Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210936732-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210933795
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tiết kiệm chi năm 2020 và tiền sử dụng đất
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-16 08:25:00 đến ngày 2021-09-23 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,156,691,845 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47,350,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu ba trăm năm mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.735E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.47E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thi công ít nhất 01 hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình giao thông, trong đó có hạng mục cầu hoặc cầu tràn hoặc tràn
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.210.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực); hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên; hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình tương tự thi công xây dựng công trình giao thông.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc đã được bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động trong xây dựng (còn hiệu lực).- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự thi công xây dựng công trình giao thông.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là bộ kỹ thuật thi công): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào cỡ gầu >= 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung >= 8T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ >= 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện >= 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng cầu tràn Nà Nôm - Hát Lài, xã Sơn Thành, huyện Na Rì
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn tiết kiệm chi năm 2020 và tiền sử dụng đất
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì , địa chỉ: TT Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì; Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH XD và TM Mai Anh Minh; Địa chỉ: Tổ 2, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì , địa chỉ: TT Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì; Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; chứng chỉ năng lực. - Tất cả tài liệu về: tính hợp lệ; năng lực, kinh nghiệm; biện pháp thi công; các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT; các tài liệu khác để đáp ứng yêu cầu của E-HSMT và BPTC của Nhà thầu. - Tất cả các tài liệu trên phải được chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.350.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì; Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Na Rì; Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì; Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch - Tài Chính huyện Na Rì; Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1
1Đào móng đất cấp IIITheo HSTK14,9811100m3
2Đắp CPSS tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK7,9712100m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo HSTK1,586m3
4Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo HSTK39,65m3
5Bê tông móng, mố, trụ, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK42,822m3
6Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,8117tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mmTheo HSTK1,1301tấn
8Ván khuôn móngTheo HSTK1,832100m2
9Bê tông mũ mố, mũ trụ M250, đá 1x2Theo HSTK5,32m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo HSTK0,2058100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,2901tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,0328tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mmTheo HSTK0,0134tấn
14Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo HSTK4,95m3
15Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo HSTK123,75m3
16Bê tông móng, mố, trụ, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK104,13m3
17Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mmTheo HSTK1,9349tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mmTheo HSTK2,8253tấn
19Ván khuôn móngTheo HSTK4,7936100m2
20Bê tông mũ mố, mũ trụ, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK9,65m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo HSTK0,347100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,5802tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,1847tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mmTheo HSTK0,0672tấn
25Bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2Theo HSTK67,947m3
26Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,2732tấn
27Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤18mmTheo HSTK4,645tấn
28Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK >18mmTheo HSTK7,0365tấn
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn máiTheo HSTK2,196100m2
30Ống nhựa PVC D42mmTheo HSTK12m
31Chèn ma tít nhựa đườngTheo HSTK1,85kg
32Bê tông lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK2,25m3
33Ván khuôn móngTheo HSTK0,21100m2
34Thi công lớp đá đệm móng, CPĐD loại 2Theo HSTK3,96m3
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK6,6m3
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,3162tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,1723tấn
38Ván khuôn móngTheo HSTK0,068100m2
39Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK12,96m3
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,1807tấn
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,5234tấn
42Ván khuôn móng dàiTheo HSTK0,864100m2
43Thi công lớp đá đệm móngTheo HSTK3,5928m3
44Bê tông móng M200, đá 1x2Theo HSTK61,0368m3
45Ván khuôn móngTheo HSTK3,0518100m2
46Bê tông nền M200, đá 1x2Theo HSTK222,162m3
47Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK2,4438tấn
48Ống giảm áp PVC D60mmTheo HSTK53,4m
49Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m dưới nướcTheo HSTK231 rọ
50Đào nền đất cấp IITheo HSTK2,0662100m3
51Đào nền đất cấp IIITheo HSTK8,2627100m3
52Đào xúc đất đất cấp ITheo HSTK4,2285100m3
53Đào kênh mương, rãnh thoát nước đất cấp IIITheo HSTK1,2954m3
54Đào kênh mương đất cấp IIITheo HSTK0,6347100m3
55Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Theo HSTK20,0357100m3
56Đào nền đường đất cấp IIITheo HSTK0,8994100m3
57Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK0,9765100m3
58Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Theo HSTK130,2m3
59Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo HSTK0,8221100m2
60Bê tông M150, đá 1x2Theo HSTK31,65m3
61Ván khuônTheo HSTK1,2777100m2
62Đào móng đất cấp IIITheo HSTK11,233m3
63Đào móng đất cấp IIITheo HSTK2,1343100m3
64Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK1,7094100m3
65Bê tông móng, M150, đá 1x2Theo HSTK53,72m3
66Ván khuôn móngTheo HSTK1,9536100m2
67Bê tông M150, đá 1x2Theo HSTK56,22m3
68Ống giảm áp PVC D60mmTheo HSTK42,1m
69Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK0,45m3
70Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0493tấn
71Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,0675100m2
72Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngTheo HSTK7,97m2
73Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK0,24m3
74Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0032tấn
75Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,022tấn
76Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,0048100m2
77Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngTheo HSTK0,32m2
78Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK7,9175100m3
79Gia cố bạt chống thấm đê quâyTheo HSTK3,2875100m2
80Đào xúc đất cấp IIITheo HSTK7,9175100m3
81Bơm nước hố móng, máy bơm 10cvTheo HSTK70ca
82Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo HSTK4,725m3
83Bê tông móng, M200, đá 2x4Theo HSTK217,6875m3
84Ván khuôn móngTheo HSTK2,2175100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.735E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.47E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thi công ít nhất 01 hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình giao thông, trong đó có hạng mục cầu hoặc cầu tràn hoặc tràn
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.210.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực); hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên; hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình tương tự thi công xây dựng công trình giao thông.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc đã được bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động trong xây dựng (còn hiệu lực).- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự thi công xây dựng công trình giao thông.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là bộ kỹ thuật thi công): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào cỡ gầu >= 0,5m3 Còn sử dụng tốt1
2 Máy ủi Còn sử dụng tốt1
3 Máy lu rung >= 8T Còn sử dụng tốt1
4 Ô tô tự đổ >= 5T Còn sử dụng tốt1
5 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
6 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
7 Đầm cóc Còn sử dụng tốt1
8 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
9 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
10 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt1
11 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
12 Máy phát điện >= 5Kw Còn sử dụng tốt1
13 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->