Gói thầu: Xây lắp công trình và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210936636-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2021 09:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên
Tên gói thầu Xây lắp công trình và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210936610
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-16 09:14:00 đến ngày 2021-09-26 09:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,547,455,103 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.322E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.64E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.083.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm đối với thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công công trình Dân dụng và Công nghiệp nhẹ tối thiểu hạng III, đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát chất lượng, kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm liên tục; Đã làm cán bộ Giám sát chất lượng, kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm liên tục; Đã làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-- Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-- Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 3
4-- Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 3
5-- Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-- Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-- Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-- Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 3
9-- Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150l
- Số lượng tối thiểu 3
10-- Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 2,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình và thiết bị
Cải tạo, sửa chữa trụ sở Liên minh Hợp tác xã
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn Ngân sách địa phương trong dự toán thu, chi hàng năm của Tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên , địa chỉ: Sn 19, tổ dân phố 2, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Liên Minh Hợp tác xã, địa chỉ: Phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên, SĐT: 0836 965 168 - Bên mời thầu: Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên; Địa chỉ: SN 19, tổ dân phố 2, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; SĐT: 0949 557 925
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hoàng Dũng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Sunshine Nam Thành.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên , địa chỉ: Sn 19, tổ dân phố 2, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Liên Minh Hợp tác xã, địa chỉ: Phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên, SĐT: 0836 965 168 - Bên mời thầu: Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên; Địa chỉ: SN 19, tổ dân phố 2, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; SĐT: 0949 557 925


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Văn bằng chứng chỉ của cán bộ chuyên môn phụ trách gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: Hợp đồng tương tự; Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan và các báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2018, 2019, 2020); - Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán; + Các tài liệu khác. - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng tối thiểu hạng III đối với công trình Dân dụng và Công nghiệp nhẹ. Tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp tài liệu này dưới dạng hình thức: i) chứng thực bản sao từ bản chính; ii) hoặc cung cấp bản chính để đối chiếu; trong giai đoạn thương thảo hợp đồng. Nếu nhà thầu không đáp ứng được các yêu cầu nêu tại mục (i) và (ii) trên đây thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu đó sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Liên Minh Hợp tác xã, địa chỉ: Phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên, SĐT: 0836 965 168 - Bên mời thầu: Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên; Địa chỉ: SN 19, tổ dân phố 2, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; SĐT: 0949 557 925
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Điện Biên - Đường Võ Nguyên Giáp - Thành phố Điện Biên Phủ - Điện thoại: 0215.3825.316 - Fax: 0215.3825.076.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên - Phố 9 - Phường Mường Thanh - Thành phố Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên - Điện thoại: 0215.3825.409 - Fax: 0215.3825.944.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên - Phố 9 - Phường Mường Thanh - Thành phố Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên - Điện thoại: 0215.3825.409 - Fax: 0215.3825.944.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ thiết bị điện, di chuyển đồ đạc trong phòngMô tả kỹ thuật theo chương V10công
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V89,6m
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V120,1749m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên cửa gỗMô tả kỹ thuật theo chương V178,3133m2
5Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V32,7509m2
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
10Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V2,812100m2
11Cạo bỏ lớp sơn cũ xà gồ máiMô tả kỹ thuật theo chương V126,7852m2
12Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V60,8362m2
13Tháo dỡ mái ngói mái sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V14,45m2
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3234m3
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà(bằng 30% diện tích trát)Mô tả kỹ thuật theo chương V200,6955m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà(bằng 30% diện tích trát)Mô tả kỹ thuật theo chương V265,9659m2
17Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (bằng 30% diện tích trát)Mô tả kỹ thuật theo chương V124,2072m2
18Phá dỡ Granito bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V8,9388m2
19Cạo bỏ lớp sơn tường, dầm, trần cũ (bằng 70% diện tích trát)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.379,3206m2
20Phá dỡ gạch lát nềnMô tả kỹ thuật theo chương V378,0077m2
21Phá dỡ gạch lát WCMô tả kỹ thuật theo chương V36,0919m2
22Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V14,5916m3
23Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V62,208m2
24Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1005m3
25Tháo dỡ trần WCMô tả kỹ thuật theo chương V35,8719m2
26Cạo bỏ lớp sơn trên lan can sắt cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V4,9448m2
27Cạo bỏ lớp sơn tay vịn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V4,0846m2
28Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V41,9379m3
29Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V41,9379m3
30Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V41,9379m3
31Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9593100m2
32Sơn xà gồ mái - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V126,78521m2
33Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,812100m2
34Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V45,52m
35Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V60,8362m2
36Quét dung dịch chống thấm mái sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V60,8362m2
37Quét dung dịch chống thấm sàn WCMô tả kỹ thuật theo chương V19,7181m2
38Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,45m2
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây Xây hộp kỹ thuật WC1, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6746m3
40Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V200,9643m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V277,5819m2
42Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V124,2072m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V14,5916m3
44Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V378,0077m2
45Mài lại Granito bậc cầu thang hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V21,5493m2
46Lát đá Granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9388m2
47Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V36,0919m2
48Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V224,237m2
49Lát gạch đất nung kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6122m2
50Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V669,8811m2
51Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.300,5771m2
52Sơn cửa gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V178,3133m2
53Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,7509m2
54SXLD cửa đi khung nhôm việt pháp dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V42,16m2
55SXLD cửa sổ khung nhôm việt pháp dày 1.2mm, kính an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,68m2
56SXLD vách kính khung nhôm việt pháp dày 1.2mm, kính an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V24,978m2
57Gia công Hoa sắt cửa bằng inox hộp 15x15x1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0752tấn
58Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V14,345m2
59Gia công lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,0792tấn
60Gia công khung gắn chớp sắt hộp 80x40x1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4398tấn
61Lắp dựng khung gắn chớp sắt hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,4398m2
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V41,1744m2
63SXLD tấm chắn nắng C85Mô tả kỹ thuật theo chương V107,3136m2
64Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V96,7808m2
65Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V96,7808m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V96,7808m2
67Thi công trần thả bằng tấm nhựa ô vuông 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V35,8719m2
68Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,9448m2
69Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,0846m2
70Trụ cái cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
71Lắp đặt đèn tuýp led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
72Lắp đặt đèn led ốp trần 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
73Lắp đặt các loại đèn led nổi sát trần 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
74Lắp đặt các loại đèn Downlieght âm trần D90 7WMô tả kỹ thuật theo chương V31bộ
75Dây đèn led hắt trần 6WMô tả kỹ thuật theo chương V55m
76Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
77Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
78Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
79Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
80Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
81Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
82Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
83Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
84Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
85Tủ điện tổng KT=200x300x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
86Lắp đặt hộp nối dây KT 80x80mmMô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
87Mặt aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
88Đế âm aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
89Đế âm công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V80hộp
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V370m
94Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V370m
95Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (điều hòa tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V6máy
96Con sơn đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
97Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,4m3
98Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V16,4m3
99Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
100Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V32,8m
101Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V53,5m
102Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
103Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
104Bật sắt phi 8 chẻ chân đuôi cáMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
105Thép dẹt 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
106Chì lá 40x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
107Bu lông có vành đệm phi 8Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
108Hộp nối dây điện thoại 10 pair (box 10 pair)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
109Dây điện thoại 2PX0.5Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
110Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
111Dây điện thoại 10PX0.5Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
112ổ cắm điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
113Modem mạng ADSLMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
114Switch mạng 20 portMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
115Cáp mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
116Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
117ổ cắm mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
118Đế âm tường + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
119Lắp đặt thùng đun nước nóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
120Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
121Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
122Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
123Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
124Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
125Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
126Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
127Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
128Lắp đặt vòi nước D20Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
129Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
130Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
131Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
132Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
133Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
134Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
135Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
136Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
137Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
138Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50x32mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
139Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
140Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x20mm, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
141Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
142Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
143Van phao D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
144Lắp đặt van 2 chiều D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
145Lắp đặt van 1 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
146Lắp đặt van 2 chiều D20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
147Máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
148Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
149Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
150Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
151Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
152Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 110x110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
153Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
154Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
155Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
156Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
157Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
158Lắp đặt phễu thu ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
159Đai inox neo dữ ống phi 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V120cái
160Vít nhôm+nở nhựa, L=5cmMô tả kỹ thuật theo chương V240cái
161Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
162SXLD vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compact hpl chịu nước dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,736m2
163Chân đế inoxMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
B PHỤ TRỢ
1Phá dỡ hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V49,977m2
2Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V1,0222m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6989m3
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,7211m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V4,7211m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V4,7211m3
7Tháo dỡ cánh cổngMô tả kỹ thuật theo chương V10,92m2
8Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V11,34m2
9Công tác ốp đá granit vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V11,34m2
10Thân cổng Inox cao 1,6mMô tả kỹ thuật theo chương V5,7m
11Mô tơ dẫn hướng bằng một đường ray sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Màn hình led điện tửMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
15Gia công cổng bằng inox hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0444tấn
16Lắp dựng cổngMô tả kỹ thuật theo chương V12,9m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0418tấn
19Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7465m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,2m2
21Sơn tường rào 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V25,2m2
22Gia công trụ tường rào bằng inox hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2047tấn
23Lắp dựng trụ tường rào bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,2047tấn
24Gia công hàng rào Inox hộpMô tả kỹ thuật theo chương V21m2
25Lắp dựng hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V21m2
26Phá lớp vữa trát tường rào (bằng 50% diện tích mặt trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V69,6348m2
27Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông (bằng 50% diện tích mặt trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V69,6348m2
28Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V69,6348m2
29Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V139,26961m2
C PHẦN THIẾT BỊ
1Bàn họp hình ô van (gỗ MFC Thái Lan, KT:7mx2mx0. 75m)Mô tả kỹ thuật theo chương V7md
2Bàn họp thẳng (gỗ MFC Thái Lan, KT:7mx2mx0. 75m)Mô tả kỹ thuật theo chương V7md
3Bục tượng bác (gỗ MFC Thái Lan)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Bục phát biểu (gỗ MFC Thái Lan)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Ghế chân quỳ phòng họp dạng ốp daMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
6Hệ tủ và vách phòng lãnh đạo (gỗ MFC Thái Lan, KT:3350x3200mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,72m2
7Tủ hồ sơ (gỗ MFC Thái Lan)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.322E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.64E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.083.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm đối với thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công công trình Dân dụng và Công nghiệp nhẹ tối thiểu hạng III, đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III.55
2 Giám sát chất lượng, kỹ thuật 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm liên tục; Đã làm cán bộ Giám sát chất lượng, kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III.33
3 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm liên tục; Đã làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Ô tô tự đổ >=5T2
2 - Đầm bàn 1KW2
3 - Đầm dùi 1,5KW3
4 - Máy cắt uốn 5KW3
5 - Máy hàn 23KW2
6 - Máy cắt gạch đá 1,7KW2
7 - Máy khoan bê tông 1,5Kw2
8 - Máy trộn 250l3
9 - Máy trộn vữa 150l3
10 - Máy mài 2,7KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->