Gói thầu: Cung cấp lắp đặt Thiết bị văn phòng, học tập giảng dạy

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210932337-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP
Tên gói thầu Cung cấp lắp đặt Thiết bị văn phòng, học tập giảng dạy
Số hiệu KHLCNT 20200441426
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-16 09:33:00 đến ngày 2021-09-27 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,731,143,184 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có 03 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị trường học, trong đó có đầy đủ các loại thiết bị bàn ghế, hệ thống âm thanh phòng học, dụng cụ thí nghiệm, mỗi hợp đồng có giá trị > 2,80 tỷ đồng hoặc Nhà thầu có số lượng khác 03 hợp đồng cấp và lắp đặt thiết bị trường học, nhưng phải đảm bảo trong đó có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị trường học, trong đó có đầy đủ các loại thiết bị bàn ghế, hệ thống âm thanh phòng học, dụng cụ thí nghiệm, có giá trị hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị > 2,80 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị trường học có giá trị ≥ 8,40tỷ đồng. (kèm theo bản scan: hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng đã thực hiện hoàn thành )
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.400.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng - Trong vòng 24 giờ nhà thầu phải khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý điều hành lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng; Điện - Điện tử; cơ khí, tin học; công nghệ thông tin, quản trị kinh doanh.- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động.Đã từng điều hành quản lý thực hiện hoàn thành 01 gói thầu Thiết bị trường học có giá trị hợp đồng > 03 tỷ VND
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Điện - Điện tử, tin học; công nghệ thông tin.- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động.Đã từng tham gia thực hiện hoàn thành 01 gói thầu Thiết bị trường học .
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá;Đã từng tham gia thực hiện hoàn thành 01 gói thầu cung cấp lắp đặt thiết bị.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động.- Đã từng tham gia thực hiện hoàn thành 01 gói thầu Thiết bị trường học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp
E-CDNT 1.2 Cung cấp lắp đặt Thiết bị văn phòng, học tập giảng dạy
Cải tạo, nâng cấp Trường THPT Bình Phú, Quận 6
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp , địa chỉ: Số 5 Phùng Khắc Khoan, Phường Đakao, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp địa chỉ: số 05 Phùng Khắc Khoan, phường Đa Kao, Quận 1, TP.HCM, Điện thoại: 028.38327320
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp, địa chỉ số 05 Phùng Khắc Khoan, phường Đa Kao, Quận 1, TP.HCM, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Sài Gòn Sao Nam; Công ty cổ phần thiết bị an toàn phòng cháy chửa cháy Thịnh Phát + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Tổng Hợp + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng thành phố Hồ Chí Minh + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Thuận Đà, địa chỉ số 06 đường 28, phường Bình Trị Đông B, quận Bình Tân, TP. HCM; + Đơn vị thẩm định HSMT và thẩm định kết quả đấu thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp và Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Thuận Đà


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp , địa chỉ: Số 5 Phùng Khắc Khoan, Phường Đakao, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp địa chỉ: số 05 Phùng Khắc Khoan, phường Đa Kao, Quận 1, TP.HCM, Điện thoại: 028.38327320


E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Các thiết bị chào thầu phải nêu rõ: + Ký mã hiệu; + Tên nhà sản xuất; + Xuất xứ hàng hóa. - Bảng Đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT. - Các thiết bị chào thầu phải mới 100%, sản xuất năm 2020 trở lại đây. - Thiết bị cung cấp phải thoả mãn các yêu cầu đặc tính, thông số kỹ thuật quy định trong E-HSMT. 1. Đối với hàng hóa nhập khẩu : Khi giao hàng nhà thầu phải cung cấp: + Cung cấp đầy đủ các chứng chỉ xuất xứ hàng hoá (CO), chất lượng (CQ) hoặc tương đương khi giao hàng; bản chính nếu là nhập riêng cho dự án này, bản sao công chứng nếu là nhập với các dự án hoặc với các thiết bị khác; + Tờ khai hải quan; vận đơn; phiếu đóng gói bản chính hoặc bản sao công chứng; + Tài liệu hướng dẫn sử dụng (Tiếng Anh + Tiếng Việt); + Đối với hàng hoá bắt buộc phải kiểm định theo yêu cầu của Nhà nước Việt Nam, nhà thầu phải cho tiến hành kiểm định và cung cấp đầy đủ chứng chỉ kiểm định trước khi nghiệm thu. Chi phí kiểm định do nhà thầu chi trả; 2. Đối với hàng hóa sản xuất gia công trong nước: Khi giao hàng nhà thầu phải cung cấp: Phiếu xuất kho; phiếu xuất xưởng; chứng nhận chất lượng; hóa đơn bán hàng khi giao hàng, Catalogue của thiết bị do nhà sản xuất cung cấp hoặc tài liệu kỹ thuật thiết bị do nhà sản xuất cung cấp khi tham gia dự thầu
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) và bao gồm tất cả các dịch vụ liên quan (nếu có) kể từ ngày bắt đầu ký hợp đồng cho đến hết thời gian bảo hành theo theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 05 năm
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải cung cấp bản chính hoặc bản sao y chứng thực giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các thiết bị (khi chủ đầu tư yêu cầu) - Nhà thầu phải kèm theo văn bản cam kết bảo hành của nhà thầu, trong vòng 24 giờ nhà thầu phải khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (nếu nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải cam kết đối với phần việc do mình thực hiện)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp địa chỉ: số 05 Phùng Khắc Khoan, phường Đa Kao, Quận 1, TP.HCM, Điện thoại: 028.38327320
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Xây dựng thành phố Hồ Chí Minh, địa chỉ số 60 Trương Định, Quận 3, thành phố Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243 768 6611
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1KHỐI XÂY MỚI - A.TẦNG TRỆT- I.PHÒNG HỌC - Bàn giáo viên1CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
2Ghế xếp có tựa lưng1cáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
3Bàn ghế phòng học (1 bàn + 2 ghế)24BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
4Bảng từ xanh viền nhôm loại lớn1cáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
5Hệ thống âm thanh phòng học1Hệ thốngTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
6II.PHÒNG NGHỈ GIÁO VIÊN- Giường tầng2cáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
7III.KHO - Bàn làm việc1cáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
8Ghế xếp có tựa lưng2cáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
9Tủ hồ sơ cửa gỗ + kính1cáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
10Giá sách1cáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
11IV.PHÒNG THỰC HÀNH CÔNG NGHỆ - Bảng từ xanh viền nhôm loại lớn1cáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
12Bàn Giáo viên1cáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
13Ghế xếp có tựa lưng1cáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
14Bàn thí nghiệm học sinh20cáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
15Ghế thí nghiệm dùng cho học sinh45cáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
16Công nghệ kỹ thuật điện - Bảng mạch điện nối tải 3 pha4BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
17Bảng mạch nguồn cung cấp điện 1 chiều4BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
18Bảng mạch khuyếch đại âm tần4BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
19Bảng mạch tạo xung đa hài4bộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
20Bảng mạch điều khiển tốc độ động cơ không đồng bộ 1 pha4bộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
21Bảng mạch bảo vệ quá điện áp4bộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
22Bộ linh kiện điện tử4bộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
23Vật tư bổ sung - Bộ dụng cụ vẽ kỹ thuật4BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
24Đồng hồ đo điện vạn năng8cáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
25Bút thử điện4cáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
26Kìm điện4cáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
27Bộ Tuốc nơ vít4bộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
28Quạt điện4cáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
29V.PHÒNG CHUẨN BỊ - Bàn chuẩn bị thí nghiệm1cáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
30Tủ hồ sơ cửa gỗ + kính1cáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
31VI.PHÒNG THỰC HÀNH HÓA HỌC -Bảng từ xanh viền nhôm loại lớn2cáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
32Bàn thí nghiệm giáo viên2cáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
33Ghế xếp có tựa lưng2cáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
34Bàn thí nghiệm học sinh40cáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
35Ghế thí nghiệm dùng cho học sinh90cáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
36Tủ phòng thí nghiệm2bộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
37Kệ treo phòng thí nghiệm4cáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
38Bồn rửa đôi4cáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
39Tủ hút khí độc2cáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
40Xe đẩy phòng thí nghiệm2cáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
41Bồn rửa đơn2cáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
42THIẾT BỊ TIN HỌC HÓA PHÒNG THÍ NGHIỆM - Thiết bị xử lí dữ liệu và hiển thị kết quả thí nghiệm2BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
43Cảm biến đo nhiệt độ2cáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
44Bộ dụng cụ đo độ pH2bộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
45Bộ cảm biến độ dẫn điện2bộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
46Cảm biến đếm giọt2bộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
47THIẾT BỊ DÙNG CHUNG PHÒNG THÍ NGHIỆM - Tủ sấy1cáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
48Máy khuấy từ1cáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
49Cá từ8cáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
50Thiết bị trợ hút Pipet4cáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
51Máy cất nước1cáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
52Giá treo dụng cụ thủy tinh4cáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
53Chân đế điều chỉnh độ cao10cáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
54Khoan nút chai2BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
55Bình hút ẩm10cáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
56Bộ chai nút mài80bộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
57Dụng cụ đo pH4cáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
58MÔ HÌNH - Mô hình phân tử dạng đặc10HộpTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
59Mô hình phân tử dạng rỗng10HộpTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
60DỤNG CỤ - Ống nghiệm Φ16120cáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
61Ống nghiệm có nhánh20cáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
62Ống nghiệm Φ24 có nhánh20cáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
63Ống nghiệm 2 nhánh chữ Y20cáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
64Ống hút nhỏ giọt40cáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
65Ống đong hình trụ 100ml20cáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
66Ống thuỷ tinh hình trụ20cáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
67Ống thuỷ tinh hình trụ loe 1 đầu20cáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
68Ống thủy tinh hình chữ U20cáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
69Ống dẫn thuỷ tinh các loại20BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
70Ống dẫn bằng cao su20cáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
71Bình cầu không nhánh đáy tròn20CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
72Bình cầu không nhánh đáy bằng20CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
73Bình cầu có nhánh20CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
74Bình tam giác 250ml20CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
75Bình tam giác 100ml20CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
76Bình Kíp tiêu chuẩn10CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
77Lọ thuỷ tinh miệng rộng20BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
78Lọ thuỷ tinh miệng hẹp20BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
79Lọ thuỷ tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt20BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
80Cốc thuỷ tinh 250ml20CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
81Cốc thuỷ tinh 100ml20CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
82Phễu lọc thủy tinh cuống dài20CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
83Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn20CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
84Phễu chiết hình quả lê20CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
85Chậu thủy tinh20CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
86Đũa thủy tinh40CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
87Đèn cồn thí nghiệm20CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
88Bát sứ nung40CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
89Nhiệt kế rượu20CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
90Kiềng 3 chân20CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
91Dụng cụ thử tính dẫn điện20CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
92Nút cao su không có lỗ các loại20BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
93Nút cao su có lỗ các loại20CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
94Giá để ống nghiệm40CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
95Lưới thép20CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
96Miếng kính mỏng20CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
97Cân hiện số4CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
98Muỗng đốt hóa chất40CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
99Kẹp đốt hóa chất cỡ lớn20CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
100Kẹp đốt hóa chất cỡ nhỏ20CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
101Kẹp ống nghiệm20CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
102Găng tay cao su20ĐôiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
103Áo choàng80CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
104Kính bảo vệ mắt không màu80CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
105Kính bảo vệ mắt có màu80CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
106Bình xịt tia nước20CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
107Chổi rửa ống nghiệm40CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
108Thìa xúc hoá chất40CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
109Panh gắp hóa chất20CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
110Giấy lọc20HộpTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
111Giấy ráp20TờTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
112Khay mang dụng cụ và hóa chất10CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
113Bộ giá thí nghiệm10BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
114Ống sinh hàn thẳng10CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
115Bộ dụng cụ thí nghiệm phân tích thể tích4BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
116Bộ dụng cụ điện phân dung dịch CuSO44BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
117Bộ dụng cụ điện phân dung dịch NaCl4BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
118Pin điện hoá4BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
119Tủ hốt (Fame hoods)1CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
120VII.PHÒNG CHUẨN BỊ - Bàn chuẩn bị thí nghiệm2CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
121Tủ phòng thí nghiệm2CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
122B.TẦNG 1 - PHÒNG HỌC - Bàn giáo viên4CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
123Ghế xếp có tựa lưng4CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
124Bàn ghế phòng học (1 bàn + 2 ghế)96CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
125Bảng từ xanh viền nhôm loại lớn4CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
126Hệ thống âm thanh phòng học4Hệ thốngTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
127II.PHÒNG THỰC HÀNH VẬT LÝ - Bảng từ xanh viền nhôm loại lớn2CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
128Bàn thí nghiệm giáo viên2CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
129Ghế xếp có tựa lưng2CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
130Bàn thí nghiệm học sinh40CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
131Ghế thí nghiệm dùng cho học sinh90CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
132Tủ phòng thí nghiệm4CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
133Xe đẩy phòng thí nghiệm2CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
134THIẾT BỊ DÙNG CHUNG PHÒNG THÍ NGHIỆM - Đế 3 chân10CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
135Trụ Ф1010CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
136Trụ Ф810CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
137Đồng hồ đo thời gian hiện số10CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
138Khớp đa năng10CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
139Nam châm Ф1620CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
140Bảng thép10CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
141Hộp quả nặng10HộpTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
142Biến thế nguồn10BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
143Đồng hồ đo điện đa năng20CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
144Điện kế chứng minh4BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
145Dây nối20BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
146Máy phát âm tần10BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
147Bộ dụng cụ sửa chữa cơ và điện1BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
148Bộ ống phóng điện trong khí kém2BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
149Bộ ống phóng điện trong khí hiếm2BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
150Bộ ống tia âm cực2BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
151Bức xạ kế (ống crooke)2BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
152THIẾT BỊ DÙNG RIÊNG CHO CÁC PHÂN MÔN- PHẦN CƠ - 1- Khảo sát chuyển động rơi tự do, xác định gia tốc rơi tự do; 2- Chuyển động của vật trên mặt phẳng nghiêng. Xác định hệ số ma sát theo phương pháp động lực học(dùng cổng quang điện và đồng hồ đo thời gian hiện số)- Phạm vi đo chiều dài: 0 - 800mm-Phạm vi đo thời gian: đo được thời gian rơi rự do của vật trên các khoảng cách từ 50mm đến 800mm, với sai số ≤ 2,5%.8BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
153Nghiệm qui tắc hợp lực đồng qui, song song8BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
154Xác định hệ số căng bề mặt của chất lỏng8BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
155Bộ thí nghiệm về dao động cơ học- Khảo sát chu kì dao động của con lắc đơn và con lắc lò xo.- Khảo sát dao động cưỡng bức và hiện tượng cộng hưởng.8BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
156Bộ thí nghiệm đo vận tốc truyền âm trong không khí- Khảo sát hiện tượng sóng dừng trong ống khí.- Xác định vận tốc truyền âm trong không khí.8BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
157Khảo sát chuyển động thẳng đều và biến đổi đều của viên bi trên máng ngang và máng nghiêng. Nghiệm định luật bảo toàn động lượng, định luật bảo toàn cơ năng (Dùng cổng quang điện và đồng hồ đo thời gian hiện số)8BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
1581- Khảo sát lực đàn hồi2- Khảo sát cân bằng của vật rắn có trục quay, qui tắc momen lực8BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
159Khảo sát lực quán tính li tâm4BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
160Bộ thí nghiệm về momen quán tính của vật rắn8BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
161Bộ thí nghiệm ghi đồ thị dao động của con lắc đơn4BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
162Bộ thí nghiệm về sóng dừng8BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
163Bộ thí nghiệm về sóng nước4BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
164Bộ đệm khí2BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
165Kênh sóng nước2BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
166PHẦN NHIỆT- Nghiệm các định luật Bôi-lơ – Ma-ri-ôt đối với chất khí4BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
167Khảo sát hiện tượng mao dẫn4BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
168PHẦN ĐIỆN - Bộ thí nghiệm về dòng điện không đổi:1. Đo suất điện động và điện trở trong của nguồn điện;2. Định luật Ôm cho toàn mạch;3. Định luật Ôm cho đoạn mạch chứa nguồn điện;4. Khảo sát đặc tính chỉnh lưu của điôt bán dẫn;5. Khảo sát đặc tính khuếch đại của tranzito8BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
169Bộ thí nghiệm đo thành phần nằm ngang của từ trường Trái Đất8BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
170Bộ thí nghiệm về mạch điện xoay chiều- Xác định dung kháng và cảm kháng trong mạch xoay chiều.- Khảo sát hiện tượng cộng hưởng điện8BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
171Bộ thí nghiệm điện tích - điện trường1. Sự nhiễm điện do tiếp xúc, hưởng ứng2. Hình dạng đường sức điện trường3. Sự phân bố điện tích ở vật dẫn tích điện. Sự đẳng thế trên vật dẫn tích điện4. Điện trường trong vật dẫn tích điện4BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
172Bộ thí nghiệm về dòng điện trong các môi trường1. Dòng nhiệt điện2. Dòng điện trong chất điện phân3. Dòng điện trong chất khí4BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
173Máy Rumcoop4BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
174Bộ thí nghiệm lực từ và cảm ứng điện từ1. Phương và chiều của lực từ. Quy tắc bàn tay trái2. Độ lớn của lực từ. Khái niệm cảm ứng từ3. Hiện tượng cảm ứng điện từ4. Định luật Len-xơ5. Dòng điện Fu-cô4BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
175Bộ thí nghiệm về hiện tượng tự cảm1. Hiện tượng tự cảm khi đóng mạch2. Hiện tượng tự cảm khi ngắt mạch4BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
176Bộ thí nghiệm về máy biến áp và truyền tải điện năng đi xa8BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
177Bộ thí nghiệm Mô tơ và máy phát điện xoay chiều ba pha4BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
178Bộ thí nghiệm về hiện tượng quang điện ngoài4BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
179PHẦN QUANG - Bộ thí nghiệm quang hình 11. Đo tiêu cự của thấu kính phân kì2. Kính hiển vi3. Kính thiên văn và ống nhòm8BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
180Bộ thí nghiệm đo chiết suất của nước8BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
181Bộ thí nghiệm xác định bước sóng của ánh sáng8BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
182Bộ thí nghiệm quang hình 28BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
183Bộ thí nghiệm về quang phổ4BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
184III.PHÒNG CHUẨN BỊ - Bàn chuẩn bị thí nghiệm2CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
185Tủ phòng thí nghiệm2CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
186C.TẦNG 2 - I.PHÒNG HỌC - Bàn giáo viên4CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
187Ghế xếp có tựa lưng4CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
188Bàn ghế phòng học (1 bàn + 2 ghế)96BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
189Bảng từ xanh viền nhôm loại lớn4CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
190Hệ thống âm thanh phòng học4Hệ thốngTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
191II.PHÒNG THỰC HÀNH SINH HỌC - Bảng từ xanh viền nhôm loại lớn2CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
192Bàn thí nghiệm giáo viên2CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
193Ghế xếp có tựa lưng2CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
194Bàn thí nghiệm học sinh40CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
195Ghế thí nghiệm dùng cho học sinh90CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
196Xe đẩy phòng thí nghiệm2CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
197Bồn rửa đôi4CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
198Kệ treo phòng thí nghiệm2CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
199Tủ đựng kính hiển vi2CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
200Tủ phòng thí nghiệm2CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
201THIẾT BỊ TIN HỌC HÓA PHÒNG THÍ NGHIỆM - Thiết bị xử lí dữ liệu và hiển thị kết quả thí nghiệm2BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
202Cảm biến đo nhiệt độ2CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
203Bộ cảm biến nồng độ CO22BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
204Bộ dụng cụ đo nồng độ Oxy2BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
205Cảm biến ánh sáng2CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
206Cảm biến đo độ ẩm không khí2CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
207THIẾT BỊ DÙNG CHUNG PHÒNG THÍ NGHIỆM - Tủ sấy1CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
208Máy cất nước1CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
209Máy ly tâm1CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
210Kính Lúp hai mắt điện1CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
211Dụng cụ đo pH1CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
212Cân hiện số2CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
213Bình hút ẩm2CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
214Bộ chai nút mài80BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
215Muỗng xúc hóa chất20CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
216Nhiệt kế4CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
217Khay mổ, tấm kê vật mổ20BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
218Giá treo dụng cụ thủy tinh6CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
219MÔ HÌNH - Mô hình cấu trúc không gian phân tử AND4BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
220Những diễn biến cơ bản của nhiễm sắc thể trong: nguyên phân, giảm phân 1, giảm phân 24BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
221DỤNG CỤ -Cốc thủy tinh20CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
222Đèn cồn20CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
223Lưới thép không gỉ20CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
224Kiềng 3 chân20CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
225Cối, chày sứ20BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
226Phễu20CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
227Kính hiển vi quang học4CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
228Lam kính20HộpTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
229Lamen40HộpTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
230Lọ thủy tinh miệng hẹp20BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
231Lọ thủy tinh miệng rộng20BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
232Khay nhựa20CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
233Bô can40CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
234Bình tam giác20CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
235Đũa thủy tinh40CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
236Ống nghiệm120CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
237Giá để ống nghiệm40CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
238Bộ đồ mổ20BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
239Bộ đồ giâm, chiết, ghép20BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
240Nhiệt kế đo thân nhiệt người20CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
241III.PHÒNG CHUẨN BỊ - Bàn chuẩn bị thí nghiệm2BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
242Tủ phòng thí nghiệm2CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
243D.TẦNG 3 - PHÒNG ĐA NĂNG - Phông màn, khẩu hiệu, ảnh Bác1BộTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
244Bàn đại biểu16CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
245Ghế gỗ32CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
246Ghế xếp có tựa lưng250CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
247PHÒNG CHUẨN BỊ - Tủ đựng đồ cá nhân2CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
248Tủ sắt nhiều ngăn2CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
249Ghế băng phòng chờ4CáiTheo Mục 2- Chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có 03 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị trường học, trong đó có đầy đủ các loại thiết bị bàn ghế, hệ thống âm thanh phòng học, dụng cụ thí nghiệm, mỗi hợp đồng có giá trị > 2,80 tỷ đồng hoặc Nhà thầu có số lượng khác 03 hợp đồng cấp và lắp đặt thiết bị trường học, nhưng phải đảm bảo trong đó có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị trường học, trong đó có đầy đủ các loại thiết bị bàn ghế, hệ thống âm thanh phòng học, dụng cụ thí nghiệm, có giá trị hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị > 2,80 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị trường học có giá trị ≥ 8,40tỷ đồng. (kèm theo bản scan: hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng đã thực hiện hoàn thành )
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.400.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng - Trong vòng 24 giờ nhà thầu phải khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý điều hành lắp đặt thiết bị 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng; Điện - Điện tử; cơ khí, tin học; công nghệ thông tin, quản trị kinh doanh.- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động.Đã từng điều hành quản lý thực hiện hoàn thành 01 gói thầu Thiết bị trường học có giá trị hợp đồng > 03 tỷ VND73
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Điện - Điện tử, tin học; công nghệ thông tin.- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động.Đã từng tham gia thực hiện hoàn thành 01 gói thầu Thiết bị trường học .52
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá;Đã từng tham gia thực hiện hoàn thành 01 gói thầu cung cấp lắp đặt thiết bị.51
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động.- Đã từng tham gia thực hiện hoàn thành 01 gói thầu Thiết bị trường học.51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->