Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa nhà trụ sở làm việc, sân UBND xã Văn Hán

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210936849-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Văn Hán, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa nhà trụ sở làm việc, sân UBND xã Văn Hán
Số hiệu KHLCNT 20210932218
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh phân cấp, ngân sách huyện (nguồn thu tiền sử dụng đất) và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-16 08:49:00 đến ngày 2021-09-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,584,727,469 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.377E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.75E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.109.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.218.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình)- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Văn Hán, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa nhà trụ sở làm việc, sân UBND xã Văn Hán
Cải tạo, sửa chữa nhà trụ sở làm việc, sân UBND xã Văn Hán
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh phân cấp, ngân sách huyện (nguồn thu tiền sử dụng đất) và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Văn Hán, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên , địa chỉ: Xã Văn Hán, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: UBND xã Văn Hán; địa chỉ: Xã Văn Hán, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP đầu tư và xây dựng Kim Quy; Địa chỉ: Tổ 22, Phường Hoàng Văn Thụ, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn &đầu tư xây dựng Thái Nguyên; Phường Hoàng Văn Thụ, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế hạ tầng huyện Đồng Hỷ; Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 4, phường Đồng Quang, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây lắp MSC Miền Bắc; Địa chỉ: Tổ 23, Phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Văn Hán, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên , địa chỉ: Xã Văn Hán, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: UBND xã Văn Hán; địa chỉ: Xã Văn Hán, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ (Nhà thầu kê khai theo Phụ lục của Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính Phủ - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa). - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật, chứng chỉ kèm theo. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2020) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2018-2020). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2018-2020) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2018-2020). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2018-2020). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Văn Hán; địa chỉ: Xã Văn Hán, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đồng Hỷ; Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đồng Hỷ; Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đồng Hỷ; Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công4,24m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm0,8712m3
3Tháo dỡ gạch ốp tường trong vệ sinh34,68m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm0,8976m3
5Phá dỡ nền lát gạch cũ500,5364m2
6Tháo dỡ vách nhôm kính10,7m2
7Phá lớp vữa trát tường366,129m2
8Đục lớp vữa xi măng trên lòng thành sê nô171,528m2
9Đục nhám mặt bậc granito63,5172m2
10Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột1.239,1286m2
11Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột483,0074m2
12Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - xà dầm, trần632,4m2
13Tháo dỡ cửa bằng thủ công108,3918m2
14Tháo dỡ khuôn cửa đơn14,3m
15Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ260,9007m2
16Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công0,479tấn
17Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại59,972m2
18Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ26,7518m3
19Công tác khác13công
20Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại71,2582m3
21Vận chuyển phế thải đổ đi71,2582m3
22Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB3028,08m2
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB3026,7518m3
24Láng sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30225,2616m2
25Lát nền, sàn 600x600, XM PCB30500,5364m2
26Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30149,929m2
27Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30219,96m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.960,2326m2
29Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ758,3404m2
30Sơn gỗ 3 nước, sơn tổng hợp260,2095m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ59,9721m2
32Lắp dựng cửa vào khuôn117,921m2
33Thay vách kính VK211,85m2
34Chống thấm sê nô bằng SIKA - Lớp trên171,528m2
35Láng có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30171,528m2
36Chống thấm sê nô bằng SIKA - Lớp dưới171,528m2
37Kẻ vạch phân vị trang trí trục 1225,2m
38Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,7005m3
39Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0264100m2
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0192tấn
41Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB300,132m3
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3010,7416m2
43Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ10,7416m2
44Trát granitô tay vịn lan can, dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB302,464m2
45Kẻ trang trí quả trám lan can2công
46Mài lại granito tay vịn lan can hành lang cũ5công
47Lắp dựng hoa sắt cửa67,32m2
48Lát đá bậc cầu thang, PCB3036,1052m2
49Lát đá bậc tam cấp, PCB3027,412m2
50Ống nhựa thoát nước mái D901,02100m
51Bầu thu + quả cầu chắn rác + đai giữ ống12bộ
52Cút nhưa thoát nước mái D9024cái
53Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m7,8306100m2
54Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m6,07100m2
55Tủ điện tầng, KT 500x600x250 (2 lớp cánh)1hộp
56Đèn LED đôi 1,2m-2x36w40bộ
57Đèn ốp trần bóng Led 10w23bộ
58Lắp đặt máy điều hoà (điều hòa tận dụng)2máy
59Ống ga đồng + ống bảo ôn20md
60Aptô mát 1 pha 15A26cái
61Aptô mát 1 pha 20A4cái
62Aptô mát 1 pha 40A3cái
63Aptô mát 1 pha 80A1cái
64Công tắc đôi21cái
65Công tắc đơn18cái
66Công tắc đảo chiều2cái
67Ổ cắm đôi 10A23cái
68Ổ cắm đơn 5A20cái
69Dây dẫn bọc PVC 2x1,5mm2500m
70Dây dẫn bọc PVC 2x2,5mm2300m
71Ống gen nhựa 12x27500m
72Đế âm tường công tắc + ổ cắm99cái
73Mặt nhựa công tắc+ổ cắm99cái
74Phụ kiện lắp đặt1ht
75Switch tổng 16ports1bộ
76Switch 8ports1bộ
77Modem tổng1bộ
78Modem wifi các tầng2bộ
79ổ cắm mạng rj45 âm tường18cái
80Cáp mạng lan CAT6E400m
81Ống nhựa D16300m
82Mạng cáp PVC 70x35100m
83Vật liệu phụ hoàn thiện1hệ thống
84Vệ sinh gạch ốp tường trong phòng vệ sinh49,48m2
85Tháo dỡ bệ xí2bộ
86Lắp đặt xí xổm2bộ
87Vòi xịt xí2cái
88Tháo dỡ chậu rửa2bộ
89Lavabo2bộ
90Vòi lavabo2bộ
B HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Di chuyển cây, đường kính gốc cây ≤20cm3gốc
2Đào hố trồng lại cây - Cấp đất III6,78241m3
3Trồng cây3cây
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm6,3987m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm1,2474m3
6Vận chuyển phế thải đổ đi7,6461m3
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III2,29141m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB301,5276m3
9Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB301,8572m3
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB303,1838m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ0,0229100m3
12Ốp chân bồn hoa bằng gạch thẻ, XM PCB3018,09m2
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB306,432m2
14Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ6,432m2
15Láng nền đệm bó vỉa, dày 3cm, vữa XM M75, PCB3014,8m2
16Bó vỉa hè 40x23x100cm, PCB3037m
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg37cái
18Đắp cát nền vỉa hè4,6375m3
19Bê tông nền, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB309,275m3
20Lát gạch terazo 400x400, PCB3086m2
21Đào đất bồn hoa để đổ bù bê tông bằng thủ công - Cấp đất III1,01251m3
22Chặt cây đào san nền vỉa hè bằng thủ công - Cấp đất I8,61m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,900,086100m3
24Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện bằng thủ công4,0575m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - bùn lẫn sỏi đá0,0406100m3
26Đục tẩy sử lý gồ cao nền sân5công
27Láng bù vênh nền sân dày 3cm, vữa XM M75, PCB301.087m2
28Lát gạch terazo 400x400, PCB301.087m2
29Ván khuôn bệ tượng bác0,019100m2
30Lắp dựng cốt thép bệ tượng bác, ĐK ≤10mm0,0367tấn
31Bê tông bệ tượng bác SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB301m3
32Xây bệ tượng bác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB301,3042m3
33Ốp đá granit tự nhiên vào bệ tượng bác có chốt Inox9,0609m2
34Lắp dựng lại cột cờ2công
35Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III1,9251m3
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,495m3
37Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB301,0395m3
38Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB300,7623m3
39Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB302,178m3
40Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,6417m3
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3016,83m2
42Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ16,83m2
C HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III28,06651m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB301,539m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB303,7252m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB305,6357m3
5Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9017,1666m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0729100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB300,8019m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0233tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1174tấn
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB300,154m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB300,891m3
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB302,5682m3
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0314100m2
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1256100m2
15Ván khuôn gỗ sàn mái0,2771100m2
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0159tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0238tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0512tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,16tấn
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,436tấn
21Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công3,8425m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB303,8425m3
23Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm14,6234m2
24Ốp gạch men 300x450mm62,5854m2
25Lát gạch chống nóng KT gạch 300x300mm23,5m2
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB3023,5m2
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB303,3974m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB309,5766m3
29Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB3073,71m2
30Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB3032,7404m2
31Trát trần, vữa XM M75, PCB3021,9318m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB3020,28m
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ73,71m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ54,6722m2
35ống nhựa D30 L=300 thoát nước mái8Cái
36Cửa đi cửa nhôm hệ (bao gồm cả khóa, ke, chốt, phụ kiện, lắp dựng hoàn thiện)6,3m2
37Cửa sổ cửa nhôm hệ (bao gồm cả khóa, ke, chốt, phụ kiện, lắp dựng hoàn thiện)1,92m2
38Lát đá mặt bệ các loại, PCB300,912m2
39Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m0,5893100m2
40Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,0557m3
41Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm0,005tấn
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0014100m2
43Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg2cái
44Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng2bộ
45Đèn gắn trần chụp bán cầu bóng nê ông2bộ
46Công tắc đơn4cái
47Áp tô mát 1 pha 20A1cái
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm230m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm250m
50Tủ điện tổng 300x250x1201hộp
51Đế âm tường, mặt công tắc, ổ cắm, áp tô mát8Cái
52ống nhựa luồn cáp nhựa PVC D1630m
53Xà đầu hồi L45x45x51bộ
54ống nhựa luồn cáp nhựa PVC D2150m
55ống nhựa chịu nhiệt DN40mm0,02100m
56ống nhựa chịu nhiệt DN25mm0,12100m
57ống nhựa chịu nhiệt DN20mm0,5100m
58Tê nhựa DN401cái
59Tê nhựa DN25/20mm5cái
60Tê nhựa DN20mm3cái
61Tê nhựa DN25mm2cái
62Cút nhựa DN40mm1cái
63Cút nhựa DN40/25mm2cái
64Cút nhựa DN25/20mm4cái
65Cút nhựa DN20mm20cái
66Lắp đặt bể nước Inox 1,5m31bể
67Van phao DN20mm1cái
68Van xả đáy téc DN40mm1cái
69Van khóa DN40mm1cái
70Van khoá DN25mm2cái
71Van khoá DN20mm1cái
72Van gạt DN20mm1cái
73Rắc co DN40mm2cái
74Rắc co DN25mm2cái
75Rắc co DN20mm3cái
76Vòi xịt2cái
77Lắp đặt xí bệt2bộ
78La va bô2bộ
79Vòi rửa la va bô2bộ
80Lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
81Van xả tiểu2cái
82Bộ phụ kiện WC2bộ
83Gương soi2cái
84Vòi đơn2bộ
85Kép15cái
86ống nhựa uPVC D110mm0,2100m
87ống nhựa uPVC D90mm0,2100m
88ống nhựa uPVC D60mm0,06100m
89ống nhựa uPVC D34mm0,02100m
90Tê kiểm tra D90mm2cái
91Tê nhựa xiên D90mm4cái
92Tê nhựa xiên D110/90mm1cái
93Tê nhựa xiên D110mm1cái
94Cút nhựa xiên D110mm1cái
95Cút nhựa xiên D90mm5cái
96Cút nhựa xiên D110/90mm1cái
97Tê nhựa vuông D90mm8cái
98Tê nhựa vuông D60mm2cái
99Tê nhựa vuông D90/34mm1cái
100Cút nhựa vuông D90mm4cái
101Cút nhựa vuông D34mm10cái
102Cút nhựa vuông D90/34mm3cái
103Côn nhựa D90/60mm2cái
104Phễu thu fi 90mm5cái
105Lắp đặt cút sành D100mm1Cái
106Lắp đặt tê sành D100mm1Cái
107Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0445tấn
108Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0349100m2
109Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,6518m3
110Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg9cái
111Hút bể phốt2ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.377E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.75E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.109.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.218.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình)- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo.52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo.31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo.31
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7kw2
2 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 0,62kw1
3 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1 kw1
4 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kw1
5 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250L1
6 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150L1
7 Máy hàn điện Công suất ≥ 23 kw1
8 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5 T1
9 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->