Gói thầu: Mua sắm hóa chất, vật tư tiêu hao phục vụ nghiên cứu năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200373343-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG QUÂN ĐỘI 108 |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất, vật tư tiêu hao phục vụ nghiên cứu năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200254263 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-30 15:43:00 đến ngày 2020-04-10 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,778,628,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Alkaline Phosphatase-conjugated AffiniPure Donkey Anti-Mouse IgG (H+L) | 8 | Kít | Loài phản ứng: Chuột Loài chủ/ Isotype: Donkey / IgG Loại: Kháng thể thứ cấp đa dòng, Kháng thể toàn phần Tinh sạch: Sắc ký ái lực Đệm lưu trữ: PBS, pH 7,2, với 1% BSA | ||
| 2 | Alkaline Phosphatase-conjugated AffiniPure Donkey Anti-Rabbit IgG (H+L) | 8 | Kít | Loài phản ứng: Thỏ Loài chủ/ Isotype: Donkey / IgG Loại: Kháng thể thứ cấp đa dòng, Kháng thể toàn phần Trạng thái: dung dịch Tinh sạch: Sắc ký ái lực Đệm lưu trữ: PBS, pH 7,2, với 1% BSA | ||
| 3 | NBT/BCIP stock solution | 8 | Kít | Dung dịch dùng cho phát hiện phosphatase kiềm (AP) trong các xét nghiệm blotting trên cả màng nitrocellulose và nylon như là: Southern blot, Northern blot, Western blot | ||
| 4 | Anti-gamma H2A.X (phospho S139) antibody | 6 | Kít | Loại: Kháng thể sơ cấp Mục tiêu: gamma H2A.X (phospho S139) Liên hợp: không liên hợp Dùng cho các phân tích miễn dịch | ||
| 5 | Anti-beta Actin antibody [AC-15] | 6 | Kít | Host / Isotype: Mouse / IgG1 Loại: kháng thể đơn dòng Clone: AC-15 Cộng hợp: không cộng hợp Điều kiện bảo quản: 2-8 ° C tối đa 1 tháng. Lưu trữ dài hạn ở -20 ° C | ||
| 6 | cdc2 Antibody | 6 | Kít | Kháng thể sơ cấp, đa dòng, không cộng hợp Nguồn gốc sinh học: thỏ Ứng dụng: ELISA: 1:10000 WB: 1:500-1:1000 Loài hoạt động: rat, human, mouse Kháng thể kháng CDC2 phát hiện mức độ nội sinh của protein CDC2 Kháng thể đặc hiệu với human CDC2 | ||
| 7 | Phospho-cdc2 (Tyr15) (10A11) Rabbit mAb | 6 | Kít | Loại: Kháng thể sơ cấp đơn dòng Nguồn gốc: thỏ Mục tiêu: Phospho-cdc2 (Tyr15) Liên hợp: không liên hợp Dùng cho các phân tích miễn dịch | ||
| 8 | Human Pepsinogen I (PGI) ELISA Kit | 4 | Kít | Độ nhạy phân tích: 20 pg/mL Loại mẫu/thể tích: dịch thể, huyết thanh, huyết tương/100 µL Interassay CV: : | ||
| 9 | Pepsinogen II PGC ELISA Kit | 8 | Kít | Độ nhạy phân tích: 40 pg/mL Loại mẫu/thể tích: dịch thể, huyết thanh, huyết tương/10-100 µL Interassay CV: | ||
| 10 | PBS(-) | 4 | Chai 1 lít | Nồng độ: 10X pH: 7.2 - 7.6 Nồng độ các thành phần: NaCl 0.138 M; KCl - 0.0027 M Lọc với màng lọc 0.2 μm Không chứa: DNase, RNase, Protease, endotoxin, NICKase Tổng số vi sinh vật hiếu khí | ||
| 11 | Triton X-100 | 4 | 100 ml | Trạng thái: lỏng, non-ionic CMC: 0.2-0.9 mM(20-25°C) HLB: 13.5 | ||
| 12 | D-PBS(-) | 4 | Chai 500 ml | Trạng thái: dung dịch Đã vô trùng pH 6.9 - 7.1 Endotoxin | ||
| 13 | Horse serum | 8 | Chai 500 ml | Nguồn gốc sinh học: huyết thanh từ ngựa Trạng thái: dung dịch trong suốt hoặc vàng nhạt Thành phần: protein 35 - 75 mg/ml | ||
| 14 | Horse blood | 10 | Chai 500 ml | Nguồn gốc sinh học: ngựa Chứa các protein phổ biến trong huyết tương: albumin và prealbumin, glycoprotein axit α1, transferrin, lipoprotein (HDL, LDL, và VLDL), globulin miễn dịch, protein bổ sung và protein đông máu (thrombin, plasminogin, fibrin). | ||
| 15 | Muller Hinton II agar | 4 | Hộp 500 g | Thành phần cho mỗi lit môi trường: Beef Extract 2.0 g Acid Hydrolysate of Casein 17.5 g Starch 1.5 g Agar 17.0 g | ||
| 16 | Brain Heart Infusion BHI broth | 4 | Hộp 500 g | Trạng thái đông khô: bột đồng nhất Dung dịch 3,7%, màu hổ phách nhạt trong suốt Nồng độ sử dụng: 3,7% Thành phần cho mỗi lit môi trường: Calf Brains, Infusion: 7.7 g Beef Heart, Infusion: 9.8 g Proteose Peptone: 10.0 g Sodium Chloride: 5.0 g | ||
| 17 | Bacto agar | 4 | Hộp 500 g | Trạng thái: bột màu vàng nhạt Nồng độ sử dụng: 1.5% Bay hơi nước: 16-20% Điểm nóng chảy: 83-89°C Calcium µg/g (ppm) 300-3,000 ppm Magnesium µg/g (ppm) 50-1,000 ppm | ||
| 18 | Difco casamino acids hoặc tương đương | 8 | Hộp 500 g | Trạng thái: đông khô Aminoacid thủy phân từ casein dùng bổ trợ nuôi cấy | ||
| 19 | Difco peptone hoặc tương đương | 4 | Hộp 500 g | Trạng thái: đông khô Nồng độ sử dụng: 1.0% Dung dịch ở 25°C: pH 6.8-7.2 | ||
| 20 | Difco yeast extract hoặc tương đương | 8 | Hộp 500 g | Trạng thái: đông khô, đồng nhất Độ hòa tan: 2.0% trong nước, màu vàng cho tới trong suốt, có thể hơi đục Nồng độ sử dụng: 2.0% dung dịch ở 25°C: pH 6.3-7.3 | ||
| 21 | L-cystein | 4 | Hộp 100 g | Độ tinh khiết: ≥97% Trạng thái: bột hoặc tinh thể Nhiệt độ nóng chảy: 240 °C (dec.) (lit.) Độ hòa tan trong H2O: 25 mg/mL Lead (Pb) | ||
| 22 | Dextrose | 8 | Hộp 500 g | Độ tinh khiết > 99.5 % Trạng thái: bột hoặc tinh thể màu trắng nhiệt độ nóng chảy: 150-152 °C (lit.) | ||
| 23 | Brucella broth | 4 | Hộp 500 g | Trạng thái đông khô: đồng nhất, không lẫn tạp chất Dung dịch 4,3%, hòa tan trong nước màu vàng nhạt hoặc trong suốt. Nồng độ sử dụng: 4,3% Dung dịch ở 25 ° C: pH 7,0 ± 0,2 | ||
| 24 | DEPC | 8 | Lít | Độ tinh khiết: 99% Trạng thái: dung dịch trong suốt Nhiệt độ nóng chảy: 93-94 °C/18 mmHg (lit.) | ||
| 25 | Chloroform | 8 | Lít | Trạng thái: chất lỏng trong suốt Độ tinh khiết (GC): >99.0 Điểm sôi 61°C (1013 hPa) Điểm nóng chảy -63°C Mật độ 1,48 g/cm3 (20°C) Độ hòa tan 8,7 g/l Chlorine tự do ≤ 0.00003 % | ||
| 26 | Isopropanol | 8 | Lít | Độ tinh khiết ≥ 99.8 % Chloride (Cl) ≤ 300 ppb Nitrate (NO₃) ≤ 300 ppb Phosphate (PO₄) ≤ 500 ppb Sulphate (SO₄) ≤ 1000 ppb Acetone (GC) ≤ 0.01 % Ethanol (GC) ≤ 0.01 % Isopropylether (GC) ≤ 0.01 % Methanol (GC) ≤ 0.01 % 1-Propylalcohol (GC) ≤ 0.1 % Cu (Copper) ≤ 0.000002 % Fe (Iron) ≤ 0.00001 % Pb (Lead) ≤ 0.00001 % | ||
| 27 | Phenol | 8 | Kg | Độ tinh khiết > 99% Mg ≤2 ppm Pb ≤5 ppm H2O ≤ 0.5 % Nhiệt độ sôi: 182°C(lit) Nhiệt độ nóng chảy: 40-42°C(lit) | ||
| 28 | Alchole | 8 | Lít | Độ tinh khiết ≥ 99.9 % (GC) Chuẩn độ axit ≤ 0.0002 meq/g Chuẩn độ bazo ≤ 0.0002 meq/g Acetone (GC) ≤ 0.001 % Ethylmethylketone (GC) ≤ 0.02 % Isoamyl alcohol (GC) ≤ 0.05 % 2-Propanol (GC) ≤ 0.003 % Cu (Copper) ≤ 0.000002 % Fe (Iron) ≤ 0.00001 % Pb (Lead) ≤ 0.00001 % | ||
| 29 | APS | 8 | hộp 100 gam | Độ tinh khiết ≥ 98.0 % anion: Cl- và ClO4-: ≤0.001% cation: Fe: ≤0.001% Mn: ≤0.5 ppm Kim loại nặng (Pb): ≤0.005% | ||
| 30 | Sodium acetate | 8 | Kg | Độ tinh khiết: ≥99% Trạng thái: bột màu trắng Nóng chảy tại: >300 °C (dec.)(lit.) Độ hòa tan: H2O: 100 mg/mL dung dịch trong suốt Không chứa: DNase, RNase, protease, Exonuclease, NICKase, Endonuclease D | ||
| 31 | Tris-HCl | 8 | Kg | Độ tinh khiết ≥99.0% Trạng thái: tinh thể pH sử dụng: 7.0 - 9.0 Điểm nóng chảy:150-152 °C Độ hòa tan trong nước: tan, trong suốt | ||
| 32 | Tri-base | 8 | Kg | Độ tinh khiết ≥ 99% Nhiệt độ sôi: 219-220 °C/10 mmHg(lit.) Nhiệt nóng chảy: 167-172 °C(lit.) pH: 7-9 | ||
| 33 | Glycine | 6 | Chai 500 g | Trạng thái: bột hoặc tinh thể màu trắng Độ tinh khiết ≥99% pH (5% nước) 5,5 ~ 7,0 Hòa tan trong nước 200mg/ml, tạo dung dịch trong suốt không màu hoặc màu vàng nhạt | ||
| 34 | EDTA 0.5M | 8 | Chai 100 ml | Độ tinh khiết: ≥99% (titration) Trạng thái: bột Điểm nóng chảy: 250 °C (dec.) (lit.) Độ hòa tan trong nước: 0.4 g/L ở 20 °C | ||
| 35 | Master mix hoststart taq | 8 | 500U | Master mix sử dụng enzyme DreamTaq™ DNA Polymerase cho phản ứng PCR với các thành phần đã được tối ưu sẵn sàng thực hiện phản ứng sau khi bổ sung thêm mồi và DNA. Sử dụng enzyme Hotstart bị bất hoạt ở nhiệt độ thường nên không tạo thành các sản phẩm không đặc hiệu. Do vậy độ nhạy, độ đặc hiệu và hiệu quả thu được cao hơn so với các Taq thông thường. Khả năng tổng hợp các đoạn có kích thước lên tới 6kb từ gDNA và 20 kb từ lamda DNA. Tạo các sản phẩm đầu dính 3'A. | ||
| 36 | Taqman master mix | 8 | 500U | Master mix sử dụng Hot Start Taq DNA polymerase được tối ưu hóa cùng buffer bất hoạt ở nhiệt độ thường tránh tạo các sản phẩm không đặc hiệu. UDG kiểm soát nhiễm chéo. Phù hợp với nhiều hệ thống realtime PCR. | ||
| 37 | Primer realtime PCR | 80 | cặp mồi | Primer đã được tinh sạch, loại bỏ muối và các tạp nhiễm. Không nhiễm Rnase, DNase Nồng độ, trình tự, đảm bảo theo đúng yêu cầu của người sử dụng. | ||
| 38 | Agarose | 8 | Kg | Phù hợp cho điện di các đoạn có kích thước từ 100 bp đến hơn 30 kb. Nhiệt độ tạo gel: 34-38°C Nhiệt độ nóng chảy: 88°C Không nhiễm Dnase/Rnase. | ||
| 39 | Bromophenol blue | 8 | lọ 100 gam | Trạng thái: bột màu xanh đến vàng pH 3.0 vàng xanh pH 3.4 xanh lá pH 4.6 xanh da trời Nhiệt độ nóng chảy: 273 °C(lit.) | ||
| 40 | Probe realtime PCR | 8 | Probe | Probe đã được tinh sạch HPLC Không nhiễm Rnase, DNase Có gắn dye tại đầu 5'. Đầu dò có độ tinh khiết cao. Thiết kế chính xác. Nồng độ, trình tự, huỳnh quang đảm bảo yêu cầu của người sử dụng. | ||
| 41 | Tryptone | 4 | Hộp 500 g | Nitrogen 11.4-13.9% Nước | ||
| 42 | Vancomycin | 4 | Hộp 1 g | Trạng thái: bột màu trắng cho tới nâu Độ hòa tan trong H2O: 50 mg/mL Phổ kháng sinh: Gram dương | ||
| 43 | Trimethoprim | 4 | Hộp 5 g | Độ tinh khiết: ≥98% (HPLC) Trạng thái: màu trắng Hòa tan trong chloroform/ethanol (1:1): 50 mg/mL Tác động: sinh tổng hợp DNA, ức chế hoạt động enzyme Phổ kháng sinh: Gram âm, Gram dương, mycobacteria | ||
| 44 | polymixinB | 3 | Chai 5MU | Trạng thái: bột Hòa tan trong H2O: 50 mg/mL Tác động tới màng tế bào Phổ hoạt động: Gram âm, gram dương, fungi | ||
| 45 | Cefsulodin | 4 | Chai 100 mg | Trạng thái: bột hoặc tinh thế Độ tinh khiết: > 98.0 % Tác động: tổng hợp thành tế bào Phổ hoạt động: Gram âm, gram dương | ||
| 46 | AmphotericinB | 4 | Chai 100 mg | Độ tinh khiết: ~80% (HPLC) Trạng thái: bột màu vàng hoặc vàng cam Hiệu năng: >750.00 μg/ mg Hòa tan trong H2O: dung dịch hơi đục Tác động: màng tế bào | ||
| 47 | Nalidixic acid | 4 | Chai 25 g | Độ tinh khiết: ≥98% Trạng thái: bột trắng hoặc vàng Tác động: sinh tổng hợp DNA, ức chế enzyme Phổ hoạt động: Gram âm, gram dương | ||
| 48 | Deoxyinosine oligonucleotide | 12 | chuỗi | Trình tự oligonucleotide theo yêu cầu Tinh khiết không lẫn tạp chất Nồng độ, trình tự đảm bảo theo đúng yêu cầu của người sử dụng. | ||
| 49 | Biomasher | 50 | Túi 100 chiếc | Ống dùng cho nghiền đồng thể giúp đồng nhất mẫu Đã tiệt trùng | ||
| 50 | Bơm tiêm | 480 | Cái | Bơm tiêm, đã qua tiệt trùng bằng khí EO. Có vạch chia thể tích Có đủ dải thể tích: 1ml, 3ml, 5ml, 10ml | ||
| 51 | ống đựng máu | 480 | Ống | Vật liệu nhựa vô trùng Chứa thành phần chống đông máu dưới đáy ống | ||
| 52 | Găng tay | 1.000 | Cái | Găng tay được làm từ chất liệu cao su mềm. Không bột. Đầy đủ các kích thước, phù hợp với từng đối tượng sử dụng. | ||
| 53 | Khẩu trang | 1.000 | Cái | Khẩu trang hoạt tính đã tiệt trùng. Thiết kế 3 lớp, có gờ cố định chóp mũi Chống khuẩn, chống bụi. Quai đeo mềm Không khử trùng để tái sử dụng | ||
| 54 | Falcon 15ml | 500 | Ống | Ông ly tâm, nắp vặn đã tiệt trùng. Chất liệu: polystyren, đã bao gồm nắp ống Dung tích: 15 ml Có chia vạch định mức thể tích. Không chứa nội độc tố, nonpyrogenic. Không nhiễm Rnase/Dnase/Protease | ||
| 55 | Falcon 50ml | 500 | Ống | Ống ly tâm nắp vặn, đã tiệt trùng. Chất liệu: polystyren, đã bao gồm nắp ống Dung tích: 50 ml Có chia vạch định mức thể tích. Không chứa nội độc tố, nonpyrogenic. Không nhiễm Rnase/Dnase/Protease | ||
| 56 | Ependorf 1.5ml | 20 | Túi (200 chiếc) | Vật liệu nhựa PP, nắp và ống trong suốt, có phần nhám trên thân ống để ghi mẫu Thể tích ống: 1.5 ml Thang chia cho từng 100ul Giới hạn nhiệt độ: -80ºC tới 121ºC Đã khử trùng Không nhiễm DNA, RNA Không nhiễm DNAse, RNAse, protease | ||
| 57 | Ependorf 2.0ml | 20 | Túi (200 chiếc) | Ống ly tâm, nắp bật đã tiệt trùng. Dung tích: 2.0 ml Có chia vạch định mức thể tích cho từng 100 μL Lực ly tâm tối đa: 20,000 x G. Khoảng nhiệt độ: -80 ̊C đến +121 ̊C. Có dải màng nhám đục để ghi nhãn mác. Không chứa nội độc tố, nonpyrogenic. Không nhiễm DNA/RNA/ Rnase/ Dnase/ Protease | ||
| 58 | Duran laboratory bottles 500 mL (Chai DuranDurna 500ml) hoặc tương đương | 20 | Chai | Chai thủy tinh chịu nhiệt 500ml Thành bình có độ dày đồng nhất, chịu lực tốt, có vòng đệm và nắp vặn nhựa PP màu xanh giúp lưu trữ mẫu tốt nhất Chịu nhiệt độ lên tới +140°C. Thang chia vạch định mức Có phần tráng men ghi thông tin nhà sản xuất Trạng thái: mới, nguyên vẹn, không dính các thành phần acid, bazo, chất oxi hóa mạnh | ||
| 59 | Duran laboratory bottles 200 mL (Chai Durarna 200ml) hoặc tương đương | 20 | Chai | Chai thủy tinh chịu nhiệt 200ml Thành bình có độ dày đồng nhất, chịu lực tốt, có vòng đệm và nắp vặn nhựa PP màu xanh giúp lưu trữ mẫu tốt nhất Chịu nhiệt độ lên tới +140°C. Thang chia vạch định mức Có phần tráng men ghi thông tin nhà sản xuất Trạng thái: mới, nguyên vẹn, không dính các thành phần acid, bazo, chất oxi hóa mạnh | ||
| 60 | Duran laboratory bottles 100 mL (Chai DuranDurna 100ml ) hoặc tương đương | 20 | Chai | Chai thủy tinh chịu nhiệt 100ml Thành bình có độ dày đồng nhất, chịu lực tốt, có vòng đệm và nắp vặn nhựa PP màu xanh giúp lưu trữ mẫu tốt nhất Chịu nhiệt độ lên tới +140°C. Thang chia vạch định mức Có phần tráng men ghi thông tin nhà sản xuất Trạng thái: mới, nguyên vẹn, không dính các thành phần acid, bazo, chất oxi hóa mạnh | ||
| 61 | Erlenmeyer flask 1000ml (Bình tam giác 100ml) | 20 | Bình | Bình tam giác cổ rộng 1000ml Vật liệu thủy tinh, chịu nhiệt, chịu lực tố Thiết kế dạng hình nón, thành bình có độ dày đồng nhất Thang chia vạch định mức Trạng thái: mới, nguyên vẹn, không dính các thành phần acid, bazo, chất oxi hóa mạnh | ||
| 62 | Erlenmeyer flask 500ml (Bình tam giác 500ml) | 20 | Bình | Bình tam giác cổ rộng 500ml Vật liệu thủy tinh, chịu nhiệt, chịu lực tố Thiết kế dạng hình nón, thành bình có độ dày đồng nhất Thang chia vạch định mức Trạng thái: mới, nguyên vẹn, không dính các thành phần acid, bazo, chất oxi hóa mạnh | ||
| 63 | Erlenmeyer flask 250ml (Bình tam giác 250ml) | 50 | Bình | Bình tam giác cổ rộng 250ml Vật liệu thủy tinh, chịu nhiệt, chịu lực tố Thiết kế dạng hình nón, thành bình có độ dày đồng nhất Thang chia vạch định mức Trạng thái: mới, nguyên vẹn, không dính các thành phần acid, bazo, chất oxi hóa mạnh | ||
| 64 | Erlenmeyer flask 100ml (Bình tam giác 100ml) | 50 | Bình | Bình tam giác cổ rộng 100ml Vật liệu thủy tinh, chịu nhiệt, chịu lực tố Thiết kế dạng hình nón, thành bình có độ dày đồng nhất Thang chia vạch định mức Trạng thái: mới, nguyên vẹn, không dính các thành phần acid, bazo, chất oxi hóa mạnh | ||
| 65 | Beaker 250ml (Cốc thủy tinh 250ml) | 15 | Cốc thủy tinh | - Vật liệu thủy tinh, chịu nhiệt, chịu lực tốt - Thiết kế dạng hình trụ, thành bình có độ dày đồng nhất - Thang chia vạch định mức - Trạng thái: mới, nguyên vẹn, không dính các thành phần acid, bazo, chất oxi hóa mạnh - Dung tích 250ml | ||
| 66 | Beaker 100ml (Cốc thủy tinh 100ml) | 15 | Cốc thủy tinh | - Vật liệu thủy tinh, chịu nhiệt, chịu lực tốt - Thiết kế dạng hình trụ, thành bình có độ dày đồng nhất - Thang chia vạch định mức - Trạng thái: mới, nguyên vẹn, không dính các thành phần acid, bazo, chất oxi hóa mạnh - Dung tích 100ml | ||
| 67 | Serological Pipettes 5ml | 1.000 | pipette | Pipet thẳng tiệt trùng 5 ml Chất liệu: PS Có vạch chia định mức Không chứa chất gây độc tế bào Không chứa DNase / Rnase, DNA người | ||
| 68 | Serological Pipettes 25ml | 1.000 | pipette | Pipet thẳng tiệt trùng 5 ml Chất liệu: PS Có vạch chia định mức Không chứa chất gây độc tế bào Không chứa DNase / Rnase, DNA người | ||
| 69 | Pipet Tip2,5ul | 20 | Túi (500 chiếc) | Chất liệu: polypropylene Có chia vạch định mức. Không chứa nội độc tố. Không chứa Dnase/Rnase. Dải thể tích: 0.1-2.5 ml | ||
| 70 | Pipet Tip 10ul | 20 | Túi (500 chiếc) | Chất liệu: polypropylene Có chia vạch định mức. Không chứa nội độc tố. Không chứa Dnase/Rnase. Dải thể tích: 0.2-10 μL | ||
| 71 | Pipet Tip 100ul | 20 | Túi (500 chiếc) | Chất liệu: polypropylene Có chia vạch định mức. Không chứa nội độc tố. Không chứa Dnase/Rnase. Dải thể tích: 1-200 μL | ||
| 72 | Pipet Tip 1000ul | 20 | Túi (500 chiếc ) | Chất liệu: polypropylene Có chia vạch định mức. Không chứa nội độc tố. Không chứa Dnase/Rnase. Dải thể tích: 1-1000 μL |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi