Gói thầu: Cung cấp lắp đặt trang thiết bị trường học, thiết bị bếp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210933630-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP |
| Tên gói thầu | Cung cấp lắp đặt trang thiết bị trường học, thiết bị bếp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201039017 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-16 09:38:00 đến ngày 2021-09-27 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,192,087,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.788132E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có 03 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị trường học trong đó có đầy đủ các loại thiết bị, đồ gỗ; thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu; máy vi tính; máy chiếu; hệ thống âm thanh; thiết bị nhà bếp, thiết bị phòng giặt, thiết bị đồ chơi ngoài trời, mỗi hợp đồng có giá trị >= 2,3 tỷ VND hoặc Nhà thầu có số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị trường học nhưng phải đảm bảo trong đó có ít nhất 01 hợp đồng trong đó có đầy đủ các loại thiết bị, đồ gỗ; thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu; máy vi tính; máy chiếu; hệ thống âm thanh; thiết bị nhà bếp, thiết bị phòng giặt, thiết bị đồ chơi ngoài trời có giá trị >= 2,3 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 6,9 tỷ VND.Tài liệu chứng minh: + Bản gốc Hợp đồng ký kết với Chủ đầu tư kèm theo danh mục hàng hóa; Trường hợp không cung cấp trực tiếp với Chủ đầu tư thì phải kèm theo hợp đồng (có danh mục hàng hóa kèm theo) giữa bên cung cấp trực tiếp cho Chủ đầu tư và Chủ đầu tư;+ Bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng;+ Bản gốc hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng; Điện - Điện tử; cơ khí, tin học; công nghệ thông tin, quản trị kinh doanh.- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động.- Đã từng điều hành quản lý thực hiện hoàn thành 01 gói thầu Thiết bị trường học có giá trị hợp đồng >= 2,3 tỷ VND.- Có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm (được tính từ khi được cấp bằng đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có tối thiểu 03 năm (căn cứ hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị đã tham gia thực hiện).(Nhà thầu nộp kèm bản Scan các tài liệu sau đây để chứng minh năng lực kinh nghiệm của các cán bộ chủ chốt: Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh hợp đồng đã thực hiện hoàn thành và tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia thực hiện hợp đồng (quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định phân công…) để xác định số năm kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Điện - Điện tử, tin học; công nghệ thông tin.- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động.- Đã từng tham gia thực hiện hoàn thành 01 gói thầu Thiết bị trường học- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (được tính từ ngày được cấp bằng đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có tối thiểu 02 năm (căn cứ hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị đã tham gia thực hiện)(Nhà thầu nộp kèm bản Scan các tài liệu sau đây để chứng minh năng lực kinh nghiệm của các cán bộ chủ chốt: Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh hợp đồng đã thực hiện hoàn thành và tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia thực hiện hợp đồng (quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định phân công…) để xác định số năm kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá;- Đã từng tham gia thực hiện hoàn thành 01 gói thầu cung cấp lắp đặt thiết bị.- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (được tính từ khi được cấp bằng đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có tối thiểu 01 năm (căn cứ hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị đã tham gia thực hiện)(Nhà thầu nộp kèm bản Scan các tài liệu sau đây để chứng minh năng lực kinh nghiệm của các cán bộ chủ chốt: Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh hợp đồng đã thực hiện hoàn thành và tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia thực hiện hợp đồng (quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định phân công…) để xác định số năm kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động.- Đã từng tham gia thực hiện hoàn thành 01 gói thầu Thiết bị trường học.- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (được tính từ ngày được cấp bằng đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có tối thiểu 01 năm (căn cứ hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị đã tham gia thực hiện)(Nhà thầu nộp kèm bản Scan các tài liệu sau đây để chứng minh năng lực kinh nghiệm của các cán bộ chủ chốt: Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh hợp đồng đã thực hiện hoàn thành và tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia thực hiện hợp đồng (quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định phân công…) để xác định số năm kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp lắp đặt trang thiết bị trường học, thiết bị bếp Xây dựng mới Trường Mầm non Nam Sài Gòn 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi bàn giao hàng hóa cho Chủ đầu tư và đơn vị thụ hưởng nếu hàng hóa được nhập khẩu từ nước ngoài. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí và vận chuyển hàng hóa đến nơi sử dụng theo Mẫu số 11 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 01 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các hợp đồng tương tự đính kèm trong hồ sơ dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp; Địa chỉ: Số 05 Phùng Khắc Khoan, phường Đa Kao, Quận 01, Thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Sở Xây dựng thành phố Hồ Chí Minh. - Địa chỉ: Số 60 Trương Định, Phường 7, Quận 3, Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh; - Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp; - Địa chỉ: Số 05 Phùng Khắc Khoan, phường Đa Kao, Quận 01, Thành phố Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giá phơi khăn Kích thước: 850x400x1080(mm) Vật liệu: bằng nhựa và inox. Phơi tối thiểu được 40 khăn không chồng lên nhau. Đảm bảo chắc chắn, an toàn. | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 2 | Cốc uống nước. Cốc có quai. KT: 8.0 x 6.7 cm. Chất liệu: nhựa melamine | 15 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 3 | Tủ (giá) úp ca cốc. KT: 40x80x25 cm. Được làm bằng mica kính bọc khung nhôm. Bên trong được chia làm 4 ngăn để ly. Các ngăn được làm bằng song nhôm. Cửa tủ được trang trí bằng các hình ảnh vui mắt. | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 4 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ. KT: 200x90x35. Xung quanh kệ và các cửa làm bằng gỗ cao su sơn màu, chia làm 2 tầng mỗi tầng gồm 8 ô, bên trong các đợt kệ làm bằng ván MFC 15 ly phủ melamin chống trầy, lưng MDF 5 ly, phần trên để giỏ, phần dưới để dép. | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 5 | Tủ đựng chăn màn chiếu. KT: 160x80x50. Gỗ cao su sơn thổi PU, lưng MDF 5 ly. Bên trong tủ có gia cố để tạo độ cứng và độ bền. Có cánh và ngăn để đựng chăn, màn, gối và chiếu loại phù hợp. Đảm bảo độ bền, an toàn, thẩm mĩ. | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 6 | Bàn giáo viê. Kích thước: D1200xR600xC520(mm). Bằng nhựa đúc nguyên khối, chịu lực, thẩm mỹ đẹp | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 7 | Ghế giáo viên. Kích thước: D510xR340xC350(mm). Bằng nhựa đúc nguyên khối, chịu lực, thẩm mỹ đẹp | 2 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 8 | Giá để đồ chơi và học liệu. Kích thước 1200x800x300 mm.Bằng gỗ cao su sơn thổi PU, lưng kệ ván MDF 5 ly lộng vẽ thành nhiều hình ảnh vui mắt, có bánh xe | 4 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 9 | Bộ vách ngăn có vách liên kết . KT: D600xR180/300xC600mm. Gồm 3 kệ và 3 vách ngăn liên kết. Gỗ tự nhiên sơn phủ PU chống mối mọt | 1 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 10 | Ghế nằm nhún ăn bột. Khung bằng sắt, phần nằm bằng vải mềm. | 5 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 11 | Ghế ngồi ăn bột có đai an toàn. Kích thước: D500xR500xC800(mm). Khung gỗ tự nhiên sơn PU,có đai an toàn cho bé | 10 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 12 | Rào chắn an toàn lục giác. Bao gồm 6 cánh D1000xR1000xC700 (mm). Khung gỗ tự nhiên sơn PU. | 1 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 13 | Thảm chơi của bé. KT: 2000x1500 (mm). Bằng mousse. | 1 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 14 | Bộ bàn ghế vòng cung ( 01 bàn + 06 ghế có tay vịn và dây đai an toàn). Bàn: D1400xR450xC400(mm).Bằng gỗ cao su sơn phủ PU 3 lớp chống mối mọt. Ghế: D250xR250xC220(mm). Bằng gỗ cao su phủ PU 3 lớp chống mối mọt. | 3 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 15 | Góc nệm an toàn. Nệm góc KT:D1500xR1500xC50 (mm). Bục ngồi KT : D1350/1500xR150xC220(mm). Khung ván ép. Toàn bộ bằng nệm bọc simili | 1 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 16 | Thanh tập đi cho bé. KT: 2000(mm). Chất liệu bằng gỗ sơn phủ PU, bắt trên tường giúp cho trẻ tập đi | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 17 | Thảm tập đi KT: 1800x650 (mm). Bằng mousse mềm. | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 18 | Dụng cụ chườm mát bằng cao su | 1 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 19 | Dụng cụ hút mũi bằng cao su | 1 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 20 | Kéo cắt móng tay an toàn bằng nhựa và thép chuyên dùng | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 21 | Dụng cụ uống thuốc bằng nhựa ngoại nhập | 2 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 22 | Dụng cụ nghiền thuốc bằng nhựa ngoại nhập | 2 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 23 | Tivi : Loại TV: LED Full-HD. Kích thước: 43 Inch. Công nghệ chiếu sáng: Đèn LED nền. Công nghệ hình ảnh: Triple XD Engine. Độ phân giải: 1920x1080 (full HD) | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 24 | Máy vi tính. Bộ vi xử lý Intel® Core™ i3-4170 Processor (3M Cache, 3.70 GHz)/ Bộ nhớ(RAM) 4GB 1600MHz DDR3/ Ổ cứng 500GB 7200RPM SATA3 3.5"/ Chipset Intel® H81 Express Chipset/ Vỏ máy và nguồn (PSU 450W)/ Màn hình vi tính LED 19.5" widescreen/ Bàn phím (USB), Chuột (USB)/ Tiêu chuẩn chất lượng Máy tính thương hiệu Việt Nam được sản xuất trên dây chuyền công nghiệp đạt tiêu chuẩn (ISO 9001:2008; ISO 14001:2004; ISO 17025:2005) | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 25 | Bàn để máy vi tính và CPU. KT: 140x70x 60cm bằng gỗ cao su 18 ly, cạnh ván được dán chỉ bằng máy dày 2 ly, bo cạnh, chỉ cùng màu ván. | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 26 | Sàn gỗ: gỗ lót sàn chất liệu HDF nhập khẩu,nẹp bằng nhựa | 50 | m2 | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 27 | Bảng tên lớp học. KT: 25x10 cm. Bằng mica, in PP, trang trí nhiều hình thức | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 28 | Giường nôi của bé KT: 1000x700x950 (mm).Chất liệu: bằng gỗ tự nhiên.Có nệm lót dưới giường và xung quanh nôi | 5 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 29 | Giường ngủ cho bé.Vật liệu: Khung bằng sắt sơn tĩnh điện, đế nhựa 4 góc. Sử dụng vải bố cao cấp | 10 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 30 | Sàn gỗ: gỗ lót sàn chất liệu HDF nhập khẩu,nẹp bằng nhựa | 18 | m2 | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 31 | Kệ để giỏ xách cho mẹ. Kích thước: 450x450x1200 (mm). Gỗ cao su, sơn thổi PU | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 32 | Ghế ngồi mẹ cho bé bú. Kích thước: 00x600x800(mm). Khung gỗ định hình bọc mouse và simili | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 33 | Bàn pha sữa. Kích thước: D1000xR500xC750 (mm), mặt gỗ cao su phủ PU 3 lớp chống mối mọt, bên dưới có các ngăn để sữa có cửa mở. | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 34 | Tủ đựng dụng cụ pha sữa. Kích thước: D600xR350xC1200,Bằng khung nhôm, vách kính, chia làm 3 tầng,tủ có 2 cánh cửa mở. Có bánh xe | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 35 | Bình sữa chống sặc 120ml | 15 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 36 | Bình sữa chống sặc 240ml | 15 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 37 | Máy tiệt trùng bình sữa bằng nhựa ngoại nhập. Công suất 80W. Điện áp 220V-50Hz | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 38 | Máy hâm và ủ sữa bằng nhựa ngoại nhập. Công suất 80W. Điện áp 220V-50Hz | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 39 | Bộ cọ rửa bình sữa bằng nhựa ngoại nhập | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 40 | Chén ăn.Chất liệu nhựa melamine, không pha chứa tạp chất độc hại | 15 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 41 | Muỗng ăn chất liệu inox cao cấp | 15 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 42 | Máy nước uống nóng lạnh.Nhiệt độ nóng ≥ 90°C - Nhiệt độ lạnh ≤ 10°C. Công suất từ 90-550W. Điện áp 220V/50HZ | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 43 | Xô: Loại nhựa thông dụng có nắp đậy 10 lít | 2 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 44 | Chậu: Chậu nhựa. ĐK 400xC155mm | 2 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 45 | Thùng đựng rác loại bằng nhựa kích thước 345x340x440 có nắp đậy mở bằng bàn đạp | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 46 | Bô có ghế tựa và nắp đậy. Chất liệu nhựa,có lưng tựa, phần bô tháo lắp được | 5 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 47 | Bàn thay tã .KT: 1000x800x500(mm)Bằng gỗ nhựa Picomat, trên mặt bàn có tấm thay tã bằng mouse cho bé nằm | 2 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 48 | Kệ để bô kích thước: D1400xR400xC600mm, ván cao su ghép dày 18 ly sơn PU 3 lớp chống trầy | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 49 | Máy nước nóng: loại máy nước nóng trực tiếp, có chống giật ELCB. Công suất tiêu thụ ≥ 4,5kw | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 50 | Bóng nhỏ: Vật liệu bằng nhựa có màu cơ bản đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, đường kính 80mm | 15 | Quả | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 51 | Bóng to: Vật liệu bằng nhựa có màu cơ bản đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, đường kính 150mm | 6 | Quả | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 52 | Đồ chơi lục lặc bằng nhựa | 2 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 53 | Đồ chơi ngậm nướu nhỏ bằng nhựa | 2 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 54 | Đồ chơi ngậm nướu lớn bằng nhựa | 2 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 55 | Cung chui bằng nhựa | 4 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 56 | Đồ chơi nhồi bông bằng vải mịn | 4 | Con | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 57 | Xe tập đi bằng gỗ, có hình các con vật, có tay vịn để trẻ có thể vịn vào tay đẩy để đẩy xe đi về phía trước hoặc lùi về phía sau, có hệ thống chống lật, trượt khi di chuyển. | 2 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 58 | Xe ngồi có bánh bằng nhựa, có hệ thống 4 bánh xoay tròn, ghế ngồi đảm bảo chắc chắn, an toàn khi trẻ ngồi đẩy. KT: 450x300x250mm. Có tay cầm và chỗ ngồi xe di chuyển được | 2 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 59 | Gà mổ thóc bằng gỗ có hình các con gà gắn với hệ thống dây và quả cầu, khi chuyển động gà mổ thóc và tạo ra tiếng kêu. | 6 | Con | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 60 | Hề tháp bằng gỗ, gồm một trục đường kính 12mm được gắn vào đế có đường kính 90mm, vòng tháp nhỏ nhất có đường kính 50mm, khi xếp chồng lên nhau tạo thành một hình tháp cao190mm | 5 | Con | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 61 | Bộ xếp vòng tháp lớn. Bằng nhựa | 5 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 62 | Bộ khối hình bằng gỗ thông nhẹ, gồm các khối các màu cơ bản: khối hình chữ nhật, khối hình vuông, khối tam giác vuông cân và khối trụ giúp trẻ nhận biết màu sắc và hình khối | 5 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 63 | Xe chuyển động vui. Bằng gỗ có 4 bánh xe và hệ thống truyền chuyển động, dây kéo. Khi xe chuyển động tạo ra các vòng quay vui mắt và các tiếng kêu từ va chạm của các viên bi gỗ. | 6 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 64 | Lục lặc. Bằng gỗ dùng để lăn cho bé tập bò, gồm 2 hình tròn có đường kính 80mm được gắn trên 3 trục có đường kính 8mm, chiều dài trục 120mm. Trên mỗi trục có lồng một thanh gỗ màu để khi lăn tạo tiếng kêu. | 6 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 65 | Bộ tranh nhận biết tập nói. Gồm 8 tranh, in 1 mặt, 4 màu, giấy duplex định lượng 300g/m2. KT: 350 x 440mm. Sản phẩm phủ PVE. | 2 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 66 | Búp bê bé trai bằng nhựa mềm, chiều cao 35cm | 4 | Con | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 67 | Búp bê bé gái bằng nhựa mềm, chiều cao 35cm | 4 | Con | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 68 | Xe cũi thả hình. Bằng gỗ có KT (150x200x150)mm, có 4 bánh xe, đường kính nan cũi 10mm, có dây kéo. Mặt trên của xe có 5 lỗ hình học cơ bản (hình vuông, tam giác, tròn, chữ nhật và elip), gồm 10 hình không thả lẫn các hình với nhau. | 4 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 69 | Chút chít các loại bằng cao su, gồm nhiều hình con vật khác nhau | 5 | Con | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 70 | Thú nhồi bằng vải mịn đảm bảo an toàn cho trẻ | 5 | Con | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 71 | Xúc xắc các loại bằng nhựa | 5 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 72 | Xắc xô 1 mặt to bằng nhựa giúp trẻ nhận biết màu sắc. ĐK: 180mm | 2 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 73 | Trống con bằng nhựa, đường kính 150mm, có dùi trống | 3 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 74 | Chuỗi dây xúc xắc bằng nhựa nhiều màu sắc. | 5 | Chuỗi | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 75 | Bộ tranh nhận biết tập nói (1 bộ = 5 cuốn) bằng vải KT: 180x180 (mm). Gồm các hình có nội dung:"Sách khám phá", "Sách số đếm", "Sách chúc bé ngủ ngon", "Sách mầu sắc", "Sách mẹ và con" | 1 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 76 | Thơ ở nhà trẻ. Sách, tài liệu có nội dung được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, do các NXB phát hành | 2 | Quyển | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 77 | Truyện kể ở nhà trẻ. Sách, tài liệu có nội dung được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, do các NXB phát hành | 2 | Quyển | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 78 | Hướng dẫn tổ chức thực hiện Chương trình giáo dục mầm non (3-36 tháng tuổi). Sách, tài liệu có nội dung được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, do các NXB phát hành | 1 | Quyển | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 79 | Đồ chơi và trò chơi cho trẻ dưới 6 tuổi. Sách, tài liệu có nội dung được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, do các NXB phát hành | 1 | Quyển | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 80 | Tuyển chọn thơ ca, truyện kể, trò chơi, câu đố. Sách, tài liệu có nội dung được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, do các NXB phát hành | 1 | Quyển | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 81 | Đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca hát ru. Gồm 2 đĩa | 1 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 82 | Đĩa âm thanh các tiếng kêu của các con vật | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 83 | Giá phơi khăn. Kích thước: 850x400x1080(mm). Vật liệu: bằng nhựa và inox. Phơi tối thiểu được 40 khăn không chồng lên nhau. Đảm bảo chắc chắn, an toàn. | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 84 | Cốc uống nước. Cốc có quai. KT: 8.0 x 6.7 cm. Chất liệu: nhựa melamine | 20 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 85 | Tủ (giá) úp ca cốc. KT: 40x80x25 cm. Được làm bằng mica kính bọc khung nhôm. Bên trong được chia làm 4 ngăn để ly. Các ngăn được làm bằng song nhôm. Cửa tủ được trang trí bằng các hình ảnh vui mắt. | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 86 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ. KT: 245x90x35 (1 bộ gồm 2 cái). KT: 140x90x35 (8 ô 16 bé) + KT: 105x90x35 (6 ô 12 bé). Xung quanh kệ và các cửa làm bằng gỗ cao su 18 ly sơn PU chia làm 2 tầng, bên trong các đợt kệ làm bằng ván MFC 15 ly phủ melamin chống trầy, lưng MDF 5 ly, phần trên để giỏ, phần dưới để dép. | 1 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 87 | Tủ đựng chăn màn chiếu. KT: 160x130x50 cm. Vật liệu: Ván MFC 18 ly phủ melamin chống trầy, lưng MDF 5 ly. Bên trong tủ có gia cố để tạo độ cứng và độ bền. Có cánh và ngăn để đựng chăn, màn, gối và chiếu loại phù hợp. Đảm bảo độ bền, an toàn, thẩm mĩ. | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 88 | Bàn giáo viên. Kích thước: D1200xR600xC520(mm). Bằng nhựa đúc nguyên khối, chịu lực, thẩm mỹ đẹp | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 89 | Ghế giáo viên. Kích thước: D510xR340xC350(mm). Bằng nhựa đúc nguyên khối, chịu lực, thẩm mỹ đẹp | 2 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 90 | Giá để đồ chơi và học liệu. Kích thước 1200x800x300mm. Bằng gỗ cao su sơn thổi PU, lưng kệ ván MDF 5 ly lộng vẽ thành nhiều hình ảnh vui mắt, có bánh xe. | 2 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 91 | Kệ chơi cá nhân. KT: 100x80x30, sử dụng ván MFC 15mm nhiều màu sắc, lưng kệ sử dụng ván MDF 5mm vẽ trang trí, có bánh xe. | 6 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 92 | Bộ vách ngăn có vách liên kết. KT D600xR180/300xC600mm. Gồm 3 kệ và 3 vách ngăn liên kết. Gỗ tự nhiên sơn phủ PU chống mối mọt | 1 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 93 | Góc nệm an toàn. Nệm góc KT:D1500xR1500xC50 (mm). Bục ngồi KT:D1350/1500xR150xC220(mm). Khung ván ép. Toàn bộ bằng nệm bọc simili | 1 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 94 | Bộ bàn ghế vòng cung (01 bàn + 06 ghế có tay vịn và dây đai an toàn) Bàn: D1400xR450xC400(mm).Bằng gỗ cao su sơn phủ PU 3 lớp chống mối mọt. Ghế: D250xR250xC220(mm). Bằng gỗ cao su phủ PU 3 lớp chống mối mọt. | 4 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 95 | Ghế có tay vịn .Bằng gỗ tự nhiên | 20 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 96 | Thanh tập đi cho bé. KT: 2000(mm). Chất liệu bằng gỗ sơn phủ PU, bắt trên tường giúp cho trẻ tập đi | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 97 | Thảm chơi của bé. KT: 2000x1500 (mm). Bằng mousse. | 1 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 98 | Thảm tập đi.KT: 1800x650 (mm). Bằng mousse mềm. | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 99 | Dụng cụ chườm mát. Bằng cao su | 1 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 100 | Dụng cụ hút mũi. Bằng cao su | 1 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 101 | Kéo cắt móng tay an toàn. Bằng nhựa và thép chuyên dùng | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 102 | Dụng cụ uống thuốc. Bằng nhựa ngoại nhập | 2 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 103 | Dụng cụ nghiền thuốc. Bằng nhựa ngoại nhập | 2 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 104 | Tivi. Loại TV: LED Full-HD. Kích thước: 43 Inch. Công nghệ chiếu sáng: Đèn LED nền. Công nghệ hình ảnh: Triple XD Engine. Độ phân giải: 1920x1080 (full HD) | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 105 | Máy vi tính. Bộ vi xử lý Intel® Core™ i3-4170 Processor (3M Cache, 3.70 GHz)/ Bộ nhớ(RAM) 4GB 1600MHz DDR3/ Ổ cứng 500GB 7200RPM SATA3 3.5"/ Chipset Intel® H81 Express Chipset/ Vỏ máy và nguồn (PSU 450W)/ Màn hình vi tính LED 19.5" widescreen/ Bàn phím (USB), Chuột (USB | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 106 | Bàn để máy vi tính và CPU. KT: 140x70x 60cm. Bằng gỗ cao su 18 ly, cạnh ván được dán chỉ bằng máy dày 2 ly, bo cạnh, chỉ cùng màu ván. | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 107 | Sàn gỗ. Gỗ lót sàn chất liệu HDF nhập khẩu,nẹp bằng nhựa | 50 | m2 | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 108 | Bảng tên lớp học. KT: 25x10 cm. Bằng mica, in PP, trang trí nhiều hình thức | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 109 | Giường nôi của bé . KT: 1000x700x950 (mm). Chất liệu: bằng gỗ tự nhiên.Có nệm lót dưới giường và xung quanh nôi | 5 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 110 | Giường ngủ cho bé. Vật liệu: Khung bằng sắt sơn tĩnh điện, đế nhựa 4 góc. Sử dụng vải cao cấp. | 15 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 111 | Sàn gỗ. Gỗ lót sàn chất liệu HDF nhập khẩu,nẹp bằng nhựa | 18 | m2 | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 112 | Bàn pha sữa. Kích thước: D1000xR500xC750 (mm), mặt gỗ cao su phủ PU 3 lớp chống mối mọt, bên dưới có các ngăn để sữa có cửa mở. | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 113 | Tủ đựng dụng cụ pha sữa. Kích thước: D600xR350xC1200, Bằng khung nhôm, vách kính, chia làm 3 tầng,tủ có 2 cánh cửa mở. Có bánh xe | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 114 | Bình sữa chống sặc 120ml | 10 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 115 | Bình sữa chống sặc 240ml | 10 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 116 | Máy tiệt trùng bình sữa. Bằng nhựa ngoại nhập. Công suất 80W. Điện áp 220V-50Hz | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 117 | Máy hâm và ủ sữa. Bằng nhựa ngoại nhập. Công suất 80W. Điện áp 220V-50Hz | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 118 | Bộ cọ rửa bình sữa. Bằng nhựa ngoại nhập | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 119 | Chén ăn. Chất liệu nhựa melamine, không pha chứa tạp chất độc hại | 20 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 120 | Muỗng ăn. Chất liệu: inox cao cấp | 20 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 121 | Máy nước uống nóng lạnh. Nhiệt độ nóng ≥ 90°C - Nhiệt đọ lạnh ≤ 10°C. Công suất từ 90-550W. Điện áp 220V/50HZ | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 122 | Xô. Loại nhựa thông dụng có nắp đậy 10 lít | 2 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 123 | Chậu nhựa. ĐK 400xC155mm | 2 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 124 | Thùng đựng rác: Loại bằng nhựa kích thước 345x340x440 có nắp đậy mở bằng bàn đạp | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 125 | Bô có ghế tựa và nắp đậy. Chất liệu nhựa,có lưng tựa, phần bô tháo lắp được | 5 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 126 | Bàn thay tã: KT: 1000x800x500(mm) Bằng gỗ nhựa Picomat, trên mặt bàn có tấm thay tã bằng mouse cho bé nằm | 2 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 127 | Kệ để bô: Kích thước: D1400xR400xC600mm, ván cao su ghép dày 18 ly sơn PU 3 lớp chống trầy | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 128 | Máy nước nóng: Loại máy nước nóng trực tiếp, có chống giật ELCB. Công suất tiêu thụ ≥ 4,5kw | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 129 | Bóng nhỏ: Vật liệu bằng nhựa có màu cơ bản đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, đường kính 80mm | 15 | Quả | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 130 | Bóng to: Vật liệu bằng nhựa có màu cơ bản đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, đường kính 150mm | 10 | Quả | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 131 | Gậy thể dục nhỏ: Vật liệu bằng nhựa một màu, dài khoảng 300mm. Bằng nhựa. Gồm các màu cơ bản: Đỏ, xanh dương, xanh lá, vàng | 20 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 132 | Vòng thể dục nhỏ: Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính vòng khoảng 300mm. Đảm bảo chắc chắn không cong vênh, dẹp. Bằng nhựa. Gồm các màu cơ bản: Đỏ, xanh dương, xanh lá, vàng | 20 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 133 | Gậy thể dục to: Vật liệu bằng nhựa một màu, dài khoảng 600mm. Bằng nhựa. Gồm các màu cơ bản: Đỏ, xanh dương, xanh lá, vàng | 2 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 134 | Vòng thể dục to: Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính vòng khoảng 600mm. Đảm bảo chắc chắn không cong vênh, dẹp. Bằng nhựa. Gồm các màu cơ bản: Đỏ, xanh dương, xanh lá, vàng | 2 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 135 | Búa cọc: Bằng gỗ, bàn cọc gồm 6 lỗ được thiết kế đóng cọc từ hai chiều, Cọc dài 50mm, đường kính 20mm được khoan thủng và xẻ rãnh dọc cọc. Đầu búa có đường kính 30mm, dài 80mm; cán búa có đường kính 15mm, dài 120mm. | 2 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 136 | Bập bênh: Bập bênh hình con ngựa bằng gỗ, có đế cong, tay cầm và chỗ để chân, KT(800x300)mm. Đảm bảo an toàn, chắc chắn chống lật ngang, dọc. | 2 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 137 | Con vật kéo dây: Bằng gỗ. Hình con vật có bánh xe và dây kéo. KT: 100x150x100mm | 2 | Con | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 138 | Cổng chui: Bằng nhựa kích thước 880x200x730(mm) | 1 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 139 | Xe ngồi có bánh: Bằng nhựa cao cấp. | 2 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 140 | Lồng hộp vuông: Gồm 4 hộp bằng gỗ, có thể lồng vào nhau hoặc xếp chồng lên nhau tạo ra khối hình tháp, được sơn 4 mầu cơ bản. KT hộp lớn nhất (100x100)mm, KT hộp nhỏ nhất (50x50)mm. | 5 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 141 | Lồng hộp tròn: Gồm 6 trụ tròn côn bằng nhựa, có các màu khác nhau, có thể xếp lông vào nhau tạo thành một khối hình chóp tròn. | 5 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 142 | Thả vòng: Gồm cọc được gắn trên đế chắc chắn cao khoảng 350mm. Gồm 5 vòng đường kính của thân vòng 200mm; đường kính vòng khoảng 160mm | 2 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 143 | Các con vật đẩy: Bẵng gỗ. KT: 10x10x5cm. Cán dài 60cm, phi 15, có bánh xe gắn màng cao su để tạo âm thanh khi đẩy | 2 | Con | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 144 | Bộ xếp hình trên xe: Bằng gỗ sơn màu. Gồm 28 chi tiết khối hình tam giác, trụ, chữ nhật, hình vuông, đuwọc xếp trên xe có dây kéo. Có dây kéo thiết kế hình con vịt | 2 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 145 | Bộ nhận biết những con vật nuôi. Được in trên 4 màu, 2 mặt trên giất Duplex, cán láng gắn trên đế, gồm 20 chi tiết hình các con vật nuôi. | 2 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 146 | Giỏ trái cây: Bằng nhựa. Gồm 12 loại trái cây khác nhau, có giỏ đựng | 2 | Giỏ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 147 | Búp bê bé trai: Bằng nhựa mềm, chiều cao 35cm | 3 | Con | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 148 | Búp bê bé gái: Bằng nhựa mềm, chiều cao 35cm | 3 | Con | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 149 | Hề tháp: Bằng gỗ, gồm một trục đường kính 12mm được gắn vào đế có đường kính 90mm, vòng tháp nhỏ nhất có đường kính 50mm, khi xếp chồng lên nhau tạo thành một hình tháp cao190mm | 5 | Con | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 150 | Khối hình to: Vật liệu bằng nhựa có các màu cơ bản, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các khối: khối chữ nhật, khối tam giác vuông cân, khối hình trụ, khối hình vuông. Giúp trẻ nhận biết màu sắc và hình khối | 5 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 151 | Khối hình nhỏ. Bằng nhựa, không sắc cạnh, gồm các khối. Trong đó: khối hình chữ nhật, khối hình vuông, khối tam giác vuông cân cạnh, khối hình trụ. Giúp trẻ nhận biết màu sắc và hình khối. | 5 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 152 | Xe cũi thả hình. Bằng gỗ có KT (150x200x150)mm,có 4 bánh xe, đường kính nan cũi 10mm, có dây kéo. Mặt trên của xe có 5 lỗ hình học cơ bản (hình vuông, tam giác, tròn, chữ nhật và elip),gồm 10 hình không thả lẫn các hình với nhau. | 3 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 153 | Thú nhồi bông: Bằng vải mịn đảm bảo an toàn cho trẻ. | 3 | Con | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 154 | Xếp tháp. Bằng nhựa. Cấu trúc gồm trục hình côn gắn vào đế có đường kính khoảng 18cm và 7 vòng tròn các màu, đường kính trong của mỗi vòng tròn phù hợp với trục. Đường kính vòng tròn lớn nhất khoảng 13cm, đường kính của vòng tròn nhỏ nhất khoảng 8cm. | 3 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 155 | Bộ đồ chơi nấu ăn: Bằng nhựa cao cấp | 2 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 156 | Bộ tranh nhận biết tập nói: Gồm 8 tranh, in 1 mặt, 4 màu, giấy duplex định lượng 300g/m2. KT: 350 x 440mm. Sản phẩm phủ PVE. | 2 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 157 | Xắc xô 1 mặt nhỏ: Bằng nhựa giúp trẻ nhận biết màu sắc. ĐK: 120mm | 5 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 158 | Xắc xô 1 mặt to: Bằng nhựa giúp trẻ nhận biết màu sắc. ĐK: 180mm | 2 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 159 | Phách gõ (phách tre): Gồm 2 thanh | 5 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 160 | Trống cơm: sử dụng trống thật. | 2 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 161 | Trống con: sử dụng trống thật. | 5 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 162 | Đàn Xylophone: Gồm 5 thanh bằng gỗ, chiều dài thanh lớn nhất khoảng 18cm, chiều dài thanh ngắn nhất khoảng 13cm, các thanh được gắn chắc chắn trên giá và một dùi gõ. | 2 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 163 | Đất nặn: Gồm 12 màu không độc hại cho trẻ. | 20 | Hộp | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 164 | Bút sáp màu: Gồm 16 màu cơ bản không độc hại cho trẻ. | 20 | Hộp | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 165 | Bộ tranh truyện nhà trẻ: Gồm 40 tranh lật, in 4 màu. KT:350x430mm | 2 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 166 | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ: Gồm 20 tranh lật, in 4 màu. KT:350x430mm | 2 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 167 | Bộ nhận biết tập nói. Bộ tranh nhận biết tập nói (1 bộ = 5 cuốn). Bằng vải KT:180x180 (mm). Gồm các hình có nội dung:"Sách khám phá", "Sách số đếm", "Sách chúc bé ngủ ngon", "Sách mầu sắc", "Sách mẹ và con" | 1 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 168 | Thơ ở nhà trẻ: Sách, tài liệu có nội dung được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, do các NXB phát hành | 2 | Quyển | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 169 | Truyện kể ở nhà trẻ: Sách, tài liệu có nội dung được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, do các NXB phát hành | 2 | Quyển | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 170 | Chương trình giáo dục mầm non: Sách, tài liệu có nội dung được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, do các NXB phát hành | 1 | Quyển | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 171 | Hướng dẫn tổ chức thực hiện Chương trình giáo dục mầm non (3-36 tháng tuổi). Sách, tài liệu có nội dung được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, do các NXB phát hành | 1 | Quyển | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 172 | Đồ chơi và trò chơi cho trẻ dưới 6 tuổi: Sách, tài liệu có nội dung được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, do các NXB phát hành | 1 | Quyển | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 173 | Tuyển chọn thơ ca, truyện kể, trò chơi, câu đố: Sách, tài liệu có nội dung được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, do các NXB phát hành | 1 | Quyển | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 174 | Đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca hát ru. Gồm 2 đĩa | 1 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 175 | Đĩa âm thanh các tiếng kêu của các con vật | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 176 | Giá phơi khăn: Kích thước: 850x400x1080(mm). Vật liệu: bằng nhựa và inox. Phơi tối thiểu được 40 khăn không chồng lên nhau. Đảm bảo chắc chắn, an toàn. | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 177 | Cốc uống nước. Cốc có quai. KT: 8.0 x 6.7 cm. Chất liệu: nhựa melamine | 25 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 178 | Tủ (giá) úp ca cốc. KT: 40x80x25 cm. Được làm bằng mica kính bọc khung nhôm. Bên trong được chia làm 4 ngăn để ly. Các ngăn được làm bằng song nhôm. Cửa tủ được trang trí bằng các hình ảnh vui mắt. | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 179 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ. KT: 245x90x35 (1 bộ gồm 2 cái). KT: 140x90x35 (8 ô 16 bé) . + KT: 105x90x35 (6 ô 12 bé). Xung quanh kệ và các cửa làm bằng gỗ cao su 18 ly sơn PU, bên trong các đợt kệ làm bằng ván MFC 15 ly phủ melamin chống trầy, lưng MDF 5 ly, Phần trên để giỏ, phần dưới để dép. | 1 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 180 | Tủ đựng chăn màn chiếu. KT: 160x130x50 cm. Vật liệu: Ván MFC 18 ly phủ melamin chống trầy, lưng MDF 5 ly. Bên trong tủ có gia cố để tạo độ cứng và độ bền. Có cánh và ngăn để đựng chăn, màn, gối và chiếu loại phù hợp. Đảm bảo độ bền, an toàn, thẩm mĩ. | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 181 | Bàn giáo viên: Kích thước: D1200xR600xC520(mm). Bằng nhựa đúc nguyên khối, chịu lực, thẩm mỹ đẹp | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 182 | Ghế giáo viên: Kích thước: D510xR340xC350(mm). Bằng nhựa đúc nguyên khối, chịu lực, thẩm mỹ đẹp | 2 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 183 | Bàn vòng cung: Bộ bàn ghế vòng cung ( 01 bàn + 06 ghế có tay vịn và dây đai an toàn). Bàn: D1400xR450xC400(mm).Bằng gỗ cao su sơn phủ PU 3 lớp chống mối mọt. Ghế: D250xR250xC220(mm). Bằng gỗ cao su phủ PU 3 lớp chống mối mọt. | 5 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 184 | Ghế tay vịn: Bằng gỗ tự nhiên | 25 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 185 | Tivi. Loại TV: LED Full-HD. Kích thước: 43Inch. Công nghệ chiếu sáng: Đèn LED nền. Công nghệ hình ảnh: Triple XD Engine. Độ phân giải: 1920x1080 (full HD) | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 186 | Máy vi tính. Bộ vi xử lý Intel® Core™ i3-4170 Processor (3M Cache, 3.70 GHz)/ Bộ nhớ(RAM) 4GB 1600MHz DDR3/ Ổ cứng 500GB 7200RPM SATA3 3.5"/ Chipset Intel® H81 Express Chipset/ Vỏ máy và nguồn (PSU 450W)/ Màn hình vi tính LED 19.5" widescreen/ Bàn phím (USB), Chuột (USB) | 1 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 187 | Bàn để máy vi tính và CPU: KT: 140x70x 60cm. Bằng gỗ cao su 18 ly, cạnh ván được dán chỉ bằng máy dày 2 ly, bo cạnh, chỉ cùng màu ván. | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 188 | Giá để đồ chơi và học liệu. Kích thước 1200x800x300mm. Bằng gỗ cao su sơn thổi PU, lưng kệ ván MDF 5 ly lộng vẽ thành nhiều hình ảnh vui mắt, có bánh xe. | 2 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 189 | Kệ chơi cá nhân. KT: 100x80x30, sử dụng ván MFC 15mm nhiều màu sắc, lưng kệ sử dụng ván MDF 5mm vẽ trang trí, có bánh xe. | 6 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 190 | Bảng tên lớp học. KT: 25x10 cm. Bằng mica, in PP, trang trí nhiều hình thức | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 191 | Giường ngủ của bé. Vật liệu: Khung bằng sắt sơn tĩnh điện, đế nhựa 4 góc. Sử dụng vải cao cấp. | 20 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 192 | Bàn pha sữa. Kích thước: D1000xR500xC750 (mm), mặt gỗ cao su phủ PU 3 lớp chống mối mọt, bên dưới có các ngăn để sữa có cửa mở. | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 193 | Tủ đựng dụng cụ pha sữa. Kích thước: D600xR350xC1200,Bằng khung nhôm, vách kính, chia làm 3 tầng,tủ có 2 cánh cửa mở. Có bánh xe | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 194 | Bình sữa chống sặc 120ml | 10 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 195 | Bình sữa chống sặc 240ml | 10 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 196 | Máy tiệt trùng bình sữa. Bằng nhựa ngoại nhập. Công suất 80W. Điện áp 220V-50Hz | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 197 | Máy hâm và ủ sữa. Bằng nhựa ngoại nhập. Công suất 80W. Điện áp 220V-50Hz | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 198 | Bộ cọ rửa bình sữa: Bằng nhựa ngoại nhập | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 199 | Chén ăn: Chất liệu nhựa melamine, không pha chứa tạp chất độc hại | 25 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 200 | Muỗng ăn: Chất liệu: inox cao cấp | 25 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 201 | Máy nước uống nóng lạnh. Nhiệt độ nóng ≥ 90°C - Nhiệt đọ lạnh ≤ 10°C. Công suất từ 90-550W. Điện áp 220V/50HZ | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 202 | Xô: Loại nhựa thông dụng có nắp đậy 10 lít | 2 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 203 | Chậu: Chậu nhựa. ĐK 400xC155mm | 2 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 204 | Thùng đựng rác. Loại bằng nhựa kích thước 345x340x440 có nắp đậy mở bằng bàn đạp | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 205 | Bô có ghế tựa và nắp đậy. Chất liệu nhựa,có lưng tựa, phần bô tháo lắp được | 5 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 206 | Kệ để bô. Kích thước: D1400xR400xC600mm, ván cao su ghép dày 18 ly sơn PU 3 lớp chống trầy | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 207 | Bóng nhỏ. Vật liệu bằng nhựa có màu cơ bản đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, đường kính 80mm | 20 | Quả | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 208 | Bóng to. Vật liệu bằng nhựa có màu cơ bản đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, đường kính 150mm | 10 | Quả | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 209 | Gậy thể dục nhỏ: Vật liệu bằng nhựa một màu, dài khoảng 300mm. Bằng nhựa. Gồm các màu cơ bản: Đỏ, xanh dương, xanh lá, vàng | 25 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 210 | Vòng thể dục nhỏ: Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính vòng khoảng 300mm. Đảm bảo chắc chắn không cong vênh, dẹp. Bằng nhựa. Gồm các màu cơ bản: Đỏ, xanh dương, xanh lá, vàng | 25 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 211 | Gậy thể dục to. Vật liệu bằng nhựa một màu, dài khoảng 600mm. Bằng nhựa. Gồm các màu cơ bản: Đỏ, xanh dương, xanh lá, vàng | 2 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 212 | Vòng thể dục to. Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính vòng khoảng 600mm. Đảm bảo chắc chắn không cong vênh, dẹp. Bằng nhựa. Gồm các màu cơ bản: Đỏ, xanh dương, xanh lá, vàng | 2 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 213 | Búa cọc: Bằng gỗ, bàn cọc gồm 6 lỗ được thiết kế đóng cọc từ hai chiều, Cọc dài 50mm, đường kính 20mm được khoan thủng và xẻ rãnh dọc cọc. Đầu búa có đường kính 30mm, dài 80mm; cán búa có đường kính 15mm, dài 120mm. | 2 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 214 | Bập bênh: Bập bênh hình con ngựa bằng gỗ, có đế cong, tay cầm và chỗ để chân, KT(800x300)mm. Đảm bảo an toàn, chắc chắn chống lật ngang, dọc. | 2 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 215 | Xe ngồi có bánh: Bằng nhựa cao cấp | 2 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 216 | Thú kéo dây con ong: Bằng gỗ. Hình con vật có bánh xe và dây kéo. KT: 100x150x100 mm. | 2 | Con | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 217 | Cổng chui: Bằng nhựa kích thước 880x200x730(mm) | 1 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 218 | Xe ngồi đẩy hình thiên nga: Bằng gỗ sơn màu, có hệ thống 4 bánh xoay tròn, ghế ngồi đảm bảo chắc chắn, an toàn khi trẻ ngồi đẩy, kèm đồ chơi xếp hình bằng gỗ. KT: 450x300x250mm. Có tay cầm và chỗ ngồi xe di chuyển được. | 1 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 219 | Lồng hộp vuông: Gồm 4 hộp bằng gỗ, có thể lồng vào nhau hoặc xếp chồng lên nhau tạo ra khối hình tháp, được sơn 4 mầu cơ bản. KT hộp lớn nhất (100x100)mm, KT hộp nhỏ nhất (50x50)mm. | 5 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 220 | Lồng hộp tròn: Gồm 6 trụ tròn côn bằng nhựa, có các màu khác nhau, có thể xếp lông vào nhau tạo thành một khối hình chóp tròn. | 5 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 221 | Bộ xâu dây: Bằng nhựa. Gồm 10 khối hình khác nhau nhiều màu sắc có lỗ xâu dây, chiều dài dây: 22 cm | 5 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 222 | Thả vòng. Gồm: Cọc được gắn trên đế chắc chắn cao khoảng 350mm.Gồm 5 vòng đường kính của thân vòng 200mm; đường kính vòng khoảng 160mm | 2 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 223 | Các con vật đẩy. Bằng gỗ. KT: 10x10x5cm. Cán dài 60cm, phi 15, có bánh xe gắn màng cao su để tạo âm thanh khi đẩy | 2 | Con | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 224 | Bộ xếp hình trên xe: Bằng gỗ sơn màu. Gồm 28 chi tiết khối hình tam giác, trụ, chữ nhật, hình vuông, đuwọc xếp trên xe có dây kéo. Có dây kéo thiết kế hình con vịt | 2 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 225 | Bộ nhận biết những con vật nuôi. Được in trên 4 màu, 2 mặt trên giất Duplex, cán láng gắn trên đế, gồm 20 chi tiết hình các con vật nuôi. | 2 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 226 | Giỏ trái cây: Bằng nhựa. Gồm 12 loại trái cây khác nhau, có giỏ đựng | 2 | Giỏ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 227 | Búp bê bé trai: Bằng nhựa mềm, chiều cao 35cm | 3 | Con | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 228 | Búp bê bé gái: Bằng nhựa mềm, chiều cao 35cm | 3 | Con | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 229 | Hề tháp: Bằng gỗ, gồm một trục đường kính 12mm được gắn vào đế có đường kính 90mm, vòng tháp nhỏ nhất có đường kính 50mm, khi xếp chồng lên nhau tạo thành một hình tháp cao190mm | 5 | Con | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 230 | Khối hình to: Vật liệu bằng nhựa có các màu cơ bản, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các khối: khối chữ nhật, khối tam giác vuông cân, khối hình trụ, khối hình vuông. Giúp trẻ nhận biết màu sắc và hình khối | 5 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 231 | Khối hình nhỏ: Bằng nhựa, không sắc cạnh, gồm các khối. Trong đó: khối hình chữ nhật, khối hình vuông, khối tam giác vuông cân cạnh, khối hình trụ. Giúp trẻ nhận biết màu sắc và hình khối. | 5 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 232 | Xe cũi thả hình: Bằng gỗ có KT (150x200x150)mm,có 4 bánh xe, đường kính nan cũi 10mm, có dây kéo. Mặt trên của xe có 5 lỗ hình học cơ bản (hình vuông, tam giác, tròn, chữ nhật và elip),gồm 10 hình không thả lẫn các hình với nhau. | 3 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 233 | Thú nhồi bông: Bằng vải mịn đảm bảo an toàn cho trẻ. | 3 | Con | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 234 | Xếp tháp: Bằng nhựa. Cấu trúc gồm trục hình côn gắn vào đế có đường kính khoảng 18cm và 7 vòng tròn các màu, đường kính trong của mỗi vòng tròn phù hợp với trục. Đường kính vòng tròn lớn nhất khoảng 13cm, đường kính của vòng tròn nhỏ nhất khoảng 8cm. | 5 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 235 | Bộ đồ chơi nấu ăn: Bằng nhựa cao cấp | 2 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 236 | Bộ tranh nhận biết tập nói: Gồm 8 tranh, in 1 mặt, 4 màu, giấy duplex định lượng 300g/m2. KT: 350 x 440mm. Sản phẩm phủ PVE. | 2 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 237 | Xắc xô 1 mặt nhỏ: Bằng nhựa giúp trẻ nhận biết màu sắc. ĐK: 120mm | 5 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 238 | Xắc xô 1 mặt to: Bằng nhựa giúp trẻ nhận biết màu sắc. ĐK: 180mm | 2 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 239 | Phách gõ (phách tre). Gồm 2 thanh | 10 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 240 | Trống cơm: sử dụng trống thật. | 2 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 241 | Trống con: sử dụng trống thật. | 5 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 242 | Đàn Xylophone: Gồm 5 thanh bằng gỗ, chiều dài thanh lớn nhất khoảng 18cm, chiều dài thanh ngắn nhất khoảng 13cm, các thanh được gắn chắc chắn trên giá và một dùi gõ. | 2 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 243 | Đất nặn: Gồm 12 màu không độc hại cho trẻ. | 20 | Hộp | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 244 | Bút sáp màu: Gồm 16 màu cơ bản không độc hại cho trẻ. | 20 | Hộp | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 245 | Bộ tranh truyện nhà trẻ: Gồm 40 tranh lật, in 2 mặt 4 màu. KT:350x430mm | 2 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 246 | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ: Gồm 20 tranh lật, in 2 mặt 4 màu. KT:350x430mm | 2 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 247 | Thơ ở nhà trẻ: Sách, tài liệu có nội dung được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, do các NXB phát hành | 2 | Quyển | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 248 | Truyện kể ở nhà trẻ: Sách, tài liệu có nội dung được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, do các NXB phát hành | 2 | Quyển | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 249 | Chương trình giáo dục mầm non. Sách, tài liệu có nội dung được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, do các NXB phát hành | 1 | Quyển | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 250 | Hướng dẫn tổ chức thực hiện. Chương trình giáo dục mầm non (3-36 tháng tuổi). Sách, tài liệu có nội dung được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, do các NXB phát hành | 1 | Quyển | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 251 | Đồ chơi và trò chơi cho trẻ dưới 6 tuổi. Sách, tài liệu có nội dung được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, do các NXB phát hành | 1 | Quyển | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 252 | Tuyển chọn thơ ca, truyện kể, trò chơi, câu đố. Sách, tài liệu có nội dung được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, do các NXB phát hành | 1 | Quyển | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 253 | Đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca hát ru. Gồm 2 đĩa | 1 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 254 | Đĩa âm thanh các tiếng kêu của các con vật | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 255 | Giá phơi khăn: Kích thước:850x400x1080(mm). Vật liệu: bằng nhựa và inox. Phơi tối thiểu được 40 khăn không chồng lên nhau. Đảm bảo chắc chắn, an toàn. | 2 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 256 | Cốc uống nước. Cốc có quai. KT: 8.0 x 6.7 cm. Chất liệu: nhựa melamine | 50 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 257 | Tủ (giá) úp ca cốc. KT: 40x80x25 cm. Được làm bằng mica kính bọc khung nhôm. Bên trong được chia làm 4 ngăn để ly. Các ngăn được làm bằng song nhôm. Cửa tủ được trang trí bằng các hình ảnh vui mắt. | 2 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 258 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ. KT: 245x90x35 (1 bộ gồm 2 cái). KT: 140x90x35 (8 ô 16 bé). KT: 105x90x35 (6 ô 12 bé).Xung quanh kệ và các cửa làm bằng gỗ cao su 18 ly sơn PU, bên trong các đợt kệ làm bằng ván MFC 15 ly phủ melamin chống trầy, lưng MDF 5 ly. Phần trên để giỏ, phần dưới để dép, có bánh xe để di chuyển. | 2 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 259 | Tủ đựng chăn màn chiếu: KT: 160x130x50 cm.Vật liệu: Ván MFC 18 ly phủ melamin chống trầy, lưng MDF 5 ly. Bên trong tủ có gia cố để tạo độ cứng và độ bền. Có cánh và ngăn để đựng chăn, màn, gối và chiếu loại phù hợp. Đảm bảo độ bền, an toàn, thẩm mĩ. | 2 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 260 | Bàn giáo viên: Kích thước: D1200xR600xC520(mm). Bằng nhựa đúc nguyên khối, chịu lực, thẩm mỹ đẹp | 2 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 261 | Ghế giáo viên: Kích thước: D510xR340xC350(mm). Bằng nhựa đúc nguyên khối, chịu lực, thẩm mỹ đẹp | 4 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 262 | Bàn cho trẻ: Kích thước: D1200xR600xC480(mm). Bằng nhựa đúc nguyên khối, chịu lực, thẩm mỹ đẹp | 10 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 263 | Ghế cho trẻ: Kích thước: ngang x sâu x cao: (250 x 300 x 260)mm, tổng chiều cao kể cả lưng tựa 510mm; Trọng lượng: 14.00 kg/10cái (± 2%), Màu sắc: nhiều màu tươi sáng (đỏ, vàng, xanh lá, xanh dương, . . .); Chất liệu và đặc tính: Ghế có kết cấu bằng nhựa PP. | 50 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 264 | Tivi. Loại TV: LED Full-HD. Kích thước: 43Inch. Công nghệ chiếu sáng: Đèn LED nền. Công nghệ hình ảnh: Triple XD Engine. Độ phân giải: 1920x1080 (full HD) | 2 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 265 | Máy vi tính.Bộ vi xử lý Intel® Core™ i3-4170 Processor (3M Cache, 3.70 GHz)/ Bộ nhớ(RAM) 4GB 1600MHz DDR3/ Ổ cứng 500GB 7200RPM SATA3 3.5"/ Chipset Intel® H81 Express Chipset/ Vỏ máy và nguồn (PSU 450W)/ Màn hình vi tính LED 19.5" widescreen/ Bàn phím (USB), Chuột (USB | 2 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 266 | Bàn để máy vi tính và CPU: KT: 140x70x 60cm. Bằng gỗ cao su 18 ly, cạnh ván được dán chỉ bằng máy dày 2 ly, bo cạnh, chỉ cùng màu ván. | 2 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 267 | Giá để đồ chơi và học liệu: Kích thước 1200x800x300mm.Bằng gỗ cao su sơn thổi PU, lưng kệ ván MDF 5 ly lộng vẽ thành nhiều hình ảnh vui mắt, có bánh xe. | 4 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 268 | Kệ chơi cá nhân: KT: 100x80x30, sử dụng ván MFC 15mm nhiều màu sắc, lưng kệ sử dụng ván MDF 5mm vẽ trang trí, có bánh xe. | 12 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 269 | Bảng tên lớp học: KT: 25x10 cm. Bằng mica, in PP, trang trí nhiều hình thức | 2 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 270 | Giường ngủ: Vật liệu: Khung bằng sắt sơn tĩnh điện, đế nhựa 4 góc. Sử dụng vải cao cấp. | 50 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 271 | Chén ăn: Chất liệu nhựa melamine, không pha chứa tạp chất độc hại | 50 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 272 | Muỗng ăn: inox cao cấp | 50 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 273 | Tủ đựng dụng cụ: Kích thước:D600xR350xC1200,Bằng khung nhôm, vách kính, chia làm 3 tầng,tủ có 2 cánh cửa mở. Có bánh xe | 2 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 274 | Máy nước uống nóng lạnh: Nhiệt độ nóng ≥ 90°C - Nhiệt đọ lạnh ≤ 10°C. Công suất từ 90-550W. Điện áp 220V/50HZ | 2 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 275 | Xô: Loại nhựa thông dụng có nắp đậy 10 lít | 4 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 276 | Chậu: Chậu nhựa. ĐK 400xC155mm | 4 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 277 | Thùng đựng rác: Loại bằng nhựa kích thước 345x340x440 có nắp đậy mở bằng bàn đạp | 2 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 278 | Bô có ghế tựa và nắp đậy: Chất liệu nhựa,có lưng tựa, phần bô tháo lắp được | 10 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 279 | Kệ để bô: Kích thước: D1400xR400xC600mm, ván cao su ghép dày 18 ly sơn PU 3 lớp chống trầy | 2 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 280 | Máy nước nóng: Loại máy nước nóng trực tiếp, có chống giật ELCB. Công suất tiêu thụ ≥ 4,5kw | 2 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 281 | Bóng nhỏ: Vật liệu bằng nhựa có màu cơ bản đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, đường kính 80mm | 40 | Quả | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 282 | Bóng to: Vật liệu bằng nhựa có màu cơ bản đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, đường kính 150mm | 20 | Quả | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 283 | Gậy thể dục nhỏ: Vật liệu bằng nhựa một màu, dài khoảng 300mm. Bằng nhựa. Gồm các màu cơ bản: Đỏ, xanh dương, xanh lá, vàng | 50 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 284 | Vòng thể dục nhỏ: Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính vòng khoảng 300mm. Đảm bảo chắc chắn không cong vênh, dẹp. Bằng nhựa. Gồm các màu cơ bản: Đỏ, xanh dương, xanh lá, vàng | 50 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 285 | Gậy thể dục to: Vật liệu bằng nhựa một màu, dài khoảng 600mm. Bằng nhựa. Gồm các màu cơ bản: Đỏ, xanh dương, xanh lá, vàng | 4 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 286 | Vòng thể dục to: Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính vòng khoảng 600mm. Đảm bảo chắc chắn không cong vênh, dẹp. Bằng nhựa. Gồm các màu cơ bản: Đỏ, xanh dương, xanh lá, vàng | 4 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 287 | Bập bênh: Bập bênh hình con ngựa bằng gỗ, có đế cong, tay cầm và chỗ để chân, KT(800x300)mm. Đảm bảo an toàn, chắc chắn chống lật ngang, dọc. | 4 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 288 | Cột ném bóng: Bằng nhựa cao cấp KT: 630x560x220mm.Có thể điều chỉnh được độ cao từ 1000-1700mm | 4 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 289 | Đồ chơi có bánh xe và dây kép: KT: 15x7x7cm và con giống kích thước 20x10x10cm. Bằng gỗ. Gồm 5 loại đồ chơi có bánh xe và dây kéo. Gồm các phương tiện giao thông. | 10 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 290 | Hộp thả hình: Bằng gỗ KT (140x140x140)mm, có 3 mặt được khoét các hình vuông, tròn, tam giác, chữ nhật. Kích thước lỗ to (42x42)mm, lỗ nhỏ (37x37)mm và 8 khối hình màu khác nhau, có kt tương ứng với các lỗ. | 10 | Hộp | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 291 | Lồng hộp vuông. Gồm 4 hộp bằng gỗ, có thể lồng vào nhau hoặc xếp chồng lên nhau tạo ra khối hình tháp, được sơn 4 mầu cơ bản. KT hộp lớn nhất (100x100)mm, KT hộp nhỏ nhất (50x50)mm. | 10 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 292 | Lồng hộp tròn: Gồm 6 trụ tròn côn bằng nhựa, có các màu khác nhau, có thể xếp lông vào nhau tạo thành một khối hình chóp tròn. | 10 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 293 | Bộ xâu dây: Bằng nhựa. Gồm 10 khối hình khác nhau nhiều màu sắc có lỗ xâu dây, chiều dài dây: 22 cm | 10 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 294 | Búa cọc: Bằng gỗ, bàn cọc gồm 6 lỗ được thiết kế đóng cọc từ hai chiều, Cọc dài 50mm, đường kính 20mm được khoan thủng và xẻ rãnh dọc cọc. Đầu búa có đường kính 30mm, dài 80mm; cán búa có đường kính 15mm, dài 120mm. | 10 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 295 | Búa 3 bi 2 tầng: Bằng gỗ có 3 viên bi đường kính 40mm, có 2 tầng. Tầng trên được đặt 3 viên bi, tầng dưới có hệ thống trượt dẫn bi ra ngoài, kèm theo búa có kích thước đầu búa (35x55)mm, cán dài 150mm. | 10 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 296 | Các con kéo dây có khớp: KT 200x90x90mm. Bằng gỗ hình các con vật, kết cấu bằng các khớp nối, có dây kéo. | 6 | Con | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 297 | Bộ tháo lắp vòng: Bằng nhựa, gồm các vòng có thể tháo lắp với nhau tạo ra các khối hình và chiều dài của vòng tùy theo sáng tạo của trẻ. | 10 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 298 | Bộ xây dựng trên xe: Gồm 35 chi tiết bằng gỗ: khối trụ, khối chữ nhật, khối hình vuông, khối tam giác. Được lắp trên xe có KT (300x250x50)mm, có dây kéo và bánh xe có thể di chuyển được. | 4 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 299 | Hàng rào nhựa: Bằng nhựa, có nhiều màu | 10 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 300 | Bộ rau, củ, quả: Bằng gỗ, gồm các chi tết rau,củ,quả, dao và thớt được bọc trong túi lưới | 6 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 301 | Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình: Bằng nhựa gồm các con vật nuôi quen thuộc trong gia đình | 4 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 302 | Đồ chơi các con vật nuôi sống dưới nước bằng nhựa gồm các con vật sống dưới nước | 4 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 303 | Đồ chơi các con vật sống trong rừng bằng nhựa gồm các con vật sống trong rừng | 4 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 304 | Đồ chơi các loại côn trùng bằng nhựa gồm các con côn trùng | 4 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 305 | Tranh ghép các con vật bằng gỗ sơn màu gồm nhiều loại con vật khác nhau. Kích thước:160x200mm, 1 bộ gồm 15 tấm | 2 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 306 | Tranh ghép các loại quả bằng gỗ sơn màu gồm nhiều loại con vật khác nhau. Kích thước:200x240mm, 1 bộ gồm 8 tấm | 2 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 307 | Thú nhồi bông bằng vải mịn đảm bảo an toàn cho trẻ. | 4 | Con | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 308 | Đồ chơi với cát bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, bao gồm xẻng, xô và các khuôn | 4 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 309 | Bảng quay 2 mặt: KT: 1000x700 mm. Một mặt nỉ, một mặt từ, có thể điều chỉnh tăng giảm được. Khung chân bảng bằng thép 25x25 dày 1 ly, 4 góc của mặt bảng được bo tròn bằng cốt nhựa. Chân bảng bằng sắt 30x30 dày 1 ly sơn tĩnh điện, có điều chỉnh độ cao, có bánh xe di chuyển co chốt hãm. | 2 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 310 | Tranh động vật nuôi trong gia đình: Gồm 24 tranh(190x270mm) in 1 mặt 4 mầu trên giấy couché định lượng 200g/m2, sản phẩm phủ PVE, chống ẩm, chịu nước. | 2 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 311 | Tranh rau,củ,quả hoa: Gồm 24 tranh(190x270mm) in 1 mặt 4 mầu trên giấy couché định lượng 200g/m2, sản phẩm phủ PVE, chống ẩm, chịu nước. | 2 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 312 | Tranh phương tiện giao thông: Gồm 20 tranh(190x270mm) in 1 mặt 4 mầu trên giấy couché định lượng 200g/m2, sản phẩm phủ PVE, chống ẩm, chịu nước. | 2 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 313 | Tranh cảnh báo nguy hiểm: KT: 190x270 mm. Gồm 8 tranh về nội dung cảnh báo nguy hiểm, in 4 màu trên giấy Couche, cán láng. | 2 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 314 | Bộ tranh truyện nhà trẻ: Gồm 40 tranh lật, in 2 mặt 4 màu. KT:350x430mm | 4 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 315 | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ: Gồm 20 tranh lật, in 2 mặt 4 màu. KT:350x430mm | 4 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 316 | Lô tô các loại quả: Kích thước: 100x70mm. Gồm 25 quân, ruột in 4 màu trên giấy Couche, cán láng. | 40 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 317 | Lô tô các con vật: Kích thước: 100x70mm. Gồm 52 quân, ruột in 4 màu trên giấy Couche, cán láng. | 40 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 318 | Lô tô các phương tiện giao thông: Kích thước: 100x70mm. Gồm 25 quân, ruột in 4 màu trên giấy Couche, cán láng. | 40 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 319 | Lô tô các hoa: Kích thước: 100x70mm. Gồm 25 quân, ruột in 4 màu trên giấy Couche, cán láng. | 40 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 320 | Rối đầu tròn: Bằng vải, thể hiện các nhân vật trong các câu chuyện | 6 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 321 | Khối hình to: Vật liệu bằng nhựa có các màu cơ bản, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các khối: khối chữ nhật, khối tam giác vuông cân, khối hình trụ, khối hình vuông. Giúp trẻ nhận biết màu sắc và hình khối | 10 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 322 | Khối hình nhỏ: Bằng nhựa, không sắc cạnh, gồm các khối. Trong đó: khối hình chữ nhật, khối hình vuông, khối tam giác vuông cân cạnh, khối hình trụ. Giúp trẻ nhận biết màu sắc và hình khối. | 10 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 323 | Bộ đồ chơi nấu ăn: Bằng nhựa cao cấp | 4 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 324 | Bộ bàn ghế giường tủ. Bằng ván MDF sơn màu tươi sáng không độc hại. Bao gồm các chi tiết sau: 01 Giường (270x160x90mm), 01 tủ (215x178x90mm), 01 bàn (148x89x66mm), 1 ghế dài (218x112x95mm) và 2 ghế đơn (105x112x95mm). | 4 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 325 | Bộ dụng cụ bác sĩ. Bằng nhựa chất lượng cao. Toàn bộ được sử dụng nhựa và giấy màu tươi sáng, không độc hại. Bao gồm các chi tiết thông dụng sử dụng trong ngành y tế như: Mắt kính bác sỹ, tai nghe y tế, ống tiêm, nhiệt kế y tế, bảng tên bác sỹ, thìa y tế... | 4 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 326 | Giường búp bê: KT:500x350x50mm. Bằng gỗ có đệm | 4 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 327 | Xắc xô 1 mặt nhỏ: Bằng nhựa giúp trẻ nhận biết màu sắc. ĐK: 120mm | 10 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 328 | Xắc xô 1 mặt to: Bằng nhựa giúp trẻ nhận biết màu sắc. ĐK: 180mm | 2 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 329 | Phách gõ (phách tre): Gồm 2 thanh | 20 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 330 | Trống cơm: sử dụng trống thật. | 4 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 331 | Xúc xắc: Bằng nhựa | 20 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 332 | Trống con: sử dụng trống thật. | 20 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 333 | Đất nặn: Gồm 12 màu không độc hại cho trẻ. | 30 | Hộp | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 334 | Bút sáp màu: Gồm 16 màu cơ bản không độc hại cho trẻ. | 30 | Hộp | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 335 | Bộ tranh truyện nhà trẻ: Gồm 40 tranh lật, in 2 mặt 4 màu. KT:350x430mm | 4 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 336 | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ: Gồm 20 tranh lật, in 2 mặt 4 màu. KT:350x430mm | 4 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 337 | Thơ ở nhà trẻ: Sách, tài liệu có nội dung được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, do các NXB phát hành | 4 | Quyển | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 338 | Truyện kể ở nhà trẻ. Sách, tài liệu có nội dung được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, do các NXB phát hành | 4 | Quyển | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 339 | Chương trình giáo dục mầm non. Sách, tài liệu có nội dung được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, do các NXB phát hành | 2 | Quyển | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 340 | Hướng dẫn tổ chức thực hiện Chương trình giáo dục mầm non (3-36 tháng tuổi). Sách, tài liệu có nội dung được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, do các NXB phát hành | 2 | Quyển | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 341 | Đồ chơi và trò chơi cho trẻ dưới 6 tuổi. Sách, tài liệu có nội dung được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, do các NXB phát hành | 2 | Quyển | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 342 | Tuyển chọn thơ ca, truyện kể, trò chơi, câu đố. Sách, tài liệu có nội dung được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, do các NXB phát hành | 2 | Quyển | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 343 | Đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca hát ru. Gồm 2 đĩa | 2 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 344 | Đĩa âm thanh các tiếng kêu của các con vật | 2 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 345 | Giá phơi khăn: Kích thước: 850x400x1080(mm). Vật liệu: bằng nhựa và inox. Phơi tối thiểu được 40 khăn không chồng lên nhau. Đảm bảo chắc chắn, an toàn. | 5 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 346 | Cốc uống nước. Cốc có quai. KT: 8.0 x 6.7 cm. Chất liệu: nhựa melamine | 150 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 347 | Tủ (giá) úp ca cốc KT: 40x80x25 cm. Được làm bằng mica kính bọc khung nhôm. Bên trong được chia làm 4 ngăn để ly. Các ngăn được làm bằng song nhôm. Cửa tủ được trang trí bằng các hình ảnh vui mắt. | 5 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 348 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ. KT: 280x90x35 cm (1 Bộ = 2 cái ghép lại). KT 1 cái: 140x90x35. Xung quanh kệ và các cửa làm bằng gỗ cao su 18 ly sơn PU, bên trong các đợt kệ làm bằng ván MFC 15 ly phủ melamin chống trầy, lưng MDF 5 ly. Phần trên để giỏ, phần dưới để dép. | 5 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 349 | Tủ đựng chăn màn chiếu. KT: 160x130x50 cm. Vật liệu: Ván MFC 18 ly phủ melamin chống trầy, lưng MDF 5 ly. Bên trong tủ có gia cố để tạo độ cứng và độ bền. Có cánh và ngăn để đựng chăn, màn, gối và chiếu loại phù hợp. Đảm bảo độ bền, an toàn, thẩm mĩ. | 5 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 350 | Bàn giáo viên. Kích thước: D1200xR600xC520(mm). Bằng nhựa đúc nguyên khối, chịu lực, thẩm mỹ đẹp | 5 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 351 | Ghế giáo viên. Kích thước: D510xR340xC350(mm). Bằng nhựa đúc nguyên khối, chịu lực, thẩm mỹ đẹp | 10 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 352 | Bàn cho trẻ. Kích thước: D1200xR600xC480(mm). Bằng nhựa đúc nguyên khối, chịu lực, thẩm mỹ đẹp | 25 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 353 | Ghế cho trẻ: Kích thước: ngang x sâu x cao: (250 x 300 x 260)mm, tổng chiều cao kể cả lưng tựa 510mm; Trọng lượng: 14.00 kg/10cái (± 2%), Màu sắc: nhiều màu tươi sáng (đỏ, vàng, xanh lá, xanh dương, . . .); Chất liệu và đặc tính: Ghế có kết cấu bằng nhựa PP. | 150 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 354 | Giường ngủ cho bé. Vật liệu: Khung bằng sắt sơn tĩnh điện, đế nhựa 4 góc. Sử dụng vải cao cấp. | 150 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 355 | Tivi : Loại TV: LED Full-HD. Kích thước: 43 Inch. Công nghệ chiếu sáng: Đèn LED nền. Công nghệ hình ảnh: Triple XD Engine. Độ phân giải: 1920x1080 (full HD) | 5 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 356 | Máy vi tính. Bộ vi xử lý Intel® Core™ i3-4170 Processor (3M Cache, 3.70 GHz)/ Bộ nhớ(RAM) 4GB 1600MHz DDR3/ Ổ cứng 500GB 7200RPM SATA3 3.5"/ Chipset Intel® H81 Express Chipset/ Vỏ máy và nguồn (PSU 450W)/ Màn hình vi tính LED 19.5" widescreen/ Bàn phím (USB), Chuột (USB) | 5 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 357 | Bàn để máy vi tính và CPU. KT: 140x70x 60cm. Bằng gỗ cao su 18 ly, cạnh ván được dán chỉ bằng máy dày 2 ly, bo cạnh, chỉ cùng màu ván. | 5 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 358 | Giá để đồ chơi và học liệu. KT: 100x90x30. Bằng gỗ cao su 15 ly sơn PU màu, có bánh xe để di chuyển, lưng kệ ván MDF 5 ly lộng vẽ thành nhiều hình ảnh vui mắt. Màu sắc các kệ được thiết kế riêng và liên hoàn cho từng lớp học, có thể thay đổi theo chủ điểm khi chơi. (1 bộ gồm 5 cái) | 5 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 359 | Bảng tên lớp học: KT: 25x10 cm. Bằng mica, in PP, trang trí nhiều hình thức | 5 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 360 | Chén ăn: Chất liệu nhựa melamine, không pha chứa tạp chất độc hại | 150 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 361 | Muỗng ăn. Chất liệu: inox cao cấp | 150 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 362 | Tủ đựng dụng cụ: Kích thước:D600xR350xC1200,Bằng khung nhôm, vách kính, chia làm 3 tầng,tủ có 2 cánh cửa mở. Có bánh xe | 5 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 363 | Xô: Loại nhựa thông dụng có nắp đậy 10 lít | 10 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 364 | Chậu: Chậu nhựa. ĐK 400xC155mm | 10 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 365 | Thùng đựng rác: Loại bằng nhựa kích thước 345x340x440 có nắp đậy mở bằng bàn đạp | 5 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 366 | Bàn chải đánh răng trẻ em: Bằng nhựa. | 50 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 367 | Mô hình hàm răng: Bằng nhựa. | 15 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 368 | Xắc xô 1 mặt to: Bằng nhựa giúp trẻ nhận biết màu sắc. ĐK: 180mm | 10 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 369 | Trống con: Bằng nhựa, đường kính 150mm, có dùi trống | 10 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 370 | Bóng nhỏ: Vật liệu bằng nhựa có màu cơ bản đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, đường kính 80mm | 125 | Quả | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 371 | Bóng to: Vật liệu bằng nhựa có màu cơ bản đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, đường kính 150mm | 80 | Quả | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 372 | Gậy thể dục nhỏ: Vật liệu bằng nhựa một màu, dài khoảng 300mm. Bằng nhựa. Gồm các màu cơ bản: Đỏ, xanh dương, xanh lá, vàng | 150 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 373 | Vòng thể dục nhỏ: Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính vòng khoảng 300mm. Đảm bảo chắc chắn không cong vênh, dẹp.Bằng nhựa. Gồm các màu cơ bản: Đỏ, xanh dương, xanh lá, vàng | 150 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 374 | Gậy thể dục to: Vật liệu bằng nhựa một màu, dài khoảng 600mm. Bằng nhựa. Gồm các màu cơ bản: Đỏ, xanh dương, xanh lá, vàng | 4 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 375 | Vòng thể dục to: Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính vòng khoảng 600mm. Đảm bảo chắc chắn không cong vênh, dẹp. Bằng nhựa. Gồm các màu cơ bản: Đỏ, xanh dương, xanh lá, vàng | 4 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 376 | Cột ném bóng" Bằng nhựa cao cấp. KT: 630x560x220mm.Có thể điều chỉnh được độ cao từ 1000-1700mm | 4 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 377 | Cổng chui: Bằng nhựa kích thước 880x200x730(mm) | 5 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 378 | Bộ dinh dưỡng 1: Bằng nhựa. Gồm các loại: Bắp cải, su hào, cà rốt, mướp đắng, khoai tây, cà tím tròn, ngô bao tử, súp lơ, đậu bắp, bí đao. | 10 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 379 | Bộ dinh dưỡng 2: Bằng nhựa. Gồm các loại: Cải trắng, cà chua, dưa chuột, củ cải trắng, đậu quả, su su, bắp cải thảo, cà tím dài, quả gấc, quả mướp. | 10 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 380 | Bộ dinh dưỡng 3: Bằng nhựa. Gồm các loại: Ngô bắp, khoai lang, củ sắn, củ tỏi, củ gừng, quả chanh, quả ớt, bí ngô, quả me, trứng gà, trứng vịt. | 10 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 381 | Bộ dinh dưỡng 4: Bằng nhựa. Gồm các loại bánh: Bánh dày, bánh nướng, bánh dẻo, giò, chả, gà quay, bánh mỳ. | 10 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 382 | Hàng rào lắp ghép lớn: Bằng nhựa chất lượng cao, màu tươi sáng, không độc hại. Kích thước 350x400mm, có chân đế bằng nhựa kích thước: 97x50x18mm. Một bộ gồm 03 hàng rào. | 10 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 383 | Ghép nút lớn: Bằng nhựa gồm 164 chi tiết | 15 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 384 | Tháp dinh dưỡng: KT: 790x1020mm, in 4 màu trên giấy couche định lượng 230g/m2, cán láng | 5 | Tờ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 385 | Búp bê bé trai: KT: chiều cao 35 cm. Bằng nhựa mềm | 10 | Con | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 386 | Búp bê bé gái: KT: chiều cao 35 cm. Bằng nhựa mềm | 10 | Con | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 387 | Bộ đồ chơi nấu ăn: Bằng nhựa cao cấp | 10 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 388 | Bộ dụng cụ bác sĩ: Bằng nhựa chất lượng cao. Toàn bộ được sử dụng nhựa và giấy màu tươi sáng, không độc hại. Bao gồm các chi tiết thông dụng sử dụng trong ngành y tế như: Mắt kính bác sỹ, tai nghe y tế, ống tiêm, nhiệt kế y tế, bảng tên bác sỹ, thìa y tế... | 10 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 389 | Bộ xếp hình trên xe: Bằng gỗ sơn màu. Gồm 25 chi tiết: Khối bán nguyệt, hình vuông, hình tam gíác, hình trụ, hình chữ nhật. Được xếp trên xe có dây kéo. | 15 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 390 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông: Bằng gỗ bề mặt phẳng, không sắc cạnh, gồm 36 chi tiết: Khối hình chữ nhật khuyết 2 bán cầu, khối hình tam giác, khối hình vuông, khối hình thang và các khối trụ. Được xếp trong hộp. | 10 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 391 | Gạch xây dựng: KT: 140x70x35mm gồm 33 viên; KT: 70x70x35mm. Gồm 9 viên, kèm bộ dụng gồm: thước, bay, dao xây, quả dọi, bàn xoa. Bằng gỗ | 5 | Hộp | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 392 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây: Bằng nhựa, gồm bình tưới, xẻng, xới, xe đẩy | 10 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 393 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình. Bằng gỗ, gồm kìm, ốc vít, clê, búa | 10 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 394 | Đồ chơi các phương tiện giao thông: Bằng gỗ, gồm các phương tiện giao thông: máy bay, ô tô con, xe bus, tàu hỏa, xe tải | 10 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 395 | Bộ động vật biển: Bằng nhựa, gồm các loại động vật biển khác nhau. | 10 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 396 | Bộ động vật sống trong rừng: Bằng nhựa, gồm các loại động vật sống trong rừng. | 10 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 397 | Bộ động vật nuôi trong gia đình: Bằng nhựa, gồm các loại động vật nuôi trong nhà. | 10 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 398 | Bộ côn trùng: Bằng nhựa gồm các loại côn trùng khác nhau. | 10 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 399 | Nam châm thẳng: Loại thẳng, thông dụng. 2thanh/ bộ | 10 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 400 | Kính lúp lớn: Loại thông dụng. 75mm | 10 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 401 | Phễu nhựa: Bằng nhựa, loại thông dụng. | 10 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 402 | Đất nặn: Gồm 12 màu không độc hại cho trẻ. | 125 | Hộp | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 403 | Bút sáp màu: Gồm 16 màu cơ bản không độc hại cho trẻ. | 125 | Hộp | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 404 | Bể chơi với cát và nước. Kích thước: 58x40x35 cm. Một bộ gồm một bể gắn trên 4 chân có độ cao từ mặt đất đến mặt trên của bể khoảng 30 cm. Gồm nhiều chi tiết: Ô doa, xô có quai, 2 thuyền, ca múc, Xẻng cào kết hợp, cây cổ thụ, ngôi nhà, cầu, lâu đài, nút bịt các chi tiết khác có kích thước tối thiểu 35x35x35 mm. Toàn bộ các chi tiết bằng nhựa LDPE màu sắc tươi sáng loại chuyên dùng đúc các sản phẩm mầm non. | 5 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 405 | Bộ làm quen với toán (Dùng cho cháu): Gồm 78 chi tiết in 2 mặt trên giấy Duplex, cán láng. Giúp trẻ biết làm quen với toán. | 100 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 406 | Rối đầu tròn: Bằng vải, gồm các con rối theo nội dung câu chuyện | 10 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 407 | Bộ hình học phẳng: Bằng nhựa, gồm các chi tiết, 4 màu, mỗi hình có 2 kích thước, hình chữ nhật, hình tròn, hình vuông, hình tam giác. | 75 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 408 | Bảng quay 2 mặt. KT: 1200x800 mm. Một mặt nỉ, một mặt từ, có thể điều chỉnh tăng giảm được. Khung chân bảng bằng thép 25x25 dày 1 ly, 4 góc của mặt bảng được bo tròn bằng cốt nhựa. Chân bảng bằng sắt 30x30 dày 1 ly sơn tĩnh điện, có điều chỉnh độ cao, có bánh xe di chuyển co chốt hãm. | 5 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 409 | Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa. KT: 190x270 cm. Gồm 24 tranh về rau, củ, quả, hoa thông dụng, in 4 màu trên giấy Couche, cán láng. | 10 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 410 | Tranh các con vật. KT: 19x27 cm. Gồm 32 tranh in các con vật quen thuộc, in 4 màu trên giấy Couche, cán láng. | 10 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 411 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp. Gồm 26 tranh in 2 mặt, 4 mầu, giấy couché định lượng 200g/m2, KT (350x440)mm, đảm bảo độ bền khi sử dụng, Tranh lật, thể hiện 24 nghề thông dụng, phổ biến. | 10 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 412 | Đồng hồ học đếm 2 mặt. KT: 300x300 mm. Bằng gỗ. Bao gồm: 1 mặt đồng hồ, 1 mặt các bàn tính gồm 5 hàng con tính gắn 2 đầu vào khung, mỗi hàng 10 hạt màu khác nhau. | 10 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 413 | Hộp thả hình. Bằng gỗ KT (140x140x140)mm, có 3 mặt được khoét các hình vuông, tròn, tam giác, chữ nhật. Kích thước lỗ to (42x42)mm, lỗ nhỏ (37x37)mm và 8 khối hình màu khác nhau, có kt tương ứng với các lỗ. | 10 | Hộp | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 414 | Bàn tính học đếm: Bằng gỗ. Bàn tính gồm 5 cọc có chân đế. Mỗi cọc có tối thiểu 6 hạt bàn tính được sơn màu khác nhau gồm các con số từ 0 - 9 giúp trẻ nhận biết số học. | 10 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 415 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi: KT: 300x400 mm. Gồm 40 tranh lật, in 2 mặt 4 màu trên giấy Couche, cán láng. | 10 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 416 | Bộ tranh minh họa thơ lớp 3-4 tuổi: KT: 300x400 mm. Gồm 18 tranh lật, in 2 mặt 4 màu trên giấy Couche, cán láng. | 10 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 417 | Bảng con: KT: 160x240x5 mm. Bằng focmica, một mặt trắng, một mặt sơn mầu có kẻ ô, không cong vênh. | 100 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 418 | Tranh cảnh báo nguy hiểm: KT: 19x27 cm. Gồm 8 tranh về nội dung cảnh báo nguy hiểm, in 4 màu trên giấy Couche, cán láng | 5 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 419 | Tranh, ảnh về Bác Hồ: KT: 19x27 cm. Gồm 8 tranh về nội dung hình ảnh Bác Hồ, in 4 màu trên giấy Couche, cán láng. | 5 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 420 | Lịch của trẻ: Bằng vải, có kèm đĩa CD | 5 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 421 | Chương trình giáo dục mầm non: Sách, tài liệu có nội dung được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, do các NXB phát hành | 5 | Quyển | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 422 | Hướng dẫn tổ chức thực hiện Chương trình giáo dục mầm non (3-4 tuổi). Sách, tài liệu có nội dung được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, do các NXB phát hành | 5 | Quyển | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 423 | Đồ chơi và trò chơi cho trẻ dưới 6 tuổi. Sách, tài liệu có nội dung được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, do các NXB phát hành | 5 | Quyển | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 424 | Tuyển chọn thơ ca, truyện kể, trò chơi, câu đố. Sách, tài liệu có nội dung được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, do các NXB phát hành | 5 | Quyển | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 425 | Đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru, thơ. Bộ CD 1 bộ = 2 đĩa, gồm các bài hát không lời, dân ca, hát ru CTGDMN | 5 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 426 | Đĩa thơ ca, truyện kể: Bộ CD thơ ca, truyện kể trong CTGDMN. | 5 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 427 | Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" (1 bộ = 2 đĩa) | 5 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 428 | Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh" ( 1 bộ = đĩa) | 5 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 429 | Băng/đĩa hình về Bác Hồ: Bộ VCD kể về hình ảnh hoạt động của Bác | 5 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 430 | Giá phơi khăn. Kích thước: 850x400x1080(mm). Vật liệu: bằng nhựa và inox. Phơi tối thiểu được 40 khăn không chồng lên nhau. Đảm bảo chắc chắn, an toàn. | 5 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 431 | Cốc uống nước. Cốc có quai. KT: 8.0 x 6.7 cm. Chất liệu: nhựa melamine | 125 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 432 | Tủ (giá) úp ca cốc. KT: 40x80x25 cm. Được làm bằng mica kính bọc khung nhôm. Bên trong được chia làm 4 ngăn để ly. Các ngăn được làm bằng song nhôm. Cửa tủ được trang trí bằng các hình ảnh vui mắt. | 5 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 433 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ. KT: 280x90x35 cm (1 Bộ gồm 2 cái ghép lại). KT 1 cái: 140x90x35cm. Xung quanh kệ và các cửa làm bằng gỗ cao su 18 ly sơn PU, bên trong các đợt kệ làm bằng ván MFC 15 ly phủ melamin chống trầy, lưng MDF 5 ly. Phần trên để giỏ, phần dưới để dép. | 5 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 434 | Tủ đựng chăn màn chiếu. KT: 160x130x50 cm. Vật liệu: Ván MFC 18 ly phủ melamin chống trầy, lưng MDF 5 ly. Bên trong tủ có gia cố để tạo độ cứng và độ bền. Có cánh và ngăn để đựng chăn, màn, gối và chiếu loại phù hợp. Đảm bảo độ bền, an toàn, thẩm mĩ. | 5 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 435 | Bàn giáo viên. Kích thước: D1200xR600xC520(mm). Bằng nhựa đúc nguyên khối, chịu lực, thẩm mỹ đẹp | 5 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 436 | Ghế giáo viên. Kích thước: D510xR340xC350(mm). Bằng nhựa đúc nguyên khối, chịu lực, thẩm mỹ đẹp | 10 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 437 | Bàn cho trẻ. Kích thước: D1200xR600xC480(mm). Bằng nhựa đúc nguyên khối, chịu lực, thẩm mỹ đẹp | 25 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 438 | Ghế cho trẻ. Kích thước: ngang x sâu x cao: (250 x 300 x 280)mm, tổng chiều cao kể cả lưng tựa 510mm; Trọng lượng: 14.00 kg/10cái (± 2%), Màu sắc: nhiều màu tươi sáng (đỏ, vàng, xanh lá, xanh dương, . . .); Chất liệu và đặc tính: Ghế có kết cấu bằng nhựa PP. | 150 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 439 | Giường ngủ cho bé. Vật liệu: Khung bằng sắt sơn tĩnh điện, đế nhựa 4 góc. Sử dụng vải cao cấp. | 150 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 440 | Tivi. Loại TV: LED Full-HD. Kích thước: 43 Inch. Công nghệ chiếu sáng: Đèn LED nền. Công nghệ hình ảnh: Triple XD Engine. Độ phân giải: 1920x1080 (full HD) | 5 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 441 | Máy vi tính. Bộ vi xử lý Intel® Core™ i3-4170 Processor (3M Cache, 3.70 GHz)/ Bộ nhớ(RAM) 4GB 1600MHz DDR3/ Ổ cứng 500GB 7200RPM SATA3 3.5"/ Chipset Intel® H81 Express Chipset/ Vỏ máy và nguồn (PSU 450W)/ Màn hình vi tính LED 19.5" widescreen/ Bàn phím (USB), Chuột (USB) | 5 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 442 | Bàn để máy vi tính và CPU. KT: 140x70x 60cm. Bằng gỗ cao su 18 ly, cạnh ván được dán chỉ bằng máy dày 2 ly, bo cạnh, chỉ cùng màu ván. | 5 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 443 | Giá để đồ chơi và học liệu. KT: 100x90x30 cm. Bằng gỗ cao su 15 ly sơn PU màu, có bánh xe để di chuyển, lưng kệ ván MDF 5 ly lộng vẽ thành nhiều hình ảnh vui mắt. Màu sắc các kệ được thiết kế riêng và liên hoàn cho từng lớp học, có thể thay đổi theo chủ điểm khi chơi. (1 bộ gồm 5 cái) | 5 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 444 | Bảng tên lớp học. KT: 25x10 cm. Bằng mica, in PP, trang trí nhiều hình thức | 5 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 445 | Chén ăn: Chất liệu nhựa melamine, không pha chứa tạp chất độc hại | 150 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 446 | Muỗng ăn: Chất liệu inox cao cấp | 150 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 447 | Tủ đựng dụng cụ. Kích thước:D600xR350xC1200,Bằng khung nhôm, vách kính, chia làm 3 tầng,tủ có 2 cánh cửa mở. Có bánh xe | 5 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 448 | Xô: Loại nhựa thông dụng có nắp đậy 10 lít | 10 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 449 | Chậu: Chậu nhựa. ĐK 400xC155mm | 10 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 450 | Thùng đựng rác: Loại bằng nhựa kích thước 345x340x440 có nắp đậy mở bằng bàn đạp | 5 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 451 | Bàn chải đánh răng trẻ em: Bằng nhựa. | 50 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 452 | Mô hình hàm răng: Bằng nhựa. | 15 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 453 | Gậy thể dục nhỏ. Vật liệu bằng nhựa một màu, dài khoảng 300mm. Bằng nhựa. Gồm các màu cơ bản: Đỏ, xanh dương, xanh lá, vàng | 150 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 454 | Vòng thể dục nhỏ. Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính vòng khoảng 400mm. Đảm bảo chắc chắn không cong vênh, dẹp. Bằng nhựa. Gồm các màu cơ bản: Đỏ, xanh dương, xanh lá, vàng | 150 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 455 | Gậy thể dục to: Vật liệu bằng nhựa một màu, dài khoảng 600mm. Bằng nhựa. Gồm các màu cơ bản: Đỏ, xanh dương, xanh lá, vàng | 10 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 456 | Vòng thể dục to. Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính vòng khoảng 600mm. Đảm bảo chắc chắn không cong vênh, dẹp. Gồm các màu cơ bản: Đỏ, xanh dương, xanh lá, vàng | 10 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 457 | Cột ném bóng: Bằng nhựa cao cấp KT: 630x560x220mm.Có thể điều chỉnh được độ cao từ 1000-1700mm | 5 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 458 | Cổng chui: Bằng nhựa kích thước 880x200x730(mm) | 5 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 459 | Bảng chun học toán: KT: 200x200 mm. Bằng nhựa trên bảng có các mấu (tù đầu) thẳng hàng dọc và ngang để mắc chun và các sợi dây chun nhiều màu. | 75 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 460 | Ghế băng thể dục: KT: 2400x200x200 mm. Ván gỗ sơn PU | 10 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 461 | Bục bật sâu: KT: 400x400x250 mm. Ván gỗ sơn PU | 10 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 462 | Bộ hình khối: Bằng nhựa, gồm các khối hình: Khối hình chữ nhật, khối hình trụ tròn, khối hình vuông, khối hình tam giác, khối hình cầu | 10 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 463 | Bộ xâu dây tạo hình: Bằng nhựa | 50 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 464 | Bộ dinh dưỡng 1: Bằng nhựa. Gồm các loại: Bắp cải, su hào, cà rốt, mướp đắng, khoai tây, cà tím tròn, ngô bao tử, súp lơ, đậu bắp, bí đao. | 10 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 465 | Bộ dinh dưỡng 2: Bằng nhựa. Gồm các loại: Cải trắng, cà chua, dưa chuột, củ cải trắng, đậu quả, su su, bắp cải thảo, cà tím dài, quả gấc, quả mướp. | 10 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 466 | Bộ dinh dưỡng 3: Bằng nhựa. Gồm các loại: Ngô bắp, khoai lang, củ sắn, củ tỏi, củ gừng, quả chanh, quả ớt, bí ngô, quả me, trứng gà, trứng vịt. | 10 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 467 | Bộ dinh dưỡng 4: Bằng nhựa. Gồm các loại bánh: Bánh dày, bánh nướng, bánh dẻo, giò, chả, gà quay, bánh mỳ. | 10 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 468 | Tháp dinh dưỡng: KT: 790x1020mm, in 4 màu trên giấy couche định lượng 230g/m2, cán láng | 5 | Tờ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 469 | Lô tô dinh dưỡng: KT: 10x7 cm. Gồm 25 quân, ruột in 4 màu trên giấy Couche, cán láng. | 30 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 470 | Bộ luồn hạt: Luồn hạt hình phi thuyền: khung thép đường kính 4mm, được uốn thành hình phi thuyền mô tả phi thuyền khám phá của Colompus, được lắp vào đế gỗ, có các hạt có khối hình khác nhau được luồn vào khung sắt. Kích thước hình khối của bộ luồn hạt (400x150x300)mm. | 15 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 471 | Bộ lắp ghép thông minh: Bằng nhựa | 10 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 472 | Búp bê bé trai : KT: chiều cao 35 cm. Bằng nhựa mềm | 5 | Con | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 473 | Búp bê bé gái. KT: chiều cao 35 cm. Bằng nhựa mềm | 5 | Con | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 474 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình. Bằng ván MDF sơn màu tươi sáng không độc hại. Bao gồm các chi tiết sau: 01 Giường (270x160x90mm), 01 tủ (215x178x90mm), 01 bàn (148x89x66mm), 1 ghế dài (218x112x95mm) và 2 ghế đơn (105x112x95mm). | 5 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 475 | Bộ dụng cụ bác sĩ. Bằng nhựa chất lượng cao. Toàn bộ được sử dụng nhựa và giấy màu tươi sáng, không độc hại. Bao gồm các chi tiết thông dụng sử dụng trong ngành y tế như: Mắt kính bác sỹ, tai nghe y tế, ống tiêm, nhiệt kế y tế, bảng tên bác sỹ, thìa y tế... | 10 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 476 | Tranh cảnh báo nguy hiểm. KT: 19x27 cm. Gồm 8 tranh về nội dung cảnh báo nguy hiểm, in 4 màu trên giấy Couche, cán láng | 2 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 477 | Bộ ghép hình hoa. Bằng nhựa chất lượng cao. Gồm 215 chi tiết, có kích thước như sau : hình tròn ɸ67mm dày ≥ 1,6mm và thanh liên kết 111 x 15 x 1,6 mm. Toàn bộ được ép nhựa nhiều màu, tươi sáng, không độc hại. | 15 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 478 | Bộ lắp ráp nút tròn. Bằng nhựa chất lượng cao. Toàn bộ được sử dụng nhựa màu, tươi sáng, không độc hại, đảm bảo theo tiêu chuẩn an toàn (35x35x35) khi sử dụng. Bao gồm 164 chi tiết: Các chi tiết có thể lồng ghép và xếp chồng lên nhau tạo nên các hình đa dạng (xe, nhà, người...). | 15 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 479 | Hàng rào lớn. Bằng nhựa chất lượng cao, màu tươi sáng, không độc hại. Kích thước 350x400mm, có chân đế bằng nhựa kích thước: 97x50x18mm. Một bộ gồm 03 hàng rào. | 10 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 480 | Bộ xây dựng. Bằng gỗ gồm 51 chi tiết sơn mầu: gồm các khối hình trụ, khối tam giác, khối chữ nhật, hình vuông, khối chữ nhật khuyết cầu, khối bán nguyệt khuyết cầu, khối chữ X được sắp xếp vào hộp tương ứng bằng gỗ. | 10 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 481 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây. Bằng nhựa, gồm bình tưới, xẻng, xới, xe đẩy | 10 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 482 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình. Bằng gỗ, gồm kìm, ốc vít, clê, búa | 10 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 483 | Đồ chơi các phương tiện giao thông. Bằng gỗ, gồm các phương tiện giao thông: máy bay, ô tô con, xe bus, tàu hỏa, xe tải | 10 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 484 | Bộ lắp ráp xe lửa. Bằng gỗ, gồm 40 chi tiết lắp ráp và ba khung toa tầu có bánh xe, sơn nhiều màu gồm các khối hình có thể lắp ráp thành đầu tầu, các toa tầu, đầu và khớp nối với nhau bằng khớp. | 10 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 485 | Bộ động vật biển: Bằng nhựa, gồm các loại động vật biển khác nhau. | 10 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 486 | Bộ động vật sống trong rừng: Bằng nhựa, gồm các loại động vật sống trong rừng. | 10 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 487 | Bộ động vật nuôi trong gia đình: Bằng nhựa, gồm các loại động vật nuôi trong nhà. | 10 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 488 | Bộ côn trùng: Bằng nhựa gồm các loại côn trùng khác nhau. | 10 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 489 | Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa. KT: 190x270 cm. Gồm 24 tranh về rau, củ, quả, hoa thông dụng, in 4 màu trên giấy Couche, cán láng. | 10 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 490 | Nam châm thẳng: Loại thẳng, thông dụng. 2thanh/ bộ | 10 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 491 | Kính lúp lớn: Loại thông dụng. 75mm | 10 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 492 | Phễu nhựa: Bằng nhựa, loại thông dụng. | 10 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 493 | Bể chơi với cát và nước. Kích thước: 58x40x35 cm. Một bộ gồm một bể gắn trên 4 chân có độ cao từ mặt đất đến mặt trên của bể khoảng 30 cm. Gồm nhiều chi tiết: Ô doa, xô có quai, 2 thuyền, ca múc, Xẻng cào kết hợp, cây cổ thụ, ngôi nhà, cầu, lâu đài, nút bịt các chi tiết khác có kích thước tối thiểu 35x35x35 mm. Toàn bộ các chi tiết bằng nhựa LDPE màu sắc tươi sáng loại chuyên dùng đúc các sản phẩm mầm non. | 5 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 494 | Cân thăng bằng: Loại cân đòn bằng gỗ, được đặt trên một trục với tay đòn đối trọng bởi các hạt gỗ sơn mầu đồng thời là các chi tiết để cân và so sánh. | 10 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 495 | Bộ làm quen với toán (Dùng cho cháu): Gồm 100 chi tiết in 2 mặt trên giấy Duplex, cán láng. Giúp trẻ biết làm quen với toán. | 150 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 496 | Đồng hồ lắp ráp. Bằng gỗ, gồm 5 thanh, in số từ 1 đến 12, có thể ghép với nhau trên một khối hình có bánh xe và 2 kim đồng hồ có thể di chuyển được thời gian. | 15 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 497 | Bàn tính học đếm. Bằng gỗ. Bàn tính gồm 5 cọc có chân đế. Mỗi cọc có tối thiểu 6 hạt bàn tính được sơn màu khác nhau gồm các con số từ 0 - 9 giúp trẻ nhận biết số học. | 6 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 498 | Bộ hình học phẳng. Bằng nhựa, gồm các chi tiết, 4 màu, mỗi hình có 2 kích thước, hình chữ nhật, hình tròn, hình vuông, hình tam giác. | 100 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 499 | Ghép nút lớn: Bằng nhựa gồm 164 chi tiết | 15 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 500 | Bộ đồ chơi nấu ăn: Bằng nhựa cao cấp | 10 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 501 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông. Bằng gỗ bề mặt phẳng, không sắc cạnh, gồm 36 chi tiết: Khối hình chữ nhật khuyết 2 bán cầu, khối hình tam giác, khối hình vuông, khối hình thang và các khối trụ. Được xếp trong hộp. | 10 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 502 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp. Gồm 26 tranh in 2 mặt, 4 mầu, giấy couché định lượng 200g/m2, KT (350x440)mm, đảm bảo độ bền khi sử dụng, Tranh lật, thể hiện 24 nghề thông dụng, phổ biến. | 10 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 503 | Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh. Gồm 20 tranh, giới thiệu các lễ hội, danh lam, thắng cảnh trên đất nước Việt Nam. In 4 mầu trên giây couché 200g/m2, KT (310x420), sản phẩm phủ PVE chống ẩm, chịu nước. | 5 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 504 | Bảng quay 2 mặt. KT: 1200x800 mm. Một mặt nỉ, một mặt từ, có thể điều chỉnh tăng giảm được. Khung chân bảng bằng thép 25x25 dày 1 ly, 4 góc của mặt bảng được bo tròn bằng cốt nhựa. Chân bảng bằng sắt 30x30 dày 1 ly sơn tĩnh điện, có điều chỉnh độ cao, có bánh xe di chuyển co chốt hãm. | 5 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 505 | Bộ sa bàn giao thông. Vật liệu bằng nhựa kích thước 600x600 mm, bề mặt được phủ tấm kim loại dày 0,4 mm cán phủ màn PE in hình ảnh 3D lắp vào khung nhôm chuyên dùng có các góc nhựa bo tròn đảm bảo an toàn khi sử dụng. Mặt sa bàn thể hiện nút giao thông bao gồm : đèn tín hiệu, và một số ký hiệu biển báo thông thường được làm bằng nhựa màu tươi sáng KT 92x40x20 mm, có chân để đính nam châm dễ dàng di chuyển trên mặt sa bàn mà không bị ngã, bục giao thông phi 36 mm; các loại phương tiện giao thông bằng nhựa chất lượng cao, màu sắc tươi sáng: 02 ô tô, 02 xe buýt, 02 xe đạp, 02 xe máy, 02 xe chuyên dùng, 02 cây xanh, người đi bộ được đảm bảo tiêu chuẩn an toàn cho trẻ. | 5 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 506 | Lô tô động vật: Bằng giấy couche 200g/m2, phủ bóng, bo tròn 04 góc. Gồm 52 quân | 50 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 507 | Lô tô thực vật: Bằng giấy couche 200g/m2, phủ bóng, bo tròn 04 góc. Gồm 52 quân | 50 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 508 | Lô tô phương tiện giao thông: Bằng giấy couche 200g/m2, phủ bóng, bo tròn 04 góc. Gồm 25 quân | 50 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 509 | Lô tô đồ vật: Bằng giấy couche 200g/m2, phủ bóng, bo tròn 04 góc. Gồm 52 quân | 50 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 510 | Tranh số lượng. Gồm 1 tranh KT (540x790)mm, in số đếm từ 1-10 với các hình minh họa tương ứng, in một mặt 4 mầu, trên giấy couché định lượng 200g/m2, có nẹp treo. | 5 | Tờ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 511 | Đomino học toán: KT: 65x30 mm. Bằng nhựa. Gồm 28 quân, thể hiện nội dung làm quen với toán. | 25 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 512 | Bộ chữ số và số lượng. Bằng gỗ, gồm 10 mảnh mỗi mảnh có kt 120x65x10mm được chia thành 2 miếng ghép, in màu thể hiện chữ số từ 1 đến 10 và hình ảnh minh hoạ số lượng tương ứng. Được đóng trong hộp gỗ KT (350x145x28)mm | 50 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 513 | Lô tô hình và số lượng. KT: 100x70 mm. Gồm 25 quân, ruột in 4 màu trên giấy Couche, cán láng. | 75 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 514 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 4-5 tuổi. KT: 300x400 mm. Gồm 40 tranh lật, in 2 mặt 4 màu trên giấy Couche, cán láng. | 10 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 515 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4-5 tuổi. KT: 300x400 mm. Gồm 18 tranh lật, in 2 mặt 4 màu trên giấy Couche, cán láng. | 10 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 516 | Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề. KT: 300x400 mm. Gồm 30 tranh lật, in 2 mặt 4 màu trên giấy Couche, cán láng. | 10 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 517 | Tranh ảnh về Bác Hồ. KT: 190x270 mm. Gồm 8 tranh về nội dung hình ảnh Bác Hồ, in 4 màu trên giấy Couche, cán láng. | 5 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 518 | Lịch của trẻ: Bằng vải, có kèm đĩa CD | 5 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 519 | Bộ chữ và số: Gồm 39 chữ cái và số, in 2 mặt giấy couché định lượng 230g/m2, KT(55x95)mm. | 50 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 520 | Bộ trang phục Công an: Mô phỏng theo thực tế, gồm quần, áo, mũ kích thước phù hợp với trẻ khi mặc trang phục. | 5 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 521 | Bộ trang phục Bộ đội: Mô phỏng theo thực tế, gồm quần, áo, mũ kích thước phù hợp với trẻ khi mặc trang phục. | 5 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 522 | Bộ trang phục bác sĩ: Gồm áo, mũ bác sỹ, kích thước phù hợp với trẻ khi mặc trang phục. | 5 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 523 | Bộ trang phục nấu ăn: Bộ mô phỏng bộ trang phục nấu ăn, gồm tạp dề, mũ, kích thước phù hợp với trẻ khi mặc trang phục. | 5 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 524 | Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác. Bằng gỗ, gồm 104 chi tiết phủ sơn bóng, xếp thành hình Lăng Bác gồm 4 tầng, có cờ Tổ Quốc, 2 cây xanh được xếp gọn trong thùng carton KT(410x380x70)mm | 5 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 525 | Gạch xây dựng. KT: 140x70x35mm gồm 33 viên ; KT: 70x70x35mm. Gồm 9 viên, kèm bộ dụng gồm: thước, bay, dao xây, quả dọi, bàn xoa. Bằng gỗ | 5 | Hộp | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 526 | Đất nặn: Gồm 12 màu không độc hại cho trẻ. | 125 | Hộp | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 527 | Bút sáp màu: Gồm 16 màu cơ bản không độc hại cho trẻ. | 125 | Hộp | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 528 | Rối đầu tròn: Bằng vải, gồm các con rối theo nội dung câu chuyện | 15 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 529 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp. Gồm trống đánh lớn, song loan cháu, trống lắc cháu, phách tre | 10 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 530 | Chương trình giáo dục mầm non. Sách, tài liệu có nội dung được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, do các NXB phát hành | 5 | Quyển | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 531 | Hướng dẫn tổ chức thực hiện Chương trình giáo dục mầm non (4-5 tuổi). Sách, tài liệu có nội dung được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, do các NXB phát hành | 5 | Quyển | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 532 | Đồ chơi và trò chơi cho trẻ dưới 6 tuổi. Sách, tài liệu có nội dung được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, do các NXB phát hành | 5 | Quyển | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 533 | Tuyển chọn thơ ca, truyện kể, trò chơi, câu đố.Sách, tài liệu có nội dung được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, do các NXB phát hành | 5 | Quyển | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 534 | Đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru, thơ. Bộ CD 1 bộ = 2 đĩa, gồm các bài hát không lời, dân ca, hát ru CTGDMN | 5 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 535 | Đĩa thơ ca, truyện kể. Bộ CD thơ ca, truyện kể trong CTGDMN. | 5 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 536 | Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" (1 bộ = 2 đĩa) | 5 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 537 | Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh" ( 1 bộ = đĩa) | 5 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 538 | Băng/đĩa hình về Bác Hồ. Bộ VCD kể về hình ảnh hoạt động của Bác | 5 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 539 | Giá phơi khăn. Kích thước: 850x400x1080(mm). Vật liệu: bằng nhựa và inox. Phơi tối thiểu được 40 khăn không chồng lên nhau. Đảm bảo chắc chắn, an toàn. | 5 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 540 | Cốc uống nước. Cốc có quai. KT: 8.0 x 6.7 cm. Chất liệu: nhựa melamine | 175 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 541 | Tủ (giá) úp ca cốc. KT: 40x80x25 cm. Được làm bằng mica kính bọc khung nhôm. Bên trong được chia làm 4 ngăn để ly. Các ngăn được làm bằng song nhôm. Cửa tủ được trang trí bằng các hình ảnh vui mắt. | 5 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 542 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ. KT: 350x90x35 cm (1 Bộ gồm 2 cái ghép lại). KT 1 cái: 175x90x35cm. Xung quanh kệ và các cửa làm bằng gỗ cao su 18 ly sơn PU, bên trong các đợt kệ làm bằng ván MFC 15 ly phủ melamin chống trầy, lưng MDF 5 ly, Phần trên để giỏ, phần dưới để dép | 5 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 543 | Tủ đựng chăn màn chiếu. KT: 160x130x50 cm. Vật liệu: Ván MFC 18 ly phủ melamin chống trầy, lưng MDF 5 ly. Bên trong tủ có gia cố để tạo độ cứng và độ bền. Có cánh và ngăn để đựng chăn, màn, gối và chiếu loại phù hợp. Đảm bảo độ bền, an toàn, thẩm mĩ. | 5 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 544 | Bàn giáo viên. Kích thước: D1200xR600xC520(mm). Bằng nhựa đúc nguyên khối, chịu lực, thẩm mỹ đẹp | 5 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 545 | Ghế giáo viên.Kích thước: D510xR340xC350(mm). Bằng nhựa đúc nguyên khối, chịu lực, thẩm mỹ đẹp | 10 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 546 | Bàn cho trẻ. Kích thước: D1200xR600xC500(mm). Bằng nhựa đúc nguyên khối, chịu lực, thẩm mỹ đẹp | 25 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 547 | Ghế cho trẻ: Kích thước: ngang x sâu x cao: (250 x 300 x 280)mm, tổng chiều cao kể cả lưng tựa 510mm; Trọng lượng: 14.00 kg/10cái (± 2%), Màu sắc: nhiều màu tươi sáng (đỏ, vàng, xanh lá, xanh dương, . . .); Chất liệu và đặc tính: Ghế có kết cấu bằng nhựa PP. | 150 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 548 | Giường ngủ cho bé. Vật liệu: Khung bằng sắt sơn tĩnh điện, đế nhựa 4 góc. Sử dụng vải cao cấp. | 175 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 549 | Tivi. Loại TV: LED Full-HD. Kích thước: 43 Inch. Công nghệ chiếu sáng: Đèn LED nền. Công nghệ hình ảnh: Triple XD Engine. Độ phân giải: 1920x1080 (full HD) | 5 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 550 | Máy vi tính. Bộ vi xử lý Intel® Core™ i3-4170 Processor (3M Cache, 3.70 GHz)/ Bộ nhớ(RAM) 4GB 1600MHz DDR3/ Ổ cứng 500GB 7200RPM SATA3 3.5"/ Chipset Intel® H81 Express Chipset/ Vỏ máy và nguồn (PSU 450W)/ Màn hình vi tính LED 19.5" widescreen/ Bàn phím (USB), Chuột (USB) | 5 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 551 | Bàn để máy vi tính và CPU. KT: 140x70x 60cm. Bằng gỗ cao su 18 ly, cạnh ván được dán chỉ bằng máy dày 2 ly, bo cạnh, chỉ cùng màu ván. | 5 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 552 | Giá để đồ chơi và học liệu. KT: 100x90x30 cm. Bằng gỗ cao su 15 ly sơn PU màu, có bánh xe để di chuyển, lưng kệ ván MDF 5 ly lộng vẽ thành nhiều hình ảnh vui mắt. Màu sắc các kệ được thiết kế riêng và liên hoàn cho từng lớp học, có thể thay đổi theo chủ điểm khi chơi. (1 bộ gồm 5 cái) | 5 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 553 | Bảng tên lớp học. KT: 25x10 cm. Bằng mica, in PP, trang trí nhiều hình thức | 5 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 554 | Chén ăn. Chất liệu nhựa melamine, không pha chứa tạp chất độc hại | 175 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 555 | Muỗng ăn. Chất liệu inox cao cấp | 175 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 556 | Tủ đựng dụng cụ : Kích thước:D600xR350xC1200, Bằng khung nhôm, vách kính, chia làm 3 tầng,tủ có 2 cánh cửa mở. Có bánh xe | 5 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 557 | Xô: Loại nhựa thông dụng có nắp đậy 10 lít | 10 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 558 | Chậu: Chậu nhựa. ĐK 400xC155mm | 10 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 559 | Thùng đựng rác: Loại bằng nhựa kích thước 345x340x440 có nắp đậy mở bằng bàn đạp | 5 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 560 | Bàn chải đánh răng trẻ em bằng nhựa. | 50 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 561 | Mô hình hàm răng bằng nhựa. | 10 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 562 | Gậy thể dục nhỏ: Vật liệu bằng nhựa một màu, dài khoảng 300mm. Bằng nhựa. Gồm các màu cơ bản: Đỏ, xanh dương, xanh lá, vàng | 175 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 563 | Vòng thể dục nhỏ: Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính vòng khoảng 400mm. Đảm bảo chắc chắn không cong vênh, dẹp. Bằng nhựa. Gồm các màu cơ bản: Đỏ, xanh dương, xanh lá, vàng | 175 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 564 | Gậy thể dục to: Vật liệu bằng nhựa một màu, dài khoảng 600mm. Bằng nhựa. Gồm các màu cơ bản: Đỏ, xanh dương, xanh lá, vàng | 10 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 565 | Vòng thể dục to: Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính vòng khoảng 600mm. Đảm bảo chắc chắn không cong vênh, dẹp.Bằng nhựa. Gồm các màu cơ bản: Đỏ, xanh dương, xanh lá, vàng | 10 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 566 | Cột ném bóng: Bằng nhựa cao cấp KT: 630x560x220mm.Có thể điều chỉnh được độ cao từ 1000-1700mm | 5 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 567 | Cổng chui: Bằng nhựa kích thước 880x200x730(mm) | 5 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 568 | Xắc xô 1 mặt to: Bằng nhựa giúp trẻ nhận biết màu sắc. ĐK: 180mm | 10 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 569 | Bóng các loại: Bằng nhựa có các màu cơ bản: đỏ, vàng, xanh lá, xanh dương | 75 | Quả | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 570 | Đồ chơi Bowling: Bằng gỗ, gồm 10 con kỵ có chiều cao khoảng 20cm, có đánh số thứ tự từ 1 đến 10, kèm theo bóng | 15 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 571 | Bộ dinh dưỡng 1. Bằng nhựa. Gồm các loại: Bắp cải, su hào, cà rốt, mướp đắng, khoai tây, cà tím tròn, ngô bao tử, súp lơ, đậu bắp, bí đao. | 15 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 572 | Bộ dinh dưỡng 2: Bằng nhựa. Gồm các loại: Cải trắng, cà chua, dưa chuột, củ cải trắng, đậu quả, su su, bắp cải thảo, cà tím dài, quả gấc, quả mướp. | 15 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 573 | Bộ dinh dưỡng 3: Bằng nhựa. Gồm các loại: Ngô bắp, khoai lang, củ sắn, củ tỏi, củ gừng, quả chanh, quả ớt, bí ngô, quả me, trứng gà, trứng vịt. | 15 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 574 | Bộ dinh dưỡng 4: Bằng nhựa. Gồm các loại bánh: Bánh dày, bánh nướng, bánh dẻo, giò, chả, gà quay, bánh mỳ. | 15 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 575 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây: Bằng nhựa, gồm bình tưới, xẻng, xới… | 15 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 576 | Bộ lắp ráp kỹ thuật: Bằng gỗ, gồm các dụng cụ ốc vít, clê, búa, êtô, bàn kỹ thuật, hộp đựng dụng cụ. Dùng để mô tả các chi tiết, công cụ cho trẻ tập và thao tác sử dụng, và chơi với các dụng cụ sửa chữa đồ dùng trong gia dình và công xưởng. | 10 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 577 | Bộ xây dựng: Bằng gỗ gồm 51 chi tiết sơn mầu: gồm các khối hình trụ, khối tam giác, khối chữ nhật, hình vuông, khối chữ nhật khuyết cầu, khối bán nguyệt khuyết cầu, khối chữ X được sắp xếp vào hộp tương ứng bằng gỗ. | 15 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 578 | Bộ luồn hạt: Luồn hạt hình phi thuyền: khung thép đường kính 4mm, được uốn thành hình phi thuyền mô tả phi thuyền khám phá của Colompus, được lắp vào đế gỗ, có các hạt có khối hình khác nhau được luồn vào khung sắt. Kích thước hình khối của bộ luồn hạt (400x150x300)mm. | 15 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 579 | Bộ lắp ghép thông minh: Bằng nhựa | 15 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 580 | Đồ chơi các phương tiện giao thông: Bằng gỗ, gồm các phương tiện giao thông: máy bay, ô tô con, xe bus, tàu hỏa, xe tải | 15 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 581 | Bộ lắp ráp xe lửa: Bằng gỗ, gồm 40 chi tiết lắp ráp và ba khung toa tầu có bánh xe, sơn nhiều màu gồm các khối hình có thể lắp ráp thành đầu tầu, các toa tầu, đầu và khớp nối với nhau bằng khớp. | 15 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 582 | Bộ sa bàn giao thông. Vật liệu bằng nhựa kích thước 600x600 mm, bề mặt được phủ tấm kim loại dày 0,4 mm cán phủ màn PE in hình ảnh 3D lắp vào khung nhôm chuyên dùng có các góc nhựa bo tròn đảm bảo an toàn khi sử dụng. Mặt sa bàn thể hiện nút giao thông bao gồm : đèn tín hiệu, và một số ký hiệu biển báo thông thường được làm bằng nhựa màu tươi sáng KT 92x40x20 mm, có chân để đính nam châm dễ dàng di chuyển trên mặt sa bàn mà không bị ngã, bục giao thông phi 36 mm; các loại phương tiện giao thông bằng nhựa chất lượng cao, màu sắc tươi sáng: 02 ô tô, 02 xe buýt, 02 xe đạp, 02 xe máy, 02 xe chuyên dùng, 02 cây xanh, người đi bộ được đảm bảo tiêu chuẩn an toàn cho trẻ. | 5 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 583 | Bộ động vật biển: Bằng nhựa, gồm các loại động vật biển khác nhau. | 10 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 584 | Bộ động vật sống trong rừng: Bằng nhựa, gồm các loại động vật sống trong rừng. | 10 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 585 | Bộ động vật nuôi trong gia đình: Bằng nhựa, gồm các loại động vật nuôi trong nhà. | 10 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 586 | Bộ côn trùng: Bằng nhựa gồm các loại côn trùng khác nhau. | 10 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 587 | Cân chia vạch: Bằng nhựa, loại thông dụng | 10 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 588 | Nam châm thẳng: Loại thẳng, thông dụng. 2thanh/ bộ | 10 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 589 | Kính lúp lớn: Loại thông dụng. 75mm | 10 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 590 | Phễu nhựa: Bằng nhựa, loại thông dụng. | 10 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 591 | Bể chơi với cát và nước. Kích thước: 58x40x35 cm. Một bộ gồm một bể gắn trên 4 chân có độ cao từ mặt đất đến mặt trên của bể khoảng 30 cm. Gồm nhiều chi tiết: Ô doa, xô có quai, 2 thuyền, ca múc, Xẻng cào kết hợp, cây cổ thụ, ngôi nhà, cầu, lâu đài, nút bịt các chi tiết khác có kích thước tối thiểu 35x35x35 mm. Toàn bộ các chi tiết bằng nhựa LDPE màu sắc tươi sáng loại chuyên dùng đúc các sản phẩm mầm non. | 5 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 592 | Ghép nút lớn: Bằng nhựa gồm 164 chi tiết | 10 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 593 | Bộ ghép hình hoa: Bằng nhựa chất lượng cao. Gồm 215 chi tiết, có kích thước như sau : hình tròn ɸ67mm dày ≥ 1,6mm và thanh liên kết 111 x 15 x 1,6 mm. Toàn bộ được ép nhựa nhiều màu, tươi sáng, không độc hại. | 10 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 594 | Bảng chun học toán: KT: 200x200 mm. Bằng nhựa trên bảng có các mấu (tù đầu) thẳng hàng dọc và ngang để mắc chun và các sợi dây chun nhiều màu. | 100 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 595 | Đồng hồ học số học hình: Bằng gỗ, mặt đồng hồ gồm 12 hình khác nhau có đánh số từ 1-12, có thể tháo ra ráp lại được trên đồng hồ, kim đồng hồ gồm 2 kim quay được. | 15 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 596 | Bộ làm quen với toán Dùng cho cháu): Gồm 198 chi tiết in 2 mặt trên giấy Duplex, cán láng. Giúp trẻ biết làm quen với toán. | 175 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 597 | Bộ hình khối: Bằng nhựa, gồm các khối hình: Khối hình chữ nhật, khối hình trụ tròn, khối hình vuông, khối hình tam giác, khối hình cầu | 15 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 598 | Bộ hình học phẳng : Bằng nhựa, gồm các chi tiết, 4 màu, mỗi hình có 2 kích thước, hình chữ nhật, hình tròn, hình vuông, hình tam giác. | 100 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 599 | Bộ que tính: Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. gồm 10 que tính, dài 150mm, đường kính 0,4mm. | 75 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 600 | Lô tô động vật: Bằng giấy couche 200g/m2, phủ bóng, bo tròn 04 góc. Gồm 52 quân | 50 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 601 | Lô tô thực vật: Bằng giấy couche 200g/m2, phủ bóng, bo tròn 04 góc. Gồm 52 quân | 50 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 602 | Lô tô phương tiện giao thông: Bằng giấy couche 200g/m2, phủ bóng, bo tròn 04 góc. Gồm 25 quân | 50 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 603 | Lô tô đồ vật: Bằng giấy couche 200g/m2, phủ bóng, bo tròn 04 góc. Gồm 52 quân | 50 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 604 | Domino chữ cái và số: Bằng nhựa, gồm 28 quân, KT (65x35)mm, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các số và chữ cái, in mầu 2 mặt. | 75 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 605 | Bảng quay 2 mặt. KT: 1200x800 mm. Một mặt nỉ, một mặt từ, có thể điều chỉnh tăng giảm được. Khung chân bảng bằng thép 25x25 dày 1 ly, 4 góc của mặt bảng được bo tròn bằng cốt nhựa. Chân bảng bằng sắt 30x30 dày 1 ly sơn tĩnh điện, có điều chỉnh độ cao, có bánh xe di chuyển co chốt hãm. | 5 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 606 | Bộ chữ và số: Gồm 39 chữ cái và số, in 2 mặt giấy couché định lượng 230g/m2, KT(55x95)mm. | 50 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 607 | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản. Gồm 25 cặp tương phản, in 1 mặt 4 mầu, giấy couché định lượng 200g/m2, sản phẩm phủ PVE chịu nước. | 25 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 608 | Lịch của trẻ: Bằng vải, có kèm đĩa CD | 5 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 609 | Tranh ảnh về Bác Hồ/; KT: 190x270 mm. Gồm 8 tranh về nội dung hình ảnh Bác Hồ, in 4 màu trên giấy Couche, cán láng. | 5 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 610 | Tranh cảnh báo nguy hiểm. KT: 19x27 cm. Gồm 8 tranh về nội dung cảnh báo nguy hiểm, in 4 màu trên giấy Couche, cán láng | 2 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 611 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp. Gồm 26 tranh in 2 mặt, 4 mầu, giấy couché định lượng 200g/m2, KT (350x440)mm, đảm bảo độ bền khi sử dụng, Tranh lật, thể hiện 24 nghề thông dụng, phổ biến. | 10 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 612 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 5-6 tuổi. KT: 300x400 mm. Gồm 40 tranh lật, in 2 mặt 4 màu trên giấy Couche, cán láng. | 10 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 613 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5-6 tuổi. KT: 300x400 mm. Gồm 18 tranh lật, in 2 mặt 4 màu trên giấy Couche, cán láng. | 10 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 614 | Bộ tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề. KT: 300x400 mm. Gồm 30 tranh lật, in 2 mặt 4 màu trên giấy Couche, cán láng. | 10 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 615 | Bộ dụng cụ lao động: Bằng nhựa, gồm bình tưới, xẻng, xới, xe đẩy | 10 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 616 | Bộ đồ chơi nhà bếp: Bằng nhựa cao cấp, gồm các dụng cụ nhà bếp thông dụng | 10 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 617 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình. Bằng ván MDF sơn màu tươi sáng không độc hại. Bao gồm các chi tiết sau: 01 Giường (270x160x90mm), 01 tủ (215x178x90mm), 01 bàn (148x89x66mm), 1 ghế dài (218x112x95mm) và 2 ghế đơn (105x112x95mm). | 5 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 618 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống: Bằng nhựa cao cấp | 10 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 619 | Bộ trang phục nấu ăn: Bộ mô phỏng bộ trang phục nấu ăn, gồm tạp dề, mũ, kích thước phù hợp với trẻ khi mặc trang phục. | 5 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 620 | Búp bê bé trai : KT: chiều cao 35 cm. Bằng nhựa mềm | 5 | Con | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 621 | Búp bê bé gái: KT: chiều cao 35 cm. Bằng nhựa mềm | 5 | Con | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 622 | Bộ trang phục Công an: Mô phỏng theo thực tế, gồm quần, áo, mũ kích thước phù hợp với trẻ khi mặc trang phục. | 5 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 623 | Doanh trại bộ đội. Gồm 20 hình, thể hiện cổng doanh trại quân đội, các hoạt động và trang phục của bộ đội. In 2 mặt, 4 mầu, giấy duplex 900g/m2, phủ PVE chống ẩm, chịu nước, an toàn, bền đẹp, có giá đỡ bằng nhựa | 10 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 624 | Bộ trang phục Bộ đội: Mô phỏng theo thực tế, gồm quần, áo, mũ kích thước phù hợp với trẻ khi mặc trang phục. | 5 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 625 | Bộ trang phục Công nhân: Mô phỏng theo thực tế, gồm quần, áo kích thước phù hợp với trẻ khi mặc trang phục. | 5 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 626 | Bộ dụng cụ bác sĩ. Bằng nhựa chất lượng cao. Toàn bộ được sử dụng nhựa và giấy màu tươi sáng, không độc hại. Bao gồm các chi tiết thông dụng sử dụng trong ngành y tế như: Mắt kính bác sỹ, tai nghe y tế, ống tiêm, nhiệt kế y tế, bảng tên bác sỹ, thìa y tế... | 10 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 627 | Bộ trang phục bác sĩ: Gồm áo, mũ bác sỹ, kích thước phù hợp với trẻ khi mặc trang phục. | 5 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 628 | Gạch xây dựng KT: 140x70x35mm gồm 33 viên ; KT: 70x70x35mm. Gồm 9 viên, kèm bộ dụng gồm: thước, bay, dao xây, quả dọi, bàn xoa. Bằng gỗ | 5 | Hộp | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 629 | Bộ xếp hình xây dựng. Bằng gỗ, sơn mầu gồm 44 chi tiết, kích thước các chi tiết đảm bảo tiêu chuẩn an toàn và hợp quy gồm các khối: khối trụ, khối tam giác, khối hình vuông, khối chữ nhật, khối chữ nhật khuyết cầu, khối nửa trụ. Đặt trong hộp có KT(265x265x55)mm. | 10 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 630 | Hàng rào lớn: Bằng nhựa chất lượng cao, màu tươi sáng, không độc hại. Kích thước 350x400mm, có chân đế bằng nhựa kích thước: 97x50x18mm. Một bộ gồm 03 hàng rào. | 10 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 631 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp: Gồm trống đánh lớn, song loan cháu, trống lắc cháu, phách tre | 10 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 632 | Đất nặn: Gồm 12 màu không độc hại cho trẻ. | 125 | Hộp | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 633 | Bút sáp màu: Gồm 16 màu cơ bản không độc hại cho trẻ. | 125 | Hộp | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 634 | Chương trình giáo dục mầm non. Sách, tài liệu có nội dung được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, do các NXB phát hành | 5 | Quyển | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 635 | Hướng dẫn tổ chức thực hiện Chương trình giáo dục mầm non (5-6 tuổi). Sách, tài liệu có nội dung được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, do các NXB phát hành | 5 | Quyển | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 636 | Đồ chơi và trò chơi cho trẻ dưới 6 tuổi. Sách, tài liệu có nội dung được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, do các NXB phát hành | 5 | Quyển | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 637 | Tuyển chọn thơ ca, truyện kể, trò chơi, câu đố. Sách, tài liệu có nội dung được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, do các NXB phát hành | 5 | Quyển | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 638 | Đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru, thơ. Bộ CD 1 bộ = 2 đĩa, gồm các bài hát không lời, dân ca, hát ru CTGDMN | 5 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 639 | Đĩa thơ ca, truyện kể : Bộ CD thơ ca, truyện kể trong CTGDMN. | 5 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 640 | Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" (1 bộ = 2 đĩa) | 5 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 641 | Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh" ( 1 bộ = đĩa) | 5 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 642 | Băng/đĩa hình về Bác Hồ: Bộ VCD kể về hình ảnh hoạt động của Bác | 5 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 643 | Băng/đĩa hình các hoạt động giáo dục theo chủ đề. Bộ VCD về hình ảnh hoạt động giáo dục theo chủ đề. Gồm 10 chủ đề: Trường mầm non, bản thân, gia đình, động vật, thực vật, hiện tượng tự nhiên, quê hương đất nước Bác Hồ, nghề nghiệp, trường tiểu học. | 5 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 644 | Máy tính để bàn. Bộ vi xử lý Intel® Core™ i3-4170 Processor (3M Cache, 3.70 GHz)/ Bộ nhớ(RAM) 4GB 1600MHz DDR3/ Ổ cứng 500GB 7200RPM SATA3 3.5"/ Chipset Intel® H81 Express Chipset/ Vỏ máy và nguồn (PSU 450W)/ Màn hình vi tính LED 19.5" widescreen/ Bàn phím (USB), Chuột (USB ) | 11 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 645 | Bàn, ghế giáo viên . Bàn máy tính: Bàn có hộc gỗ treo; có kệ để CPU và khay để Bàn phím; mặt Bàn có lỗ đi dây điện tiện dụng. Ghế nhân viên. Chất liệu Khung tựa nhựa kết hợp mút bọc vải nỉ. Loại ghế Ghế xoay nỉ. Kích thước W560 x D540 x 900-1025 mm | 1 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 646 | Bộ bàn ghế kisd mart: Bằng gỗ | 10 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 647 | Phần mềm Kidsmart và Happykids: Gồm 5 bộ . Là bộ Phần mềm nhằm trang bị cho trẻ từ 3 đến 9 tuổi một sự khởi đầu hiệu quả giúp cho quá trình học tập sau này. Bao gồm: Ngôi nhà không gian và thời gian của Trudy: Giúp bé khám phá không gian, tìm hiểu trái đất, quy luật thời gian, quan hệ giữa không gian và thời gian.Ngôi nhà Không gian và Thời gian của Trudy là sản phẩm thứ tư trong bộ trò chơi giáo dục hàng đầu thế giới. Những trò chơi này phát triển kỹ năng nhận biết thời gian và địa lý, giúp học sinh xây dựng một nền tảng vững chắc cho các môn khoa học xã hội. Với Trudy, học sinh sẽ: thực tập nhận biết thời gian, tìm hiểu khái niệm dòng thời gian và đơn vị thời gian dùng để đo lường, khám phá mối quan hệ giữa trái đất, địa cầu và bản đồ thế giới …và nhiều thứ khác nữa. Trong ngôi nhà không gian và thời gian có: Tàu do thám trái đất: Khám phá mối quan hệ giữa trái đất, địa cầu và bản đồ thế giới. Chụp hình những địa danh ưa thích. In bức phát thảo của hình để tô màu.Săn tìm kẹo hình đậu: Học cách sử dụng phương hướng tương đối và tuyệt đối để điều khiển một chú kiến đói qua trái, phải, và tiến lên – hoặc theo các hướng bắc, nam, đông, tây. Bản đồ cát định vị: Đặt các biểu tượng trên bản đồ cát định vị và quan sát đồi núi, đường, hồ và thành phố mọc lên trước mắt bạn. Lịch đồng hồ: Học về các đơn vị thời gian khi bạn di chuyển tới hoặc lui trong một đoạn phim hoạt hình theo tháng, ngày, giờ, phút và giây. Đồng hồ sinh đôi: Gặp gỡ cô đồng hồ An và anh đồng hồ Dan. Học cách đọc thời gian trên cả hai loại đồng hồ theo đơn vị giờ, nửa giờ, và 1/4 giờ. | 10 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 648 | Phần mềm Kidsmart và Happykids: Gồm 5 bộ . Là bộ Phần mềm nhằm trang bị cho trẻ từ 3 đến 9 tuổi một sự khởi đầu hiệu quả giúp cho quá trình học tập sau này. Bao gồm: Ngôi nhà khoa học của Sammy: Giúp bé tăng kỹ năng quan sát, phán đoán và tư duy logic thông qua những quan sát, phân loại và nhận biết các đồ vật, con vật... những sự thay đổi của sinh vật theo mùa. Khảo sát thế giới kỳ diệu của khoa học. Cơ hội cho trẻ phát triển khả năng tư duy và Logic. Ngôi nhà Khoa học của Samy mang đến năm trò chơi hấp dẫn giúp các em thực tập khả năng phân loại, sắp xếp thứ tự, quan sát, dự đoán và xây dựng. Các em sẽ được tiếp cận bộ môn khoa học cơ bản và khám phá thế giới động thực vật sống trong môi trường ao hồ. Các em sẽ tạo những đồ chơi và máy móc, in ra và đọc, đồng thời in ra cuốn “Sổ tay Khoa học Thường thức” chứa những thông tin thú vị về các loài thú. Gồm các hoạt động: Xưởng máy móc và đồ chơi: Lắp ráp các loại đồ chơi và máy móc. Làm theo bản vẽ hoặc tạo thiết kế riêng của bạn. Tô màu và in bản thiết kế của bạn. Máy tạo thời tiết: Chỉnh các thông số thời tiết. Nghe bản tin thời tiết và xem đoạn hoạt hình minh họa thời tiết bạn vừa tạo ra. Trạm phân loại tranh: Sắp xếp những bức hình theo chủng loại với sự trợ giúp của các thùng chứa dễ mến. Nghe tên các loại cây cối, thú vật và khoáng sản. Xưởng phim: Sắp xếp các bức hình theo trình tự để tạo ra một đoạn phim. Phát đoạn phim tới hoặc lui. Ao thiên nhiên bốn mùa: Nghiên cứu các loại động thực vật khi chúng thích nghi với sự thay đổi của mùa. In ra một cuốn Sổ tay khoa học thường thức với những thông tin thú vị để tham khảo khi cần. | 10 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 649 | Phần mềm Kidsmart và Happykids: Gồm 5 bộ . Là bộ Phần mềm nhằm trang bị cho trẻ từ 3 đến 9 tuổi một sự khởi đầu hiệu quả giúp cho quá trình học tập sau này. Bao gồm: Ngôi nhà toán học của Millie: Giúp bé làm quen và học các con số, cách đếm, nhận biết các dạng hình học và phân biệt kích thước.Phát triển khả năng toán học của trẻ. Thông qua bảy hoạt động dưới dạng trò chơi, trẻ sẽ học về các con số, cách đếm, phép cộng, trừ, mô hình, giải câu đố, kích thước, các hình dạng hình học và nhiều thứ khác. Những hoạt động này sẽ giúp tạo lập cơ sở cho kỹ năng tư duy và những khái niệm toán học mà trẻ em cần để thấu hiểu và cảm nhận thế giới chung quanh. Trong ngôi nhà toán học của Millie có: Bé Xíu, Bé Vừa, & Bé Bự: So sánh và tìm kích cỡ phù hợp. Hãy thử những đôi giày với ba kích cỡ cho ba nhân vật khác nhau. Ngôi nhà chuột: Nhận dạng và tìm hình dạng hình học phù hợp. Xây trong vùng làm việc trống hoặc xây theo một bản vẽ sẵn. In ra và tô màu những gì đã xây. Làm toán: Đếm hoặc dùng phép cộng hoặc trừ. Đọc những câu số và tìm con số của vịt Dorothy Anh Bin & Chị Bon: Nhận dạng các mẫu. Tạo và hoàn thành những mẫu thú vị được thấy và nghe. Ghi âm cho các bức hình. Tạo một con bọ: Nghe và nhìn những con số và số lượng tương ứng. Đặt từ một đến mười con mắt, tai, đốm, vv… lên con bọ. In ra, tô màu và ghi âm cho con bọ. Máy học đếm số: Nhận diện các con số. Nhìn và nghe một dãy những con vật ngộ nghĩnh khi chúng ló ra khỏi ngăn kéo. Xưởng bánh: Sử dụng kỹ năng tư duy và đếm. Hãy thử những thiết bị theo các trình tự khác nhau để tạo ra những kết quả khác nhau. Đếm số kẹo hình đậu để trang trí cho các miếng bánh. | 10 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 650 | Phần mềm Kidsmart và Happykids: Gồm 5 bộ . Là bộ Phần mềm nhằm trang bị cho trẻ từ 3 đến 9 tuổi một sự khởi đầu hiệu quả giúp cho quá trình học tập sau này. Bao gồm: Ngôi nhà những vật biết nghĩ Thinkin'things: Giúp bé phát triển trí thông minh về âm nhạc, hình ảnh, không gian, phát triển trí tưởng tượng phong phú và trí thông minh toán học. Thế giới âm nhạc sôi động. Bộ sưu tập Thế giới sôi động 1 cho con bạn những giây phút học tập thoải mái, vui vẻ để mang lại sự tự tin, nuôi dưỡng óc khám phá và khả năng sáng tạo. Phát triển tính sáng tạo và khả năng nhận biết giai điệu. Trẻ sẽ vui thích với việc lặp lại các mẫu nhạc liên tục và ban nhạc là những nhạc công tuyệt vời giúp trẻ ghi nhớ các giai điệu đó. Phát triển kỹ năng nhận xét âm thanh, khả năng quan sát và ghi nhớ. Xây dựng kỹ năng sáng tác: Với đầy đủ các công cụ âm nhạc, trẻ sẽ tự sáng tác ra những bản nhạc cho riêng mình và bản sẽ thật sự thích thú khi nghe những giai điệu này. Bên trong Bộ sưu tập Thế giới sôi động 1 có: Ban nhạc của Oranga Banga: Phát triển óc sáng tạo, khả năng phân định của thính giác và trí nhớ khi bạn ứng tấu hay lặp lại các làn điệu sử dụng các nhạc cụ khác nhau. Âm nhạc vật thể ảo: Khám phá các mối quan hệ trong không gian. Tạo ra các tác phẩm riêng của bạn trong nghệ thuật dùng động lực học khi bạn điều khiển sự chuyển động của các hình thể và những âm thanh chúng tạo ra. Cửa hàng Fripple: Quan sát và so sánh các thuộc tính khi bạn sử dụng các từ VÀ, HAY và KHÔNG. Giúp đỡ khách thăm tìm ra đúng Con rối họ cần. Chế tạo chim Feathered Friend: Phát triển khả năng tư duy diễn dịch khi bạn nghiệm ra quy tắc và sau đó tạo một chú chim Feather Friend để kiểm tra giả thuyết của bạn. Âm nhạc trí tuệ: Tăng cường trí nhớ và khả năng âm nhạc khi bạn lặp lại các làn điệu hay tự tạo các giai điệu riêng từ chiếc mộc cầm lập dị của chim Toony. Âm nhạc khối cầu ảo: Tổ hợp âm nhạc, nghệ thuật, khoa học và vui chơi khi bạn cảm nhận sự chuyển động và ảo giác về độ sâu. Tạo ra những hiệu ứng thị giác độc đáo để thể hiện các thể loại nhạc khác nhau | 10 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 651 | Phần mềm Kidsmart và Happykids: Gồm 5 bộ . Là bộ Phần mềm nhằm trang bị cho trẻ từ 3 đến 9 tuổi một sự khởi đầu hiệu quả giúp cho quá trình học tập sau này. Bao gồm: Ngôi nhà sách của BAILEY: Giúp bé hình thành kỹ năng đọc rõ nét, học sinh tích lũy kinh nghiệm nhờ các nhân vật, âm nhạc và những câu từ thú vị mà chúng nói đến. Phát triển niềm đam mê đọc sách của trẻ. Phát triển khả năng ngôn ngữ. Tạo lập cơ sở cho kỹ năng tư duy. Môi trường học tập phong phú, đa giác quan. Bảy hoạt động vui chơi được thiết kế nhằm hình thành các kỹ năng đọc rõ nét, học sinh tích lũy kinh nghiệm nhờ các nhân vật, âm nhạc và những câu từ thú vị mà chúng nói đến. Trẻ nhỏ có cơ hội học về tên và âm của các chữ cái, những từ đồng âm, các tính từ, cách liên hệ giữa hình ảnh và bài đọc, các từ chỉ vị trí và nhiều thứ khác. Một kỹ xảo đỉnh cao mà trẻ nhỏ gọi là ”nói các từ”, khuyến khích trẻ mới biết đọc hiểu được từ trái sang phải khi mỗi từ nhắc tới trong ngữ cảnh của một câu nói hoàn thiện. Trẻ cũng có thể là tác giả và nhà xuất bản khi tạo ra những tấm thẻ độc đáo và những cuốn truyện.Ngôi nhà sách Bailey có: Edmo và Houdini : Hãy giúp Edmo và Houdini chơi khi chúng đi vào, đi ra, lên trên, xuống dưới, ở trên, trước hay sau. Ngày hội ba chữ cái : Đánh vần và phát âm các từ có ba chữ cái. Nhóm các vật theo tên vần với nhau hoặc có chữ cái đầu tiên giống nhau. Máy chữ : Nhận biết chữ hoa và chữ thường. Nhìn các chữ cái và nghe âm chúng. Đọc một bài thơ vần : Chọn các từ để tạo thành cặp vần có minh họa bằng hình ảnh sinh động. Thử tạo ra các dạng từ láy. Tạo ra một câu chuyện : Chọn nhân vật, cách bố trí và các hành động để tạo ra một câu chuyện. Xem và nghe đọc câu chuyện tạo ra được. Sau đó in cuốn chuyện của bạn. Bưu thiếp của trẻ em : Tự làm bưu thiếp để tặng, thiệp chúc mừng và thư mời. Chọn từ và trang trí bưu thiếp bằng các con tem. In rồi gấp những bưu thiếp hoặc sử dụng chúng như những bức ảnh. Bạn của tôi : Chọn từ để mô tả mái tóc, mắt, mũi, miệng, tay, chân Người bạn của bạn. Học những tính từ phổ biến trong khi kết bạn với Friend. Phiên bản: Tiếng Việt, Tiếng Anh. Phần mềm có bản quyền của Nhà sản xuất | 10 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 652 | Bảng tên phòng học: KT: 25x10 cm. Bằng mica, in PP, trang trí nhiều hình thức | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 653 | Giá sách thư viện. KT: 1200x400x820 mm. QC: Bằng gỗ thông loại 1 (AA) đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh,đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. | 6 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 654 | Bộ bàn ghế sofa: Gồm 1 ghế nệm dài, 2 ghế nệm ngắn, 1 bàn tròn thấp. Bàn bằng ván MDF 15 ly. (Bàn trắng + bộ ghế xanh lá non) | 1 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 655 | Ghế nệm dài: KT: 1000x500x400 mm. Bằng ván MDF sơn màu | 2 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 656 | Đôn nệm thấp: KT: 300x100x300mm (nhiều màu) | 4 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 657 | Các ô trang trí: KT: 200 x150 ;250x150; 350x150; 400x150 mm. Bằng ván MDF sơn màu | 4 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 658 | Bàn tròn thấp: KT: 600x600x300 mm. Bằng ván MFC 15 ly, phủ melamin chống trầy. | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 659 | Thảm mouse: KT: 1500x1200 mm | 4 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 660 | Bộ bàn ghế hình con vật. KT: 700x700x500; 300x600x280 mm Bằng gỗ cao su. | 1 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 661 | Truyện tranh các loại | 500 | Quyển | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 662 | Sàn gỗ: Gỗ lót sàn chất liệu HDF nhập khẩu, nẹp bằng nhựa. | 82 | m2 | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 663 | Bảng tên phòng học: KT: 25x10 cm. Bằng mica, in PP, trang trí nhiều hình thức | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 664 | Gióng múa: - 100% inox 201; 02 Tay nắm của trẻ đường kính từ 32 đến 34mm, dày 1,2mm, dài 12.000mm, Có chân trụ đứng bằng inox đường kính 34mm, dày 1,2mm; Mỗi chân đế bằng inox tấm dày ≥ 3 mm được cố định thật vững dưới sàn (nền) bằng 04 đinh vít inox, có long đền inox; Chiều cao gióng múa: 700mm | 12 | m dài | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 665 | Gương tráng thuỷ. KT: 1720*12000mm. Gương dày ≥ 5mm áp sát vào tường, được bọc nhôm 4 cạnh, chiều cao 1.720mm được lắp đặt cách nền (sàn) 100mm, chiều ngang tương ứng với chiều dài của gióng múa. | 21 | m2 | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 666 | Tủ để trang phục: Kích thước: 1220 x 430 x 1850 mm. Tủ tài liệu 3 buồng phần trên 2 cánh kính bên trái, 1 cánh gỗ mở bên phải là khoang treo áo. Phần dưới 2 cánh gỗ mở, bên trái có đợt và hộc 3 ngăn kéo bên phải sử dụng khóa dàn | 2 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 667 | Đàn Organ. Phím: 61 phím kiểu piano. Phức điệu tối đa: 64. Âm sắc: 820 âm cài sẵn, bao gồm 50 âm organ điện tử (100 âm do người dùng tạo). Giai điệu/Mẫu: 260 nhịp điệu cài sẵn (100 nhịp điệu do người dùng tạo). Màn hình hiển thị LCD có đèn nền. Bài hát cài sẵn 5 (giai điệu mẫu). Phụ kiện: Giá nhạc, Bộ đổi nguồn AC. Trọng lượng: 6,7 kg | 5 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 668 | Bộ bàn ghế để đàn: KT: 1000x600x400 mm, 600x300x250 mm bằng gỗ,mặt ghế có bọc đệm. | 5 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 669 | Thiết bị loa dàn âm thanh. Ampli 600w: 1 cái, Mixer 2002(2 ngõ) 1 cái. Loa thùng 40cm 100w/cái: 2 cái, Micro không dây (2mic): 1 bộ. Micro dây: 1 bộ Đầu đĩa hình: (01đĩa list+01 micro dây): 1 cái. Chân loa: 2 cái. | 1 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 670 | Tủ để thiết bị âm thanh: Bằng gỗ 1000x600x450 mm | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 671 | Giá vẽ đa năng 2 mặt: Bằng nhựa cao cấp.KT 570x670x1000mm. Kèm phụ kiện: 4 khay đựng. Thanh xóa bảng và 77 chi tiết. chữ và số nam châm | 15 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 672 | Tủ để tivi: KT: 800x1200x600 mm. Bằng gỗ cao su sơn PU. Có ngăn để đầu đĩa Ampli, ngăn dưới có cửa mở. | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 673 | Tivi : Loại TV: LED Full-HD. Kích thước: 43 Inch. Công nghệ chiếu sáng: Đèn LED nền. Công nghệ hình ảnh: Triple XD Engine. Độ phân giải: 1920x1080 (full HD). | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 674 | Sàn gỗ: Gỗ lót sàn chất liệu HDF nhập khẩu, nẹp bằng nhựa. | 70 | m2 | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 675 | Bảng tên phòng học: KT: 25x10 cm. Bằng mica, in PP, trang trí nhiều hình thức | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 676 | Bộ thể chất cầu thăng bằng. Đế cong (Bộ 2 thanh dài). KT: 3200 x 180 x 290 mm | 1 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 677 | Bộ vận động thể chất đa năng: Bằng nhựa gồm 12 chi tiết | 1 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 678 | Ván dốc thể dục: KT: 2400x250x250/300/350 mm, Ván cao su, sơn thổi PU | 2 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 679 | Bộ vận động cổ chân: Gồm 3 chi tiết, 600x500x1.5mm, gỗ nhựa 15 ly, trường để ngoài trời phải làm thêm tấm ván lót. | 1 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 680 | Thú ném: KT: 35x120x30, Ván MFC 15 ly, phủ melamin giúp chống trầy, vẽ trang trí | 4 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 681 | Cung chui: Bằng nhựa cao cấp | 1 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 682 | Giá để banh: KT: 240x120cm. Bằng ván MFC 15 ly, phủ melamin chống trầy | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 683 | Hộp đựng gậy: KT: 20x20x40cm (2 cái). 20x20x30cm (2 cái). 20x20x20cm(2 cái). Vật liệu: Bằng gỗ nhựa | 1 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 684 | Móc treo vòng đầu thú: KT: Dài 400 mm. Bằng gỗ + dán decal | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 685 | Cột ném bóng: Bằng nhựa cao cấp . KT: 630x560x220mm.Có thể điều chỉnh được độ cao từ 1000-1700mm | 3 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 686 | Vòng thể dục 30cm: Bằng nhựa màu | 30 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 687 | Vòng thể dục 40cm: Bằng nhựa màu | 35 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 688 | Vòng thể dục 50cm: Bằng nhựa màu | 35 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 689 | Vòng thể dục 60cm: Bằng nhựa màu | 2 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 690 | Gậy thể dục 30cm: Bằng nhựa màu | 30 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 691 | Gậy thể dục 40cm: Bằng nhựa màu | 35 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 692 | Gậy thể dục 50cm: Bằng nhựa màu | 35 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 693 | Gậy thể dục 60cm: Bằng nhựa màu | 2 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 694 | Tủ dụng cụ. - Kích thước (D xR xS): 1200 x 900 x 400 mm, Chất liệu: gỗ. Tủ được chia làm 6 ô | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 695 | Kệ đựng gậy có bánh xe: bằng gỗ | 3 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 696 | Kệ đựng banh có bánh xe: bằng gỗ | 3 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 697 | Bảng tên phòng học: KT: 25x10 cm. Bằng mica, in PP, trang trí nhiều hình thức | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 698 | Máy chạy bộ nhà trẻ: KT:700x600x780mm | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 699 | Máy đi bộ trên không: KT:670x320x970 mm | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 700 | Máy chạy bộ mẫu giáo: KT:820x630x980mm | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 701 | Bộ rèn luyện thể chất số 4: KT: 490x360x660mm | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 702 | Bộ rèn luyện thể chất số 5: KT: 850x750x850mm | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 703 | Bộ rèn luyện thể chất số 6: KT: 520x320x1000mm | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 704 | Máy chèo thuyền đơn: KT:970x320x230mm | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 705 | Bộ rèn luyện thể chất số 8: KT: 870x530x180mm | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 706 | Bộ rèn luyện thể chất số 9: KT: 800x400x1000mm | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 707 | Bảng tên phòng học: KT: 25x10 cm. Bằng mica, in PP, trang trí nhiều hình thức | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 708 | Bàn hội nghị: Kích thước: 1200 x 500 x 750 mm. Loại gỗ: Acacia. Bàn hội trường chân cong kiểu chữ C, yếm bàn soi rãnh trang trí hình vuông. | 12 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 709 | Ghế hội trường. Loại gỗ: Acacia. Kích thước: W405 x D510 x H1050 mm. Tựa ghế khung gỗ, phần giữa tựa là sự kết hợp giữa mút đúc bọc vải giúp người dùng có thể tựa thư giản giảm mệt mỏi khi ngồi lâu. - Đệm ghế làm từ mút bọc vải nỉ êm ái. - Chân ghế thuộc dạng chân tĩnh, 2 chân trước tiện tròn được làm từ gỗ tự nhiên mang lại sự vững chãi, chắc chắn cho người sử dụng | 24 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 710 | Ghế gấp hội trường Hòa Phát G1499: Kích thước: W430 x D480 x H1025 mm. Ghế gấp, tựa 7 nan xòe, Khung ống thép Ø25. Đêm tựa 4 nan hoa, đêm ghế ngồi sử dụng chất liệu mút bọc vài nỉ hoặc PVC | 40 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 711 | Bục phát biểu:Được làm từ chất liệu gỗ sơn cao cấp trang trí huỳnh nổi, phối màu giấy trang trí. Bục thích hợp sử dụng trong hội trường lớn, sang trọng. Kích thước: W800 x D600 x H1200 mm | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 712 | Bục tượng Bác Hồ: Bục tượng Bác kết hợp giấy vân đốm. Bục được tạo dáng với thiết kế tổng thế hình khối cách điệu đài sen – Biểu tượng gắn liền với hình tượng Chủ tịch Hồ chí Minh. Kích thước: W800 x D600 x H1200 mm | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 713 | Tượng Bác Hồ: Bằng thạch cao | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 714 | Phông màn: Bằng vải | 1 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 715 | Cờ Đảng, Cờ Nước | 1 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 716 | Hệ thống âm thanh. Ampli 600w: 1 cái, Mixer 2002(2 ngõ) 1 cái. Loa thùng 40cm 100w/cái: 2 cái, Micro không dây (2mic): 1 bộ. Micro dây: 1 bộ Đầu đĩa hình: (01đĩa list+01 micro dây): 1 cái. Chân loa: 2 cái. | 1 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 717 | Máy chiếu đa năng. Công nghệ DLP 0.65” 1080p DMD DLP. Cường độ sáng: 3600 Ansi lumens. Độ phân giải: WXGA 1280 x 800 Max: Full HD/3D. Độ tương phản: 20.000:1. Hỗ trợ HDMI 1.4a Blu-ray định dạng Full 3D (144Hz*) Cổng kết nối: HDMI V1.4a x 1 , VGA in x 1 , VGA out x 1 ,Composite video x 1, Audio in x 1, Audio out x 1, USB Type A (for service/mouse/power) x 1, RS232 x 1 | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 718 | Màn chiếu điện treo tường: Kích thước: 96" x 96" . Tỷ lệ: 1: 1. Có điều khiển từ xa | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 719 | Phụ kiện lắp đặt trình chiếu. Giá treo máy chiếu. Cáp VGA 20m. Bộ chia tín hiệu 4 cổng VGA. Dây điện, ghen, ổ cắm, phích điện, ghen, vít, nở, … | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 720 | Tivi. Internet Tivi. Độ phân giải: 1920x1080. Tần số quét: 50 Hz. Bộ vi xử lí:Dual-Core. Màn hình 55 inch, thiết kế thanh mảnh, sang trọng. Hỗ trợ các kết nối USB, kết nối HDMI, giao diện WebOS 3.5 tiện ích. Nâng cấp độ phân giải (Resolution Upscaler) mang đến hình ảnh sắc nét hơn. Kết nối với internet dễ dàng, thưởng thức hàng ngàn chương trình hấp dẫn. Âm thanh Virtual Surround Plus cho chất âm phát ra sống động hơn. | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 721 | Đầu đĩa. Công nghệ âm thanh: Dolby Digital, DTS. Kết nối: HDMI, USB, Wifi. Chuẩn hỗ trợ: MPEG, RMVB, WMV, MP3, AVCHD, WMA10. Hỗ trợ 3D: Có | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 722 | Bảng lịch thông báo: Chất liệu: Bảng chống loa, khung bằng nhôm, mặt từ trắng. Kích thước: 1225 x 3000 mm | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 723 | Tủ đựng dụng cụ thiết bị. Kích thước: W1200 x D400 x H1000 mm. Tủ thấp: 1 khoang cánh gỗ mở, bên trong có 02 đợt di động và 1 khoang có 2 cánh khung gỗ lồng kính, bên trong 1 đợt di động, phia dưới có 2 ngăn kéo. | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 724 | Tủ trưng bày tài liệu chuyên môn sư phạm. Kích thước: 1600 x 350 x 1830 mm. Chất liệu: Bằng gỗ tự nhiên ghép thanh sơn phủ PU, trước bằng kính chắn | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 725 | Điều hòa âm trần: Công suất: 48.000BTU | 2 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 726 | Bàn ghế làm việc Giám hiệuBàn ghế làm việc: . Mặt bàn hình chữ nhật với các góc vuông vức, mặt bàn được phủ lớp sơn bóng, có tấm PVC khu vực ngồi làm việc, có lỗ đi dây điện thoại, mạng tiện lợi , mặt bàn ghép với chân bàn băng trụ inox ở các góc. Yếm bàn ốp nổi thiết kế thụt vào so với mặt bàn và chân bàn, yếm được trang trí cách điệu bằng những đường chỉ nổi ở ở giữa tạo hình chữ V. Chân bàn dạng hộp, được trang trí bằng các đường chỉ chìm và nổi. Bàn được sơn phủ PU nên rất dễ lau chùi các vết như bút mực, bút bi... đặc biệt bàn rất phù hợp với khí hậu và con người Việt Nam; Kích thước: W1800 x D900 x H760 mm; Hộc di động : W420 x D500 x 620 mm. Tủ phụ : W1400 x D420 x H760 mm. Ghế xoay tựa liền. Tay vịn bọc da sang trọng. Mép ngồi vát cong hình thác nước. Cụm chân ghế được thiết kế sử dụng bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấp. Mặt ngồi có lớp đệm mút vừa phải. Chân xoay có bánh xe, có thể di chuyển. Kích Thước: W640 x D740 x H(1120-1175)mm. Chất liệu: Đệm mút bọc da thật. | 1 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 727 | Máy tính xách tay: Core i5 7200U, 2.5 Ghz/ 4G DDR4/ 1TB/ VGA Intel HD 620/ DVDRW/ 14.0" LED/ Dos | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 728 | Máy in: Khổ giấy: A4/A5 / Tốc độ 27 trang/phút (giấy thường cỡ A4); - In đảo mặt: Có; - Cổng giao tiếp: USB/ LAN/ WIFI | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 729 | Tủ để tài liệu. Tủ tài liệu DC1840H1: Tủ được chia làm 3 khoang, khoang bên trái là cánh gỗ đặc, bên trong có đợt để tài liệu, phía dưới là 2 ngăn kéo. Bên phải là khoang treo áo, phía dưới là 2 ngăn kéo. Khoang giữa là 2 cánh kính khung gỗ, bên trong có 2 đợt di động, bên dưới 2 cánh gỗ, bên trong có đợt di động. Kích thước: W1800 xD450 x H2000 mm | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 730 | Bộ bàn ghế tiếp khách: Gồm 1 ghế dài và 2 ghế đơn, 1 bàn | 1 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 731 | Bảng lịch thông báo: Chất liệu: Bảng chống loa, khung bằng nhôm, mặt từ trắng. Kích thước: 1225 x 3000 mm | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 732 | Máy nước uống nóng lạnh: Nhiệt độ nóng ≥ 90°C - Nhiệt độ lạnh ≤ 10°C. Công suất từ 90-550W. Điện áp 220V/50HZ | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 733 | Bàn hiệu phó: Bộ bàn sơn phủ PU cao cấp . Mặt bàn dày 80mm lượn cong yếm bàn trang trí hình bầu dục chính giữa, chân bàn dày 100mm. Bộ bàn giám đốc sơn phủ PU cao cấp . Mặt bàn dày 80mm lượn cong yếm bàn trang trí hình bầu dục chính giữa, chân bàn dày 100mm. KT:W1800 x D900 x H760 mm. Ghế hiệu phó: Đệm tựa bọc da CN có các đường may trang trí ô vuông; Chân ghế bằng thép mạ có bánh xe, tay thép mạ, bát có chức năng điều chỉnh độ cao cần hơi; Mặt ngồi có lớp đệm mút vừa phải. | 2 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 734 | Máy vi tính. Bộ vi xử lý Intel® Core™ i3-4170 Processor (3M Cache, 3.70 GHz)/ Bộ nhớ(RAM) 4GB 1600MHz DDR3/ Ổ cứng 500GB 7200RPM SATA3 3.5"/ Chipset Intel® H81 Express Chipset/ Vỏ máy và nguồn FPT ELEAD m-Tower case (PSU 450W)/ Màn hình vi tính FPT ELEAD LED 19.5" widescreen/ Bàn phím FPT ELEAD (USB), Chuột FPT ELEAD (USB)/ Tiêu chuẩn chất lượng Máy tính thương hiệu Việt Nam được sản xuất trên dây chuyền công nghiệp đạt tiêu chuẩn (ISO 9001:2008; ISO 14001:2004; ISO 17025:2005) | 2 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 735 | Máy ii. Khổ giấy: A4/A5 / Tốc độ 27 trang/phút (giấy thường cỡ A4); In đảo mặt: Có; Cổng giao tiếp: USB/ LAN/ WIFI | 2 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 736 | Tủ đựng tài liệu. Tủ có 04 khoang, 2 khoang trên, bên trái có là 2 cánh kính khung gỗ, bên trong có 2 đợt di động. Bên phải là khoang treo áo cánh gỗ đặc.- Khoang dưới là 02 cánh gỗ mở bên trong có đợt di động, bên phải là 03 ngăn kéo có khoá.Kích thước: W1350 x D400 x H2000 mm | 2 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 737 | Bảng lịch thông báo: Chất liệu: Bảng chống loa, khung bằng nhôm, mặt từ trắng. Kích thước: 1225 x 3000 mm | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 738 | Bộ bàn ghế tiếp khách: Gồm 1 ghế dài và 2 ghế đơn, 1 bàn | 1 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 739 | Máy nước uống nóng lạnh: Nhiệt độ nóng ≥ 90°C - Nhiệt độ lạnh ≤ 10°C. Công suất từ 90-550W. Điện áp 220V/50HZ | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 740 | Bàn máy tính Athena mặt chữ nhật Hòa Phát AT204SHL. - Bàn có hộc gỗ treo; - có kệ để CPU và khay để Bàn phím; - mặt Bàn có lỗ đi dây điện tiện dụng. Ghế nhân viên SG550. Chất liệu Khung tựa nhựa kết hợp mút bọc vải nỉ. Loại ghế Ghế xoay nỉ. Kích thước W560 x D540 x 900-1025 mm | 1 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 741 | Máy vi tính. Bộ vi xử lý Intel® Core™ i3-4170 Processor (3M Cache, 3.70 GHz)/ Bộ nhớ(RAM) 4GB 1600MHz DDR3/ Ổ cứng 500GB 7200RPM SATA3 3.5"/ Chipset Intel® H81 Express Chipset/ Vỏ máy và nguồn FPT ELEAD m-Tower case (PSU 450W)/ Màn hình vi tính FPT ELEAD LED 19.5" widescreen/ Bàn phím FPT ELEAD (USB), Chuột FPT ELEAD (USB)/ Tiêu chuẩn chất lượng Máy tính thương hiệu Việt Nam được sản xuất trên dây chuyền công nghiệp đạt tiêu chuẩn (ISO 9001:2008; ISO 14001:2004; ISO 17025:2005) | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 742 | Máy in. - Khổ giấy: A4/A5 / Tốc độ 27 trang/phút (giấy thường cỡ A4); - In đảo mặt: Có; - Cổng giao tiếp: USB/ LAN/ WIFI | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 743 | Ghế gấp: Ghế gấp khung ống thép Ø22, khung thép mạ Ni-Ce chống gỉ. phần đệm mút bọc da màu (caro, đen, xanh, đỏ, vàng...). Đệm tựa: đêm tựa mút bọc PVC hoặc nỉ | 2 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 744 | Tủ đựng tài liệu. Kích thước: W1000 x D450 x H1830 mm; - Tủ sử dụng thép sơn tĩnh điện cao cấp, có khả năng chống han gỉ, độ bền cao; - Tủ 2 khoang; - Khoang trên có 2 đợt di động, cánh kính mở khung thép; - Khoang dưới là 2 cánh sắt mở | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 745 | Giường y tế . KT: 160x80 ván MFC 15mm vẽ trang trí. Kèm đệm | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 746 | Bộ dụng cụ y tế. Dụng cụ y tế (Máy đo huyết áp, ống nghe, nhiệt kế thủy ngân, hộp đựng dụng cụ, hộp đựng bông băng, ben 16, kéo 16, nhíp nhọn 16, bông gòn, gạc cuộn, gạc tiệt trùng, nẹp gỗ, ôxy già, cồn, băng keo cá nhân, túi chườm lạnh, dây garô, găng tay…) | 1 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 747 | Bảng theo dõi sức khỏe. KT: 1200x800mm. Ván MDF, in PP trang trí, khung nhôm | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 748 | Cân đo sức khỏe TZ-120. Chức năng: Cân trọng lượng cơ thể và đo chiều cao;1.Trọng lượng cơ thể: Max: 120kg; Min: 0.5kg; 2.Đo chiều cao: Phạm vi đo 70-190cm; Min: 0,5 cm; Dung sai ± 0.5cm; 3. Kích thước mặt bàn cân (L × W): 280 × 380; 4. Kích thước tổng thể (Z × W × H): 950 × 300 × 290mm; 5. Trọng lượng: 14kg | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 749 | Tủ thuốc. Tủ Y Tế TYT02I: Tủ inox được thiết kế chuyên dụng cho để thuốc và các dụng cụ y tế. Tủ chia làm 02 khoang, khoang trên cánh kính có 2 đợt di động. Tủ được làm toàn bộ bằng Inox kết hợp với phần tủ trên có 3 mặt kính. Khoang dưới chia 2 ngăn nhỏ. Tủ có khóa phần trên và phần dưới, tủ được lắp ráp nguyên chiếc. Kích thước: W800 x D400 x H1600mm | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 750 | Bàn máy tính Athena mặt chữ nhật. - Bàn có hộc gỗ treo; - có kệ để CPU và khay để Bàn phím; - mặt Bàn có lỗ đi dây điện tiện dụng. Ghế nhân viên SG550. Chất liệu Khung tựa nhựa kết hợp mút bọc vải nỉ. Loại ghế Ghế xoay nỉ. Kích thước W560 x D540 x 900-1025 mm | 5 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 751 | Máy vi tính. Bộ vi xử lý Intel® Core™ i3-4170 Processor (3M Cache, 3.70 GHz)/ Bộ nhớ(RAM) 4GB 1600MHz DDR3/ Ổ cứng 500GB 7200RPM SATA3 3.5"/ Chipset Intel® H81 Express Chipset/ Vỏ máy và nguồn FPT ELEAD m-Tower case (PSU 450W)/ Màn hình vi tính FPT ELEAD LED 19.5" widescreen/ Bàn phím FPT ELEAD (USB), Chuột FPT ELEAD (USB)/ Tiêu chuẩn chất lượng Máy tính thương hiệu Việt Nam được sản xuất trên dây chuyền công nghiệp đạt tiêu chuẩn (ISO 9001:2008; ISO 14001:2004; ISO 17025:2005) | 5 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 752 | Máy in. - Khổ giấy: A4/A5 / Tốc độ 27 trang/phút (giấy thường cỡ A4); - In đảo mặt: Có; - Cổng giao tiếp: USB/ LAN/ WIFI | 3 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 753 | Ghế gấp. Ghế gấp khung ống thép Ø22, khung thép mạ Ni-Ce chống gỉ. phần đệm mút bọc da màu (caro, đen, xanh, đỏ, vàng...) Đệm tựa: đêm tựa mút bọc PVC hoặc nỉ | 10 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 754 | Tủ đựng tài liệu. Kích thước: W1000 x D450 x H1830 mm; - Tủ sử dụng thép sơn tĩnh điện cao cấp, có khả năng chống han gỉ, độ bền cao; - Tủ 2 khoang; - Khoang trên có 2 đợt di động, cánh kính mở khung thép; - Khoang dưới là 2 cánh sắt mở | 3 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 755 | Bộ bàn. - Bàn họp Royal mặt lượn cong; - Mặt có ốp trang trí; - Yếm bàn chua làm 2 mảnh liên kết bằng trụ Inox; - Bàn sử dụng chân mạ M8x15 giúp tăng chỉnh chiều cao. Chất liệu: Gỗ Melamine vân sần dày 18mm + tấm MDF dày 25mm sơn ánh bạc. Kích Thước: W1800 x D1000 x H750 mm | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 756 | Bảng lịch thông báo. Chất liệu: Bảng chống loa, khung bằng nhôm, mặt từ trắng. Kích thước: 1225 x 3000 mm | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 757 | Máy photo ( Copy, In Laser, Scan màu): tốc độ 25 bản/ phút, Max: A3, Min: A6, 2 khay chính x 250 tờ, 1 khay tay x100 tờ, Độ phân giải 600dpi x 600 dpi, bộ nhớ 128Mb, Zoom 50% - 200%, sao chụp liên tục 99 bản, chia bộ bản chụp điện tử, Duplex (bộ phận tự động đảo mặt bản sao) | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 758 | Bàn nước. - KT : 1200 x 2400 x 750 mm; - Khung bằng thép hộp sơn tĩnh điện; - Mặt, bàn bằng gỗ công nghiệp phủ melamin màu vân gỗ | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 759 | Ghế gấp. Ghế gấp khung ống thép Ø22, khung thép mạ Ni-Ce chống gỉ. phần đệm mút bọc da màu (caro, đen, xanh, đỏ, vàng...). Đệm tựa: đêm tựa mút bọc PVC hoặc nỉ | 5 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 760 | Nồi cơm điện 40 suất ăn: Công suất: 2750W-220V. Dung tích: 10 lít. Bảng điều khiển: cơ. Nắp: rời, lòng bằng nhôm hợp kim. Chức năng: nấu, hâm cơm. | 4 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 761 | Thố: Bằng sứ | 4 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 762 | Thau Inox lớn: Bằng inox | 4 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 763 | Vá cơm nhỏ: Bằng inox | 4 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 764 | Vá canh nhỏ: Bằng inox | 4 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 765 | Vá canh lớn: Bằng inox | 4 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 766 | Bếp điện từ. Bếp điện đôi. Bếp hồng ngoại và điện từ. Hồng ngoại 1800W, điện từ 1600W. Bếp cảm ứng, có màn hình LED. Mặt kính cường lực chịu nhiệt. 8 mức điều chỉnh nhiệt độ. | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 767 | Nồi thủy tinh: Dung tích: 5.0 Lít. Chất liệu thủy tinh cao cấp. Giữ nhiệt và chịu nhiệt tốt. Dễ dàng chùi rửa và vệ sinh | 2 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 768 | Tủ kho thực phẩm: KT: D800xR400xC1500mm. Thân làm bằng inox không từ tính S/S 304 dày 1-1,2mm, chia 3 tầng, 2 cửa mở. Có bánh xe | 2 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 769 | Kệ kho dụng cụ: KT: D1500xR600xC1200mm. Thân làm bằng inox không từ tính S/S 304 dày 1-1,2mm, chia 3 tầng song | 2 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 770 | Bồn ngâm 4 hộc. KT: D2400xR700xC800/950mm. Thân làm bằng inox không từ tính S/S 304 dày 1-1,2mm (Hộc D600xR500xS300mm). Gồm 4 vòi nước, 4 bộ xã có lọc rác, chân điều chỉnh | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 771 | Bồn rửa thịt cá 2 hộc. KT: D1400xR700xC800/950mm. Thân làm bằng inox không từ tính S/S 304 dày 1-1,2mm (Hộc D600xR500xS300mm). Gồm 2 vòi nước, 2 bộ xã có lọc rác, chân điều chỉnh | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 772 | Bàn sơ chế 2 tầng. KT: D1500xR700xC800/950mm. Thân và mặt bàn làm bằng inox không từ tính S/S 304 dày 1-1,2mm Chân đế nhựa ( mặt trên bàn bằng Inox, mặt dưới bằng song Inox) | 2 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 773 | Bàn soạn thức ăn 2 tầng (mặt trên bàn bằng Inox, mặt dưới bằng song Inox): KT: D1500xR700xC800/950mm. Thân và mặt bàn làm bằng inox không từ tính S/S 304 dày 1-1,2mm. Chân đế nhựa | 4 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 774 | Tủ hấp cơm 50kg (sử dụng gas): KT 520 x 650 x 1650 mm. Inox 304, dày 1mm, có 10 khay, mỗi khay nấu 5 kg gạo, đồng hồ báo nhiệt Hàn Quốc. | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 775 | Bếp ga công nghiệp 2 lò: KT: D1400xR700xC550/750mm. Inox không từ tính S/S 304 dày từ 1ly, Khung sườn Inox 304, mặt bếp bịt Inox 1mm, gồm 4 chân Inox đk 50 mm có tăng đưa điều chình, 2 bếp gas ĐL đánh lửa. | 3 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 776 | Tủ chén và đựng dụng cụ bếp: KT: D1200xR600xC1500mm. Thân làm bằng inox không từ tính S/S 304 dày 1-1,2mm, chia 3 tầng, 2 cửa mở. | 2 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 777 | Kệ kho đồ sạch: KT: D1800xR400xC1500mm. Thân làm bằng inox không từ tính S/S 304 dày 1-1,2mm, chia 4 tầng mặt | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 778 | Kệ kho đồ dơ: KT: D1800xR400xC1500mm. Thân làm bằng inox không từ tính S/S 304 dày 1-1,2mm, chia 4 tầng mặt | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 779 | Tủ sấy chén: KT: D1200xR650xC2050mm (1360x800x2500). Thân làm bằng inox không từ tính dày 0,8 - 1,2mm. Bao gồm 10 tầng, 20 khay (18 khay chén + 02 khay muỗng) + 02 cửa chế tạo 2 lớp cách nhiệt + hệ thống điện trở tỏa nhiệt và quạt gió làm khô + hệ thống đèn và đồng hồ thời gian tự ngắt + tiệt trùng bằng tia cực tím. Điện áp 220V - 50Hz. Cấu hình tương đương hoặc cao hơn | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 780 | Xe đẩy thức 2 tầng: KT: 750 x 600 x 900 mm. Bằng Inox 304, dày 1 mm có bánh xe 100 mm tay đẩy phi 32 | 14 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 781 | Bồn rửa chén: KT: D1400xR700xC800/950mm. Thân làm bằng inox không từ tính S/S 304 dày 1-1,2mm (Hộc D600xR500xS300mm). Gồm 2 vòi nước, 2 bộ xã có lọc rác, chân điều chỉnh. | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 782 | Xe đẩy gia vị 3 tầng: KT: D900xR450xC800mm. Thân làm bằng inox không từ tính S/S 304 dày 1-1,2mm. Có khay đựng gia vị và giá máng đũa, bánh xe di chuyển | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 783 | Hệ thống hút khói có phin lọc mỡ: KT: D4400xR1000xC500mm. Thân làm bằng inox không từ tính S/S 304 dày 0,8-1,2mm, gồm hệ thống ống hút hơi nóng, ống giảm rung, đầu giảm điện điều khiển, ty treo, giá đỡ. | 1 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 784 | Hệ thống dẫn ga 6 bình (không có bình ga) cung cấp cho bếp, tủ hấp cơm, tủ hấp khăn.: Van điều áp, van điện từ tự ngắt khi rò ga, van 1 chiều, đầu rò, bộ báo động rò rỉ khí ga, ống thép chịu lực, co, tê, dây dẫn cao áp….. | 1 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 785 | Bàn pha chế đồ uống có sàn dưới bằng song: KT: D1500xR800xC800mm. Thân làm bằng inox không từ tính S/S 304 dày 1-1,2mm. | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 786 | Xe đẩy 1 tầng: KT: 750 x 600 x 900 mm. Bằng Inox 304, dày 1 mm có bánh xe 100 mm tay đẩy phi 32 | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 787 | Máy xay thịt: Máy xay thịt 2hp, công suất xay 200kg thịt/giờ. | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 788 | Tủ chờ nấu 3 tầng: KT: D1400xR500xC1500mm. Tủ Inox 304 dày 0.6 - 1 mm, có 3 tầng, 2 cánh, cửa kính dày 5 mm, có đục lỗ cho thông thoáng | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 789 | Tủ lạnh. Dung tích tổng: 409 lít. Kiểu tủ: Ngăn đá trên - 2 cửa. Công nghệ Inverter. Khay kính chịu lực. | 2 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 790 | Cân thực phẩm: Loại 50 kg | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 791 | Cân tiếp phẩm, chia thức ăn: Loại 30 Kg | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 792 | Ấm chia sữa: KT: 0,27 x 0,2m | 14 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 793 | Nồi chia món mặn: KT: 0,34 x 0,21. Bằng inox, có nắp đậy | 14 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 794 | Nồi chia món canh: KT: 0,3x 0,2m. Bằng inox, có nắp đậy | 14 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 795 | Nồi chia cơm: KT: 0,3x 0,2m. Bằng inox, có nắp đậy | 14 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 796 | Nồi nấu canh: KT: d600 cao 400. Bằng inox 304 | 2 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 797 | Nồi nấu món mặn: KT: d500 cao 300. Bằng inox 304 | 2 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 798 | Chảo: Đường kính: 750mm | 2 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 799 | Dao inox: 3 cỡ lớn, trung, nhỏ | 6 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 800 | Thớt gỗ tròn loại lớn: đường kính 40 | 2 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 801 | Rổ có lỗ thưa inox: đường kính 50cm | 6 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 802 | Rổ vo gạo inox: Bằng inox | 3 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 803 | Đĩa ăn của học sinh: Chất liệu nhựa melamine, không pha chứa tạp chất độc hại | 300 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 804 | Gáo múc thức ăn inox: Cán dài 70 cm | 2 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 805 | Xạn có lỗ inox: Bằng inox | 2 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 806 | Xạn múc cơm: Bằng gỗ | 2 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 807 | Các giá phơi: Bằng inox 304 | 2 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 808 | Gamen của giáo viên (4 tầng): bằng inox | 30 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 809 | Máy sinh tố xay trái cây: Công suất: 600 W. Dung tích: 1.5 L. 5 tốc độ và 1 số nhồi. Lưỡi dao bằng thép không gỉ. Cấu hình tương đương hoặc cao hơn | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 810 | Bàn nghỉ cho nhân viên bếp. - KT : 1200 x 2400 x 750 mm; - Khung bằng thép hộp sơn tĩnh điện; - Mặt, bàn bằng gỗ công nghiệp phủ melamin màu vân gỗ | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 811 | Ghế: Ghế gấp, tựa 7 nan xòe, Khung ống thép Ø25. Đêm tựa 4 nan hoa, đêm ghế ngồi sử dụng chất liệu mút bọc nỉ. KT: 430 x 480 x 1025 mm | 3 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 812 | Bảng 10 nguyên tắc vàng: KT: 70x90 cm. Formex, in PP, trang trí, khung nhôm | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 813 | Bảng nội quy bếp: KT: 70x90 cm. Formex, in PP, trang trí, khung nhôm | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 814 | Bếp ăn 5 tốt: KT: 80x60 cm. Formex, in PP, trang trí | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 815 | Bảng thực đơn tuần: KT: 120x80 cm. Ván MDF, in PP, trang trí, khung nhôm | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 816 | Bảng công khai tài chính kế toán: KT: 80x120 cm. Ván MDF hoặc formex, in PP, trang trí, khung nhôm mỏng | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 817 | Bảng phân chia thức ăn: KT: 120x80 cm. Ván MDF, in PP, trang trí, khung nhôm | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 818 | Xe đẩy thức ăn, có thể vận chuyển trong thang máy. Xe 2 tầng inox, tầng dưới phẳng, tầng trên chứa khay, có 4 khay cơm, canh, mặn, xào; 01 khay trái cây và sọt muỗng. Kích thước xe tầng cao nhất 650mm, kích thước tổng thể xe: D1000x430x650/1000mm | 20 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 819 | Bộ thau - rổ thưa lớn bằng inox | 4 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 820 | Bộ thau - rổ thưa trung bằng inox | 6 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 821 | Bộ thau - rổ thưa nhỏ bằng inox | 4 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 822 | Vá cơm nhỏ: Bằng inox | 20 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 823 | Vá múc canh-mặn nhỏ bằng inox cho các lớp | 40 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 824 | Máy giặt: Quy cách: 9 Kg. | 3 | cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 825 | Tủ hấp khăn (sử dụng điện): KT: 520 x 650 x 1250 mm | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 826 | Bàn ghế inox để nhân viên ngồi xếp khăn. Gồm một bàn xếp inox có mặt hình chữ nhật và 6 ghế đẩu inox chân vòng. Kích thước bàn: 0.7x1.2m. Bàn dày 0.8mm, ghế dày 1mm, cao 0.75m. Ghế đôn có vòng dưới và chân cao su | 1 | bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 827 | Hộp đựng khăn bằng inox cho các lớp | 40 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 828 | Sọt nhựa cao. Bằng nhựa PP | 4 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 829 | Thú nhún: Bằng nhựa cao cấp | 5 | Con | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 830 | Bập bênh đòn đơn: KT: 2000 x 500 x 700 mm | 2 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 831 | Đu quay tròn đường ray: Đường kính:2.05m. Chất liệu: Sắt, nhựa composite | 1 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 832 | Bộ cầu trượt liên hoàn nhà trẻ. KT: 3.5x3.2x2.5m. Vật liệu: bằng gỗ tự nhiên + nhựa compact. Bao gồm các loại vận động: - 2 nhà chơi hình tam giác - 1 nhà chơi hình vuông - Đi trên hành lang vượt chướng ngại vật - Đi trên cầu treo - Thang leo - Thang bò - Thang bước | 1 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 833 | Bộ đồ chơi liên hoàn vận động đa năng: KT: 8x3x3 m. Vật liệu: bằng gỗ tự nhiên + sắt sơn tĩnh điện + nhựa cao cấp + nhựa compact + nhựa picomact Bao gồm: - 2 nhà chơi - Cầu treo 1 thanh - Thang bước cầu treo - Máng trượt- Thang bò cong - Hầm chui - Thăng bằng 5 khối | 1 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 834 | Xích đu ghế gấu. KT: 100x280x180 cm. Chất liệu: Sắt, nhựa composite | 1 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 835 | Thang leo tứ diện: KT: 180x200 cm. Bộ vận động thể chất. Gồm sắt + dây thừng | 1 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 836 | Thăng bằng thang leo: KT: 300x120x30 cm. Gồm 4 chi tiết ghép lại thành một khối, Bằng sắt | 1 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 837 | Vách leo núi ngoài trời. KT: 360x240 cm. Vật liệu: bằng nhựa compact kết hợp với gỗ và nhựa picomact đặt trên khung sắt bắt áp tường. Vách được thiết kế các chi tiết nổi có độ bám, lộng vẽ trang trí nhiều hình ảnh sinh động vui mắt, giúp cháu leo trèo vận động nhằm phát triển thể chất | 1 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 838 | Bộ vận động liên hoàn 2 khối 7 chức năng. KT: 360x120x200 cm. Vật liệu: bằng gỗ tự nhiên kết hợp với nhựa picomact và nhựa compact. Bao gồm các vận động: - Ném vô vòng tròn - Leo thang ngang - Leo thang xéo - Leo dây thừng - leo vòng tròn - Xà đu - Đu treo | 1 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 839 | Bộ thăng bằng vận động trên bánh xe: KT: 250x110x120cm. VL: Khung bằng gỗ tự nhiên, kết hợp 4 bánh xe treo trên các sợi dây xích. Giúp cháu đi vận động thăng bằng. | 1 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 840 | Bộ vận động liên hoàn gồm 2 khối bằng nhựa cao cấp nhập khẩu . KT 8600x7000x3000 mm | 1 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 841 | Xe đạp chân. KT: 61x31x42cm | 4 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 842 | Xe chòi chân. KT: 76 x 48 x 89 cm | 4 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 843 | Sơ đồ tổ chức nhà trường: KT: 120x80cm. Ván MDF hoặc foamex, in PP, khung nhôm mỏng, trang trí. | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 844 | Kế hoạch hoạt động năm học. KT: 120x80cm. Ván MDF hoặc foamex, in PP, khung nhôm mỏng, trang trí. | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 845 | Bảng lịch công tác: KT: 120x80cm. Ván MDF hoặc foamex, in PP, khung nhôm mỏng, trang trí. | 3 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 846 | Bảng kế hoạch chuyên môn của hiệu phó: KT: 120x80cm. Ván MDF hoặc foamex, in PP, khung nhôm mỏng, trang trí. | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 847 | Bảng theo dõi thi đua: KT: 120x80cm. Ván MDF hoặc foamex, in PP, khung nhôm mỏng, trang trí. | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 848 | Bảng nội quy quy chế dành cho phụ huynh: KT: 120x80cm. Ván MDF hoặc foamex, in PP, khung nhôm mỏng, trang trí. | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 849 | Bảng nội quy quy chế dành cho CB-GV-NV: KT: 120x80cm. Ván MDF hoặc foamex, in PP, khung nhôm mỏng, trang trí. | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 850 | Bảng kế hoạch tiêm phòng: KT: 120x80cm. Ván MDF hoặc foamex, in PP, khung nhôm mỏng, trang trí. | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 851 | Bảng bộ chuẩn phát triển trẻ em 5 tuổi: KT: 160x120 cm. Formex, in PP trang trí | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 852 | Bảng tuyên truyền giao thông: KT: 40x50 cm. Formex, in PP trang trí | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 853 | Bảng lễ giáo: KT: 40x50 cm. Formex, in PP trang trí | 20 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 854 | Bảng môi trường thân thiện: KT: 40x50 cm. Formex, in PP trang trí | 20 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 855 | Thùng rác hình con vật: Bằng composite. KT : C100 cm | 5 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 856 | Vẽ trang trí: Vẽ trang trí tạo cảnh các gốc chơi cho bé bằng sơn dầu bạch Tuyết | 200 | m2 | Theo Chương V, E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.788132E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có 03 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị trường học trong đó có đầy đủ các loại thiết bị, đồ gỗ; thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu; máy vi tính; máy chiếu; hệ thống âm thanh; thiết bị nhà bếp, thiết bị phòng giặt, thiết bị đồ chơi ngoài trời, mỗi hợp đồng có giá trị >= 2,3 tỷ VND hoặc Nhà thầu có số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị trường học nhưng phải đảm bảo trong đó có ít nhất 01 hợp đồng trong đó có đầy đủ các loại thiết bị, đồ gỗ; thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu; máy vi tính; máy chiếu; hệ thống âm thanh; thiết bị nhà bếp, thiết bị phòng giặt, thiết bị đồ chơi ngoài trời có giá trị >= 2,3 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 6,9 tỷ VND.Tài liệu chứng minh: + Bản gốc Hợp đồng ký kết với Chủ đầu tư kèm theo danh mục hàng hóa; Trường hợp không cung cấp trực tiếp với Chủ đầu tư thì phải kèm theo hợp đồng (có danh mục hàng hóa kèm theo) giữa bên cung cấp trực tiếp cho Chủ đầu tư và Chủ đầu tư;+ Bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng;+ Bản gốc hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành lắp đặt thiết bị | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng; Điện - Điện tử; cơ khí, tin học; công nghệ thông tin, quản trị kinh doanh.- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động.- Đã từng điều hành quản lý thực hiện hoàn thành 01 gói thầu Thiết bị trường học có giá trị hợp đồng >= 2,3 tỷ VND.- Có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm (được tính từ khi được cấp bằng đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có tối thiểu 03 năm (căn cứ hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị đã tham gia thực hiện).(Nhà thầu nộp kèm bản Scan các tài liệu sau đây để chứng minh năng lực kinh nghiệm của các cán bộ chủ chốt: Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh hợp đồng đã thực hiện hoàn thành và tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia thực hiện hợp đồng (quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định phân công…) để xác định số năm kinh nghiệm | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 2 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Điện - Điện tử, tin học; công nghệ thông tin.- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động.- Đã từng tham gia thực hiện hoàn thành 01 gói thầu Thiết bị trường học- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (được tính từ ngày được cấp bằng đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có tối thiểu 02 năm (căn cứ hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị đã tham gia thực hiện)(Nhà thầu nộp kèm bản Scan các tài liệu sau đây để chứng minh năng lực kinh nghiệm của các cán bộ chủ chốt: Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh hợp đồng đã thực hiện hoàn thành và tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia thực hiện hợp đồng (quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định phân công…) để xác định số năm kinh nghiệm | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá;- Đã từng tham gia thực hiện hoàn thành 01 gói thầu cung cấp lắp đặt thiết bị.- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (được tính từ khi được cấp bằng đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có tối thiểu 01 năm (căn cứ hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị đã tham gia thực hiện)(Nhà thầu nộp kèm bản Scan các tài liệu sau đây để chứng minh năng lực kinh nghiệm của các cán bộ chủ chốt: Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh hợp đồng đã thực hiện hoàn thành và tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia thực hiện hợp đồng (quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định phân công…) để xác định số năm kinh nghiệm | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động.- Đã từng tham gia thực hiện hoàn thành 01 gói thầu Thiết bị trường học.- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (được tính từ ngày được cấp bằng đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có tối thiểu 01 năm (căn cứ hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị đã tham gia thực hiện)(Nhà thầu nộp kèm bản Scan các tài liệu sau đây để chứng minh năng lực kinh nghiệm của các cán bộ chủ chốt: Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh hợp đồng đã thực hiện hoàn thành và tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia thực hiện hợp đồng (quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định phân công…) để xác định số năm kinh nghiệm | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi