Gói thầu: Thi công cải tạo, lắp đặt thiết bị xây lắp, hệ thống xử lý nước thải y tế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210936909-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo, lắp đặt thiết bị xây lắp, hệ thống xử lý nước thải y tế |
| Số hiệu KHLCNT | 20210924986 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công ngân sách Quận Hoàng Mai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-16 09:01:00 đến ngày 2021-09-27 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,458,206,306 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.18731E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.637461E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớnvới tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.820.744.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.641.488.000đồng.* Ghi chú:1) Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên có các công việc xây dựng chủ yếu tương tự gói thầu này.2) Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm:- Hợp đồng thi công xây lắp;- Tài liệu chứng minh tính chất tương tự: Nội dung hợp đồng hoặc Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc Bản vẽ thiết kế kèm theo hợp đồng hoặc các tài liệu khác để chứng minh các yếu tố tương tự.- Tài liệu chứng minh giá trị, khối lượng hoàn thành: + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành; + Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn giá trị công việc hoặc các tài liệu tương đương.* Trong trường hợp hợp đồng đã thể hiện các thông tin theo yêu cầu thì chỉ cần chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và tài liệu thể hiện giá trị hoàn thành.3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Ngoài các tài liệu theo yêu cầu, nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc tài liệu chứng minh giá trị thực hiện của mình (đối với hợp đồng liên danh) hoặc Hợp đồng thi công xây lắp giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư (đối với hợp đồng thầu phụ). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.820.744.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.641.488.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động.- Tài liệu chứng minh nhân sự đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng công trìnhtương tự: Hợp đồngtương tự+Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việctương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học;chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 gói thầu tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựngcông trìnhtương tự: Hợp đồng tương tự+Quyết định định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việctương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+ Quyết định định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học các chuyên ngành về điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện 01 gói thầu tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện công trìnhtương tự: Hợp đồng tương tự+ Quyết định định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việctương tự: Hợp đồng tương tự+ Quyết định định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước 01 gói thầu tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước công trìnhtương tự: Hợp đồng tương tự+ Quyết định định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việctương tự: Hợp đồng tương tự+ Quyết định định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công và lắp đặt thiết bị xử lý nước thải |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học chuyên ngành công nghệ môi trường hoặc kỹ thuật môi trường.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 gói thầu tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là Cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự: Hợp đồng tương tự+ Quyết định định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việctương tự: Hợp đồng tương tự+ Quyết định định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư các chuyên ngành xây dựng khác;- Đã được cấp chứng chỉ kỹ sư định giá, hạng III;- Đã làm cán bộ khối lượng ít nhất 01 gói thầu tương tự* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ kỹ sư định giá, hạng III.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ khối lượng công trìnhtương tự: Hợp đồng tương tự+ Quyết định định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việctương tự: Hợp đồng tương tự+ Quyết định định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học; ngành bảo hộ lao động/ hoặc xây dựng dân dụng/ hoặc các chuyên ngành xây dựng khác- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động phù hợp với vị trí đảm nhận.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, PCCC 01 gói thầu tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ an toàn lao động công trìnhtương tự: Hợp đồng tương tự+ Quyết định định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việctương tự: Hợp đồng tương tự+ Quyết định định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu:- Nhà thầu phải có các tổ đội công nhân kỹ thuật và phải đáp ứng các yêu cầu tối thiểu dưới đây:+ Tổ đội thi công xây dựng: 10 công nhân có văn bằng, chứng chỉ nghề nề hoàn thiện;+ Tổ độ thi công hệ thống cơ điện: 03 công nhân có văn bằng, chứng chỉ thuộc các ngành cơ điện;+ Tổ độ thi công hệ thống cấp thoát nước: 02 công nhân có văn bằng, chứng chỉ thuộc các ngành nghề nước, cấp thoát nước;- Công nhân phải được huấn luyện an toàn lao động.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Văn bằng, chứng chỉ nghề của công nhân phù hợp với vị trí đảm nhận;- Chứng nhận/ hoặc thẻ an toàn laođộng - vệ sinh lao động (kèm theo Danh sách công nhân tham gia huấn luyện ATLĐ của đơn vị đào tạo ATLĐ được cấp phép); nhóm 3.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.* Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công; cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán; cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động phù hợp với công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận. Các vị trí còn lại (Chỉ huy trưởng, công nhân kỹ thuât) có thể bố trí cho cả liên danh nhưng phải có thỏa thuận giữa các thành viên liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén/Búa đục phá bê tông khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng thùng ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay 70kg (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công cải tạo, lắp đặt thiết bị xây lắp, hệ thống xử lý nước thải y tế Cải tạo trạm y tế phường Tân Mai 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công ngân sách Quận Hoàng Mai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương. 2. Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền. 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, lĩnh vực: thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên. 4. Báo cáo tài chính 2018÷2020 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A. 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15. 6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 03). 7. Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A). 8. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công Mẫu số 04B: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); - Thiết bị đi thuê: HĐ cho thuê (gốc)+ Tài liệu sở hữu thiết bị; 9. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III. * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai. Địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân quận Hoàng Mai. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, phường Thịnh Liệt - Quận Hoàng Mai - Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.36332594; Fax: 024.36332595 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Địa chỉ: Số 258, Đường Võ Chí Công, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.38256637 Fax: 024.38251733. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND quận Hoàng Mai - Khu trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội.Điện thoại: 024.36332594; Fax: 024.36332595 - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: Cải tạo khối nhà | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 8,1693 | 100m2 |
| 2 | Lưới chắn bụi | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 816,93 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 607,5956 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhà | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 131,32 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1.159,412 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 648,538 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 104 | m2 |
| 8 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 123,0816 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1,2308 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1,2308 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1,2308 | 100m3 |
| 12 | Ốp tường trụ, cột-gạch Granite KT 300x600mm | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 568,039 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 607,5956 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 131,32 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 709,773 | m2 |
| 16 | Căng lưới thép 1ly mắt 10x10 gia cố trần nhà | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 648,538 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 648,538 | m2 |
| 18 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 478,994 | m |
| 19 | Đắp chữ thập | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | cấu kiện |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 738,9156 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1.358,311 | m2 |
| 22 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 138,5204 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 138,5204 | m2 |
| 24 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 138,5204 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 212,7795 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1,1073 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1,1073 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1,1073 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 49,4928 | 1m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 2,1278 | 100m2 |
| 31 | Tôn úp nóc | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 43,728 | md |
| 32 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 481,9538 | m2 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 6,5307 | m3 |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 6,5307 | m3 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch granite kt 600x600mm | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 487,0614 | m2 |
| 36 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 30,0464 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,3005 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,3005 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,3005 | 100m3 |
| 40 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 158,705 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 357 | m |
| 42 | Bốc xếp gỗ các loại | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 3,213 | m3 |
| 43 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - gỗ các loại | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 3,213 | m3 |
| 44 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - gỗ các loại | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 3,213 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 2 | m3 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 53,55 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 86,658 | m2 |
| 48 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm xingfa kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí) | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 43,92 | m2 |
| 49 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm xingfa kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí) | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 23,52 | m2 |
| 50 | Cửa sổ mở 1 cánh hất A nhôm xingfa kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí) | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 9,8565 | m2 |
| 51 | Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm xingfa kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí) | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 36 | m2 |
| 52 | Cửa sổ 1 cánh mở quay nhôm xingfa kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí) | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 8,4 | m2 |
| 53 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm xingfa kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí) | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1,8 | m2 |
| 54 | Vách kính cố định nhôm xingfa kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí) | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 26,2985 | m2 |
| 55 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 51,52 | m2 |
| 56 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1,1668 | tấn |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 60,78 | m2 |
| 58 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 11,52 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 53,9905 | 1m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 5,76 | m2 |
| 61 | Phá dỡ lớp láng granito | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 47,392 | m2 |
| 62 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,9478 | m3 |
| 63 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,0095 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,0095 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,0095 | 100m3 |
| 66 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 43,009 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 4,383 | m2 |
| 68 | Phá dỡ lan can hoa sắt | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 7,812 | m2 |
| 69 | Gia công lan can | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,9797 | tấn |
| 70 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 14,459 | m2 |
| 71 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tay vịn gỗ | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 44,0786 | m2 |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 58,5376 | 1m2 |
| 73 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 4 | bộ |
| 74 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 4 | bộ |
| 75 | Tháo dỡ chậu tiểu nữ | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 2 | bộ |
| 76 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 4 | bộ |
| 77 | Tháo dỡ đường ống cấp, thoát cũ | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | toàn bộ |
| 78 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 5 | bộ |
| 79 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 2,383 | m3 |
| 80 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1,8886 | m3 |
| 81 | Tháo dỡ trần | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 38,8448 | m2 |
| 82 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 131,672 | m2 |
| 83 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 37,7712 | m2 |
| 84 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 7,6605 | m3 |
| 85 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,0766 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,0766 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,0766 | 100m3 |
| 88 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 21,6116 | m2 |
| 89 | Mua lưới sàng bằng thép D5 rải nền khu vệ sinh tầng 2 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 19,4224 | m2 |
| 90 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1,9422 | m3 |
| 91 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1,8886 | m3 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | m3 |
| 93 | Lát nền, sàn gạch Granite chống trơn 30x30cm | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 37,7712 | m2 |
| 94 | Ốp tường trụ, cột-gạch Granite 300x600mm | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 131,672 | m2 |
| 95 | Thi công vách ngăn bằng vách compact | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 45,86 | m2 |
| 96 | Thi công trần bằng trần nhôm Clip-in 600x600mm | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 38,8448 | m2 |
| 97 | Gia công hệ khung dàn bàn đá chậu rửa | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,0737 | tấn |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 4,6925 | 1m2 |
| 99 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,0737 | tấn |
| 100 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 8,6446 | m2 |
| 101 | Khung hộp 40x40x3 chậu lava bô phòng chức năng, | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 6 | bộ |
| 102 | Khung đỡ chậu in 2 bồn 3 con sơn 40x40x3 phòng chức năng | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 2 | bộ |
| 103 | Hút bể phốt | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 3 | chuyến |
| 104 | Rọn dụng cụ cơ sở vật chất duyển các phòng bàn giao mặt bằng thi công | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 10 | công |
| 105 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 164,9493 | m3 |
| 106 | Vận chuyển phế thải loại bằng phương tiện thô sơ 50 m tiếp theo | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 164,9493 | m3 |
| 107 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 50m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 164,9493 | m3 |
| 108 | Bốc xếp Cát các loại, | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 85,58 | m3 |
| 109 | Vận chuyển bằng các phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - Cát các loại, | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 85,58 | m3 |
| 110 | Vận chuyển bằng các phương tiện thô sơ 50m tiếp theo - Cát các loại, | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 85,58 | m3 |
| 111 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 9,2 | m3 |
| 112 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 9,2 | m3 |
| 113 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 50m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 9,2 | m3 |
| 114 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 29,171 | tấn |
| 115 | Vận chuyển bằng phương tiện thơ sơ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 9,397 | tấn |
| 116 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 50m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 9,397 | tấn |
| 117 | Bốc xếp sắt thép các loại | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,462 | tấn |
| 118 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 10m | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,462 | tấn |
| 119 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 50m tiếp theo | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,462 | tấn |
| B | HẠNG MỤC: Bể xử lý nước thải | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 13,9876 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 4,4219 | m3 |
| 3 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 9,5657 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,0957 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,0947 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,0947 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,4403 | m3 |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,3386 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1,864 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,5078 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,1688 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,0469 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,0899 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,0559 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 2,4642 | m3 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 11,6143 | m2 |
| 17 | Gia công hệ khung dàn | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,0492 | tấn |
| 18 | Lắp đặt kết cấu thép | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,0492 | tấn |
| 19 | Tấm Alumin ngoài trời | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 9,702 | m2 |
| 20 | Cửa đi bằng tấm Aluminium | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1,08 | m2 |
| 21 | Khóa cửa Việt Tiệp hoặc tương đương | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | cái |
| 22 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 9,5657 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải loại bằng phương tiện thô sơ 50 m tiếp theo | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 9,5657 | m3 |
| 24 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 50m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 9,5657 | m3 |
| 25 | Bốc xếp Cát các loại, | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 3,05 | m3 |
| 26 | Vận chuyển bằng các phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - Cát các loại, | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 3,05 | m3 |
| 27 | Vận chuyển bằng các phương tiện thô sơ 50m tiếp theo - Cát các loại, | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 3,05 | m3 |
| 28 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 2,63 | m3 |
| 29 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 2,63 | m3 |
| 30 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 50m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 2,63 | m3 |
| 31 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1,97 | tấn |
| 32 | Vận chuyển bằng phương tiện thơ sơ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1,97 | tấn |
| 33 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 50m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1,97 | tấn |
| 34 | Bốc xếp sắt thép các loại | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,1415 | tấn |
| 35 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 10m | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,1415 | tấn |
| 36 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 50m tiếp theo | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,1415 | tấn |
| C | HẠNG MỤC: Cải tạo hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng sắt, biển hiệu | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 11,592 | m2 |
| 2 | Gia công cổng sắt | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 7,802 | m2 |
| 3 | Tôn cánh cổng | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 2,091 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cổng khung sắt, khung nhôm | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 7,802 | m2 |
| 5 | Bản lề | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 6 | bộ |
| 6 | Bánh xe, ray thép | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 2 | bộ |
| 7 | Chốt sắt cánh cổng | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 2 | cái |
| 8 | Khóa cổng | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | bộ |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 10,977 | 1m2 |
| 10 | Gia công hệ khung dàn | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,1005 | tấn |
| 11 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,1005 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 5,2644 | 1m2 |
| 13 | Tấm aluminium | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 4,592 | m2 |
| 14 | Chữ " TRẠM Y TẾ PHƯỜNG TÂN MAI" | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 20 | chữ |
| 15 | Chữ " TRUNG TÂM Y TẾ QUẬN HOÀNG MAI" | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 23 | chữ |
| 16 | Chữ " ĐỊA CHỈ: SỐ 389 TRƯƠNG ĐỊNH - HOÀNG MAI - HÀ NỘI" | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 34 | chữ |
| 17 | Chữ "ĐT: 0243.864.7206" | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 13 | chữ |
| 18 | Phá dỡ hàng rào hoa sắt | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 87,5621 | m2 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 20,9796 | m3 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường rào | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 80,8128 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát trụ tường rào | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 22,784 | m2 |
| 22 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 23,0515 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,2305 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,2305 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,2305 | 100m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 6,5647 | m3 |
| 27 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 59,152 | m3 |
| 28 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 65,7167 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,6572 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,6572 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,6572 | 100m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 5,2498 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,1074 | 100m2 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,512 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,0256 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,0958 | tấn |
| 37 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,3843 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,0699 | 100m2 |
| 39 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 27,4498 | m3 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 4,4283 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, giằng tường | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,4026 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,1839 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,2753 | tấn |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 4,3646 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 9,505 | m3 |
| 46 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 12,499 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 325,0111 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 163,241 | m2 |
| 49 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 453,684 | m |
| 50 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 22,752 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 488,2521 | m2 |
| 52 | Gia công hàng rào song sắt. | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 65,748 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 65,748 | 1m2 |
| 54 | Lắp dựng hàng rào hoa sắt | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 65,748 | m2 |
| 55 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 30,3697 | m2 |
| 56 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,2385 | tấn |
| 57 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 2,904 | m3 |
| 58 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,029 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,029 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,029 | 100m3 |
| 61 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,484 | m3 |
| 62 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 2,592 | m3 |
| 63 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,1152 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,1364 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,0133 | tấn |
| 66 | Bulong M16x600 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 16 | cái |
| 67 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,0924 | tấn |
| 68 | Lắp cột thép các loại | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,0924 | tấn |
| 69 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,0651 | tấn |
| 70 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,0651 | tấn |
| 71 | Gia công xà gồ thép | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,1086 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,1086 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 15,5956 | 1m2 |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,3036 | 100m2 |
| 75 | Máng thu nước | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 9,09 | md |
| 76 | Tôn úp viền | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 15,772 | md |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D76 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,0265 | 100m |
| 78 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,442 | 100m3 |
| 79 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 24,444 | m3 |
| 80 | Lát gạch Terazzo kt 400x400 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 214,84 | m2 |
| 81 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 17,1872 | 10m |
| 82 | Tháo dỡ tấm đan | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 36 | cấu kiện |
| 83 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 2,75 | m3 |
| 84 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,1492 | m3 |
| 85 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 2,8992 | m3 |
| 86 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,0275 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,0275 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,0275 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,0015 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,0015 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,0015 | 100m3 |
| 92 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 4,62 | m3 |
| 93 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,1914 | m3 |
| 94 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 21,606 | m2 |
| 95 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,1492 | m3 |
| 96 | Ván khuôn móng cột | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,0173 | 100m2 |
| 97 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 36 | cái |
| 98 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 14,854 | m2 |
| 99 | Tháo dỡ hệ thống mái, vì kèo thép hiện trạng | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 2 | công |
| 100 | Tháo dỡ trần | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 5,1076 | m2 |
| 101 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 5,895 | m2 |
| 102 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 23,265 | m2 |
| 103 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 23,504 | m2 |
| 104 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,0578 | m3 |
| 105 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,9932 | m3 |
| 106 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,0099 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,0099 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,0099 | 100m3 |
| 109 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,5289 | m3 |
| 110 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,4752 | m3 |
| 111 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,0432 | 100m2 |
| 112 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,009 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,0419 | tấn |
| 114 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 26,925 | m2 |
| 115 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 29,989 | m2 |
| 116 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 4,32 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 26,925 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 34,309 | m2 |
| 119 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm xingfa kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí) | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1,575 | m2 |
| 120 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm xingfa kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí) | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 4,32 | m2 |
| 121 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 4,32 | m2 |
| 122 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,0842 | tấn |
| 123 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 4,32 | m2 |
| 124 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 3,0643 | 1m2 |
| 125 | Thi công trần bằng trần nhôm Clip-in 600x600mm | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 5,1076 | m2 |
| 126 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,1276 | tấn |
| 127 | Bu long M16 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 16 | cái |
| 128 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,1276 | tấn |
| 129 | Gia công xà gồ thép | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,0787 | tấn |
| 130 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,0787 | tấn |
| 131 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,615 | m3 |
| 132 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 10,2084 | 1m2 |
| 133 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,1485 | 100m2 |
| 134 | Máng tôn thu nước | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 15,6 | md |
| 135 | Rọ chắn rác | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D76 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,052 | 100m |
| 137 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 92,5573 | m3 |
| 138 | Vận chuyển phế thải loại bằng phương tiện thô sơ 50 m tiếp theo | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 92,5573 | m3 |
| 139 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 50m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 92,5573 | m3 |
| 140 | Bốc xếp Cát các loại, | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 113,136 | m3 |
| 141 | Vận chuyển bằng các phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - Cát các loại, | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 113,136 | m3 |
| 142 | Vận chuyển bằng các phương tiện thô sơ 50m tiếp theo - Cát các loại, | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 113,136 | m3 |
| 143 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 31,693 | m3 |
| 144 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 31,693 | m3 |
| 145 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 50m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 31,693 | m3 |
| 146 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 23,397 | tấn |
| 147 | Vận chuyển bằng phương tiện thơ sơ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 23,397 | tấn |
| 148 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 50m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 23,397 | tấn |
| 149 | Bốc xếp Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí trưng áp và gạch tương tự) | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 32,799 | 1000viên |
| 150 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí trưng áp và gạch tương tự) | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 32,799 | 1000viên |
| 151 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí trưng áp và gạch tương tự) | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 32,799 | 1000viên |
| 152 | Bốc xếp sắt thép các loại | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 4,233 | tấn |
| 153 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 10m | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 4,233 | tấn |
| 154 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 50m tiếp theo | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 4,233 | tấn |
| D | HẠNG MỤC: Cải tạo điện nước | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 10 | công |
| 2 | Lắp đặt tủ điện tầng KT(800x600x200)mm | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt tủ điện tầng KT(600x400x200)mm | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 2 | hộp |
| 4 | Tủ điện aptomat 8 Modul | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 2 | hộp |
| 5 | Tủ điện aptomat 6 Modul | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 10 | hộp |
| 6 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤100A | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤100A | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤10A | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 24 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 2 | cái |
| 15 | Hộp đèn tuýp Led 1 bóng 1x18W-220V | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 5 | bộ |
| 16 | Hộp đèn tuýp Led 2 bóng 2x18W-220V | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 45 | bộ |
| 17 | Đèn áp trần bóng Led 1x14W-220V | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 34 | bộ |
| 18 | Đèn áp trần bóng Led 1x9W-160V | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 12 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Đèn hắt tường | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 4 | bộ |
| 20 | Hộp đèn cao áp 100W | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 2 | bộ |
| 21 | Lắp cần đèn gắn tường thép mạ kẽm D60 vươn 1,5m; H=2m | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 2 | 1 cần đèn |
| 22 | Đai thép + bulong bắt cần đèn | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt hộp đấu dây chia ngả kt 100x100mm | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 2 | hộp |
| 24 | Dây dẫn điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 24 | m |
| 25 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 24 | m |
| 26 | Măng sông D20 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 8 | cái |
| 27 | Rắc co D20 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt quạt trần | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 16 | cái |
| 29 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 15 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc 20A | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp box chia ngả | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 287 | hộp |
| 36 | Hộp đấu dây 250x250 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 3 | cái |
| 37 | Hộp đấu nối | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 13 | cái |
| 38 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 68 | cái |
| 39 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 21 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 21 | m |
| 41 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 63 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 63 | m |
| 43 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 156 | m |
| 44 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 226 | m |
| 45 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 2.532 | m |
| 46 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1.926 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 21 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 254 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1.265 | m |
| 50 | Măng sông D32 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 7 | cái |
| 51 | Măng sông D25 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 88 | cái |
| 52 | Măng sông D20 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 436 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây cáp đồng trần M16 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 20 | m |
| 54 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 2 | cái |
| 56 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 111 | m |
| 57 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 4,48 | m3 |
| 58 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,0448 | 100m3 |
| 59 | Thép dẹt 30x4 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 13,188 | kg |
| 60 | Thép 50x5x400 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 3,14 | kg |
| 61 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 9 | cọc |
| 62 | Cọc đỡ dây thu sét thép D10, L= 150 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 74 | cái |
| 63 | Gỗ phíp | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 4 | tấm |
| 64 | Bulong M12x100 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 4 | cái |
| 65 | Sứ cao thế | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 2 | cái |
| 66 | Hộp kiểm tra | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 3 | cái |
| 67 | Đào rãnh đặt cáp, đất cấp III | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 13,44 | m3 |
| 68 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 13,44 | m3 |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa HDPE40/30 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 47 | m |
| 70 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 3x25+1x16 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 47 | m |
| 71 | Gạch báo cáp ngầm | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 5 | viên |
| 72 | Băng báo cáp | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 42 | m |
| 73 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x16+E16 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 17 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 17 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 x2,5mm | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 40 | m |
| 76 | Hệ thống điện nhà bảo vệ | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | Toàn bộ |
| 77 | Hệ thống điện nhà để xe | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | Toàn bộ |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,4 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,36 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1,53 | 100m |
| 81 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,4 | 100m |
| 82 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,36 | 100m |
| 83 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1,53 | 100m |
| 84 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 2,29 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống tránh PPR D25 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D40 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 11 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 13 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 77 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn thu TTK DN40/32 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn thu PPR D40/32 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32 (NC, M *1,5) | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 (NC, M *1,5) | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 30 | cái |
| 95 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D40-32 (NC, M *1,5) | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D40-25 (NC, M *1,5) | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt Tê thu nhựa PPR D32-25 (NC, M *1,5) | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt Tê ren trong nhựa PPR D25x1/2'' (NC, M *1,5) | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25x3/4'' | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25x1/2'' | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 52 | cái |
| 101 | Lắp đặt măng sông PPR 1 đầu ren trong D40x1.1/4'' | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt măng sông PPR 1 đầu ren trong D32x1'' | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt măng sông nhựa ren trong PPR D25x1/2" | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 22 | cái |
| 104 | Kép TTK DN40 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | cái |
| 105 | Kép TTK DN32 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 3 | cái |
| 106 | Kép TTK DN25 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 2 | cái |
| 107 | Kép TTK DN20 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | cái |
| 108 | Kép TTK DN15 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 51 | cái |
| 109 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40 (NC, M *1,5) | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32 (NC, M *1,5) | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25 (NC, M *1,5) | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 16 | cái |
| 112 | Lắp nút bịt ren D15 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 46 | cái |
| 113 | Tê TTK DN15 (NC, M *1,5) | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 8 | cái |
| 114 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 6 | cái |
| 115 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 9 | cái |
| 116 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 38 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D140 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,36 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D125 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,08 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,4 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1,1 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,82 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,07 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,28 | 100m |
| 124 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D140 (NC *1,5) | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt Y nhựa PVC uD110 (NC *1,5) | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 9 | cái |
| 126 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90 (NC *1,5) | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D60 (NC *1,5) | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 9 | cái |
| 128 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D140/125 (NC *1,5) | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D140/90 (NC *1,5) | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D125/110 (NC *1,5) | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D125/90 (NC *1,5) | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D110-60 (NC *1,5) | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D90-60 (NC *1,5) | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 11 | cái |
| 134 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D140 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 5 | cái |
| 135 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D125 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 23 | cái |
| 137 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 11 | cái |
| 138 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 35 | cái |
| 139 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D48 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 24 | cái |
| 141 | Lắp đặt bạc uPVC D90/60 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt bạc uPVC D90/42 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt bạc uPVC D60/48 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt bạc uPVC D60/42 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt Siphong nhựa PVC D60 (NC *1,5) | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 10 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 8 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D48 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 12 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 37 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn nhựa thu uPVC D110-60 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt côn nhựa thu uPVC D90-60 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt côn nhựa thu uPVC D60-42 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 5 | cái |
| 153 | Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D140 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 3 | cái |
| 154 | Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D125 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | cái |
| 155 | Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D110 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 5 | cái |
| 156 | Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D90 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 3 | cái |
| 157 | Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D60 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 3 | cái |
| 158 | Lắp đặt măng xông nhựa uPVC D140 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 9 | cái |
| 159 | Lắp đặt măng xông nhựa uPVC D125 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt măng xông nhựa uPVC D110 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 6 | cái |
| 161 | Lắp đặt măng xông nhựa uPVC D90 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 15 | cái |
| 162 | Lắp đặt măng xông nhựa uPVC D60 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 21 | cái |
| 163 | Lắp đặt măng xông nhựa uPVC D42 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 2 | cái |
| 164 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 8 | cái |
| 165 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 10 | cái |
| 166 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 48mm | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 4 | cái |
| 167 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 42mm | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 13 | cái |
| 168 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn đá phòng chức năng | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 6 | bộ |
| 169 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cảm ứng vòi lạnh inax hoặc tương đương | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 6 | bộ |
| 170 | Xi phong chậu rửa | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 6 | cái |
| 171 | Voi rửa cảm ứng nóng lạnh inax | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 4 | bộ |
| 172 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm ban đá | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 4 | bộ |
| 173 | Xi phong chậu rửa | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt gương soi | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt chậu rửa loại đôi 1 vòi | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 2 | bộ |
| 176 | Lắp đặt vòi rửa chậu rửa đôi inox | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 2 | bộ |
| 177 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 4 | bộ |
| 178 | Lắp đặt chậu tiểu nam người lớn (tham khảo inax) gồm chậu tiểu AU431VR + van xả tiểu nam cảm ứng OKUV-120SM hoặc tương đương | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 4 | bộ |
| 179 | Lắp đặt xí bệt (tham khảo inax) hoặc tương đương | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 8 | bộ |
| 180 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 8 | cái |
| 181 | Hộp giấy vệ sinh | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 8 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê thép D20 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 8 | cái |
| 183 | Lắp đặt Bình nóng lạnh 30L | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 2 | bộ |
| 184 | Thoát sàn D60 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 10 | cái |
| 185 | Cầu chắn rác D120 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 8 | cái |
| 186 | Lắp đặt van 1 chiều nhựa PPR D32 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt van nhựa PPR D40 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt van nhựa PPR D32 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 3 | cái |
| 189 | Lắp đặt van nhựa PPR D25 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 16 | cái |
| 190 | Van phao cơ DN20 bằng inox 304 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | bộ |
| 191 | Van phao điện | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 2 | bộ |
| 192 | Lắp đặt vòi rửa gạt tay DN15 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 2 | bộ |
| 193 | Crephin DN32 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt bể nước Inox 3,5m3 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | bể |
| 195 | Máy bơm nước sinh hoạt (Q=4,8m3/h; H=20m) | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: Phần bể ngầm | |||
| 1 | Mua do hao hụt cừ thép Larsen III 400x125x13 (dài 6m) | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 468,7186 | kg |
| 2 | Thuê cừ ép , thanh chống | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 13.532,4 | đ/m |
| 3 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1,6728 | 100m |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 2,4507 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 2,4507 | tấn |
| 6 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1,6728 | 100m |
| 7 | Vận chuyển máy ép, cừ đến công trình, đi bằng cẩu | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 4 | chuyến |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 7,2418 | m3 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp III | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 123,1099 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,0213 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 2,966 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,1596 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 7,9951 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,0959 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,6453 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,2264 | tấn |
| 17 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 9,218 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1,7952 | m3 |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 3,4279 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,8057 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,0901 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,2357 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,011 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1,2617 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,0615 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,1811 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,4449 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,005 | tấn |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,6248 | m3 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 70,4176 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 62,7616 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 48,638 | m2 |
| 33 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 22,9076 | m2 |
| 34 | Băng cản nước Sika Waterbar V25 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 42,56 | m |
| 35 | Sản xuất. lắp dựng nắp bể bằng tôn dày 1,5mm (bao gồm khóa + chốt + bản lề) | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | bộ |
| 36 | Ngâm bể nước ngầm | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 57,511 | m3 |
| 37 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,5163 | 100m3 |
| 38 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 130,3517 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1,3035 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1,3035 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1,3035 | 100m3 |
| 42 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 130,3517 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải loại bằng phương tiện thô sơ 50 m tiếp theo | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 130,3517 | m3 |
| 44 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 50m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 130,3517 | m3 |
| 45 | Bốc xếp Cát các loại, | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 80,1614 | m3 |
| 46 | Vận chuyển bằng các phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - Cát các loại, | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 80,1614 | m3 |
| 47 | Vận chuyển bằng các phương tiện thô sơ 50m tiếp theo - Cát các loại, | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 80,1614 | m3 |
| 48 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 22,154 | m3 |
| 49 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 22,154 | m3 |
| 50 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 50m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 22,154 | m3 |
| 51 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 9,397 | tấn |
| 52 | Vận chuyển bằng phương tiện thơ sơ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 9,397 | tấn |
| 53 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 50m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 9,397 | tấn |
| 54 | Bốc xếp sắt thép các loại | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 29,4443 | tấn |
| 55 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 10m | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 29,4443 | tấn |
| 56 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 50m tiếp theo | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 29,4443 | tấn |
| F | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Tấm chắn rắc | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | Cái |
| 2 | Máy sục khí chìm | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | Cái |
| 3 | Bơm nước thải đặc chủng bể điều hòa | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 2 | Cái |
| 4 | Bơm tuần hoàn nước thải đặc chủng | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | Cái |
| 5 | Bơm đặc chủng | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | Cái |
| 6 | Máy sản xuất ozon | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | Cái |
| 7 | Giá thể vi sinh hình cầu di động | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,5 | m3 |
| 8 | Tấm chắn giá thể vi sinh | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | HT |
| 9 | Tấm lắng lamen | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,25 | HT |
| 10 | Giá đỡ tấm lắng lamen | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | HT |
| 11 | Thiết bị xử lý vi sinh hợp khối | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | Cái |
| 12 | Tủ điều khiển vận hành hệ thống xử lý | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | Cái |
| 13 | Máy phát điện chạy xăng | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | máy |
| 14 | Chi phí lắp đặt hệ thống, vận chuyển | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | Trọn gói |
| 15 | Chi phí hướng dẫn vận hành và chuyển giao công nghệ | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | Trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.18731E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.637461E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớnvới tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.820.744.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.641.488.000đồng.* Ghi chú:1) Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên có các công việc xây dựng chủ yếu tương tự gói thầu này.2) Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm:- Hợp đồng thi công xây lắp;- Tài liệu chứng minh tính chất tương tự: Nội dung hợp đồng hoặc Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc Bản vẽ thiết kế kèm theo hợp đồng hoặc các tài liệu khác để chứng minh các yếu tố tương tự.- Tài liệu chứng minh giá trị, khối lượng hoàn thành: + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành; + Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn giá trị công việc hoặc các tài liệu tương đương.* Trong trường hợp hợp đồng đã thể hiện các thông tin theo yêu cầu thì chỉ cần chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và tài liệu thể hiện giá trị hoàn thành.3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Ngoài các tài liệu theo yêu cầu, nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc tài liệu chứng minh giá trị thực hiện của mình (đối với hợp đồng liên danh) hoặc Hợp đồng thi công xây lắp giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư (đối với hợp đồng thầu phụ). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.820.744.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.641.488.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trưởng | 1 | * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động.- Tài liệu chứng minh nhân sự đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng công trìnhtương tự: Hợp đồngtương tự+Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việctương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học;chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 gói thầu tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựngcông trìnhtương tự: Hợp đồng tương tự+Quyết định định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việctương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+ Quyết định định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học các chuyên ngành về điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện 01 gói thầu tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện công trìnhtương tự: Hợp đồng tương tự+ Quyết định định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việctương tự: Hợp đồng tương tự+ Quyết định định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước | 1 | * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước 01 gói thầu tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước công trìnhtương tự: Hợp đồng tương tự+ Quyết định định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việctương tự: Hợp đồng tương tự+ Quyết định định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công và lắp đặt thiết bị xử lý nước thải | 1 | * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học chuyên ngành công nghệ môi trường hoặc kỹ thuật môi trường.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 gói thầu tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là Cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự: Hợp đồng tương tự+ Quyết định định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việctương tự: Hợp đồng tương tự+ Quyết định định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán | 1 | * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư các chuyên ngành xây dựng khác;- Đã được cấp chứng chỉ kỹ sư định giá, hạng III;- Đã làm cán bộ khối lượng ít nhất 01 gói thầu tương tự* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ kỹ sư định giá, hạng III.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ khối lượng công trìnhtương tự: Hợp đồng tương tự+ Quyết định định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việctương tự: Hợp đồng tương tự+ Quyết định định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, PCCC | 1 | * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học; ngành bảo hộ lao động/ hoặc xây dựng dân dụng/ hoặc các chuyên ngành xây dựng khác- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động phù hợp với vị trí đảm nhận.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, PCCC 01 gói thầu tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ an toàn lao động công trìnhtương tự: Hợp đồng tương tự+ Quyết định định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việctương tự: Hợp đồng tương tự+ Quyết định định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. | 3 | 2 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật | 15 | * Yêu cầu tối thiểu:- Nhà thầu phải có các tổ đội công nhân kỹ thuật và phải đáp ứng các yêu cầu tối thiểu dưới đây:+ Tổ đội thi công xây dựng: 10 công nhân có văn bằng, chứng chỉ nghề nề hoàn thiện;+ Tổ độ thi công hệ thống cơ điện: 03 công nhân có văn bằng, chứng chỉ thuộc các ngành cơ điện;+ Tổ độ thi công hệ thống cấp thoát nước: 02 công nhân có văn bằng, chứng chỉ thuộc các ngành nghề nước, cấp thoát nước;- Công nhân phải được huấn luyện an toàn lao động.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Văn bằng, chứng chỉ nghề của công nhân phù hợp với vị trí đảm nhận;- Chứng nhận/ hoặc thẻ an toàn laođộng - vệ sinh lao động (kèm theo Danh sách công nhân tham gia huấn luyện ATLĐ của đơn vị đào tạo ATLĐ được cấp phép); nhóm 3.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.* Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công; cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán; cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động phù hợp với công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận. Các vị trí còn lại (Chỉ huy trưởng, công nhân kỹ thuât) có thể bố trí cho cả liên danh nhưng phải có thỏa thuận giữa các thành viên liên danh. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén/Búa đục phá bê tông khí nén | Công suất ≥ 3m3/ph | 1 |
| 2 | Máy nén khí | Công suất ≥ 360m3/h | 1 |
| 3 | Vận thăng lồng | Tải trọng ≥0,8 tấn | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Tải trọng thùng ≥10T | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 6 | Cần trục ô tô | ≥ 10 tấn | 1 |
| 7 | Khoan cầm tay | Công suất ≥ 0,5 kW | 2 |
| 8 | Máy hàn | Công suất ≥ 23 kW | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch | Công suất ≥ 1,7kW | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kW | 2 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay 70kg (đầm cóc) | 70kg | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi