Gói thầu: Gói thầu số 06: SCL phần sắt, đầu cáp, dao cách ly phân đoạn và tiếp địa các đường dây và TBA khu vực Hạ Long, Cẩm Phả
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210935689-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: SCL phần sắt, đầu cáp, dao cách ly phân đoạn và tiếp địa các đường dây và TBA khu vực Hạ Long, Cẩm Phả |
| Số hiệu KHLCNT | 20210935602 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Sửa chữa lớn năm 2022-Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-16 08:29:00 đến ngày 2021-09-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,211,557,549 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.56E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng_05_(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X đồng. Ghi chú: N = 2 (hoặc 3); X = NxV;- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.640.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.280.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật phần điện 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn 14 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 14 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ trọng tải 2,5 - 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải 2,5 – 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: SCL phần sắt, đầu cáp, dao cách ly phân đoạn và tiếp địa các đường dây và TBA khu vực Hạ Long, Cẩm Phả SCL phần sắt, đầu cáp, dao cách ly phân đoạn và tiếp địa các đường dây và TBA khu vực Hạ Long, Cẩm Phả 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Sửa chữa lớn năm 2022-Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; + Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 78.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Quảng Ninh; Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, Thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.2210.229; Fax: 0203.3833.065 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 20 Trần Nguyễn Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024. 22100705; Fax: 024.38244033 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Tòa nhà EVN, 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024. 22100615; Fax:02439360942, Email: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.7686611 - Email Ban quản lý đấu thầu EVN: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: SCL ĐẦU CÁP TRUNG ÁP, DCL PHÂN ĐOẠN VÀ TẠI TBA LƯỚI ĐIỆN TP HẠ LONG NĂM 2022 | |||
| 1 | Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly | Chương V-HSMT | 52 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly | Chương V-HSMT | 6 | 1 bộ (3 pha) |
| 3 | Đầu cáp co nguội ngoài trời 22kV 3x70mm2 | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 4 | Thay đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện cáp | Chương V HSMT | 3 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 5 | Đầu cáp co nguội ngoài trời 22kV 3x95mm2 | Chương V HSMT | 6 | Bộ |
| 6 | Đầu cáp co nguội ngoài trời 22kV 3x120mm2 | Chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 7 | Thay đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện cáp | Chương V HSMT | 10 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 8 | Đầu cáp co nguội ngoài trời 22kV 3x240mm2 | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Thay đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện cáp | Chương V HSMT | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 10 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V HSMT | 2,1 | 10 đầu cốt |
| 11 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 12 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V HSMT | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 13 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V HSMT | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 14 | Thanh đồng 50x5mm | Chương V HSMT | 34,5 | m |
| 15 | Lắp đặt thanh cái dẹt 60x6mm | Chương V HSMT | 3,45 | 10 m |
| 16 | Xà XDCL 22-2,5 | Chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 17 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép cột hình II; A | Chương V HSMT | 4 | 1 bộ |
| 18 | Thanh đỡ DCL-22-DZ | Chương V HSMT | 45 | Bộ |
| 19 | Lắp xà 26,47kg | Chương V HSMT | 45 | bộ |
| 20 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV) | Chương V HSMT | 14 | 1sợi, 3ruột |
| 21 | VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ VTTB VÀ THU HỒI VỀ KHO CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NINH (toàn bộ) | Chương V HSMT | 1 | Toàn bộ |
| B | Hạng mục: SCL phần sắt các TBA khu vực phường Bãi Cháy, Hùng Thắng, Đại Yên, Giếng Đáy - TP Hạ Long | |||
| 1 | Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Chương V HSMT | 21 | 1 tủ |
| 2 | Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly | Chương V HSMT | 10 | 1 bộ (3 pha) |
| 3 | Thay chống sét van | Chương V HSMT | 20 | 1 bộ (3 pha) |
| 4 | Thay máy biến áp phân phối, máy biến áp 3 pha 35 (22)/0,4kV, công suất | Chương V HSMT | 4 | 1 máy (3 pha) |
| 5 | Thay máy biến áp phân phối, máy biến áp 3 pha 35 (22)/0,4kV, công suất | Chương V HSMT | 17 | 1 máy (3 pha) |
| 6 | Thay cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Chương V HSMT | 21 | 1 bộ (3pha) |
| 7 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V HSMT | 441 | 1 m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2: Dây CV 1x35mm2 | Chương V HSMT | 252 | m |
| 9 | Căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây | Chương V HSMT | 1,212 | 1km/1 dây |
| 10 | Căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây | Chương V HSMT | 0,801 | 1km/1 dây |
| 11 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | Chương V HSMT | 184 | 1 cái |
| 12 | Xà đỡ sứ dọc tuyến đơn (Tim cột 3,5m) | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 13 | Xà đỡ dao X2 (Tim cột 3,5m) | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ cầu chì X3 (Tim cột 3,5m) | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Xà đỡ chống sét X4 (Tim cột 3,5m) | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Lan can + sàn (Tim cột 3,5m) | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Thang trèo (Tim cột 3,5m) | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Cong son đỡ trạm - X5 (Tim cột 3,5m) | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Ghế cách điện (Tim cột 3,5m) | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Giá đỡ tay DCL (Tim cột 3,5m) | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 21 | Dây tiếp địa trạm (Tim cột 3,5m) | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 22 | Xà đỡ sứ dọc tuyến đơn (Tim cột 3m) | Chương V HSMT | 7 | Bộ |
| 23 | Xà đỡ sứ dọc tuyến đơn cân (Tim cột 3m) | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 24 | Xà đỡ X1 (3Đ) (Tim cột 3m) | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 25 | Xà đón dây (Tim cột 3m) | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 26 | Xà đỡ sứ dọc tuyến kép lệch (Tim cột 3m) | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 27 | Xà đỡ sứ ngang tuyến (Tim cột 3m) | Chương V HSMT | 5 | Bộ |
| 28 | Xà đỡ dao X2 (Tim cột 3m) | Chương V HSMT | 8 | Bộ |
| 29 | Xà đỡ cầu chì X3 (Tim cột 3m) | Chương V HSMT | 11 | Bộ |
| 30 | Xà đỡ chống sét X4 (Tim cột 3m) | Chương V HSMT | 11 | Bộ |
| 31 | Lan can + sàn (Tim cột 3m) | Chương V HSMT | 11 | Bộ |
| 32 | Thang trèo (Tim cột 3m) | Chương V HSMT | 11 | Bộ |
| 33 | Cong son đỡ trạm - X5 (Tim cột 3m) | Chương V HSMT | 11 | Bộ |
| 34 | Xà đỡ MBA U 100x50x6 - X6 (Tim cột 3m) | Chương V HSMT | 10 | Bộ |
| 35 | Ghế cách điện (Tim cột 3m) | Chương V HSMT | 11 | Bộ |
| 36 | Giá đỡ tay DCL (Tim cột 3m) | Chương V HSMT | 8 | Bộ |
| 37 | Giá đỡ cáp dầm MBA (Tim cột 3m) | Chương V HSMT | 18 | Bộ |
| 38 | Giá đỡ cáp xuất tuyến leo cột TBA (Tim cột 3m) | Chương V HSMT | 36 | Bộ |
| 39 | Dây tiếp địa trạm (Tim cột 3m) | Chương V HSMT | 11 | Bộ |
| 40 | Xà đỡ sứ dọc tuyến đơn (Tim cột 2,5m) | Chương V HSMT | 7 | Bộ |
| 41 | Xà đỡ sứ dọc tuyến đơn lệch (Tim cột 2,5m) | Chương V HSMT | 8 | Bộ |
| 42 | Xà quay XQ2 (Tim cột 2,5m) | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 43 | Xà néo sứ dọc tuyến kép (6CN+3Đ) (Tim cột 2,5m) | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 44 | Xà đỡ sứ ngang tuyến (Tim cột 2,5m) | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 45 | Xà đỡ dao X2 (Tim cột 2,5m) | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 46 | Xà đỡ cầu chì X3 (Tim cột 2,5m) | Chương V HSMT | 9 | Bộ |
| 47 | Xà đỡ chống sét X4 (Tim cột 2,5m) | Chương V HSMT | 8 | Bộ |
| 48 | Xã đỡ sứ trung gian (Tim cột 2,5m) | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 49 | Lan can + sàn (Tim cột 2,5m) | Chương V HSMT | 8 | Bộ |
| 50 | Thang trèo (Tim cột 2,5m) | Chương V HSMT | 9 | Bộ |
| 51 | Cong son đỡ trạm - X5 (Tim cột 2,5m) | Chương V HSMT | 9 | Bộ |
| 52 | Xà đỡ MBA U 100x50x6 - X6 (Tim cột 2,5m) | Chương V HSMT | 9 | Bộ |
| 53 | Ghế cách điện (Tim cột 2,5m) | Chương V HSMT | 8 | Bộ |
| 54 | Giá đỡ tay DCL (Tim cột 2,5m) | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 55 | Giá đỡ cáp dầm MBA (Tim cột 2,5m) | Chương V HSMT | 15 | Bộ |
| 56 | Giá đỡ cáp xuất tuyến leo cột TBA (Tim cột 2,5m) | Chương V HSMT | 27 | Bộ |
| 57 | Thang đỡ cáp tổng hạ thế (Tim cột 2,5m) | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 58 | Dây tiếp địa trạm (Tim cột 2,5m) | Chương V HSMT | 9 | Bộ |
| 59 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Chương V HSMT | 12,0987 | tấn |
| 60 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Chương V HSMT | 6,4559 | tấn |
| 61 | Lắp đặt giá đỡ | Chương V HSMT | 0,5348 | tấn |
| 62 | Rải dây thép địa | Chương V HSMT | 42 | 10 m |
| 63 | Ép đầu cột, tiết diện cáp | Chương V HSMT | 37,8 | 10 đầu cốt |
| 64 | Ép đầu cột, tiết diện cáp | Chương V HSMT | 16,8 | 10 đầu cốt |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm: Ống HDPE 35/25 màu đen | Chương V HSMT | 126 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤76mm: Ống HDPE 85/65 màu đen | Chương V HSMT | 153 | m |
| 67 | Dây buộc đầu sứ đơn composite PTT1203-C, đường kính cáp 23,4 ÷ 27,9mm (70-95mm2) | Chương V HSMT | 6 | Cái |
| 68 | Đai thép + khóa đai không gỉ 20x0.7x1200mm | Chương V HSMT | 126 | Bộ |
| 69 | Thay dây nhôm lõi thép dẫn xuống thiết bị, tiết diện dây | Chương V HSMT | 315 | 1m |
| 70 | Thay các loại cách điện đứng trung thế, thay trên cột, 15-22kV, cột tròn: Thu hồi cách điện 22kV | Chương V HSMT | 18,4 | 10 cách điện |
| 71 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 230kg. Thay xà thép cột hình II; A: Thu hồi xà thép | Chương V HSMT | 41 | 1 bộ |
| 72 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép cột hình II; A: Thu hồi xà thép | Chương V HSMT | 10 | 1 bộ |
| 73 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột đỡ: Thu hồi xà thép | Chương V HSMT | 25 | 1 bộ |
| 74 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột đỡ: Thu hồi xà thép | Chương V HSMT | 58 | 1 bộ |
| 75 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép cột đỡ: Thu hồi xà thép | Chương V HSMT | 68 | 1 bộ |
| 76 | Thí nghiệm lại MBA sau khi lắp đặt | Chương V HSMT | 21 | Máy |
| 77 | VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ VTTB VÀ THU HỒI VỀ KHO CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NINH (toàn bộ) | Chương V HSMT | 1 | Toàn bộ |
| C | Hạng mục: SCL phần sắt các TBA khu vực phường Hà Tu, Hà Phong, Hồng Hà, Hồng Hải, Hòn Gai, Yết Kiêu, Hà Khẩu, Hoành Bồ, xã Thống Nhất, Đồng Lâm - TP Hạ Long | |||
| 1 | Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Chương V HSMT | 12 | 1 tủ |
| 2 | Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha KV2 | Chương V HSMT | 3 | 1 tủ |
| 3 | Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly | Chương V HSMT | 7 | 1 bộ (3 pha) |
| 4 | Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly | Chương V HSMT | 3 | 1 bộ (3 pha) |
| 5 | Thay chống sét van | Chương V HSMT | 11 | 1 bộ (3 pha) |
| 6 | Thay chống sét van | Chương V HSMT | 3 | 1 bộ (3 pha) |
| 7 | Thay máy biến áp phân phối, máy biến áp 3 pha 35 (22)/0,4kV, công suất | Chương V HSMT | 2 | 1 máy (3 pha) |
| 8 | Thay máy biến áp phân phối, máy biến áp 3 pha 35 (22)/0,4kV, công suất | Chương V HSMT | 3 | 1 máy (3 pha) |
| 9 | Thay máy biến áp phân phối, máy biến áp 3 pha 35 (22)/0,4kV, công suất | Chương V HSMT | 1 | 1 máy (3 pha) |
| 10 | Thay máy biến áp phân phối, máy biến áp 3 pha 35 (22)/0,4kV, công suất | Chương V HSMT | 7 | 1 máy (3 pha) |
| 11 | Thay máy biến áp phân phối, máy biến áp 3 pha 35 (22)/0,4kV, công suất | Chương V HSMT | 2 | 1 máy (3 pha) |
| 12 | Thay cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Chương V HSMT | 12 | 1 bộ (3pha) |
| 13 | Thay cầu chì tự rơi 35 (22) kV KV2 | Chương V HSMT | 3 | 1 bộ (3pha) |
| 14 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V HSMT | 252 | 1 m |
| 15 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V HSMT | 63 | 1 m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2: Dây CV 1x35mm2 | Chương V HSMT | 144 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2: Dây CV 1x35mm2 KV2 | Chương V HSMT | 36 | m |
| 18 | Căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây | Chương V HSMT | 0,774 | 1km/1 dây |
| 19 | Căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây | Chương V HSMT | 0,33 | 1km/1 dây |
| 20 | Căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây | Chương V HSMT | 0,156 | 1km/1 dây |
| 21 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | Chương V HSMT | 96 | 1 cái |
| 22 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV KV2 | Chương V HSMT | 21 | 1 cái |
| 23 | Xà đỡ sứ đầu trạm đơn (Dọc tuyến) (Tim cột 3,5m) | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 24 | Xà đỡ sứ đầu trạm kép (Dọc tuyến) (Tim cột 3,5m) | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 25 | Xà đỡ sứ đầu trạm X1 (Ngang tuyến) (Tim cột 3,5m) | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 26 | Xà đỡ dao X2 (Tim cột 3,5m) | Chương V HSMT | 5 | Bộ |
| 27 | Xà đỡ cầu chì X3 (Tim cột 3,5m) | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 28 | Xà đỡ chống sét X4 (Tim cột 3,5m) | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 29 | Xà đỡ cầu chỉ và chống sét X4 (Tim cột 3,5m) | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 30 | Lan can + sàn (Tim cột 3,5m) | Chương V HSMT | 5 | Bộ |
| 31 | Thang trèo (Tim cột 3,5m) | Chương V HSMT | 5 | Bộ |
| 32 | Cong son đỡ trạm - X5 (Tim cột 3,5m) | Chương V HSMT | 5 | Bộ |
| 33 | Xà đỡ MBA U 120x55x7 - X6 (Tim cột 3,5m) | Chương V HSMT | 5 | Bộ |
| 34 | Ghế cách điện (Tim cột 3,5m) | Chương V HSMT | 5 | Bộ |
| 35 | Giá đỡ tay DCL (Tim cột 3,5m) | Chương V HSMT | 5 | Bộ |
| 36 | Giá đỡ cáp dầm MBA (Tim cột 3,5m) | Chương V HSMT | 9 | Bộ |
| 37 | Giá đỡ cáp xuất tuyến leo cột TBA (Tim cột 3,5m) | Chương V HSMT | 17 | Bộ |
| 38 | Thang đỡ cáp tổng hạ thế (Tim cột 3,5m) | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 39 | Dây tiếp địa trạm (Tim cột 3,5m) | Chương V HSMT | 5 | Bộ |
| 40 | Xà đỡ sứ đầu trạm đơn (Dọc tuyến) (Tim cột 3m 35kV) | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 41 | Xà đỡ dao X2 (Tim cột 3m 35kV) | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 42 | Xà đỡ cầu chì X3 (Tim cột 3m 35kV) | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 43 | Xà đỡ chống sét X4 (Tim cột 3m 35kV) | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 44 | Lan can + sàn (Tim cột 3m 35kV) | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 45 | Thang trèo (Tim cột 3m 35kV) | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 46 | Cong son đỡ trạm - X5 (Tim cột 3m 35kV) | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 47 | Xà đỡ MBA U 120x55x7 - X6 (Tim cột 3m 35kV) | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 48 | Ghế cách điện (Tim cột 3m 35kV) | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 49 | Giá đỡ tay DCL (Tim cột 3m 35kV) | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 50 | Giá đỡ cáp xuất tuyến leo cột TBA (Tim cột 3m 35kV) | Chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 51 | Dây tiếp địa trạm (Tim cột 3m 35kV) | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 52 | Xà đỡ sứ đầu trạm đơn (Dọc tuyến) (Tim cột 3m 22kV) | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 53 | Xà đỡ sứ dọc tuyến đơn lệch (Tim cột 3m 22kV) | Chương V HSMT | 8 | Bộ |
| 54 | Xà đỡ sứ dọc tuyến đơn cân (Tim cột 3m 22kV) | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 55 | Xà đỡ sứ đầu trạm kép (Dọc tuyến) (Tim cột 3m 22kV) | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 56 | Xà đỡ sứ đầu trạm X1 (Ngang tuyến) (Tim cột 3m 22kV) | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 57 | Xà đỡ dao X2 (Tim cột 3m 22kV) | Chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 58 | Xà đỡ cầu chì X3 (Tim cột 3m 22kV) | Chương V HSMT | 8 | Bộ |
| 59 | Xà đỡ chống sét X4 (Tim cột 3m 22kV) | Chương V HSMT | 8 | Bộ |
| 60 | Lan can + sàn (Tim cột 3m 22kV) | Chương V HSMT | 8 | Bộ |
| 61 | Thang trèo (Tim cột 3m 22kV) | Chương V HSMT | 8 | Bộ |
| 62 | Cong son đỡ trạm - X5 (Tim cột 3m 22kV) | Chương V HSMT | 8 | Bộ |
| 63 | Xà đỡ MBA U 100x50x6 - X6 (Tim cột 3m 22kV) | Chương V HSMT | 8 | Bộ |
| 64 | Ghế cách điện (Tim cột 3m 22kV) | Chương V HSMT | 8 | Bộ |
| 65 | Giá đỡ tay DCL (Tim cột 3m 22kV) | Chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 66 | Giá đỡ cáp dầm MBA (Tim cột 3m 22kV) | Chương V HSMT | 9 | Bộ |
| 67 | Giá đỡ cáp xuất tuyến leo cột TBA (Tim cột 3m 22kV) | Chương V HSMT | 21 | Bộ |
| 68 | Thang đỡ cáp tổng hạ thế (Tim cột 3m 22kV) | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 69 | Dây tiếp địa trạm (Tim cột 3m 22kV) | Chương V HSMT | 8 | Bộ |
| 70 | Xà néo sứ đầu trạm ngang tuyến (Tim cột 2,5m 22kV) | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 71 | Xà đỡ cầu chì X3 (Tim cột 2,5m 22kV) | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 72 | Xã đỡ sứ trung gian (Tim cột 2,5m 22kV) | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 73 | Lan can + sàn (Tim cột 2,5m 22kV) | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 74 | Thang trèo (Tim cột 2,5m 22kV) | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 75 | Cong son đỡ trạm - X5 (Tim cột 2,5m 22kV) | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 76 | Xà đỡ MBA U 100x50x6 - X6 (Tim cột 2,5m 22kV) | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 77 | Ghế cách điện (Tim cột 2,5m 22kV) | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 78 | Giá đỡ cáp dầm MBA (Tim cột 2,5m 22kV) | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 79 | Giá đỡ cáp xuất tuyến leo cột TBA (Tim cột 2,5m 22kV) | Chương V HSMT | 5 | Bộ |
| 80 | Dây tiếp địa trạm (Tim cột 2,5m 22kV) | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 81 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Chương V HSMT | 7,5095 | tấn |
| 82 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép KV2 | Chương V HSMT | 2,2071 | tấn |
| 83 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Chương V HSMT | 3,8334 | tấn |
| 84 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác KV2 | Chương V HSMT | 0,9905 | tấn |
| 85 | Lắp đặt giá đỡ | Chương V HSMT | 0,4692 | tấn |
| 86 | Lắp đặt giá đỡ KV2 | Chương V HSMT | 0,1268 | tấn |
| 87 | Rải dây thép địa | Chương V HSMT | 24 | 10 m |
| 88 | Rải dây thép địa KV2 | Chương V HSMT | 6 | 10 m |
| 89 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V HSMT | 21,6 | 10 đầu cốt |
| 90 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V HSMT | 5,4 | 10 đầu cốt |
| 91 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V HSMT | 9,6 | 10 đầu cốt |
| 92 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V HSMT | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm: Ống HDPE 35/25 màu đen | Chương V HSMT | 72 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm: Ống HDPE 35/25 màu đen KV2 | Chương V HSMT | 18 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤76mm: Ống HDPE 85/65 màu đen | Chương V HSMT | 108 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤76mm: Ống HDPE 85/65 màu đen KV2 | Chương V HSMT | 30 | m |
| 97 | Dây buộc đầu sứ đơn composite PTT1203-C, đường kính cáp 23,4 ÷ 27,9mm (70-95mm2) | Chương V HSMT | 3 | Cái |
| 98 | Đai thép + khóa đai không gỉ 20x0.7x1200mm | Chương V HSMT | 94 | Bộ |
| 99 | Thay dây nhôm lõi thép dẫn xuống thiết bị, tiết diện dây | Chương V HSMT | 180 | 1m |
| 100 | Thay dây nhôm lõi thép dẫn xuống thiết bị, tiết diện dây | Chương V HSMT | 45 | 1m |
| 101 | Thay các loại cách điện đứng trung thế, thay trên cột, 15-22kV, cột tròn: Thu hồi cách điện 22kV | Chương V HSMT | 7,2 | 10 cách điện |
| 102 | Thay các loại cách điện đứng trung thế, thay trên cột, 35kV, cột tròn | Chương V HSMT | 2,4 | 10 cách điện |
| 103 | Thay các loại cách điện đứng trung thế, thay trên cột, 35kV, cột tròn KV2 | Chương V HSMT | 2,1 | 10 cách điện |
| 104 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 230kg. Thay xà thép cột hình II; A: Thu hồi xà thép | Chương V HSMT | 26 | 1 bộ |
| 105 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 230kg. Thay xà thép cột hình II; A: Thu hồi xà thép KV2 | Chương V HSMT | 9 | 1 bộ |
| 106 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép cột đỡ: Thu hồi xà thép | Chương V HSMT | 9 | 1 bộ |
| 107 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột đỡ: Thu hồi xà thép | Chương V HSMT | 10 | 1 bộ |
| 108 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột đỡ: Thu hồi xà thép KV2 | Chương V HSMT | 7 | 1 bộ |
| 109 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột đỡ: Thu hồi xà thép | Chương V HSMT | 40 | 1 bộ |
| 110 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột đỡ: Thu hồi xà thép KV2 | Chương V HSMT | 7 | 1 bộ |
| 111 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép cột đỡ: Thu hồi xà thép | Chương V HSMT | 33 | 1 bộ |
| 112 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép cột đỡ: Thu hồi xà thép KV2 | Chương V HSMT | 4 | 1 bộ |
| 113 | Thí nghiệm lại MBA sau khi lắp đặt | Chương V HSMT | 12 | Máy |
| 114 | Thí nghiệm lại MBA sau khi lắp đặt KV2 | Chương V HSMT | 3 | Máy |
| 115 | VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ VTTB VÀ THU HỒI VỀ KHO CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NINH (toàn bộ) | Chương V HSMT | 1 | Toàn bộ |
| D | Hạng mục: SCL tiếp địa các đường dây trung áp 373 Đồng Đăng, 374 Đồng Đăng, 372 E5.6 nhánh Kỳ Thượng và 479 E5.26 | |||
| 1 | Tiếp địa R4C (46,325 kg thép mạ kẽm /bộ) | Chương V HSMT | 134 | Bộ |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V HSMT | 3,2 | 10 cọc |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V HSMT | 50,4 | 10 cọc |
| 4 | Dây tiếp địa leo cột 12m7,8 kg/bộ | Chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 5 | Dây tiếp địa leo cột 14m9,03 kg/bộ | Chương V HSMT | 110 | Bộ |
| 6 | Dây tiếp địa leo cột 16m 10,27 kg/bộ | Chương V HSMT | 14 | Bộ |
| 7 | Đai thép không gỉ kèm khóa đai 20x0,7mm | Chương V HSMT | 522 | Bộ |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem: Tháo gạch vỉa hè (14 x 9 x 0,4 = 50,4) | Chương V HSMT | 50,4 | m2 |
| 9 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 (14 x 18,8 x 0,1 = 26,32) | Chương V HSMT | 26,32 | 10m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tong (14 x 9 x 0,4 x 0,1 = 5,04) | Chương V HSMT | 5,04 | m3 |
| 11 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III (14 x 9 x 0,4 x 0,8 x 0,01 = 0,4032) | Chương V HSMT | 0,4032 | 100m3 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II (8 x 9 x 0,4 x 0,8 = 23,04) | Chương V HSMT | 23,04 | m3 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III (112 x 9 x 0,4 x 0,8 = 322,56) | Chương V HSMT | 322,56 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V HSMT | 0,4032 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V HSMT | 5,04 | m3 |
| 16 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,5cm (gạch tận dụng lại) | Chương V HSMT | 50,4 | m2 |
| 17 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | Chương V HSMT | 134 | 1 vị trí |
| 18 | VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ VTTB VÀ THU HỒI VỀ KHO CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NINH (toàn bộ) | Chương V HSMT | 1 | Toàn bộ |
| E | Hạng mục: SCL đầu cáp, DCL các đường dây trung áp và TBA khu vực TP Cẩm Phả | |||
| 1 | Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly | Chương V HSMT | 7 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Thay cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Chương V HSMT | 1,08 | 100m |
| 3 | Thay cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Chương V HSMT | 0,6 | 100m |
| 4 | Thay cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Chương V HSMT | 0,24 | 100m |
| 5 | Thay cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Chương V HSMT | 0,6 | 100m |
| 6 | Thay cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Chương V HSMT | 0,24 | 100m |
| 7 | Đầu cáp ngầm 36kV 3x240mm2 | Chương V HSMT | 9 | Bộ |
| 8 | Thay đầu cáp khô điện áp 35kV, tiết diện cáp | Chương V HSMT | 9 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 9 | Đầu cáp ngầm 36kV 3x150mm2 | Chương V HSMT | 5 | Bộ |
| 10 | Thay đầu cáp khô điện áp 35kV, tiết diện cáp | Chương V HSMT | 5 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 11 | Đầu cáp ngầm 36kV 3x120mm2 | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 12 | Thay đầu cáp khô điện áp 35kV, tiết diện cáp | Chương V HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 13 | Đầu cáp ngầm 36kV 3x95mm2 | Chương V HSMT | 5 | Bộ |
| 14 | Thay đầu cáp khô điện áp 35kV, tiết diện cáp | Chương V HSMT | 5 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 15 | Đầu cáp ngầm 24kV 3x50mm2 | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 16 | Thay đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện cáp | Chương V HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 17 | Ép đầu cột, tiết diện cáp | Chương V HSMT | 2,7 | 10 đầu cốt |
| 18 | Ép đầu cột, tiết diện cáp | Chương V HSMT | 1,5 | 10 đầu cốt |
| 19 | Ép đầu cột, tiết diện cáp | Chương V HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 20 | Ép đầu cột, tiết diện cáp | Chương V HSMT | 1,5 | 10 đầu cốt |
| 21 | Ép đầu cột, tiết diện cáp | Chương V HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 22 | Thanh đồng dẹt 40x4 | Chương V HSMT | 34,5 | m |
| 23 | Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mm | Chương V HSMT | 3,45 | 10 m |
| 24 | Xà đỡ dao cách ly 22kV | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 25 | Lắp xà 78,78kg | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV) | Chương V HSMT | 23 | 1sợi, 3ruột |
| 27 | VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ VTTB VÀ THU HỒI VỀ KHO CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NINH (toàn bộ) | Chương V HSMT | 1 | Toàn bộ |
| F | Hạng mục: SCL phần sắt và tủ hạ thế các TBA khu vực TP Cẩm Phả | |||
| 1 | Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Chương V HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly | Chương V HSMT | 7 | 1 bộ (3 pha) |
| 3 | Thay chống sét van | Chương V HSMT | 8 | 1 bộ (3 pha) |
| 4 | Thay máy biến áp phân phối, máy biến áp 3 pha 35 (22)/0,4kV, công suất | Chương V HSMT | 1 | 1 máy (3 pha) |
| 5 | Thay máy biến áp phân phối, máy biến áp 3 pha 35 (22)/0,4kV, công suất | Chương V HSMT | 1 | 1 máy (3 pha) |
| 6 | Thay máy biến áp phân phối, máy biến áp 3 pha 35 (22)/0,4kV, công suất | Chương V HSMT | 6 | 1 máy (3 pha) |
| 7 | Thay công tơ 3 pha | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 8 | Thay cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Chương V HSMT | 8 | 1 bộ (3pha) |
| 9 | Thay cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Chương V HSMT | 0,64 | 100m |
| 10 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V HSMT | 42 | 1 m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2 | Chương V HSMT | 40 | m |
| 12 | Căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây | Chương V HSMT | 0,18 | 1km/1 dây |
| 13 | Căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây | Chương V HSMT | 0,411 | 1km/1 dây |
| 14 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Chương V HSMT | 6,8 | 10 sứ |
| 15 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Chương V HSMT | 1,1 | 10 sứ |
| 16 | Xà đỡ sứ ngang tuyến tâm cột 3m | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 17 | Xà đỡ sứ dọc tuyến tâm cột 3m (3S) | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 18 | Xà đỡ sứ dọc tuyến tâm cột 3m (6S) | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 19 | Xà đỡ dao cách ly tâm cột 3m | Chương V HSMT | 5 | Bộ |
| 20 | Xà đỡ cầu chì & chống sét van tâm cột 3m | Chương V HSMT | 5 | Bộ |
| 21 | Xà đỡ sứ trung gian tâm cột 3m | Chương V HSMT | 5 | Bộ |
| 22 | Công sơn đỡ trạm tâm cột 3m | Chương V HSMT | 5 | Bộ |
| 23 | Giá đỡ máy biến áp tâm cột 3m | Chương V HSMT | 5 | Bộ |
| 24 | Lan can & sàn trạm tâm cột 3m | Chương V HSMT | 5 | Bộ |
| 25 | Xà đỡ cầu chì & chống sét van tâm cột 2,6m | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 26 | Công sơn đỡ trạm tâm cột 2.6m | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 27 | Giá đỡ máy biến áp tâm cột 2.6m | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 28 | Lan can & sàn trạm tâm cột 2.6m | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 29 | Xà đỡ sứ ngang tuyến tâm cột 2.5m | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 30 | Xà đỡ dao cách ly tâm cột 2.5m | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 31 | Xà đỡ cầu chì & chống sét van tâm cột 2.5m | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 32 | Xà đỡ sứ trung gian tâm cột 2.5m | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 33 | Công sơn đỡ trạm tâm cột 2.5m | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 34 | Giá đỡ máy biến áp tâm cột 2.5m | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 35 | Lan can & sàn trạm tâm cột 2.5m | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 36 | Ghế cách điện | Chương V HSMT | 8 | Bộ |
| 37 | Giá đỡ truyền động tay thao tác dao cách ly | Chương V HSMT | 8 | Bộ |
| 38 | Thang trèo trạm biến áp | Chương V HSMT | 9 | Bộ |
| 39 | Dây nối tiếp địa trạm biến áp | Chương V HSMT | 8 | Bộ |
| 40 | Giá đỡ cáp dầm trạm biến áp | Chương V HSMT | 18 | Bộ |
| 41 | Giá đỡ cáp xuất tuyến leo cột trạm biến áp | Chương V HSMT | 33 | Bộ |
| 42 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Chương V HSMT | 4,8614 | tấn |
| 43 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Chương V HSMT | 2,4487 | tấn |
| 44 | Lắp đặt giá đỡ | Chương V HSMT | 0,3653 | tấn |
| 45 | Rải dây thép địa | Chương V HSMT | 29,12 | 10 m |
| 46 | Ép đầu cột, tiết diện cáp | Chương V HSMT | 5,2 | 10 đầu cốt |
| 47 | Ép đầu cột, tiết diện cáp | Chương V HSMT | 4,4 | 10 đầu cốt |
| 48 | Ép đầu cột, tiết diện cáp | Chương V HSMT | 6,4 | 10 đầu cốt |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤76mm: Ống HDPE 65/50 màu đen | Chương V HSMT | 37 | m |
| 50 | Dây buộc đầu sứ đơn composite PTT1203-C, đường kính cáp 23,4 ÷ 27,9mm ( 70-95mm2) | Chương V HSMT | 33 | Cái |
| 51 | Đai thép + khóa đai không gỉ 20x0.7x1200mm | Chương V HSMT | 66 | Bộ |
| 52 | Biển tên trạm | Chương V HSMT | 8 | |
| 53 | Biển cấm trèo | Chương V HSMT | 8 | |
| 54 | Biển cấm lửa | Chương V HSMT | 8 | |
| 55 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Chương V HSMT | 24 | 1 bộ |
| 56 | Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện dây | Chương V HSMT | 15 | 1m |
| 57 | Thay các loại cách điện đứng trung thế, thay trên cột, 15-22kV, cột tròn: Thu hồi cách điện 22kV | Chương V HSMT | 5,6 | 10 cách điện |
| 58 | Thay các loại cách điện đứng trung thế, thay trên cột, 35kV, cột tròn: Thu hồi cách điện 35kV | Chương V HSMT | 0,8 | 10 cách điện |
| 59 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép cột hình II; A: Thu hồi xà đỡ sứ ngang tuyến | Chương V HSMT | 4 | 1 bộ |
| 60 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột đỡ: Thu hồi xà đỡ sứ dọc tuyến đơn | Chương V HSMT | 2 | 1 bộ |
| 61 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột đỡ: Thu hồi xà đỡ sứ dọc tuyến đôi | Chương V HSMT | 2 | 1 bộ |
| 62 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép cột hình II; A: Thu hồi xà đỡ dao cách ly | Chương V HSMT | 7 | 1 bộ |
| 63 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép cột hình II; A: Thu hồi xà đỡ cầu chì | Chương V HSMT | 8 | 1 bộ |
| 64 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép cột hình II; A: Thu hồi xà đỡ chống sét | Chương V HSMT | 1 | 1 bộ |
| 65 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép cột hình II; A: Thu hồi xà đỡ sứ trung gian | Chương V HSMT | 4 | 1 bộ |
| 66 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 230kg. Thay xà thép cột đỡ | Chương V HSMT | 8 | 1 bộ |
| 67 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 230kg. Thay xà thép cột hình II; A: Thu hồi giá đỡ máy biến áp | Chương V HSMT | 8 | 1 bộ |
| 68 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 230kg. Thay xà thép cột hình II; A: Thu hồi sàn thao tác | Chương V HSMT | 8 | 1 bộ |
| 69 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột đỡ: Thu hồi thang trèo | Chương V HSMT | 8 | 1 bộ |
| 70 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép cột đỡ: Thu hồi ghế cách điện | Chương V HSMT | 6 | 1 bộ |
| 71 | Thay tiếp địa trạm biến áp: Thu hồi dây tiếp địa dọc cột | Chương V HSMT | 16 | 10m |
| 72 | Thí nghiệm lại MBA sau khi lắp đặt | Chương V HSMT | 8 | 1 bộ |
| 73 | VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ VTTB VÀ THU HỒI VỀ KHO CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NINH (toàn bộ) | Chương V HSMT | 1 | Toàn bộ |
| G | Hạng mục: SCL tiếp địa các đường dây trung áp 471E5.5; 473E5.5; 474E5.5; 475E5.5; 476E5.5; 478E5.5; 472E5.22; 371E5.5; 372E5.5; 373E5.5; 373E5.5; 374E5.5; 373E5.1; 374E5.1; 374 Cọc 4 - Cọc 6 | |||
| 1 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Chương V HSMT | 4,2 | tấn |
| 2 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương V HSMT | 14,58 | 100kg |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V HSMT | 30 | 10 cọc |
| 4 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm | Chương V HSMT | 468 | m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V HSMT | 11,7 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V HSMT | 7,43 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V HSMT | 7,43 | m3 |
| 8 | Lát gạch xi măng tự chèn | Chương V HSMT | 148,5 | m2 |
| 9 | Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông M250 | Chương V HSMT | 11,7 | m3 |
| 10 | Công tác đổ bê tông lót để lát gạch 1x2, vữa bê tông M150 | Chương V HSMT | 7,43 | m3 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V HSMT | 54,72 | m3 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V HSMT | 79,56 | m3 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V HSMT | 100,98 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V HSMT | 0,547 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V HSMT | 0,796 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V HSMT | 1,01 | 100m3 |
| 17 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Chương V HSMT | 75 | 1 vị trí |
| 18 | VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ VTTB VÀ THU HỒI VỀ KHO CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NINH (toàn bộ) | Chương V HSMT | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.56E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng_05_(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X đồng. Ghi chú: N = 2 (hoặc 3); X = NxV;- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.640.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.280.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật phần điện 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông 1,5kW | 1,5kW | 1 |
| 2 | Máy hàn 14 Kw | Công suất 14 Kw | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn 1kw | 1kw | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5kW | 1,5kW | 1 |
| 5 | Ô tô tải thùng | Tải trọng >=5 tấn | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ trọng tải 2,5 - 12 tấn | Trọng tải 2,5 – 12 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi