Gói thầu: Xây dựng phần mềm quản lý cán bộ, công chức, viên chức và chuyển đổi, chuản hóa, tạo lập cơ sở dữ liệu hồ sơ cán bộ, công chức, viên chức và hệ thống quản lý hồ sơ cán bộ, công chức, viên chức
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210934262-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Xây dựng Eden |
| Tên gói thầu | Xây dựng phần mềm quản lý cán bộ, công chức, viên chức và chuyển đổi, chuản hóa, tạo lập cơ sở dữ liệu hồ sơ cán bộ, công chức, viên chức và hệ thống quản lý hồ sơ cán bộ, công chức, viên chức |
| Số hiệu KHLCNT | 20210749109 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Công nghệ thông tin đã giao năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-15 12:04:00 đến ngày 2021-09-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,448,130,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.672195E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.34439E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng thực hiện cung cấp phần mềm hoặc tạo lập cơ sở dữ liệu được ký giữa nhà thầu và đơn vị trực tiếp sử dụng hàng hóa hoặc đơn vị quản lý gói thầu. + Đính kèm bản chụp hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn để chứng minh. + Đối với nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng phải nộp đầy đủ các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu khai báo trong E-HSDT.(i) số lượng hợp đồng là N= 2 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 1.713.691.000 VNĐ hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 1.713.691.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng X >= 3.427.382.000 VNĐ (N x V = X).+ Nhà thầu phải chứng minh khả năng hoàn thành dự án (có giấy xác nhận tại một trong những Hợp đồng thực hiện cung cấp phần mềm hoặc tạo lập cơ sở dữ liệu được ký giữa nhà thầu và đơn vị trực tiếp sử dụng hàng hóa hoặc đơn vị quản lý gói thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.713.691.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.427.382.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có công ty hoặc chi nhánh Văn phòng đại diện tại khu vực Miền Đông Nam Bộ để nhanh chóng thực hiện công việc bảo hành, bảo trì trong thời gian quy định.Nhà thầu phải có chứng nhận hệ thống quản lý sau:- Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001 còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hệ thống quản lý An toàn thông tin theo tiêu chuẩn ISO 27001 còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Mức độ hỗ trợ kỹ thuật:- Thời gian hỗ trợ: 24 giờ/ngày, 7 ngày/tuần- Phản hồi lần đầu: đối với Mức 1 & 2 trong 2 giờ làm việc.- Giải quyết vấn đề: Mức độ 1 trong 4 giờ, mức độ 2 trong 12 giờ, mức độ 3 &4 được xử lý trong bản nâng cấp (patch) sau không quá 2 tuần kể từ thời điểm phát sinh lỗi.Mức độ nghiêm trọng được định nghĩa như sau:- Mức 1: tình huống khẩn khi hệ thống không hoạt động hoàn toàn hoặc tê liệt hoàn toàn và không có cách giải quyết tạm thời.- Mức 2: trong tình huống bất lợi (không có phương án giải quyết) khi (a) hiệu năng hoạt động giảm đáng kể dưới mức chịu tải bình thường gây tác động lớn tới việc sử dụng hệ thống, (b) hệ thống vẫn có thể sử dụng được nhưng không đáp ứng tốt; hoặc (c) một hoặc nhiều chức năng chính hoặc các lệnh không hoạt động.- Mức 3: là khi hệ thống vẫn còn sử dụng được nhưng gây bất tiện cho người sử dụng.- Mức 4: lỗi nhỏ hoặc lỗi tài liệu- Nhà thầu phải cung cấp số tổng đài hỗ trợ kỹ thuật. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý (Chỉ huy trưởng). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành CNTT trở lên.- Có chứng chỉ PMP (Project Management Professional).- Có chứng chỉ PMI-ACP (PMI Agile Certified Practitioner).- Bản sao y chứng thực Hợp đồng lao động, Chứng nhận, Bằng đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công việc khảo sát, lập trình, phát triển phần mềm |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành CNTT trở lên- Bản sao y chứng thực hợp đồng lao động, Bằng đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công việc thiết kế, xây dựng, quản trị CSDL |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành CNTT trở lên- Có ít nhất 01 cán bộ bằng cấp trên đại học chuyên ngành Hệ thống thông tin, có chứng nhận (hoặc tương đương) về hệ quản trị CSDL, chứng nhận về Lập trình viên.- Bản sao y chứng thực hợp đồng lao động, Chứng nhận, Bằng đại học/ trên đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công việc hướng dẫn, hỗ trợ sử dụng và chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học/cao đẳng chuyên ngành CNTT- Trong đó ít nhất có 01 cán bộ có chứng chỉ ISTQB (International Software Testing Qualifications Board)- Bản sao y chứng thực hợp đồng lao động, Bằng đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Xây dựng Eden |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng phần mềm quản lý cán bộ, công chức, viên chức và chuyển đổi, chuản hóa, tạo lập cơ sở dữ liệu hồ sơ cán bộ, công chức, viên chức và hệ thống quản lý hồ sơ cán bộ, công chức, viên chức Xây dựng phần mềm quản lý cán bộ, công chức, viên chức và chuyển đổi, chuản hóa, tạo lập cơ sở dữ liệu hồ sơ cán bộ, công chức, viên chức và hệ thống quản lý hồ sơ cán bộ, công chức, viên chức 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn Công nghệ thông tin đã giao năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy đăng ký kinh doanh (bản sao Người dùng chứng thực) 2. Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng thông số kỹ thuật, và các nội dung khác như yêu cầu nêu tại Mục 2 Chương V; 3. Bảng thuyết minh về việc đáp ứng đối với từng tiêu chí đánh giá về Tiêu chuẩn về kỹ thuật tại Mục 3 Chương III của E-HSDT (trong tập tin E-HSMT.pdf đính kèm, được thể hiện tương ứng bằng mục, trang trong tài liệu kỹ thuật) tại Mẫu số 20a Chương IV; 4. Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Link Demo phần mềm và tài khoản, mật khẩu để đăng nhập dùng thử. |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Phải cam kết đối với các công cụ được sử dụng để phát triển phần mềm là các công cụ hợp pháp. 2. Phần mềm cung cấp là bản quyền duy nhất của bên mời thầu, nhà thầu phải đảm bảo tính pháp lý về bản quyền trong sản xuất, phát triển phần mềm. Nhà thầu phải cam kết chịu trách nhiệm với mọi tranh chấp sở hữu trí tuệ về bản quyền đối với phần mềm do mình cung cấp. 3. Có bản cam kết cung cấp phần mềm mã nguồn mở và do nhà thầu tự phát triển phần mềm. |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện theo mẫu số 10A chương IV - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Nguồn lực tài chính – Mẫu số 14, Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và Dự thầu - Bảng dự kiến nhân sự triển khai gói thầu - Bảng dự kiến tiến độ thời gian cung cấp triển khai cài đặt, chạy thử phần mềm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Sở Nội vụ tỉnh Bình Phước– Đường 6/1, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước (Đơn vị thụ hưởng Bảo đảm dự thầu)
- Điện thoại: 02713879480 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Sở Nội vụ tỉnh Bình Phước– Đường 6/1, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước - Điện thoại: 02713879480 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Sở Nội vụ tỉnh Bình Phước– Đường 6/1, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước - Điện thoại: 02713879480 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Nội vụ tỉnh Bình Phước– Đường 6/1, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước - Điện thoại: 02713879480 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xây dựng phần mềm quản lý cán bộ, công chức, viên chức, và chuyển đổi, chuẩn hóa, tạo lập cơ sở dữ liệu hồ sơ cán bộ, công chức, viên chức và hệ thống quản lý hồ sơ cán bộ, công chức, viên chức | 1 | PM | - Xây dựng chức năng phần mềm quản lý hồ sơ cán bộ CCVC từ cấp tỉnh đến cấp huyện/thị | ||
| 2 | Chuyển đổi, chuẩn hóa hồ sơ dữ liệu | 18.282 | Hồ sơ | Chuẩn hóa và chuyển đổi hồ sơ CCVC từ hệ thống phần mềm của tỉnh vào phần mềm quản lý hồ sơ CCVC | ||
| 3 | Tạo lập cơ sở dữ liệu | 3.852 | Hồ sơ | - Quét hồ sơ cá nhân CCVC (Hồ sơ lý lịch 8 trang; quyết định tuyển dụng; bằng cấp chuyên môn; chứng chỉ anh văn, tin học)- Nhập dữ liệu hồ sơ vào phần mềm quản lý CCVC (1 hồ sơ dự kiến 8 trường nhập liệu: ĐV quản lý; ĐV công tá hiện tại; ĐV tuyển dụng; Họ và tên; Giới tính; Ngày tháng năm sinh; CMND/mã số định danh; Số sổ bảo hiển) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.672195E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.34439E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng thực hiện cung cấp phần mềm hoặc tạo lập cơ sở dữ liệu được ký giữa nhà thầu và đơn vị trực tiếp sử dụng hàng hóa hoặc đơn vị quản lý gói thầu. + Đính kèm bản chụp hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn để chứng minh. + Đối với nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng phải nộp đầy đủ các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu khai báo trong E-HSDT.(i) số lượng hợp đồng là N= 2 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 1.713.691.000 VNĐ hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 1.713.691.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng X >= 3.427.382.000 VNĐ (N x V = X).+ Nhà thầu phải chứng minh khả năng hoàn thành dự án (có giấy xác nhận tại một trong những Hợp đồng thực hiện cung cấp phần mềm hoặc tạo lập cơ sở dữ liệu được ký giữa nhà thầu và đơn vị trực tiếp sử dụng hàng hóa hoặc đơn vị quản lý gói thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.713.691.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.427.382.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có công ty hoặc chi nhánh Văn phòng đại diện tại khu vực Miền Đông Nam Bộ để nhanh chóng thực hiện công việc bảo hành, bảo trì trong thời gian quy định.Nhà thầu phải có chứng nhận hệ thống quản lý sau:- Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001 còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hệ thống quản lý An toàn thông tin theo tiêu chuẩn ISO 27001 còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Mức độ hỗ trợ kỹ thuật:- Thời gian hỗ trợ: 24 giờ/ngày, 7 ngày/tuần- Phản hồi lần đầu: đối với Mức 1 & 2 trong 2 giờ làm việc.- Giải quyết vấn đề: Mức độ 1 trong 4 giờ, mức độ 2 trong 12 giờ, mức độ 3 &4 được xử lý trong bản nâng cấp (patch) sau không quá 2 tuần kể từ thời điểm phát sinh lỗi.Mức độ nghiêm trọng được định nghĩa như sau:- Mức 1: tình huống khẩn khi hệ thống không hoạt động hoàn toàn hoặc tê liệt hoàn toàn và không có cách giải quyết tạm thời.- Mức 2: trong tình huống bất lợi (không có phương án giải quyết) khi (a) hiệu năng hoạt động giảm đáng kể dưới mức chịu tải bình thường gây tác động lớn tới việc sử dụng hệ thống, (b) hệ thống vẫn có thể sử dụng được nhưng không đáp ứng tốt; hoặc (c) một hoặc nhiều chức năng chính hoặc các lệnh không hoạt động.- Mức 3: là khi hệ thống vẫn còn sử dụng được nhưng gây bất tiện cho người sử dụng.- Mức 4: lỗi nhỏ hoặc lỗi tài liệu- Nhà thầu phải cung cấp số tổng đài hỗ trợ kỹ thuật. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách quản lý (Chỉ huy trưởng). | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành CNTT trở lên.- Có chứng chỉ PMP (Project Management Professional).- Có chứng chỉ PMI-ACP (PMI Agile Certified Practitioner).- Bản sao y chứng thực Hợp đồng lao động, Chứng nhận, Bằng đại học | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công việc khảo sát, lập trình, phát triển phần mềm | 3 | - Có bằng đại học chuyên ngành CNTT trở lên- Bản sao y chứng thực hợp đồng lao động, Bằng đại học | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công việc thiết kế, xây dựng, quản trị CSDL | 2 | - Có bằng đại học chuyên ngành CNTT trở lên- Có ít nhất 01 cán bộ bằng cấp trên đại học chuyên ngành Hệ thống thông tin, có chứng nhận (hoặc tương đương) về hệ quản trị CSDL, chứng nhận về Lập trình viên.- Bản sao y chứng thực hợp đồng lao động, Chứng nhận, Bằng đại học/ trên đại học. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công việc hướng dẫn, hỗ trợ sử dụng và chuyển giao công nghệ | 2 | - Có bằng đại học/cao đẳng chuyên ngành CNTT- Trong đó ít nhất có 01 cán bộ có chứng chỉ ISTQB (International Software Testing Qualifications Board)- Bản sao y chứng thực hợp đồng lao động, Bằng đại học | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi