Gói thầu: Gói thầu số 06: SCL phần sắt, đầu cáp, dao cách ly phân đoạn và tiếp địa các đường dây và TBA khu vực Hạ Long, Cẩm Phả

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210935689-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói thầu số 06: SCL phần sắt, đầu cáp, dao cách ly phân đoạn và tiếp địa các đường dây và TBA khu vực Hạ Long, Cẩm Phả
Số hiệu KHLCNT 20210935602
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Sửa chữa lớn năm 2022-Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-16 08:29:00 đến ngày 2021-09-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,211,557,549 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.56E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng_05_(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X đồng. Ghi chú: N = 2 (hoặc 3); X = NxV;- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.640.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.280.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật phần điện 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn 14 Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất 14 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn 1kw
- Đặc điểm thiết bị 1kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ trọng tải 2,5 - 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải 2,5 – 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: SCL phần sắt, đầu cáp, dao cách ly phân đoạn và tiếp địa các đường dây và TBA khu vực Hạ Long, Cẩm Phả
SCL phần sắt, đầu cáp, dao cách ly phân đoạn và tiếp địa các đường dây và TBA khu vực Hạ Long, Cẩm Phả
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Sửa chữa lớn năm 2022-Tổng công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Ninh; Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, Thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.2210.229; Fax: 0203.3833.065
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Quảng Ninh; Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, Thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.2210.229; Fax: 0203.3833.065


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Ninh , địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ - phường Hồng Hà - TP. Hạ Long - tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Ninh; Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, Thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.2210.229; Fax: 0203.3833.065


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; + Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 78.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Ninh; Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, Thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.2210.229; Fax: 0203.3833.065
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 20 Trần Nguyễn Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024. 22100705; Fax: 024.38244033
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ban quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Tòa nhà EVN, 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024. 22100615; Fax:02439360942, Email: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.7686611 - Email Ban quản lý đấu thầu EVN: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: SCL ĐẦU CÁP TRUNG ÁP, DCL PHÂN ĐOẠN VÀ TẠI TBA LƯỚI ĐIỆN TP HẠ LONG NĂM 2022
1Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly Chương V-HSMT521 bộ (3 pha)
2Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly Chương V-HSMT61 bộ (3 pha)
3Đầu cáp co nguội ngoài trời 22kV 3x70mm2Chương V HSMT3Bộ
4Thay đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện cáp Chương V HSMT31 đầu cáp (3 pha)
5Đầu cáp co nguội ngoài trời 22kV 3x95mm2Chương V HSMT6Bộ
6Đầu cáp co nguội ngoài trời 22kV 3x120mm2Chương V HSMT4Bộ
7Thay đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện cáp Chương V HSMT101 đầu cáp (3 pha)
8Đầu cáp co nguội ngoài trời 22kV 3x240mm2Chương V HSMT1Bộ
9Thay đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện cáp Chương V HSMT11 đầu cáp (3 pha)
10Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V HSMT2,110 đầu cốt
11Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V HSMT1,210 đầu cốt
12Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V HSMT1,810 đầu cốt
13Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V HSMT1,810 đầu cốt
14Thanh đồng 50x5mmChương V HSMT34,5m
15Lắp đặt thanh cái dẹt 60x6mmChương V HSMT3,4510 m
16Xà XDCL 22-2,5Chương V HSMT4Bộ
17Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép cột hình II; AChương V HSMT41 bộ
18Thanh đỡ DCL-22-DZChương V HSMT45Bộ
19Lắp xà 26,47kgChương V HSMT45bộ
20Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV)Chương V HSMT141sợi, 3ruột
21VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ VTTB VÀ THU HỒI VỀ KHO CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NINH (toàn bộ)Chương V HSMT1Toàn bộ
B Hạng mục: SCL phần sắt các TBA khu vực phường Bãi Cháy, Hùng Thắng, Đại Yên, Giếng Đáy - TP Hạ Long
1Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 phaChương V HSMT211 tủ
2Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly Chương V HSMT101 bộ (3 pha)
3Thay chống sét van Chương V HSMT201 bộ (3 pha)
4Thay máy biến áp phân phối, máy biến áp 3 pha 35 (22)/0,4kV, công suất Chương V HSMT41 máy (3 pha)
5Thay máy biến áp phân phối, máy biến áp 3 pha 35 (22)/0,4kV, công suất Chương V HSMT171 máy (3 pha)
6Thay cầu chì tự rơi 35 (22) kVChương V HSMT211 bộ (3pha)
7Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V HSMT4411 m
8Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2: Dây CV 1x35mm2Chương V HSMT252m
9Căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây Chương V HSMT1,2121km/1 dây
10Căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây Chương V HSMT0,8011km/1 dây
11Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KVChương V HSMT1841 cái
12Xà đỡ sứ dọc tuyến đơn (Tim cột 3,5m)Chương V HSMT2Bộ
13Xà đỡ dao X2 (Tim cột 3,5m)Chương V HSMT1Bộ
14Xà đỡ cầu chì X3 (Tim cột 3,5m)Chương V HSMT1Bộ
15Xà đỡ chống sét X4 (Tim cột 3,5m)Chương V HSMT1Bộ
16Lan can + sàn (Tim cột 3,5m)Chương V HSMT1Bộ
17Thang trèo (Tim cột 3,5m)Chương V HSMT1Bộ
18Cong son đỡ trạm - X5 (Tim cột 3,5m)Chương V HSMT1Bộ
19Ghế cách điện (Tim cột 3,5m)Chương V HSMT1Bộ
20Giá đỡ tay DCL (Tim cột 3,5m)Chương V HSMT1Bộ
21Dây tiếp địa trạm (Tim cột 3,5m)Chương V HSMT1Bộ
22Xà đỡ sứ dọc tuyến đơn (Tim cột 3m)Chương V HSMT7Bộ
23Xà đỡ sứ dọc tuyến đơn cân (Tim cột 3m)Chương V HSMT2Bộ
24Xà đỡ X1 (3Đ) (Tim cột 3m)Chương V HSMT1Bộ
25Xà đón dây (Tim cột 3m)Chương V HSMT1Bộ
26Xà đỡ sứ dọc tuyến kép lệch (Tim cột 3m)Chương V HSMT2Bộ
27Xà đỡ sứ ngang tuyến (Tim cột 3m)Chương V HSMT5Bộ
28Xà đỡ dao X2 (Tim cột 3m)Chương V HSMT8Bộ
29Xà đỡ cầu chì X3 (Tim cột 3m)Chương V HSMT11Bộ
30Xà đỡ chống sét X4 (Tim cột 3m)Chương V HSMT11Bộ
31Lan can + sàn (Tim cột 3m)Chương V HSMT11Bộ
32Thang trèo (Tim cột 3m)Chương V HSMT11Bộ
33Cong son đỡ trạm - X5 (Tim cột 3m)Chương V HSMT11Bộ
34Xà đỡ MBA U 100x50x6 - X6 (Tim cột 3m)Chương V HSMT10Bộ
35Ghế cách điện (Tim cột 3m)Chương V HSMT11Bộ
36Giá đỡ tay DCL (Tim cột 3m)Chương V HSMT8Bộ
37Giá đỡ cáp dầm MBA (Tim cột 3m)Chương V HSMT18Bộ
38Giá đỡ cáp xuất tuyến leo cột TBA (Tim cột 3m)Chương V HSMT36Bộ
39Dây tiếp địa trạm (Tim cột 3m)Chương V HSMT11Bộ
40Xà đỡ sứ dọc tuyến đơn (Tim cột 2,5m)Chương V HSMT7Bộ
41Xà đỡ sứ dọc tuyến đơn lệch (Tim cột 2,5m)Chương V HSMT8Bộ
42Xà quay XQ2 (Tim cột 2,5m)Chương V HSMT1Bộ
43Xà néo sứ dọc tuyến kép (6CN+3Đ) (Tim cột 2,5m)Chương V HSMT1Bộ
44Xà đỡ sứ ngang tuyến (Tim cột 2,5m)Chương V HSMT1Bộ
45Xà đỡ dao X2 (Tim cột 2,5m)Chương V HSMT1Bộ
46Xà đỡ cầu chì X3 (Tim cột 2,5m)Chương V HSMT9Bộ
47Xà đỡ chống sét X4 (Tim cột 2,5m)Chương V HSMT8Bộ
48Xã đỡ sứ trung gian (Tim cột 2,5m)Chương V HSMT1Bộ
49Lan can + sàn (Tim cột 2,5m)Chương V HSMT8Bộ
50Thang trèo (Tim cột 2,5m)Chương V HSMT9Bộ
51Cong son đỡ trạm - X5 (Tim cột 2,5m)Chương V HSMT9Bộ
52Xà đỡ MBA U 100x50x6 - X6 (Tim cột 2,5m)Chương V HSMT9Bộ
53Ghế cách điện (Tim cột 2,5m)Chương V HSMT8Bộ
54Giá đỡ tay DCL (Tim cột 2,5m)Chương V HSMT1Bộ
55Giá đỡ cáp dầm MBA (Tim cột 2,5m)Chương V HSMT15Bộ
56Giá đỡ cáp xuất tuyến leo cột TBA (Tim cột 2,5m)Chương V HSMT27Bộ
57Thang đỡ cáp tổng hạ thế (Tim cột 2,5m)Chương V HSMT1Bộ
58Dây tiếp địa trạm (Tim cột 2,5m)Chương V HSMT9Bộ
59Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépChương V HSMT12,0987tấn
60Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácChương V HSMT6,4559tấn
61Lắp đặt giá đỡChương V HSMT0,5348tấn
62Rải dây thép địaChương V HSMT4210 m
63Ép đầu cột, tiết diện cáp Chương V HSMT37,810 đầu cốt
64Ép đầu cột, tiết diện cáp Chương V HSMT16,810 đầu cốt
65Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm: Ống HDPE 35/25 màu đenChương V HSMT126m
66Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤76mm: Ống HDPE 85/65 màu đenChương V HSMT153m
67Dây buộc đầu sứ đơn composite PTT1203-C, đường kính cáp 23,4 ÷ 27,9mm (70-95mm2)Chương V HSMT6Cái
68Đai thép + khóa đai không gỉ 20x0.7x1200mmChương V HSMT126Bộ
69Thay dây nhôm lõi thép dẫn xuống thiết bị, tiết diện dây Chương V HSMT3151m
70Thay các loại cách điện đứng trung thế, thay trên cột, 15-22kV, cột tròn: Thu hồi cách điện 22kVChương V HSMT18,410 cách điện
71Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 230kg. Thay xà thép cột hình II; A: Thu hồi xà thépChương V HSMT411 bộ
72Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép cột hình II; A: Thu hồi xà thépChương V HSMT101 bộ
73Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột đỡ: Thu hồi xà thépChương V HSMT251 bộ
74Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột đỡ: Thu hồi xà thépChương V HSMT581 bộ
75Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép cột đỡ: Thu hồi xà thépChương V HSMT681 bộ
76Thí nghiệm lại MBA sau khi lắp đặtChương V HSMT21Máy
77VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ VTTB VÀ THU HỒI VỀ KHO CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NINH (toàn bộ)Chương V HSMT1Toàn bộ
C Hạng mục: SCL phần sắt các TBA khu vực phường Hà Tu, Hà Phong, Hồng Hà, Hồng Hải, Hòn Gai, Yết Kiêu, Hà Khẩu, Hoành Bồ, xã Thống Nhất, Đồng Lâm - TP Hạ Long
1Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 phaChương V HSMT121 tủ
2Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha KV2Chương V HSMT31 tủ
3Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly Chương V HSMT71 bộ (3 pha)
4Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly Chương V HSMT31 bộ (3 pha)
5Thay chống sét van Chương V HSMT111 bộ (3 pha)
6Thay chống sét van Chương V HSMT31 bộ (3 pha)
7Thay máy biến áp phân phối, máy biến áp 3 pha 35 (22)/0,4kV, công suất Chương V HSMT21 máy (3 pha)
8Thay máy biến áp phân phối, máy biến áp 3 pha 35 (22)/0,4kV, công suất Chương V HSMT31 máy (3 pha)
9Thay máy biến áp phân phối, máy biến áp 3 pha 35 (22)/0,4kV, công suất Chương V HSMT11 máy (3 pha)
10Thay máy biến áp phân phối, máy biến áp 3 pha 35 (22)/0,4kV, công suất Chương V HSMT71 máy (3 pha)
11Thay máy biến áp phân phối, máy biến áp 3 pha 35 (22)/0,4kV, công suất Chương V HSMT21 máy (3 pha)
12Thay cầu chì tự rơi 35 (22) kVChương V HSMT121 bộ (3pha)
13Thay cầu chì tự rơi 35 (22) kV KV2Chương V HSMT31 bộ (3pha)
14Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V HSMT2521 m
15Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V HSMT631 m
16Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2: Dây CV 1x35mm2Chương V HSMT144m
17Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2: Dây CV 1x35mm2 KV2Chương V HSMT36m
18Căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây Chương V HSMT0,7741km/1 dây
19Căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây Chương V HSMT0,331km/1 dây
20Căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây Chương V HSMT0,1561km/1 dây
21Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KVChương V HSMT961 cái
22Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV KV2Chương V HSMT211 cái
23Xà đỡ sứ đầu trạm đơn (Dọc tuyến) (Tim cột 3,5m)Chương V HSMT3Bộ
24Xà đỡ sứ đầu trạm kép (Dọc tuyến) (Tim cột 3,5m)Chương V HSMT1Bộ
25Xà đỡ sứ đầu trạm X1 (Ngang tuyến) (Tim cột 3,5m)Chương V HSMT2Bộ
26Xà đỡ dao X2 (Tim cột 3,5m)Chương V HSMT5Bộ
27Xà đỡ cầu chì X3 (Tim cột 3,5m)Chương V HSMT2Bộ
28Xà đỡ chống sét X4 (Tim cột 3,5m)Chương V HSMT2Bộ
29Xà đỡ cầu chỉ và chống sét X4 (Tim cột 3,5m)Chương V HSMT3Bộ
30Lan can + sàn (Tim cột 3,5m)Chương V HSMT5Bộ
31Thang trèo (Tim cột 3,5m)Chương V HSMT5Bộ
32Cong son đỡ trạm - X5 (Tim cột 3,5m)Chương V HSMT5Bộ
33Xà đỡ MBA U 120x55x7 - X6 (Tim cột 3,5m)Chương V HSMT5Bộ
34Ghế cách điện (Tim cột 3,5m)Chương V HSMT5Bộ
35Giá đỡ tay DCL (Tim cột 3,5m)Chương V HSMT5Bộ
36Giá đỡ cáp dầm MBA (Tim cột 3,5m)Chương V HSMT9Bộ
37Giá đỡ cáp xuất tuyến leo cột TBA (Tim cột 3,5m)Chương V HSMT17Bộ
38Thang đỡ cáp tổng hạ thế (Tim cột 3,5m)Chương V HSMT2Bộ
39Dây tiếp địa trạm (Tim cột 3,5m)Chương V HSMT5Bộ
40Xà đỡ sứ đầu trạm đơn (Dọc tuyến) (Tim cột 3m 35kV)Chương V HSMT2Bộ
41Xà đỡ dao X2 (Tim cột 3m 35kV)Chương V HSMT1Bộ
42Xà đỡ cầu chì X3 (Tim cột 3m 35kV)Chương V HSMT1Bộ
43Xà đỡ chống sét X4 (Tim cột 3m 35kV)Chương V HSMT1Bộ
44Lan can + sàn (Tim cột 3m 35kV)Chương V HSMT1Bộ
45Thang trèo (Tim cột 3m 35kV)Chương V HSMT1Bộ
46Cong son đỡ trạm - X5 (Tim cột 3m 35kV)Chương V HSMT1Bộ
47Xà đỡ MBA U 120x55x7 - X6 (Tim cột 3m 35kV)Chương V HSMT1Bộ
48Ghế cách điện (Tim cột 3m 35kV)Chương V HSMT1Bộ
49Giá đỡ tay DCL (Tim cột 3m 35kV)Chương V HSMT1Bộ
50Giá đỡ cáp xuất tuyến leo cột TBA (Tim cột 3m 35kV)Chương V HSMT4Bộ
51Dây tiếp địa trạm (Tim cột 3m 35kV)Chương V HSMT1Bộ
52Xà đỡ sứ đầu trạm đơn (Dọc tuyến) (Tim cột 3m 22kV)Chương V HSMT2Bộ
53Xà đỡ sứ dọc tuyến đơn lệch (Tim cột 3m 22kV)Chương V HSMT8Bộ
54Xà đỡ sứ dọc tuyến đơn cân (Tim cột 3m 22kV)Chương V HSMT2Bộ
55Xà đỡ sứ đầu trạm kép (Dọc tuyến) (Tim cột 3m 22kV)Chương V HSMT1Bộ
56Xà đỡ sứ đầu trạm X1 (Ngang tuyến) (Tim cột 3m 22kV)Chương V HSMT1Bộ
57Xà đỡ dao X2 (Tim cột 3m 22kV)Chương V HSMT4Bộ
58Xà đỡ cầu chì X3 (Tim cột 3m 22kV)Chương V HSMT8Bộ
59Xà đỡ chống sét X4 (Tim cột 3m 22kV)Chương V HSMT8Bộ
60Lan can + sàn (Tim cột 3m 22kV)Chương V HSMT8Bộ
61Thang trèo (Tim cột 3m 22kV)Chương V HSMT8Bộ
62Cong son đỡ trạm - X5 (Tim cột 3m 22kV)Chương V HSMT8Bộ
63Xà đỡ MBA U 100x50x6 - X6 (Tim cột 3m 22kV)Chương V HSMT8Bộ
64Ghế cách điện (Tim cột 3m 22kV)Chương V HSMT8Bộ
65Giá đỡ tay DCL (Tim cột 3m 22kV)Chương V HSMT4Bộ
66Giá đỡ cáp dầm MBA (Tim cột 3m 22kV)Chương V HSMT9Bộ
67Giá đỡ cáp xuất tuyến leo cột TBA (Tim cột 3m 22kV)Chương V HSMT21Bộ
68Thang đỡ cáp tổng hạ thế (Tim cột 3m 22kV)Chương V HSMT2Bộ
69Dây tiếp địa trạm (Tim cột 3m 22kV)Chương V HSMT8Bộ
70Xà néo sứ đầu trạm ngang tuyến (Tim cột 2,5m 22kV)Chương V HSMT1Bộ
71Xà đỡ cầu chì X3 (Tim cột 2,5m 22kV)Chương V HSMT1Bộ
72Xã đỡ sứ trung gian (Tim cột 2,5m 22kV)Chương V HSMT1Bộ
73Lan can + sàn (Tim cột 2,5m 22kV)Chương V HSMT1Bộ
74Thang trèo (Tim cột 2,5m 22kV)Chương V HSMT1Bộ
75Cong son đỡ trạm - X5 (Tim cột 2,5m 22kV)Chương V HSMT1Bộ
76Xà đỡ MBA U 100x50x6 - X6 (Tim cột 2,5m 22kV)Chương V HSMT1Bộ
77Ghế cách điện (Tim cột 2,5m 22kV)Chương V HSMT1Bộ
78Giá đỡ cáp dầm MBA (Tim cột 2,5m 22kV)Chương V HSMT3Bộ
79Giá đỡ cáp xuất tuyến leo cột TBA (Tim cột 2,5m 22kV)Chương V HSMT5Bộ
80Dây tiếp địa trạm (Tim cột 2,5m 22kV)Chương V HSMT1Bộ
81Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépChương V HSMT7,5095tấn
82Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép KV2Chương V HSMT2,2071tấn
83Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácChương V HSMT3,8334tấn
84Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác KV2Chương V HSMT0,9905tấn
85Lắp đặt giá đỡChương V HSMT0,4692tấn
86Lắp đặt giá đỡ KV2Chương V HSMT0,1268tấn
87Rải dây thép địaChương V HSMT2410 m
88Rải dây thép địa KV2Chương V HSMT610 m
89Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V HSMT21,610 đầu cốt
90Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V HSMT5,410 đầu cốt
91Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V HSMT9,610 đầu cốt
92Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V HSMT2,410 đầu cốt
93Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm: Ống HDPE 35/25 màu đenChương V HSMT72m
94Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm: Ống HDPE 35/25 màu đen KV2Chương V HSMT18m
95Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤76mm: Ống HDPE 85/65 màu đenChương V HSMT108m
96Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤76mm: Ống HDPE 85/65 màu đen KV2Chương V HSMT30m
97Dây buộc đầu sứ đơn composite PTT1203-C, đường kính cáp 23,4 ÷ 27,9mm (70-95mm2)Chương V HSMT3Cái
98Đai thép + khóa đai không gỉ 20x0.7x1200mmChương V HSMT94Bộ
99Thay dây nhôm lõi thép dẫn xuống thiết bị, tiết diện dây Chương V HSMT1801m
100Thay dây nhôm lõi thép dẫn xuống thiết bị, tiết diện dây Chương V HSMT451m
101Thay các loại cách điện đứng trung thế, thay trên cột, 15-22kV, cột tròn: Thu hồi cách điện 22kVChương V HSMT7,210 cách điện
102Thay các loại cách điện đứng trung thế, thay trên cột, 35kV, cột trònChương V HSMT2,410 cách điện
103Thay các loại cách điện đứng trung thế, thay trên cột, 35kV, cột tròn KV2Chương V HSMT2,110 cách điện
104Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 230kg. Thay xà thép cột hình II; A: Thu hồi xà thépChương V HSMT261 bộ
105Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 230kg. Thay xà thép cột hình II; A: Thu hồi xà thép KV2Chương V HSMT91 bộ
106Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép cột đỡ: Thu hồi xà thépChương V HSMT91 bộ
107Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột đỡ: Thu hồi xà thépChương V HSMT101 bộ
108Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột đỡ: Thu hồi xà thép KV2Chương V HSMT71 bộ
109Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột đỡ: Thu hồi xà thépChương V HSMT401 bộ
110Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột đỡ: Thu hồi xà thép KV2Chương V HSMT71 bộ
111Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép cột đỡ: Thu hồi xà thépChương V HSMT331 bộ
112Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép cột đỡ: Thu hồi xà thép KV2Chương V HSMT41 bộ
113Thí nghiệm lại MBA sau khi lắp đặtChương V HSMT12Máy
114Thí nghiệm lại MBA sau khi lắp đặt KV2Chương V HSMT3Máy
115VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ VTTB VÀ THU HỒI VỀ KHO CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NINH (toàn bộ)Chương V HSMT1Toàn bộ
D Hạng mục: SCL tiếp địa các đường dây trung áp 373 Đồng Đăng, 374 Đồng Đăng, 372 E5.6 nhánh Kỳ Thượng và 479 E5.26
1Tiếp địa R4C (46,325 kg thép mạ kẽm /bộ)Chương V HSMT134Bộ
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V HSMT3,210 cọc
3Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V HSMT50,410 cọc
4Dây tiếp địa leo cột 12m7,8 kg/bộChương V HSMT4Bộ
5Dây tiếp địa leo cột 14m9,03 kg/bộChương V HSMT110Bộ
6Dây tiếp địa leo cột 16m 10,27 kg/bộChương V HSMT14Bộ
7Đai thép không gỉ kèm khóa đai 20x0,7mmChương V HSMT522Bộ
8Phá dỡ nền gạch lá nem: Tháo gạch vỉa hè (14 x 9 x 0,4 = 50,4)Chương V HSMT50,4m2
9Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 (14 x 18,8 x 0,1 = 26,32)Chương V HSMT26,3210m
10Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tong (14 x 9 x 0,4 x 0,1 = 5,04)Chương V HSMT5,04m3
11Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III (14 x 9 x 0,4 x 0,8 x 0,01 = 0,4032)Chương V HSMT0,4032100m3
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II (8 x 9 x 0,4 x 0,8 = 23,04)Chương V HSMT23,04m3
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III (112 x 9 x 0,4 x 0,8 = 322,56)Chương V HSMT322,56m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V HSMT0,4032100m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chương V HSMT5,04m3
16Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,5cm (gạch tận dụng lại)Chương V HSMT50,4m2
17Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngChương V HSMT1341 vị trí
18VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ VTTB VÀ THU HỒI VỀ KHO CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NINH (toàn bộ)Chương V HSMT1Toàn bộ
E Hạng mục: SCL đầu cáp, DCL các đường dây trung áp và TBA khu vực TP Cẩm Phả
1Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly Chương V HSMT71 bộ (3 pha)
2Thay cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Chương V HSMT1,08100m
3Thay cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Chương V HSMT0,6100m
4Thay cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Chương V HSMT0,24100m
5Thay cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Chương V HSMT0,6100m
6Thay cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Chương V HSMT0,24100m
7Đầu cáp ngầm 36kV 3x240mm2Chương V HSMT9Bộ
8Thay đầu cáp khô điện áp 35kV, tiết diện cáp Chương V HSMT91 đầu cáp (3 pha)
9Đầu cáp ngầm 36kV 3x150mm2Chương V HSMT5Bộ
10Thay đầu cáp khô điện áp 35kV, tiết diện cáp Chương V HSMT51 đầu cáp (3 pha)
11Đầu cáp ngầm 36kV 3x120mm2Chương V HSMT2Bộ
12Thay đầu cáp khô điện áp 35kV, tiết diện cáp Chương V HSMT21 đầu cáp (3 pha)
13Đầu cáp ngầm 36kV 3x95mm2Chương V HSMT5Bộ
14Thay đầu cáp khô điện áp 35kV, tiết diện cáp Chương V HSMT51 đầu cáp (3 pha)
15Đầu cáp ngầm 24kV 3x50mm2Chương V HSMT2Bộ
16Thay đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện cáp Chương V HSMT21 đầu cáp (3 pha)
17Ép đầu cột, tiết diện cáp Chương V HSMT2,710 đầu cốt
18Ép đầu cột, tiết diện cáp Chương V HSMT1,510 đầu cốt
19Ép đầu cột, tiết diện cáp Chương V HSMT0,610 đầu cốt
20Ép đầu cột, tiết diện cáp Chương V HSMT1,510 đầu cốt
21Ép đầu cột, tiết diện cáp Chương V HSMT0,610 đầu cốt
22Thanh đồng dẹt 40x4Chương V HSMT34,5m
23Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mmChương V HSMT3,4510 m
24Xà đỡ dao cách ly 22kVChương V HSMT1Bộ
25Lắp xà 78,78kgChương V HSMT1bộ
26Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV)Chương V HSMT231sợi, 3ruột
27VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ VTTB VÀ THU HỒI VỀ KHO CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NINH (toàn bộ)Chương V HSMT1Toàn bộ
F Hạng mục: SCL phần sắt và tủ hạ thế các TBA khu vực TP Cẩm Phả
1Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 phaChương V HSMT11 tủ
2Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly Chương V HSMT71 bộ (3 pha)
3Thay chống sét van Chương V HSMT81 bộ (3 pha)
4Thay máy biến áp phân phối, máy biến áp 3 pha 35 (22)/0,4kV, công suất Chương V HSMT11 máy (3 pha)
5Thay máy biến áp phân phối, máy biến áp 3 pha 35 (22)/0,4kV, công suất Chương V HSMT11 máy (3 pha)
6Thay máy biến áp phân phối, máy biến áp 3 pha 35 (22)/0,4kV, công suất Chương V HSMT61 máy (3 pha)
7Thay công tơ 3 phaChương V HSMT1cái
8Thay cầu chì tự rơi 35 (22) kVChương V HSMT81 bộ (3pha)
9Thay cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Chương V HSMT0,64100m
10Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V HSMT421 m
11Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2Chương V HSMT40m
12Căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây Chương V HSMT0,181km/1 dây
13Căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây Chương V HSMT0,4111km/1 dây
14Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvChương V HSMT6,810 sứ
15Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvChương V HSMT1,110 sứ
16Xà đỡ sứ ngang tuyến tâm cột 3mChương V HSMT3Bộ
17Xà đỡ sứ dọc tuyến tâm cột 3m (3S)Chương V HSMT2Bộ
18Xà đỡ sứ dọc tuyến tâm cột 3m (6S)Chương V HSMT2Bộ
19Xà đỡ dao cách ly tâm cột 3mChương V HSMT5Bộ
20Xà đỡ cầu chì & chống sét van tâm cột 3mChương V HSMT5Bộ
21Xà đỡ sứ trung gian tâm cột 3mChương V HSMT5Bộ
22Công sơn đỡ trạm tâm cột 3mChương V HSMT5Bộ
23Giá đỡ máy biến áp tâm cột 3mChương V HSMT5Bộ
24Lan can & sàn trạm tâm cột 3mChương V HSMT5Bộ
25Xà đỡ cầu chì & chống sét van tâm cột 2,6mChương V HSMT1Bộ
26Công sơn đỡ trạm tâm cột 2.6mChương V HSMT1Bộ
27Giá đỡ máy biến áp tâm cột 2.6mChương V HSMT1Bộ
28Lan can & sàn trạm tâm cột 2.6mChương V HSMT1Bộ
29Xà đỡ sứ ngang tuyến tâm cột 2.5mChương V HSMT1Bộ
30Xà đỡ dao cách ly tâm cột 2.5mChương V HSMT2Bộ
31Xà đỡ cầu chì & chống sét van tâm cột 2.5mChương V HSMT2Bộ
32Xà đỡ sứ trung gian tâm cột 2.5mChương V HSMT1Bộ
33Công sơn đỡ trạm tâm cột 2.5mChương V HSMT2Bộ
34Giá đỡ máy biến áp tâm cột 2.5mChương V HSMT2Bộ
35Lan can & sàn trạm tâm cột 2.5mChương V HSMT2Bộ
36Ghế cách điệnChương V HSMT8Bộ
37Giá đỡ truyền động tay thao tác dao cách lyChương V HSMT8Bộ
38Thang trèo trạm biến ápChương V HSMT9Bộ
39Dây nối tiếp địa trạm biến ápChương V HSMT8Bộ
40Giá đỡ cáp dầm trạm biến ápChương V HSMT18Bộ
41Giá đỡ cáp xuất tuyến leo cột trạm biến ápChương V HSMT33Bộ
42Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépChương V HSMT4,8614tấn
43Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácChương V HSMT2,4487tấn
44Lắp đặt giá đỡChương V HSMT0,3653tấn
45Rải dây thép địaChương V HSMT29,1210 m
46Ép đầu cột, tiết diện cáp Chương V HSMT5,210 đầu cốt
47Ép đầu cột, tiết diện cáp Chương V HSMT4,410 đầu cốt
48Ép đầu cột, tiết diện cáp Chương V HSMT6,410 đầu cốt
49Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤76mm: Ống HDPE 65/50 màu đenChương V HSMT37m
50Dây buộc đầu sứ đơn composite PTT1203-C, đường kính cáp 23,4 ÷ 27,9mm ( 70-95mm2)Chương V HSMT33Cái
51Đai thép + khóa đai không gỉ 20x0.7x1200mmChương V HSMT66Bộ
52Biển tên trạmChương V HSMT8
53Biển cấm trèoChương V HSMT8
54Biển cấm lửaChương V HSMT8
55Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Chương V HSMT241 bộ
56Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện dây Chương V HSMT151m
57Thay các loại cách điện đứng trung thế, thay trên cột, 15-22kV, cột tròn: Thu hồi cách điện 22kVChương V HSMT5,610 cách điện
58Thay các loại cách điện đứng trung thế, thay trên cột, 35kV, cột tròn: Thu hồi cách điện 35kVChương V HSMT0,810 cách điện
59Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép cột hình II; A: Thu hồi xà đỡ sứ ngang tuyếnChương V HSMT41 bộ
60Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột đỡ: Thu hồi xà đỡ sứ dọc tuyến đơnChương V HSMT21 bộ
61Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột đỡ: Thu hồi xà đỡ sứ dọc tuyến đôiChương V HSMT21 bộ
62Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép cột hình II; A: Thu hồi xà đỡ dao cách lyChương V HSMT71 bộ
63Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép cột hình II; A: Thu hồi xà đỡ cầu chìChương V HSMT81 bộ
64Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép cột hình II; A: Thu hồi xà đỡ chống sétChương V HSMT11 bộ
65Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép cột hình II; A: Thu hồi xà đỡ sứ trung gianChương V HSMT41 bộ
66Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 230kg. Thay xà thép cột đỡChương V HSMT81 bộ
67Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 230kg. Thay xà thép cột hình II; A: Thu hồi giá đỡ máy biến ápChương V HSMT81 bộ
68Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 230kg. Thay xà thép cột hình II; A: Thu hồi sàn thao tácChương V HSMT81 bộ
69Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột đỡ: Thu hồi thang trèoChương V HSMT81 bộ
70Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép cột đỡ: Thu hồi ghế cách điệnChương V HSMT61 bộ
71Thay tiếp địa trạm biến áp: Thu hồi dây tiếp địa dọc cộtChương V HSMT1610m
72Thí nghiệm lại MBA sau khi lắp đặtChương V HSMT81 bộ
73VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ VTTB VÀ THU HỒI VỀ KHO CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NINH (toàn bộ)Chương V HSMT1Toàn bộ
G Hạng mục: SCL tiếp địa các đường dây trung áp 471E5.5; 473E5.5; 474E5.5; 475E5.5; 476E5.5; 478E5.5; 472E5.22; 371E5.5; 372E5.5; 373E5.5; 373E5.5; 374E5.5; 373E5.1; 374E5.1; 374 Cọc 4 - Cọc 6
1Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ côngChương V HSMT4,2tấn
2Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmChương V HSMT14,58100kg
3Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V HSMT3010 cọc
4Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cmChương V HSMT468m
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V HSMT11,7m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V HSMT7,43m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V HSMT7,43m3
8Lát gạch xi măng tự chènChương V HSMT148,5m2
9Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông M250Chương V HSMT11,7m3
10Công tác đổ bê tông lót để lát gạch 1x2, vữa bê tông M150Chương V HSMT7,43m3
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V HSMT54,72m3
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V HSMT79,56m3
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V HSMT100,98m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V HSMT0,547100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V HSMT0,796100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V HSMT1,01100m3
17Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngChương V HSMT751 vị trí
18VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ VTTB VÀ THU HỒI VỀ KHO CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NINH (toàn bộ)Chương V HSMT1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.56E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng_05_(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X đồng. Ghi chú: N = 2 (hoặc 3); X = NxV;- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.640.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.280.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật phần điện 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông 1,5kW 1,5kW1
2 Máy hàn 14 Kw Công suất 14 Kw1
3 Máy đầm bàn 1kw 1kw1
4 Máy đầm dùi 1,5kW 1,5kW1
5 Ô tô tải thùng Tải trọng >=5 tấn1
6 Ô tô tự đổ trọng tải 2,5 - 12 tấn Trọng tải 2,5 – 12 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->