Gói thầu: Xây dựng các hạng mục công trình + thiết bị kim thu sét

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210931428-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Sê
Tên gói thầu Xây dựng các hạng mục công trình + thiết bị kim thu sét
Số hiệu KHLCNT 20210925397
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh phân cấp năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-14 16:06:00 đến ngày 2021-09-21 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,830,705,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.74E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.660.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành công trình xây dựng, hạ tầng kỹ thuật (có bằng đại học và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng chứng thực kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành công trình xây dựng (có bằng tốt nghiệp, chứng thực kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 15 người có hợp đồng lao động kèm theo, có chứng chỉ nghề.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông =>250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ =>7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
7-Dàn giáo (01 bộ tương đương 42 khung + 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Sê
E-CDNT 1.2 Xây dựng các hạng mục công trình + thiết bị kim thu sét
Trường THCS Lý Tự Trọng, xã Hbông huyện Chư Sê
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh phân cấp năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Sê , địa chỉ: 14 Lê Duẩn, thị trấn Chư Sê, huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Sê
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Vina Consu; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng KTV; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Chư Sê + Tư vấn lập E-HSYC: Công ty TNHH MTV tư vấn thiết kế và xây dựng Linh Quý Gia Lai; + Tư vấn thẩm định E-HSYC: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Sê; + Tư vấn đánh giá E-HSĐX: Công ty TNHH MTV tư vấn thiết kế và xây dựng Linh Quý Gia Lai + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Sê


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Sê , địa chỉ: 14 Lê Duẩn, thị trấn Chư Sê, huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Sê


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan, để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSĐX. + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSĐX để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không có công văn phản hồi yêu cầu của bên mời thầu, thì sau thời hạn làm rõ bên mời thầu thực hiện việc đánh giá dựa trên HSĐX đã nộp). + Các tài liệu scan nhà thầu cần chuẩn bị và nộp lại bản gốc hoặc bản chứng thực (trường hợp nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Sê
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng HĐND-UBND huyện Chư Sê, Địa chỉ: Thị trấn Chư Sê, huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Chư Sê. Địa chỉ: Thị trấn Chư Sê, huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Chư Sê. Địa chỉ: Thị trấn Chư Sê, huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây lắp
1San dọn mặt bằng xây dựngChương V3,6100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V2,422100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V1,88m3
4Đào đất móng băng, rộng Chương V11,937m3
5Bê tông lót đá 4x6 VXM M50Chương V16,868m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V46,315m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiChương V1,164100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,231tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,414tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V1,712tấn
11Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương V24,058m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V12,895m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V1,461100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,24tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,819tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V1,414tấn
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V4,605m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V3,187100m3
19Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V0,899100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,899100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,899100m3
22Bê tông lót đá 4x6 VXM M50Chương V25,038m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V0,93m3
24Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều dày Chương V1,942m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Chương V38,843m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V38,843m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,153tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,844tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V1,199tấn
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V14,489m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V2,396100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,178tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V4,102tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V1,859tấn
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V35,218m3
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V4,604100m2
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V26,352m3
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V2,76100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V2,468tấn
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V10,444m3
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V2,012100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,964tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,367tấn
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V3,388m3
45Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngChương V0,361100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,262tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,126tấn
48Xây tường thẳng bằng gạch Block rỗng 2 lỗ 9x14x19, chiều dày >10 cm, chiều cao Chương V2,978m3
49Xây tường thẳng bằng gạch Block rỗng 2 lỗ 9x14x19, chiều dày Chương V3,902m3
50Xây tường thẳng bằng gạch Block rỗng 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Chương V10,144m3
51Xây tường thẳng bằng gạch Block rỗng 2 lỗ 9x14x19, chiều dày >10 cm, chiều cao Chương V14,636m3
52Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Chương V20,406m3
53Xây tường thẳng bằng gạch Block rỗng 2 lỗ 9x14x19, chiều dày >10 cm, chiều cao Chương V47,426m3
54Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Chương V7,735m3
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V344,834m2
56Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V853,053m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V257,587m2
58Trát lanh tô, ô văng, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V259,856m2
59Láng ô văng dày 2 cm, vữa XM mác 75Chương V18,5m2
60Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V284,16m2
61Trát trần, vữa XM mác 75Chương V275,9m2
62Láng sàn, sê nô dày 2 cm, vữa XM mác 75Chương V68,997m2
63Quét nước xi măng 2 nướcChương V56,326m2
64Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V125,323m2
65Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V458,9m
66Lát bậc tam cấp bằng đá Granite hồng dày 20Chương V19,251m2
67Lát bậc cầu thang bằng đá Granite hồng dày 20Chương V27,378m2
68Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mmChương V501,509m2
69Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mmChương V14,816m2
70Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mmChương V40,71m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V344,833m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.868,227m2
73Bê tông lót đá 4x6 VXM M50Chương V1,652m3
74Gia công lan canChương V0,176tấn
75Lắp dựng lan can sắtChương V11,637m2
76Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽm (3,2kg/m)Chương V413,03m
77Đà trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1 (1,375 kg/m)Chương V393,3m
78Lắp dựng xà gồ thépChương V1,863tấn
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V12,32m2
80Sản xuất cửa đi, cửa sổChương V123,858m2
81Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,322tấn
82Ổ khóa việt tiệpChương V11
83Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 70Chương V9,151m2
84Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V133,009m2
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V52,268m2
86Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mmChương V3,691100m2
87Lợp trần tôn sóng vuông mạ màu dày 0.3mmChương V2,322100m2
88Nẹp trần nhựaChương V192,12m
89Sản xuất thép thang lên mái D18Chương V0,04tấn
90Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V0,09m3
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmChương V1,38100m
92Co nhựa đường kính 60mmChương V28cái
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mmChương V0,125100m
94Rọ chắn rácChương V14cái
95Nắp thang lên máiChương V1cái
96Đắp biểu tượng quyển sáchChương V1cái
97Đắp bánh ú lan canChương V22cái
98Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V7,501100m2
B PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt quạt trần đảo chiềuChương V15cái
2Lắp đặt quạt treo tườngChương V2cái
3Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn Led 2 bóng HQ 2x18WChương V32bộ
4Lắp đặt đèn Led 9W/220VChương V5bộ
5Lắp đặt đèn gắn trần 15W/220V - 270Chương V13bộ
6Lắp đặt công tắc đôi 10A/220V + hộp đế + mặt nạChương V11cái
7Lắp đặt công tắc ba 10A/220V + hộp đế + mặt nạChương V3cái
8Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A/220V + hộp đế + mặt nạChương V1cái
9Lắp đặt hộp cầu chìChương V16hộp
10Con sơn đón điệnChương V1cái
11Lắp đặt ổ cắm ba chấu âm tường + đế + mặt nạChương V16cái
12Lắp đặt hộp điện tổng 400x300x150Chương V2hộp
13Lắp đặt hộp phân dây 110x110x50Chương V13hộp
14Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AChương V1cái
15Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50AChương V16cái
16Tiêu lệnh chữa cháyChương V2cái
17Bình bọt chữa cháyChương V4bình
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, CVV 2x16mm2Chương V80m
19Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x16mm2Chương V200m
20Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2Chương V440m
21Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2Chương V310m
22Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2Chương V1.250m
23Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 16mm (cuộn 50m)Chương V7cuộn
24Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm (cuộn 50m)Chương V5cuộn
25Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm (cuộn 50m)Chương V2cuộn
26Rắc sứ đón điệnChương V1bộ
27Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V2,8m3
28Đóng cọc chống sét D16 L=2,4mChương V3cọc
29Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng D =50mm2Chương V20m
30Ốc siết cápChương V3cái
31Đắp đất đường ốngChương V2,8m3
C PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa D34mmChương V0,7100m
2Lắp đặt ống nhựa D27mmChương V0,47100m
3Lắp đặt cút nhựa D34mmChương V8cái
4Lắp đặt tê nhựa D34/27mmChương V7cái
5Lắp đặt cút nhựa D27mmChương V7cái
6Lắp đặt van nhựa D34mm (loại cần gạt thép)Chương V2cái
7Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V3cái
8Lắp đặt chậu xí bệtChương V3bộ
9Lắp đặt chậu tiểu namChương V2bộ
10Lắp đặt Lavabo + chân + gươngChương V3bộ
11Lắp đặt hộp đựng giấyChương V3cái
12Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Chương V1bể
13Lắp đặt ống nhựa D114mmChương V0,07100m
14Lắp đặt cút nhựa D114mmChương V8cái
15Lắp đặt tê nhựa D114mmChương V1cái
16Lắp đặt cút nhựa D114/90mmChương V2cái
17Lắp đặt ống nhựa D90mmChương V0,32100m
18Lắp đặt cút nhựa D90mmChương V6cái
19Lắp đặt tê nhựa D90/60mmChương V2cái
20Lắp đặt ống nhựa D60mmChương V0,1100m
21Lắp đặt cút nhựa D60mmChương V12cái
22Lắp đặt tê nhựa D60mmChương V2cái
23Lắp đặt chóp thông hơi D60mmChương V1cái
24Lắp đặt phễu thu ĐK 60mmChương V4cái
25Lắp đặt van xả tràn D34mmChương V1cái
26Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V6m3
27Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V3m3
28Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V3m3
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,084100m3
30Bê tông lót đá 4x6 VXM M50Chương V0,942m3
31Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày Chương V2,589m3
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V0,174m3
33Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,017100m2
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V14,292m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75Chương V14,292m2
36Quét nước xi măng 2 nướcChương V14,292m2
37Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75Chương V2,51m2
38Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V0,388m3
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,017100m2
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V0,103tấn
41Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V6cái
42Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V0,726m3
43Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V3,634m3
44Bê tông lót đá 4x6 VXM M50Chương V0,429m3
45Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Chương V0,523m3
D PHẦN SÉT
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V10,8m3
2Đóng cọc chống sét mạ đồng D16 L=2,4mChương V10cọc
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây thép D =50mmChương V44m
4Trụ đỡ kim chống sétChương V1trụ
5Ốc siết cápChương V11cái
6Bộ dây néo thép bện cáp 4 lyChương V1bộ
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=27mmChương V0,15100m
8Lắp đặt hộp kiểm tra 100x150x200Chương V1hộp
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V10,8m3
10Thiết bị kim thu sét Rbv=51mChương V1Cái
E SÂN BÊ TÔNG
1Đào đất móng băng, rộng Chương V4,199m3
2Bê tông lót đá 4x6 VXM M50Chương V21,6m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V10,1m3
4Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Chương V2,769m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V17,041m2
6Quét nước xi măng 2 nướcChương V17,041m2
7Cắt roon ô vuông 200x200Chương V20,210m
F HÀNG RÀO KẼM GAI
1San dọn mặt bằng thi côngChương V2,39100m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V6,48m3
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V3,422m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtChương V0,79100m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V0,144tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V0,489tấn
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V81cái
8Dây kẽm gai đan ô vuông 150x150Chương V564,222kg
9Công kéo, buộc hàng rào lưới B40 (1 công kéo, buộc 10m2)Chương V47,8công
10Kẽm buộc kẽm gaiChương V47,8kg
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V5,569m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.74E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.660.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành công trình xây dựng, hạ tầng kỹ thuật (có bằng đại học và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng chứng thực kèm theo).53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 01 người có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành công trình xây dựng (có bằng tốt nghiệp, chứng thực kèm theo).31
3 Công nhân 1 15 người có hợp đồng lao động kèm theo, có chứng chỉ nghề.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu;2
2 Máy trộn bê tông =>250L Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu;2
3 Máy đầm bê tông, dầm dùi Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu;2
4 Máy hàn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu;2
5 Máy cắt gạch, đá Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu;2
6 Ô tô tự đổ =>7T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu;1
7 Dàn giáo (01 bộ tương đương 42 khung + 42 chéo) Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu;2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->