139,82 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 71,618 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 89,517 | m3 | |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 87,85 | m2 | |
| 7 | Đào xúc xà bần đổ ra bãi thải bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 1,259 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 8 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III | 1,258 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III (*2km) | 1,258 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 10 | Công tác phát dọn cỏ tạo mặt bằng bằng thủ công | 43,828 | 100 m2 | |
| 11 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi 110CV, trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp II | 4,431 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 12 | Đắp đất nền công viên bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 5,439 | 100 m3 | |
| 13 | Cung cấp đất cấp 2 đắp nền công viên | 107,824 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 1,078 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 15 | Vận chuyển đất về đắp 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*4km) | 1,078 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 16 | Vận chuyển đất về đắp 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (*8km) | 1,078 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 17 | Đắp đất ram dốc lối vào công viên từ cote vỉa hè xuống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,289 | 100 m3 | |
| 18 | Xáo xới lu nền K=0,95 | 6,7 | 100 m3 | |
| 19 | Rải lớp bạt nilon cách ly chống mất nước | 7,543 | 100 m2 | |
| 20 | Bê tông lối vào + bãi để xe + sân tập vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2cm | 86,549 | m3 | |
| 21 | Cắt khe dọc sân tập BTXM, chiều dày mặt ≤ 14cm | 2,531 | 100 m | |
| 22 | Bê tông nền móng lối đi lát gạch M200 PCB40 đá 1x2cm | 103,775 | m3 | |
| 23 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng Gạch Tezzezo (40x40x3)cm vữa XM Mác 100 PCB40 | 1.479,13 | m2 | |
| 24 | Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp II | 13,918 | m3 đất nguyên thổ | |
| 25 | Vệ sinh mặt kè hiện hữu trước khi xây kè nâng cao đoạn giáp đất dân | 14,4 | m2 | |
| 26 | Xây nâng cao kè giáp đất dân bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 12,988 | m3 | |
| 27 | Xây bó nền bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 9,994 | m3 | |
| 28 | Xây bó nền bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 11,08 | m3 | |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 198,198 | m2 | |
| 30 | Quét nước xi măng 2 nước | 198,198 | m2 | |
| 31 | Ốp đá granit tự nhiên vữa XM Mác 75 PCB40 | 74,569 | m2 | |
| 32 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D ≤ 12mm, chiều sâu khoan ≤ 10cm trụ xích | 16 | lỗ khoan | |
| 33 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép tấm | 0,085 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | 0,085 | tấn | |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt xích mạ kẽm (cỡ xích 10mm) | 9,498 | m | |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,979 | m2 | |
| 37 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,188 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 38 | Láng vữa không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 | 1,21 | m2 | |
| 39 | Bê tông móng hố ga thu nước vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,24 | m3 | |
| 40 | Bê tông hố ga thu nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,43 | m3 | |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép hố ga | 0,068 | 100 m2 | |
| 42 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,138 | 100 m3 | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát thoát nước, đường kính ống 200mm thoát nước trong công viên | 0,23 | 100 m | |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 280mm thoát nước từ công viên ra mương dọc đường Bê tông | 0,52 | 100 m | |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt Đá tiểu cảnh khắc chữ nghệ thuật: " Công Viên Xã Tân Hội" | 1 | hòn | |
| B | HẠNG MỤC CÂY XANH THẢM CỎ | |||
| 1 | Đốn hạ cây tạp hiện trạng | 6 | 1 cây | |
| 2 | Đào di dời, bảo dưỡng cây xanh sống tốt tới khi trồng lại | 16 | 1 cây | |
| 3 | Nỉa đất, Úp phân, dọn mặt bằng | 35,9324 | 100m² | |
| 4 | Đào hố trồng cây dài ngày, đất cấp 1 và 2, kích thước hố 0,7x0,7x0,7m | 55 | 1 hố | |
| 5 | Bón phân vào hố trước khi trồng cây xanh | 55 | 1 hố | |
| 6 | Bốc cây xanh thủ công từ bãi tập kết tới hố trồng | 0,55 | 100 cây | |
| 7 | Trồng Cây Bằng Lăng Tím cao 3,5-4m, đk gốc 8-10cm | 26 | 1 cây | |
| 8 | Trồng Cây Chuông Vàng thân gỗ cao 3-3,5m, đk gốc 8-10cm | 5 | 1 cây | |
| 9 | Trồng cây Cau da xanh trái đỏ cao 1,5-2m, đk gốc 6-7cm | 8 | 1 cây | |
| 10 | Trồng Cây Bàng đài loan cao TB 3m, đk gốc 8-15cm | 9 | 1 cây | |
| 11 | Trồng Cây Sanh cảnh cao 1,7-2m, đk gốc 15-20cm, tán 1m-1.5m | 7 | 1 cây | |
| 12 | Trồng hoa Cẩm Tú Cầu cao 0,3-0,4m, đk tán 0,15-0,2m | 3,9226 | 100m² | |
| 13 | Trồng Cỏ hoàng lạc (vận dụng hoa loại túi 60 cây/1m²) | 30,4407 | 100m2 | |
| 14 | Trồng Viền chuỗi ngọc cao 0,2-0,3m (vận dụng hoa loại túi 50 túi/1m2) | 1,5691 | 100m2 | |
| 15 | Thuốc kích thích ra chồi | 55 | chai | |
| 16 | Thuốc kích thích ra rễ | 55 | chai | |
| 17 | Cung cấp phân DAP (bảo dưỡng) | 364,824 | kg | |
| 18 | Dọn vệ sinh, xúc chuyển cỏ rác đi đổ | 35,9324 | 100m2 | |
| 19 | Bảo hành công trình sau khi trồng (3 tháng) | 35,9324 | 100m2 | |
| 20 | Dãy cỏ, vun gốc, chăm sóc cây xanh (1 năm) | 0,55 | 100 cây/tháng | |
| C | HẠNG MỤC HỆ THỐNG TƯỚI | |||
| 1 | Đào đất đường ống nước bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 31,355 | m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 40mm | 5,914 | 100 m | |
| 3 | Lắp Tê (Ba chạc) nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm | 6 | cái | |
| 4 | Lắp đặt Cút + Lơi nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | 6 | cái | |
| 5 | Lắp đặt Bịt đầu nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm | 5 | cái | |
| 6 | Lắp Tê thu nhựa HDPE D40/25mm bằng phương pháp dán keo | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Cút thu nhựa HDPE D40/25mm nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo | 2 | cái | |
| 8 | Lắp Tê thu nhựa HDPE D40/20mm bằng phương pháp dán keo | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mm | 1,058 | 100 m | |
| 10 | Lắp đặt Cút + Lơi nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính D25mm | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính D25mm | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt Bịt đầu nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm | 5 | cái | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 20mm | 0,154 | 100 m | |
| 14 | Lắp đặt Bịt đầu nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 20mm | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt bộ Su đấu nối ống D21mm nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | 94 | cái | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm | 0,96 | 100 m | |
| 17 | Lắp đặt nối ren trong D21mm bằng phương pháp dán keo | 94 | cái | |
| 18 | Lắp đặt Béc tưới phun mưa 360 độ B902 - Taiwan bán kính tưới trung bình 5m | 48 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt Béc tưới phun mưa 360 độ bán kính tưới trung bình 2m | 46 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt van khóa HDPE D40mm | 7 | cái | |
| 21 | Đắp đất đường ống nước bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,304 | 100 m3 | |
| D | HẠNG MỤC GIẾNG KHOAN + HỐ VAN | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan ≤ 50m, ĐK lỗ khoan | 35 | m khoan | |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan ≤ 50m, ĐK lỗ khoan | 30 | m khoan | |
| 3 | Lắp đặt bích thép, đường kính 300mm | 1 | cặp | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 140mm | 0,35 | 100 m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114mm | 0,65 | 100 m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 40mm | 0,65 | 100 m | |
| 7 | Lắp tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm | 1 | cái | |
| 8 | Lắp cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | 4 | cái | |
| 9 | Dây cáp treo máy bơm ( bọc nhựa) | 65 | m | |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây CXV 2x2.5mm2 | 70 | m | |
| 11 | Bê tông móng hố van vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,204 | m3 | |
| 12 | Bê tông hố van, hố ga vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,436 | m3 | |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn hố van | 0,081 | 100 m2 | |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan hố van | 0,004 | 100 m2 | |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan hố van đường kính ≤ 10mm | 0,004 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | 0,005 | tấn | |
| 17 | Bê tông tấm đan hố van, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,048 | m3 | |
| 18 | Lắp đặt máy bơm chìm hỏa tiễn 3HP 220V/2,2KW Q=4,8M3/H; Hb=101M | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt tấm đan hố van giếng khoan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 1 | cấu kiện | |
| 20 | Lắp đặt tấm đan hố van khóa đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | 5 | cái | |
| 21 | Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm ngoài trời KT:300x200x150mm | 1 | tủ | |
| 22 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe | 1 | cái | |
| E | HẠNG MỤC HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển ngoài trời 2 lớp cánh KT: (500x400x200x2mm) | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt automat MCCB 2P-32A (Tổng) | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt automat MCB 2P-10A | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt Bộ lập trình điều khiển sáng PLC LOGO 230RC | 1 | cái | |
| 5 | Lắp khởi động từ Contactor 2P-32A | 1 | bộ | |
| 6 | Bê tông đế tủ điều khiển điện chiếu sáng vữa Mác 200 đá 1x2cm | 0,06 | m3 | |
| 7 | Đào móng trụ đèn + mương cáp + mương chôn tiếp địa tủ điều khiển bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | 0,253 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng trụ đèn | 0,132 | 100 m2 | |
| 9 | Bê tông móng trụ đèn vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 1,88 | m3 | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn luồn cáp D40/30mm | 2,023 | 100 m | |
| 11 | Lắp đặt bộ Buolong khung móng M24x1000 | 5 | móng | |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây cáp điện đồng bọc CXV/DSTA 2x6mm² | 2,139 | 100 m | |
| 13 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | 8,363 | m3 | |
| 14 | Cung cấp gạch Ống Tuynen 4 lỗ KT: (17,5x11x7,5)cm đánh dấu mương cáp | 1.655 | viên | |
| 15 | Xếp gạch bảo vệ cáp ngầm bằng gạch | 1,655 | 1000 viên | |
| 16 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,214 | 100 m3 | |
| 17 | Lắp dựng cột đèn thép STK cao 8m bằng máy | 5 | cột | |
| 18 | Lắp đặt cần đèn đôi D60 | 5 | cái | |
| 19 | Lắp Bộ đèn Voltana 3 24Led 1000mA CS 80W có tích hợp NEMA Socket sẵn sàng kết nối PhotoCell/Kết nối thông minh (kích thước DxRxC: 641x240x111mm) | 10 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt Bảng Bakelite+ Domino cửa cột | 5 | cái | |
| 21 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây CXV 2x2.5mm2 | 1 | 100 m | |
| 22 | Làm đầu cáp khô | 13 | đầu cáp | |
| 23 | Luồn cáp ngầm cửa cột trụ đèn | 11 | đầu cáp | |
| 24 | Kéo rải dây chống sét cho tủ điều khiển đấu nối, loại dây đồng M25mm2 | 26 | m | |
| 25 | Lắp đặt Đầu Cosse ép Cu-25mm² 1 bộ 1 cái | 11 | Cái | |
| 26 | Lắp đặt Kẹp cọc tiếp địa Cu 1 bộ 1 cái | 11 | Cái | |
| 27 | Đầu Cos đồng 6mm² | 26 | Đầu | |
| 28 | Lắp đặt tiếp địa cho trụ đèn và tủ điện điều khiển chiếu sáng, Cọc tiếp địa loại Ø16 L2,4 nhúng kẽm (1 bộ 1 cọc) | 11 | bộ | |
| F | HẠNG MỤC THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy đi bộ trên không đôi | - Trụ chính của máy tập làm từ thép tròn phi 114, dày 3.00mm và được sơn chống rỉ. '- Ống phụ làm từ thép tròn phi 48, phi 40 dày 2.75mm và được sơn chống rỉ. - Bàn đặt chân được làm từ kim loại và chuyển động trơn tru bằng vòng bi. - Màu sắc: xanh + trắng + vàng. - Diện tích lắp đặt: 180 x 35 x 120cm. | 2 | trụ |
| 2 | Máy tập xoay eo 3 người | - Trụ chính của xoay eo làm từ thép tròn phi 114, dày 3.00mm và được sơn chống rỉ. - Ống phụ làm từ thép tròn phi 48 dày 2.5mm và được sơn chống rỉ. - Bộ phận xoay eo làm từ kim loại và sử dụng vòng bi cỡ lớn giúp vận hành trơn tru. - Màu sắc: xanh + vàng. - Diện tích lắp đặt: 140 x 140 x 135cm | 1 | trụ |
| 3 | Xe đạp tập toàn thân | - Trụ chính của xe làm từ thép tròn phi 114, dày 3mm và sơn ngoài trời chống rỉ sét. - Ống phụ và phần cầm đạp xe làm từ thép tròn phi 60, 48 dày 2.5mm và sơn chống rỉ. - Bàn đạp xe được làm bằng kim loại và hệ thống chuyển động vòng bi rất trơn tru. - Màu sắc: xanh + trắng + vàng. - Diện tích lắp đặt: 110 x 50 x 145cm. | 2 | trụ |
| 4 | Máy đi bộ trên không | - Khung chính của máy tập làm từ thép tròn phi 60, dày 2.7mm và sử dụng sơn ngoài trời chống rỉ. - Ống phụ, phần đặt tay khi tập được làm thép tròn phi 48, 40 dày 2.5mm và được sơn chống rỉ. - Bộ phận đặt chân khi tập làm từ kim loại và chịu được thời tiết nắng mưa khắc nghiệt. - Màu sắc: xanh + trắng + vàng. - Diện tích lắp đặt: 120 x 75 x 115cm. | 2 | trụ |
| 5 | Xà đơn 3 hướng | - Trụ chính của xà đơn làm từ thép tròn phi 114, dày 3.0mm. - Tay xà làm từ thép tròn phi 34 dày 2.5mm và vị trí đặt tay khi tập được bọc nhựa. - Xà đơn được sơn ngoài trời cao cấp có tác dụng chịu được mọi điều kiện thời tiết nắng mưa khắc nghiệt. - Màu sắc: xanh + trắng. - Diện tích lắp đặt: 150 x 150 x 230cm. | 1 | trụ |
| 6 | Thiết bị tập tay vai | - Trụ chính của thiết bị được làm từ thép tròn phi 114, dày 3.0mm và được sơn chống rỉ. - Ống phụ làm từ thép tròn phi 48, phi 40 dày 2.5mm và được sơn chống rỉ. - Máy tập sử dụng trục bi cỡ lớn để chuyển động và tay cầm làm từ thép bọc cao su. - Màu sắc: xanh + trắng + đen. - Diện tích lắp đặt: 130 x 105 x 145cm. | 1 | trụ |
| 7 | Chi phí vận chuyển | 1 | chuyến | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.53E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có các hạng mục xây dựng hệ thống điện chiếu sáng,trồng cây xanh, lát gạch vỉa hè, hệ thống tưới nước với tổng giá trị các hạng mục >= 1.400.000.000 VNĐ (Một tỷ bốn trăm triệu đồng) Trường hợp nhà thầu không có hợp đồng tương tự có đủ các hạng mục công việc tương tự với gói thầu đang xét thì giá trị của hợp đồng tương tự sẽ được tính bằng cách cộng giá trị các hợp đồng có hạng mục tương tự với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình phần xây dựng | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật (kèm theo bản chụp được công chứng còn thời hạn chứng chỉ hành nghề) - Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của chỉ huy trưởng công trình) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đề xuất). | 5 | 4 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần cây xanh | 1 | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên, nông học hoặc lâm nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình trồng cây xanh (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đề xuất). | 5 | 4 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học kế toán hoặc tài chính - Đã trực tiếp tham gia quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đề xuất). | 5 | 4 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động | 1 | -Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường - Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. | 1 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật hệ thống điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dung ít nhất 01 công trình điện chiếu sáng (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đề xuất). | 5 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng >=3T | - Kèm theo bản chụp có chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch | - Kèm theo hoá đơn mua bán | 3 |
| 3 | Máy đầm bàn | - Kèm theo hoá đơn mua bán | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | - Kèm theo hoá đơn mua bán | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250l | - Máy trộn bê tông - dung tích: 250l, Kèm theo hoá đơn mua bán | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa 150l | -Máy trộn vữa - dung tích: 150l, Kèm theo hoá đơn mua bán | 1 |
| 7 | Máy ủi >= 110CV | - Máy ủi, công suất >=110CV, Kèm theo bản chụp có chứng thực giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy cưa cầm tay | - Kèm theo hoá đơn mua bán | 1 |
| 9 | Xe cẩu gắn thùng, chiều cao nâng >=12m | - Kèm theo bản chụp có chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | - Kèm theo hoá đơn mua bán | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ >=10 tấn | - Kèm theo bản chụp có chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy đăng kiểm xe | 1 |
| 12 | Máy đào bánh xích >= 0.8m3 | - Kèm theo bản chụp có chứng thực giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Máy khoan xoay 54CV | - Kèm theo hoá đơn mua bán | 1 |
| 14 | Máy lu bánh thép >=9T | - Máy lu bánh thép tự hành - trọng lương >= 9T, Kèm theo bản chụp có chứng thực giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Máy đào >=0,4 m3 | - Kèm theo bản chụp có chứng thực giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 16 | Máy cắt uốn 5kW | - Kèm theo hoá đơn mua bán | 1 |
| 17 | Máy lu bánh thép >= 16 T | - Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng >= 16T, Kèm theo bản chụp có chứng thực giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi