Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa nhà trụ sở làm việc, sân UBND xã Văn Hán
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210936849-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Văn Hán, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa nhà trụ sở làm việc, sân UBND xã Văn Hán |
| Số hiệu KHLCNT | 20210932218 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh phân cấp, ngân sách huyện (nguồn thu tiền sử dụng đất) và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-16 08:49:00 đến ngày 2021-09-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,584,727,469 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.377E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.75E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.109.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.218.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình)- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Văn Hán, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa nhà trụ sở làm việc, sân UBND xã Văn Hán Cải tạo, sửa chữa nhà trụ sở làm việc, sân UBND xã Văn Hán 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh phân cấp, ngân sách huyện (nguồn thu tiền sử dụng đất) và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ (Nhà thầu kê khai theo Phụ lục của Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính Phủ - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa). - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật, chứng chỉ kèm theo. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2020) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2018-2020). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2018-2020) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2018-2020). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2018-2020). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Văn Hán; địa chỉ: Xã Văn Hán, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đồng Hỷ; Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đồng Hỷ; Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đồng Hỷ; Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 4,24 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 0,8712 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường trong vệ sinh | 34,68 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 0,8976 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ nền lát gạch cũ | 500,5364 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ vách nhôm kính | 10,7 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường | 366,129 | m2 | |
| 8 | Đục lớp vữa xi măng trên lòng thành sê nô | 171,528 | m2 | |
| 9 | Đục nhám mặt bậc granito | 63,5172 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 1.239,1286 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 483,0074 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 632,4 | m2 | |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 108,3918 | m2 | |
| 14 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 14,3 | m | |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ | 260,9007 | m2 | |
| 16 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công | 0,479 | tấn | |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 59,972 | m2 | |
| 18 | Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ | 26,7518 | m3 | |
| 19 | Công tác khác | 13 | công | |
| 20 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 71,2582 | m3 | |
| 21 | Vận chuyển phế thải đổ đi | 71,2582 | m3 | |
| 22 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 28,08 | m2 | |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 26,7518 | m3 | |
| 24 | Láng sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 225,2616 | m2 | |
| 25 | Lát nền, sàn 600x600, XM PCB30 | 500,5364 | m2 | |
| 26 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 149,929 | m2 | |
| 27 | Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 219,96 | m2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.960,2326 | m2 | |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | 758,3404 | m2 | |
| 30 | Sơn gỗ 3 nước, sơn tổng hợp | 260,2095 | m2 | |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 59,972 | 1m2 | |
| 32 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 117,92 | 1m2 | |
| 33 | Thay vách kính VK2 | 11,85 | m2 | |
| 34 | Chống thấm sê nô bằng SIKA - Lớp trên | 171,528 | m2 | |
| 35 | Láng có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | 171,528 | m2 | |
| 36 | Chống thấm sê nô bằng SIKA - Lớp dưới | 171,528 | m2 | |
| 37 | Kẻ vạch phân vị trang trí trục 12 | 25,2 | m | |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,7005 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0264 | 100m2 | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0192 | tấn | |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,132 | m3 | |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 10,7416 | m2 | |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 10,7416 | m2 | |
| 44 | Trát granitô tay vịn lan can, dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | 2,464 | m2 | |
| 45 | Kẻ trang trí quả trám lan can | 2 | công | |
| 46 | Mài lại granito tay vịn lan can hành lang cũ | 5 | công | |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 67,32 | m2 | |
| 48 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | 36,1052 | m2 | |
| 49 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | 27,412 | m2 | |
| 50 | Ống nhựa thoát nước mái D90 | 1,02 | 100m | |
| 51 | Bầu thu + quả cầu chắn rác + đai giữ ống | 12 | bộ | |
| 52 | Cút nhưa thoát nước mái D90 | 24 | cái | |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 7,8306 | 100m2 | |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 6,07 | 100m2 | |
| 55 | Tủ điện tầng, KT 500x600x250 (2 lớp cánh) | 1 | hộp | |
| 56 | Đèn LED đôi 1,2m-2x36w | 40 | bộ | |
| 57 | Đèn ốp trần bóng Led 10w | 23 | bộ | |
| 58 | Lắp đặt máy điều hoà (điều hòa tận dụng) | 2 | máy | |
| 59 | Ống ga đồng + ống bảo ôn | 20 | md | |
| 60 | Aptô mát 1 pha 15A | 26 | cái | |
| 61 | Aptô mát 1 pha 20A | 4 | cái | |
| 62 | Aptô mát 1 pha 40A | 3 | cái | |
| 63 | Aptô mát 1 pha 80A | 1 | cái | |
| 64 | Công tắc đôi | 21 | cái | |
| 65 | Công tắc đơn | 18 | cái | |
| 66 | Công tắc đảo chiều | 2 | cái | |
| 67 | Ổ cắm đôi 10A | 23 | cái | |
| 68 | Ổ cắm đơn 5A | 20 | cái | |
| 69 | Dây dẫn bọc PVC 2x1,5mm2 | 500 | m | |
| 70 | Dây dẫn bọc PVC 2x2,5mm2 | 300 | m | |
| 71 | Ống gen nhựa 12x27 | 500 | m | |
| 72 | Đế âm tường công tắc + ổ cắm | 99 | cái | |
| 73 | Mặt nhựa công tắc+ổ cắm | 99 | cái | |
| 74 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | ht | |
| 75 | Switch tổng 16ports | 1 | bộ | |
| 76 | Switch 8ports | 1 | bộ | |
| 77 | Modem tổng | 1 | bộ | |
| 78 | Modem wifi các tầng | 2 | bộ | |
| 79 | ổ cắm mạng rj45 âm tường | 18 | cái | |
| 80 | Cáp mạng lan CAT6E | 400 | m | |
| 81 | Ống nhựa D16 | 300 | m | |
| 82 | Mạng cáp PVC 70x35 | 100 | m | |
| 83 | Vật liệu phụ hoàn thiện | 1 | hệ thống | |
| 84 | Vệ sinh gạch ốp tường trong phòng vệ sinh | 49,48 | m2 | |
| 85 | Tháo dỡ bệ xí | 2 | bộ | |
| 86 | Lắp đặt xí xổm | 2 | bộ | |
| 87 | Vòi xịt xí | 2 | cái | |
| 88 | Tháo dỡ chậu rửa | 2 | bộ | |
| 89 | Lavabo | 2 | bộ | |
| 90 | Vòi lavabo | 2 | bộ | |
| B | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Di chuyển cây, đường kính gốc cây ≤20cm | 3 | gốc | |
| 2 | Đào hố trồng lại cây - Cấp đất III | 6,7824 | 1m3 | |
| 3 | Trồng cây | 3 | cây | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 6,3987 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | 1,2474 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi | 7,6461 | m3 | |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 2,2914 | 1m3 | |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,5276 | m3 | |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 1,8572 | m3 | |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 3,1838 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | 0,0229 | 100m3 | |
| 12 | Ốp chân bồn hoa bằng gạch thẻ, XM PCB30 | 18,09 | m2 | |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 6,432 | m2 | |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 6,432 | m2 | |
| 15 | Láng nền đệm bó vỉa, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | 14,8 | m2 | |
| 16 | Bó vỉa hè 40x23x100cm, PCB30 | 37 | m | |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 37 | cái | |
| 18 | Đắp cát nền vỉa hè | 4,6375 | m3 | |
| 19 | Bê tông nền, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 9,275 | m3 | |
| 20 | Lát gạch terazo 400x400, PCB30 | 86 | m2 | |
| 21 | Đào đất bồn hoa để đổ bù bê tông bằng thủ công - Cấp đất III | 1,0125 | 1m3 | |
| 22 | Chặt cây đào san nền vỉa hè bằng thủ công - Cấp đất I | 8,6 | 1m3 | |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,086 | 100m3 | |
| 24 | Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện bằng thủ công | 4,0575 | m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - bùn lẫn sỏi đá | 0,0406 | 100m3 | |
| 26 | Đục tẩy sử lý gồ cao nền sân | 5 | công | |
| 27 | Láng bù vênh nền sân dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | 1.087 | m2 | |
| 28 | Lát gạch terazo 400x400, PCB30 | 1.087 | m2 | |
| 29 | Ván khuôn bệ tượng bác | 0,019 | 100m2 | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép bệ tượng bác, ĐK ≤10mm | 0,0367 | tấn | |
| 31 | Bê tông bệ tượng bác SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | 1 | m3 | |
| 32 | Xây bệ tượng bác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,3042 | m3 | |
| 33 | Ốp đá granit tự nhiên vào bệ tượng bác có chốt Inox | 9,0609 | m2 | |
| 34 | Lắp dựng lại cột cờ | 2 | công | |
| 35 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 1,925 | 1m3 | |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,495 | m3 | |
| 37 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 1,0395 | m3 | |
| 38 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 0,7623 | m3 | |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 2,178 | m3 | |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,6417 | m3 | |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 16,83 | m2 | |
| 42 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 16,83 | m2 | |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 28,0665 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,539 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | 3,7252 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 5,6357 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 17,1666 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0729 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 0,8019 | m3 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0233 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1174 | tấn | |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 0,154 | m3 | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 0,891 | m3 | |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 2,5682 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0314 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1256 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,2771 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0159 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0238 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0512 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,16 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,436 | tấn | |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 3,8425 | m3 | |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | 3,8425 | m3 | |
| 23 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm | 14,6234 | m2 | |
| 24 | Ốp gạch men 300x450mm | 62,5854 | m2 | |
| 25 | Lát gạch chống nóng KT gạch 300x300mm | 23,5 | m2 | |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | 23,5 | m2 | |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 3,3974 | m3 | |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 9,5766 | m3 | |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 73,71 | m2 | |
| 30 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 32,7404 | m2 | |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 21,9318 | m2 | |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 20,28 | m | |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 73,71 | m2 | |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 54,6722 | m2 | |
| 35 | ống nhựa D30 L=300 thoát nước mái | 8 | Cái | |
| 36 | Cửa đi cửa nhôm hệ (bao gồm cả khóa, ke, chốt, phụ kiện, lắp dựng hoàn thiện) | 6,3 | m2 | |
| 37 | Cửa sổ cửa nhôm hệ (bao gồm cả khóa, ke, chốt, phụ kiện, lắp dựng hoàn thiện) | 1,92 | m2 | |
| 38 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | 0,912 | m2 | |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 0,5893 | 100m2 | |
| 40 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,0557 | m3 | |
| 41 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 0,005 | tấn | |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0014 | 100m2 | |
| 43 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 2 | cái | |
| 44 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 45 | Đèn gắn trần chụp bán cầu bóng nê ông | 2 | bộ | |
| 46 | Công tắc đơn | 4 | cái | |
| 47 | Áp tô mát 1 pha 20A | 1 | cái | |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 30 | m | |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 50 | m | |
| 50 | Tủ điện tổng 300x250x120 | 1 | hộp | |
| 51 | Đế âm tường, mặt công tắc, ổ cắm, áp tô mát | 8 | Cái | |
| 52 | ống nhựa luồn cáp nhựa PVC D16 | 30 | m | |
| 53 | Xà đầu hồi L45x45x5 | 1 | bộ | |
| 54 | ống nhựa luồn cáp nhựa PVC D21 | 50 | m | |
| 55 | ống nhựa chịu nhiệt DN40mm | 0,02 | 100m | |
| 56 | ống nhựa chịu nhiệt DN25mm | 0,12 | 100m | |
| 57 | ống nhựa chịu nhiệt DN20mm | 0,5 | 100m | |
| 58 | Tê nhựa DN40 | 1 | cái | |
| 59 | Tê nhựa DN25/20mm | 5 | cái | |
| 60 | Tê nhựa DN20mm | 3 | cái | |
| 61 | Tê nhựa DN25mm | 2 | cái | |
| 62 | Cút nhựa DN40mm | 1 | cái | |
| 63 | Cút nhựa DN40/25mm | 2 | cái | |
| 64 | Cút nhựa DN25/20mm | 4 | cái | |
| 65 | Cút nhựa DN20mm | 20 | cái | |
| 66 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | 1 | bể | |
| 67 | Van phao DN20mm | 1 | cái | |
| 68 | Van xả đáy téc DN40mm | 1 | cái | |
| 69 | Van khóa DN40mm | 1 | cái | |
| 70 | Van khoá DN25mm | 2 | cái | |
| 71 | Van khoá DN20mm | 1 | cái | |
| 72 | Van gạt DN20mm | 1 | cái | |
| 73 | Rắc co DN40mm | 2 | cái | |
| 74 | Rắc co DN25mm | 2 | cái | |
| 75 | Rắc co DN20mm | 3 | cái | |
| 76 | Vòi xịt | 2 | cái | |
| 77 | Lắp đặt xí bệt | 2 | bộ | |
| 78 | La va bô | 2 | bộ | |
| 79 | Vòi rửa la va bô | 2 | bộ | |
| 80 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 81 | Van xả tiểu | 2 | cái | |
| 82 | Bộ phụ kiện WC | 2 | bộ | |
| 83 | Gương soi | 2 | cái | |
| 84 | Vòi đơn | 2 | bộ | |
| 85 | Kép | 15 | cái | |
| 86 | ống nhựa uPVC D110mm | 0,2 | 100m | |
| 87 | ống nhựa uPVC D90mm | 0,2 | 100m | |
| 88 | ống nhựa uPVC D60mm | 0,06 | 100m | |
| 89 | ống nhựa uPVC D34mm | 0,02 | 100m | |
| 90 | Tê kiểm tra D90mm | 2 | cái | |
| 91 | Tê nhựa xiên D90mm | 4 | cái | |
| 92 | Tê nhựa xiên D110/90mm | 1 | cái | |
| 93 | Tê nhựa xiên D110mm | 1 | cái | |
| 94 | Cút nhựa xiên D110mm | 1 | cái | |
| 95 | Cút nhựa xiên D90mm | 5 | cái | |
| 96 | Cút nhựa xiên D110/90mm | 1 | cái | |
| 97 | Tê nhựa vuông D90mm | 8 | cái | |
| 98 | Tê nhựa vuông D60mm | 2 | cái | |
| 99 | Tê nhựa vuông D90/34mm | 1 | cái | |
| 100 | Cút nhựa vuông D90mm | 4 | cái | |
| 101 | Cút nhựa vuông D34mm | 10 | cái | |
| 102 | Cút nhựa vuông D90/34mm | 3 | cái | |
| 103 | Côn nhựa D90/60mm | 2 | cái | |
| 104 | Phễu thu fi 90mm | 5 | cái | |
| 105 | Lắp đặt cút sành D100mm | 1 | Cái | |
| 106 | Lắp đặt tê sành D100mm | 1 | Cái | |
| 107 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0445 | tấn | |
| 108 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0349 | 100m2 | |
| 109 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,6518 | m3 | |
| 110 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 9 | cái | |
| 111 | Hút bể phốt | 2 | ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.377E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.75E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.109.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.218.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình)- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7kw | 2 |
| 2 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥ 0,62kw | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1 kw | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kw | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250L | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150L | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23 kw | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5 T | 1 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70kg | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi