Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt thiết bị văn phòng, học tập, giảng dạy

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210932053-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP
Tên gói thầu Cung cấp, lắp đặt thiết bị văn phòng, học tập, giảng dạy
Số hiệu KHLCNT 20200330807
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-16 09:29:00 đến ngày 2021-09-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,434,386,760 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có 03 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị trường học trong đó có đầy đủ các loại thiết bị bàn ghế; máy vi tính; máy chiếu; thiết bị thí nghiệm lý, hóa, sinh, mỗi hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị có giá trị > 2,5 tỷ đồng hoặc Nhà thầu có số lượng khác 03 hợp đồng cấp và lắp đặt thiết bị trường học, nhưng phải đảm bảo trong đó có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị trường học trong đó có đầy đủ các loại thiết bị bàn ghế; máy vi tính; máy chiếu; thiết bị thí nghiệm lý, hóa, sinh, có giá trị hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị > 2,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị trường học có giá trị ≥ 7,5 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.500.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng - Trong vòng 24 giờ nhà thầu phải khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý điều hành lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng; Điện - Điện tử; cơ khí, tin học; công nghệ thông tin, quản trị kinh doanh.- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động.Đã từng điều hành quản lý thực hiện hoàn thành 01 gói thầu Thiết bị trường học có giá trị hợp đồng > 2,5 tỷ VND
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Điện - Điện tử, tin học; công nghệ thông tin.- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động.Đã từng tham gia thực hiện hoàn thành 01 gói thầu Thiết bị trường học
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá;Đã từng tham gia thực hiện hoàn thành 01 gói thầu cung cấp lắp đặt thiết bị.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động.Đã từng tham gia thực hiện hoàn thành 01 gói thầu Thiết bị trường học
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp
E-CDNT 1.2 Cung cấp, lắp đặt thiết bị văn phòng, học tập, giảng dạy
Xây dựng mới Trung tâm Giáo dục Thường xuyên Quận 6 (CS1)
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp , địa chỉ: Số 5 Phùng Khắc Khoan, Phường Đakao, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp, địa chỉ số 05 Phùng Khắc Khoan, phường Đa Kao, Quận 1, TP.HCM, Điện thoại: 028.38327320
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp, địa chỉ số 05 Phùng Khắc Khoan, phường Đa Kao, Quận 1, TP.HCM, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH cổ phần Sài Gòn Sao Nam; Công ty Cổ phần thiết bị an toàn phòng cháy chữa cháy Thịnh Phát + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Tổng Hợp + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng thành phố Hồ Chí Minh + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Thuận Đà, địa chỉ số 06 đường 28, phường Bình Trị Đông B, quận Bình Tân, TP. HCM; + Đơn vị thẩm định HSMT và thẩm định kết quả đấu thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp và Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Thuận Đà


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp , địa chỉ: Số 5 Phùng Khắc Khoan, Phường Đakao, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp, địa chỉ số 05 Phùng Khắc Khoan, phường Đa Kao, Quận 1, TP.HCM, Điện thoại: 028.38327320


E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Các thiết bị chào thầu phải nêu rõ: + Ký mã hiệu; + Tên nhà sản xuất; + Xuất xứ hàng hóa. - Bảng Đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT. - Các thiết bị chào thầu phải mới 100%, sản xuất năm 2020 trở lại đây. - Thiết bị cung cấp phải thoả mãn các yêu cầu đặc tính, thông số kỹ thuật quy định trong E-HSMT. 1. Đối với hàng hóa nhập khẩu : Khi giao hàng nhà thầu phải cung cấp: + Cung cấp đầy đủ các chứng chỉ xuất xứ hàng hoá (CO), chất lượng (CQ) hoặc tương đương khi giao hàng; bản chính nếu là nhập riêng cho dự án này, bản sao công chứng nếu là nhập với các dự án hoặc với các thiết bị khác; + Tờ khai hải quan; vận đơn; phiếu đóng gói bản chính hoặc bản sao công chứng; + Tài liệu hướng dẫn sử dụng (Tiếng Anh + Tiếng Việt); + Đối với hàng hoá bắt buộc phải kiểm định theo yêu cầu của Nhà nước Việt Nam, nhà thầu phải cho tiến hành kiểm định và cung cấp đầy đủ chứng chỉ kiểm định trước khi nghiệm thu. Chi phí kiểm định do nhà thầu chi trả; 2. Đối với hàng hóa sản xuất gia công trong nước: Khi giao hàng nhà thầu phải cung cấp: Phiếu xuất kho; phiếu xuất xưởng; chứng nhận chất lượng; hóa đơn bán hàng khi giao hàng, Catalogue của thiết bị do nhà sản xuất cung cấp hoặc tài liệu kỹ thuật thiết bị do nhà sản xuất cung cấp khi tham gia dự thầu
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) và bao gồm tất cả các dịch vụ liên quan (nếu có) kể từ ngày bắt đầu ký hợp đồng cho đến hết thời gian bảo hành theo theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 05 năm
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải cung cấp bản chính hoặc bản sao y chứng thực giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các thiết bị (khi chủ đầu tư yêu cầu): Máy chiếu; Máy vi tính * Đối với Máy vi tính: + Nhà thầu phải cung cấp bản chính hoặc bản sao y chứng thực tài liệu chứng minh máy tính được sản xuất hoặc lắp ráp đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001; và ISO 14001 (kèm file scan ISO 9001 (còn hiệu lực) và ISO 14001 (còn hiệu lực) * Đối với Máy chiếu: + Nhà thầu phải cung cấp bản chính hoặc bản sao y chứng thực tài liệu chứng minh máy chiếu được sản xuất hoặc lắp ráp đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001 và ISO 14001 (còn hiệu lực) - Nhà thầu phải kèm theo văn bản cam kết bảo hành của nhà thầu, trong vòng 24 giờ nhà thầu phải khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (nếu nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải cam kết đối với phần việc do mình thực hiện)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp, địa chỉ số 05 Phùng Khắc Khoan, phường Đa Kao, Quận 1, TP.HCM, Điện thoại: 028.38327320
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Xây dựng thành phố Hồ Chí Minh, địa chỉ số 60 Trương Định, Quận 3, thành phố Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243 768 6611
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1A.TẦNG TRỆT - I.Phòng học - Bàn giáo viên3CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMTKèm theo bản scan tài liệu chứng minh Bàn giáo viên sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001; ISO 14001; ISO 45001
2Ghế giáo viên3CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMTKèm theo bản scan tài liệu chứng minh Ghế giáo viên sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001; ISO 14001; ISO 45001
3Bàn, ghế học sinh loại 2 chỗ ngồi (mỗi bộ gồm 2 ghế rời có tựa lưng và 01 bàn)36BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMTKèm theo bản scan tài liệu chứng minh Bàn, ghế học sinh sản xuất theo tiêu chuẩn  ISO 9001; ISO 14001; ISO 45001 
4Bảng từ 1,2 x 3,6m3CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
5Loa trợ giảng3CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
6II.Phần thiết bị bảng tương tác thông minh và Thực hành trắc nghiệm - Bảng tương tác thông minh và thực hành trắc nghiệm1BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
7Laptop giáo viên1CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
8Máy Chiếu gần1BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
9Giá treo máy chiếu và thiết bị điện1BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
10B. TẦNG 2 (LẦU 1) - I.Phòng học - Bàn giáo viên4CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMTKèm theo bản scan tài liệu chứng minh Bàn giáo viên sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001; ISO 14001; ISO 45001
11Ghế giáo viên4CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMTKèm theo bản scan tài liệu chứng minh ghế giáo viên sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001; ISO 14001; ISO 45001
12Bàn, ghế học sinh loại 2 chỗ ngồi (mỗi bộ gồm 2 ghế rời có tựa lưng và 01 bàn)24BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMTKèm theo bản scan tài liệu chứng minh Bàn, ghế học sinh sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001; ISO 14001; ISO 45001
13Bảng từ 1,2 x 3,6m4CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
14Loa trợ giảng4CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
15II.Phòng học - Bàn giáo viên4CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMTKèm theo bản scan tài liệu chứng minh Bàn giáo viên sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001; ISO 14001; ISO 45001
16Ghế giáo viên4CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMTKèm theo bản scan tài liệu chứng minh ghế giáo viên sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001; ISO 14001; ISO 45001
17Bàn, ghế học sinh loại 2 chỗ ngồi (mỗi bộ gồm 2 ghế rời có tựa lưng và 01 bàn)24BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMTKèm theo bản scan tài liệu chứng minh Bàn, ghế học sinh sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001; ISO 14001; ISO 45001
18Bảng từ 1,2 x 3,6m4CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
19III.Phòng giám đốc - Bộ bàn ghế làm việc Giám đốc1BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
20Bộ salon tiếp khách1BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
21Kệ bàn nước1CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
22Bảng từ 1,2 x 2,4m1CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
23Tủ đựng hồ sơ1CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
24Máy vi tính1BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMTKèm theo bản scan tài liệu chứng minh Máy vi tính được sản xuất đồng bộ trên dây chuyền công nghiệp đạt tiêu chuẩn ISO 9001; ISO 14001; ISO/IEC 17025
25Máy in laser1CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
26UPS1CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
27Máy uống nước nóng lạnh1CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
28Máy lạnh1CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
29C.TẦNG 3 (LẦU 2)- I.Phòng học - Bàn giáo viên3CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMTKèm theo bản scan tài liệu chứng minh Bàn giáo viên sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001; ISO 14001; ISO 45001
30Ghế giáo viên3CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMTKèm theo bản scan tài liệu chứng minh ghế giáo viên sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001; ISO 14001; ISO 45001
31Bàn, ghế học sinh loại 2 chỗ ngồi (mỗi bộ gồm 2 ghế rời có tựa lưng và 01 bàn)36BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMTKèm theo bản scan tài liệu chứng minh Bàn, ghế học sinh sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001; ISO 14001; ISO 45001
32Bảng từ 1,2 x 3,6m3CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
33Loa trợ giảng3CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
34Phòng thực hành 01 (P.THTN Lý - Hóa - Sinh)- II.1.THIẾT BỊ CƠ BẢN - Bảng từ 1,2 x 3,6m1CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
35Bàn thí nghiệm giáo viên1CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMTKèm theo bản scan tài liệu chứng minh Bàn thí nghiệm giáo viên sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001; ISO 14001; ISO 45001
36Bàn thí nghiệm học sinh 2 chỗ ngồi12CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMTKèm theo bản scan tài liệu chứng minh Bàn thí nghiệm học sinh sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001; ISO 14001; ISO 45001
37Bàn chuẩn bị thí nghiệm1CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMTKèm theo bản scan tài liệu chứng minh Bàn chuẩn bị thí nghiệm sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001; ISO 14001; ISO 45001
38Ghế thí nghiệm học sinh24CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMTKèm theo bản scan tài liệu chứng minh ghế thí nghiệm sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001; ISO 14001; ISO 45001
39Ghế ngồi1CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
40Bồn rửa đơn1CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
41Bồn rửa đôi1CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
42Kệ treo phòng thí nghiệm2CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
43Tủ đựng hóa chất1CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
44Tủ phòng thí nghiệm2CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
45Tủ hotte1CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
46Tủ bảo quản kính hiển vi 1 chế độ vận hành1CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
47Xe đẩy phòng thí nghiệm2CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
48Tủ điều khiển điện trung tâm1BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
49Hệ thống điện cấp cho giáo viên và học sinh1Hệ thốngTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
50II.2.THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM VẬT LÝ- THIẾT BỊ TIN HỌC HÓA PHÒNG THÍ NGHIỆM VẬT LÝ - Thiết bị xử lí dữ liệu và hiển thị kết quả thí nghiệm (Dùng chung môn Lý, Hóa Sinh)1BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
51Cảm biến chuyển động1CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
52Cảm biến lực1bộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
53Cảm biến cổng quang2CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
54Cảm biến đo nhiệt độ2CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
55THIẾT BỊ DÙNG CHUNG - Đế 3 chân4CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
56Trụ Φ104CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
57Trụ Φ84CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
58Đồng hồ đo thời gian hiện số4CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
59Khớp đa năng8CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
60Nam châm Φ164CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
61Bảng thép4CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
62Hộp quả nặng4HộpTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
63Biến thế nguồn4BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
64Đồng hồ đo điện đa năng8CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
65Điện kế chứng minh2BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
66Dây nổi4BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
67Máy phát âm tần4BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
68Bộ dụng cụ sửa chữa cơ và điện1BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
69Bơm hút chân không bằng điện (TQ)1BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
70Dao động kí điện tử1BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
71Cân điện tử1CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
72THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM- A- PHẦN CƠ - 1- Khảo sát chuyển động rơi tự do, xác định gia tốc rơi tự do.2- Chuyển động của vật trên mặt phẳng nghiêng. Xác định hệ số ma sát theo phương pháp động lực học (dùng cổng quang điện và đồng hồ đo thời gian hiện số)- Phạm vi đo chiều dài: 0 - 800mm.- Phạm vi đo thời gian: Đo được thời gian rơi tự do của vật trên các khoảng cách từ 50mm đến 800mm, với sai số ≤2,5%4BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
73Nghiệm qui tắc hợp lực đồng qui, song song4BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
74Xác định hệ số căng bề mặt của chất lỏng4BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
75Bộ thí nghiệm về dao động cơ học- Khảo sát chu kỳ dao động của con lắc đơn và con lắc lò xo.- Khảo sát dao động cưỡng bức và hiện tượng cộng hưởng4BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
76Bộ thí nghiệm đo vận tốc truyền âm trong không khí- Khảo sát hiện tượng sóng dừng trong ống khí- Xác định vận tốc truyền âm trong không khí4BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
77Khảo sát chuyển động thẳng đều và biến đổi đều của viên bi trên máng ngang và máng nghiêng. Nghiệm định luật bảo toàn động lượng, định luật bảo toàn cơ năng (Dùng cổng quang điện và đồng hồ đo thời gian hiện số).4BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
781- Khảo sát lực đàn hồi2- Khảo sát cân bằng của vật rắn có trục quay, qui tắc momen lực4BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
79Khảo sát lực quán tính li tâm1BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
80Bộ thí nghiệm về momen quán tính của vật rắn4BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
81Bộ thí nghiệm ghi đồ thị dao động của con lắc đơn1BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
82Bộ thí nghiệm về sóng dừng4BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
83Bộ thí nghiệm về sóng nước1BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
84Bộ đệm khí1BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
85Ống Niu-ton1BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
86B-PHẦN NHIỆT -Nghiệm các định luật Boi-lơ-Ma-ri-ôt đối với chất khí1BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
87Khảo sát hiện tượng mao dẫn1BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
88Bộ thí nghiệm về các định luật chất khí1BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
89Sự nở vì nhiệt của chất rắn1BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
90C- PHẦN ĐIỆN - Bộ thí nghiệm về dòng điện không đổi1. Đo suất điện động và điện trở trong của nguồn điện2. Định luật Ôm cho toàn mạch3. Định luật Ôm cho đoạn mạch chứa nguồn điện4. Khảo sát đặc tính chỉnh lưu của điôt bán dẫn5. Khảo sát đặt tính bán dẫn của tranzito4BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
91Bộ thí nghiệm đo thành phần nằm ngang của từ trường Trái Đất4BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
92Bộ thí nghiệm về mạch điện xoay chiều- Xác định dung kháng và cảm kháng trong mạch xoay chiều.- Khảo sát hiện tượng cộng hưởng điện.4BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
93Bộ thí nghiệm điện tích - điện trường1. Sự nhiễm điện do tiếp súc, hưởng ứng.2. Hình dạng đường sức điện trường3. Sự phân bổ điện tích ở vật dẫn tích điện. Sự đẳng thế trên vật dẫn tích điện4. Điện trường trong vật dẫn tích điện.1BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
94Bộ thí nghiệm về dòng điện trong các môi trường1. Dòng nhiệt điện2. Dòng điện trong chất điện phân3. Dòng điện trong chất khí1BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
95Máy Rumcoop1BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
96Bộ thí nghiệm lực từ và cảm ứng điện từ1. Phương và chiều của lực từ. Quy tắc bàn tay trái2. Độ lớn của lực từ. Khái niệm cảm ứng từ.3. Hiện tượng cảm ứng điện tử.4. Định luật Len-xơ5. Dòng điện Fu-cô1BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
97Bộ thí nghiệm về hiện tượng tự cảm1. Hiện tượng tự cảm khi đóng mạch2. Hiện tượng tự cảm khi ngắt mạch.1BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
98Bộ thí nghiệm về biến áp truyền tải điện năng đi xa4BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
99Bộ thí nghiệm Mô tơ và máy phát điện ba pha1BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
100Bộ thí nghiệm về hiện tượng quang điện ngoài1BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
101D- PHẦN QUANG - Bộ thí nghiệm quang hình 11. Đo tiêu cự của thấu kính phân kì2. Kính hiểm vi3. Kính thiên văn và ống nhòm4BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
102Bộ thí nghiệm chiết suất của nước4BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
103Bộ thí nghiệm xác định bước sóng của ánh sáng4BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
104Bộ thí nghiệm quang hình 21BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
105Bộ thí nghiệm về quang phổ1BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
106III.3.THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM MÔN HÓA - SINH- THIẾT BỊ TIN HỌC HÓA PHÒNG THÍ NGHIỆM MÔN HÓA HỌC - SINH HỌC - Bộ dụng cụ đo độ Ph1BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
107Bộ cảm biến độ dẫn điện1BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
108Cảm biến đếm giọt1BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
109Cảm biến ánh sáng1CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
110Bộ cảm biến nồng độ CO21BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
111Bộ dụng cụ đo nồng độ Oxy1BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
112Cảm biến đo độ ẩm không khí1CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
113THIẾT BỊ DÙNG CHUNG - Tủ sấy1CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
114Máy cất nước1CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
115Bình hút ẩm4CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
116Dụng cụ đo pH4CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
117Cân hiện số4CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
118Thiết bị trợ hút Pipet4CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
119Giá treo dụng cụ thủy tinh4CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
120Khoan nút chai2BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
121Kính lúp hai mắt điện2CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
122Máy ly tâm1CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
123MÔ HÌNH- Mô hình hóa học- Mô hình phân tử dạng đặc4HộpTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
124Mô hình phân tử dạng rỗng4HộpTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
125Mô hình sinh học- Mô hình cấu trúc không gian phân tử AND1BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
126Những diễn biến cơ bản của nhiễm sắc thể trong: nguyên phân, giảm phân 1, giảm phân 21BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
127DỤNG CỤ HÓA - SINH- Ống nghiệm Φ1680CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
128Ống nghiệm có nhánh8CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
129Ống nghiệm Φ24 có nhánh8CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
130Ống nghiệm 2 nhánh chữ Y8CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
131Ống hút nhỏ giọt8CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
132Ống đong hình trụ 100ml8CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
133Ống thủy tinh hình trụ8CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
134Ống thủy tinh hình trụ loe 1 đầu8CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
135Ống thủy tinh hình chữ U8CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
136Ống dẫn thủy tinh các loại8BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
137Ống dẫn bằng cao su8CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
138Bình cầu không nhánh đáy tròn8CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
139Bình cầu không nhánh đáy bằng8CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
140Bình cầu có nhánh8CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
141Bình tam giác 250ml8CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
142Bình tam giác 100ml16CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
143Bình kíp tiêu chuẩn8CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
144Lọ thủy tinh miệng rộng16BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
145Lọ thủy tinh miệng hẹp8BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
146Lọ thủy tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt16BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
147Cốc thủy tinh 250ml8CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
148Cốc thủy tinh 100ml8CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
149Cốc thủy tinh8CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
150Phễu lọc thủy tinh cuống dài8CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
151Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn16CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
152Phễu chiết hình quả lê8CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
153Chậu thủy tinh8CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
154Đũa thủy tinh16CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
155Đèn cồn thí nghiệm16CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
156Bát sứ nung8CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
157Nhiệt kế rượu8CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
158Kiềng 3 chân16CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
159Dụng cụ thử tính dẫn điện8CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
160Nút cao su không có lỗ các loại8BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
161Nút cao su có lỗ các loại8CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
162Giá để ống thí nghiệm16CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
163Lưới thép16CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
164Miếng kính mỏng8CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
165Muỗng đốt hóa chất8CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
166Kẹp đốt hóa chất cỡ lớn8CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
167Kẹp đốt hóa chất cỡ nhỏ8CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
168Kẹp ống nghiệm8CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
169Găng tay cao su8ĐôiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
170Áo choàng48CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
171Kính bảo vệ mắt không màu48CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
172Kính bảo vệ mắt có màu48CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
173Bình xịt tia nước8CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
174Chổi rửa ống nghiệm16CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
175Thìa xúc hóa chất16CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
176Panh gắp hóa chất8CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
177Giấy lọc8HộpTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
178Giấy ráp8TờTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
179Khay mang dụng cụ và hóa chất8CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
180Bộ giá thí nghiệm8BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
181Ống sinh hàn thằng8CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
182Bộ dụng cụ thí nghiệm phân tích thể tích1BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
183Bộ dụng cụ điện phân dung dịch CuSO41BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
184Bộ dụng cụ điện phân dung dịch NaCl1BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
185Pin điện hóa1BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
186Cối, chày sứ8BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
187Kính hiển vi quang học4CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
188Lam kính8HộpTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
189Lamen16HộpTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
190Khay nhựa8CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
191Bô can8CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
192Bộ đồ mổ8BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
193Bộ đồ giâm, chiết, ghép8BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
194Nhiệt kế đo thân nhiệt người8CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
195II.4 - HÓA CHẤT HÓA - SINH- Bộ hóa chất môn hóa1BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
196Bộ hóa chất môn sinh1BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
197D.TẦNG 4 (LẦU 3)- I.Phòng học- Bàn giáo viên3CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMTKèm theo bản scan tài liệu chứng minh Bàn giáo viên sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001; ISO 14001; ISO 45001
198Ghế giáo viên3CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMTKèm theo bản scan tài liệu chứng minh ghế giáo viên sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001; ISO 14001; ISO 45001
199Bàn, ghế học sinh loại 2 chỗ ngồi (mỗi bộ gồm 2 ghế rời có tựa lưng và 01 bàn)36BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMTKèm theo bản scan tài liệu chứng minh Bàn, ghế học sinh sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001; ISO 14001; ISO 45001
200Bảng từ 1,2x3,6m3CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
201Loa trợ giảng3CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
202II.Phòng học thực hành 02 (Phòng vi tính) - Bàn vi tính giáo viên1CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
203Bàn vi tính học sinh 2 chỗ12CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
204Ghế ngồi25CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
205Bảng từ 1,2x3,6m1CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
206Máy tính giáo viên1BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMTKèm theo bản scan tài liệu chứng minh Máy vi tính được sản xuất đồng bộ trên dây chuyền công nghiệp đạt tiêu chuẩn ISO 9001 và ISO 14001; ISO/IEC 17025
207Máy tính học sinh24BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMTKèm theo bản scan tài liệu Máy vi tính được sản xuất đồng bộ trên dây chuyền công nghiệp đạt tiêu chuẩn ISO 9001; ISO 14001; ISO/IEC 17025
208Switch2CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
209Cáp2ThùngTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
210Đầu nối150CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
211E.Tầng 5 (Lầu 4)-I.Phòng thư viện-Bàn đọc thư viện2CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
212Giá sách6CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
213Bàn vi tính học sinh2CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
214Ghế ngồi24CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
215II.Phòng hội đồng- Bàn giáo viên10CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMTKèm theo bản scan tài liệu chứng minh Bàn giáo viên sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001; ISO 14001; ISO 45001
216Ghế ngồi20CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
217Bảng từ - Hệ thống lớn1CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
218Hệ thống âm thanh phòng họp1Hệ thốngTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
219Màn chiếu treo tường có remote 100inch1CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
220Máy chiếu 4200 ANSI Lumens1CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMTKèm theo bản scan tài liệu chứng minh máy chiếu sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001; ISO 14001
221III.Văn phòng- Bàn làm việc4CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMTKèm theo bản scan tài liệu chứng minh Bàn ghế sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001; ISO 14001; ISO 45001
222Ghế ngồi8CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
223Bảng từ 1,2x2,4m1CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
224Tủ đựng hồ sơ2CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
225Máy vi tính4BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMTKèm theo bản scan tài liệu Máy vi tính được sản xuất đồng bộ trên dây chuyền công nghiệp đạt tiêu chuẩn ISO 9001; ISO 14001; ISO/IEC 17025
226Máy in laser2CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
227Bàn để máy vi tính và máy in2CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
228UPS1CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
229Bảng từ 1,2x2,4m1CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
230Máy uống nước nóng lạnh1CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
231Máy lạnh1CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
232IV.Phòng hành chính - Văn thư- Bàn làm việc4CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMTKèm theo bản scan tài liệu chứng minh Bàn g sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001; ISO 14001; ISO 45001
233Ghế nệm xoay quanh trục4CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
234Tủ đựng hồ sơ2CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
235Bảng từ 1,2x2,4m1CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
236Máy vi tính4bộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMTKèm theo bản scan tài liệu Máy vi tính được sản xuất đồng bộ trên dây chuyền công nghiệp đạt tiêu chuẩn ISO 9001; ISO 14001; ISO/IEC 17025
237Máy in laser2CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
238V.Phòng phó giám đốc- Bàn ghế làm việc Phó Giám Đốc1BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
239Bảng từ 1,2x2,4m1CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
240Tủ đựng hồ sơ1CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
241Máy vi tính1BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMTKèm theo bản scan tài liệu Máy vi tính được sản xuất đồng bộ trên dây chuyền công nghiệp đạt tiêu chuẩn ISO 9001; ISO 14001; ISO/IEC 17025
242Máy in laser1CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
243UPS1CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
244Máy uống nước nóng lạnh1CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
245Máy lạnh1CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
246F.TẦNG 6 (LẦU 5) - I.Phòng hội trường - Bàn 2 chỗ40CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
247Ghế gỗ có lưng tựa80CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
248Máy chiếu gần1BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
249Màn chiếu điện 150inch treo tường chỉnh điện1CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
250Bảng từ 1,2x2,4m1CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
251Hệ thống dây kết nối các thiết bị trình chiếu1BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
252Bục phát biểu1CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
253Bục tượng bác1CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
254Hệ thống âm thanh1Hệ ThốngTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
255Hệ thống Acess point hỗ trợ 100 user1Hệ ThốngTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
256II.Phòng chuẩn bị - Bàn giáo viên3CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
257Ghế ngồi10CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
258Tủ sắt nhiều ngăn1CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
259G.THIẾT BỊ CHUNG - Bảng tên phòng43CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có 03 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị trường học trong đó có đầy đủ các loại thiết bị bàn ghế; máy vi tính; máy chiếu; thiết bị thí nghiệm lý, hóa, sinh, mỗi hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị có giá trị > 2,5 tỷ đồng hoặc Nhà thầu có số lượng khác 03 hợp đồng cấp và lắp đặt thiết bị trường học, nhưng phải đảm bảo trong đó có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị trường học trong đó có đầy đủ các loại thiết bị bàn ghế; máy vi tính; máy chiếu; thiết bị thí nghiệm lý, hóa, sinh, có giá trị hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị > 2,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị trường học có giá trị ≥ 7,5 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.500.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng - Trong vòng 24 giờ nhà thầu phải khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý điều hành lắp đặt thiết bị 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng; Điện - Điện tử; cơ khí, tin học; công nghệ thông tin, quản trị kinh doanh.- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động.Đã từng điều hành quản lý thực hiện hoàn thành 01 gói thầu Thiết bị trường học có giá trị hợp đồng > 2,5 tỷ VND73
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Điện - Điện tử, tin học; công nghệ thông tin.- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động.Đã từng tham gia thực hiện hoàn thành 01 gói thầu Thiết bị trường học52
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá;Đã từng tham gia thực hiện hoàn thành 01 gói thầu cung cấp lắp đặt thiết bị.51
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động.Đã từng tham gia thực hiện hoàn thành 01 gói thầu Thiết bị trường học51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->