Gói thầu: Gói thầu số 7: Xây dựng tuyến từ cầu Xóm Trường Điền đến cuối tuyến và các cầu Xóm Trường Điền, cầu Lẫm Thiết, cầu Hai Vũ, cầu Phước Điền và cầu Xóm Mới (bao gồm chi phí thí nghiệm nén tĩnh cọc và chi phí đảm bảo giao thông)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210767345-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bạc Liêu
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Xây dựng tuyến từ cầu Xóm Trường Điền đến cuối tuyến và các cầu Xóm Trường Điền, cầu Lẫm Thiết, cầu Hai Vũ, cầu Phước Điền và cầu Xóm Mới (bao gồm chi phí thí nghiệm nén tĩnh cọc và chi phí đảm bảo giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20210764828
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh đối ứng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 15:15:00 đến ngày 2021-09-21 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 29,705,445,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a. Mô tả:- Tương tự về tính chất công trình: + Phần đường: Tối thiểu cấp VI đồng bằng, mặt đường rộng 3,5m; Kết cấu mặt đường: Bê tông nhựa hoặc láng nhựa;+ Phần cầu: cầu BTCT vĩnh cữu; kết cấu nhịp sử dụng dầm BTCT DƯL; - Tương tự về qui mô: mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 21 tỷ đồng;b. Yêu cầu số lượng hợp đồng: ≥ 02 hợp đồng;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng cầu đường (có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường và bằng cấp theo quy định), phải có ≥ 03 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng và đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này (cùng loại và cùng cấp hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có bằng kỹ sư xây dựng cầu đường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân lành nghề
- Số lượng 35
- Trình độ chuyên môn Đã qua huấn luyện về an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110cv
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 108cv
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị >1m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Thiết bị vận tải
- Đặc điểm thiết bị xe tải, xe ben các loại có tổng tải trọng ≥ 8T
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng từ 8-12 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng tĩnh ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rãi
- Đặc điểm thiết bị năng suất 50-60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
11-Búa đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng đầu búa ≥ 1,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ép cọc trước
- Đặc điểm thiết bị lực ép >150T
- Số lượng tối thiểu 2
13-Búa rung
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥170 kW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
15-Cần cẩu hoặc thiết bị nâng
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
16-Cần cẩu hoặc thiết bị nâng
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bạc Liêu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 7: Xây dựng tuyến từ cầu Xóm Trường Điền đến cuối tuyến và các cầu Xóm Trường Điền, cầu Lẫm Thiết, cầu Hai Vũ, cầu Phước Điền và cầu Xóm Mới (bao gồm chi phí thí nghiệm nén tĩnh cọc và chi phí đảm bảo giao thông)
Xây dựng đường và cầu Kinh Tư 2 – cầu Châu Điền về xã Long Điền Đông
12 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh đối ứng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bạc Liêu , địa chỉ: Số 02-08 - Đường Bế Văn Đàn - Phường 7 - Thành phố Bạc Liêu - Tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bạc Lieu; địa chỉ: số 03-08, đường Bế Văn Đàn, phường 7, TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Lieu;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





• Công ty CP Tư vấn & Xây dựng Thành Sen, Địa chỉ: Tầng 2, số 02, đường Vũ Quang, phường Trần Phú, TP. Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh; • Công ty CP CTGT Sông Mã, địa chỉ: Số 553/16/16 – Đường Lũy Bán Bích – Phường phú Thạnh – Quận Tân Phú – TP.HCM; • Công ty Cổ phần Tư vấn & Đầu tư Nam Quốc, địa chỉ: Số 84/7 – Nguyễn Thị Nhỏ – Phường 9 – Quận Tân Bình – TP.HCM; • Sở GTVT tỉnh Bạc Liêu, địa chỉ: Số 09, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bạc Liêu , địa chỉ: Số 02-08 - Đường Bế Văn Đàn - Phường 7 - Thành phố Bạc Liêu - Tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bạc Lieu; địa chỉ: số 03-08, đường Bế Văn Đàn, phường 7, TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Lieu;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (2018, 2019 và 2020);
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bạc Lieu; địa chỉ: số 03-08, đường Bế Văn Đàn, phường 7, TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Lieu;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu; Số 05, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, Tp. Bạc Liêu; Điện thoại: 02912.210 677;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu; Số 05, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, Tp. Bạc Liêu; Điện thoại: 0291. 3823874; Fax: 0291. 3823874.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu; Số 05, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, Tp. Bạc Liêu; Điện thoại: 0291. 3823874; Fax: 0291. 3823874.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
B NỀN ĐƯỜNG:
1Dọn mặt bằng chuẩn bị thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V374,3236100m2
2Cày xới mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V104,6178100m2
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V47,9353100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V92,0465100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V17,3929100m3
6Đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V17,3929100m3
7Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V28,2503100m3
8Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V28,2503100m3
9Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V52,3125100m3
10Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V9,1414100m3
C MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V27,4974100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V34,6119100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V188,9484100m2
4Trộn và trải bê tông nhựa nguội dày trung bình 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V188,9484100m2
D GIA CỐ CỪ TRÀM:
1Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3,7m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V320,296100m
2Cọc tràm giằng giữMô tả kỹ thuật theo chương V18,197100m
3Thép D6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26tấn
4Phên treMô tả kỹ thuật theo chương V545,91m2
E BIỂN BÁO - CỌC TIÊU
1Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
2Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển trònMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
3Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
4Cung cấp lắp dựng trụ đở biển báo D90Mô tả kỹ thuật theo chương V236,5m
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V79cái
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,615tấn
7Ván khuôn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V2,4225100m2
8Bê tông cọc tiêu, đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V15,9885m3
9Đào móng cọc tiêu, biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V42,1547m3
10Bê tông móng cọc tiêu, biển báo, đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V37,3032m3
11Lắp cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V646cái
12Sơn cọc tiêu bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V285,855m2
F CỐNG TRÒN D400
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,7519100m3
2Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2982100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3678100m3
4Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,7m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V20,2335100m
5Đắp cát đệm đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0176100m3
6Đóng cọc ván thép ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
7Đóng cọc ván thép không ngập trong đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
8Nhổ cọc ván thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
9Khấu hao cọc ván thép (1.17%+3.5%x1 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7644m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,61m3
12Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4066m3
13Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2761m3
14Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2138100m2
15Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0838100m2
16Quét nhựa đường ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V18,84m2
17Ống ly tâm D400Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
18Gioăng cao su ống D400Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3mMô tả kỹ thuật theo chương V41 đoạn ống
G CỐNG HỘP 3X3M
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V16,3891100m3
2Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,518100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7633100m3
4Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,7m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V207,1889100m
5Đắp cát đệm đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,182100m3
6Đóng cọc ván thép ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2,31100m
7Đóng cọc ván thép không ngập trong đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m
8Nhổ cọc ván thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,31100m
9Khấu hao cọc ván thép(1.17%+3.5%x1 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,64100m
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V24,897m3
11Bê tông sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V34,1056m3
12Bê tông tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,52m3
13Bê tông thân cống, bản giảm tải SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V39,75m3
14Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1175m3
15Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4233100m2
16Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,15100m2
17Gia công, lắp dựng cốt thép thân, bản giảm tải, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0917tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép thân, bản giảm tải, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,4185tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép thân, bản giảm tải, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0289tấn
20Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V76m2
H ĐÁ VỈA
1Xếp đá hộc không chít mạch mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V146,2085m3
I PHẦN CẦU
J DẦM BÊ TÔNG:
1Cung cấp dầm I280 (50%HL93) L = 8mMô tả kỹ thuật theo chương V32dầm
2Cung cấp dầm I400 (50%HL93) L = 10mMô tả kỹ thuật theo chương V24dầm
3Cung cấp dầm I400 (50%HL93) L = 12mMô tả kỹ thuật theo chương V4dầm
4Lắp dựng dầm cầu bằng cần cẩu 25T- Trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V601 dầm
K DẦM NGANG
1Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5196m3
2Ván khuôn dầm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V0,641100m2
3Gia công, lắp dựng cốt thép dầm ngang ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6059tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép dầm ngang ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4739tấn
L BẢN MẶT CẦU, GỜ LAN CAN
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V103,68m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V17m3
3Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, gờ lan can, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,8339tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, gờ lan can, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,3058tấn
5Ván khuôn bản mặt cầu, gờ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V6,2925100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,08100m2
7Trộn và trải bê tông nhựa nguội dày trung bình 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,08100m2
8Lắp đặt gối cầu cao suMô tả kỹ thuật theo chương V120cái
9Gia công kết cấu thép lan can cầuMô tả kỹ thuật theo chương V8,5893tấn
10Mạ kẽm lan can cầuMô tả kỹ thuật theo chương V8,5893tấn
11Lắp dựng lan can cầuMô tả kỹ thuật theo chương V8,5893tấn
12Sản xuất ống thoát nước STK Þ120Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2584tấn
13Lắp đặt ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,2584tấn
14Mạ kẽm ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,2584tấn
15Quét lớp phòng nước Radcon Formula #7Mô tả kỹ thuật theo chương V508m2
16Lắp dựng cốt thép ụ neoMô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
M KHE CO GIÃN
1Vữa không co ngót khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V5,64m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông khe co giãn, bê tông M350, đá 0,5x1Mô tả kỹ thuật theo chương V4,68m3
3Ván khuôn khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m2
4Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V80m
N KẾT CẤU MỐ, TRỤ CẦU
1Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3637tấn
2Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,385tấn
3Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,2318tấn
4Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V153,4676m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V4,7471100m2
6Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V93,668m2
7Vữa xi măng tạo dốc dày TB 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V59,52m2
O BẢN GIẢM TẢI
1Bê tông bản giảm tải, dầm kê SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V32,5m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V12m3
3Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V9m3
4Gia công, lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0855tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,232tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,295tấn
7Ván khuôn bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4625100m2
P CỌC MỐ, TRỤ CẦU
1Bê tông cọc, bê tông M350, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V482,898m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V28,2577100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,3129tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V68,5743tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,785tấn
6Gia công cấu kiện thép bản mối nối, thép tấm đầu cọc đặt trong cọcMô tả kỹ thuật theo chương V10,6404tấn
7Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cmMô tả kỹ thuật theo chương V2601 mối nối
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V39,208100m
9Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V10,3514m3
Q THI CÔNG MỐ, TRỤ CẦU
1Sản xuất hệ sàn đạo sàn thao tác khấu hao (1.5%*2 tháng+5%*2 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,45tấn
2Lắp dựng kết cấu thép hệ sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V14,9tấn
3Tháo dỡ kết cấu thép hệ sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V14,9tấn
4Đóng cọc ván thép ngập đất bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V36,96100m
5Đóng cọc ván thép không ngập đất trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,44100m
6Nhổ cọc thép hình ở trên cạn bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V36,96100m
7Khấu hao cọc ván thép (1.17%*2+3.5%x2 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2100m
8Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I, phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V3,08100m
9Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I, phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
10Nhổ cọc thép hình ở trên cạn bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V3,08100m
11Khấu hao thép hình (1.17%*2+3.5%x2 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m
12Đào móng mố cầu, san ủi mố trụ cầuMô tả kỹ thuật theo chương V2,571100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,032100m3
14Đắp đất mố cầu, và trụ cầu để thi công ép cọcMô tả kỹ thuật theo chương V3,656100m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V6,91m3
16Cung cấp biển báo thông thuyền 1,2x1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
17Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
R SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đào san đất mặt bằng, máy ủi 110CV-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3100m3
2Thi công mặt đường cấp phốiMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m2
S CẦU TẠM
1Thi công mặt đường cấp phốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,791100m2
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3 đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,687100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V3,664100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V16,12m3
5Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,7m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V189,41100m
6Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1101 rọ
7Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V201 rọ
8Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V2,851m3 cấu kiện
9Sản xuất hệ sàn đạo sàn thao tác khấu hao (1.5%*12 tháng+5%*1 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V55,781tấn
10Lắp dựng kết cấu thép hình cầu tạmMô tả kỹ thuật theo chương V55,781tấn
11Tháo dỡ kết cấu thép hình cầu tạmMô tả kỹ thuật theo chương V55,781tấn
12Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I, phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V5,888100m
13Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I, phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,512100m
14Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V5,888100m
15Khấu hao thép hình (1.17%x12 tháng+3.5%x1 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,395100m
T PHÁ DỞ CẦU HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V190m3
2Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V10,2100m
3Đào đất thanh thải lòng sôngMô tả kỹ thuật theo chương V7,32100m3
4Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V7,32100m3
U ĐƯỜNG VÀO CẦU VÀ ĐƯỜNG DÂN SINH
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V6,4762100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8894100m3
3Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4213100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6086100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,921100m3
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0572100m2
7Trộn và trải bê tông nhựa nguội dày trung bình 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,0572100m2
8Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,7m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V58,667100m
9Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V140,7861m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6795m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V25,2357m3
12Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2085tấn
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V51,151m3
14Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,9517100m2
15Tấm cao su lót ngăn cáchMô tả kỹ thuật theo chương V940,4722m2
V TƯỜNG CHẮN
1Vải địa kỹ thuật cường độ 11.5kN/m làm tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo chương V1,1291100m2
2Lắp đặt ống nhựa ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,555100m
3Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1477100m3
4Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,7m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V183,3100m
5Ván khuôn tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V4,4008100m2
6Gia công, lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1052tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,6715tấn
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6m3
9Bê tông tường chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V85,64m3
W TÔN LƯỢN SÓNG
1Sản xuất tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V200m
2Sản xuất trụ đỡ tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
3Mạ kẽm tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V3,59tấn
4Lắp đặt tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V200m
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,12m3
X Chi phí nén tĩnh (Mỗi cầu thực hiện trên 1 mố và 1 trụ)
1Chi phí nén tĩnh (Mỗi cầu thực hiện trên 1 mố và 1 trụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.000tấn
Y Chí phí đảm giao thông trong quá trình thi công
1Chí phí đảm giao thông trong quá trình thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1CT
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a. Mô tả:- Tương tự về tính chất công trình: + Phần đường: Tối thiểu cấp VI đồng bằng, mặt đường rộng 3,5m; Kết cấu mặt đường: Bê tông nhựa hoặc láng nhựa;+ Phần cầu: cầu BTCT vĩnh cữu; kết cấu nhịp sử dụng dầm BTCT DƯL; - Tương tự về qui mô: mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 21 tỷ đồng;b. Yêu cầu số lượng hợp đồng: ≥ 02 hợp đồng;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 kỹ sư xây dựng cầu đường (có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường và bằng cấp theo quy định), phải có ≥ 03 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng và đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này (cùng loại và cùng cấp hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này)33
2 Cán bộ kỹ thuật 3 Có bằng kỹ sư xây dựng cầu đường33
3 Đội ngũ công nhân lành nghề 35 Đã qua huấn luyện về an toàn lao động22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,5m34
2 Máy ủi ≥ 110cv2
3 Máy san tự hành ≥ 108cv1
4 Máy xúc >1m31
5 Thiết bị vận tải xe tải, xe ben các loại có tổng tải trọng ≥ 8T5
6 Máy lu bánh thép trọng lượng từ 8-12 tấn3
7 Máy lu rung trọng lượng tĩnh ≥ 25 tấn1
8 Lu bánh lốp trọng lượng ≥ 16 tấn1
9 Thiết bị tưới nhựa công suất ≥190 CV1
10 Máy rãi năng suất 50-60m3/h1
11 Búa đóng cọc trọng lượng đầu búa ≥ 1,8 tấn1
12 Máy ép cọc trước lực ép >150T2
13 Búa rung công suất ≥170 kW1
14 Máy trộn bê tông dung tích ≥250 lít4
15 Cần cẩu hoặc thiết bị nâng sức nâng ≥ 25 tấn2
16 Cần cẩu hoặc thiết bị nâng sức nâng ≥ 10 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->