Gói thầu: Gói thầu số 17: Thi công xây dựng đoạn tuyến từ Km3+500 - Km6+800 (địa phận huyện Yên Sơn)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210937108-02
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 17: Thi công xây dựng đoạn tuyến từ Km3+500 - Km6+800 (địa phận huyện Yên Sơn)
Số hiệu KHLCNT 20210844647
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn ngân sách trung ương và vốn ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-16 09:13:00 đến ngày 2021-10-06 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 105,209,375,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,578,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm bảy mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.26E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp II, có kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa.Trường hợp 02 hợp đồng cấp thấp hơn liền kề thì yêu cầu có tối thiểu 01 hợp đồng có kết cấu móng cấp phối đá dăm mặt đường bê tông nhựa.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 52.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường: 01 người (nếu là Nhà thầu liên danh thì phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ); có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) tối thiểu là 05 năm; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng II trở lên còn hiệu lực. Đã làm giám sát trưởng hoặc Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình từ cấp III trở lên được Chủ đầu tư xác nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ; có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu là 03 năm; Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoặc làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp II hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III được Chủ đầu tư xác nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng (chủ nhiệm KCS):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ); có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) tối thiểu 03 năm; Đã làm phụ trách KCS hoặc chủ nhiệm KCS tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III được Chủ đầu tư xác nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ; có thời gian làm công tác thí nghiệm vật liệu xây dựng hoặc thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng còn hiệu lực. Đã làm Trưởng phòng thí nghiệm hoặc phụ trách công tác thí nghiệm tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III được Chủ đầu tư xác nhận (đối với nhà thầu đi thuê phòng thí nghiệm hợp chuẩn, có thể đề xuất Cán bộ phụ trách thí nghiệm là nhân sự của bên cho thuê phòng thí nghiệm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công: 02 người
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ); có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) tối thiểu 03 năm; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III được Chủ đầu tư xác nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng; có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) tối thiểu 03 năm; Đã phụ trách công tác vật liệu hoặc thí nghiệm vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III được Chủ đầu tư xác nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành đo đạc trắc địa công trình hoặc xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ; Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu là 03 năm; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III được Chủ đầu tư xác nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành về an toàn lao động; Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận; Có thời gian làm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc thi công xây dựng tối thiểu 03 năm. Đã phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng; có thời gian làm công tác quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình giao thông (đường bộ) tối thiểu 03 năm; Đã làm cán bộ thanh toán của 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III được Chủ đầu tư xác nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 6
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 10
5-Máy rải (bê tông nhựa, cấp phối đá dăm)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 7
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 5
10-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 90T/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 17: Thi công xây dựng đoạn tuyến từ Km3+500 - Km6+800 (địa phận huyện Yên Sơn)
Dự án xây dựng đường trục phát triển đô thị từ thành phố Tuyên Quang đi Trung tâm huyện Yên Sơn Km14 QL2 Tuyên Quang - Hà Giang
36 Tháng
E-CDNT 3 vốn ngân sách trung ương và vốn ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Số 150, đường Xuân Hòa, phường Minh Xuân, TP. Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Tuyên Quang Địa chỉ: Số 150, đường Xuân Hòa, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng công trình giao thông 2. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng công trình giao thông. + Tổ chức thẩm định thiết kế BVTC: Sở Xây dựng tỉnh Tuyên Quang. + Tư vấn lập HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Đông Phương. + Đơn vị tư vấn giám sát.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Số 150, đường Xuân Hòa, phường Minh Xuân, TP. Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Tuyên Quang Địa chỉ: Số 150, đường Xuân Hòa, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
a. Số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình xây dựng cầu đường bộ (được xem xét dựa trên Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có Quyết định thành lập của cơ quan có thẩm quyền đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh) ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu. b. Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động của Tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) đạt hạng III trở lên theo quy định tại Điều 95 và mục 5.5 phụ lục VII của Nghị Định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư đầu tư xây dựng. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. Nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn các yêu cầu trên.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.578.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Tuyên Quang Địa chỉ: Số 150, đường Xuân Hòa, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Tuyên Quang: + Địa chỉ: Số 160 đường Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Điện thoại: 02073.822 484.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tuyên Quang. + Địa chỉ: Số 177 đường Trần Hưng Đạo, Phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Điện thoại: 02073.822.348
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B NỀN ĐƯỜNG
C Đào nền đường
1Đào mặt đường cũChỉ dẫn kỹ thuật216,3442m3
2Đào nền đường đất C3Chỉ dẫn kỹ thuật33.483,9926m3
3Đào hữu cơChỉ dẫn kỹ thuật8.084,452m3
4Đào móng cống, rãnh dọc đất C3Chỉ dẫn kỹ thuật4.061,1578m3
5Đào cấp đất C2Chỉ dẫn kỹ thuật3.633,887m3
6Đào bùnChỉ dẫn kỹ thuật55.922,8798m3
7Đào mương đất C2Chỉ dẫn kỹ thuật254,6279m3
8Đào khuôn đường đất C2Chỉ dẫn kỹ thuật5.353,5248m3
9Đào khuôn hè đất C2Chỉ dẫn kỹ thuật590,9297m3
10Đào khuôn DPC đất C3Chỉ dẫn kỹ thuật6.283,6644m3
11Đào thay K98, đất cấp 3Chỉ dẫn kỹ thuật9.214,581m3
12Đắp trả mương K90Chỉ dẫn kỹ thuật3.029,5362m3
13Đắp đất nền đường K95Chỉ dẫn kỹ thuật206.734,6163m3
14Đắp đất nền đường K98Chỉ dẫn kỹ thuật27.815,7935m3
15Đắp dải phân cách K95Chỉ dẫn kỹ thuật55,1898m3
16Đắp rãnh K95Chỉ dẫn kỹ thuật1.733,9956m3
17Đắp cấp phối sỏi sạn K90Chỉ dẫn kỹ thuật17.469,1222m3
18Vải địa kỹ thuật không dệt nền đườngChỉ dẫn kỹ thuật6.361,4505m2
19Trồng cỏ mái ta luyChỉ dẫn kỹ thuật22.302,1851m2
D Điều phối đất, đá
1V/c đất C3 từ đào sang đắpChỉ dẫn kỹ thuật15.849,3292m3
2Vận chuyển đất C3 từ đào sang đắpChỉ dẫn kỹ thuật46.963,9256m3
3Đào khai thác đất đắp tại mỏChỉ dẫn kỹ thuật208.197,4647m3
4V/c đất C3 từ mỏChỉ dẫn kỹ thuật208.197,4647m3
5Bóc lớp hữu cơ mỏ đấtChỉ dẫn kỹ thuật13.500m3
E Vận chuyển đổ đi
1V/c đất cấp 1 đổ điChỉ dẫn kỹ thuật75.550,4973m3
2V/c đất cấp 2 đổ điChỉ dẫn kỹ thuật8.119,8695m3
3V/c KL đào mặt cũ đổ điChỉ dẫn kỹ thuật216,3442m3
4San đất bãi thảiChỉ dẫn kỹ thuật83.886,711m3
F DẢI PHÂN CÁCH GIỮA RỘNG 2M
G Tấm bó DPC BTXM mác 250, kích thước 15x50x100(cm)
1Bê tông XM C20 viên vỉaChỉ dẫn kỹ thuật88,053m3
2Bó vỉa đảo giao thông (đệm vữa XM 75)Chỉ dẫn kỹ thuật1.174,04m
3Bê tông đệm móng M100Chỉ dẫn kỹ thuật17,6106m3
4Ván khuôn viên vỉaChỉ dẫn kỹ thuật1.526,252m2
5Bốc xếp cấu kiện đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật193,7166tấn
6Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn từ bãi đúc đến HTXLChỉ dẫn kỹ thuật193,7166tấn
7Sơn vàng + đen viên vỉaChỉ dẫn kỹ thuật763,126m2
8Đổ san đất mầu (đất hữu cơ tận dụng)Chỉ dẫn kỹ thuật299,3802m3
9Trồng thảm cỏ lá treChỉ dẫn kỹ thuật763,126m2
10Trồng cây cẩm tú mai cao 20cmChỉ dẫn kỹ thuật234,808m2
11Trồng cây trúc anh đào cao 1-1,5m (3 cây/ khóm)Chỉ dẫn kỹ thuật100khóm
12Trồng cây dâm bụt cao 1-1,5mChỉ dẫn kỹ thuật255cây
13Trồng cây tùng (0,6m2/ cây)Chỉ dẫn kỹ thuật24cây
H TƯỜNG CHẮN TALUY ÂM
I Chiều dài tường chắn taluy âm BTXM, H=2.5m
1Bê tông tường + đỉnh tường C12Chỉ dẫn kỹ thuật2.250,9m3
2Bê tông móng M150Chỉ dẫn kỹ thuật1.540,86m3
3Đá dăm đệm 4x6Chỉ dẫn kỹ thuật128,1m3
4Đá dăm 2x4 tầng lọcChỉ dẫn kỹ thuật183m3
5Đắp đất sétChỉ dẫn kỹ thuật417,24m3
6Vải địa kỹ thuật không dệt móngChỉ dẫn kỹ thuật1.065,06m2
7Ván khuôn thép tường + mũ tườngChỉ dẫn kỹ thuật3.725,88m2
8Ván khuôn móngChỉ dẫn kỹ thuật878,4m2
9Quét nhựa đường nóng 2 lớpChỉ dẫn kỹ thuật1.859,28m2
10Ống nhựa PVC D100Chỉ dẫn kỹ thuật162,89m
11Gỗ khe phòng lún dày 2cmChỉ dẫn kỹ thuật466,2m2
12Chốt neo bằng thép D25Chỉ dẫn kỹ thuật2.831,772kg
J Gia cố mái ta luy
1Đá hộc xây VXM M100 mái ta luyChỉ dẫn kỹ thuật378,731m3
2Vữa xi măng M100 đệmChỉ dẫn kỹ thuật1.486,3685m2
3Rải bạt ni lôngChỉ dẫn kỹ thuật1.486,3685m2
K Gia cố lòng suối, B suối =6.0m
1Đá hộc xây VXM M100 ốp máiChỉ dẫn kỹ thuật656,9214m3
2Vữa xi măng M100 đệmChỉ dẫn kỹ thuật3.200,5155m2
3Rải bạt ni lôngChỉ dẫn kỹ thuật3.200,5155m2
4Đá hộc xây VXM M100 tứ nónChỉ dẫn kỹ thuật9,0381m3
5Đá hộc xây VXM M100 chân khayChỉ dẫn kỹ thuật243,7218m3
6Đá dăm đệm 4x6 chân khayChỉ dẫn kỹ thuật38,686m3
7Đào chân khay đất C3Chỉ dẫn kỹ thuật611,5331m3
8Đắp trả chân khay + đắp đất tứ nón K95Chỉ dẫn kỹ thuật333,3341m3
9Đào cải suốiChỉ dẫn kỹ thuật10.921,856m3
10Đắp trả cải suốiChỉ dẫn kỹ thuật1.215,1702m3
11Đắp vật liệu dạng hạt (đầm cóc)Chỉ dẫn kỹ thuật1.240,8995m3
12Đắp vật liệu dạng hạt bằng máyChỉ dẫn kỹ thuật2.895,4321m3
13Đắp đất móng tường chắn K95Chỉ dẫn kỹ thuật1.328,9135m3
14Đào móng đất C3Chỉ dẫn kỹ thuật6.304,6743m3
L BÓ VỈA, HÈ ĐƯỜNG
M Khóa hè bê tông, kích thước 10x20(cm)
1Bê tông mác 200, kích thước 10x20(cm)Chỉ dẫn kỹ thuật127,3788m3
2Ván khuôn BT khóa hèChỉ dẫn kỹ thuật2.547,576m2
3Bê tông đệm móng M100Chỉ dẫn kỹ thuật766,1061m3
4Vữa xi măng M75Chỉ dẫn kỹ thuật306,4424m3
5Lát gạch block dày 6cmChỉ dẫn kỹ thuật15.322,122m2
N Hố trồng cây, kích thước 120x120(cm)
1BT mác 200, kích thước 10x30x120(cm) *4Chỉ dẫn kỹ thuật82,368m3
2Ván khuôn BT viền hốChỉ dẫn kỹ thuật1.647,36m2
3Trồng cây sao đen (10m/ cây)Chỉ dẫn kỹ thuật624cây
O Đệm bó vỉa + đan rãnh:
1Lớp móng CPĐD loại 2Chỉ dẫn kỹ thuật599,376m3
2Bê tông đệm móng M100Chỉ dẫn kỹ thuật499,48m3
3Vữa xi măng M75Chỉ dẫn kỹ thuật99,896m3
4Chèn matit đan rãnhChỉ dẫn kỹ thuật4,9948m3
P Rãnh đan tam giác lắp ghép 8x50x100cm
1Bê tông tấm đan đúc sẵn M300Chỉ dẫn kỹ thuật249,76m3
2Cốt thép tấm đan dChỉ dẫn kỹ thuật7.118,16kg
3Ván khuônChỉ dẫn kỹ thuật1.498,56m2
4Bốc xếp cấu kiện đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật624,4tấn
5Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn từ bãi đúc đến HTXLChỉ dẫn kỹ thuật624,4tấn
6Lắp đặt cấu kiện BTChỉ dẫn kỹ thuật6.244ck
Q Tô toa BT (18,5x30x100cm) loại 1
1Bê tông viên vỉa M300Chỉ dẫn kỹ thuật268,8042m3
2Ván khuônChỉ dẫn kỹ thuật7.360,115m2
3Bốc xếp cấu kiện đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật591,3692tấn
4Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn từ bãi đúc đến HTXLChỉ dẫn kỹ thuật591,3692tấn
5Bó vỉa thẳng BT (đệm VXM 75)Chỉ dẫn kỹ thuật6.244m
R Tô toa BTCT (18,5x30x100cm) loại 2 - vị trí có cửa thu nước
1Bê tông viên vỉa M300Chỉ dẫn kỹ thuật6,7158m3
2Cốt thép viên vỉa dChỉ dẫn kỹ thuật511,68kg
3Ván khuônChỉ dẫn kỹ thuật183,885m2
4Bốc xếp cấu kiện đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật16,7895tấn
5Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn từ bãi đúc đến HTXLChỉ dẫn kỹ thuật16,7895tấn
6Bó vỉa thẳng BT (đệm VXM 75)Chỉ dẫn kỹ thuật156m
S MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm BTN chặt C12.5 dày 5cmChỉ dẫn kỹ thuật53.140,188m2
2Tưới dính bám nhũ tương t/c 0,5kg/m2Chỉ dẫn kỹ thuật53.140,188m2
3Rải thảm BTN chặt C19 dày 7cmChỉ dẫn kỹ thuật50.904,348m2
4Tưới thấm bám nhựa MC70 t/c 1kg/m2Chỉ dẫn kỹ thuật50.904,348m2
5Lớp móng CPĐD loại 1 dày 20cmChỉ dẫn kỹ thuật10.521,4661m3
6Lớp móng CPĐD loại 2Chỉ dẫn kỹ thuật22.238,8342m3
7Sản xuất bê tông nhựa trạm trộnChỉ dẫn kỹ thuật14.900,8934tấn
8Vận chuyển BTN từ trạm trộn về HTXLChỉ dẫn kỹ thuật14.900,8934tấn
T THOÁT NƯỚC DỌC
U Cống dọc D=0,75m
V Đốt cống tròn D75cm, L=1.0 m dưới hè
1Bê tông ống cống đúc sẵn M250, bãi đúcChỉ dẫn kỹ thuật940,38m3
2Ván khuônChỉ dẫn kỹ thuật23.375,16m2
3Cốt thép ống cống dChỉ dẫn kỹ thuật38.824,26kg
W Đốt cống tròn D75cm, L=1.0 m dưới đường
1Bê tông ống cống đúc sẵn M250, bãi đúcChỉ dẫn kỹ thuật47,46m3
2Ván khuônChỉ dẫn kỹ thuật1.179,72m2
3Cốt thép ống cống dChỉ dẫn kỹ thuật3.051kg
4Bốc xếp cấu kiện đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật4.842CK
5Vận chuyển ống cống BT đúc sẵn từ bãi đúc đến HTXLChỉ dẫn kỹ thuật2.542,05tấn
6Lắp đặt ống cống D750; L=1mChỉ dẫn kỹ thuật4.842đốt
7Mối nối cống D750Chỉ dẫn kỹ thuật4.612mối
X Cống dọc BxH=0,6x0,76m dưới hè
Y Thân rãnh đúc sẵn 0,6x0,76m; L=1m
1Bê tông rãnh U đúc sẵn M200, BĐChỉ dẫn kỹ thuật416,976m3
2Cốt thép rãnh U đúc sẵn dChỉ dẫn kỹ thuật18.617,92kg
3Ván khuôn cấu kiện BT đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật4.251,52m2
4Bốc xếp cấu kiện đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật1.168CK
5Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn từ bãi đúc đến HTXLChỉ dẫn kỹ thuật1.042,44tấn
6Lắp đặt CK rãnhChỉ dẫn kỹ thuật1.168CK
7Vữa XM M100 mối nốiChỉ dẫn kỹ thuật4,672m3
Z Nắp rãnh 76x100x10cm
1Bê tông tấm đan đúc sẵn M200Chỉ dẫn kỹ thuật88,768m3
2Cốt thép tấm đan dChỉ dẫn kỹ thuật7.697,12kg
3Ván khuôn tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật411,136m2
4Bốc xếp cấu kiện đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật1.168CK
5Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn từ bãi đúc đến HTXLChỉ dẫn kỹ thuật221,92tấn
6Lắp đặt cấu kiện BT >50kgChỉ dẫn kỹ thuật1.168CK
AA Cống dọc BxH=0,6x0,76m chịu lực đường ngang
AB Thân rãnh đúc sẵn 0,6x0,76m chịu lực; L=1m
1Bê tông rãnh U đúc sẵn M250Chỉ dẫn kỹ thuật74,664m3
2Cốt thép rãnh U đúc sẵn dChỉ dẫn kỹ thuật1.783,98kg
3Cốt thép rãnh U đúc sẵn 10Chỉ dẫn kỹ thuật5.079,6kg
4Ván khuôn cấu kiện BT đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật734,4m2
5Bốc xếp cấu kiện đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật153CK
6Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn từ bãi đúc đến HTXLChỉ dẫn kỹ thuật186,66tấn
7Lắp đặt CK rãnhChỉ dẫn kỹ thuật153CK
8Vữa XM M100 mối nối + đệm tấm bảmChỉ dẫn kỹ thuật1,224m3
AC Nắp rãnh 100x100x16cm
1Bê tông tấm đan đúc sẵn M250Chỉ dẫn kỹ thuật24,48m3
2Cốt thép tấm đan dChỉ dẫn kỹ thuật1.207,17kg
3Cốt thép tấm đan 10Chỉ dẫn kỹ thuật1.614,15kg
4Ván khuôn tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật97,92m2
5Bốc xếp cấu kiện đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật153CK
6Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn từ bãi đúc đến HTXLChỉ dẫn kỹ thuật61,2tấn
7Lắp đặt cấu kiện BT >50kgChỉ dẫn kỹ thuật153CK
8Quét nhựa đường nóng 2 lớpChỉ dẫn kỹ thuật12.707,96m2
AD Khối đỡ móng cống D75cm, L=1,0m
1Bê tông tấm đan đúc sẵn M200Chỉ dẫn kỹ thuật1.298,64m3
2Ván khuônChỉ dẫn kỹ thuật11.780,52m2
3Cốt thép d≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật53.058,72kg
4Bốc xếp cấu kiện đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật4.842CK
5Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn từ bãi đúc đến HTXLChỉ dẫn kỹ thuật3.389,4tấn
6Lắp đặt khối móng L=1mChỉ dẫn kỹ thuật4.842CK
7Đá dăm đệm 4x6 dày 10cmChỉ dẫn kỹ thuật601,988m3
AE Cửa thu nước Loại 1, Htb=1.16m
1Cốt thép rãnh, hố thu dChỉ dẫn kỹ thuật679,36kg
2Cốt thép rãnh, hố thu 10Chỉ dẫn kỹ thuật344kg
3Bê tông mũ mố hố thu + cửa thu C16Chỉ dẫn kỹ thuật14,08m3
4Ván khuôn mũ mố + cửa thuChỉ dẫn kỹ thuật121,28m2
5Đá hộc xây VXM M100 tườngChỉ dẫn kỹ thuật109,44m3
6Đá dăm đệm 4x6Chỉ dẫn kỹ thuật14,4m3
7Song chắn rác composit (96x53)cm 25TChỉ dẫn kỹ thuật32bộ
AF Nắp hố ga 120x55x8cm
1Bê tông tấm đan đúc sẵn M250Chỉ dẫn kỹ thuật4,224m3
2Cốt thép tấm đan dChỉ dẫn kỹ thuật146,56kg
3Cốt thép tấm đan 10Chỉ dẫn kỹ thuật263,68kg
4Ván khuôn tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật22,4m2
5Bốc xếp cấu kiện đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật64CK
6Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn từ bãi đúc đến HTXLChỉ dẫn kỹ thuật10,56tấn
7Lắp đặt cấu kiện BTChỉ dẫn kỹ thuật64CK
AG Cửa thu nước Loại 1A Htb=(1.87m, 1.86, 1.8)
1Cốt thép rãnh, hố thu dChỉ dẫn kỹ thuật1.995,62kg
2Cốt thép rãnh, hố thu 10Chỉ dẫn kỹ thuật1.684,48kg
3Bê tông mũ mố hố thu + cửa thu C16Chỉ dẫn kỹ thuật41,36m3
4Ván khuôn mũ mố + cửa thuChỉ dẫn kỹ thuật356,26m2
5Đá hộc xây VXM M100 tườngChỉ dẫn kỹ thuật551,78m3
6Đá dăm đệm 4x6Chỉ dẫn kỹ thuật49,82m3
7Song chắn rác composit (96x53)cm 25TChỉ dẫn kỹ thuật94bộ
AH Nắp hố ga 120x55x8cm
1Bê tông tấm đan đúc sẵn M250Chỉ dẫn kỹ thuật12,408m3
2Cốt thép tấm đan dChỉ dẫn kỹ thuật430,52kg
3Cốt thép tấm đan 10Chỉ dẫn kỹ thuật774,56kg
4Ván khuôn tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật65,8m2
5Bốc xếp cấu kiện đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật188CK
6Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn từ bãi đúc đến HTXLChỉ dẫn kỹ thuật31,02tấn
7Lắp đặt cấu kiện BTChỉ dẫn kỹ thuật188CK
AI Rãnh cơ
1Bê tông tấm đan đúc sẵn M200Chỉ dẫn kỹ thuật6,75m3
2Ván khuôn tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật54m2
3Bốc xếp cấu kiện đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật14,85tấn
4Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn từ bãi đúc đến HTXLChỉ dẫn kỹ thuật14,85tấn
5Lắp đặt cấu kiện BTChỉ dẫn kỹ thuật450CK
6Vữa xi măng M100 đệm dày 2cmChỉ dẫn kỹ thuật112,5m2
7Vữa xi măng M100 chèn khe chèn kheChỉ dẫn kỹ thuật0,288m3
8Đào khuôn rãnh đất C3Chỉ dẫn kỹ thuật9,288m3
AJ Hoàn trả mương xây BxH=0,5x0,5m
1Bê tông mương, rãnh M250Chỉ dẫn kỹ thuật139,995m3
2Ván khuônChỉ dẫn kỹ thuật1.192,55m2
3Đá dăm đệm 4x6Chỉ dẫn kỹ thuật41,48m3
AK Tấm đan (100x70x10)cm
1Bê tông tấm đan đúc sẵn M250Chỉ dẫn kỹ thuật41,48m3
2Cốt thép tấm đan dChỉ dẫn kỹ thuật3.899,12kg
3Ván khuôn tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật186,66m2
4Bốc xếp cấu kiện đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật518,5CK
5Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn từ bãi đúc đến HTXLChỉ dẫn kỹ thuật103,7tấn
6Lắp đặt cấu kiện BTChỉ dẫn kỹ thuật518,5CK
AL Tấm đan chịu lực rãnh hình thang RD1
1Phá dỡ kết cấu xây cũChỉ dẫn kỹ thuật47,8404m3
AM Cửa xả thoát nước dọc
1Bê tông mương, rãnh M200Chỉ dẫn kỹ thuật31,28m3
2Ván khuônChỉ dẫn kỹ thuật96,4m2
3Đá hộc xây VXM M100 mái ta luyChỉ dẫn kỹ thuật5,76m3
4Đá hộc xây VXM M100 sân cốngChỉ dẫn kỹ thuật19,28m3
5Đá dăm đệm 4x6Chỉ dẫn kỹ thuật14,88m3
6Đá hộc xếp khanChỉ dẫn kỹ thuật11m3
AN Đốt cống tròn D75cm, L=1.0 m
1Bê tông ống cống đúc sẵn M250, bãi đúcChỉ dẫn kỹ thuật3,36m3
2Ván khuônChỉ dẫn kỹ thuật83,52m2
3Cốt thép ống cống dChỉ dẫn kỹ thuật138,72kg
4Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn Chỉ dẫn kỹ thuật16CK
5Vận chuyển ống cống BT đúc sẵn từ bãi đúc đến HTXL bq 0,8kmChỉ dẫn kỹ thuật8,4tấn
6Lắp đặt ống cống D750; L=1mChỉ dẫn kỹ thuật16đốt
7Mối nối cống D750Chỉ dẫn kỹ thuật12mối
AO Ốp mái taluy nền đường
1Đá hộc xây VXM M100 mái ta luyChỉ dẫn kỹ thuật798,0723m3
2Đào đất C3Chỉ dẫn kỹ thuật483,7789m3
3Đắp đất K95Chỉ dẫn kỹ thuật220,8227m3
AP Chiều dài ốp mái
1Vữa xi măng M100Chỉ dẫn kỹ thuật3.089,6019m2
2Rải bạt ni lôngChỉ dẫn kỹ thuật3.089,6019m2
3Đá hộc xây VXM M100 chân khayChỉ dẫn kỹ thuật227,3375m3
4Đá dăm đệm 4x6 chân khayChỉ dẫn kỹ thuật34,5553m3
5Đóng cọc tre L=2,5m, đất C1 chân khayChỉ dẫn kỹ thuật17.050,3125m
6V/c đất cấp 3 đổ đi9,288m3
7V/c đất cấp 2 đổ điChỉ dẫn kỹ thuật234,2493m3
8V/c KL phá dỡ đổ đi (G17)Chỉ dẫn kỹ thuật47,8404m3
AQ CỐNG LẮP GHÉP THOÁT NƯỚC NGANG
AR Thân cống
AS Đốt cống tròn D75cm, L=1.0 m
1Bê tông ống cống đúc sẵn M250Chỉ dẫn kỹ thuật4,83m3
2Ván khuônChỉ dẫn kỹ thuật120,06m2
3Cốt thép ống cống dChỉ dẫn kỹ thuật310,5kg
4Bốc xếp cấu kiện đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật23CK
5Vận chuyển ống cống BT đúc sẵn từ bãi đúc đến HTXLChỉ dẫn kỹ thuật12,075tấn
6Lắp đặt ống cống D750; L=1mChỉ dẫn kỹ thuật23đốt
AT Đốt cống tròn D100cm, L=1m, dày 10cm
1Bê tông ống cống đúc sẵn M250Chỉ dẫn kỹ thuật48,65m3
2Ván khuôn cấu kiện BT đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật1.073,08m2
3Cốt thép ống cống dChỉ dẫn kỹ thuật5.123,54kg
4Bốc xếp cấu kiện đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật139CK
5Vận chuyển ống cống BT đúc sẵn từ bãi đúc đến HTXLChỉ dẫn kỹ thuật121,625tấn
6Lắp đặt ống cống D100; L=1mChỉ dẫn kỹ thuật139đốt
AU Đốt cống tròn D150cm, L=1m, dày 14cm
1Bê tông ống cống đúc sẵn M250Chỉ dẫn kỹ thuật90m3
2Ván khuôn cấu kiện BT đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật1.475m2
3Cốt thép ống cống dChỉ dẫn kỹ thuật8.343,75kg
4Bốc xếp cấu kiện đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật125CK
5Vận chuyển ống cống BT đúc sẵn từ bãi đúc đến HTXLChỉ dẫn kỹ thuật225tấn
6Lắp đặt ống cống D1500; L=1mChỉ dẫn kỹ thuật125đốt
AV Đốt cống tròn D150cm, L=1m, dày 16cm
1Bê tông ống cống M250, bãi đúcChỉ dẫn kỹ thuật49,84m3
2Ván khuônChỉ dẫn kỹ thuật677,6m2
3Cốt thép ống cống dChỉ dẫn kỹ thuật738,64kg
4Cốt thép ống cống 10Chỉ dẫn kỹ thuật4.775,12kg
5Bốc xếp cấu kiện đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật56CK
6Vận chuyển ống cống BT đúc sẵn từ bãi đúc đến HTXLChỉ dẫn kỹ thuật124,6tấn
7Lắp đặt ống cống D1500; L=1mChỉ dẫn kỹ thuật56đốt
AW Đốt cống hộp BxH=1x1m, L=1.0 m, có gờ
1Bê tông ống cống đúc sẵn M250Chỉ dẫn kỹ thuật35,52m3
2Ván khuôn cấu kiện BT đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật367,04m2
3Cốt thép ống cống 10Chỉ dẫn kỹ thuật6.781,73kg
4Bốc xếp ống cốngChỉ dẫn kỹ thuật37CK
5Vận chuyển ống cống BT đúc sẵn từ bãi đúc đến HTXLChỉ dẫn kỹ thuật88,8tấn
6Lắp đặt cống hộp, BxH=1x1m; L=1mChỉ dẫn kỹ thuật37CK
7Quét nhựa đường nóng 2 lớpChỉ dẫn kỹ thuật1.366,95m2
AX Tấm bản vượt
1Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, BĐChỉ dẫn kỹ thuật10,692m3
2Ván khuôn tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật43,2m2
3Cốt thép tấm đan dChỉ dẫn kỹ thuật483,3kg
4Cốt thép tấm đan 10Chỉ dẫn kỹ thuật242,9222kg
5Bốc xếp cấu kiện đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật54CK
6Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn từ bãi đúc đến HTXLChỉ dẫn kỹ thuật26,73tấn
7Lắp đặt cấu kiện BTChỉ dẫn kỹ thuật54CK
8Đá dăm đệm bản vượtChỉ dẫn kỹ thuật2,625m3
AY Mối nối cống
1Mối nối cống D750Chỉ dẫn kỹ thuật22mối
2Mối nối cống D1000Chỉ dẫn kỹ thuật126mối
3Mối nối cống D1500Chỉ dẫn kỹ thuật159mối
4Mối nối cống hộp, BxH=1x1mChỉ dẫn kỹ thuật36mối
AZ Khối móng cống
BA Khối đỡ móng cống D75cm, L=1,0m
1Bê tông tấm đan đúc sẵn M200Chỉ dẫn kỹ thuật5,88m3
2Ván khuônChỉ dẫn kỹ thuật53,34m2
3Cốt thép d≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật240,24kg
4Bốc xếp cấu kiện đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật21CK
5Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn từ bãi đúc đến HTXLChỉ dẫn kỹ thuật14,7tấn
6Lắp đặt khối móng L=1mChỉ dẫn kỹ thuật21CK
BB Khối đỡ móng cống D100cm, L=1.0m
1Bê tông tấm đan đúc sẵn M200Chỉ dẫn kỹ thuật38,76m3
2Ván khuôn tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật323,34m2
3Cốt thép tấm đan dChỉ dẫn kỹ thuật1.287,24kg
4Cốt thép tấm đan 10Chỉ dẫn kỹ thuật286,62kg
5Bốc xếp cấu kiện đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật102CK
6Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn từ bãi đúc đến HTXLChỉ dẫn kỹ thuật96,9tấn
7Lắp đặt khối móng cống DChỉ dẫn kỹ thuật102CK
BC Khối đỡ móng cống D150cm, L=1.0m
1Bê tông tấm đan đúc sẵn M200Chỉ dẫn kỹ thuật64,96m3
2Ván khuôn tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật488,36m2
3Cốt thép tấm đan dChỉ dẫn kỹ thuật1.881,52kg
4Cốt thép tấm đan 10Chỉ dẫn kỹ thuật325,96kg
5Bốc xếp cấu kiện đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật116CK
6Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn từ bãi đúc đến HTXLChỉ dẫn kỹ thuật162,4tấn
7Lắp đặt khối móng cống D1500; L=1mChỉ dẫn kỹ thuật116CK
BD Khối đỡ móng cống BXH =1x1m, L=1,0m
1Bê tông tấm đan đúc sẵn M200Chỉ dẫn kỹ thuật12,25m3
2Ván khuôn tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật38,5m2
3Cốt thép tấm đan dChỉ dẫn kỹ thuật873,25kg
4Bốc xếp cấu kiện đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật35CK
5Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn từ bãi đúc đến HTXLChỉ dẫn kỹ thuật30,625tấn
6Lắp đặt khối móng cốngChỉ dẫn kỹ thuật35CK
BE Móng cống đổ tại chỗ
1Bê tông móng M200Chỉ dẫn kỹ thuật8,15m3
2Ván khuôn móngChỉ dẫn kỹ thuật19,94m2
3Đá dăm đệm 4x6Chỉ dẫn kỹ thuật71,0442m3
BF Hố thu
1Đá xây VXM M100 thân hố thuChỉ dẫn kỹ thuật600,45m3
2Đá xây VXM M100 móng hố thuChỉ dẫn kỹ thuật199,39m3
3Đá dăm đệm 4x6Chỉ dẫn kỹ thuật39,892m3
4Thang thép hố thu d>18Chỉ dẫn kỹ thuật707,3kg
BG Mũ mố hô thu + cửa thu nước
1Bê tông hố thu M200Chỉ dẫn kỹ thuật19,69m3
2Ván khuôn mũ mốChỉ dẫn kỹ thuật127,8m2
3Cốt thép rãnh, hố thu dChỉ dẫn kỹ thuật1.093,94kg
4Song chắn rác composit (96x53)cm 25TChỉ dẫn kỹ thuật22bộ
BH Tô toa BTCT (18,5x30x100cm) loại 2 - vị trí có cửa thu nước
1Bê tông viên vỉa M300Chỉ dẫn kỹ thuật0,9471m3
2Cốt thép viên vỉa dChỉ dẫn kỹ thuật70,4kg
3Ván khuônChỉ dẫn kỹ thuật25,9325m2
4Bốc xếp cấu kiện đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật2,3678tấn
5Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn từ bãi đúc đến HTXLChỉ dẫn kỹ thuật2,3678tấn
6Bó vỉa thẳng BT (đệm VXM 75)Chỉ dẫn kỹ thuật22m
BI Viên vỉa hàm ếch
1Bê tông viên vỉa M200Chỉ dẫn kỹ thuật0,0718m3
2Cốt thép viên vỉa dChỉ dẫn kỹ thuật3,04kg
3Ván khuônChỉ dẫn kỹ thuật2,05m2
4Bốc xếp cấu kiện đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật0,1794tấn
5Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn từ bãi đúc đến HTXLChỉ dẫn kỹ thuật0,1794tấn
6Bó vỉa thẳng BT (đệm VXM 75)Chỉ dẫn kỹ thuật2m
7Tấm chắn rác gang đúc 9,8kg2tấm
BJ Tấm đan 120x80x10cm
1Bê tông tấm đan đúc sẵn M200Chỉ dẫn kỹ thuật0,4m3
2Ván khuôn tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật1,6m2
3Cốt thép tấm đan dChỉ dẫn kỹ thuật33,52kg
4Bốc xếp cấu kiện đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật4CK
5Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn từ bãi đúc đến HTXLChỉ dẫn kỹ thuật1tấn
6Lắp đặt cấu kiện BTChỉ dẫn kỹ thuật4CK
BK Tấm đan 180x60x10cm
1Bê tông tấm đan đúc sẵn M200Chỉ dẫn kỹ thuật5,28m3
2Ván khuôn tấm đan23,04m2
3Cốt thép tấm đan dChỉ dẫn kỹ thuật443,04kg
4Bốc xếp cấu kiện đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật48CK
5Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn từ bãi đúc đến HTXLChỉ dẫn kỹ thuật13,2tấn
6Lắp đặt cấu kiện BTChỉ dẫn kỹ thuật48CK
BL Tấm đan 160x80x10cm
1Bê tông tấm đan đúc sẵn M200Chỉ dẫn kỹ thuật2,08m3
2Ván khuôn tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật7,68m2
3Cốt thép tấm đan dChỉ dẫn kỹ thuật174,56kg
4Bốc xếp cấu kiện đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật16CK
5Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn từ bãi đúc đến HTXLChỉ dẫn kỹ thuật5,2tấn
6Lắp đặt cấu kiện BTChỉ dẫn kỹ thuật16CK
BM Đầu cống
BN Tường đầu + tường cánh
1Bê tông thân tường M200Chỉ dẫn kỹ thuật103,95m3
2Ván khuôn thép tườngChỉ dẫn kỹ thuật359,56m2
3Bê tông móng M200Chỉ dẫn kỹ thuật256,74m3
4Ván khuôn móngChỉ dẫn kỹ thuật647,35m2
5Đá dăm đệm 4x6Chỉ dẫn kỹ thuật24,62m3
BO Gia cố mái ta luy + sân cống
1Đá hộc xây VXM M100 sân cốngChỉ dẫn kỹ thuật223,51m3
2Đá dăm đệm 4x6Chỉ dẫn kỹ thuật82,49m3
3Đá hộc xếp khanChỉ dẫn kỹ thuật31,05m3
BP Đào đắp thân cống + đầu cống
1Đào móng đất C1Chỉ dẫn kỹ thuật2.135,86m3
2Đào móng đất C2Chỉ dẫn kỹ thuật284,84m3
3Đắp đất = đầm cóc K95Chỉ dẫn kỹ thuật318,099m3
4Đắp đất = máy K95Chỉ dẫn kỹ thuật742,231m3
BQ Khối lượng khác
BR Cải mương đất
1Đào mương đất C2Chỉ dẫn kỹ thuật85,65m3
BS Mương xây hoàn trả
1Bê tông mương, rãnh M200Chỉ dẫn kỹ thuật17,926m3
2Ván khuôn cổ rãnh, xà mũChỉ dẫn kỹ thuật142,75m2
3Cốt thép rãnh dChỉ dẫn kỹ thuật58,58kg
4Cốt thép rãnh 10Chỉ dẫn kỹ thuật307,07kg
5Bao tải tẩm nhựa đường mối nốiChỉ dẫn kỹ thuật2,16m2
6Đá hộc xây VXM M100 trụ đỡ mương nốiChỉ dẫn kỹ thuật2,37m3
7Đá dăm đệm 4x6Chỉ dẫn kỹ thuật0,16m3
BT CỐNG HỘP LỚN
BU Chiều dài thân cống
1Bê tông ống cống hộp M300Chỉ dẫn kỹ thuật323,76m3
2Ván khuôn bản nắp cốngChỉ dẫn kỹ thuật322,88m2
3Ván khuôn thành cốngChỉ dẫn kỹ thuật572,54m2
4Ván khuôn bản đáy cốngChỉ dẫn kỹ thuật322,88m2
5Cốt thép cống hộp dChỉ dẫn kỹ thuật1.172,02kg
6Cốt thép cống hộp 10Chỉ dẫn kỹ thuật34.453,65kg
7Bê tông đệm móng M100Chỉ dẫn kỹ thuật27,82m3
8Đá dăm đệm 4x6Chỉ dẫn kỹ thuật41,72m3
9Quét nhựa đường nóng 2 lớpChỉ dẫn kỹ thuật554,3m2
BV Mối nối cống mới & cống mới
1Chèn vật liệu đàn hồi mối nối (matit)Chỉ dẫn kỹ thuật0,48m3
2Tấm chắn nướcChỉ dẫn kỹ thuật70,35m
3Thép D25 mạ kẽm, L=1m mối nốiChỉ dẫn kỹ thuật485,1kg
4Ống nhựa PVC D42Chỉ dẫn kỹ thuật69,3m
BW Đào đắp thân cống
1Đào móng đất C3Chỉ dẫn kỹ thuật2.518,1717m3
2Đắp vật liệu dạng hạt (đầm cóc)Chỉ dẫn kỹ thuật712,2366m3
3Đắp vật liệu dạng hạt bằng máyChỉ dẫn kỹ thuật1.661,8855m3
BX Tường đầu
1Bê tông tường M300Chỉ dẫn kỹ thuật2,02m3
2Cốt thép tường 10Chỉ dẫn kỹ thuật157,58kg
3Ván khuôn thép tườngChỉ dẫn kỹ thuật9,5m2
4Quét nhựa đường nóng 2 lớpChỉ dẫn kỹ thuật4,48m2
BY Sân cống
1Bê tông M250 đá 1x2 sân cốngChỉ dẫn kỹ thuật9,62m3
2Thép 10mm Chỉ dẫn kỹ thuật1.352,02kg
3Bê tông M100 đệm sân cốngChỉ dẫn kỹ thuật5,72m3
4Đá dăm đệm 4x6 ,dày 15cmChỉ dẫn kỹ thuật8,57m3
5Ván khuôn sân cốngChỉ dẫn kỹ thuật13,11m2
BZ Tường cánh
1Bê tông tường M250Chỉ dẫn kỹ thuật13,1m3
2Bê tông móng M250Chỉ dẫn kỹ thuật7,92m3
3Đá dăm đệm 4x6Chỉ dẫn kỹ thuật1,84m3
4Thép D ≤ 10mm tường cánhChỉ dẫn kỹ thuật19,38kg
5Thép 10mm Chỉ dẫn kỹ thuật1.868,47kg
6Ván khuôn tường cánhChỉ dẫn kỹ thuật82,96m2
7Ván khuôn móngChỉ dẫn kỹ thuật9,33m2
8Quét nhựa đường nóng 2 lớpChỉ dẫn kỹ thuật37,43m2
CA Gia cố mái taluy + cửa cống
1Đá hộc xây VXM M100 mái ta luyChỉ dẫn kỹ thuật5,84m3
2Đá hộc xây VXM M100 sân cốngChỉ dẫn kỹ thuật35,32m3
3Vữa xi măng M100 đệm ốp máiChỉ dẫn kỹ thuật0,7009m3
4Đá dăm đệm 4x6Chỉ dẫn kỹ thuật7,25m3
CB Đào đắp đầu cống
1Đào móng đất C3Chỉ dẫn kỹ thuật335,48m3
2Đắp đất = đầm cóc K95Chỉ dẫn kỹ thuật9,555m3
3Đắp đất = máy K95Chỉ dẫn kỹ thuật22,295m3
CC Các khối lượng khác
1Đóng cọc tre L=3m, đất C1Chỉ dẫn kỹ thuật25.980m
2Đào mương đất C2Chỉ dẫn kỹ thuật1.248,9m3
CD Tổ chức thi công
CE Bờ vây đất
1Đắp bờ vây (đất tận dụng)Chỉ dẫn kỹ thuật120m3
2Đào thanh thải bờ vâyChỉ dẫn kỹ thuật120m3
CF Mương tạm
1Đào đất mương tạm C2Chỉ dẫn kỹ thuật352m3
2Thanh thải mương tạmChỉ dẫn kỹ thuật352m3
3Mặt đường tạm CPDD loại 2Chỉ dẫn kỹ thuật97,162m3
4Đào thanh thải mặt đường tạmChỉ dẫn kỹ thuật97,162m3
5Vận chuyển KL thanh thải đổ điChỉ dẫn kỹ thuật97,162m3
CG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo PQ tròn D= 0.7m + cộtChỉ dẫn kỹ thuật9biển
2Biển báo PQ tam giác L=0.7m + cộtChỉ dẫn kỹ thuật42biển
3Biển báo PQ 0,6x0,6m + cộtChỉ dẫn kỹ thuật8biển
4Biển báo PQ 1,6x1,0m + 2 cộtChỉ dẫn kỹ thuật4biển
5Biển báo PQ 0,6x0,6m + cộtChỉ dẫn kỹ thuật2biển
6Biển báo PQ 0,9x0,45m + cộtChỉ dẫn kỹ thuật2biển
7Sơn kẻ mặt đường dày 2mm (vàng)Chỉ dẫn kỹ thuật142,1455m2
8Sơn kẻ mặt đường dày 2mm (trắng)Chỉ dẫn kỹ thuật1.785,4436m2
9Gờ giảm tốc dày 6mmChỉ dẫn kỹ thuật65,454m2
10Trồng cọc HChỉ dẫn kỹ thuật34cái
11Trồng cột KmChỉ dẫn kỹ thuật3cái
12Dải phân cách mềm di động trên nút hình mũi tên, L=0,86m/ tấmChỉ dẫn kỹ thuật80m
CH CHI PHÍ KHÁC
CI CHI PHÍ ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
CJ Đảm bảo giao thông thi công tại các vị trí nút giao
1Nhân công điều khiển giao thôngChỉ dẫn kỹ thuật120công
2Bộ đàm (KH 50%)Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
3Quần áo bảo hộChỉ dẫn kỹ thuật8bộ
4Áo phản quangChỉ dẫn kỹ thuật4cái
5Áo mưaChỉ dẫn kỹ thuật4bộ
6GiàyChỉ dẫn kỹ thuật8đôi
7Mũ công trườngChỉ dẫn kỹ thuật4cái
8CòiChỉ dẫn kỹ thuật4cái
9Gậy đèn đảm bảo giao thôngChỉ dẫn kỹ thuật4cái
10Đèn pinChỉ dẫn kỹ thuật6cái
11Băng đỏChỉ dẫn kỹ thuật4cái
12Đèn nháy đỏ cảnh báo (20m/đèn)Chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
13Chóp nón cao su (KH 50%)Chỉ dẫn kỹ thuật12cái
CK Cọc tiêu ĐBGT thi công mặt đường
1Cọc tiêu bằng nhựa đế BTXM M200Chỉ dẫn kỹ thuật130cọc
2Ván khuôn bê tông đúc sẵn đế cọc tiêuChỉ dẫn kỹ thuật23,4m2
3Dây căng đảm bảo giao thông (1 tháng thay 1 lần)Chỉ dẫn kỹ thuật3cuộn
4Rào chắn di động (gắn biển 203-245-302 KT 0.5m theo QC 41) KT rào chắn: 1.5x1.2m, tạm tính thu hồi VL 50%Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
5Rào chắn gắn biển phụ trợ theo QC 41 (biển xin lỗi đã làm phiền KT0.6*1.2m) KT rào chắn: 1.2*1.2m; tính thu hồi VL 50%Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
6Biển báo tam giác W227 (tạm tính thu hồi 50%)Chỉ dẫn kỹ thuật4biển
7Biển tròn S501 (tạm tính thu hồi 50%)Chỉ dẫn kỹ thuật2biển
8Biển tròn P127 (tạm tính thu hồi 50%)Chỉ dẫn kỹ thuật2biển
9Biển tròn P125 (tạm tính thu hồi 50%)Chỉ dẫn kỹ thuật1biển
10Biển tròn P135 (tạm tính thu hồi 50%)Chỉ dẫn kỹ thuật1biển
11Cột biển báo hiệu D80 dài 3,4m (tạm tính thu hồi 50%)Chỉ dẫn kỹ thuật10cột
12Bêtông chân cột biển báo hiệu D80, kt 0,4x0,4x0,5m, BTXM M200Chỉ dẫn kỹ thuật0,8m3
13Lắp dựng biển báo tam giác, tròn và chữ nhật (dạng thẳng 1 cột)Chỉ dẫn kỹ thuật10biển
14Ki ốt, chòi tạm cho người phân luồng GT (tạm tính thu hồi 50%)Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
CL BÃI TẬP KẾT VẬT LIỆU, CẤU KIỆN
1Lớp móng CPĐD loại 1Chỉ dẫn kỹ thuật337,5m3
2Bê tông mặt bãiChỉ dẫn kỹ thuật225m3
CM Hàng rào tôn H=2,2m; đơn nguyên 3m
1Sản xuất hệ cột, khung đỡ hàng rào tônChỉ dẫn kỹ thuật3,4122tấn
2Lắp dựng, tháo dỡ khung hàng rào tônChỉ dẫn kỹ thuật3,4122tấn
3Lắp dựng, tháo dỡ tôn bao quanhChỉ dẫn kỹ thuật726m2
4Bê tông móng C20 cộtChỉ dẫn kỹ thuật22m3
5Ván khuôn móng cộtChỉ dẫn kỹ thuật176m2
6Đào móng cột đất cấp 3Chỉ dẫn kỹ thuật28,6m3
7Đắp đất móng cột K=0.95Chỉ dẫn kỹ thuật6,6m3
8Sơn chống gỉ 2 lớp khung thépChỉ dẫn kỹ thuật2,6532m2
CN Phá dỡ, thanh thải
1Đào thanh thải mặt bãi đúc (BTXM + CPĐD )Chỉ dẫn kỹ thuật562,5m3
2Vận chuyển KL thanh thải mặt bãi đổ điChỉ dẫn kỹ thuật562,5m3
CO CHI PHÍ HUY ĐỘNG GIẢI THỂ
1Chi phí di chuyển máy móc thiết bị đến và ra khỏi công trường (tạm tính)96.443.000Đồng
CP TRẠM TRỘN BTN
1Trạm trộn BTN (tạm tính)341.298.000Đồng
CQ CHI PHÍ ĐỀN BÙ HOA MÀU
1Đền bù hoa màu trên đất hạ cốt nền (tạm tính)180.439.000Đồng
CR THUẾ TÀI NGUYÊN
1Thuế tài nguyên (cho công tác đào đất hạ cốt để đắp) (tạm tính)510.084.000Đồng
CS PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1Phí bảo vệ môi trường (cho công tác đào đất hạ cốt để đắp) (tạm tinh)416.395.000Đồng
CT PHÍ CẤP QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
1Thuế tài nguyên (cho công tác đào đất hạ cốt để đắp) (tạm tính)249.212.000Đồng
CU CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Dự phòng khối lượng4.940.306.000Đồng
2Dự phòng trượt giá1.462.953.000Đồng
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.26E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp II, có kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa.Trường hợp 02 hợp đồng cấp thấp hơn liền kề thì yêu cầu có tối thiểu 01 hợp đồng có kết cấu móng cấp phối đá dăm mặt đường bê tông nhựa.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 52.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 người (nếu là Nhà thầu liên danh thì phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh). 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ); có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) tối thiểu là 05 năm; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng II trở lên còn hiệu lực. Đã làm giám sát trưởng hoặc Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình từ cấp III trở lên được Chủ đầu tư xác nhận.75
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ; có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu là 03 năm; Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoặc làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp II hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III được Chủ đầu tư xác nhận.53
3 Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng (chủ nhiệm KCS): 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ); có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) tối thiểu 03 năm; Đã làm phụ trách KCS hoặc chủ nhiệm KCS tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III được Chủ đầu tư xác nhận.53
4 Cán bộ phụ trách thí nghiệm: 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ; có thời gian làm công tác thí nghiệm vật liệu xây dựng hoặc thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng còn hiệu lực. Đã làm Trưởng phòng thí nghiệm hoặc phụ trách công tác thí nghiệm tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III được Chủ đầu tư xác nhận (đối với nhà thầu đi thuê phòng thí nghiệm hợp chuẩn, có thể đề xuất Cán bộ phụ trách thí nghiệm là nhân sự của bên cho thuê phòng thí nghiệm).53
5 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công: 02 người 2 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ); có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) tối thiểu 03 năm; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III được Chủ đầu tư xác nhận.33
6 Kỹ sư phụ trách vật liệu 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng; có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) tối thiểu 03 năm; Đã phụ trách công tác vật liệu hoặc thí nghiệm vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III được Chủ đầu tư xác nhận.33
7 Cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành đo đạc trắc địa công trình hoặc xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ; Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu là 03 năm; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III được Chủ đầu tư xác nhận.33
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành về an toàn lao động; Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận; Có thời gian làm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc thi công xây dựng tối thiểu 03 năm. Đã phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông.33
9 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng; có thời gian làm công tác quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình giao thông (đường bộ) tối thiểu 03 năm; Đã làm cán bộ thanh toán của 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III được Chủ đầu tư xác nhận.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.6
2 Máy ủi Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
3 Máy san Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
4 Ô tô tự đổ Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.10
5 Máy rải (bê tông nhựa, cấp phối đá dăm) Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
6 Máy lu bánh thép Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
7 Máy đầm bánh hơi Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
8 Lu rung Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.7
9 Máy trộn bê tông Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.5
10 Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 90T/h Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
11 Xe tưới nước Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
12 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->