Gói thầu: Xây lắp + thiết bị Hạ tầng nhà máy xử lý rác thải huyện Tuần Giáo
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210932736-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo |
| Tên gói thầu | Xây lắp + thiết bị Hạ tầng nhà máy xử lý rác thải huyện Tuần Giáo |
| Số hiệu KHLCNT | 20210927961 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-16 08:14:00 đến ngày 2021-09-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,848,158,289 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.772E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.154E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu cần đính kèm các tài liệu được chứng thực như Quyết định phê duyệt dự án; Quyết định trúng thầu; Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình và các tài liệu liên quan khác khi Bên mời thầu yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.693.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình thủy lợi hoặc xây dựng dân dụng. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật. Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tư (có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình thủy lợi hoặc xây dựng dân dụng. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật. Đã là giám sát 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần cấp nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình thủy lợi hoặc xây dựng hạ tầng kỹ thuật. Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật điện, hệ thống điện . Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có danh sách công nhân có tay nghề phù hợp với nội dung các công việc của gói thầu. Có chứng chỉ phù hợp với công việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Thể tích gầu ≥ 0,8 m3; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng nâng, hạ ≥ 5 tấn; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng: ≥ 7T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 1KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 1,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥70kg; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 110CV; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy Phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 10KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 7,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng nâng, hạ ≥ 5 tấn; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất >=7CV; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + thiết bị Hạ tầng nhà máy xử lý rác thải huyện Tuần Giáo Hạ tầng nhà máy xử lý rác thải huyện Tuần Giáo 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương (do huyện quản lý) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA các công trình huyện Tuần Giáo (địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên). Điện thoại: 02153.862.510. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tuần Giáo. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.311 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.510 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Tuần Giáo. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.311 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHU VỰC LẤY NƯỚC | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp III | Theo HSTK/San nền | 7,1016 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTK/Đầu mối | 2,1208 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HSTK/Đầu mối | 4,2416 | 100m3 |
| 4 | Phá đá mặt bằng, đá cấp IV | Theo HSTK/Đầu mối | 0,7069 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, K=0,85 | Theo HSTK/Đầu mối | 1,0771 | 100m3 |
| 6 | Đổ BT bản đáy + chân khay, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK/Đầu mối | 106 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông tường, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK/Đầu mối | 73,94 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo HSTK/Đầu mối | 1,1004 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn tường | Theo HSTK/Đầu mối | 2,475 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK/Đầu mối | 1,1305 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK/Đầu mối | 1,5923 | tấn |
| 12 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK/Đầu mối | 0,9545 | tấn |
| 13 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK/Đầu mối | 1,6326 | tấn |
| 14 | Rải bạt dứa | Theo HSTK/Đầu mối | 1,4323 | 100m2 |
| 15 | Khớp nối | Theo HSTK/Đầu mối | 5,36 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông đổ bù, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK/Cửa van thu nước | 1,78 | m3 |
| 17 | Thép lưới chắn rác d | Theo HSTK/Cửa van thu nước | 0,1408 | tấn |
| 18 | Mối hàn điện | Theo HSTK/Cửa van thu nước | 195 | mối |
| 19 | Thép hình L70*70*5 | Theo HSTK/Cửa van thu nước | 55,41 | kg |
| 20 | Thép khe van xả , d | Theo HSTK/Cửa van thu nước | 0,0026 | tấn |
| 21 | Thép phi cánh van d =>18mm | Theo HSTK/Cửa van thu nước | 0,0244 | tấn |
| 22 | Thép hình chữ C160x64x5 | Theo HSTK/Cửa van thu nước | 160,75 | kg |
| 23 | Thép hình chữ C100x46x4.5 | Theo HSTK/Cửa van thu nước | 41,2 | kg |
| 24 | Thép hình chữ IN100x55x4.5 | Theo HSTK/Cửa van thu nước | 35,7 | kg |
| 25 | Thép bản d=6mm | Theo HSTK/Cửa van thu nước | 89,49 | kg |
| 26 | Thép bản d=10mm | Theo HSTK/Cửa van thu nước | 14,1 | kg |
| 27 | Thép tấm d=10mm | Theo HSTK/Cửa van thu nước | 33 | kg |
| 28 | Thép tấm d=30mm | Theo HSTK/Cửa van thu nước | 20,7 | kg |
| 29 | Bulong D16 | Theo HSTK/Cửa van thu nước | 4 | cái |
| 30 | Bulong D14 | Theo HSTK/Cửa van thu nước | 16 | cái |
| 31 | Đường hàn điện b=5cm | Theo HSTK/Cửa van thu nước | 43 | m |
| 32 | Máy đóng mở van V2 | Theo HSTK/Cửa van thu nước | 1 | cái |
| 33 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HSTK/Kênh dẫn 80*100 | 0,8025 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình, K=0,90 | Theo HSTK/Kênh dẫn 80*100 | 0,2595 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK/Kênh dẫn 80*100 | 0,825 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK/Kênh dẫn 80*100 | 7,955 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông giằng khớp nối, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK/Kênh dẫn 80*100 | 0,048 | m3 |
| 38 | Ván khuôn | Theo HSTK/Kênh dẫn 80*100 | 0,7794 | 100m2 |
| 39 | Khớp nối | Theo HSTK/Kênh dẫn 80*100 | 2,01 | m2 |
| 40 | Cốt thép kênh, đường kính | Theo HSTK/Kênh dẫn 80*100 | 0,2871 | tấn |
| 41 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK/Kênh dẫn 80*100 | 0,0924 | tấn |
| 42 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK/Kênh dẫn 80*100 | 1,65 | m3 |
| 43 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK/Kênh dẫn 80*100 | 0,096 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng tấm đan | Theo HSTK/Kênh dẫn 80*100 | 30 | cái |
| 45 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HSTK/Bể lắng cát | 2,2002 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất công trình, K=0,85 | Theo HSTK/Bể lắng cát | 1,4172 | 100m3 |
| 47 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK/Bể lắng cát | 0,94 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK/Bể lắng cát | 11,8402 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông hố van, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK/Bể lắng cát | 3,224 | m3 |
| 50 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK/Bể lắng cát | 1,88 | m3 |
| 51 | Lắp dựng tấm đan | Theo HSTK/Bể lắng cát | 16 | cái |
| 52 | Cốt thép mương cáp, d | Theo HSTK/Bể lắng cát | 0,2521 | tấn |
| 53 | Cốt thép mương cáp, d> 10mm | Theo HSTK/Bể lắng cát | 0,4639 | tấn |
| 54 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK/Bể lắng cát | 0,1225 | tấn |
| 55 | Ván khuôn | Theo HSTK/Bể lắng cát | 0,9512 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK/Bể lắng cát | 0,0784 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 250mm | Theo HSTK/Bể lắng cát | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm d= 250mm | Theo HSTK/Bể lắng cát | 0,02 | 100m |
| 59 | Crophin D250 | Theo HSTK/Bể lắng cát | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống thép đen, đường kính 300mm | Theo HSTK/Bể lắng cát | 0,2 | 100m |
| 61 | Lắp đặt van xả cặn, đường kính van 300mm | Theo HSTK/Bể lắng cát | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt BE đường kính 250mm | Theo HSTK/Bể lắng cát | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt BE đường kính 300mm | Theo HSTK/Bể lắng cát | 2 | cái |
| B | HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG VÀ CÁC CTTT | |||
| 1 | Đào móng công trình, cấp III | Theo HSTK/Ống dẫn tới bể hút | 0,8025 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, K=0,85 | Theo HSTK/Ống dẫn tới bể hút | 0,7965 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, d= 250mm | Theo HSTK/Ống dẫn tới bể hút | 0,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 250mm | Theo HSTK/Ống dẫn tới bể hút | 2 | cái |
| 5 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HSTK/Bể hút | 2,5947 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, K=0,85 | Theo HSTK/Bể hút | 0,5586 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng bể, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK/Bể hút | 0,7605 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK/Bể hút | 4,5895 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thành bể, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK/Bể hút | 8,16 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông dầm bể, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK/Bể hút | 0,372 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK/Bể hút | 1,29 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK/Bể hút | 0,135 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK/Bể hút | 3,036 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK/Bể hút | 0,224 | m3 |
| 15 | Lắp tấm nắp bể | Theo HSTK/Bể hút | 2 | cái |
| 16 | Cốt thép đáy bể, d | Theo HSTK/Bể hút | 0,2417 | tấn |
| 17 | Cốt thép đáy bể, d | Theo HSTK/Bể hút | 0,144 | tấn |
| 18 | Cốt thép tường, d | Theo HSTK/Bể hút | 0,2971 | tấn |
| 19 | Cốt thép tường, d | Theo HSTK/Bể hút | 0,4765 | tấn |
| 20 | Cốt thép dầm, d | Theo HSTK/Bể hút | 0,0088 | tấn |
| 21 | Cốt thép dầm, d | Theo HSTK/Bể hút | 0,0442 | tấn |
| 22 | Cốt thép bậc lên xuống d = 16mm | Theo HSTK/Bể hút | 0,0521 | tấn |
| 23 | Cốt thép nắp bể, d | Theo HSTK/Bể hút | 0,0894 | tấn |
| 24 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK/Bể hút | 0,0108 | tấn |
| 25 | Thép hình chữ L50*50*5 | Theo HSTK/Bể hút | 18,1 | kg |
| 26 | Ván khuôn đáy | Theo HSTK/Bể hút | 0,0798 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn tường | Theo HSTK/Bể hút | 1,0912 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK/Bể hút | 0,0194 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn dầm bể | Theo HSTK/Bể hút | 0,0512 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK/Bể hút | 0,84 | 100m2 |
| 31 | Láng nền có đánh màu, dày 2cm, VXM M100 | Theo HSTK/Bể hút | 10,24 | m2 |
| 32 | Trát tường trong,dày trát 1,5cm, VXM mác 100 | Theo HSTK/Bể hút | 38,4 | m2 |
| 33 | Đánh mầu | Theo HSTK/Bể hút | 38,4 | m2 |
| 34 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 125mm | Theo HSTK/Bể hút | 1 | cái |
| 35 | LĐ ống thép tráng kẽm, đường kính 125mm | Theo HSTK/Bể hút | 0,19 | 100m |
| 36 | Đai ống phi 125 | Theo HSTK/Bể hút | 8 | cái |
| 37 | Đai ốc phi 16 | Theo HSTK/Bể hút | 16 | cái |
| 38 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HSTK/Nhà trạm bơm số 1 (tầng hầm) | 2,0108 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất công trình, K=0,85 | Theo HSTK/Nhà trạm bơm số 1 (tầng hầm) | 1,506 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK/Nhà trạm bơm số 1 (tầng hầm) | 1,152 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK/Nhà trạm bơm số 1 (tầng hầm) | 8,394 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK/Nhà trạm bơm số 1 (tầng hầm) | 18,275 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK/Nhà trạm bơm số 1 (tầng hầm) | 0,468 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK/Nhà trạm bơm số 1 (tầng hầm) | 2,025 | m3 |
| 45 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK/Nhà trạm bơm số 1 (tầng hầm) | 0,3872 | tấn |
| 46 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK/Nhà trạm bơm số 1 (tầng hầm) | 0,1781 | tấn |
| 47 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK/Nhà trạm bơm số 1 (tầng hầm) | 0,4927 | tấn |
| 48 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK/Nhà trạm bơm số 1 (tầng hầm) | 0,7721 | tấn |
| 49 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK/Nhà trạm bơm số 1 (tầng hầm) | 0,0173 | tấn |
| 50 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK/Nhà trạm bơm số 1 (tầng hầm) | 0,0556 | tấn |
| 51 | Cốt thép thang lên xuốn d= 16mm | Theo HSTK/Nhà trạm bơm số 1 (tầng hầm) | 0,0452 | tấn |
| 52 | Cốt thép thanh chống, đường kính | Theo HSTK/Nhà trạm bơm số 1 (tầng hầm) | 0,0358 | tấn |
| 53 | Cốt thép sàn mái, đường kính | Theo HSTK/Nhà trạm bơm số 1 (tầng hầm) | 0,1424 | tấn |
| 54 | Ván khuôn móng | Theo HSTK/Nhà trạm bơm số 1 (tầng hầm) | 0,1056 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn tường | Theo HSTK/Nhà trạm bơm số 1 (tầng hầm) | 1,4276 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK/Nhà trạm bơm số 1 (tầng hầm) | 0,1444 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK/Nhà trạm bơm số 1 (tầng hầm) | 0,064 | 100m2 |
| 58 | Láng nền có đánh màu, dày 2cm,VXM mác 100 | Theo HSTK/Nhà trạm bơm số 1 (tầng hầm) | 16 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Theo HSTK/Nhà trạm bơm số 1 (tầng hầm) | 68,8 | m2 |
| 60 | Đánh mầu | Theo HSTK/Nhà trạm bơm số 1 (tầng hầm) | 68,8 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài,dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Theo HSTK/Nhà trạm bơm số 1 (tầng hầm) | 79,2 | m2 |
| 62 | Xây đá hộc bậc tam cấp VXM mác 100 | Theo HSTK/Nhà trạm bơm số 1 (tầng hầm) | 1,44 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông lót sân, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK/Nhà trạm bơm số 1 (tầng hầm) | 2 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông sân, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK/Nhà trạm bơm số 1 (tầng hầm) | 5,13 | m3 |
| 65 | Ván khuôn sân | Theo HSTK/Nhà trạm bơm số 1 (tầng hầm) | 0,0956 | 100m2 |
| 66 | Xây đá hộc mái dốc+ dậc tam cấp, VXM M100 | Theo HSTK/Nhà trạm bơm số 1 (tầng hầm) | 0,992 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK/Nhà trạm bơm số 1 (tầng hầm) | 0,25 | m3 |
| 68 | Cao su đệm chống rung | Theo HSTK/Nhà trạm bơm số 1 (tầng hầm) | 1 | m2 |
| 69 | Rải bạt dứa | Theo HSTK/Nhà trạm bơm số 1 (tầng hầm) | 0,024 | 100m2 |
| 70 | Bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK/Nhà trạm bơm số 1 (tầng hầm) | 0,8 | m3 |
| 71 | Ván khuôn | Theo HSTK/Nhà trạm bơm số 1 (tầng hầm) | 0,036 | 100m2 |
| 72 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, d=32mm | Theo HSTK/Nhà trạm bơm số 1 (tầng hầm) | 0,15 | 100m |
| 73 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo HSTK/Nhà trạm bơm số 1 (tầng hầm) | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính 32mm | Theo HSTK/Nhà trạm bơm số 1 (tầng hầm) | 7 | cái |
| 75 | Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK/Nhà trạm bơm số 1 (tầng hầm) | 0,246 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK/Nhà trạm bơm số 1 (tầng hầm) | 0,032 | m3 |
| 77 | Ván khuôn | Theo HSTK/Nhà trạm bơm số 1 (tầng hầm) | 0,0156 | 100m2 |
| 78 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK/Phần thân Nhà trạm bơm số 1 (tầng nổi) | 1,1009 | m3 |
| 79 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK/Phần thân Nhà trạm bơm số 1 (tầng nổi) | 1,6484 | m3 |
| 80 | Láng nền không đánh mầu, dày 2cm, VXM M100 | Theo HSTK/Phần thân Nhà trạm bơm số 1 (tầng nổi) | 16,4836 | m2 |
| 81 | Đổ bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK/Phần thân Nhà trạm bơm số 1 (tầng nổi) | 1,6396 | m3 |
| 82 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK/Phần thân Nhà trạm bơm số 1 (tầng nổi) | 0,0847 | 100m2 |
| 83 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK/Phần thân Nhà trạm bơm số 1 (tầng nổi) | 0,1648 | 100m2 |
| 84 | Ván khuôn lanh tô | Theo HSTK/Phần thân Nhà trạm bơm số 1 (tầng nổi) | 0,24 | 100m2 |
| 85 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK/Phần thân Nhà trạm bơm số 1 (tầng nổi) | 0,025 | tấn |
| 86 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK/Phần thân Nhà trạm bơm số 1 (tầng nổi) | 0,1499 | tấn |
| 87 | Cốt thép sàn mái, đường kính | Theo HSTK/Phần thân Nhà trạm bơm số 1 (tầng nổi) | 0,4052 | tấn |
| 88 | Cốt thép lanh tô, đường kính | Theo HSTK/Phần thân Nhà trạm bơm số 1 (tầng nổi) | 0,028 | tấn |
| 89 | Xây tường gạch không nung, vữa XM mác 50 | Theo HSTK/Phần thân Nhà trạm bơm số 1 (tầng nổi) | 8,3107 | m3 |
| 90 | Trát tường ngoài, dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Theo HSTK/Phần thân Nhà trạm bơm số 1 (tầng nổi) | 43,62 | m2 |
| 91 | Trát tường trong,dày trát 1,5cm,VXM mác 75 | Theo HSTK/Phần thân Nhà trạm bơm số 1 (tầng nổi) | 38,78 | m2 |
| 92 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK/Phần thân Nhà trạm bơm số 1 (tầng nổi) | 5,992 | m2 |
| 93 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK/Phần thân Nhà trạm bơm số 1 (tầng nổi) | 27,2416 | m2 |
| 94 | Trát sênô, vữa XM mác 75 | Theo HSTK/Phần thân Nhà trạm bơm số 1 (tầng nổi) | 30,9744 | m2 |
| 95 | Láng sàn không đánh mầu, dày 2cm, VXM M100 | Theo HSTK/Phần thân Nhà trạm bơm số 1 (tầng nổi) | 30,25 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK/Phần thân Nhà trạm bơm số 1 (tầng nổi) | 72,0136 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK/Phần thân Nhà trạm bơm số 1 (tầng nổi) | 74,5944 | m2 |
| 98 | Cửa đi sắt hộp | Theo HSTK/Phần thân Nhà trạm bơm số 1 (tầng nổi) | 2,64 | m2 |
| 99 | Lắp dựng cửa đi | Theo HSTK/Phần thân Nhà trạm bơm số 1 (tầng nổi) | 2,64 | m2 |
| 100 | Lá chớp nhôm | Theo HSTK/Phần thân Nhà trạm bơm số 1 (tầng nổi) | 3,24 | m2 |
| 101 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK/Phần điện nước | 2 | bộ |
| 102 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK/Phần điện nước | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK/Phần điện nước | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo HSTK/Phần điện nước | 1 | hộp |
| 105 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha | Theo HSTK/Phần điện nước | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo HSTK/Phần điện nước | 20 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK/Phần điện nước | 20 | m |
| 108 | Ghíp nối NG2 | Theo HSTK/Phần điện nước | 4 | cái |
| 109 | Sứ quả bàng treo cáp | Theo HSTK/Phần điện nước | 1 | sứ |
| 110 | Hòm cầu dao | Theo HSTK/Phần điện nước | 1 | hộp |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, d = 110mm | Theo HSTK/Phần điện nước | 0,09 | 100m |
| 112 | LĐ cút nhựa miệng bát, đường kính 110mm | Theo HSTK/Phần điện nước | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 110 mm | Theo HSTK/Phần điện nước | 1 | cái |
| 114 | Dây dẫn điện (3x16+1x10)mm2 | Theo HSTK/Phần điện nước | 20 | m |
| 115 | Dây dẫn điện (3x25+1x16)mm2 | Theo HSTK/Phần điện nước | 20 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (3x2,5)mm2 | Theo HSTK/Phần điện nước | 10 | m |
| 117 | Lắp đặt các aptomat 3 pha | Theo HSTK/Phần điện nước | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt các aptomat 3 pha | Theo HSTK/Phần điện nước | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo HSTK/Phần điện nước | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo HSTK/Phần điện nước | 1 | cái |
| 121 | Đào móng, đất cấp III | Theo HSTK/Hố ga thu nước | 5,976 | m3 |
| 122 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK/Hố ga thu nước | 1,512 | m3 |
| 123 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK/Hố ga thu nước | 0,16 | m3 |
| 124 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK/Hố ga thu nước | 3,16 | m3 |
| 125 | Ván khuôn móng | Theo HSTK/Hố ga thu nước | 0,0256 | 100m2 |
| 126 | Ván khuôn tường thẳng | Theo HSTK/Hố ga thu nước | 0,2136 | 100m2 |
| 127 | Đổ bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK/Rãnh thoát nước | 1,424 | m3 |
| 128 | Ván khuôn kênh mương | Theo HSTK/Rãnh thoát nước | 0,0668 | 100m2 |
| 129 | Đắp cấp phối | Theo HSTK/Rãnh thoát nước | 0,267 | m3 |
| 130 | Rải bạt dứa | Theo HSTK/Rãnh thoát nước | 0,1397 | 100m2 |
| 131 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Theo HSTK/Tuyến ống từ cọc 1-21 | 193,82 | m3 |
| 132 | Đắp đất móng công trình | Theo HSTK/Tuyến ống từ cọc 1-22 | 155,3 | m3 |
| 133 | LĐ ống nhựa HDPE, đ=110mm, dày 6,6mm | Theo HSTK/Tuyến ống từ cọc 1-23 | 1,8428 | 100m |
| 134 | LĐ ống nhựa HDPE, đ=140mm, dày 8,3mm | Theo HSTK/Tuyến ống từ cọc 1-24 | 2,7699 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đ=150mm | Theo HSTK/Tuyến ống từ cọc 1-25 | 0,075 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối, đ=110mm | Theo HSTK/Tuyến ống từ cọc 1-26 | 0,06 | 100m |
| 137 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo HSTK/Tuyến ống từ cọc 1-27 | 0,288 | m2 |
| 138 | Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK/Tuyến ống từ cọc 1-28 | 0,288 | m3 |
| 139 | Phá dỡ nền đường asphan | Theo HSTK/Tuyến ống từ cọc 1-29 | 1,2563 | m2 |
| 140 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK/Tuyến ống từ cọc 1-30 | 0,0113 | 100m3 |
| 141 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK/Tuyến ống từ cọc 1-31 | 0,0113 | 100m3 |
| 142 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa | Theo HSTK/Tuyến ống từ cọc 1-32 | 0,0131 | 100m2 |
| 143 | Đào móng đất cấp III | Theo HSTK/Mố néo | 24,327 | m3 |
| 144 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK/Mố néo | 4,3605 | m3 |
| 145 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK/Mố néo | 0,7594 | m3 |
| 146 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK/Mố néo | 10,2516 | m3 |
| 147 | Cốt thép neo ống, d | Theo HSTK/Mố néo | 0,0979 | tấn |
| 148 | Ván khuôn | Theo HSTK/Mố néo | 0,617 | 100m2 |
| 149 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HSTK/Bể trữ số 2 | 3,5899 | 100m3 |
| 150 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK/Bể trữ số 2 | 4,944 | m3 |
| 151 | Đắp đất công trình, K=0,85 | Theo HSTK/Bể trữ số 2 | 0,1154 | 100m3 |
| 152 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK/Bể trữ số 2 | 1,8865 | m3 |
| 153 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK/Bể trữ số 2 | 10,466 | m3 |
| 154 | Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK/Bể trữ số 2 | 9,668 | m3 |
| 155 | Đổ bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK/Bể trữ số 2 | 0,66 | m3 |
| 156 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK/Bể trữ số 2 | 3,39 | m3 |
| 157 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo HSTK/Bể trữ số 2 | 2 | cái |
| 158 | Cốt thép móng đáy bể, d | Theo HSTK/Bể trữ số 2 | 0,548 | tấn |
| 159 | Cốt thép đáy bể, d | Theo HSTK/Bể trữ số 2 | 0,0418 | tấn |
| 160 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK/Bể trữ số 2 | 0,5848 | tấn |
| 161 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK/Bể trữ số 2 | 0,0206 | tấn |
| 162 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK/Bể trữ số 2 | 0,0783 | tấn |
| 163 | Cốt thép thang lên xuống, d16 | Theo HSTK/Bể trữ số 2 | 0,0417 | tấn |
| 164 | Cốt thép sàn mái, đường kính | Theo HSTK/Bể trữ số 2 | 0,2282 | tấn |
| 165 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK/Bể trữ số 2 | 0,0049 | tấn |
| 166 | Thép hình chữ L50*50*5 | Theo HSTK/Bể trữ số 2 | 18,1 | kg |
| 167 | Ván khuôn móng | Theo HSTK/Bể trữ số 2 | 0,1134 | 100m2 |
| 168 | Ván khuôn thành bể | Theo HSTK/Bể trữ số 2 | 0,9394 | 100m2 |
| 169 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK/Bể trữ số 2 | 0,3404 | 100m2 |
| 170 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo HSTK/Bể trữ số 2 | 0,0896 | 100m2 |
| 171 | Ván khuôn nắp bể | Theo HSTK/Bể trữ số 2 | 0,0024 | 100m2 |
| 172 | Láng nền có đánh màu, dày 2cm, VXM mác 100 | Theo HSTK/Bể trữ số 2 | 29,4 | m2 |
| 173 | Trát tường trong, dày trát 1,5cm, VXM mác 100 | Theo HSTK/Bể trữ số 2 | 44,8 | m2 |
| 174 | Đánh mầu | Theo HSTK/Bể trữ số 2 | 44,8 | m2 |
| 175 | Trát tường ngoài, dày trát 1,5cm,VXM mác 100 | Theo HSTK/Bể trữ số 2 | 48 | m2 |
| 176 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính 80mm | Theo HSTK/Bể trữ số 2 | 0,098 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính 125mm | Theo HSTK/Bể trữ số 2 | 0,06 | 100m |
| 178 | Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm | Theo HSTK/Bể trữ số 2 | 2 | cái |
| 179 | Măng sông D80 | Theo HSTK/Bể trữ số 2 | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính 110mm | Theo HSTK/Bể trữ số 2 | 0,1 | 100m |
| 181 | Cao su chống rung | Theo HSTK/Bể trữ số 2 | 0,2 | m2 |
| 182 | Rải bạt dứa | Theo HSTK/Bể trữ số 2 | 0,016 | 100m2 |
| 183 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo HSTK/Bể trữ số 2 | 1 | cặp bích |
| 184 | Đổ bê tông sân, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK/Bể trữ số 2 | 4,11 | m3 |
| 185 | Ván khuôn | Theo HSTK/Bể trữ số 2 | 0,0394 | 100m2 |
| 186 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK/Bể trữ số 2 | 2,055 | m3 |
| 187 | Đổ bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK/Bể trữ số 2 | 4,7454 | m3 |
| 188 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK/Bể trữ số 2 | 1,2942 | m3 |
| 189 | Ván khuôn | Theo HSTK/Bể trữ số 2 | 0,5608 | 100m2 |
| 190 | Đổ bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK/Bể trữ số 2 | 0,32 | m3 |
| 191 | Ván khuôn | Theo HSTK/Bể trữ số 2 | 0,0144 | 100m2 |
| 192 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Theo HSTK/Phần móng + nền Nhà trạm bơm số 2 | 7,2155 | m3 |
| 193 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK/Phần móng + nền Nhà trạm bơm số 2 | 4,8104 | m3 |
| 194 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Theo HSTK/Phần móng + nền Nhà trạm bơm số 2 | 1,1015 | m3 |
| 195 | Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK/Phần móng + nền Nhà trạm bơm số 2 | 1,1393 | m3 |
| 196 | Ván khuôn móng | Theo HSTK/Phần móng + nền Nhà trạm bơm số 2 | 0,0328 | 100m2 |
| 197 | Ván khuôn xà, dầm | Theo HSTK/Phần móng + nền Nhà trạm bơm số 2 | 0,0344 | 100m2 |
| 198 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK/Phần móng + nền Nhà trạm bơm số 2 | 0,0235 | tấn |
| 199 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK/Phần móng + nền Nhà trạm bơm số 2 | 0,0824 | tấn |
| 200 | Xây móng gạch không nung, vữa XM mác 50 | Theo HSTK/Phần móng + nền Nhà trạm bơm số 2 | 4,1256 | m3 |
| 201 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK/Phần móng + nền Nhà trạm bơm số 2 | 0,048 | 100m3 |
| 202 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK/Phần móng + nền Nhà trạm bơm số 2 | 1,4288 | m3 |
| 203 | Láng nền không đánh mầu, dày 2cm, VXM M100 | Theo HSTK/Phần móng + nền Nhà trạm bơm số 2 | 14,2884 | m2 |
| 204 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK/Phần móng + nền Nhà trạm bơm số 2 | 1,085 | m3 |
| 205 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK/Phần móng + nền Nhà trạm bơm số 2 | 1,4288 | m3 |
| 206 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK/Phần móng + nền Nhà trạm bơm số 2 | 1,4752 | m3 |
| 207 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK/Phần móng + nền Nhà trạm bơm số 2 | 0,0658 | 100m2 |
| 208 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK/Phần móng + nền Nhà trạm bơm số 2 | 0,1429 | 100m2 |
| 209 | Ván khuôn lanh tô | Theo HSTK/Phần móng + nền Nhà trạm bơm số 2 | 0,2213 | 100m2 |
| 210 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK/Phần móng + nền Nhà trạm bơm số 2 | 0,0056 | tấn |
| 211 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK/Phần móng + nền Nhà trạm bơm số 2 | 0,0354 | tấn |
| 212 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK/Phần móng + nền Nhà trạm bơm số 2 | 0,3807 | tấn |
| 213 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo HSTK/Phần móng + nền Nhà trạm bơm số 2 | 0,0036 | tấn |
| 214 | Xây tường gạch không nung, vữa XM mác 50 | Theo HSTK/Phần móng + nền Nhà trạm bơm số 2 | 7,931 | m3 |
| 215 | Trát tường ngoài, dày trát 1,5cm ,VXM mác 75 | Theo HSTK/Phần hoàn thiện Nhà trạm bơm số 2 | 37,164 | m2 |
| 216 | Trát tường trong, dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK/Phần hoàn thiện Nhà trạm bơm số 2 | 38,12 | m2 |
| 217 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK/Phần hoàn thiện Nhà trạm bơm số 2 | 4,712 | m2 |
| 218 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK/Phần hoàn thiện Nhà trạm bơm số 2 | 23,5084 | m2 |
| 219 | Trát sênô, vữa XM mác 75 | Theo HSTK/Phần hoàn thiện Nhà trạm bơm số 2 | 29,8728 | m2 |
| 220 | Láng sàn không đánh mầu, dày 2cm, VXM M100 | Theo HSTK/Phần hoàn thiện Nhà trạm bơm số 2 | 27,2484 | m2 |
| 221 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK/Phần hoàn thiện Nhà trạm bơm số 2 | 66,3404 | m2 |
| 222 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK/Phần hoàn thiện Nhà trạm bơm số 2 | 67,0368 | m2 |
| 223 | Cửa đi sắt hộp | Theo HSTK/Phần hoàn thiện Nhà trạm bơm số 2 | 2,64 | m2 |
| 224 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo HSTK/Phần hoàn thiện Nhà trạm bơm số 2 | 2,64 | m2 |
| 225 | Lá chớp nhôm | Theo HSTK/Phần hoàn thiện Nhà trạm bơm số 2 | 3,24 | m2 |
| 226 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK/Phần điện nước Nhà trạm bơm số 2 | 1 | bộ |
| 227 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK/Phần điện nước Nhà trạm bơm số 2 | 1 | cái |
| 228 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK/Phần điện nước Nhà trạm bơm số 2 | 2 | cái |
| 229 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo HSTK/Phần điện nước Nhà trạm bơm số 2 | 1 | hộp |
| 230 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha | Theo HSTK/Phần điện nước Nhà trạm bơm số 2 | 1 | cái |
| 231 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo HSTK/Phần điện nước Nhà trạm bơm số 2 | 10 | m |
| 232 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đ | Theo HSTK/Phần điện nước Nhà trạm bơm số 2 | 10 | m |
| 233 | Ghíp nối NG2 | Theo HSTK/Phần điện nước Nhà trạm bơm số 2 | 4 | cái |
| 234 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo HSTK/Phần điện nước Nhà trạm bơm số 2 | 1 | sứ |
| 235 | Hòm cầu dao | Theo HSTK/Phần điện nước Nhà trạm bơm số 2 | 1 | hộp |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, d= 110mm | Theo HSTK/Phần điện nước Nhà trạm bơm số 2 | 0,09 | 100m |
| 237 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 110mm | Theo HSTK/Phần điện nước Nhà trạm bơm số 2 | 1 | cái |
| 238 | Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 110 mm | Theo HSTK/Phần điện nước Nhà trạm bơm số 2 | 1 | cái |
| 239 | Lắp đặt dây điện (3x25+1x16)mm2 | Theo HSTK/Phần điện nước Nhà trạm bơm số 2 | 20 | m |
| 240 | Lắp đặt dây điện (3x16+1x10)mm2 | Theo HSTK/Phần điện nước Nhà trạm bơm số 2 | 20 | m |
| 241 | Lắp đặt các aptomat 3 pha | Theo HSTK/Phần điện nước Nhà trạm bơm số 2 | 3 | cái |
| 242 | Lắp đặt các aptomat 3 pha | Theo HSTK/Phần điện nước Nhà trạm bơm số 2 | 1 | cái |
| 243 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo HSTK/Phần điện nước Nhà trạm bơm số 2 | 1 | cái |
| 244 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo HSTK/Phần điện nước Nhà trạm bơm số 2 | 1 | cái |
| 245 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo HSTK/Thiết bị nhà trạm số 1 | 1 | cái |
| 246 | Rọ hút D50 | Theo HSTK/Thiết bị nhà trạm số 1 | 1 | cái |
| 247 | Công tắc áp lực tự động | Theo HSTK/Thiết bị nhà trạm số 1 | 1 | cái |
| 248 | Khớp nối cao su MB D125 | Theo HSTK/Thiết bị nhà trạm số 1 | 4 | cái |
| 249 | Lắp bích thép, đường kính ống 125mm | Theo HSTK/Thiết bị nhà trạm số 1 | 12 | cặp bích |
| 250 | Côn thu d125/100 | Theo HSTK/Thiết bị nhà trạm số 1 | 4 | cái |
| 251 | Gioăng cao su D125 | Theo HSTK/Thiết bị nhà trạm số 1 | 12 | cái |
| 252 | Cút D125 | Theo HSTK/Thiết bị nhà trạm số 1 | 12 | cái |
| 253 | Bulong M14 dài 6 | Theo HSTK/Thiết bị nhà trạm số 1 | 96 | cái |
| 254 | Khớp nối cao su MB D125 | Theo HSTK/Thiết bị nhà trạm số 1 | 4 | cái |
| 255 | Bích rỗng BS 10K D125 | Theo HSTK/Thiết bị nhà trạm số 1 | 12 | cặp bích |
| 256 | Keo B | Theo HSTK/Thiết bị nhà trạm số 1 | 0,5 | kg |
| 257 | Keo A | Theo HSTK/Thiết bị nhà trạm số 1 | 0,5 | kg |
| 258 | Măng sông ren D125 | Theo HSTK/Thiết bị nhà trạm số 1 | 4 | cái |
| 259 | Tê thu hàn SCH20 D125/50 | Theo HSTK/Thiết bị nhà trạm số 1 | 3 | cái |
| 260 | Côn thu hàn SCH20 D80/50 | Theo HSTK/Thiết bị nhà trạm số 1 | 2 | cái |
| 261 | Kép ren D125 | Theo HSTK/Thiết bị nhà trạm số 1 | 4 | cái |
| 262 | Cút hàn D125 | Theo HSTK/Thiết bị nhà trạm số 1 | 6 | cái |
| 263 | Van cổng chìm MB D125 | Theo HSTK/Thiết bị nhà trạm số 1 | 6 | cái |
| 264 | Van một chiều MB D125 | Theo HSTK/Thiết bị nhà trạm số 1 | 2 | cái |
| 265 | Y lọc MB D125 | Theo HSTK/Thiết bị nhà trạm số 1 | 2 | cái |
| 266 | Van rọ hút D125 | Theo HSTK/Thiết bị nhà trạm số 1 | 1 | cái |
| 267 | Khống chế áp suất HS210 | Theo HSTK/Thiết bị nhà trạm số 1 | 1 | cái |
| 268 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 50mm | Theo HSTK/Thiết bị nhà trạm số 1 | 1 | cái |
| 269 | Van hạ áp D125 | Theo HSTK/Thiết bị nhà trạm số 1 | 1 | cái |
| 270 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo HSTK/Thiết bị nhà trạm số 2 | 1 | cái |
| 271 | Công tắc áp lực tự động | Theo HSTK/Thiết bị nhà trạm số 2 | 1 | cái |
| 272 | Khớp nối MB D100 | Theo HSTK/Thiết bị nhà trạm số 2 | 4 | cái |
| 273 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo HSTK/Thiết bị nhà trạm số 2 | 12 | cặp bích |
| 274 | Côn thu d100/50 | Theo HSTK/Thiết bị nhà trạm số 2 | 2 | cái |
| 275 | Côn thu d110/80 | Theo HSTK/Thiết bị nhà trạm số 2 | 2 | cái |
| 276 | Gioăng cao su D100 | Theo HSTK/Thiết bị nhà trạm số 2 | 12 | cái |
| 277 | Tê D100/15 | Theo HSTK/Thiết bị nhà trạm số 2 | 4 | cái |
| 278 | Tê đều D100 | Theo HSTK/Thiết bị nhà trạm số 2 | 2 | cái |
| 279 | Cút D100 | Theo HSTK/Thiết bị nhà trạm số 2 | 6 | cái |
| 280 | Bulong M14 dài 6 | Theo HSTK/Thiết bị nhà trạm số 2 | 96 | cái |
| 281 | Khớp nối cao su MB D100 | Theo HSTK/Thiết bị nhà trạm số 2 | 4 | cái |
| 282 | Keo B | Theo HSTK/Thiết bị nhà trạm số 2 | 0,5 | kg |
| 283 | Keo A | Theo HSTK/Thiết bị nhà trạm số 2 | 0,5 | kg |
| 284 | Măng sông ren D100 | Theo HSTK/Thiết bị nhà trạm số 2 | 4 | cái |
| 285 | Tê thu hàn SCH20 D100/40 | Theo HSTK/Thiết bị nhà trạm số 2 | 3 | cái |
| 286 | Kép ren D100 | Theo HSTK/Thiết bị nhà trạm số 2 | 4 | cái |
| 287 | Cút hàn SCH20 D100 | Theo HSTK/Thiết bị nhà trạm số 2 | 6 | cái |
| 288 | Van cửa đồng MI25 | Theo HSTK/Thiết bị nhà trạm số 2 | 2 | cái |
| 289 | Van 1 chiều đồng lá lật MI25 | Theo HSTK/Thiết bị nhà trạm số 2 | 2 | cái |
| 290 | Van cổng chìm MB D100 | Theo HSTK/Thiết bị nhà trạm số 2 | 6 | cái |
| 291 | Van 1 chiều MB D100 | Theo HSTK/Thiết bị nhà trạm số 2 | 2 | cái |
| 292 | Y lọc MB D100 | Theo HSTK/Thiết bị nhà trạm số 2 | 2 | cái |
| 293 | Van rọ hút D100 | Theo HSTK/Thiết bị nhà trạm số 2 | 1 | cái |
| 294 | Khống chế áp suất HS210 | Theo HSTK/Thiết bị nhà trạm số 2 | 1 | cái |
| 295 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 50mm | Theo HSTK/Thiết bị nhà trạm số 2 | 1 | cái |
| 296 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo HSTK/Thiết bị nhà trạm số 2 | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo HSTK/Nền mặt đường | 12,1746 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo HSTK/Nền mặt đường | 32,2045 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp IV | Theo HSTK/Nền mặt đường | 6,2836 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường đá cấp IV | Theo HSTK/Nền mặt đường | 5,6757 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh, đất cấp II | Theo HSTK/Nền mặt đường | 0,0311 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh, đất cấp III | Theo HSTK/Nền mặt đường | 0,4655 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh, đất cấp IV | Theo HSTK/Nền mặt đường | 0,0725 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh đá cấp IV | Theo HSTK/Nền mặt đường | 0,0571 | 100m3 |
| 9 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Theo HSTK/Nền mặt đường | 0,0405 | 100m3 |
| 10 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo HSTK/Nền mặt đường | 1,2827 | 100m3 |
| 11 | Đào khuôn đường, đất cấp IV | Theo HSTK/Nền mặt đường | 0,0696 | 100m3 |
| 12 | Đào khuôn đường đá cấp IV | Theo HSTK/Nền mặt đường | 0,0142 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK/Nền mặt đường | 11,8371 | 100m3 |
| 14 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo HSTK/Nền mặt đường | 11,65 | 100m2 |
| 15 | Rải bạt dứa | Theo HSTK/Nền mặt đường | 11,65 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn mặt đường | Theo HSTK/Nền mặt đường | 1,305 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK/Nền mặt đường | 163,1 | m3 |
| 18 | Xây móng đá hộc, dày > 60cm, VXM mác 100 | Theo HSTK/Cống D100 (02 cống) | 40,803 | m3 |
| 19 | Xây tường đá hộc, dày | Theo HSTK/Cống D100 (02 cống) | 13,58 | m3 |
| 20 | Đệm cấp phối | Theo HSTK/Cống D100 (02 cống) | 7,918 | m3 |
| 21 | Ván khuôn óng cống | Theo HSTK/Cống D100 (02 cống) | 1,1053 | 100m2 |
| 22 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTK/Cống D100 (02 cống) | 0,4795 | 100m3 |
| 23 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HSTK/Cống D100 (02 cống) | 0,4795 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK/Cống D100 (02 cống) | 0,7096 | 100m3 |
| 25 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống | Theo HSTK/Cống D100 (02 cống) | 16 | 1 ống |
| 26 | Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo HSTK/Cống D100 (02 cống) | 0,5918 | tấn |
| 27 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK/Cống D100 (02 cống) | 5,6 | m3 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK/Cống D100 (02 cống) | 16 | cấu kiện |
| D | HẠNG MỤC: MÓNG CỘT, MÓNG NÉO, TIẾP ĐỊA ĐZ 22kV | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Theo HSTK/Móng cột ly tâm MT- 8 (3 cái) | 1,404 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK/Móng cột ly tâm MT- 8 (3 cái) | 7,576 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông chèn, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK/Móng cột ly tâm MT- 8 (3 cái) | 2,3393 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK/Móng cột ly tâm MT- 8 (3 cái) | 0,0406 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK/Móng cột ly tâm MT- 8 (3 cái) | 0,3067 | 100m2 |
| 6 | Đào móng cột, đất cấp III | Theo HSTK/Móng cột ly tâm MT- 8 (3 cái) | 68,4523 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, K=0,95 | Theo HSTK/Móng cột ly tâm MT- 8 (3 cái) | 0,5661 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Theo HSTK/Móng cột ly tâm MTK-4 (1 cái) | 0,425 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK/Móng cột ly tâm MTK-4 (1 cái) | 2,964 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông chèn, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK/Móng cột ly tâm MTK-4 (1 cái) | 0,1926 | m3 |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK/Móng cột ly tâm MTK-4 (1 cái) | 0,0955 | tấn |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK/Móng cột ly tâm MTK-4 (1 cái) | 0,0676 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK/Móng cột ly tâm MTK-4 (1 cái) | 0,136 | 100m2 |
| 14 | Đào móng cột, đất cấp III | Theo HSTK/Móng cột ly tâm MTK-4 (1 cái) | 15,3765 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình,K=0,95 | Theo HSTK/Móng cột ly tâm MTK-4 (1 cái) | 0,1179 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Theo HSTK/Móng cột ly tâm MTK-8 (1 cái) | 0,748 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK/Móng cột ly tâm MTK-8 (1 cái) | 4,485 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông chèn, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK/Móng cột ly tâm MTK-8 (1 cái) | 0,1926 | m3 |
| 19 | Cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK/Móng cột ly tâm MTK-8 (1 cái) | 0,126 | tấn |
| 20 | Cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK/Móng cột ly tâm MTK-8 (1 cái) | 0,0674 | tấn |
| 21 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK/Móng cột ly tâm MTK-8 (1 cái) | 0,1516 | 100m2 |
| 22 | Đào móng cột, đất cấp III | Theo HSTK/Móng cột ly tâm MTK-8 (1 cái) | 35,6766 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình,K=0,95 | Theo HSTK/Móng cột ly tâm MTK-8 (1 cái) | 0,2973 | 100m3 |
| 24 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Theo HSTK/Tiếp địa cột RC4A | 3 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình,K=0,90 | Theo HSTK/Tiếp địa cột RC4A | 0,03 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: MÓNG CỘT, TIẾP ĐỊA TBA | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Theo HSTK/Móng cột ly tâm MTK-8 (1 cái) | 0,748 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK/Móng cột ly tâm MTK-8 (1 cái) | 4,485 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông chèn, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK/Móng cột ly tâm MTK-8 (1 cái) | 0,435 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK/Móng cột ly tâm MTK-8 (1 cái) | 0,126 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK/Móng cột ly tâm MTK-8 (1 cái) | 0,0674 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK/Móng cột ly tâm MTK-8 (1 cái) | 0,1628 | 100m2 |
| 7 | Đào móng cột, đất cấp III | Theo HSTK/Móng cột ly tâm MTK-8 (1 cái) | 35,6766 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, K=0,95 | Theo HSTK/Móng cột ly tâm MTK-8 (1 cái) | 0,3001 | 100m3 |
| 9 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Theo HSTK/Tiếp địa trạm TĐT-TBA22 | 44 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, K=0,90 | Theo HSTK/Tiếp địa trạm TĐT-TBA22 | 0,44 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: MÓNG CỘT, TIẾP ĐỊA ĐZ 0,4kV | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK/Móng cột ly tâm M-2 (4 cái) | 3,212 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông chèn, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK/Móng cột ly tâm M-2 (4 cái) | 0,0062 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK/Móng cột ly tâm M-2 (4 cái) | 0,2165 | 100m2 |
| 4 | Đào móng cột, đất cấp III | Theo HSTK/Móng cột ly tâm M-2 (4 cái) | 20,48 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, K=0,95 | Theo HSTK/Móng cột ly tâm M-2 (4 cái) | 0,1664 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK/Móng cột ly tâm MĐ-2 (Cột đôi) | 1,41 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông chèn, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK/Móng cột ly tâm MĐ-2 (Cột đôi) | 0,069 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK/Móng cột ly tâm MĐ-2 (Cột đôi) | 0,0712 | 100m2 |
| 9 | Đào móng cột, đất cấp III | Theo HSTK/Móng cột ly tâm MĐ-2 (Cột đôi) | 7,04 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình,K=0,95 | Theo HSTK/Móng cột ly tâm MĐ-2 (Cột đôi) | 0,0536 | 100m3 |
| 11 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Theo HSTK/Móng cột ly tâm MĐ-2 (Cột đôi) | 0,0544 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình,K=0,90 | Theo HSTK/Móng cột ly tâm MĐ-2 (Cột đôi) | 0,0005 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT, TIẾP ĐỊA, CỘT, XÀ, VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa đất loại III | Theo HSTK/Tiếp địa cột RC4A (5 vị trí) | 2 | 10 cọc |
| 2 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo HSTK/Tiếp địa cột RC4A (5 vị trí) | 0,0755 | 100kg |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo HSTK/Tiếp địa cột RC4A (5 vị trí) | 2 | cột |
| 4 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo HSTK/Tiếp địa cột RC4A (5 vị trí) | 5 | cột |
| 5 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình sườn đồi | Theo HSTK/Tiếp địa cột RC4A (5 vị trí) | 5 | 1 mối nối |
| 6 | Lắp đặt xà đỡ lèo XR22-1 | Theo HSTK/Tiếp địa cột RC4A (5 vị trí) | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà rẽ nhánh XR22-2 | Theo HSTK/Tiếp địa cột RC4A (5 vị trí) | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt xà néo góc lánh dọc cột XNL22-6C+1 | Theo HSTK/Tiếp địa cột RC4A (5 vị trí) | 3 | bộ |
| 9 | Xà néo lánh dọc cột kép XNLK22-6C+1 | Theo HSTK/Tiếp địa cột RC4A (5 vị trí) | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xà đỡ cầu dao phụ tải, chống sét van XCD-22 | Theo HSTK/Tiếp địa cột RC4A (5 vị trí) | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chụp đầu cột | Theo HSTK/Tiếp địa cột RC4A (5 vị trí) | 1 | bộ |
| 12 | Lắp cổ đề ghép cột. Chiều cao lắp đặt | Theo HSTK/Tiếp địa cột RC4A (5 vị trí) | 15 | 1 bộ |
| 13 | Rải căng dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo HSTK/Tiếp địa cột RC4A (5 vị trí) | 0,641 | 1km/1 dây |
| 14 | Lắp đặt sứ chuỗi néo 22kV Silicol chuỗi đơn (đủ phụ kiện) | Theo HSTK/Tiếp địa cột RC4A (5 vị trí) | 27 | 1 bộ cách điện |
| 15 | Lắp đặt sứ chuỗi néo 22kV Silicol chuỗi kép (đủ phụ kiện) | Theo HSTK/Tiếp địa cột RC4A (5 vị trí) | 6 | 1 bộ cách điện |
| 16 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Theo HSTK/Tiếp địa cột RC4A (5 vị trí) | 0,5 | 10 sứ |
| 17 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Theo HSTK/Tiếp địa cột RC4A (5 vị trí) | 18 | 1 bộ |
| 18 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | Theo HSTK/Tiếp địa cột RC4A (5 vị trí) | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline | Theo HSTK/Tiếp địa cột RC4A (5 vị trí) | 3 | cái |
| 20 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK/Tiếp địa cột RC4A (5 vị trí) | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 21 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo HSTK/Tiếp địa cột RC4A (5 vị trí) | 0,08 | 100m |
| 22 | Làm đầu cáp lực 35kV, tiết diện cáp | Theo HSTK/Tiếp địa cột RC4A (5 vị trí) | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 23 | Lắp biển báo | Theo HSTK/Tiếp địa cột RC4A (5 vị trí) | 7 | 1 bộ |
| H | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT, TIẾP ĐỊA, CỘT, XÀ, VẬT LIỆU TBA | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa đất loại III | Theo HSTK/Tiếp địa trạm TĐT-TBA22 | 2 | 10 cọc |
| 2 | Rải dây thép địa | Theo HSTK/Tiếp địa trạm TĐT-TBA22 | 12,8 | 10 m |
| 3 | Dây đồng tiếp địa M50 | Theo HSTK/Tiếp địa trạm TĐT-TBA22 | 16,5 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng M50 | Theo HSTK/Tiếp địa trạm TĐT-TBA22 | 10 | cái |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK/Tiếp địa trạm TĐT-TBA22 | 1 | 10 đầu cốt |
| 6 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Theo HSTK/Cột bê tông ly tâm PC.I-18-11KN (2 cột) | 2 | 1 mối nối |
| 7 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo HSTK/Cột bê tông ly tâm PC.I-18-11KN (2 cột) | 2 | cột |
| 8 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Theo HSTK/Lắp đặt xà phụ XP-1 (3 bộ) | 0,0307 | tấn |
| 9 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Theo HSTK/Lắp đặt xà đón dây đầu trạm kiểu dọc tuyến (XNL22-6SĐ) (3 bộ) | 0,106 | tấn |
| 10 | Lắp đặt kết cấu các loại, cột thép liên kết bulông | Theo HSTK/Cung cấp, lắp đặt thanh bắt sét van (1 bộ) | 0,0503 | tấn |
| 11 | Lắp đặt kết cấu các loại, cột thép liên kết bulông | Theo HSTK/Cung cấp, lắp đặt xà lắp cầu chì tự rơi XSI-22 (1 bộ) | 0,0524 | tấn |
| 12 | Lắp đặt kết cấu các loại, cột thép liên kết bulông | Theo HSTK/Cung cấp, lắp đặt xà đỡ sứ trung gian XTG-22 (2 bộ) | 0,0619 | tấn |
| 13 | Lắp đặt giá đỡ | Theo HSTK/Cung cấp, lắp đặt giá đỡ máy biến áp GMBA-22-3A (1 bộ) | 0,1399 | tấn |
| 14 | Lắp đặt giá đỡ | Theo HSTK/Cung cấp, lắp đặt giá đỡ cáp mặt máy biến áp GDC-MBA (1 bộ) | 0,0063 | tấn |
| 15 | Lắp đặt giá đỡ | Theo HSTK/Cung cấp, lắp đặt giá đỡ tủ hạ áp GTĐ (1 bộ) | 0,0174 | tấn |
| 16 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Theo HSTK/Cung cấp, lắp đặt giá đỡ tủ hạ áp GTĐ (1 bộ) | 5 | 1 bộ |
| 17 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Theo HSTK/Cung cấp, lắp đặt giá đỡ tủ hạ áp GTĐ (1 bộ) | 1 | 1 bộ |
| 18 | Lắp đặt giá đỡ | Theo HSTK/Cung cấp, lắp đặt giá đỡ tủ hạ áp GTĐ (1 bộ) | 0,105 | tấn |
| 19 | Lắp đặt giá đỡ | Theo HSTK/Cung cấp, lắp đặt giá đỡ tủ hạ áp GTĐ (1 bộ) | 0,0511 | tấn |
| 20 | Lắp đặt dây đồng bọc Cu/XLPE/PVC-1x50 | Theo HSTK/Vật tư, lắp đặt trạm biến áp | 1,5 | 1 m |
| 21 | Lắp đặt dây nhôm bọc AC/XLPE/PVC-(1x50)-22KV | Theo HSTK/Vật tư, lắp đặt trạm biến áp | 24 | 1 m |
| 22 | Lắp đặt dây đồng bọc Cu/XLPE/PVC-(3x180+1x95)-0,6/1KV | Theo HSTK/Vật tư, lắp đặt trạm biến áp | 16,77 | 1 m |
| 23 | Lắp đặt dây đồng mềm tiếp địa trung tính, chống sét M-50 | Theo HSTK/Vật tư, lắp đặt trạm biến áp | 15 | 1 m |
| 24 | Lắp đặt cầu chì 35;(22) kV | Theo HSTK/Vật tư, lắp đặt trạm biến áp | 1 | 1 bộ |
| 25 | Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV | Theo HSTK/Vật tư, lắp đặt trạm biến áp | 16 | 1 cái |
| 26 | Lắp đặt sứ chuỗi néo 22kV Silicol (đủ phụ kiện) | Theo HSTK/Vật tư, lắp đặt trạm biến áp | 3 | 1 chuỗi sứ |
| 27 | ép đầu cốt các loại, Tiết diện cáp | Theo HSTK/Vật tư, lắp đặt trạm biến áp | 2,7 | 10 đầu cốt |
| 28 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK/Vật tư, lắp đặt trạm biến áp | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 29 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK/Vật tư, lắp đặt trạm biến áp | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 30 | Lắp đặt kẹp đấu rẽ cho dây XLPE-C50 | Theo HSTK/Vật tư, lắp đặt trạm biến áp | 3 | 1 bộ |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp | Theo HSTK/Vật tư, lắp đặt trạm biến áp | 0,3 | 100m |
| 32 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Theo HSTK/Vật tư, lắp đặt trạm biến áp | 36 | 1 bộ |
| 33 | Lắp đặt biển báo | Theo HSTK/Vật tư, lắp đặt trạm biến áp | 2 | 1 bộ |
| I | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT, TIẾP ĐỊA, CỘT, XÀ, VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY 0.4KV | |||
| 1 | Dây nhôm bọc AV-50 | Theo HSTK/Tiếp địa lặp lại R4A (1 vị trí) | 0,6 | mét |
| 2 | Đầu cốt nhôm AG-50 | Theo HSTK/Tiếp địa lặp lại R4A (1 vị trí) | 1 | cái |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK/Tiếp địa lặp lại R4A (1 vị trí) | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 4 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | Theo HSTK/Tiếp địa lặp lại R4A (1 vị trí) | 1 | cái |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa đất loại III | Theo HSTK/Tiếp địa lặp lại R4A (1 vị trí) | 0,4 | 10 cọc |
| 6 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo HSTK/Tiếp địa lặp lại R4A (1 vị trí) | 0,27 | 100kg |
| 7 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo HSTK/Cột bê tông ly tâm PC.I-10-4,3KN (2 cột) | 2 | cột |
| 8 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo HSTK/Cột bê tông ly tâm PC.I-10-5,2KN (4 cột) | 8 | cột |
| 9 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo HSTK/Cột bê tông ly tâm PC.I-10-5,2KN (4 cột) | 0,4429 | km/dây |
| 10 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Theo HSTK/Cột bê tông ly tâm PC.I-10-5,2KN (4 cột) | 23 | 1 bộ |
| 11 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK/Cột bê tông ly tâm PC.I-10-5,2KN (4 cột) | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 12 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vị trí bẻ góc. Tiết diện dây | Theo HSTK/Cột bê tông ly tâm PC.I-10-5,2KN (4 cột) | 3 | 1 vị trí vượt |
| J | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo HSTK/Lắp đặt thiết bị | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Theo HSTK/Lắp đặt thiết bị | 2 | 3 pha |
| 3 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Theo HSTK/Lắp đặt thiết bị | 1 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo HSTK/Lắp đặt thiết bị | 1 | 1 tủ |
| K | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 22kv | Theo HSTK/Thí nghiệm đường dây 22kV và đường dây 0,4kV | 9 | cái |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Theo HSTK/Thí nghiệm đường dây 22kV và đường dây 0,4kV | 189 | bát |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo HSTK/Thí nghiệm đường dây 22kV và đường dây 0,4kV | 9 | 1 vị trí |
| 4 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo HSTK/Thí nghiệm đường dây 22kV và đường dây 0,4kV | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo HSTK/Thí nghiệm đường dây 22kV và đường dây 0,4kV | 9 | sợi |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo HSTK/Thí nghiệm đường dây 22kV và đường dây 0,4kV | 12 | sợi |
| 7 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo HSTK/Thí nghiệm đường dây 22kV và đường dây 0,4kV | 3 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kV, máy biến áp 3 pha | Theo HSTK/Thí nghiệm trạm biến áp | 1 | máy |
| 9 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo HSTK/Thí nghiệm trạm biến áp | 3 | bộ |
| 10 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo HSTK/Thí nghiệm trạm biến áp | 16 | cái |
| 11 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Theo HSTK/Thí nghiệm trạm biến áp | 9 | bát |
| 12 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo HSTK/Thí nghiệm trạm biến áp | 4 | sợi |
| 13 | Thí nghiệm cầu chì | Theo HSTK/Thí nghiệm trạm biến áp | 1 | bộ |
| 14 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo HSTK/Thí nghiệm trạm biến áp | 1 | bộ |
| 15 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300 | Theo HSTK/Thí nghiệm trạm biến áp | 1 | cái |
| 16 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện | Theo HSTK/Thí nghiệm trạm biến áp | 2 | cái |
| 17 | Thí nghiệm hệ thống mạch điện áp | Theo HSTK/Thí nghiệm trạm biến áp | 1 | hệ thống |
| 18 | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện | Theo HSTK/Thí nghiệm trạm biến áp | 1 | hệ thống |
| 19 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Theo HSTK/Thí nghiệm trạm biến áp | 3 | bộ |
| 20 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Theo HSTK/Thí nghiệm trạm biến áp | 1 | cái |
| 21 | Thí nghiệm biến dòng điện | Theo HSTK/Thí nghiệm trạm biến áp | 6 | cái |
| 22 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo HSTK/Thí nghiệm trạm biến áp | 3 | cái |
| 23 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Theo HSTK/Thí nghiệm trạm biến áp | 1 | cái |
| 24 | Ca xe thí nghiệm | Theo HSTK/Thí nghiệm trạm biến áp | 3 | ca |
| L | THIẾT BỊ PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Máy bơm hút giếng (Công suất 250W; Cột áp tối đa 24m; Ống bơm vào/ra: 32/25/25mm; Hút sâu tối đa 18m; Lưu lượng tối đa 27 l/phút) | Theo HSTK/Thiết bị phần nước | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm công nghiệp (Công suất 18,5kW/25HP; Cột áp 78-58,3m; Lưu lượng 0-78m3/h; Ống vào/ra: 65/50 mm; Nguồn điện 3 pha) | Theo HSTK/Thiết bị phần nước | 2 | cái |
| 3 | Máy bơm công nghiệp (Công suất 15HP; Cột áp 71,3-55,6m; Lưu lượng 9-42m3/h; Ống vào/ra: 76/49 mm; Nguồn điện 380V) | Theo HSTK/Thiết bị phần nước | 2 | cái |
| 4 | Van báo động D100 | Theo HSTK/Thiết bị phần nước | 2 | cái |
| 5 | Bình tích áp (Dung tích: 100l; Áp lực: 10bar; Kiểu đứng) | Theo HSTK/Thiết bị phần nước | 2 | cái |
| 6 | Tủ điện điều khiển máy bơm nước công suất 11kw (Điều khiển 2 bơm khởi động sao tam giác hoạt động luân phiên theo thời gian) | Theo HSTK/Thiết bị phần nước | 1 | cái |
| 7 | Tủ điện điều khiển máy bơm nước công suất 18,5kw (Điều khiển 2 bơm khởi động sao tam giác hoạt động luân phiên theo thời gian) | Theo HSTK/Thiết bị phần nước | 1 | cái |
| M | THIẾT BỊ PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 200KVA-22/0,4KV (Máy biến áp kiểu hở, sứ thường) | Theo HSTK/Thiết bị phần điện | 1 | máy |
| 2 | Chống sét van 22kV | Theo HSTK/Thiết bị phần điện | 2 | bộ |
| 3 | Tủ điện hạ áp 3 pha công tơ điện tử 400V-300A (Tủ điện 2 cánh ngoài trời; Kích thước 700Wx1700Hx500D; Tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện) | Theo HSTK/Thiết bị phần điện | 1 | tủ |
| 4 | Cầu dao phụ tải (bộ 3 pha) 35kV 630A | Theo HSTK/Thiết bị phần điện | 1 | bộ |
| N | VẬT TƯ HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Dây nhôm bọc AC/XLPE/PVC70/11-22KV | Theo HSTK/Vật tư đường dây 22kV | 647,3 | mét |
| 2 | Cáp CU/XLPE/PVC/ DSTA-W 24kV 3x70 | Theo HSTK/Vật tư đường dây 22kV | 8 | m |
| 3 | Sứ đứng 22kV VHD | Theo HSTK/Vật tư đường dây 22kV | 5 | bộ |
| 4 | Sứ chuỗi néo 22kV Silicol chuỗi đơn (đủ phụ kiện) | Theo HSTK/Vật tư đường dây 22kV | 27 | chuỗi |
| 5 | Sứ chuỗi néo 22kV Silicol chuỗi kép (đủ phụ kiện) | Theo HSTK/Vật tư đường dây 22kV | 6 | chuỗi |
| 6 | Kẹp quai + Hotline cho dây dẫn AC25-70 | Theo HSTK/Vật tư đường dây 22kV | 3 | cái |
| 7 | Đầu cáp co ngót nguội 3M 24kV-70 | Theo HSTK/Vật tư đường dây 22kV | 2 | bộ |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm AG70 | Theo HSTK/Vật tư đường dây 22kV | 12 | cái |
| 9 | Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-A70 | Theo HSTK/Vật tư đường dây 22kV | 66 | cái |
| 10 | Tiếp địa chân cột RC-4A | Theo HSTK/Vật tư đường dây 22kV | 5 | vị trí |
| 11 | Cột bê tông ly tâm PC.I-18-11KN | Theo HSTK/Vật tư đường dây 22kV | 5 | cột |
| 12 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-9KN | Theo HSTK/Vật tư đường dây 22kV | 2 | cột |
| 13 | Xà đỡ lèo XR22-1 | Theo HSTK/Vật tư đường dây 22kV | 3 | bộ |
| 14 | Xà rẽ nhánh XR22-2 | Theo HSTK/Vật tư đường dây 22kV | 1 | bộ |
| 15 | Xà néo lánh dọc cột kép XNLK22-6C+1 | Theo HSTK/Vật tư đường dây 22kV | 2 | bộ |
| 16 | Xà néo góc lánh dọc cột XNL22-6C+1 | Theo HSTK/Vật tư đường dây 22kV | 3 | bộ |
| 17 | Xà đỡ cầu dao phụ tải, chống sét van XCD-22 | Theo HSTK/Vật tư đường dây 22kV | 1 | bộ |
| 18 | Chụp đầu cột | Theo HSTK/Vật tư đường dây 22kV | 1 | bộ |
| 19 | Ghép cột | Theo HSTK/Vật tư đường dây 22kV | 3 | bộ |
| 20 | Biển báo an toàn | Theo HSTK/Vật tư đường dây 22kV | 7 | cái |
| 21 | Tiếp địa trạm biến áp TĐT-TBA22 | Theo HSTK/Vật tư trạm biến áp | 1 | HT |
| 22 | Cột điện bê tông cốt thép ly tâm PC.I-18-11KN | Theo HSTK/Vật tư trạm biến áp | 2 | cột |
| 23 | Xà đón dây đầu trạm kiểu dọc tuyến (XNL22-6SĐ) | Theo HSTK/Vật tư trạm biến áp | 1 | bộ |
| 24 | Thanh lắp chống sét van | Theo HSTK/Vật tư trạm biến áp | 1 | bộ |
| 25 | Xà lắp cầu chì tự rơi XSI | Theo HSTK/Vật tư trạm biến áp | 1 | bộ |
| 26 | Xà đỡ sứ trung gian XTG | Theo HSTK/Vật tư trạm biến áp | 3 | bộ |
| 27 | Giá đỡ máy biến áp GMBA | Theo HSTK/Vật tư trạm biến áp | 1 | bộ |
| 28 | Xà phụ XP-1 | Theo HSTK/Vật tư trạm biến áp | 3 | bộ |
| 29 | Giá đỡ cáp mặt máy biến áp GDC MBA | Theo HSTK/Vật tư trạm biến áp | 1 | bộ |
| 30 | Giá đỡ tủ điện hạ thế GTĐ | Theo HSTK/Vật tư trạm biến áp | 1 | bộ |
| 31 | Chi tiết ghép cột 18m | Theo HSTK/Vật tư trạm biến áp | 1 | bộ |
| 32 | Cổ dề chống trượt máy biến áp | Theo HSTK/Vật tư trạm biến áp | 1 | bộ |
| 33 | Ghế cách điện trạm biến áp GCĐ | Theo HSTK/Vật tư trạm biến áp | 1 | bộ |
| 34 | Thang trèo trạm biến áp TT-TBA | Theo HSTK/Vật tư trạm biến áp | 1 | bộ |
| 35 | Dây đồng bọc Cu/XLPE/PVC-(3x180+1x95)-0,6/1KV | Theo HSTK/Vật tư trạm biến áp | 8 | mét |
| 36 | Dây đồng bọc Cu/XLPE/PVC-1x50 | Theo HSTK/Vật tư trạm biến áp | 15 | mét |
| 37 | Dây nhôm bọc AC/XLPE/PVC-(1x50)-22KV | Theo HSTK/Vật tư trạm biến áp | 24 | mét |
| 38 | Dây đồng mêm tiếp địa trung tính, csét M-50 | Theo HSTK/Vật tư trạm biến áp | 15 | mét |
| 39 | Sứ đứng 22kV VHD + ty mạ kẽm | Theo HSTK/Vật tư trạm biến áp | 16 | bộ |
| 40 | Cầu chì tự rơi FCO-24KV | Theo HSTK/Vật tư trạm biến áp | 1 | bộ |
| 41 | Sứ chuỗi néo 22kV Silicol (đủ phụ kiện) | Theo HSTK/Vật tư trạm biến áp | 3 | chuỗi |
| 42 | Ống nhựa luồn cáp HDPE 110/90 | Theo HSTK/Vật tư trạm biến áp | 30 | mét |
| 43 | Kẹp đấu rẽ cho dây XLPE-C50 | Theo HSTK/Vật tư trạm biến áp | 3 | cái |
| 44 | Đầu cốt nhôm AG-50 | Theo HSTK/Vật tư trạm biến áp | 6 | cái |
| 45 | Đầu cốt đồng CG-95 | Theo HSTK/Vật tư trạm biến áp | 2 | cái |
| 46 | Đầu cốt đồng CG-50 | Theo HSTK/Vật tư trạm biến áp | 12 | cái |
| 47 | Đầu cốt đồng CG-185 | Theo HSTK/Vật tư trạm biến áp | 12 | cái |
| 48 | Đầu cốt đồng nhôm BG-50 | Theo HSTK/Vật tư trạm biến áp | 9 | cái |
| 49 | Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-A50 | Theo HSTK/Vật tư trạm biến áp | 36 | cái |
| 50 | Biển tên trạm | Theo HSTK/Vật tư trạm biến áp | 1 | cái |
| 51 | Biển báo an toàn | Theo HSTK/Vật tư trạm biến áp | 1 | cái |
| 52 | Cáp vặn xoắn ABC-A(4x50) | Theo HSTK/Vật tư Đường dây 0,4kV | 421,27 | mét |
| 53 | Dây nhôm bọc AV-50 (bắt tiếp địa ngọn cột) | Theo HSTK/Vật tư Đường dây 0,4kV | 0,6 | mét |
| 54 | Kẹp hãm 50-95mm2 | Theo HSTK/Vật tư Đường dây 0,4kV | 19 | cái |
| 55 | Kẹp (ghíp) nối xuyên cách điện 2BL cỡ dây 4x95mm2 | Theo HSTK/Vật tư Đường dây 0,4kV | 4 | cái |
| 56 | Bịt đầu cáp cỡ dây 95mm2 | Theo HSTK/Vật tư Đường dây 0,4kV | 4 | cái |
| 57 | Má ốp treo cáp fi 16 | Theo HSTK/Vật tư Đường dây 0,4kV | 19 | cái |
| 58 | Đầu cốt đồng nhôm BG-95 | Theo HSTK/Vật tư Đường dây 0,4kV | 4 | cái |
| 59 | Đầu cốt đồng nhôm AG-50 (bắt tiếp địa ngọn cột) | Theo HSTK/Vật tư Đường dây 0,4kV | 1 | cái |
| 60 | ống nối dây cỡ dây cáp vặn xoắn 95mm2 | Theo HSTK/Vật tư Đường dây 0,4kV | 4 | cái |
| 61 | Tiếp địa cột R4A | Theo HSTK/Vật tư Đường dây 0,4kV | 1 | Vị trí |
| 62 | Cột điện bê tông cốt thép ly tâm PC.I-8,5-3KN | Theo HSTK/Vật tư Đường dây 0,4kV | 2 | cột |
| 63 | Cột điện bê tông cốt thép ly tâm PC.I-8,5-4,3KN | Theo HSTK/Vật tư Đường dây 0,4kV | 4 | cột |
| 64 | Đai thép không gỉ | Theo HSTK/Vật tư Đường dây 0,4kV | 10 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.772E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.154E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu cần đính kèm các tài liệu được chứng thực như Quyết định phê duyệt dự án; Quyết định trúng thầu; Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình và các tài liệu liên quan khác khi Bên mời thầu yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.693.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình thủy lợi hoặc xây dựng dân dụng. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật. Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tư (có xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình thủy lợi hoặc xây dựng dân dụng. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật. Đã là giám sát 01 công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần cấp nước | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình thủy lợi hoặc xây dựng hạ tầng kỹ thuật. Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phần đường | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 5 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật điện, hệ thống điện . Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Phải có danh sách công nhân có tay nghề phù hợp với nội dung các công việc của gói thầu. Có chứng chỉ phù hợp với công việc đảm nhận | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Đặc điểm thiết bị: Thể tích gầu ≥ 0,8 m3; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng nâng, hạ ≥ 5 tấn; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng: ≥ 7T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: Công suất 1KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: Công suất 1,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥70kg; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Máy ủi | Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 110CV; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Máy Phát điện | Đặc điểm thiết bị: Công suất 10KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Máy cắt bê tông | Đặc điểm thiết bị: Công suất 7,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn | Đặc điểm thiết bị: Công suất 5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 12 | Máy toàn đạc | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 13 | Pa lăng xích | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng nâng, hạ ≥ 5 tấn; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | Đặc điểm thiết bị: Công suất >=7CV; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi