Gói thầu: Tu sửa, gia cố chân, mái đê Đông kênh Bảy Xã đoạn từ K0+750 - K1+228,5

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210929849-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Thủy lợi An Giang
Tên gói thầu Tu sửa, gia cố chân, mái đê Đông kênh Bảy Xã đoạn từ K0+750 - K1+228,5
Số hiệu KHLCNT 20210879365
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế thủy lợi năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-16 08:18:00 đến ngày 2021-09-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,055,374,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 91,000,000 VNĐ ((Chín mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành) có giá trị từ 6,2 tỷ đồng trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), có giá trị ≥ 6,2 tỷ đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).(Kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: hợp đồng kinh tế, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).*Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại công trình tương tự hoặc cao hơn) Công trình đê, cấp III trở lên, có: + Gia cố mái đê bằng tấm bê tông đúc sẵn có ngàm âm dương trong khung bê tông cốt thép. + Có giá trị công việc xây lắp >= giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 4 này- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc có liên quan đến công trình thủy lợi.* Các yêu cầu kèm theo:- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó đã từng là chỉ huy trưởng một công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc có liên quan đến công trình thủy lợi.* Các yêu cầu kèm theo:- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó đã từng giám sát thi công một công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc có liên quan đến công trình thủy lợi.* Các yêu cầu kèm theo: Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó đã từng phụ trách thi công một công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc có liên quan đến công trình thủy lợi.* Các yêu cầu kèm theo:- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó đã từng phụ trách an toàn lao động một công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông - dung tích 250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông - dung tích 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đóng cọc BTCT
- Đặc điểm thiết bị Máy đóng cọc BTCT
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào một gầu - dung tích gầu >= 0,70 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào một gầu - dung tích gầu >= 0,70 m3
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 05 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
13-Cần trục bánh xích - sức nâng >= 10,0 T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục bánh xích - sức nâng >= 10,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Tầu kéo và phục vụ thi công thuỷ (làm neo, cấp dầu,...) - công suất >= 150 CV
- Đặc điểm thiết bị Tầu kéo và phục vụ thi công thuỷ (làm neo, cấp dầu,...) - công suất >= 150 CV
- Số lượng tối thiểu 1
15-Sà lan công trình - trọng tải >= 150 T
- Đặc điểm thiết bị Sà lan công trình - trọng tải >= 150 T
- Số lượng tối thiểu 1
16-Cần trục bánh xích - sức nâng >=25,0 T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục bánh xích - sức nâng >=25,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ván khuôn thép để đổ các viên bê tông đúc sẵn (Cái)
- Đặc điểm thiết bị Ván khuôn thép để đổ các viên bê tông đúc sẵn (Cái)
- Số lượng tối thiểu 200
E-CDNT 1.1 Chi cục Thủy lợi An Giang
E-CDNT 1.2 Tu sửa, gia cố chân, mái đê Đông kênh Bảy Xã đoạn từ K0+750 - K1+228,5
Báo cáo kinh tế - kỹ thuật duy tu bảo dưỡng đê điều năm 2021, tỉnh An Giang
75 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế thủy lợi năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh An Giang. Địa chỉ: số 07 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, TPLX, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963 852164 Tên Bên mời thầu là: Chi cục Thủy lợi An Giang. Địa chỉ: Số 41-42C1 đường Lê Hoàn - Phường Bình Khánh - Tp. Long Xuyên - Tỉnh An Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Giao thông Thủy lợi Thành Long. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán: Vụ Quản lý đê điều thuộc Bộ nông nghiệp và Phát triển nông thôn. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Thuận Thành Phú, địa chỉ: Số 152 đường Cao Thắng, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, An Giang. + Đơn vị thẩm định HSMT và KQLCNT: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh An Giang.


- Bên mời thầu: Chi cục Thủy lợi An Giang , địa chỉ: Số 41-42 C1 đường Lê Hoàn, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh An Giang. Địa chỉ: số 07 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, TPLX, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963 852164 Tên Bên mời thầu là: Chi cục Thủy lợi An Giang. Địa chỉ: Số 41-42C1 đường Lê Hoàn - Phường Bình Khánh - Tp. Long Xuyên - Tỉnh An Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu, ngoại trừ các nội dung thuộc yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 91.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh An Giang. Địa chỉ: số 07 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, TPLX, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963 852164 Tên Bên mời thầu là: Chi cục Thủy lợi An Giang. Địa chỉ: Số 41-42C1 đường Lê Hoàn - Phường Bình Khánh - Tp. Long Xuyên - Tỉnh An Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.853526.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.853526.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TÁC MẶT BẰNG
1Đào gốc cây bằng máy xáng cạp dung tích gầu 0,65m3, đường kính cây 20-30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V160gốc cây
B CÔNG TÁC ĐÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,962100m3
2Đào giật cấp dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V25,178m3
3Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,236100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,236100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,738100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,301100m3
C CÔNG TÁC GIA CỐ CHÂN KÈ
1Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V479rọ
2Xếp đá vào thảm và thả thảm đá (6x2x0,3)m dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V287thảm
3Xếp đá vào thảm và thả thảm đá (2x2x0,3)m dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V10thảm
4Phao bè thả thảm dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V114,97210m3
5Rải vải địa kỹ thuật trên cạn TS30 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,011100m2
6Trải vải lọc dưới nước TS65 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,021100m2
7Thả đá hộcMô tả kỹ thuật theo Chương V1.751,974m3
D CÔNG TÁC GIA CỐ MÁI VÀ CƠ KÈ - (PHẦN HỆ KHUNG)
1Rải vải địa kỹ thuật mái kèMô tả kỹ thuật theo Chương V33,497100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,934m3
3Dăm lót đá 1x2 mái kèMô tả kỹ thuật theo Chương V321,371m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V217,672m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V11,202100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,25tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,876tấn
8Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V110,617m2
E CÔNG TÁC GIA CỐ MÁI VÀ CƠ KÈ - (PHẦN VIÊN BTĐS)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V576,688m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,804m3
3Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V18.657cấu kiện
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V75,309100m2
5Thép móc cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,828tấn
F CÔNG TÁC RÃNH THOÁT NƯỚC ĐỈNH KÈ
1Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,747m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V272,021m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,645m3
4Nilon lótMô tả kỹ thuật theo Chương V224,298m2
5Láng mặt lòng rãnh thoát nước không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V119,308m2
G CÔNG TÁC RÃNH THOÁT NƯỚC MÁI KÈ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,113m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,409m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép rãnh thoát nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,146tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép rãnh thoát nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,458tấn
5Ván khuôn rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,17100m2
H CÔNG TÁC BẬC THANG LÊN XUỐNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,32m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,96m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,067100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,041tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,186tấn
6Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30 mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,44m3
7Vữa lót M75 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,879m3
8Trát XM M100 dày 1.5 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V24,64m2
I CÔNG TÁC DẦM KHÓA CUỐI KÈ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,054m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,078100m2
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,13100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, chiều cao =Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,341tấn
6Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,692m3
7Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,561m3
J CÔNG TÁC CỌC BTCT
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V244,53m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,225tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,584tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,222tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,194tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V16,434100m2
7Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,39100m
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V6,723m3
9Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,267100m3
K CÔNG TÁC SÀN ĐẠO
1Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo Chương V2,902tấn
2Khấu haoMô tả kỹ thuật theo Chương V4,574tấn
3Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,74100m
4Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,74100m
5Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V9,48100m
6Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V33,15tấn
L CÔNG TÁC BÃI ĐÚC CỌC
1Láng nền bãi đúc cọc, tấm lát bê tông đúc sẵn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m2
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m3
3Đào phá bãi đúc cọc, bãi đúc cấu kiện bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m3
M CÔNG TÁC CỌC TIÊU
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,322m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,76m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,353100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,338tấn
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V94cấu kiện
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V39,48m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành) có giá trị từ 6,2 tỷ đồng trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), có giá trị ≥ 6,2 tỷ đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).(Kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: hợp đồng kinh tế, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).*Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại công trình tương tự hoặc cao hơn) Công trình đê, cấp III trở lên, có: + Gia cố mái đê bằng tấm bê tông đúc sẵn có ngàm âm dương trong khung bê tông cốt thép. + Có giá trị công việc xây lắp >= giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 4 này- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc có liên quan đến công trình thủy lợi.* Các yêu cầu kèm theo:- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó đã từng là chỉ huy trưởng một công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên.105
2 Giám sát thi công 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc có liên quan đến công trình thủy lợi.* Các yêu cầu kèm theo:- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó đã từng giám sát thi công một công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên.75
3 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc có liên quan đến công trình thủy lợi.* Các yêu cầu kèm theo: Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó đã từng phụ trách thi công một công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên.75
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc có liên quan đến công trình thủy lợi.* Các yêu cầu kèm theo:- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó đã từng phụ trách an toàn lao động một công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên.55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Máy thủy bình1
2 Máy toàn đạc điện tử Máy toàn đạc điện tử1
3 Máy trộn bê tông - dung tích 250,0 lít Máy trộn bê tông - dung tích 250,0 lít2
4 Máy đầm bê tông, dầm dùi Máy đầm bê tông, dầm dùi2
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn Máy đầm bê tông, đầm bàn2
6 Máy đóng cọc BTCT Máy đóng cọc BTCT1
7 Máy cắt thép Máy cắt thép1
8 Máy uốn thép Máy uốn thép1
9 Máy đào một gầu - dung tích gầu >= 0,70 m3 Máy đào một gầu - dung tích gầu >= 0,70 m32
10 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 05 tấn Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 05 tấn2
11 Máy hàn 23KW Máy hàn 23KW2
12 Máy bơm nước Máy bơm nước2
13 Cần trục bánh xích - sức nâng >= 10,0 T Cần trục bánh xích - sức nâng >= 10,0 T1
14 Tầu kéo và phục vụ thi công thuỷ (làm neo, cấp dầu,...) - công suất >= 150 CV Tầu kéo và phục vụ thi công thuỷ (làm neo, cấp dầu,...) - công suất >= 150 CV1
15 Sà lan công trình - trọng tải >= 150 T Sà lan công trình - trọng tải >= 150 T1
16 Cần trục bánh xích - sức nâng >=25,0 T Cần trục bánh xích - sức nâng >=25,0 T1
17 Ván khuôn thép để đổ các viên bê tông đúc sẵn (Cái) Ván khuôn thép để đổ các viên bê tông đúc sẵn (Cái)200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->