Gói thầu: Gói thầu số 01 : Toàn bộ phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210934479-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Tô Hiệu
Tên gói thầu Gói thầu số 01 : Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210922427
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS xã + Nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-16 08:16:00 đến ngày 2021-09-30 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,508,270,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.76E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.52E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình dân dụng công nghiệp- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu,hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư bảo hộ lao động, hoặc kỹ sư ngành xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu,hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa dung tích ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 3T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Tô Hiệu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 : Toàn bộ phần xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa trụ sở UBND xã Tô Hiệu, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
90 Ngày
E-CDNT 3 NS xã + Nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Tô Hiệu , địa chỉ: Xã Tô Hiệu, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Tô Hiệu Địa chỉ: Xã Tô Hiệu, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn phát triển xây dựng Trường Xuân. Địa chỉ: Thôn 3, xã Vạn Phúc, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Phòng quản lý đô thị huyện Thường Tín Địa chỉ: TT Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn phát triển xây dựng Trường Xuân. Địa chỉ: Thôn 3, xã Vạn Phúc, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn xây dựng và phát triển thương mại Hà Nội. Địa chỉ: Thôn Đồng Trì, xã Tứ Hiệp, H.Thanh Trì, TP Hà Nội


- Bên mời thầu: UBND xã Tô Hiệu , địa chỉ: Xã Tô Hiệu, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Tô Hiệu Địa chỉ: Xã Tô Hiệu, huyện Thường Tín, TP Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng của nhà thầu trong 3 năm đó. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu có lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. Xác nhận của cơ quan thuế về việc không còn nợ đọng thuế, thời điểm xác nhận từ ngày 31/3/2021 đến thời điểm đóng thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tô Hiệu Địa chỉ: Xã Tô Hiệu, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - UBND xã Tô Hiệu Địa chỉ: Xã Tô Hiệu, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - UBND xã Tô Hiệu Địa chỉ: Xã Tô Hiệu, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC A
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V618,919m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương V263,018m2
3Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chương V881,937m2
4Phá dỡ Nền gạch látTheo chương V225m2
5Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Theo chương V225m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V2,943m3
7Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V0,988m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V11,561m2
9Đắp cát tôn nền sân khấuTheo chương V3,907m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V1,954m3
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V19,536m2
12Lát bậc sân khấu gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Theo chương V3,588m2
13Tháo tấm lợp tônTheo chương V1,7100m2
14Lợp mái che tường bằng tôn múi 3 lớp màu đỏ dày 0.42mmTheo chương V1,7100m2
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V6,76m3
16Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V6,76m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V30,728m2
18Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chương V30,728m2
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V0,127m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V0,127m3
B CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC B
1Phá dỡ nền gạch látTheo chương V366,393m2
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V0,073m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V0,073m3
4Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Theo chương V366,393m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V689,751m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương V224,664m2
7Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chương V914,415m2
C CẢI TẠO HỘI TRƯỜNG A
1Dùng keo silicon trám các lỗ thủng trên mái tônTheo chương V1gói
2Tháo tấm lợp tônTheo chương V1,2100m2
3Lợp mái che tường bằng tôn múi màu đỏ dày 0.42mmTheo chương V1,2m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương V84m2
5Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo chương V84m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V84m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V704,061m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương V203,184m2
9Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chương V907,245m2
D SÂN BÊ TÔNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo chương V28,1100m2
2Mua bê tông nhựa hạt trung, hàm lượng nhựa 5.5%Theo chương V340,572tấn
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo chương V28,1100m2
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,691100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V6,221100m3
6Đất đồi san nềnTheo chương V760,32m3
7Nilong chống thấmTheo chương V768m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, chiều dày sân Theo chương V76,8m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V3,994m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,04100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,04100m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,064100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V1,024m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V2,816m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V16,64m2
16Quét vôi 3 nước trắngTheo chương V16,64m2
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V45,527m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,1518100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,3035100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,3035100m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,73100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V11,674m3
23Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V48,154m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V169,997m2
25Quét vôi 3 nước trắngTheo chương V169,997m2
E BỒN CÂY, TIỂU CẢNH - ĐÀI PHUN NƯỚC, CỘT CỜ
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,141100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V2,26m3
3Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V6,991m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V33,191m2
5Đất màu trồng câyTheo chương V15,668m3
6Đắp đất màu trồng câyTheo chương V15,668m3
7Trồng cây cỏ nhậtTheo chương V52,228m2
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V1,04m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,094100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,0348100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,0696100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,0696100m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo chương V0,015100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chương V1,734m3
15Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày Theo chương V5,48m3
16Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo chương V4,781m2
17Công tác ốp gạch vào tường, gạch mosaic , vữa XM mác 75Theo chương V28,37m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V7,084m2
19Láng Granito vào tườngTheo chương V7,084m2
20Sản xuất và lắp dựng Đài phun nước bằng đá cẩm thạch trắng, cao 2.95m (đã bao gồm máy bơm, thiết bị, vật tư cấp thoát nước cho đài phun nước và bể cảnh)Theo chương V1bộ
21Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chương V1,32m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V7,36m2
23Láng granitô tam cấpTheo chương V7,36m2
24Gia công cột bằng Inox 50x100x1.5Theo chương V0,014tấn
25Gia công cột inox ống D76 dày 1.5Theo chương V0,009tấn
26Gia công cột inox ống D51 dày 1.5Theo chương V0,006tấn
27Lắp dựng cột inoxTheo chương V0,029tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V0,02m3
29Bulong M16Theo chương V2cái
30Phụ kiện cột cờ (ròng rọc, cờ, dây cáp...)Theo chương V1bộ
F MÁI CHE HÀNH LANG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V4,212m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,014100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,0281100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,0281100m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,014100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chương V0,324m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,085100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,019tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,048tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V1,364m3
11Bulông M18 dài 550Theo chương V16cái
12Bản mã PL 120x60x60Theo chương V5,43kg
13Bản mã PL 300x300x10Theo chương V28,26kg
14Gia công cột bằng thép mạ kẽm D114x4Theo chương V0,188tấn
15Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V0,188tấn
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V0,161tấn
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V0,161tấn
18Gia công xà gồ thép U80x30x2.5Theo chương V0,096tấn
19Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V0,096tấn
20Bulong nở M16Theo chương V8cái
21Bulong M12Theo chương V32cái
22Tôn úp nócTheo chương V4m
23Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mmTheo chương V0,3100m2
G PHÁ DỠ BỒN CÂY CŨ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V15,552m3
2Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépTheo chương V3,84m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V19,392m3
4Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp ITheo chương V217,4m3
5Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo chương V10cây
6Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo chương V10gốc cây
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,1100m3
8Vận chuyển câyTheo chương V1gói
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V2,174100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V2,174100m3
H CẢI TẠO RÃNH B400
1Tháo nắp tấm đanTheo chương V33cái
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo chương V1,974m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,0197100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,0197100m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V2,171m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V13,16m2
7Lắp lại tấm đan rãnhTheo chương V33cái
I CẢI TẠO CỔNG CHÍNH
1Tháo dỡ vận chuyển cổng cũTheo chương V1bộ
2Gia công cổng mới bằng inoxTheo chương V0,341tấn
3Lắp dựng cổng inoxTheo chương V17,91m2
4Mũi inoxTheo chương V64cái
5inox lá tròn dẹpTheo chương V36cái
6Bản lề cổngTheo chương V8cái
7Khoá cửaTheo chương V2cái
8Bánh xeTheo chương V4bộ
9Đánh bóng vệ sinh đá granite cổngTheo chương V1gói
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V24,555m2
11Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chương V13,155m2
12Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắngTheo chương V11,4m2
J CẢI TẠO NHÀ XE
1Tháo tấm lợp tônTheo chương V0,39100m2
2Lợp mái che tường bằng tôn múi màu đỏ dày 0.45mmTheo chương V0,39100m2
3Tôn úp nócTheo chương V10,8m
4Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo chương V0,102tấn
5Gia công xà gồ thépTheo chương V0,114tấn
6Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V0,114tấn
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V13,156m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V19,636m2
K CẢI TẠO NHÀ 1 CỬA
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V250,355m2
2Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chương V250,355m2
L CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ, NHÀ CÔNG AN
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V102,321m2
2Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chương V102,321m2
M CẢI TẠO NHÀ BIA
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V0,82m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương V27,308m2
3Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chương V28,128m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V80,147m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương V47,575m2
6Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chương V127,722m2
N CẢI TẠO CỔNG, TƯỜNG RÀO, LAN CAN, KÈ ĐÁ
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V71,716m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo chương V23,58m2
3Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chương V71,716m2
4Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắngTheo chương V23,58m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V13,77m2
6Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V13,77m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V69,223m2
8Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V69,223m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V160,512m2
10Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chương V160,512m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V692,123m2
12Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chương V692,123m2
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V0,297m3
14Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V3,144m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V3,441m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V3,441m3
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V8,073m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,0269100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,0538100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,0538100m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,027100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chương V0,675m3
23Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V3,057m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,027100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,297m3
26Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V0,644m3
27Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V2,5m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V45,448m2
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V8,778m2
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,043100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,297m3
32Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V7,256m2
33Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chương V61,482m2
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,22100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,14tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V1,56m3
37Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V0,783m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V0,84m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V47,16m
40Trát đỉnh trụTheo chương V18cái
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V39,006m2
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V23,26m2
43Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chương V63,106m2
44Con tiện bê tôngTheo chương V187bộ
45Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V16,126m3
46Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V1,451100m3
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,488100m3
48Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,421100m3
49Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V1,1243100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V1,1243100m3
51Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo chương V59,543100m
52Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chương V24,81m3
53Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chương V92,51m3
54Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V148,226m3
55Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo chương V24,074m2
56Ống thoát nước D90Theo chương V0,168100m
57Rải vải địa kỹ thuật bịt đầu ống 2 lớp vải 0.3x0.3mTheo chương V0,03100m2
O THIẾT BỊ, HỆ THỐNG ÂM THANH...
1Băng và nội quy hoạt động-KT:600x800mm-Mặt mica,khung nhômTheo chương V1chiếc
2Rèm cửa sổTheo chương V34,77m2
3Điều hòa 1 chiều 18000TbuTheo chương V1bộ
4Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo chương V1máy
5Dây điện, ống nước phụ kiện lắp điều hoàTheo chương V1bộ
P PHẦN BỔ SUNG
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V46,092m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V827,269m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương V374,589m2
4Vệ sinh sau khi cạo vôiTheo chương V4công
5Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chương V1.247,95m2
6Vệ sinh mái, senoTheo chương V2công
7Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V114,735m2
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V114,735m2
9Mài lại bậc tâm cấpTheo chương V3công
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V840,833m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương V283,155m2
12Vệ sinh sau khi cạo vôiTheo chương V4công
13Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chương V1.123,988m2
14Vệ sinh mái, senoTheo chương V2công
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V66,51m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V66,51m2
17Mài lại bậc tâm cấpTheo chương V3công
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V637,2m2
19Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chương V637,2m2
20Vệ sinh sau khi cạo vôiTheo chương V4công
21Vệ sinh mái, senoTheo chương V2công
22Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V218,508m2
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V218,508m2
24Mài lại bậc tâm cấpTheo chương V3công
25Vệ sinh nền sân trước khi rải thảmTheo chương V7công
26Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo chương V31,2710m
27Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V14,503m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,048100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,097100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,097100m3
31Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chương V33,191m2
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V2,174100m3
33Đât đồi san nềnTheo chương V239,14m3
34Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V164,728m2
35Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương V99,403m2
36Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chương V264,131m2
37Vệ sinh sau khi cạo vôiTheo chương V3công
38Vệ sinh mái, senoTheo chương V2công
39Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V33,966m2
40Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V33,966m2
41Mài lại bậc tâm cấpTheo chương V3công
42Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V64,25m2
43Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương V25,553m2
44Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chương V89,803m2
45Vệ sinh sau khi cạo vôiTheo chương V3công
46Mài bậc tam cấpTheo chương V3công
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,044tấn
Q CHIẾU SÁNG
1Đèn cầu D400 E27Theo chương V16bộ
2Cột đèn trang trí DC-05BTheo chương V4cột
3Khung móng M16x340x340x500 cho cột đèn trang trí DC-05BTheo chương V4bộ
4Bảng điện cửa cột cho cột đèn trang tríTheo chương V4bộ
5Cọc tiếp địa 2,5m + dây + tai bắtTheo chương V4Cọc
6Dây lên đèn CU/PVC/PVC 3x1,5mm2Theo chương V40m
7Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x4 mm2Theo chương V83,43m
8Dây đồng trần M10 nối liên hoànTheo chương V83,43m
9Ống nhựa xoắn D65/50 luồn cápTheo chương V67m
10Bê tông M200 móng cột, tủ điệnTheo chương V1,152m3
11Ván cốp pha cho móng cột đèn và tủ điệnTheo chương V0,0384100m2
12Đầu cốt đồng các loạiTheo chương V40cái
13Đào đất rãnh cáp trên nền đất, hè (đất cấp III)Theo chương V15,1376m3
14Lấp đất rãnh cáp, đầm chặt (K=0,95)Theo chương V15,1376m3
15Đào hố móng cột, tủ điện trên nền đất cấp IIITheo chương V1,3824m3
16Làm đầu cáp khôTheo chương V8đầu
17Luồn cáp cửa cột, vào tủTheo chương V8đầu
18Đánh số cộtTheo chương V0,410 cột
19Gạch bảo vệ dây cápTheo chương V55m
20Băng báo hiệu dây cápTheo chương V55m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.76E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.52E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác)53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 Cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình dân dụng công nghiệp- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu,hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là kỹ sư bảo hộ lao động, hoặc kỹ sư ngành xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu,hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt2
2 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
3 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
4 Máy hàn Còn sử dụng tốt2
5 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt2
6 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250l Còn sử dụng tốt2
7 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80l Còn sử dụng tốt2
8 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 3T Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->