Gói thầu: Cung cấp thiết bị lặn phục vụ dịch vụ công trình ngầm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210935699-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng Dầu khí
Tên gói thầu Cung cấp thiết bị lặn phục vụ dịch vụ công trình ngầm
Số hiệu KHLCNT 20210838806
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Tập đoàn Dầu khí Việt Nam cấp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-16 08:26:00 đến ngày 2021-09-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,895,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 hợp đồng, cụ thể:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp các trang thiết bị lặn công nghiệp. - Tương tự về quy mô: hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác cho hạng mục đã cung cấp theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư không muộn hơn 15 ngày

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trường Cao đẳng Dầu khí
E-CDNT 1.2 Cung cấp thiết bị lặn phục vụ dịch vụ công trình ngầm

90 Ngày
E-CDNT 3 Tập đoàn Dầu khí Việt Nam cấp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Dầu khí , địa chỉ: Số 43 - đường 30/4 - Phường 9 - Thành phố Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: TRƯỜNG CAO ĐẲNG DẦU KHÍ Số 43 đường 30/4, phường 9, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu, Việt Nam Số điện thoại: 0254.3838 157 Fax: 0254.3838 452
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Dầu khí , địa chỉ: Số 43 - đường 30/4 - Phường 9 - Thành phố Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: TRƯỜNG CAO ĐẲNG DẦU KHÍ Số 43 đường 30/4, phường 9, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu, Việt Nam Số điện thoại: 0254.3838 157 Fax: 0254.3838 452


E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu kỹ thuật, catalogue của hàng hóa theo nội dung đề xuất của nhà thầu. - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo nội dung yêu cầu của E-HSMT - Các hồ sơ tài liệu khác được quy định tại E-HSDT này
E-CDNT 10.2(c)
Các tài liệu kỹ thuật, catalogue của hàng hóa theo nội dung đề xuất của nhà thầu được quy định tại HSMT này
E-CDNT 12.2
Trong giá của hàng hóa, nhà thầu phải phân tích các nội dung cấu thành của giá chào đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Biểu mẫu dự thầu (Giá chào đầy đủ các chi phí thiết bị, bảo hiểm, lắp đặt, chạy thử, bảo hành, chi phí đào tạo vận hành sử dụng thiết bị, chi phí dịch vụ kỹ thuật kèm theo và chi phí khác - nếu có - để vận chuyển hàng hóa đến TRƯỜNG CAO ĐẲNG DẦU KHÍ - Số 43 - Đường 30/4, Phường 9, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu, Việt Nam.
E-CDNT 14.3 Ngay sau khi nhận bàn giao hàng hóa từ nhà thầu
E-CDNT 15.2
- Năng lực kinh nghiệm thực hiện các hạng mục/ hợp đồng tương tư được quy định cụ thể tại Phần 2 – Chương V của HSMT này; - Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: TRƯỜNG CAO ĐẲNG DẦU KHÍ Số 43 đường 30/4, phường 9, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu, Việt Nam Số điện thoại: 0254.3838 157 Fax: 0254.3838 452
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông BÙI QUỐC SƠN – Hiệu trưởng TRƯỜNG CAO ĐẲNG DẦU KHÍ Số 43 đường 30/4, phường 9, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu, Việt Nam Số điện thoại: 0254.3838 157 Fax: 0254.3838 452
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu gói thầu: Cung cấp thiết bị lặn phục vụ dịch vụ công trình ngầm Ông Đỗ Huy Hoàng – Tổ trưởng Tổ chuyên gia đấu thầu TRƯỜNG CAO ĐẲNG DẦU KHÍ Số 43 đường 30/4, phường 9, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu, Việt Nam Số điện thoại: 0254.3838 157 Fax: 0254.3838 452
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ chuyên gia đấu thầu gói thầu: Cung cấp thiết bị lặn phục vụ dịch vụ công trình ngầm Ông Đỗ Huy Hoàng – Tổ trưởng Tổ chuyên gia đấu thầu TRƯỜNG CAO ĐẲNG DẦU KHÍ Số 43 đường 30/4, phường 9, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu, Việt Nam Số điện thoại: 0254.3838 157 Fax: 0254.3838 452
E-CDNT 34

0

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ mặt nạ dùng cho thợ lặnModel: KM 37 Commercial Diving HelmetNSX: Kirby Morgan UK hoặc tương đương2bộ1. Thông số kỹ thuật: Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu kỹ thuật kèm theo HSMT2. Phụ kiện kèm theo: PULL PIN SLEEVE (Part# 525-112), (1) Tool Kit with Pouch - P/N: 525-620, (1) Manual KM37 & KM57 - P/N: 100-073, (1) Logbook with Pen - P/N: 125-001, (1) Helmet/Mask Bag - P/N: 500-9013. Tài liệu kèm theo: - Chứng chỉ: CO bản chính/ CQ bản chính hoặc sao y.- Các chứng chỉ hiệu chuẩn, test của nhà sản xuất hoặc đơn vị có chức năng phù hợp với tiêu chuẩn IMCAModel, Nhãn hiệu hàng hóa được nêu chỉ mang mục đích tham khảo, minh họa nhằm cụ thể hóa yêu cầu về mặt Kỹ thuật. Nhà thầu có thể chào thầu hàng hóa có đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, chất lượng tương đương.
2Phao nâng 5 tấnModel: Subsalve PFE 10000 Professional Enclosed Lift BagNSX: Subsalve (USA) hoặc tương đương2chiếc1. Thông số kỹ thuật: Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu kỹ thuật kèm theo HSMT'2. Phụ kiện kèm theo: (1) Major Repair Kit (Part # MJRK)'3. Tài liệu kèm theo: - Chứng chỉ: CO bản chính/ CQ bản chính hoặc sao y.- Các chứng chỉ hiệu chuẩn, test của nhà sản xuất hoặc đơn vị có chức năng phù hợp với tiêu chuẩn IMCAModel, Nhãn hiệu hàng hóa được nêu chỉ mang mục đích tham khảo, minh họa nhằm cụ thể hóa yêu cầu về mặt Kỹ thuật. Nhà thầu có thể chào thầu hàng hóa có đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, chất lượng tương đương.
3Bộ thiết bị lặn SCUBAModel/ NSX: Mares Advanced Scuba System Package hoặc tương đương5bộ1. Thông số kỹ thuật: Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu kỹ thuật kèm theo HSMT2. Phụ kiện kèm theo: - 80 Cubic Foot Aluminum Tank with Pro Valve: The tank is a 3000 psi (207 bars) service pressure tank measuring 26.1" (66.3 cm) tall with a 7.25" (18.42 cm) diameter. The cylinder weighs 31.4 (14.2 kg) is negative 1.9 lbs. when full in salt water and is positively buoyant 3.8 lbs. (1.9 kg) when empty. The cylinder comes with a Pro-style Valve.- Atlantic Diving Equipment AMK20H - B200 MK-20 Harness.3. Tài liệu kèm theo: - Chứng chỉ: CO bản chính/ CQ bản chính hoặc sao y.- Các chứng chỉ hiệu chuẩn, test của nhà sản xuấtModel, Nhãn hiệu hàng hóa được nêu chỉ mang mục đích tham khảo, minh họa nhằm cụ thể hóa yêu cầu về mặt Kỹ thuật. Nhà thầu có thể chào thầu hàng hóa có đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, chất lượng tương đương.
4Bộ điều chỉnh Mixed Gas dùng cho băng khíHytech Reducer HT4440 6-40 bar (3.80.2387)NSX: IHC Hytech BV/Netherlands hoặc tương đương6bộ1. Thông số kỹ thuật: Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của hàng hóa được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu kỹ thuật kèm theo HSMT2. Phụ kiện kèm theo: - Gauges and safety valve are suitable and mounted Reducer HT4440 ((1) - High Pressure Gauge 400bar, (1) High Pressure Gauge 60bar, (1) - 40bar Safety Valve), (1) - H.80.00006 (Pos. Description: Valve seat, Backing ring, Backing ring, Backing ring, O-ring, O-ring, O-ring, O-ring).3. Tài liệu kèm theo: - Chứng chỉ: CO bản chính/ CQ bản chính hoặc sao y.- Các chứng chỉ hiệu chuẩn, test của nhà sản xuất hoặc đơn vị có chức năng phù hợp với tiêu chuẩn IMCAModel, Nhãn hiệu hàng hóa được nêu chỉ mang mục đích tham khảo, minh họa nhằm cụ thể hóa yêu cầu về mặt Kỹ thuật. Nhà thầu có thể chào thầu hàng hóa có đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, chất lượng tương đương.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 hợp đồng, cụ thể:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp các trang thiết bị lặn công nghiệp. - Tương tự về quy mô: hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác cho hạng mục đã cung cấp theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư không muộn hơn 15 ngày

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->