Gói thầu: Thi công cải tạo, lắp đặt thiết bị xây lắp, hệ thống xử lý nước thải y tế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210936909-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai
Tên gói thầu Thi công cải tạo, lắp đặt thiết bị xây lắp, hệ thống xử lý nước thải y tế
Số hiệu KHLCNT 20210924986
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công ngân sách Quận Hoàng Mai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-16 09:01:00 đến ngày 2021-09-27 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,458,206,306 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.18731E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.637461E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớnvới tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.820.744.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.641.488.000đồng.* Ghi chú:1) Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên có các công việc xây dựng chủ yếu tương tự gói thầu này.2) Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm:- Hợp đồng thi công xây lắp;- Tài liệu chứng minh tính chất tương tự: Nội dung hợp đồng hoặc Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc Bản vẽ thiết kế kèm theo hợp đồng hoặc các tài liệu khác để chứng minh các yếu tố tương tự.- Tài liệu chứng minh giá trị, khối lượng hoàn thành: + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành; + Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn giá trị công việc hoặc các tài liệu tương đương.* Trong trường hợp hợp đồng đã thể hiện các thông tin theo yêu cầu thì chỉ cần chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và tài liệu thể hiện giá trị hoàn thành.3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Ngoài các tài liệu theo yêu cầu, nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc tài liệu chứng minh giá trị thực hiện của mình (đối với hợp đồng liên danh) hoặc Hợp đồng thi công xây lắp giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư (đối với hợp đồng thầu phụ).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.820.744.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.641.488.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động.- Tài liệu chứng minh nhân sự đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng công trìnhtương tự: Hợp đồngtương tự+Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việctương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học;chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 gói thầu tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựngcông trìnhtương tự: Hợp đồng tương tự+Quyết định định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việctương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+ Quyết định định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học các chuyên ngành về điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện 01 gói thầu tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện công trìnhtương tự: Hợp đồng tương tự+ Quyết định định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việctương tự: Hợp đồng tương tự+ Quyết định định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước 01 gói thầu tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước công trìnhtương tự: Hợp đồng tương tự+ Quyết định định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việctương tự: Hợp đồng tương tự+ Quyết định định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công và lắp đặt thiết bị xử lý nước thải
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học chuyên ngành công nghệ môi trường hoặc kỹ thuật môi trường.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 gói thầu tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là Cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự: Hợp đồng tương tự+ Quyết định định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việctương tự: Hợp đồng tương tự+ Quyết định định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư các chuyên ngành xây dựng khác;- Đã được cấp chứng chỉ kỹ sư định giá, hạng III;- Đã làm cán bộ khối lượng ít nhất 01 gói thầu tương tự* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ kỹ sư định giá, hạng III.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ khối lượng công trìnhtương tự: Hợp đồng tương tự+ Quyết định định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việctương tự: Hợp đồng tương tự+ Quyết định định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học; ngành bảo hộ lao động/ hoặc xây dựng dân dụng/ hoặc các chuyên ngành xây dựng khác- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động phù hợp với vị trí đảm nhận.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, PCCC 01 gói thầu tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ an toàn lao động công trìnhtương tự: Hợp đồng tương tự+ Quyết định định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việctương tự: Hợp đồng tương tự+ Quyết định định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu tối thiểu:- Nhà thầu phải có các tổ đội công nhân kỹ thuật và phải đáp ứng các yêu cầu tối thiểu dưới đây:+ Tổ đội thi công xây dựng: 10 công nhân có văn bằng, chứng chỉ nghề nề hoàn thiện;+ Tổ độ thi công hệ thống cơ điện: 03 công nhân có văn bằng, chứng chỉ thuộc các ngành cơ điện;+ Tổ độ thi công hệ thống cấp thoát nước: 02 công nhân có văn bằng, chứng chỉ thuộc các ngành nghề nước, cấp thoát nước;- Công nhân phải được huấn luyện an toàn lao động.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Văn bằng, chứng chỉ nghề của công nhân phù hợp với vị trí đảm nhận;- Chứng nhận/ hoặc thẻ an toàn laođộng - vệ sinh lao động (kèm theo Danh sách công nhân tham gia huấn luyện ATLĐ của đơn vị đào tạo ATLĐ được cấp phép); nhóm 3.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.* Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công; cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán; cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động phù hợp với công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận. Các vị trí còn lại (Chỉ huy trưởng, công nhân kỹ thuât) có thể bố trí cho cả liên danh nhưng phải có thỏa thuận giữa các thành viên liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén/Búa đục phá bê tông khí nén
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
3-Vận thăng lồng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng thùng ≥10T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm đất cầm tay 70kg (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai
E-CDNT 1.2 Thi công cải tạo, lắp đặt thiết bị xây lắp, hệ thống xử lý nước thải y tế
Cải tạo trạm y tế phường Tân Mai
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công ngân sách Quận Hoàng Mai
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai , địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, HN
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai. Địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc Xây dựng Việt Nam - Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH kiến trúc X1-HAAI - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần AKA tư vấn và đầu tư.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai , địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, HN
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai. Địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương. 2. Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền. 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, lĩnh vực: thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên. 4. Báo cáo tài chính 2018÷2020 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A. 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15. 6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 03). 7. Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A). 8. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công Mẫu số 04B: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); - Thiết bị đi thuê: HĐ cho thuê (gốc)+ Tài liệu sở hữu thiết bị; 9. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III. * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai. Địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân quận Hoàng Mai. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, phường Thịnh Liệt - Quận Hoàng Mai - Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.36332594; Fax: 024.36332595
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Địa chỉ: Số 258, Đường Võ Chí Công, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.38256637 Fax: 024.38251733.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND quận Hoàng Mai - Khu trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội.Điện thoại: 024.36332594; Fax: 024.36332595 - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: Cải tạo khối nhà
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V HSMT, Báo cáo KTKT8,1693100m2
2Lưới chắn bụiChương V HSMT, Báo cáo KTKT816,93m2
3Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V HSMT, Báo cáo KTKT607,5956m2
4Phá lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhàChương V HSMT, Báo cáo KTKT131,32m2
5Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V HSMT, Báo cáo KTKT1.159,412m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V HSMT, Báo cáo KTKT648,538m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V HSMT, Báo cáo KTKT104m2
8Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V HSMT, Báo cáo KTKT123,0816m3
9Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V HSMT, Báo cáo KTKT1,2308100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIChương V HSMT, Báo cáo KTKT1,2308100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIChương V HSMT, Báo cáo KTKT1,2308100m3
12Ốp tường trụ, cột-gạch Granite KT 300x600mmChương V HSMT, Báo cáo KTKT568,039m2
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V HSMT, Báo cáo KTKT607,5956m2
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V HSMT, Báo cáo KTKT131,32m2
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V HSMT, Báo cáo KTKT709,773m2
16Căng lưới thép 1ly mắt 10x10 gia cố trần nhàChương V HSMT, Báo cáo KTKT648,538m2
17Trát trần, vữa XM M75Chương V HSMT, Báo cáo KTKT648,538m2
18Đắp phào kép, vữa XM M75Chương V HSMT, Báo cáo KTKT478,994m
19Đắp chữ thậpChương V HSMT, Báo cáo KTKT1cấu kiện
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V HSMT, Báo cáo KTKT738,9156m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V HSMT, Báo cáo KTKT1.358,311m2
22Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiChương V HSMT, Báo cáo KTKT138,5204m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V HSMT, Báo cáo KTKT138,5204m2
24Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75Chương V HSMT, Báo cáo KTKT138,5204m2
25Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V HSMT, Báo cáo KTKT212,7795m2
26Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V HSMT, Báo cáo KTKT1,1073tấn
27Gia công xà gồ thépChương V HSMT, Báo cáo KTKT1,1073tấn
28Lắp dựng xà gồ thépChương V HSMT, Báo cáo KTKT1,1073tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V HSMT, Báo cáo KTKT49,49281m2
30Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V HSMT, Báo cáo KTKT2,1278100m2
31Tôn úp nócChương V HSMT, Báo cáo KTKT43,728md
32Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V HSMT, Báo cáo KTKT481,9538m2
33Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V HSMT, Báo cáo KTKT6,5307m3
34Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Chương V HSMT, Báo cáo KTKT6,5307m3
35Lát nền, sàn gạch granite kt 600x600mmChương V HSMT, Báo cáo KTKT487,0614m2
36Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V HSMT, Báo cáo KTKT30,0464m3
37Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,3005100m3
38Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,3005100m3
39Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,3005100m3
40Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V HSMT, Báo cáo KTKT158,705m2
41Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V HSMT, Báo cáo KTKT357m
42Bốc xếp gỗ các loạiChương V HSMT, Báo cáo KTKT3,213m3
43Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - gỗ các loạiChương V HSMT, Báo cáo KTKT3,213m3
44Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - gỗ các loạiChương V HSMT, Báo cáo KTKT3,213m3
45Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75Chương V HSMT, Báo cáo KTKT2m3
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Chương V HSMT, Báo cáo KTKT53,55m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V HSMT, Báo cáo KTKT86,658m2
48Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm xingfa kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí)Chương V HSMT, Báo cáo KTKT43,92m2
49Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm xingfa kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí)Chương V HSMT, Báo cáo KTKT23,52m2
50Cửa sổ mở 1 cánh hất A nhôm xingfa kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí)Chương V HSMT, Báo cáo KTKT9,8565m2
51Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm xingfa kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí)Chương V HSMT, Báo cáo KTKT36m2
52Cửa sổ 1 cánh mở quay nhôm xingfa kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí)Chương V HSMT, Báo cáo KTKT8,4m2
53Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm xingfa kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí)Chương V HSMT, Báo cáo KTKT1,8m2
54Vách kính cố định nhôm xingfa kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí)Chương V HSMT, Báo cáo KTKT26,2985m2
55Phá dỡ hoa sắt cửaChương V HSMT, Báo cáo KTKT51,52m2
56Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V HSMT, Báo cáo KTKT1,1668tấn
57Lắp dựng hoa sắt cửaChương V HSMT, Báo cáo KTKT60,78m2
58Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V HSMT, Báo cáo KTKT11,52m2
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V HSMT, Báo cáo KTKT53,99051m2
60Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V HSMT, Báo cáo KTKT5,76m2
61Phá dỡ lớp láng granitoChương V HSMT, Báo cáo KTKT47,392m2
62Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,9478m3
63Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,0095100m3
64Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,0095100m3
65Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,0095100m3
66Lát đá bậc cầu thangChương V HSMT, Báo cáo KTKT43,009m2
67Lát đá bậc tam cấpChương V HSMT, Báo cáo KTKT4,383m2
68Phá dỡ lan can hoa sắtChương V HSMT, Báo cáo KTKT7,812m2
69Gia công lan canChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,9797tấn
70Lắp dựng lan can sắtChương V HSMT, Báo cáo KTKT14,459m2
71Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tay vịn gỗChương V HSMT, Báo cáo KTKT44,0786m2
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V HSMT, Báo cáo KTKT58,53761m2
73Tháo dỡ chậu rửaChương V HSMT, Báo cáo KTKT4bộ
74Tháo dỡ bệ xíChương V HSMT, Báo cáo KTKT4bộ
75Tháo dỡ chậu tiểu nữChương V HSMT, Báo cáo KTKT2bộ
76Tháo dỡ chậu tiểu namChương V HSMT, Báo cáo KTKT4bộ
77Tháo dỡ đường ống cấp, thoát cũChương V HSMT, Báo cáo KTKT1toàn bộ
78Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...)Chương V HSMT, Báo cáo KTKT5bộ
79Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V HSMT, Báo cáo KTKT2,383m3
80Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V HSMT, Báo cáo KTKT1,8886m3
81Tháo dỡ trầnChương V HSMT, Báo cáo KTKT38,8448m2
82Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V HSMT, Báo cáo KTKT131,672m2
83Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V HSMT, Báo cáo KTKT37,7712m2
84Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V HSMT, Báo cáo KTKT7,6605m3
85Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,0766100m3
86Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,0766100m3
87Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,0766100m3
88Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V HSMT, Báo cáo KTKT21,6116m2
89Mua lưới sàng bằng thép D5 rải nền khu vệ sinh tầng 2Chương V HSMT, Báo cáo KTKT19,4224m2
90Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Chương V HSMT, Báo cáo KTKT1,9422m3
91Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Chương V HSMT, Báo cáo KTKT1,8886m3
92Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Chương V HSMT, Báo cáo KTKT1m3
93Lát nền, sàn gạch Granite chống trơn 30x30cmChương V HSMT, Báo cáo KTKT37,7712m2
94Ốp tường trụ, cột-gạch Granite 300x600mmChương V HSMT, Báo cáo KTKT131,672m2
95Thi công vách ngăn bằng vách compactChương V HSMT, Báo cáo KTKT45,86m2
96Thi công trần bằng trần nhôm Clip-in 600x600mmChương V HSMT, Báo cáo KTKT38,8448m2
97Gia công hệ khung dàn bàn đá chậu rửaChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,0737tấn
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V HSMT, Báo cáo KTKT4,69251m2
99Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,0737tấn
100Lát đá mặt bệ các loạiChương V HSMT, Báo cáo KTKT8,6446m2
101Khung hộp 40x40x3 chậu lava bô phòng chức năng,Chương V HSMT, Báo cáo KTKT6bộ
102Khung đỡ chậu in 2 bồn 3 con sơn 40x40x3 phòng chức năngChương V HSMT, Báo cáo KTKT2bộ
103Hút bể phốtChương V HSMT, Báo cáo KTKT3chuyến
104Rọn dụng cụ cơ sở vật chất duyển các phòng bàn giao mặt bằng thi côngChương V HSMT, Báo cáo KTKT10công
105Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V HSMT, Báo cáo KTKT164,9493m3
106Vận chuyển phế thải loại bằng phương tiện thô sơ 50 m tiếp theoChương V HSMT, Báo cáo KTKT164,9493m3
107Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 50m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiChương V HSMT, Báo cáo KTKT164,9493m3
108Bốc xếp Cát các loại,Chương V HSMT, Báo cáo KTKT85,58m3
109Vận chuyển bằng các phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - Cát các loại,Chương V HSMT, Báo cáo KTKT85,58m3
110Vận chuyển bằng các phương tiện thô sơ 50m tiếp theo - Cát các loại,Chương V HSMT, Báo cáo KTKT85,58m3
111Bốc xếp sỏi, đá dăm các loạiChương V HSMT, Báo cáo KTKT9,2m3
112Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loạiChương V HSMT, Báo cáo KTKT9,2m3
113Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 50m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loạiChương V HSMT, Báo cáo KTKT9,2m3
114Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiChương V HSMT, Báo cáo KTKT29,171tấn
115Vận chuyển bằng phương tiện thơ sơ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiChương V HSMT, Báo cáo KTKT9,397tấn
116Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 50m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạiChương V HSMT, Báo cáo KTKT9,397tấn
117Bốc xếp sắt thép các loạiChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,462tấn
118Vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 10mChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,462tấn
119Vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 50m tiếp theoChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,462tấn
B HẠNG MỤC: Bể xử lý nước thải
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V HSMT, Báo cáo KTKT13,9876m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V HSMT, Báo cáo KTKT4,4219m3
3Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V HSMT, Báo cáo KTKT9,5657m3
4Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,0957100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,0947100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,0947100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V HSMT, Báo cáo KTKT0,4403m3
8Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,3386m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V HSMT, Báo cáo KTKT1,864m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Chương V HSMT, Báo cáo KTKT0,5078m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2Chương V HSMT, Báo cáo KTKT0,1688m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,0469100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,0899tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,0559tấn
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V HSMT, Báo cáo KTKT2,4642m3
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V HSMT, Báo cáo KTKT11,6143m2
17Gia công hệ khung dànChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,0492tấn
18Lắp đặt kết cấu thépChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,0492tấn
19Tấm Alumin ngoài trờiChương V HSMT, Báo cáo KTKT9,702m2
20Cửa đi bằng tấm AluminiumChương V HSMT, Báo cáo KTKT1,08m2
21Khóa cửa Việt Tiệp hoặc tương đươngChương V HSMT, Báo cáo KTKT1cái
22Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V HSMT, Báo cáo KTKT9,5657m3
23Vận chuyển phế thải loại bằng phương tiện thô sơ 50 m tiếp theoChương V HSMT, Báo cáo KTKT9,5657m3
24Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 50m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiChương V HSMT, Báo cáo KTKT9,5657m3
25Bốc xếp Cát các loại,Chương V HSMT, Báo cáo KTKT3,05m3
26Vận chuyển bằng các phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - Cát các loại,Chương V HSMT, Báo cáo KTKT3,05m3
27Vận chuyển bằng các phương tiện thô sơ 50m tiếp theo - Cát các loại,Chương V HSMT, Báo cáo KTKT3,05m3
28Bốc xếp sỏi, đá dăm các loạiChương V HSMT, Báo cáo KTKT2,63m3
29Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loạiChương V HSMT, Báo cáo KTKT2,63m3
30Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 50m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loạiChương V HSMT, Báo cáo KTKT2,63m3
31Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiChương V HSMT, Báo cáo KTKT1,97tấn
32Vận chuyển bằng phương tiện thơ sơ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiChương V HSMT, Báo cáo KTKT1,97tấn
33Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 50m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạiChương V HSMT, Báo cáo KTKT1,97tấn
34Bốc xếp sắt thép các loạiChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,1415tấn
35Vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 10mChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,1415tấn
36Vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 50m tiếp theoChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,1415tấn
C HẠNG MỤC: Cải tạo hạng mục phụ trợ
1Tháo dỡ cổng sắt, biển hiệuChương V HSMT, Báo cáo KTKT11,592m2
2Gia công cổng sắtChương V HSMT, Báo cáo KTKT7,802m2
3Tôn cánh cổngChương V HSMT, Báo cáo KTKT2,091m2
4Lắp dựng cổng khung sắt, khung nhômChương V HSMT, Báo cáo KTKT7,802m2
5Bản lềChương V HSMT, Báo cáo KTKT6bộ
6Bánh xe, ray thépChương V HSMT, Báo cáo KTKT2bộ
7Chốt sắt cánh cổngChương V HSMT, Báo cáo KTKT2cái
8Khóa cổngChương V HSMT, Báo cáo KTKT1bộ
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V HSMT, Báo cáo KTKT10,9771m2
10Gia công hệ khung dànChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,1005tấn
11Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,1005tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V HSMT, Báo cáo KTKT5,26441m2
13Tấm aluminiumChương V HSMT, Báo cáo KTKT4,592m2
14Chữ " TRẠM Y TẾ PHƯỜNG TÂN MAI"Chương V HSMT, Báo cáo KTKT20chữ
15Chữ " TRUNG TÂM Y TẾ QUẬN HOÀNG MAI"Chương V HSMT, Báo cáo KTKT23chữ
16Chữ " ĐỊA CHỈ: SỐ 389 TRƯƠNG ĐỊNH - HOÀNG MAI - HÀ NỘI"Chương V HSMT, Báo cáo KTKT34chữ
17Chữ "ĐT: 0243.864.7206"Chương V HSMT, Báo cáo KTKT13chữ
18Phá dỡ hàng rào hoa sắtChương V HSMT, Báo cáo KTKT87,5621m2
19Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V HSMT, Báo cáo KTKT20,9796m3
20Phá lớp vữa trát tường ràoChương V HSMT, Báo cáo KTKT80,8128m2
21Phá lớp vữa trát trụ tường ràoChương V HSMT, Báo cáo KTKT22,784m2
22Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V HSMT, Báo cáo KTKT23,0515m3
23Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,2305100m3
24Vận chuyển phế thải1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,2305100m3
25Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,2305100m3
26Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V HSMT, Báo cáo KTKT6,5647m3
27Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V HSMT, Báo cáo KTKT59,152m3
28Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V HSMT, Báo cáo KTKT65,7167m3
29Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,6572100m3
30Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,6572100m3
31Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,6572100m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V HSMT, Báo cáo KTKT5,2498m3
33Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,1074100m2
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V HSMT, Báo cáo KTKT0,512m3
35Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,0256100m2
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,0958tấn
37Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V HSMT, Báo cáo KTKT0,3843m3
38Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,0699100m2
39Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V HSMT, Báo cáo KTKT27,4498m3
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V HSMT, Báo cáo KTKT4,4283m3
41Ván khuôn gỗ, giằng tườngChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,4026100m2
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,1839tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,2753tấn
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V HSMT, Báo cáo KTKT4,3646m3
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V HSMT, Báo cáo KTKT9,505m3
46Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V HSMT, Báo cáo KTKT12,499m3
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V HSMT, Báo cáo KTKT325,0111m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V HSMT, Báo cáo KTKT163,241m2
49Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V HSMT, Báo cáo KTKT453,684m
50Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxChương V HSMT, Báo cáo KTKT22,752m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V HSMT, Báo cáo KTKT488,2521m2
52Gia công hàng rào song sắt.Chương V HSMT, Báo cáo KTKT65,748m2
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V HSMT, Báo cáo KTKT65,7481m2
54Lắp dựng hàng rào hoa sắtChương V HSMT, Báo cáo KTKT65,748m2
55Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V HSMT, Báo cáo KTKT30,3697m2
56Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,2385tấn
57Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V HSMT, Báo cáo KTKT2,904m3
58Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,029100m3
59Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,029100m3
60Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,029100m3
61Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V HSMT, Báo cáo KTKT0,484m3
62Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V HSMT, Báo cáo KTKT2,592m3
63Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,1152100m2
64Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,1364tấn
65Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,0133tấn
66Bulong M16x600Chương V HSMT, Báo cáo KTKT16cái
67Gia công cột bằng thép hìnhChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,0924tấn
68Lắp cột thép các loạiChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,0924tấn
69Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,0651tấn
70Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,0651tấn
71Gia công xà gồ thépChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,1086tấn
72Lắp dựng xà gồ thépChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,1086tấn
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V HSMT, Báo cáo KTKT15,59561m2
74Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,3036100m2
75Máng thu nướcChương V HSMT, Báo cáo KTKT9,09md
76Tôn úp viềnChương V HSMT, Báo cáo KTKT15,772md
77Lắp đặt ống nhựa uPVC D76Chương V HSMT, Báo cáo KTKT0,0265100m
78Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V HSMT, Báo cáo KTKT0,442100m3
79Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Chương V HSMT, Báo cáo KTKT24,444m3
80Lát gạch Terazzo kt 400x400Chương V HSMT, Báo cáo KTKT214,84m2
81Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V HSMT, Báo cáo KTKT17,187210m
82Tháo dỡ tấm đanChương V HSMT, Báo cáo KTKT36cấu kiện
83Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ côngChương V HSMT, Báo cáo KTKT2,75m3
84Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,1492m3
85Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V HSMT, Báo cáo KTKT2,8992m3
86Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,0275100m3
87Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,0275100m3
88Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,0275100m3
89Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,0015100m3
90Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,0015100m3
91Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,0015100m3
92Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V HSMT, Báo cáo KTKT4,62m3
93Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V HSMT, Báo cáo KTKT0,1914m3
94Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V HSMT, Báo cáo KTKT21,606m2
95Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Chương V HSMT, Báo cáo KTKT0,1492m3
96Ván khuôn móng cộtChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,0173100m2
97Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V HSMT, Báo cáo KTKT36cái
98Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V HSMT, Báo cáo KTKT14,854m2
99Tháo dỡ hệ thống mái, vì kèo thép hiện trạngChương V HSMT, Báo cáo KTKT2công
100Tháo dỡ trầnChương V HSMT, Báo cáo KTKT5,1076m2
101Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V HSMT, Báo cáo KTKT5,895m2
102Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V HSMT, Báo cáo KTKT23,265m2
103Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V HSMT, Báo cáo KTKT23,504m2
104Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,0578m3
105Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,9932m3
106Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,0099100m3
107Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,0099100m3
108Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,0099100m3
109Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V HSMT, Báo cáo KTKT0,5289m3
110Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V HSMT, Báo cáo KTKT0,4752m3
111Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,0432100m2
112Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,009tấn
113Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,0419tấn
114Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V HSMT, Báo cáo KTKT26,925m2
115Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V HSMT, Báo cáo KTKT29,989m2
116Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V HSMT, Báo cáo KTKT4,32m2
117Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V HSMT, Báo cáo KTKT26,925m2
118Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V HSMT, Báo cáo KTKT34,309m2
119Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm xingfa kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí)Chương V HSMT, Báo cáo KTKT1,575m2
120Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm xingfa kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí)Chương V HSMT, Báo cáo KTKT4,32m2
121Phá dỡ hoa sắt cửaChương V HSMT, Báo cáo KTKT4,32m2
122Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,0842tấn
123Lắp dựng hoa sắt cửaChương V HSMT, Báo cáo KTKT4,32m2
124Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V HSMT, Báo cáo KTKT3,06431m2
125Thi công trần bằng trần nhôm Clip-in 600x600mmChương V HSMT, Báo cáo KTKT5,1076m2
126Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,1276tấn
127Bu long M16Chương V HSMT, Báo cáo KTKT16cái
128Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,1276tấn
129Gia công xà gồ thépChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,0787tấn
130Lắp dựng xà gồ thépChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,0787tấn
131Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Chương V HSMT, Báo cáo KTKT0,615m3
132Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V HSMT, Báo cáo KTKT10,20841m2
133Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,1485100m2
134Máng tôn thu nướcChương V HSMT, Báo cáo KTKT15,6md
135Rọ chắn rácChương V HSMT, Báo cáo KTKT2cái
136Lắp đặt ống nhựa uPVC D76Chương V HSMT, Báo cáo KTKT0,052100m
137Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V HSMT, Báo cáo KTKT92,5573m3
138Vận chuyển phế thải loại bằng phương tiện thô sơ 50 m tiếp theoChương V HSMT, Báo cáo KTKT92,5573m3
139Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 50m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiChương V HSMT, Báo cáo KTKT92,5573m3
140Bốc xếp Cát các loại,Chương V HSMT, Báo cáo KTKT113,136m3
141Vận chuyển bằng các phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - Cát các loại,Chương V HSMT, Báo cáo KTKT113,136m3
142Vận chuyển bằng các phương tiện thô sơ 50m tiếp theo - Cát các loại,Chương V HSMT, Báo cáo KTKT113,136m3
143Bốc xếp sỏi, đá dăm các loạiChương V HSMT, Báo cáo KTKT31,693m3
144Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loạiChương V HSMT, Báo cáo KTKT31,693m3
145Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 50m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loạiChương V HSMT, Báo cáo KTKT31,693m3
146Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiChương V HSMT, Báo cáo KTKT23,397tấn
147Vận chuyển bằng phương tiện thơ sơ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiChương V HSMT, Báo cáo KTKT23,397tấn
148Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 50m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạiChương V HSMT, Báo cáo KTKT23,397tấn
149Bốc xếp Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí trưng áp và gạch tương tự)Chương V HSMT, Báo cáo KTKT32,7991000viên
150Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí trưng áp và gạch tương tự)Chương V HSMT, Báo cáo KTKT32,7991000viên
151Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí trưng áp và gạch tương tự)Chương V HSMT, Báo cáo KTKT32,7991000viên
152Bốc xếp sắt thép các loạiChương V HSMT, Báo cáo KTKT4,233tấn
153Vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 10mChương V HSMT, Báo cáo KTKT4,233tấn
154Vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 50m tiếp theoChương V HSMT, Báo cáo KTKT4,233tấn
D HẠNG MỤC: Cải tạo điện nước
1Tháo dỡ thiết bị điệnChương V HSMT, Báo cáo KTKT10công
2Lắp đặt tủ điện tầng KT(800x600x200)mmChương V HSMT, Báo cáo KTKT1hộp
3Lắp đặt tủ điện tầng KT(600x400x200)mmChương V HSMT, Báo cáo KTKT2hộp
4Tủ điện aptomat 8 ModulChương V HSMT, Báo cáo KTKT2hộp
5Tủ điện aptomat 6 ModulChương V HSMT, Báo cáo KTKT10hộp
6Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AChương V HSMT, Báo cáo KTKT1cái
7Lắp đặt các automat 2 pha ≤100AChương V HSMT, Báo cáo KTKT3cái
8Lắp đặt các automat 2 pha ≤100AChương V HSMT, Báo cáo KTKT2cái
9Lắp đặt các automat 2 pha ≤50AChương V HSMT, Báo cáo KTKT5cái
10Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AChương V HSMT, Báo cáo KTKT20cái
11Lắp đặt các automat 2 pha ≤10AChương V HSMT, Báo cáo KTKT1cái
12Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V HSMT, Báo cáo KTKT20cái
13Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V HSMT, Báo cáo KTKT24cái
14Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AChương V HSMT, Báo cáo KTKT2cái
15Hộp đèn tuýp Led 1 bóng 1x18W-220VChương V HSMT, Báo cáo KTKT5bộ
16Hộp đèn tuýp Led 2 bóng 2x18W-220VChương V HSMT, Báo cáo KTKT45bộ
17Đèn áp trần bóng Led 1x14W-220VChương V HSMT, Báo cáo KTKT34bộ
18Đèn áp trần bóng Led 1x9W-160VChương V HSMT, Báo cáo KTKT12bộ
19Lắp đặt Đèn hắt tườngChương V HSMT, Báo cáo KTKT4bộ
20Hộp đèn cao áp 100WChương V HSMT, Báo cáo KTKT2bộ
21Lắp cần đèn gắn tường thép mạ kẽm D60 vươn 1,5m; H=2mChương V HSMT, Báo cáo KTKT21 cần đèn
22Đai thép + bulong bắt cần đènChương V HSMT, Báo cáo KTKT4bộ
23Lắp đặt hộp đấu dây chia ngả kt 100x100mmChương V HSMT, Báo cáo KTKT2hộp
24Dây dẫn điện Cu/PVC 2x2,5mm2Chương V HSMT, Báo cáo KTKT24m
25Lắp đặt ống luồn dây PVC D20Chương V HSMT, Báo cáo KTKT24m
26Măng sông D20Chương V HSMT, Báo cáo KTKT8cái
27Rắc co D20Chương V HSMT, Báo cáo KTKT10cái
28Lắp đặt quạt trầnChương V HSMT, Báo cáo KTKT16cái
29Lắp đặt quạt thông gió âm trầnChương V HSMT, Báo cáo KTKT8cái
30Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V HSMT, Báo cáo KTKT4cái
31Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V HSMT, Báo cáo KTKT15cái
32Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V HSMT, Báo cáo KTKT1cái
33Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V HSMT, Báo cáo KTKT4cái
34Lắp đặt công tắc 20AChương V HSMT, Báo cáo KTKT2cái
35Lắp đặt hộp box chia ngảChương V HSMT, Báo cáo KTKT287hộp
36Hộp đấu dây 250x250Chương V HSMT, Báo cáo KTKT3cái
37Hộp đấu nốiChương V HSMT, Báo cáo KTKT13cái
38Lắp đặt ô cắm đôiChương V HSMT, Báo cáo KTKT68cái
39Dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V HSMT, Báo cáo KTKT21m
40Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2Chương V HSMT, Báo cáo KTKT21m
41Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2Chương V HSMT, Báo cáo KTKT63m
42Lắp đặt dây đơn 6mm2Chương V HSMT, Báo cáo KTKT63m
43Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V HSMT, Báo cáo KTKT156m
44Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2Chương V HSMT, Báo cáo KTKT226m
45Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V HSMT, Báo cáo KTKT2.532m
46Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V HSMT, Báo cáo KTKT1.926m
47Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mmChương V HSMT, Báo cáo KTKT21m
48Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmChương V HSMT, Báo cáo KTKT254m
49Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmChương V HSMT, Báo cáo KTKT1.265m
50Măng sông D32Chương V HSMT, Báo cáo KTKT7cái
51Măng sông D25Chương V HSMT, Báo cáo KTKT88cái
52Măng sông D20Chương V HSMT, Báo cáo KTKT436cái
53Lắp đặt dây cáp đồng trần M16Chương V HSMT, Báo cáo KTKT20m
54Gia công kim thu sét, dài 1mChương V HSMT, Báo cáo KTKT2cái
55Lắp đặt kim thu sét, dài 1mChương V HSMT, Báo cáo KTKT2cái
56Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V HSMT, Báo cáo KTKT111m
57Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V HSMT, Báo cáo KTKT4,48m3
58Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V HSMT, Báo cáo KTKT0,0448100m3
59Thép dẹt 30x4Chương V HSMT, Báo cáo KTKT13,188kg
60Thép 50x5x400Chương V HSMT, Báo cáo KTKT3,14kg
61Gia công và đóng cọc chống sétChương V HSMT, Báo cáo KTKT9cọc
62Cọc đỡ dây thu sét thép D10, L= 150Chương V HSMT, Báo cáo KTKT74cái
63Gỗ phípChương V HSMT, Báo cáo KTKT4tấm
64Bulong M12x100Chương V HSMT, Báo cáo KTKT4cái
65Sứ cao thếChương V HSMT, Báo cáo KTKT2cái
66Hộp kiểm traChương V HSMT, Báo cáo KTKT3cái
67Đào rãnh đặt cáp, đất cấp IIIChương V HSMT, Báo cáo KTKT13,44m3
68Đắp đất nền móng công trìnhChương V HSMT, Báo cáo KTKT13,44m3
69Lắp đặt ống nhựa HDPE40/30Chương V HSMT, Báo cáo KTKT47m
70Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 3x25+1x16Chương V HSMT, Báo cáo KTKT47m
71Gạch báo cáp ngầmChương V HSMT, Báo cáo KTKT5viên
72Băng báo cápChương V HSMT, Báo cáo KTKT42m
73Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x16+E16Chương V HSMT, Báo cáo KTKT17m
74Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mmChương V HSMT, Báo cáo KTKT17m
75Lắp đặt dây dẫn 2 x2,5mmChương V HSMT, Báo cáo KTKT40m
76Hệ thống điện nhà bảo vệChương V HSMT, Báo cáo KTKT1Toàn bộ
77Hệ thống điện nhà để xeChương V HSMT, Báo cáo KTKT1Toàn bộ
78Lắp đặt ống nhựa PPR D40Chương V HSMT, Báo cáo KTKT0,4100m
79Lắp đặt ống nhựa PPR D32Chương V HSMT, Báo cáo KTKT0,36100m
80Lắp đặt ống nhựa PPR D25Chương V HSMT, Báo cáo KTKT1,53100m
81Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mmChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,4100m
82Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mmChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,36100m
83Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mmChương V HSMT, Báo cáo KTKT1,53100m
84Khử trùng ống nước, ĐK 100mmChương V HSMT, Báo cáo KTKT2,29100m
85Lắp đặt ống tránh PPR D25Chương V HSMT, Báo cáo KTKT8cái
86Lắp đặt chếch nhựa PPR D40Chương V HSMT, Báo cáo KTKT1cái
87Lắp đặt cút nhựa PPR D40Chương V HSMT, Báo cáo KTKT11cái
88Lắp đặt cút nhựa PPR D32Chương V HSMT, Báo cáo KTKT13cái
89Lắp đặt cút nhựa PPR D25Chương V HSMT, Báo cáo KTKT77cái
90Lắp đặt côn thu TTK DN40/32Chương V HSMT, Báo cáo KTKT1cái
91Lắp đặt côn thu PPR D40/32Chương V HSMT, Báo cáo KTKT2cái
92Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25Chương V HSMT, Báo cáo KTKT4cái
93Lắp đặt Tê nhựa PPR D32 (NC, M *1,5)Chương V HSMT, Báo cáo KTKT3cái
94Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 (NC, M *1,5)Chương V HSMT, Báo cáo KTKT30cái
95Lắp đặt Tê nhựa PPR D40-32 (NC, M *1,5)Chương V HSMT, Báo cáo KTKT2cái
96Lắp đặt Tê nhựa PPR D40-25 (NC, M *1,5)Chương V HSMT, Báo cáo KTKT3cái
97Lắp đặt Tê thu nhựa PPR D32-25 (NC, M *1,5)Chương V HSMT, Báo cáo KTKT2cái
98Lắp đặt Tê ren trong nhựa PPR D25x1/2'' (NC, M *1,5)Chương V HSMT, Báo cáo KTKT2cái
99Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25x3/4''Chương V HSMT, Báo cáo KTKT2cái
100Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25x1/2''Chương V HSMT, Báo cáo KTKT52cái
101Lắp đặt măng sông PPR 1 đầu ren trong D40x1.1/4''Chương V HSMT, Báo cáo KTKT2cái
102Lắp đặt măng sông PPR 1 đầu ren trong D32x1''Chương V HSMT, Báo cáo KTKT4cái
103Lắp đặt măng sông nhựa ren trong PPR D25x1/2"Chương V HSMT, Báo cáo KTKT22cái
104Kép TTK DN40Chương V HSMT, Báo cáo KTKT1cái
105Kép TTK DN32Chương V HSMT, Báo cáo KTKT3cái
106Kép TTK DN25Chương V HSMT, Báo cáo KTKT2cái
107Kép TTK DN20Chương V HSMT, Báo cáo KTKT1cái
108Kép TTK DN15Chương V HSMT, Báo cáo KTKT51cái
109Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40 (NC, M *1,5)Chương V HSMT, Báo cáo KTKT2cái
110Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32 (NC, M *1,5)Chương V HSMT, Báo cáo KTKT3cái
111Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25 (NC, M *1,5)Chương V HSMT, Báo cáo KTKT16cái
112Lắp nút bịt ren D15Chương V HSMT, Báo cáo KTKT46cái
113Tê TTK DN15 (NC, M *1,5)Chương V HSMT, Báo cáo KTKT8cái
114Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40Chương V HSMT, Báo cáo KTKT6cái
115Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32Chương V HSMT, Báo cáo KTKT9cái
116Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25Chương V HSMT, Báo cáo KTKT38cái
117Lắp đặt ống nhựa uPVC D140Chương V HSMT, Báo cáo KTKT0,36100m
118Lắp đặt ống nhựa uPVC D125Chương V HSMT, Báo cáo KTKT0,08100m
119Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Chương V HSMT, Báo cáo KTKT0,4100m
120Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Chương V HSMT, Báo cáo KTKT1,1100m
121Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Chương V HSMT, Báo cáo KTKT0,82100m
122Lắp đặt ống nhựa uPVC D48Chương V HSMT, Báo cáo KTKT0,07100m
123Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Chương V HSMT, Báo cáo KTKT0,28100m
124Lắp đặt Y nhựa uPVC D140 (NC *1,5)Chương V HSMT, Báo cáo KTKT2cái
125Lắp đặt Y nhựa PVC uD110 (NC *1,5)Chương V HSMT, Báo cáo KTKT9cái
126Lắp đặt Y nhựa uPVC D90 (NC *1,5)Chương V HSMT, Báo cáo KTKT2cái
127Lắp đặt Y nhựa uPVC D60 (NC *1,5)Chương V HSMT, Báo cáo KTKT9cái
128Lắp đặt Y nhựa uPVC D140/125 (NC *1,5)Chương V HSMT, Báo cáo KTKT1cái
129Lắp đặt Y nhựa uPVC D140/90 (NC *1,5)Chương V HSMT, Báo cáo KTKT4cái
130Lắp đặt Y nhựa uPVC D125/110 (NC *1,5)Chương V HSMT, Báo cáo KTKT1cái
131Lắp đặt Y nhựa uPVC D125/90 (NC *1,5)Chương V HSMT, Báo cáo KTKT4cái
132Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D110-60 (NC *1,5)Chương V HSMT, Báo cáo KTKT1cái
133Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D90-60 (NC *1,5)Chương V HSMT, Báo cáo KTKT11cái
134Lắp đặt chếch nhựa uPVC D140Chương V HSMT, Báo cáo KTKT5cái
135Lắp đặt chếch nhựa uPVC D125Chương V HSMT, Báo cáo KTKT2cái
136Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110Chương V HSMT, Báo cáo KTKT23cái
137Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90Chương V HSMT, Báo cáo KTKT11cái
138Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60Chương V HSMT, Báo cáo KTKT35cái
139Lắp đặt chếch nhựa uPVC D48Chương V HSMT, Báo cáo KTKT4cái
140Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42Chương V HSMT, Báo cáo KTKT24cái
141Lắp đặt bạc uPVC D90/60Chương V HSMT, Báo cáo KTKT3cái
142Lắp đặt bạc uPVC D90/42Chương V HSMT, Báo cáo KTKT2cái
143Lắp đặt bạc uPVC D60/48Chương V HSMT, Báo cáo KTKT4cái
144Lắp đặt bạc uPVC D60/42Chương V HSMT, Báo cáo KTKT6cái
145Lắp đặt Siphong nhựa PVC D60 (NC *1,5)Chương V HSMT, Báo cáo KTKT10cái
146Lắp đặt cút nhựa uPVC D110Chương V HSMT, Báo cáo KTKT1cái
147Lắp đặt cút nhựa uPVC D60Chương V HSMT, Báo cáo KTKT8cái
148Lắp đặt cút nhựa uPVC D48Chương V HSMT, Báo cáo KTKT12cái
149Lắp đặt cút nhựa uPVC D42Chương V HSMT, Báo cáo KTKT37cái
150Lắp đặt côn nhựa thu uPVC D110-60Chương V HSMT, Báo cáo KTKT1cái
151Lắp đặt côn nhựa thu uPVC D90-60Chương V HSMT, Báo cáo KTKT1cái
152Lắp đặt côn nhựa thu uPVC D60-42Chương V HSMT, Báo cáo KTKT5cái
153Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D140Chương V HSMT, Báo cáo KTKT3cái
154Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D125Chương V HSMT, Báo cáo KTKT1cái
155Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D110Chương V HSMT, Báo cáo KTKT5cái
156Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D90Chương V HSMT, Báo cáo KTKT3cái
157Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D60Chương V HSMT, Báo cáo KTKT3cái
158Lắp đặt măng xông nhựa uPVC D140Chương V HSMT, Báo cáo KTKT9cái
159Lắp đặt măng xông nhựa uPVC D125Chương V HSMT, Báo cáo KTKT2cái
160Lắp đặt măng xông nhựa uPVC D110Chương V HSMT, Báo cáo KTKT6cái
161Lắp đặt măng xông nhựa uPVC D90Chương V HSMT, Báo cáo KTKT15cái
162Lắp đặt măng xông nhựa uPVC D60Chương V HSMT, Báo cáo KTKT21cái
163Lắp đặt măng xông nhựa uPVC D42Chương V HSMT, Báo cáo KTKT2cái
164Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mmChương V HSMT, Báo cáo KTKT8cái
165Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mmChương V HSMT, Báo cáo KTKT10cái
166Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 48mmChương V HSMT, Báo cáo KTKT4cái
167Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 42mmChương V HSMT, Báo cáo KTKT13cái
168Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn đá phòng chức năngChương V HSMT, Báo cáo KTKT6bộ
169Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cảm ứng vòi lạnh inax hoặc tương đươngChương V HSMT, Báo cáo KTKT6bộ
170Xi phong chậu rửaChương V HSMT, Báo cáo KTKT6cái
171Voi rửa cảm ứng nóng lạnh inaxChương V HSMT, Báo cáo KTKT4bộ
172Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm ban đáChương V HSMT, Báo cáo KTKT4bộ
173Xi phong chậu rửaChương V HSMT, Báo cáo KTKT4cái
174Lắp đặt gương soiChương V HSMT, Báo cáo KTKT4cái
175Lắp đặt chậu rửa loại đôi 1 vòiChương V HSMT, Báo cáo KTKT2bộ
176Lắp đặt vòi rửa chậu rửa đôi inoxChương V HSMT, Báo cáo KTKT2bộ
177Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V HSMT, Báo cáo KTKT4bộ
178Lắp đặt chậu tiểu nam người lớn (tham khảo inax) gồm chậu tiểu AU431VR + van xả tiểu nam cảm ứng OKUV-120SM hoặc tương đươngChương V HSMT, Báo cáo KTKT4bộ
179Lắp đặt xí bệt (tham khảo inax) hoặc tương đươngChương V HSMT, Báo cáo KTKT8bộ
180Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V HSMT, Báo cáo KTKT8cái
181Hộp giấy vệ sinhChương V HSMT, Báo cáo KTKT8cái
182Lắp đặt tê thép D20Chương V HSMT, Báo cáo KTKT8cái
183Lắp đặt Bình nóng lạnh 30LChương V HSMT, Báo cáo KTKT2bộ
184Thoát sàn D60Chương V HSMT, Báo cáo KTKT10cái
185Cầu chắn rác D120Chương V HSMT, Báo cáo KTKT8cái
186Lắp đặt van 1 chiều nhựa PPR D32Chương V HSMT, Báo cáo KTKT1cái
187Lắp đặt van nhựa PPR D40Chương V HSMT, Báo cáo KTKT2cái
188Lắp đặt van nhựa PPR D32Chương V HSMT, Báo cáo KTKT3cái
189Lắp đặt van nhựa PPR D25Chương V HSMT, Báo cáo KTKT16cái
190Van phao cơ DN20 bằng inox 304Chương V HSMT, Báo cáo KTKT1bộ
191Van phao điệnChương V HSMT, Báo cáo KTKT2bộ
192Lắp đặt vòi rửa gạt tay DN15Chương V HSMT, Báo cáo KTKT2bộ
193Crephin DN32Chương V HSMT, Báo cáo KTKT1cái
194Lắp đặt bể nước Inox 3,5m3Chương V HSMT, Báo cáo KTKT1bể
195Máy bơm nước sinh hoạt (Q=4,8m3/h; H=20m)Chương V HSMT, Báo cáo KTKT1bộ
E HẠNG MỤC: Phần bể ngầm
1Mua do hao hụt cừ thép Larsen III 400x125x13 (dài 6m)Chương V HSMT, Báo cáo KTKT468,7186kg
2Thuê cừ ép , thanh chốngChương V HSMT, Báo cáo KTKT13.532,4đ/m
3Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcChương V HSMT, Báo cáo KTKT1,6728100m
4Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V HSMT, Báo cáo KTKT2,4507tấn
5Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V HSMT, Báo cáo KTKT2,4507tấn
6Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcChương V HSMT, Báo cáo KTKT1,6728100m
7Vận chuyển máy ép, cừ đến công trình, đi bằng cẩuChương V HSMT, Báo cáo KTKT4chuyến
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V HSMT, Báo cáo KTKT7,2418m3
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp IIIChương V HSMT, Báo cáo KTKT123,1099m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,0213100m2
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V HSMT, Báo cáo KTKT2,966m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,1596100m2
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2Chương V HSMT, Báo cáo KTKT7,9951m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,0959tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,6453tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,2264tấn
17Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V HSMT, Báo cáo KTKT9,218m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V HSMT, Báo cáo KTKT1,7952m3
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V HSMT, Báo cáo KTKT3,4279m3
20Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Chương V HSMT, Báo cáo KTKT0,8057100m2
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,0901100m2
22Ván khuôn gỗ sàn máiChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,2357100m2
23Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,011tấn
24Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V HSMT, Báo cáo KTKT1,2617tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,0615tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,1811tấn
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,4449tấn
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,005tấn
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V HSMT, Báo cáo KTKT0,6248m3
30Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V HSMT, Báo cáo KTKT70,4176m2
31Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V HSMT, Báo cáo KTKT62,7616m2
32Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V HSMT, Báo cáo KTKT48,638m2
33Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Chương V HSMT, Báo cáo KTKT22,9076m2
34Băng cản nước Sika Waterbar V25Chương V HSMT, Báo cáo KTKT42,56m
35Sản xuất. lắp dựng nắp bể bằng tôn dày 1,5mm (bao gồm khóa + chốt + bản lề)Chương V HSMT, Báo cáo KTKT1bộ
36Ngâm bể nước ngầmChương V HSMT, Báo cáo KTKT57,511m3
37Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V HSMT, Báo cáo KTKT0,5163100m3
38Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V HSMT, Báo cáo KTKT130,3517m3
39Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V HSMT, Báo cáo KTKT1,3035100m3
40Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIChương V HSMT, Báo cáo KTKT1,3035100m3
41Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIChương V HSMT, Báo cáo KTKT1,3035100m3
42Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V HSMT, Báo cáo KTKT130,3517m3
43Vận chuyển phế thải loại bằng phương tiện thô sơ 50 m tiếp theoChương V HSMT, Báo cáo KTKT130,3517m3
44Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 50m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiChương V HSMT, Báo cáo KTKT130,3517m3
45Bốc xếp Cát các loại,Chương V HSMT, Báo cáo KTKT80,1614m3
46Vận chuyển bằng các phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - Cát các loại,Chương V HSMT, Báo cáo KTKT80,1614m3
47Vận chuyển bằng các phương tiện thô sơ 50m tiếp theo - Cát các loại,Chương V HSMT, Báo cáo KTKT80,1614m3
48Bốc xếp sỏi, đá dăm các loạiChương V HSMT, Báo cáo KTKT22,154m3
49Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loạiChương V HSMT, Báo cáo KTKT22,154m3
50Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 50m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loạiChương V HSMT, Báo cáo KTKT22,154m3
51Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiChương V HSMT, Báo cáo KTKT9,397tấn
52Vận chuyển bằng phương tiện thơ sơ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiChương V HSMT, Báo cáo KTKT9,397tấn
53Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 50m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạiChương V HSMT, Báo cáo KTKT9,397tấn
54Bốc xếp sắt thép các loạiChương V HSMT, Báo cáo KTKT29,4443tấn
55Vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 10mChương V HSMT, Báo cáo KTKT29,4443tấn
56Vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 50m tiếp theoChương V HSMT, Báo cáo KTKT29,4443tấn
F HẠNG MỤC: THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Tấm chắn rắcChương V HSMT, Báo cáo KTKT1Cái
2Máy sục khí chìmChương V HSMT, Báo cáo KTKT1Cái
3Bơm nước thải đặc chủng bể điều hòaChương V HSMT, Báo cáo KTKT2Cái
4Bơm tuần hoàn nước thải đặc chủngChương V HSMT, Báo cáo KTKT1Cái
5Bơm đặc chủngChương V HSMT, Báo cáo KTKT1Cái
6Máy sản xuất ozonChương V HSMT, Báo cáo KTKT1Cái
7Giá thể vi sinh hình cầu di độngChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,5m3
8Tấm chắn giá thể vi sinhChương V HSMT, Báo cáo KTKT1HT
9Tấm lắng lamenChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,25HT
10Giá đỡ tấm lắng lamenChương V HSMT, Báo cáo KTKT1HT
11Thiết bị xử lý vi sinh hợp khốiChương V HSMT, Báo cáo KTKT1Cái
12Tủ điều khiển vận hành hệ thống xử lýChương V HSMT, Báo cáo KTKT1Cái
13Máy phát điện chạy xăngChương V HSMT, Báo cáo KTKT1máy
14Chi phí lắp đặt hệ thống, vận chuyểnChương V HSMT, Báo cáo KTKT1Trọn gói
15Chi phí hướng dẫn vận hành và chuyển giao công nghệChương V HSMT, Báo cáo KTKT1Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.18731E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.637461E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớnvới tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.820.744.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.641.488.000đồng.* Ghi chú:1) Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên có các công việc xây dựng chủ yếu tương tự gói thầu này.2) Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm:- Hợp đồng thi công xây lắp;- Tài liệu chứng minh tính chất tương tự: Nội dung hợp đồng hoặc Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc Bản vẽ thiết kế kèm theo hợp đồng hoặc các tài liệu khác để chứng minh các yếu tố tương tự.- Tài liệu chứng minh giá trị, khối lượng hoàn thành: + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành; + Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn giá trị công việc hoặc các tài liệu tương đương.* Trong trường hợp hợp đồng đã thể hiện các thông tin theo yêu cầu thì chỉ cần chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và tài liệu thể hiện giá trị hoàn thành.3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Ngoài các tài liệu theo yêu cầu, nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc tài liệu chứng minh giá trị thực hiện của mình (đối với hợp đồng liên danh) hoặc Hợp đồng thi công xây lắp giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư (đối với hợp đồng thầu phụ).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.820.744.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.641.488.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trưởng 1 * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động.- Tài liệu chứng minh nhân sự đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng công trìnhtương tự: Hợp đồngtương tự+Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việctương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học;chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 gói thầu tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựngcông trìnhtương tự: Hợp đồng tương tự+Quyết định định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việctương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+ Quyết định định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện 1 * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học các chuyên ngành về điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện 01 gói thầu tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện công trìnhtương tự: Hợp đồng tương tự+ Quyết định định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việctương tự: Hợp đồng tương tự+ Quyết định định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước 1 * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước 01 gói thầu tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước công trìnhtương tự: Hợp đồng tương tự+ Quyết định định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việctương tự: Hợp đồng tương tự+ Quyết định định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.32
5 Cán bộ kỹ thuật thi công và lắp đặt thiết bị xử lý nước thải 1 * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học chuyên ngành công nghệ môi trường hoặc kỹ thuật môi trường.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 gói thầu tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là Cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự: Hợp đồng tương tự+ Quyết định định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việctương tự: Hợp đồng tương tự+ Quyết định định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống32
6 Cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán 1 * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư các chuyên ngành xây dựng khác;- Đã được cấp chứng chỉ kỹ sư định giá, hạng III;- Đã làm cán bộ khối lượng ít nhất 01 gói thầu tương tự* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ kỹ sư định giá, hạng III.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ khối lượng công trìnhtương tự: Hợp đồng tương tự+ Quyết định định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việctương tự: Hợp đồng tương tự+ Quyết định định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.32
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, PCCC 1 * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học; ngành bảo hộ lao động/ hoặc xây dựng dân dụng/ hoặc các chuyên ngành xây dựng khác- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động phù hợp với vị trí đảm nhận.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, PCCC 01 gói thầu tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ an toàn lao động công trìnhtương tự: Hợp đồng tương tự+ Quyết định định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việctương tự: Hợp đồng tương tự+ Quyết định định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.32
8 Công nhân kỹ thuật 15 * Yêu cầu tối thiểu:- Nhà thầu phải có các tổ đội công nhân kỹ thuật và phải đáp ứng các yêu cầu tối thiểu dưới đây:+ Tổ đội thi công xây dựng: 10 công nhân có văn bằng, chứng chỉ nghề nề hoàn thiện;+ Tổ độ thi công hệ thống cơ điện: 03 công nhân có văn bằng, chứng chỉ thuộc các ngành cơ điện;+ Tổ độ thi công hệ thống cấp thoát nước: 02 công nhân có văn bằng, chứng chỉ thuộc các ngành nghề nước, cấp thoát nước;- Công nhân phải được huấn luyện an toàn lao động.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Văn bằng, chứng chỉ nghề của công nhân phù hợp với vị trí đảm nhận;- Chứng nhận/ hoặc thẻ an toàn laođộng - vệ sinh lao động (kèm theo Danh sách công nhân tham gia huấn luyện ATLĐ của đơn vị đào tạo ATLĐ được cấp phép); nhóm 3.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.* Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công; cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán; cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động phù hợp với công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận. Các vị trí còn lại (Chỉ huy trưởng, công nhân kỹ thuât) có thể bố trí cho cả liên danh nhưng phải có thỏa thuận giữa các thành viên liên danh.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén/Búa đục phá bê tông khí nén Công suất ≥ 3m3/ph1
2 Máy nén khí Công suất ≥ 360m3/h1
3 Vận thăng lồng Tải trọng ≥0,8 tấn1
4 Ô tô tự đổ Tải trọng thùng ≥10T2
5 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít1
6 Cần trục ô tô ≥ 10 tấn1
7 Khoan cầm tay Công suất ≥ 0,5 kW2
8 Máy hàn Công suất ≥ 23 kW2
9 Máy cắt gạch Công suất ≥ 1,7kW2
10 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kW2
11 Máy đầm đất cầm tay 70kg (đầm cóc) 70kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->