Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210936956-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2021 09:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210933324
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn cân đối ngân sách huyện và nguồn tăng thu, tiết kiệm chi ngân sách tỉnh năm 2020 chuyển sang năm 2021 hỗ trợ xã vè đích nông thôn mới năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-16 09:23:00 đến ngày 2021-09-23 09:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,614,370,125 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.42E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.084E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thi công ít nhất 01 hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.530.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực); hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình tương tự thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng; Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc đã được bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động trong xây dựng (còn hiệu lực).- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là bộ kỹ thuật thi công): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ >= 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn ống
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện >= 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng nhà đa năng, cải tạo các phòng học bộ môn và các hạng mục phụ trợ Trường THTHCS Cường Lợi, huyện Na Rì
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn cân đối ngân sách huyện và nguồn tăng thu, tiết kiệm chi ngân sách tỉnh năm 2020 chuyển sang năm 2021 hỗ trợ xã vè đích nông thôn mới năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì , địa chỉ: TT Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH XD và TM Mai Anh Minh Địa chỉ: Tổ 2, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì , địa chỉ: TT Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; chứng chỉ năng lực. - Tất cả tài liệu về: tính hợp lệ; năng lực, kinh nghiệm; biện pháp thi công; các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT; các tài liệu khác để đáp ứng yêu cầu của E-HSMT và BPTC của Nhà thầu. - Tất cả các tài liệu trên phải được chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 54.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Na Rì; Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì; Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Na Rì; Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo HSTK1,0392100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo HSTK14,6561m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK12,8259m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,9071100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,2367tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK1,1764tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo HSTK25,1583m3
8Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo HSTK13,5518m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,7698100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,1872tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK1,6155tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK11,7057m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK2,5265100m3
14Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIITheo HSTK0,9412100m3
15Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo HSTK1,0353100m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK43,1291m3
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK2,0894100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,1816tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,0986tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK1,4916tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,6614tấn
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo HSTK9,2466m3
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Theo HSTK4,8576m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK1,5575100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,2022tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,1388tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK1,3928tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,5654tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK18,892m3
30Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK1,9664100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK1,6696tấn
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK18,3103m3
33Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo HSTK3,3915tấn
34Gia công giằng mái thépTheo HSTK0,202tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK187,13091m2
36Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK3,3915tấn
37Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo HSTK0,202tấn
38Tăng đơ giằng vì kèo D16Theo HSTK32cái
39Gia công xà gồ thépTheo HSTK1,5504tấn
40Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK1,5504tấn
41Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo HSTK4,0663100m2
42Tấm úp nóc khổ rộng 600mm, tôn dày 0,4mmTheo HSTK56,34md
43Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo HSTK78,4983m3
44Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo HSTK43,8316m3
45Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo HSTK2,5788m3
46Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo HSTK5,5726m3
47Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,9341100m2
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,1384tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,1822tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,1868tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,2021tấn
52Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK6,1842m3
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK585,854m2
54Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo HSTK248,4624m2
55Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK840,339m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK59,856m2
57Trát xà dầm, vữa XM M75Theo HSTK9,7344m2
58Trát trần, vữa XM M75Theo HSTK187,7612m2
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK834,3164m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK1.097,6906m2
61Vét chỉ lõm rộng 30, sâu 10mmTheo HSTK36,54md
62Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo HSTK245,06m
63Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo HSTK12,18m
64Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo HSTK374,476m2
65Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo HSTK262,79m2
66Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2Theo HSTK86,7758m2
67Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2Theo HSTK275,4984m2
68Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2Theo HSTK74,0556m2
69Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2Theo HSTK110,232m2
70Sản xuất, lắt đặt trần tôn khung xương, tôn dày 0,35mm (Bao gồm cả vật liệu + công)Theo HSTK354,966m2
71Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo HSTK5,6889m3
72Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK2,9169m3
73Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50Theo HSTK10,6635m3
74Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo HSTK3,8223m3
75Lát đá bậc tam cấpTheo HSTK48,827m2
76Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2Theo HSTK55,7008m2
77Sản xuất cửa đi mở quay khung nhôm hệ , kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm giá vật liệu, vận chuyển và lắp đặt đến chân công trình, phụ kiện đồng bộ theo cửa (chưa bao gồm khóa cửa)Theo HSTK39,69m2
78Sản xuất cửa sổ mở quay, mở hất khung nhôm kính trắng, kính dày 5mm, bao gồm giá vật liệu, vận chuyển và lắp đặt đến chân công trình, phụ kiện đồng bộ theo cửaTheo HSTK72,72m2
79Khóa cửa điTheo HSTK8bộ
80Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK0,7686tấn
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK32,63661m2
82Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK70,56m2
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmTheo HSTK0,914100m
84Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmTheo HSTK28cái
85Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmTheo HSTK14cái
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmTheo HSTK0,078100m
87Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo HSTK32bộ
88Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSTK6bộ
89Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo HSTK5bộ
90Lắp đặt quạt treo tườngTheo HSTK14cái
91Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK26cái
92Mặt công tắc 1 hạtTheo HSTK26cái
93Lắp đặt ô cắm đơnTheo HSTK18cái
94Mặt ổ cắm đơnTheo HSTK18cái
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo HSTK50m
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo HSTK197m
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo HSTK262m
98Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo HSTK205m
99Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo HSTK459m
100Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo HSTK24hộp
101Tủ điện tổng sơn tĩnh điện KT 300x400x150mmTheo HSTK1tủ
102Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngTheo HSTK4cọc
103Kéo rải dây dẫn nối đất loại thép dẹt 40x4Theo HSTK10,048kg
104Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo HSTK4cái
105Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo HSTK1cái
106Lắp đặt kim thu sét, dài 1mTheo HSTK9cái
107Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo HSTK150m
108Kéo rải dây dẫn nối đất loại thép dẹt 40x4Theo HSTK21,98m
109Chân đỡ dây dẫn sétTheo HSTK90cái
110Sứ hồ lô trang tríTheo HSTK9quả
111Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngTheo HSTK6cọc
112Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo HSTK12,632m3
113Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,1263100m3
114Hộp đựng bình chữa cháy loại 4kg KT600x500x180Theo HSTK6hộp
115Bộ nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo HSTK6bộ
116Bình khí CO2 chữa cháy MT3Theo HSTK6bình
117Bình bột chữa cháy BC MFZ4Theo HSTK12bình
B HẠNG MỤC: NHÀ 02 TẦNG KHỐI THCS
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo HSTK13,893m3
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK681,2954m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo HSTK280,8m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo HSTK45,158m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK168,324m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK87,2888m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK372,6897m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK233,4639m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo HSTK596,4299m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo HSTK1.414,3584m2
11Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo HSTK51,989m2
12Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngTheo HSTK17,9656m3
13Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtTheo HSTK52,6071m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T-chiều dày lớp bóc ≤3cmTheo HSTK21,9134100m2
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK0,1731100m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2Theo HSTK17,2972m3
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo HSTK2,085m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK0,2743m3
19Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo HSTK0,9334m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,0128100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0104tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK0,1404m3
23Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo HSTK3,0096m3
24Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2Theo HSTK673,9582m2
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK175,524m2
26Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo HSTK87,2888m2
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK626,3136m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK859,2427m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK2.274,1359m2
30Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo HSTK51,989m2
31Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M100Theo HSTK103,978m2
32Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK280,8m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK45,158m2
34Vách EPS Panel vách ngoài độ dày 0,4/0,4 K rộng 1,02 dày 75mm xốp hạt đen tôn nền visaco (có xương sắt hộp mạ kẽm)Theo HSTK46,574m2
35Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo HSTK7,7912100m2
36Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK6,3067100m2
37Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo HSTK16bộ
38Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK8cái
39Mặt công tắc 1 hạtTheo HSTK8cái
40Lắp đặt ô cắm đôiTheo HSTK16cái
41Mặt ổ cắm đôiTheo HSTK16cái
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo HSTK150m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo HSTK180m
44Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo HSTK300m
45Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo HSTK10hộp
C HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ CÔNG VỤ BẬC THCS
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo HSTK7,9464m3
2Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,1128100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0159tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0896tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK0,9504m3
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK5,192m2
7Trát xà dầm, vữa XM M75Theo HSTK11,28m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK115,068m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo HSTK268,492m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK252,9836m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK127,526m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo HSTK297,5607m2
13Trát trần, vữa XM M75Theo HSTK252,9836m2
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK115,068m2
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK127,526m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK636,5436m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK425,0867m2
18Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo HSTK3,08m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK43,4m2
20Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo HSTK89,6916m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo HSTK89,6916m2
22Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M100Theo HSTK179,3832m2
23Tháo dỡ mái ngói, chiều cao Theo HSTK221,2668m2
24Gia công xà gồ thépTheo HSTK0,4429tấn
25Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK0,4429tấn
26Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo HSTK2,2127100m2
27Tôn úp nóc khổ rộng 400, tôn dày 0,4mmTheo HSTK38,7md
28Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK212,294m2
29Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2Theo HSTK214,934m2
30Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo HSTK0,8568100m2
31Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtTheo HSTK27,968m3
32Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T-chiều dày lớp bóc ≤3cmTheo HSTK10,3098100m2
33Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo HSTK8bộ
34Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo HSTK2bộ
35Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK10cái
36Lắp đặt ô cắm đôiTheo HSTK12cái
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo HSTK250m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo HSTK420m
39Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo HSTK670m
40Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo HSTK20hộp
D HẠNG MỤC: NHÀ 02 TẦNG BẬC TIỂU HỌC
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo HSTK20,9984m3
2Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK11,8976m2
3Vách EPS Panel vách ngoài độ dày 0,4/0,4 K rộng 1,02 dày 75mm xốp hạt đen tôn nền visaco (có xương sắt hộp mạ kẽm)Theo HSTK47,46m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK15,84m2
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo HSTK3,4848m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK31,68m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo HSTK264,4m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo HSTK241,0968m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK537,1768m2
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo HSTK2,2157m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK0,2915m3
12Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo HSTK0,9919m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,0136100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0105tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK0,1492m3
16Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK236,7144m2
17Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2Theo HSTK242,1528m2
18Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK2,411100m2
19Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngTheo HSTK10,4992m3
20Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtTheo HSTK20,9984m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T-chiều dày lớp bóc ≤3cmTheo HSTK1,5399100m2
22Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo HSTK16bộ
23Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK8cái
24Mặt công tắc 1 hạtTheo HSTK8cái
25Lắp đặt ô cắm đôiTheo HSTK16cái
26Mặt ổ cắm đôiTheo HSTK16cái
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo HSTK150m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo HSTK180m
29Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo HSTK300m
E HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIITheo HSTK3,29100m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Theo HSTK19,77m3
3Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo HSTK3,29100m3
4Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo HSTK0,3979100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK7,1916m3
6Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo HSTK10,4717m3
7Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo HSTK0,2123m3
8Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50Theo HSTK128,4226m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,3704100m2
10Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,4442tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK5,9268m3
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo HSTK126cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.42E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.084E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thi công ít nhất 01 hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.530.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực); hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình tương tự thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng; Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc đã được bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động trong xây dựng (còn hiệu lực).- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là bộ kỹ thuật thi công): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >= 5 tấn Còn sử dụng tốt1
2 Máy đào Còn sử dụng tốt1
3 Máy hàn sắt thép Còn sử dụng tốt1
4 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt1
5 Máy hàn ống Còn sử dụng tốt1
6 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt1
7 Máy mài Còn sử dụng tốt1
8 Đầm cóc Còn sử dụng tốt1
9 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
10 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt1
11 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
12 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
13 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt1
14 Máy phát điện >= 5Kw Còn sử dụng tốt1
15 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->