Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210936956-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2021 09:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210933324 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn cân đối ngân sách huyện và nguồn tăng thu, tiết kiệm chi ngân sách tỉnh năm 2020 chuyển sang năm 2021 hỗ trợ xã vè đích nông thôn mới năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-16 09:23:00 đến ngày 2021-09-23 09:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,614,370,125 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.42E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.084E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã thi công ít nhất 01 hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình dân dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.530.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực); hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình tương tự thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng; Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc đã được bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động trong xây dựng (còn hiệu lực).- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là bộ kỹ thuật thi công): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ >= 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn ống | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện >= 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà đa năng, cải tạo các phòng học bộ môn và các hạng mục phụ trợ Trường THTHCS Cường Lợi, huyện Na Rì 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn cân đối ngân sách huyện và nguồn tăng thu, tiết kiệm chi ngân sách tỉnh năm 2020 chuyển sang năm 2021 hỗ trợ xã vè đích nông thôn mới năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; chứng chỉ năng lực. - Tất cả tài liệu về: tính hợp lệ; năng lực, kinh nghiệm; biện pháp thi công; các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT; các tài liệu khác để đáp ứng yêu cầu của E-HSMT và BPTC của Nhà thầu. - Tất cả các tài liệu trên phải được chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 54.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì
Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Na Rì; Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì; Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Na Rì; Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo HSTK | 1,0392 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo HSTK | 14,6561 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK | 12,8259 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,9071 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,2367 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 1,1764 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 25,1583 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo HSTK | 13,5518 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,7698 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,1872 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 1,6155 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 11,7057 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 2,5265 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo HSTK | 0,9412 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo HSTK | 1,0353 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK | 43,1291 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 2,0894 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,1816 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,0986 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 1,4916 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,6614 | tấn |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 9,2466 | m3 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 4,8576 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 1,5575 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,2022 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,1388 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 1,3928 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,5654 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 18,892 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK | 1,9664 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 1,6696 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 18,3103 | m3 |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo HSTK | 3,3915 | tấn |
| 34 | Gia công giằng mái thép | Theo HSTK | 0,202 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 187,1309 | 1m2 |
| 36 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK | 3,3915 | tấn |
| 37 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo HSTK | 0,202 | tấn |
| 38 | Tăng đơ giằng vì kèo D16 | Theo HSTK | 32 | cái |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 1,5504 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 1,5504 | tấn |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo HSTK | 4,0663 | 100m2 |
| 42 | Tấm úp nóc khổ rộng 600mm, tôn dày 0,4mm | Theo HSTK | 56,34 | md |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK | 78,4983 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo HSTK | 43,8316 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK | 2,5788 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo HSTK | 5,5726 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,9341 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,1384 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,1822 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,1868 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,2021 | tấn |
| 52 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 6,1842 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 585,854 | m2 |
| 54 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo HSTK | 248,4624 | m2 |
| 55 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 840,339 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 59,856 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 9,7344 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK | 187,7612 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 834,3164 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 1.097,6906 | m2 |
| 61 | Vét chỉ lõm rộng 30, sâu 10mm | Theo HSTK | 36,54 | md |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo HSTK | 245,06 | m |
| 63 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo HSTK | 12,18 | m |
| 64 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 374,476 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo HSTK | 262,79 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Theo HSTK | 86,7758 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Theo HSTK | 275,4984 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Theo HSTK | 74,0556 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Theo HSTK | 110,232 | m2 |
| 70 | Sản xuất, lắt đặt trần tôn khung xương, tôn dày 0,35mm (Bao gồm cả vật liệu + công) | Theo HSTK | 354,966 | m2 |
| 71 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo HSTK | 5,6889 | m3 |
| 72 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK | 2,9169 | m3 |
| 73 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo HSTK | 10,6635 | m3 |
| 74 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo HSTK | 3,8223 | m3 |
| 75 | Lát đá bậc tam cấp | Theo HSTK | 48,827 | m2 |
| 76 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Theo HSTK | 55,7008 | m2 |
| 77 | Sản xuất cửa đi mở quay khung nhôm hệ , kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm giá vật liệu, vận chuyển và lắp đặt đến chân công trình, phụ kiện đồng bộ theo cửa (chưa bao gồm khóa cửa) | Theo HSTK | 39,69 | m2 |
| 78 | Sản xuất cửa sổ mở quay, mở hất khung nhôm kính trắng, kính dày 5mm, bao gồm giá vật liệu, vận chuyển và lắp đặt đến chân công trình, phụ kiện đồng bộ theo cửa | Theo HSTK | 72,72 | m2 |
| 79 | Khóa cửa đi | Theo HSTK | 8 | bộ |
| 80 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK | 0,7686 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 32,6366 | 1m2 |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK | 70,56 | m2 |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo HSTK | 0,914 | 100m |
| 84 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo HSTK | 28 | cái |
| 85 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo HSTK | 14 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Theo HSTK | 0,078 | 100m |
| 87 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK | 32 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSTK | 5 | bộ |
| 90 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSTK | 14 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK | 26 | cái |
| 92 | Mặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK | 26 | cái |
| 93 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo HSTK | 18 | cái |
| 94 | Mặt ổ cắm đơn | Theo HSTK | 18 | cái |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo HSTK | 50 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo HSTK | 197 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo HSTK | 262 | m |
| 98 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo HSTK | 205 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo HSTK | 459 | m |
| 100 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo HSTK | 24 | hộp |
| 101 | Tủ điện tổng sơn tĩnh điện KT 300x400x150mm | Theo HSTK | 1 | tủ |
| 102 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo HSTK | 4 | cọc |
| 103 | Kéo rải dây dẫn nối đất loại thép dẹt 40x4 | Theo HSTK | 10,048 | kg |
| 104 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo HSTK | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo HSTK | 9 | cái |
| 107 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo HSTK | 150 | m |
| 108 | Kéo rải dây dẫn nối đất loại thép dẹt 40x4 | Theo HSTK | 21,98 | m |
| 109 | Chân đỡ dây dẫn sét | Theo HSTK | 90 | cái |
| 110 | Sứ hồ lô trang trí | Theo HSTK | 9 | quả |
| 111 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo HSTK | 6 | cọc |
| 112 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo HSTK | 12,632 | m3 |
| 113 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,1263 | 100m3 |
| 114 | Hộp đựng bình chữa cháy loại 4kg KT600x500x180 | Theo HSTK | 6 | hộp |
| 115 | Bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 116 | Bình khí CO2 chữa cháy MT3 | Theo HSTK | 6 | bình |
| 117 | Bình bột chữa cháy BC MFZ4 | Theo HSTK | 12 | bình |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ 02 TẦNG KHỐI THCS | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo HSTK | 13,893 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK | 681,2954 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo HSTK | 280,8 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo HSTK | 45,158 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK | 168,324 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK | 87,2888 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK | 372,6897 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK | 233,4639 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK | 596,4299 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK | 1.414,3584 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo HSTK | 51,989 | m2 |
| 12 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HSTK | 17,9656 | m3 |
| 13 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Theo HSTK | 52,6071 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T-chiều dày lớp bóc ≤3cm | Theo HSTK | 21,9134 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK | 0,1731 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Theo HSTK | 17,2972 | m3 |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo HSTK | 2,085 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK | 0,2743 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo HSTK | 0,9334 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,0128 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0104 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,1404 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK | 3,0096 | m3 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Theo HSTK | 673,9582 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK | 175,524 | m2 |
| 26 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo HSTK | 87,2888 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK | 626,3136 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 859,2427 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 2.274,1359 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo HSTK | 51,989 | m2 |
| 31 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M100 | Theo HSTK | 103,978 | m2 |
| 32 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 280,8 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 45,158 | m2 |
| 34 | Vách EPS Panel vách ngoài độ dày 0,4/0,4 K rộng 1,02 dày 75mm xốp hạt đen tôn nền visaco (có xương sắt hộp mạ kẽm) | Theo HSTK | 46,574 | m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo HSTK | 7,7912 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK | 6,3067 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK | 16 | bộ |
| 38 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK | 8 | cái |
| 39 | Mặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo HSTK | 16 | cái |
| 41 | Mặt ổ cắm đôi | Theo HSTK | 16 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo HSTK | 150 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo HSTK | 180 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo HSTK | 300 | m |
| 45 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo HSTK | 10 | hộp |
| C | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ CÔNG VỤ BẬC THCS | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo HSTK | 7,9464 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,1128 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0159 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0896 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,9504 | m3 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 5,192 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 11,28 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK | 115,068 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK | 268,492 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK | 252,9836 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK | 127,526 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK | 297,5607 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK | 252,9836 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 115,068 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 127,526 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 636,5436 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 425,0867 | m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK | 3,08 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 43,4 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo HSTK | 89,6916 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo HSTK | 89,6916 | m2 |
| 22 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M100 | Theo HSTK | 179,3832 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | Theo HSTK | 221,2668 | m2 |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 0,4429 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,4429 | tấn |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo HSTK | 2,2127 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp nóc khổ rộng 400, tôn dày 0,4mm | Theo HSTK | 38,7 | md |
| 28 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK | 212,294 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Theo HSTK | 214,934 | m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo HSTK | 0,8568 | 100m2 |
| 31 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Theo HSTK | 27,968 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T-chiều dày lớp bóc ≤3cm | Theo HSTK | 10,3098 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK | 8 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo HSTK | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo HSTK | 250 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo HSTK | 420 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo HSTK | 670 | m |
| 40 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo HSTK | 20 | hộp |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ 02 TẦNG BẬC TIỂU HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo HSTK | 20,9984 | m3 |
| 2 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 11,8976 | m2 |
| 3 | Vách EPS Panel vách ngoài độ dày 0,4/0,4 K rộng 1,02 dày 75mm xốp hạt đen tôn nền visaco (có xương sắt hộp mạ kẽm) | Theo HSTK | 47,46 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK | 15,84 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK | 3,4848 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 31,68 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK | 264,4 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HSTK | 241,0968 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 537,1768 | m2 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo HSTK | 2,2157 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK | 0,2915 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo HSTK | 0,9919 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,0136 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0105 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,1492 | m3 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK | 236,7144 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Theo HSTK | 242,1528 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK | 2,411 | 100m2 |
| 19 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HSTK | 10,4992 | m3 |
| 20 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Theo HSTK | 20,9984 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T-chiều dày lớp bóc ≤3cm | Theo HSTK | 1,5399 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK | 16 | bộ |
| 23 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK | 8 | cái |
| 24 | Mặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo HSTK | 16 | cái |
| 26 | Mặt ổ cắm đôi | Theo HSTK | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo HSTK | 150 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo HSTK | 180 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo HSTK | 300 | m |
| E | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo HSTK | 3,29 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Theo HSTK | 19,77 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo HSTK | 3,29 | 100m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo HSTK | 0,3979 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK | 7,1916 | m3 |
| 6 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo HSTK | 10,4717 | m3 |
| 7 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo HSTK | 0,2123 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50 | Theo HSTK | 128,4226 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,3704 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,4442 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK | 5,9268 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo HSTK | 126 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.42E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.084E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã thi công ít nhất 01 hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình dân dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.530.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực); hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình tương tự thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng; Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc đã được bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động trong xây dựng (còn hiệu lực).- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là bộ kỹ thuật thi công): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ >= 5 tấn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy hàn sắt thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn ống | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy mài | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy phát điện >= 5Kw | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi