Gói thầu: Xây lắp + thiết bị Hạ tầng nhà máy xử lý rác thải huyện Tuần Giáo

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210932736-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo
Tên gói thầu Xây lắp + thiết bị Hạ tầng nhà máy xử lý rác thải huyện Tuần Giáo
Số hiệu KHLCNT 20210927961
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-16 08:14:00 đến ngày 2021-09-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,848,158,289 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.772E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.154E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu cần đính kèm các tài liệu được chứng thực như Quyết định phê duyệt dự án; Quyết định trúng thầu; Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình và các tài liệu liên quan khác khi Bên mời thầu yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.693.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình thủy lợi hoặc xây dựng dân dụng. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật. Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tư (có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình thủy lợi hoặc xây dựng dân dụng. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật. Đã là giám sát 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần cấp nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình thủy lợi hoặc xây dựng hạ tầng kỹ thuật. Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật điện, hệ thống điện . Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Phải có danh sách công nhân có tay nghề phù hợp với nội dung các công việc của gói thầu. Có chứng chỉ phù hợp với công việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Thể tích gầu ≥ 0,8 m3; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Tải trọng nâng, hạ ≥ 5 tấn; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Tải trọng: ≥ 7T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 1KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 1,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥70kg; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 110CV; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy Phát điện
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 10KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 7,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Tải trọng nâng, hạ ≥ 5 tấn; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất >=7CV; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo
E-CDNT 1.2 Xây lắp + thiết bị Hạ tầng nhà máy xử lý rác thải huyện Tuần Giáo
Hạ tầng nhà máy xử lý rác thải huyện Tuần Giáo
10 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương (do huyện quản lý)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo , địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo huyện Tuần Giáo tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình huyện Tuần Giáo (địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên). Điện thoại: 02153.862.510.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn số 10 Sơn La.; Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tuần Giáo; Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tuần Giáo; Đơn vị lập, đánh giá E-HSDT; Ban quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo; Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Ngọc Giang tỉnh Điện Biên, Công ty TNHH tư vấn xây dựng điện tỉnh Điện Biên.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo , địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo huyện Tuần Giáo tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình huyện Tuần Giáo (địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên). Điện thoại: 02153.862.510.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình huyện Tuần Giáo (địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên). Điện thoại: 02153.862.510.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tuần Giáo. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.311
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.510
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Tuần Giáo. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.311
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHU VỰC LẤY NƯỚC
1Đào san đất, đất cấp IIITheo HSTK/San nền7,1016100m3
2Đào móng công trình, đất cấp IITheo HSTK/Đầu mối2,1208100m3
3Đào móng công trình, đất cấp IIITheo HSTK/Đầu mối4,2416100m3
4Phá đá mặt bằng, đá cấp IVTheo HSTK/Đầu mối0,7069100m3
5Đắp đất công trình, K=0,85Theo HSTK/Đầu mối1,0771100m3
6Đổ BT bản đáy + chân khay, đá 2x4, mác 200Theo HSTK/Đầu mối106m3
7Đổ bê tông tường, đá 2x4, mác 200Theo HSTK/Đầu mối73,94m3
8Ván khuôn móngTheo HSTK/Đầu mối1,1004100m2
9Ván khuôn tườngTheo HSTK/Đầu mối2,475100m2
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK/Đầu mối1,1305tấn
11Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK/Đầu mối1,5923tấn
12Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK/Đầu mối0,9545tấn
13Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK/Đầu mối1,6326tấn
14Rải bạt dứaTheo HSTK/Đầu mối1,4323100m2
15Khớp nốiTheo HSTK/Đầu mối5,36m2
16Đổ bê tông đổ bù, đá 2x4, mác 100Theo HSTK/Cửa van thu nước1,78m3
17Thép lưới chắn rác d Theo HSTK/Cửa van thu nước0,1408tấn
18Mối hàn điệnTheo HSTK/Cửa van thu nước195mối
19Thép hình L70*70*5Theo HSTK/Cửa van thu nước55,41kg
20Thép khe van xả , d Theo HSTK/Cửa van thu nước0,0026tấn
21Thép phi cánh van d =>18mmTheo HSTK/Cửa van thu nước0,0244tấn
22Thép hình chữ C160x64x5Theo HSTK/Cửa van thu nước160,75kg
23Thép hình chữ C100x46x4.5Theo HSTK/Cửa van thu nước41,2kg
24Thép hình chữ IN100x55x4.5Theo HSTK/Cửa van thu nước35,7kg
25Thép bản d=6mmTheo HSTK/Cửa van thu nước89,49kg
26Thép bản d=10mmTheo HSTK/Cửa van thu nước14,1kg
27Thép tấm d=10mmTheo HSTK/Cửa van thu nước33kg
28Thép tấm d=30mmTheo HSTK/Cửa van thu nước20,7kg
29Bulong D16Theo HSTK/Cửa van thu nước4cái
30Bulong D14Theo HSTK/Cửa van thu nước16cái
31Đường hàn điện b=5cmTheo HSTK/Cửa van thu nước43m
32Máy đóng mở van V2Theo HSTK/Cửa van thu nước1cái
33Đào móng công trình, đất cấp IIITheo HSTK/Kênh dẫn 80*1000,8025100m3
34Đắp đất công trình, K=0,90Theo HSTK/Kênh dẫn 80*1000,2595100m3
35Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo HSTK/Kênh dẫn 80*1000,825m3
36Đổ bê tông kênh, đá 1x2, mác 200Theo HSTK/Kênh dẫn 80*1007,955m3
37Đổ bê tông giằng khớp nối, đá 1x2, mác 200Theo HSTK/Kênh dẫn 80*1000,048m3
38Ván khuônTheo HSTK/Kênh dẫn 80*1000,7794100m2
39Khớp nốiTheo HSTK/Kênh dẫn 80*1002,01m2
40Cốt thép kênh, đường kính Theo HSTK/Kênh dẫn 80*1000,2871tấn
41Cốt thép tấm đanTheo HSTK/Kênh dẫn 80*1000,0924tấn
42Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK/Kênh dẫn 80*1001,65m3
43Ván khuôn tấm đanTheo HSTK/Kênh dẫn 80*1000,096100m2
44Lắp dựng tấm đanTheo HSTK/Kênh dẫn 80*10030cái
45Đào móng công trình, đất cấp IIITheo HSTK/Bể lắng cát2,2002100m3
46Đắp đất công trình, K=0,85Theo HSTK/Bể lắng cát1,4172100m3
47Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo HSTK/Bể lắng cát0,94m3
48Đổ bê tông kênh, đá 1x2, mác 200Theo HSTK/Bể lắng cát11,8402m3
49Đổ bê tông hố van, đá 1x2, mác 200Theo HSTK/Bể lắng cát3,224m3
50Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK/Bể lắng cát1,88m3
51Lắp dựng tấm đanTheo HSTK/Bể lắng cát16cái
52Cốt thép mương cáp, d Theo HSTK/Bể lắng cát0,2521tấn
53Cốt thép mương cáp, d> 10mmTheo HSTK/Bể lắng cát0,4639tấn
54Cốt thép tấm đanTheo HSTK/Bể lắng cát0,1225tấn
55Ván khuônTheo HSTK/Bể lắng cát0,9512100m2
56Ván khuôn tấm đanTheo HSTK/Bể lắng cát0,0784100m2
57Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 250mmTheo HSTK/Bể lắng cát1cái
58Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm d= 250mmTheo HSTK/Bể lắng cát0,02100m
59Crophin D250Theo HSTK/Bể lắng cát1cái
60Lắp đặt ống thép đen, đường kính 300mmTheo HSTK/Bể lắng cát0,2100m
61Lắp đặt van xả cặn, đường kính van 300mmTheo HSTK/Bể lắng cát1cái
62Lắp đặt BE đường kính 250mmTheo HSTK/Bể lắng cát2cái
63Lắp đặt BE đường kính 300mmTheo HSTK/Bể lắng cát2cái
B HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG VÀ CÁC CTTT
1Đào móng công trình, cấp IIITheo HSTK/Ống dẫn tới bể hút0,8025100m3
2Đắp đất công trình, K=0,85Theo HSTK/Ống dẫn tới bể hút0,7965100m3
3Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, d= 250mmTheo HSTK/Ống dẫn tới bể hút0,15100m
4Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 250mmTheo HSTK/Ống dẫn tới bể hút2cái
5Đào móng công trình, đất cấp IIITheo HSTK/Bể hút2,5947100m3
6Đắp đất công trình, K=0,85Theo HSTK/Bể hút0,5586100m3
7Đổ bê tông lót móng bể, đá 2x4, mác 100Theo HSTK/Bể hút0,7605m3
8Đổ bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200Theo HSTK/Bể hút4,5895m3
9Đổ bê tông thành bể, đá 1x2, mác 200Theo HSTK/Bể hút8,16m3
10Đổ bê tông dầm bể, đá 1x2, mác 200Theo HSTK/Bể hút0,372m3
11Đổ bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200Theo HSTK/Bể hút1,29m3
12Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo HSTK/Bể hút0,135m3
13Đổ bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200Theo HSTK/Bể hút3,036m3
14Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK/Bể hút0,224m3
15Lắp tấm nắp bểTheo HSTK/Bể hút2cái
16Cốt thép đáy bể, d Theo HSTK/Bể hút0,2417tấn
17Cốt thép đáy bể, dTheo HSTK/Bể hút0,144tấn
18Cốt thép tường, d Theo HSTK/Bể hút0,2971tấn
19Cốt thép tường, d Theo HSTK/Bể hút0,4765tấn
20Cốt thép dầm, dTheo HSTK/Bể hút0,0088tấn
21Cốt thép dầm, dTheo HSTK/Bể hút0,0442tấn
22Cốt thép bậc lên xuống d = 16mmTheo HSTK/Bể hút0,0521tấn
23Cốt thép nắp bể, d Theo HSTK/Bể hút0,0894tấn
24Cốt thép tấm đanTheo HSTK/Bể hút0,0108tấn
25Thép hình chữ L50*50*5Theo HSTK/Bể hút18,1kg
26Ván khuôn đáyTheo HSTK/Bể hút0,0798100m2
27Ván khuôn tườngTheo HSTK/Bể hút1,0912100m2
28Ván khuôn sàn máiTheo HSTK/Bể hút0,0194100m2
29Ván khuôn dầm bểTheo HSTK/Bể hút0,0512100m2
30Ván khuôn tấm đanTheo HSTK/Bể hút0,84100m2
31Láng nền có đánh màu, dày 2cm, VXM M100Theo HSTK/Bể hút10,24m2
32Trát tường trong,dày trát 1,5cm, VXM mác 100Theo HSTK/Bể hút38,4m2
33Đánh mầuTheo HSTK/Bể hút38,4m2
34Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 125mmTheo HSTK/Bể hút1cái
35LĐ ống thép tráng kẽm, đường kính 125mmTheo HSTK/Bể hút0,19100m
36Đai ống phi 125Theo HSTK/Bể hút8cái
37Đai ốc phi 16Theo HSTK/Bể hút16cái
38Đào móng công trình, đất cấp IIITheo HSTK/Nhà trạm bơm số 1 (tầng hầm)2,0108100m3
39Đắp đất công trình, K=0,85Theo HSTK/Nhà trạm bơm số 1 (tầng hầm)1,506100m3
40Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo HSTK/Nhà trạm bơm số 1 (tầng hầm)1,152m3
41Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK/Nhà trạm bơm số 1 (tầng hầm)8,394m3
42Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 200Theo HSTK/Nhà trạm bơm số 1 (tầng hầm)18,275m3
43Đổ bê tông dầm, đá 1x2, mác 200Theo HSTK/Nhà trạm bơm số 1 (tầng hầm)0,468m3
44Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK/Nhà trạm bơm số 1 (tầng hầm)2,025m3
45Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK/Nhà trạm bơm số 1 (tầng hầm)0,3872tấn
46Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK/Nhà trạm bơm số 1 (tầng hầm)0,1781tấn
47Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK/Nhà trạm bơm số 1 (tầng hầm)0,4927tấn
48Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK/Nhà trạm bơm số 1 (tầng hầm)0,7721tấn
49Cốt thép dầm, giằng, đường kính Theo HSTK/Nhà trạm bơm số 1 (tầng hầm)0,0173tấn
50Cốt thép dầm, giằng, đường kính Theo HSTK/Nhà trạm bơm số 1 (tầng hầm)0,0556tấn
51Cốt thép thang lên xuốn d= 16mmTheo HSTK/Nhà trạm bơm số 1 (tầng hầm)0,0452tấn
52Cốt thép thanh chống, đường kính Theo HSTK/Nhà trạm bơm số 1 (tầng hầm)0,0358tấn
53Cốt thép sàn mái, đường kính Theo HSTK/Nhà trạm bơm số 1 (tầng hầm)0,1424tấn
54Ván khuôn móngTheo HSTK/Nhà trạm bơm số 1 (tầng hầm)0,1056100m2
55Ván khuôn tườngTheo HSTK/Nhà trạm bơm số 1 (tầng hầm)1,4276100m2
56Ván khuôn sàn máiTheo HSTK/Nhà trạm bơm số 1 (tầng hầm)0,1444100m2
57Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK/Nhà trạm bơm số 1 (tầng hầm)0,064100m2
58Láng nền có đánh màu, dày 2cm,VXM mác 100Theo HSTK/Nhà trạm bơm số 1 (tầng hầm)16m2
59Trát tường trong, dày trát 1,5cm, VXM mác 75Theo HSTK/Nhà trạm bơm số 1 (tầng hầm)68,8m2
60Đánh mầuTheo HSTK/Nhà trạm bơm số 1 (tầng hầm)68,8m2
61Trát tường ngoài,dày trát 1,5cm, VXM mác 75Theo HSTK/Nhà trạm bơm số 1 (tầng hầm)79,2m2
62Xây đá hộc bậc tam cấp VXM mác 100Theo HSTK/Nhà trạm bơm số 1 (tầng hầm)1,44m3
63Đổ bê tông lót sân, đá 2x4, mác 100Theo HSTK/Nhà trạm bơm số 1 (tầng hầm)2m3
64Đổ bê tông sân, đá 1x2, mác 200Theo HSTK/Nhà trạm bơm số 1 (tầng hầm)5,13m3
65Ván khuôn sânTheo HSTK/Nhà trạm bơm số 1 (tầng hầm)0,0956100m2
66Xây đá hộc mái dốc+ dậc tam cấp, VXM M100Theo HSTK/Nhà trạm bơm số 1 (tầng hầm)0,992m3
67Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo HSTK/Nhà trạm bơm số 1 (tầng hầm)0,25m3
68Cao su đệm chống rungTheo HSTK/Nhà trạm bơm số 1 (tầng hầm)1m2
69Rải bạt dứaTheo HSTK/Nhà trạm bơm số 1 (tầng hầm)0,024100m2
70Bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200Theo HSTK/Nhà trạm bơm số 1 (tầng hầm)0,8m3
71Ván khuônTheo HSTK/Nhà trạm bơm số 1 (tầng hầm)0,036100m2
72Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, d=32mmTheo HSTK/Nhà trạm bơm số 1 (tầng hầm)0,15100m
73Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo HSTK/Nhà trạm bơm số 1 (tầng hầm)1cái
74Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính 32mmTheo HSTK/Nhà trạm bơm số 1 (tầng hầm)7cái
75Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200Theo HSTK/Nhà trạm bơm số 1 (tầng hầm)0,246m3
76Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo HSTK/Nhà trạm bơm số 1 (tầng hầm)0,032m3
77Ván khuônTheo HSTK/Nhà trạm bơm số 1 (tầng hầm)0,0156100m2
78Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK/Phần thân Nhà trạm bơm số 1 (tầng nổi)1,1009m3
79Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK/Phần thân Nhà trạm bơm số 1 (tầng nổi)1,6484m3
80Láng nền không đánh mầu, dày 2cm, VXM M100Theo HSTK/Phần thân Nhà trạm bơm số 1 (tầng nổi)16,4836m2
81Đổ bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK/Phần thân Nhà trạm bơm số 1 (tầng nổi)1,6396m3
82Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK/Phần thân Nhà trạm bơm số 1 (tầng nổi)0,0847100m2
83Ván khuôn sàn máiTheo HSTK/Phần thân Nhà trạm bơm số 1 (tầng nổi)0,1648100m2
84Ván khuôn lanh tôTheo HSTK/Phần thân Nhà trạm bơm số 1 (tầng nổi)0,24100m2
85Cốt thép xà dầm, giằng, đường kínhTheo HSTK/Phần thân Nhà trạm bơm số 1 (tầng nổi)0,025tấn
86Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK/Phần thân Nhà trạm bơm số 1 (tầng nổi)0,1499tấn
87Cốt thép sàn mái, đường kính Theo HSTK/Phần thân Nhà trạm bơm số 1 (tầng nổi)0,4052tấn
88Cốt thép lanh tô, đường kínhTheo HSTK/Phần thân Nhà trạm bơm số 1 (tầng nổi)0,028tấn
89Xây tường gạch không nung, vữa XM mác 50Theo HSTK/Phần thân Nhà trạm bơm số 1 (tầng nổi)8,3107m3
90Trát tường ngoài, dày trát 1,5cm, VXM mác 75Theo HSTK/Phần thân Nhà trạm bơm số 1 (tầng nổi)43,62m2
91Trát tường trong,dày trát 1,5cm,VXM mác 75Theo HSTK/Phần thân Nhà trạm bơm số 1 (tầng nổi)38,78m2
92Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK/Phần thân Nhà trạm bơm số 1 (tầng nổi)5,992m2
93Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK/Phần thân Nhà trạm bơm số 1 (tầng nổi)27,2416m2
94Trát sênô, vữa XM mác 75Theo HSTK/Phần thân Nhà trạm bơm số 1 (tầng nổi)30,9744m2
95Láng sàn không đánh mầu, dày 2cm, VXM M100Theo HSTK/Phần thân Nhà trạm bơm số 1 (tầng nổi)30,25m2
96Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK/Phần thân Nhà trạm bơm số 1 (tầng nổi)72,0136m2
97Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK/Phần thân Nhà trạm bơm số 1 (tầng nổi)74,5944m2
98Cửa đi sắt hộpTheo HSTK/Phần thân Nhà trạm bơm số 1 (tầng nổi)2,64m2
99Lắp dựng cửa điTheo HSTK/Phần thân Nhà trạm bơm số 1 (tầng nổi)2,64m2
100Lá chớp nhômTheo HSTK/Phần thân Nhà trạm bơm số 1 (tầng nổi)3,24m2
101Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK/Phần điện nước2bộ
102Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK/Phần điện nước1cái
103Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK/Phần điện nước2cái
104Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyTheo HSTK/Phần điện nước1hộp
105Lắp đặt các aptomat loại 1 pha Theo HSTK/Phần điện nước1cái
106Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Theo HSTK/Phần điện nước20m
107Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK/Phần điện nước20m
108Ghíp nối NG2Theo HSTK/Phần điện nước4cái
109Sứ quả bàng treo cápTheo HSTK/Phần điện nước1sứ
110Hòm cầu daoTheo HSTK/Phần điện nước1hộp
111Lắp đặt ống nhựa miệng bát, d = 110mmTheo HSTK/Phần điện nước0,09100m
112LĐ cút nhựa miệng bát, đường kính 110mmTheo HSTK/Phần điện nước1cái
113Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 110 mmTheo HSTK/Phần điện nước1cái
114Dây dẫn điện (3x16+1x10)mm2Theo HSTK/Phần điện nước20m
115Dây dẫn điện (3x25+1x16)mm2Theo HSTK/Phần điện nước20m
116Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (3x2,5)mm2Theo HSTK/Phần điện nước10m
117Lắp đặt các aptomat 3 pha Theo HSTK/Phần điện nước3cái
118Lắp đặt các aptomat 3 pha Theo HSTK/Phần điện nước1cái
119Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếTheo HSTK/Phần điện nước1cái
120Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếTheo HSTK/Phần điện nước1cái
121Đào móng, đất cấp IIITheo HSTK/Hố ga thu nước5,976m3
122Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK/Hố ga thu nước1,512m3
123Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo HSTK/Hố ga thu nước0,16m3
124Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo HSTK/Hố ga thu nước3,16m3
125Ván khuôn móngTheo HSTK/Hố ga thu nước0,0256100m2
126Ván khuôn tường thẳngTheo HSTK/Hố ga thu nước0,2136100m2
127Đổ bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 150Theo HSTK/Rãnh thoát nước1,424m3
128Ván khuôn kênh mươngTheo HSTK/Rãnh thoát nước0,0668100m2
129Đắp cấp phốiTheo HSTK/Rãnh thoát nước0,267m3
130Rải bạt dứaTheo HSTK/Rãnh thoát nước0,1397100m2
131Đào đất móng băng, đất cấp IIITheo HSTK/Tuyến ống từ cọc 1-21193,82m3
132Đắp đất móng công trìnhTheo HSTK/Tuyến ống từ cọc 1-22155,3m3
133LĐ ống nhựa HDPE, đ=110mm, dày 6,6mmTheo HSTK/Tuyến ống từ cọc 1-231,8428100m
134LĐ ống nhựa HDPE, đ=140mm, dày 8,3mmTheo HSTK/Tuyến ống từ cọc 1-242,7699100m
135Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đ=150mmTheo HSTK/Tuyến ống từ cọc 1-250,075100m
136Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối, đ=110mmTheo HSTK/Tuyến ống từ cọc 1-260,06100m
137Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo HSTK/Tuyến ống từ cọc 1-270,288m2
138Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250Theo HSTK/Tuyến ống từ cọc 1-280,288m3
139Phá dỡ nền đường asphanTheo HSTK/Tuyến ống từ cọc 1-291,2563m2
140Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK/Tuyến ống từ cọc 1-300,0113100m3
141Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK/Tuyến ống từ cọc 1-310,0113100m3
142Rải thảm mặt đường bê tông nhựaTheo HSTK/Tuyến ống từ cọc 1-320,0131100m2
143Đào móng đất cấp IIITheo HSTK/Mố néo24,327m3
144Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK/Mố néo4,3605m3
145Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo HSTK/Mố néo0,7594m3
146Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo HSTK/Mố néo10,2516m3
147Cốt thép neo ống, d Theo HSTK/Mố néo0,0979tấn
148Ván khuônTheo HSTK/Mố néo0,617100m2
149Đào móng công trình, đất cấp IIITheo HSTK/Bể trữ số 23,5899100m3
150Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK/Bể trữ số 24,944m3
151Đắp đất công trình, K=0,85Theo HSTK/Bể trữ số 20,1154100m3
152Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo HSTK/Bể trữ số 21,8865m3
153Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK/Bể trữ số 210,466m3
154Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 200Theo HSTK/Bể trữ số 29,668m3
155Đổ bê tông dầm, đá 1x2, mác 200Theo HSTK/Bể trữ số 20,66m3
156Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK/Bể trữ số 23,39m3
157Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo HSTK/Bể trữ số 22cái
158Cốt thép móng đáy bể, dTheo HSTK/Bể trữ số 20,548tấn
159Cốt thép đáy bể, d Theo HSTK/Bể trữ số 20,0418tấn
160Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK/Bể trữ số 20,5848tấn
161Cốt thép dầm, giằng, đường kính Theo HSTK/Bể trữ số 20,0206tấn
162Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK/Bể trữ số 20,0783tấn
163Cốt thép thang lên xuống, d16Theo HSTK/Bể trữ số 20,0417tấn
164Cốt thép sàn mái, đường kính Theo HSTK/Bể trữ số 20,2282tấn
165Cốt thép tấm đanTheo HSTK/Bể trữ số 20,0049tấn
166Thép hình chữ L50*50*5Theo HSTK/Bể trữ số 218,1kg
167Ván khuôn móngTheo HSTK/Bể trữ số 20,1134100m2
168Ván khuôn thành bểTheo HSTK/Bể trữ số 20,9394100m2
169Ván khuôn sàn máiTheo HSTK/Bể trữ số 20,3404100m2
170Ván khuôn xà, dầm, giằngTheo HSTK/Bể trữ số 20,0896100m2
171Ván khuôn nắp bểTheo HSTK/Bể trữ số 20,0024100m2
172Láng nền có đánh màu, dày 2cm, VXM mác 100Theo HSTK/Bể trữ số 229,4m2
173Trát tường trong, dày trát 1,5cm, VXM mác 100Theo HSTK/Bể trữ số 244,8m2
174Đánh mầuTheo HSTK/Bể trữ số 244,8m2
175Trát tường ngoài, dày trát 1,5cm,VXM mác 100Theo HSTK/Bể trữ số 248m2
176Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính 80mmTheo HSTK/Bể trữ số 20,098100m
177Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính 125mmTheo HSTK/Bể trữ số 20,06100m
178Lắp đặt van ren, đường kính van 80mmTheo HSTK/Bể trữ số 22cái
179Măng sông D80Theo HSTK/Bể trữ số 22cái
180Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính 110mmTheo HSTK/Bể trữ số 20,1100m
181Cao su chống rungTheo HSTK/Bể trữ số 20,2m2
182Rải bạt dứaTheo HSTK/Bể trữ số 20,016100m2
183Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTheo HSTK/Bể trữ số 21cặp bích
184Đổ bê tông sân, đá 2x4, mác 200Theo HSTK/Bể trữ số 24,11m3
185Ván khuônTheo HSTK/Bể trữ số 20,0394100m2
186Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo HSTK/Bể trữ số 22,055m3
187Đổ bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 200Theo HSTK/Bể trữ số 24,7454m3
188Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo HSTK/Bể trữ số 21,2942m3
189Ván khuônTheo HSTK/Bể trữ số 20,5608100m2
190Đổ bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200Theo HSTK/Bể trữ số 20,32m3
191Ván khuônTheo HSTK/Bể trữ số 20,0144100m2
192Đào đất móng băng, đất cấp IIITheo HSTK/Phần móng + nền Nhà trạm bơm số 27,2155m3
193Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK/Phần móng + nền Nhà trạm bơm số 24,8104m3
194Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Theo HSTK/Phần móng + nền Nhà trạm bơm số 21,1015m3
195Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK/Phần móng + nền Nhà trạm bơm số 21,1393m3
196Ván khuôn móngTheo HSTK/Phần móng + nền Nhà trạm bơm số 20,0328100m2
197Ván khuôn xà, dầmTheo HSTK/Phần móng + nền Nhà trạm bơm số 20,0344100m2
198Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK/Phần móng + nền Nhà trạm bơm số 20,0235tấn
199Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK/Phần móng + nền Nhà trạm bơm số 20,0824tấn
200Xây móng gạch không nung, vữa XM mác 50Theo HSTK/Phần móng + nền Nhà trạm bơm số 24,1256m3
201Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK/Phần móng + nền Nhà trạm bơm số 20,048100m3
202Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo HSTK/Phần móng + nền Nhà trạm bơm số 21,4288m3
203Láng nền không đánh mầu, dày 2cm, VXM M100Theo HSTK/Phần móng + nền Nhà trạm bơm số 214,2884m2
204Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK/Phần móng + nền Nhà trạm bơm số 21,085m3
205Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK/Phần móng + nền Nhà trạm bơm số 21,4288m3
206Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK/Phần móng + nền Nhà trạm bơm số 21,4752m3
207Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK/Phần móng + nền Nhà trạm bơm số 20,0658100m2
208Ván khuôn sàn máiTheo HSTK/Phần móng + nền Nhà trạm bơm số 20,1429100m2
209Ván khuôn lanh tôTheo HSTK/Phần móng + nền Nhà trạm bơm số 20,2213100m2
210Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK/Phần móng + nền Nhà trạm bơm số 20,0056tấn
211Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK/Phần móng + nền Nhà trạm bơm số 20,0354tấn
212Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK/Phần móng + nền Nhà trạm bơm số 20,3807tấn
213Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo HSTK/Phần móng + nền Nhà trạm bơm số 20,0036tấn
214Xây tường gạch không nung, vữa XM mác 50Theo HSTK/Phần móng + nền Nhà trạm bơm số 27,931m3
215Trát tường ngoài, dày trát 1,5cm ,VXM mác 75Theo HSTK/Phần hoàn thiện Nhà trạm bơm số 237,164m2
216Trát tường trong, dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK/Phần hoàn thiện Nhà trạm bơm số 238,12m2
217Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK/Phần hoàn thiện Nhà trạm bơm số 24,712m2
218Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK/Phần hoàn thiện Nhà trạm bơm số 223,5084m2
219Trát sênô, vữa XM mác 75Theo HSTK/Phần hoàn thiện Nhà trạm bơm số 229,8728m2
220Láng sàn không đánh mầu, dày 2cm, VXM M100Theo HSTK/Phần hoàn thiện Nhà trạm bơm số 227,2484m2
221Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK/Phần hoàn thiện Nhà trạm bơm số 266,3404m2
222Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK/Phần hoàn thiện Nhà trạm bơm số 267,0368m2
223Cửa đi sắt hộpTheo HSTK/Phần hoàn thiện Nhà trạm bơm số 22,64m2
224Lắp dựng cửa khung sắtTheo HSTK/Phần hoàn thiện Nhà trạm bơm số 22,64m2
225Lá chớp nhômTheo HSTK/Phần hoàn thiện Nhà trạm bơm số 23,24m2
226Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK/Phần điện nước Nhà trạm bơm số 21bộ
227Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK/Phần điện nước Nhà trạm bơm số 21cái
228Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK/Phần điện nước Nhà trạm bơm số 22cái
229Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HSTK/Phần điện nước Nhà trạm bơm số 21hộp
230Lắp đặt các aptomat loại 1 pha Theo HSTK/Phần điện nước Nhà trạm bơm số 21cái
231Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Theo HSTK/Phần điện nước Nhà trạm bơm số 210m
232LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đTheo HSTK/Phần điện nước Nhà trạm bơm số 210m
233Ghíp nối NG2Theo HSTK/Phần điện nước Nhà trạm bơm số 24cái
234Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiTheo HSTK/Phần điện nước Nhà trạm bơm số 21sứ
235Hòm cầu daoTheo HSTK/Phần điện nước Nhà trạm bơm số 21hộp
236Lắp đặt ống nhựa miệng bát, d= 110mmTheo HSTK/Phần điện nước Nhà trạm bơm số 20,09100m
237Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 110mmTheo HSTK/Phần điện nước Nhà trạm bơm số 21cái
238Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 110 mmTheo HSTK/Phần điện nước Nhà trạm bơm số 21cái
239Lắp đặt dây điện (3x25+1x16)mm2Theo HSTK/Phần điện nước Nhà trạm bơm số 220m
240Lắp đặt dây điện (3x16+1x10)mm2Theo HSTK/Phần điện nước Nhà trạm bơm số 220m
241Lắp đặt các aptomat 3 pha Theo HSTK/Phần điện nước Nhà trạm bơm số 23cái
242Lắp đặt các aptomat 3 pha Theo HSTK/Phần điện nước Nhà trạm bơm số 21cái
243Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếTheo HSTK/Phần điện nước Nhà trạm bơm số 21cái
244Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếTheo HSTK/Phần điện nước Nhà trạm bơm số 21cái
245Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo HSTK/Thiết bị nhà trạm số 11cái
246Rọ hút D50Theo HSTK/Thiết bị nhà trạm số 11cái
247Công tắc áp lực tự độngTheo HSTK/Thiết bị nhà trạm số 11cái
248Khớp nối cao su MB D125Theo HSTK/Thiết bị nhà trạm số 14cái
249Lắp bích thép, đường kính ống 125mmTheo HSTK/Thiết bị nhà trạm số 112cặp bích
250Côn thu d125/100Theo HSTK/Thiết bị nhà trạm số 14cái
251Gioăng cao su D125Theo HSTK/Thiết bị nhà trạm số 112cái
252Cút D125Theo HSTK/Thiết bị nhà trạm số 112cái
253Bulong M14 dài 6Theo HSTK/Thiết bị nhà trạm số 196cái
254Khớp nối cao su MB D125Theo HSTK/Thiết bị nhà trạm số 14cái
255Bích rỗng BS 10K D125Theo HSTK/Thiết bị nhà trạm số 112cặp bích
256Keo BTheo HSTK/Thiết bị nhà trạm số 10,5kg
257Keo ATheo HSTK/Thiết bị nhà trạm số 10,5kg
258Măng sông ren D125Theo HSTK/Thiết bị nhà trạm số 14cái
259Tê thu hàn SCH20 D125/50Theo HSTK/Thiết bị nhà trạm số 13cái
260Côn thu hàn SCH20 D80/50Theo HSTK/Thiết bị nhà trạm số 12cái
261Kép ren D125Theo HSTK/Thiết bị nhà trạm số 14cái
262Cút hàn D125Theo HSTK/Thiết bị nhà trạm số 16cái
263Van cổng chìm MB D125Theo HSTK/Thiết bị nhà trạm số 16cái
264Van một chiều MB D125Theo HSTK/Thiết bị nhà trạm số 12cái
265Y lọc MB D125Theo HSTK/Thiết bị nhà trạm số 12cái
266Van rọ hút D125Theo HSTK/Thiết bị nhà trạm số 11cái
267Khống chế áp suất HS210Theo HSTK/Thiết bị nhà trạm số 11cái
268Lắp đặt van xả khí, đường kính van 50mmTheo HSTK/Thiết bị nhà trạm số 11cái
269Van hạ áp D125Theo HSTK/Thiết bị nhà trạm số 11cái
270Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo HSTK/Thiết bị nhà trạm số 21cái
271Công tắc áp lực tự độngTheo HSTK/Thiết bị nhà trạm số 21cái
272Khớp nối MB D100Theo HSTK/Thiết bị nhà trạm số 24cái
273Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTheo HSTK/Thiết bị nhà trạm số 212cặp bích
274Côn thu d100/50Theo HSTK/Thiết bị nhà trạm số 22cái
275Côn thu d110/80Theo HSTK/Thiết bị nhà trạm số 22cái
276Gioăng cao su D100Theo HSTK/Thiết bị nhà trạm số 212cái
277Tê D100/15Theo HSTK/Thiết bị nhà trạm số 24cái
278Tê đều D100Theo HSTK/Thiết bị nhà trạm số 22cái
279Cút D100Theo HSTK/Thiết bị nhà trạm số 26cái
280Bulong M14 dài 6Theo HSTK/Thiết bị nhà trạm số 296cái
281Khớp nối cao su MB D100Theo HSTK/Thiết bị nhà trạm số 24cái
282Keo BTheo HSTK/Thiết bị nhà trạm số 20,5kg
283Keo ATheo HSTK/Thiết bị nhà trạm số 20,5kg
284Măng sông ren D100Theo HSTK/Thiết bị nhà trạm số 24cái
285Tê thu hàn SCH20 D100/40Theo HSTK/Thiết bị nhà trạm số 23cái
286Kép ren D100Theo HSTK/Thiết bị nhà trạm số 24cái
287Cút hàn SCH20 D100Theo HSTK/Thiết bị nhà trạm số 26cái
288Van cửa đồng MI25Theo HSTK/Thiết bị nhà trạm số 22cái
289Van 1 chiều đồng lá lật MI25Theo HSTK/Thiết bị nhà trạm số 22cái
290Van cổng chìm MB D100Theo HSTK/Thiết bị nhà trạm số 26cái
291Van 1 chiều MB D100Theo HSTK/Thiết bị nhà trạm số 22cái
292Y lọc MB D100Theo HSTK/Thiết bị nhà trạm số 22cái
293Van rọ hút D100Theo HSTK/Thiết bị nhà trạm số 21cái
294Khống chế áp suất HS210Theo HSTK/Thiết bị nhà trạm số 21cái
295Lắp đặt van xả khí, đường kính van 50mmTheo HSTK/Thiết bị nhà trạm số 21cái
296Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmTheo HSTK/Thiết bị nhà trạm số 21cái
C HẠNG MỤC: ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp IITheo HSTK/Nền mặt đường12,1746100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIITheo HSTK/Nền mặt đường32,2045100m3
3Đào nền đường, đất cấp IVTheo HSTK/Nền mặt đường6,2836100m3
4Đào nền đường đá cấp IVTheo HSTK/Nền mặt đường5,6757100m3
5Đào rãnh, đất cấp IITheo HSTK/Nền mặt đường0,0311100m3
6Đào rãnh, đất cấp IIITheo HSTK/Nền mặt đường0,4655100m3
7Đào rãnh, đất cấp IVTheo HSTK/Nền mặt đường0,0725100m3
8Đào rãnh đá cấp IVTheo HSTK/Nền mặt đường0,0571100m3
9Đào khuôn đường, đất cấp IITheo HSTK/Nền mặt đường0,0405100m3
10Đào khuôn đường, đất cấp IIITheo HSTK/Nền mặt đường1,2827100m3
11Đào khuôn đường, đất cấp IVTheo HSTK/Nền mặt đường0,0696100m3
12Đào khuôn đường đá cấp IVTheo HSTK/Nền mặt đường0,0142100m3
13Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK/Nền mặt đường11,8371100m3
14Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmTheo HSTK/Nền mặt đường11,65100m2
15Rải bạt dứaTheo HSTK/Nền mặt đường11,65100m2
16Ván khuôn mặt đườngTheo HSTK/Nền mặt đường1,305100m2
17Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200Theo HSTK/Nền mặt đường163,1m3
18Xây móng đá hộc, dày > 60cm, VXM mác 100Theo HSTK/Cống D100 (02 cống)40,803m3
19Xây tường đá hộc, dày Theo HSTK/Cống D100 (02 cống)13,58m3
20Đệm cấp phốiTheo HSTK/Cống D100 (02 cống)7,918m3
21Ván khuôn óng cốngTheo HSTK/Cống D100 (02 cống)1,1053100m2
22Đào móng công trình, đất cấp IITheo HSTK/Cống D100 (02 cống)0,4795100m3
23Đào móng công trình, đất cấp IIITheo HSTK/Cống D100 (02 cống)0,4795100m3
24Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK/Cống D100 (02 cống)0,7096100m3
25Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cốngTheo HSTK/Cống D100 (02 cống)161 ống
26Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo HSTK/Cống D100 (02 cống)0,5918tấn
27Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Theo HSTK/Cống D100 (02 cống)5,6m3
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTK/Cống D100 (02 cống)16cấu kiện
D HẠNG MỤC: MÓNG CỘT, MÓNG NÉO, TIẾP ĐỊA ĐZ 22kV
1Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Theo HSTK/Móng cột ly tâm MT- 8 (3 cái)1,404m3
2Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo HSTK/Móng cột ly tâm MT- 8 (3 cái)7,576m3
3Đổ bê tông chèn, đá 1x2, mác 200Theo HSTK/Móng cột ly tâm MT- 8 (3 cái)2,3393m3
4Cốt thép móng, đường kính Theo HSTK/Móng cột ly tâm MT- 8 (3 cái)0,0406tấn
5Ván khuôn móng cộtTheo HSTK/Móng cột ly tâm MT- 8 (3 cái)0,3067100m2
6Đào móng cột, đất cấp IIITheo HSTK/Móng cột ly tâm MT- 8 (3 cái)68,4523m3
7Đắp đất công trình, K=0,95Theo HSTK/Móng cột ly tâm MT- 8 (3 cái)0,5661100m3
8Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Theo HSTK/Móng cột ly tâm MTK-4 (1 cái)0,425m3
9Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo HSTK/Móng cột ly tâm MTK-4 (1 cái)2,964m3
10Đổ bê tông chèn, đá 1x2, mác 200Theo HSTK/Móng cột ly tâm MTK-4 (1 cái)0,1926m3
11Cốt thép móng, đường kính Theo HSTK/Móng cột ly tâm MTK-4 (1 cái)0,0955tấn
12Cốt thép móng, đường kính Theo HSTK/Móng cột ly tâm MTK-4 (1 cái)0,0676tấn
13Ván khuôn móng cộtTheo HSTK/Móng cột ly tâm MTK-4 (1 cái)0,136100m2
14Đào móng cột, đất cấp IIITheo HSTK/Móng cột ly tâm MTK-4 (1 cái)15,3765m3
15Đắp đất công trình,K=0,95Theo HSTK/Móng cột ly tâm MTK-4 (1 cái)0,1179100m3
16Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Theo HSTK/Móng cột ly tâm MTK-8 (1 cái)0,748m3
17Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo HSTK/Móng cột ly tâm MTK-8 (1 cái)4,485m3
18Đổ bê tông chèn, đá 1x2, mác 200Theo HSTK/Móng cột ly tâm MTK-8 (1 cái)0,1926m3
19Cốt thép móng, đường kính Theo HSTK/Móng cột ly tâm MTK-8 (1 cái)0,126tấn
20Cốt thép móng, đường kính Theo HSTK/Móng cột ly tâm MTK-8 (1 cái)0,0674tấn
21Ván khuôn móng cộtTheo HSTK/Móng cột ly tâm MTK-8 (1 cái)0,1516100m2
22Đào móng cột, đất cấp IIITheo HSTK/Móng cột ly tâm MTK-8 (1 cái)35,6766m3
23Đắp đất công trình,K=0,95Theo HSTK/Móng cột ly tâm MTK-8 (1 cái)0,2973100m3
24Đào đất móng băng, đất cấp IIITheo HSTK/Tiếp địa cột RC4A3m3
25Đắp đất công trình,K=0,90Theo HSTK/Tiếp địa cột RC4A0,03100m3
E HẠNG MỤC: MÓNG CỘT, TIẾP ĐỊA TBA
1Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Theo HSTK/Móng cột ly tâm MTK-8 (1 cái)0,748m3
2Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo HSTK/Móng cột ly tâm MTK-8 (1 cái)4,485m3
3Đổ bê tông chèn, đá 1x2, mác 200Theo HSTK/Móng cột ly tâm MTK-8 (1 cái)0,435m3
4Cốt thép móng, đường kínhTheo HSTK/Móng cột ly tâm MTK-8 (1 cái)0,126tấn
5Cốt thép móng, đường kínhTheo HSTK/Móng cột ly tâm MTK-8 (1 cái)0,0674tấn
6Ván khuôn móng cộtTheo HSTK/Móng cột ly tâm MTK-8 (1 cái)0,1628100m2
7Đào móng cột, đất cấp IIITheo HSTK/Móng cột ly tâm MTK-8 (1 cái)35,6766m3
8Đắp đất công trình, K=0,95Theo HSTK/Móng cột ly tâm MTK-8 (1 cái)0,3001100m3
9Đào đất móng băng, đất cấp IIITheo HSTK/Tiếp địa trạm TĐT-TBA2244m3
10Đắp đất công trình, K=0,90Theo HSTK/Tiếp địa trạm TĐT-TBA220,44100m3
F HẠNG MỤC: MÓNG CỘT, TIẾP ĐỊA ĐZ 0,4kV
1Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo HSTK/Móng cột ly tâm M-2 (4 cái)3,212m3
2Đổ bê tông chèn, đá 1x2, mác 200Theo HSTK/Móng cột ly tâm M-2 (4 cái)0,0062m3
3Ván khuôn móng cộtTheo HSTK/Móng cột ly tâm M-2 (4 cái)0,2165100m2
4Đào móng cột, đất cấp IIITheo HSTK/Móng cột ly tâm M-2 (4 cái)20,48m3
5Đắp đất công trình, K=0,95Theo HSTK/Móng cột ly tâm M-2 (4 cái)0,1664100m3
6Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo HSTK/Móng cột ly tâm MĐ-2 (Cột đôi)1,41m3
7Đổ bê tông chèn, đá 1x2, mác 200Theo HSTK/Móng cột ly tâm MĐ-2 (Cột đôi)0,069m3
8Ván khuôn móng cộtTheo HSTK/Móng cột ly tâm MĐ-2 (Cột đôi)0,0712100m2
9Đào móng cột, đất cấp IIITheo HSTK/Móng cột ly tâm MĐ-2 (Cột đôi)7,04m3
10Đắp đất công trình,K=0,95Theo HSTK/Móng cột ly tâm MĐ-2 (Cột đôi)0,0536100m3
11Đào đất móng băng, đất cấp IIITheo HSTK/Móng cột ly tâm MĐ-2 (Cột đôi)0,0544m3
12Đắp đất công trình,K=0,90Theo HSTK/Móng cột ly tâm MĐ-2 (Cột đôi)0,0005100m3
G HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT, TIẾP ĐỊA, CỘT, XÀ, VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa đất loại IIITheo HSTK/Tiếp địa cột RC4A (5 vị trí)210 cọc
2Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo HSTK/Tiếp địa cột RC4A (5 vị trí)0,0755100kg
3Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo HSTK/Tiếp địa cột RC4A (5 vị trí)2cột
4Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo HSTK/Tiếp địa cột RC4A (5 vị trí)5cột
5Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình sườn đồiTheo HSTK/Tiếp địa cột RC4A (5 vị trí)51 mối nối
6Lắp đặt xà đỡ lèo XR22-1Theo HSTK/Tiếp địa cột RC4A (5 vị trí)3bộ
7Lắp đặt xà rẽ nhánh XR22-2Theo HSTK/Tiếp địa cột RC4A (5 vị trí)1bộ
8Lắp đặt xà néo góc lánh dọc cột XNL22-6C+1Theo HSTK/Tiếp địa cột RC4A (5 vị trí)3bộ
9Xà néo lánh dọc cột kép XNLK22-6C+1Theo HSTK/Tiếp địa cột RC4A (5 vị trí)2bộ
10Lắp đặt xà đỡ cầu dao phụ tải, chống sét van XCD-22Theo HSTK/Tiếp địa cột RC4A (5 vị trí)1bộ
11Lắp đặt chụp đầu cộtTheo HSTK/Tiếp địa cột RC4A (5 vị trí)1bộ
12Lắp cổ đề ghép cột. Chiều cao lắp đặt Theo HSTK/Tiếp địa cột RC4A (5 vị trí)151 bộ
13Rải căng dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo HSTK/Tiếp địa cột RC4A (5 vị trí)0,6411km/1 dây
14Lắp đặt sứ chuỗi néo 22kV Silicol chuỗi đơn (đủ phụ kiện)Theo HSTK/Tiếp địa cột RC4A (5 vị trí)271 bộ cách điện
15Lắp đặt sứ chuỗi néo 22kV Silicol chuỗi kép (đủ phụ kiện)Theo HSTK/Tiếp địa cột RC4A (5 vị trí)61 bộ cách điện
16Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvTheo HSTK/Tiếp địa cột RC4A (5 vị trí)0,510 sứ
17Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiTheo HSTK/Tiếp địa cột RC4A (5 vị trí)181 bộ
18Lắp đặt và tháo kẹp quaiTheo HSTK/Tiếp địa cột RC4A (5 vị trí)3cái
19Lắp đặt và tháo kẹp hotlineTheo HSTK/Tiếp địa cột RC4A (5 vị trí)3cái
20Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK/Tiếp địa cột RC4A (5 vị trí)0,610 đầu cốt
21Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo HSTK/Tiếp địa cột RC4A (5 vị trí)0,08100m
22Làm đầu cáp lực 35kV, tiết diện cáp Theo HSTK/Tiếp địa cột RC4A (5 vị trí)21 đầu cáp (3 pha)
23Lắp biển báoTheo HSTK/Tiếp địa cột RC4A (5 vị trí)71 bộ
H HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT, TIẾP ĐỊA, CỘT, XÀ, VẬT LIỆU TBA
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa đất loại IIITheo HSTK/Tiếp địa trạm TĐT-TBA22210 cọc
2Rải dây thép địaTheo HSTK/Tiếp địa trạm TĐT-TBA2212,810 m
3Dây đồng tiếp địa M50Theo HSTK/Tiếp địa trạm TĐT-TBA2216,5m
4Đầu cốt đồng M50Theo HSTK/Tiếp địa trạm TĐT-TBA2210cái
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK/Tiếp địa trạm TĐT-TBA22110 đầu cốt
6Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngTheo HSTK/Cột bê tông ly tâm PC.I-18-11KN (2 cột)21 mối nối
7Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo HSTK/Cột bê tông ly tâm PC.I-18-11KN (2 cột)2cột
8Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépTheo HSTK/Lắp đặt xà phụ XP-1 (3 bộ)0,0307tấn
9Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépTheo HSTK/Lắp đặt xà đón dây đầu trạm kiểu dọc tuyến (XNL22-6SĐ) (3 bộ)0,106tấn
10Lắp đặt kết cấu các loại, cột thép liên kết bulôngTheo HSTK/Cung cấp, lắp đặt thanh bắt sét van (1 bộ)0,0503tấn
11Lắp đặt kết cấu các loại, cột thép liên kết bulôngTheo HSTK/Cung cấp, lắp đặt xà lắp cầu chì tự rơi XSI-22 (1 bộ)0,0524tấn
12Lắp đặt kết cấu các loại, cột thép liên kết bulôngTheo HSTK/Cung cấp, lắp đặt xà đỡ sứ trung gian XTG-22 (2 bộ)0,0619tấn
13Lắp đặt giá đỡTheo HSTK/Cung cấp, lắp đặt giá đỡ máy biến áp GMBA-22-3A (1 bộ)0,1399tấn
14Lắp đặt giá đỡTheo HSTK/Cung cấp, lắp đặt giá đỡ cáp mặt máy biến áp GDC-MBA (1 bộ)0,0063tấn
15Lắp đặt giá đỡTheo HSTK/Cung cấp, lắp đặt giá đỡ tủ hạ áp GTĐ (1 bộ)0,0174tấn
16Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Theo HSTK/Cung cấp, lắp đặt giá đỡ tủ hạ áp GTĐ (1 bộ)51 bộ
17Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Theo HSTK/Cung cấp, lắp đặt giá đỡ tủ hạ áp GTĐ (1 bộ)11 bộ
18Lắp đặt giá đỡTheo HSTK/Cung cấp, lắp đặt giá đỡ tủ hạ áp GTĐ (1 bộ)0,105tấn
19Lắp đặt giá đỡTheo HSTK/Cung cấp, lắp đặt giá đỡ tủ hạ áp GTĐ (1 bộ)0,0511tấn
20Lắp đặt dây đồng bọc Cu/XLPE/PVC-1x50Theo HSTK/Vật tư, lắp đặt trạm biến áp1,51 m
21Lắp đặt dây nhôm bọc AC/XLPE/PVC-(1x50)-22KVTheo HSTK/Vật tư, lắp đặt trạm biến áp241 m
22Lắp đặt dây đồng bọc Cu/XLPE/PVC-(3x180+1x95)-0,6/1KVTheo HSTK/Vật tư, lắp đặt trạm biến áp16,771 m
23Lắp đặt dây đồng mềm tiếp địa trung tính, chống sét M-50Theo HSTK/Vật tư, lắp đặt trạm biến áp151 m
24Lắp đặt cầu chì 35;(22) kVTheo HSTK/Vật tư, lắp đặt trạm biến áp11 bộ
25Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kVTheo HSTK/Vật tư, lắp đặt trạm biến áp161 cái
26Lắp đặt sứ chuỗi néo 22kV Silicol (đủ phụ kiện)Theo HSTK/Vật tư, lắp đặt trạm biến áp31 chuỗi sứ
27ép đầu cốt các loại, Tiết diện cáp Theo HSTK/Vật tư, lắp đặt trạm biến áp2,710 đầu cốt
28Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK/Vật tư, lắp đặt trạm biến áp0,110 đầu cốt
29Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK/Vật tư, lắp đặt trạm biến áp1,210 đầu cốt
30Lắp đặt kẹp đấu rẽ cho dây XLPE-C50Theo HSTK/Vật tư, lắp đặt trạm biến áp31 bộ
31Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cápTheo HSTK/Vật tư, lắp đặt trạm biến áp0,3100m
32Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiTheo HSTK/Vật tư, lắp đặt trạm biến áp361 bộ
33Lắp đặt biển báoTheo HSTK/Vật tư, lắp đặt trạm biến áp21 bộ
I HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT, TIẾP ĐỊA, CỘT, XÀ, VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY 0.4KV
1Dây nhôm bọc AV-50Theo HSTK/Tiếp địa lặp lại R4A (1 vị trí)0,6mét
2Đầu cốt nhôm AG-50Theo HSTK/Tiếp địa lặp lại R4A (1 vị trí)1cái
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK/Tiếp địa lặp lại R4A (1 vị trí)0,110 đầu cốt
4Lắp đặt và tháo kẹp IPCTheo HSTK/Tiếp địa lặp lại R4A (1 vị trí)1cái
5Đóng trực tiếp cọc tiếp địa đất loại IIITheo HSTK/Tiếp địa lặp lại R4A (1 vị trí)0,410 cọc
6Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo HSTK/Tiếp địa lặp lại R4A (1 vị trí)0,27100kg
7Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo HSTK/Cột bê tông ly tâm PC.I-10-4,3KN (2 cột)2cột
8Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo HSTK/Cột bê tông ly tâm PC.I-10-5,2KN (4 cột)8cột
9Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo HSTK/Cột bê tông ly tâm PC.I-10-5,2KN (4 cột)0,4429km/dây
10Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Theo HSTK/Cột bê tông ly tâm PC.I-10-5,2KN (4 cột)231 bộ
11Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK/Cột bê tông ly tâm PC.I-10-5,2KN (4 cột)0,810 đầu cốt
12Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vị trí bẻ góc. Tiết diện dây Theo HSTK/Cột bê tông ly tâm PC.I-10-5,2KN (4 cột)31 vị trí vượt
J HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo HSTK/Lắp đặt thiết bị11 máy
2Lắp đặt chống sét van Theo HSTK/Lắp đặt thiết bị23 pha
3Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Theo HSTK/Lắp đặt thiết bị11 bộ
4Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo HSTK/Lắp đặt thiết bị11 tủ
K HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 22kvTheo HSTK/Thí nghiệm đường dây 22kV và đường dây 0,4kV9cái
2Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiTheo HSTK/Thí nghiệm đường dây 22kV và đường dây 0,4kV189bát
3Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo HSTK/Thí nghiệm đường dây 22kV và đường dây 0,4kV91 vị trí
4Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo HSTK/Thí nghiệm đường dây 22kV và đường dây 0,4kV1bộ
5Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo HSTK/Thí nghiệm đường dây 22kV và đường dây 0,4kV9sợi
6Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo HSTK/Thí nghiệm đường dây 22kV và đường dây 0,4kV12sợi
7Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo HSTK/Thí nghiệm đường dây 22kV và đường dây 0,4kV3bộ
8Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kV, máy biến áp 3 pha Theo HSTK/Thí nghiệm trạm biến áp1máy
9Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo HSTK/Thí nghiệm trạm biến áp3bộ
10Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTheo HSTK/Thí nghiệm trạm biến áp16cái
11Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiTheo HSTK/Thí nghiệm trạm biến áp9bát
12Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo HSTK/Thí nghiệm trạm biến áp4sợi
13Thí nghiệm cầu chì Theo HSTK/Thí nghiệm trạm biến áp1bộ
14Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo HSTK/Thí nghiệm trạm biến áp1bộ
15Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300Theo HSTK/Thí nghiệm trạm biến áp1cái
16Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điệnTheo HSTK/Thí nghiệm trạm biến áp2cái
17Thí nghiệm hệ thống mạch điện ápTheo HSTK/Thí nghiệm trạm biến áp1hệ thống
18Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điệnTheo HSTK/Thí nghiệm trạm biến áp1hệ thống
19Thí nghiệm chống sét van điện áp Theo HSTK/Thí nghiệm trạm biến áp3bộ
20Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từTheo HSTK/Thí nghiệm trạm biến áp1cái
21Thí nghiệm biến dòng điện Theo HSTK/Thí nghiệm trạm biến áp6cái
22Thí nghiệm Ampemet loại ACTheo HSTK/Thí nghiệm trạm biến áp3cái
23Thí nghiệm Vonmet loại ACTheo HSTK/Thí nghiệm trạm biến áp1cái
24Ca xe thí nghiệmTheo HSTK/Thí nghiệm trạm biến áp3ca
L THIẾT BỊ PHẦN NƯỚC
1Máy bơm hút giếng (Công suất 250W; Cột áp tối đa 24m; Ống bơm vào/ra: 32/25/25mm; Hút sâu tối đa 18m; Lưu lượng tối đa 27 l/phút)Theo HSTK/Thiết bị phần nước1cái
2Máy bơm công nghiệp (Công suất 18,5kW/25HP; Cột áp 78-58,3m; Lưu lượng 0-78m3/h; Ống vào/ra: 65/50 mm; Nguồn điện 3 pha)Theo HSTK/Thiết bị phần nước2cái
3Máy bơm công nghiệp (Công suất 15HP; Cột áp 71,3-55,6m; Lưu lượng 9-42m3/h; Ống vào/ra: 76/49 mm; Nguồn điện 380V)Theo HSTK/Thiết bị phần nước2cái
4Van báo động D100Theo HSTK/Thiết bị phần nước2cái
5Bình tích áp (Dung tích: 100l; Áp lực: 10bar; Kiểu đứng)Theo HSTK/Thiết bị phần nước2cái
6Tủ điện điều khiển máy bơm nước công suất 11kw (Điều khiển 2 bơm khởi động sao tam giác hoạt động luân phiên theo thời gian)Theo HSTK/Thiết bị phần nước1cái
7Tủ điện điều khiển máy bơm nước công suất 18,5kw (Điều khiển 2 bơm khởi động sao tam giác hoạt động luân phiên theo thời gian)Theo HSTK/Thiết bị phần nước1cái
M THIẾT BỊ PHẦN ĐIỆN
1Máy biến áp 3 pha 200KVA-22/0,4KV (Máy biến áp kiểu hở, sứ thường)Theo HSTK/Thiết bị phần điện1máy
2Chống sét van 22kVTheo HSTK/Thiết bị phần điện2bộ
3Tủ điện hạ áp 3 pha công tơ điện tử 400V-300A (Tủ điện 2 cánh ngoài trời; Kích thước 700Wx1700Hx500D; Tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện)Theo HSTK/Thiết bị phần điện1tủ
4Cầu dao phụ tải (bộ 3 pha) 35kV 630ATheo HSTK/Thiết bị phần điện1bộ
N VẬT TƯ HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN
1Dây nhôm bọc AC/XLPE/PVC70/11-22KVTheo HSTK/Vật tư đường dây 22kV647,3mét
2Cáp CU/XLPE/PVC/ DSTA-W 24kV 3x70Theo HSTK/Vật tư đường dây 22kV8m
3Sứ đứng 22kV VHDTheo HSTK/Vật tư đường dây 22kV5bộ
4Sứ chuỗi néo 22kV Silicol chuỗi đơn (đủ phụ kiện)Theo HSTK/Vật tư đường dây 22kV27chuỗi
5Sứ chuỗi néo 22kV Silicol chuỗi kép (đủ phụ kiện)Theo HSTK/Vật tư đường dây 22kV6chuỗi
6Kẹp quai + Hotline cho dây dẫn AC25-70Theo HSTK/Vật tư đường dây 22kV3cái
7Đầu cáp co ngót nguội 3M 24kV-70Theo HSTK/Vật tư đường dây 22kV2bộ
8Đầu cốt đồng nhôm AG70Theo HSTK/Vật tư đường dây 22kV12cái
9Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-A70Theo HSTK/Vật tư đường dây 22kV66cái
10Tiếp địa chân cột RC-4ATheo HSTK/Vật tư đường dây 22kV5vị trí
11Cột bê tông ly tâm PC.I-18-11KNTheo HSTK/Vật tư đường dây 22kV5cột
12Cột bê tông ly tâm PC.I-12-9KNTheo HSTK/Vật tư đường dây 22kV2cột
13Xà đỡ lèo XR22-1Theo HSTK/Vật tư đường dây 22kV3bộ
14Xà rẽ nhánh XR22-2Theo HSTK/Vật tư đường dây 22kV1bộ
15Xà néo lánh dọc cột kép XNLK22-6C+1Theo HSTK/Vật tư đường dây 22kV2bộ
16Xà néo góc lánh dọc cột XNL22-6C+1Theo HSTK/Vật tư đường dây 22kV3bộ
17Xà đỡ cầu dao phụ tải, chống sét van XCD-22Theo HSTK/Vật tư đường dây 22kV1bộ
18Chụp đầu cộtTheo HSTK/Vật tư đường dây 22kV1bộ
19Ghép cộtTheo HSTK/Vật tư đường dây 22kV3bộ
20Biển báo an toànTheo HSTK/Vật tư đường dây 22kV7cái
21Tiếp địa trạm biến áp TĐT-TBA22Theo HSTK/Vật tư trạm biến áp1HT
22Cột điện bê tông cốt thép ly tâm PC.I-18-11KNTheo HSTK/Vật tư trạm biến áp2cột
23Xà đón dây đầu trạm kiểu dọc tuyến (XNL22-6SĐ)Theo HSTK/Vật tư trạm biến áp1bộ
24Thanh lắp chống sét vanTheo HSTK/Vật tư trạm biến áp1bộ
25Xà lắp cầu chì tự rơi XSITheo HSTK/Vật tư trạm biến áp1bộ
26Xà đỡ sứ trung gian XTGTheo HSTK/Vật tư trạm biến áp3bộ
27Giá đỡ máy biến áp GMBATheo HSTK/Vật tư trạm biến áp1bộ
28Xà phụ XP-1Theo HSTK/Vật tư trạm biến áp3bộ
29Giá đỡ cáp mặt máy biến áp GDC MBATheo HSTK/Vật tư trạm biến áp1bộ
30Giá đỡ tủ điện hạ thế GTĐTheo HSTK/Vật tư trạm biến áp1bộ
31Chi tiết ghép cột 18mTheo HSTK/Vật tư trạm biến áp1bộ
32Cổ dề chống trượt máy biến ápTheo HSTK/Vật tư trạm biến áp1bộ
33Ghế cách điện trạm biến áp GCĐTheo HSTK/Vật tư trạm biến áp1bộ
34Thang trèo trạm biến áp TT-TBATheo HSTK/Vật tư trạm biến áp1bộ
35Dây đồng bọc Cu/XLPE/PVC-(3x180+1x95)-0,6/1KVTheo HSTK/Vật tư trạm biến áp8mét
36Dây đồng bọc Cu/XLPE/PVC-1x50Theo HSTK/Vật tư trạm biến áp15mét
37Dây nhôm bọc AC/XLPE/PVC-(1x50)-22KVTheo HSTK/Vật tư trạm biến áp24mét
38Dây đồng mêm tiếp địa trung tính, csét M-50Theo HSTK/Vật tư trạm biến áp15mét
39Sứ đứng 22kV VHD + ty mạ kẽmTheo HSTK/Vật tư trạm biến áp16bộ
40Cầu chì tự rơi FCO-24KVTheo HSTK/Vật tư trạm biến áp1bộ
41Sứ chuỗi néo 22kV Silicol (đủ phụ kiện)Theo HSTK/Vật tư trạm biến áp3chuỗi
42Ống nhựa luồn cáp HDPE 110/90Theo HSTK/Vật tư trạm biến áp30mét
43Kẹp đấu rẽ cho dây XLPE-C50Theo HSTK/Vật tư trạm biến áp3cái
44Đầu cốt nhôm AG-50Theo HSTK/Vật tư trạm biến áp6cái
45Đầu cốt đồng CG-95Theo HSTK/Vật tư trạm biến áp2cái
46Đầu cốt đồng CG-50Theo HSTK/Vật tư trạm biến áp12cái
47Đầu cốt đồng CG-185Theo HSTK/Vật tư trạm biến áp12cái
48Đầu cốt đồng nhôm BG-50Theo HSTK/Vật tư trạm biến áp9cái
49Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-A50Theo HSTK/Vật tư trạm biến áp36cái
50Biển tên trạmTheo HSTK/Vật tư trạm biến áp1cái
51Biển báo an toànTheo HSTK/Vật tư trạm biến áp1cái
52Cáp vặn xoắn ABC-A(4x50)Theo HSTK/Vật tư Đường dây 0,4kV421,27mét
53Dây nhôm bọc AV-50 (bắt tiếp địa ngọn cột)Theo HSTK/Vật tư Đường dây 0,4kV0,6mét
54Kẹp hãm 50-95mm2Theo HSTK/Vật tư Đường dây 0,4kV19cái
55Kẹp (ghíp) nối xuyên cách điện 2BL cỡ dây 4x95mm2Theo HSTK/Vật tư Đường dây 0,4kV4cái
56Bịt đầu cáp cỡ dây 95mm2Theo HSTK/Vật tư Đường dây 0,4kV4cái
57Má ốp treo cáp fi 16Theo HSTK/Vật tư Đường dây 0,4kV19cái
58Đầu cốt đồng nhôm BG-95Theo HSTK/Vật tư Đường dây 0,4kV4cái
59Đầu cốt đồng nhôm AG-50 (bắt tiếp địa ngọn cột)Theo HSTK/Vật tư Đường dây 0,4kV1cái
60ống nối dây cỡ dây cáp vặn xoắn 95mm2Theo HSTK/Vật tư Đường dây 0,4kV4cái
61Tiếp địa cột R4ATheo HSTK/Vật tư Đường dây 0,4kV1Vị trí
62Cột điện bê tông cốt thép ly tâm PC.I-8,5-3KNTheo HSTK/Vật tư Đường dây 0,4kV2cột
63Cột điện bê tông cốt thép ly tâm PC.I-8,5-4,3KNTheo HSTK/Vật tư Đường dây 0,4kV4cột
64Đai thép không gỉTheo HSTK/Vật tư Đường dây 0,4kV10bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.772E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.154E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu cần đính kèm các tài liệu được chứng thực như Quyết định phê duyệt dự án; Quyết định trúng thầu; Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình và các tài liệu liên quan khác khi Bên mời thầu yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.693.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình thủy lợi hoặc xây dựng dân dụng. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật. Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tư (có xác nhận của chủ đầu tư)53
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình thủy lợi hoặc xây dựng dân dụng. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật. Đã là giám sát 01 công trình tương tự.31
3 Kỹ thuật thi công phần cấp nước 1 Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình thủy lợi hoặc xây dựng hạ tầng kỹ thuật. Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự.31
4 Kỹ thuật thi công phần đường 1 Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự.31
5 Kỹ thuật thi công phần điện 1 Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật điện, hệ thống điện . Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự.31
6 Công nhân kỹ thuật 10 Phải có danh sách công nhân có tay nghề phù hợp với nội dung các công việc của gói thầu. Có chứng chỉ phù hợp với công việc đảm nhận11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đặc điểm thiết bị: Thể tích gầu ≥ 0,8 m3; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
2 Cần trục ô tô Đặc điểm thiết bị: Tải trọng nâng, hạ ≥ 5 tấn; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
3 Ô tô tự đổ Đặc điểm thiết bị: Tải trọng: ≥ 7T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
4 Máy đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Công suất 1KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
5 Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Công suất 1,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
6 Máy đầm cóc Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥70kg; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
7 Máy ủi Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 110CV; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
8 Máy Phát điện Đặc điểm thiết bị: Công suất 10KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
9 Máy cắt bê tông Đặc điểm thiết bị: Công suất 7,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
10 Máy cắt uốn Đặc điểm thiết bị: Công suất 5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
11 Máy thủy bình Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
12 Máy toàn đạc Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
13 Pa lăng xích Đặc điểm thiết bị: Tải trọng nâng, hạ ≥ 5 tấn; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
14 Máy bơm nước Đặc điểm thiết bị: Công suất >=7CV; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->