Gói thầu: Cung cấp lắp đặt Thiết bị văn phòng, học tập giảng dạy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210932337-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP |
| Tên gói thầu | Cung cấp lắp đặt Thiết bị văn phòng, học tập giảng dạy |
| Số hiệu KHLCNT | 20200441426 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-16 09:33:00 đến ngày 2021-09-27 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,731,143,184 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có 03 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị trường học, trong đó có đầy đủ các loại thiết bị bàn ghế, hệ thống âm thanh phòng học, dụng cụ thí nghiệm, mỗi hợp đồng có giá trị > 2,80 tỷ đồng hoặc Nhà thầu có số lượng khác 03 hợp đồng cấp và lắp đặt thiết bị trường học, nhưng phải đảm bảo trong đó có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị trường học, trong đó có đầy đủ các loại thiết bị bàn ghế, hệ thống âm thanh phòng học, dụng cụ thí nghiệm, có giá trị hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị > 2,80 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị trường học có giá trị ≥ 8,40tỷ đồng. (kèm theo bản scan: hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng đã thực hiện hoàn thành ) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng - Trong vòng 24 giờ nhà thầu phải khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng; Điện - Điện tử; cơ khí, tin học; công nghệ thông tin, quản trị kinh doanh.- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động.Đã từng điều hành quản lý thực hiện hoàn thành 01 gói thầu Thiết bị trường học có giá trị hợp đồng > 03 tỷ VND |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Điện - Điện tử, tin học; công nghệ thông tin.- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động.Đã từng tham gia thực hiện hoàn thành 01 gói thầu Thiết bị trường học . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá;Đã từng tham gia thực hiện hoàn thành 01 gói thầu cung cấp lắp đặt thiết bị. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động.- Đã từng tham gia thực hiện hoàn thành 01 gói thầu Thiết bị trường học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp lắp đặt Thiết bị văn phòng, học tập giảng dạy Cải tạo, nâng cấp Trường THPT Bình Phú, Quận 6 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Các thiết bị chào thầu phải nêu rõ: + Ký mã hiệu; + Tên nhà sản xuất; + Xuất xứ hàng hóa. - Bảng Đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT. - Các thiết bị chào thầu phải mới 100%, sản xuất năm 2020 trở lại đây. - Thiết bị cung cấp phải thoả mãn các yêu cầu đặc tính, thông số kỹ thuật quy định trong E-HSMT. 1. Đối với hàng hóa nhập khẩu : Khi giao hàng nhà thầu phải cung cấp: + Cung cấp đầy đủ các chứng chỉ xuất xứ hàng hoá (CO), chất lượng (CQ) hoặc tương đương khi giao hàng; bản chính nếu là nhập riêng cho dự án này, bản sao công chứng nếu là nhập với các dự án hoặc với các thiết bị khác; + Tờ khai hải quan; vận đơn; phiếu đóng gói bản chính hoặc bản sao công chứng; + Tài liệu hướng dẫn sử dụng (Tiếng Anh + Tiếng Việt); + Đối với hàng hoá bắt buộc phải kiểm định theo yêu cầu của Nhà nước Việt Nam, nhà thầu phải cho tiến hành kiểm định và cung cấp đầy đủ chứng chỉ kiểm định trước khi nghiệm thu. Chi phí kiểm định do nhà thầu chi trả; 2. Đối với hàng hóa sản xuất gia công trong nước: Khi giao hàng nhà thầu phải cung cấp: Phiếu xuất kho; phiếu xuất xưởng; chứng nhận chất lượng; hóa đơn bán hàng khi giao hàng, Catalogue của thiết bị do nhà sản xuất cung cấp hoặc tài liệu kỹ thuật thiết bị do nhà sản xuất cung cấp khi tham gia dự thầu |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) và bao gồm tất cả các dịch vụ liên quan (nếu có) kể từ ngày bắt đầu ký hợp đồng cho đến hết thời gian bảo hành theo theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải cung cấp bản chính hoặc bản sao y chứng thực giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các thiết bị (khi chủ đầu tư yêu cầu) - Nhà thầu phải kèm theo văn bản cam kết bảo hành của nhà thầu, trong vòng 24 giờ nhà thầu phải khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (nếu nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải cam kết đối với phần việc do mình thực hiện) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp địa chỉ: số 05 Phùng Khắc Khoan, phường Đa Kao, Quận 1, TP.HCM, Điện thoại: 028.38327320 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Xây dựng thành phố Hồ Chí Minh, địa chỉ số 60 Trương Định, Quận 3, thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243 768 6611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | KHỐI XÂY MỚI - A.TẦNG TRỆT- I.PHÒNG HỌC - Bàn giáo viên | 1 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Ghế xếp có tựa lưng | 1 | cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Bàn ghế phòng học (1 bàn + 2 ghế) | 24 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Bảng từ xanh viền nhôm loại lớn | 1 | cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Hệ thống âm thanh phòng học | 1 | Hệ thống | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | II.PHÒNG NGHỈ GIÁO VIÊN- Giường tầng | 2 | cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | III.KHO - Bàn làm việc | 1 | cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Ghế xếp có tựa lưng | 2 | cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Tủ hồ sơ cửa gỗ + kính | 1 | cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Giá sách | 1 | cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | IV.PHÒNG THỰC HÀNH CÔNG NGHỆ - Bảng từ xanh viền nhôm loại lớn | 1 | cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Bàn Giáo viên | 1 | cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Ghế xếp có tựa lưng | 1 | cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Bàn thí nghiệm học sinh | 20 | cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Ghế thí nghiệm dùng cho học sinh | 45 | cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Công nghệ kỹ thuật điện - Bảng mạch điện nối tải 3 pha | 4 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Bảng mạch nguồn cung cấp điện 1 chiều | 4 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Bảng mạch khuyếch đại âm tần | 4 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Bảng mạch tạo xung đa hài | 4 | bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Bảng mạch điều khiển tốc độ động cơ không đồng bộ 1 pha | 4 | bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Bảng mạch bảo vệ quá điện áp | 4 | bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Bộ linh kiện điện tử | 4 | bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Vật tư bổ sung - Bộ dụng cụ vẽ kỹ thuật | 4 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Đồng hồ đo điện vạn năng | 8 | cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Bút thử điện | 4 | cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Kìm điện | 4 | cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Bộ Tuốc nơ vít | 4 | bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Quạt điện | 4 | cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | V.PHÒNG CHUẨN BỊ - Bàn chuẩn bị thí nghiệm | 1 | cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Tủ hồ sơ cửa gỗ + kính | 1 | cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | VI.PHÒNG THỰC HÀNH HÓA HỌC -Bảng từ xanh viền nhôm loại lớn | 2 | cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Bàn thí nghiệm giáo viên | 2 | cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Ghế xếp có tựa lưng | 2 | cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Bàn thí nghiệm học sinh | 40 | cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Ghế thí nghiệm dùng cho học sinh | 90 | cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Tủ phòng thí nghiệm | 2 | bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Kệ treo phòng thí nghiệm | 4 | cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Bồn rửa đôi | 4 | cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Tủ hút khí độc | 2 | cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 2 | cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Bồn rửa đơn | 2 | cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | THIẾT BỊ TIN HỌC HÓA PHÒNG THÍ NGHIỆM - Thiết bị xử lí dữ liệu và hiển thị kết quả thí nghiệm | 2 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Cảm biến đo nhiệt độ | 2 | cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Bộ dụng cụ đo độ pH | 2 | bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Bộ cảm biến độ dẫn điện | 2 | bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Cảm biến đếm giọt | 2 | bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG PHÒNG THÍ NGHIỆM - Tủ sấy | 1 | cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Máy khuấy từ | 1 | cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Cá từ | 8 | cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Thiết bị trợ hút Pipet | 4 | cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Máy cất nước | 1 | cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Giá treo dụng cụ thủy tinh | 4 | cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Chân đế điều chỉnh độ cao | 10 | cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Khoan nút chai | 2 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Bình hút ẩm | 10 | cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Bộ chai nút mài | 80 | bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Dụng cụ đo pH | 4 | cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 58 | MÔ HÌNH - Mô hình phân tử dạng đặc | 10 | Hộp | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Mô hình phân tử dạng rỗng | 10 | Hộp | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 60 | DỤNG CỤ - Ống nghiệm Φ16 | 120 | cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Ống nghiệm có nhánh | 20 | cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Ống nghiệm Φ24 có nhánh | 20 | cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Ống nghiệm 2 nhánh chữ Y | 20 | cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Ống hút nhỏ giọt | 40 | cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Ống đong hình trụ 100ml | 20 | cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Ống thuỷ tinh hình trụ | 20 | cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Ống thuỷ tinh hình trụ loe 1 đầu | 20 | cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Ống thủy tinh hình chữ U | 20 | cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Ống dẫn thuỷ tinh các loại | 20 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Ống dẫn bằng cao su | 20 | cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Bình cầu không nhánh đáy tròn | 20 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Bình cầu không nhánh đáy bằng | 20 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Bình cầu có nhánh | 20 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Bình tam giác 250ml | 20 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Bình tam giác 100ml | 20 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Bình Kíp tiêu chuẩn | 10 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 77 | Lọ thuỷ tinh miệng rộng | 20 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Lọ thuỷ tinh miệng hẹp | 20 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Lọ thuỷ tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt | 20 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Cốc thuỷ tinh 250ml | 20 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 81 | Cốc thuỷ tinh 100ml | 20 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 82 | Phễu lọc thủy tinh cuống dài | 20 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 83 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 20 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Phễu chiết hình quả lê | 20 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Chậu thủy tinh | 20 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 86 | Đũa thủy tinh | 40 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 87 | Đèn cồn thí nghiệm | 20 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 88 | Bát sứ nung | 40 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Nhiệt kế rượu | 20 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 90 | Kiềng 3 chân | 20 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 91 | Dụng cụ thử tính dẫn điện | 20 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 92 | Nút cao su không có lỗ các loại | 20 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 93 | Nút cao su có lỗ các loại | 20 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 94 | Giá để ống nghiệm | 40 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 95 | Lưới thép | 20 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 96 | Miếng kính mỏng | 20 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 97 | Cân hiện số | 4 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 98 | Muỗng đốt hóa chất | 40 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 99 | Kẹp đốt hóa chất cỡ lớn | 20 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 100 | Kẹp đốt hóa chất cỡ nhỏ | 20 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 101 | Kẹp ống nghiệm | 20 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 102 | Găng tay cao su | 20 | Đôi | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 103 | Áo choàng | 80 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 104 | Kính bảo vệ mắt không màu | 80 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 105 | Kính bảo vệ mắt có màu | 80 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 106 | Bình xịt tia nước | 20 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 107 | Chổi rửa ống nghiệm | 40 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 108 | Thìa xúc hoá chất | 40 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 109 | Panh gắp hóa chất | 20 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 110 | Giấy lọc | 20 | Hộp | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 111 | Giấy ráp | 20 | Tờ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 112 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 10 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 113 | Bộ giá thí nghiệm | 10 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 114 | Ống sinh hàn thẳng | 10 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 115 | Bộ dụng cụ thí nghiệm phân tích thể tích | 4 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 116 | Bộ dụng cụ điện phân dung dịch CuSO4 | 4 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 117 | Bộ dụng cụ điện phân dung dịch NaCl | 4 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 118 | Pin điện hoá | 4 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 119 | Tủ hốt (Fame hoods) | 1 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 120 | VII.PHÒNG CHUẨN BỊ - Bàn chuẩn bị thí nghiệm | 2 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 121 | Tủ phòng thí nghiệm | 2 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 122 | B.TẦNG 1 - PHÒNG HỌC - Bàn giáo viên | 4 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 123 | Ghế xếp có tựa lưng | 4 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 124 | Bàn ghế phòng học (1 bàn + 2 ghế) | 96 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 125 | Bảng từ xanh viền nhôm loại lớn | 4 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 126 | Hệ thống âm thanh phòng học | 4 | Hệ thống | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 127 | II.PHÒNG THỰC HÀNH VẬT LÝ - Bảng từ xanh viền nhôm loại lớn | 2 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 128 | Bàn thí nghiệm giáo viên | 2 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 129 | Ghế xếp có tựa lưng | 2 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 130 | Bàn thí nghiệm học sinh | 40 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 131 | Ghế thí nghiệm dùng cho học sinh | 90 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 132 | Tủ phòng thí nghiệm | 4 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 133 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 2 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 134 | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG PHÒNG THÍ NGHIỆM - Đế 3 chân | 10 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 135 | Trụ Ф10 | 10 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 136 | Trụ Ф8 | 10 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 137 | Đồng hồ đo thời gian hiện số | 10 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 138 | Khớp đa năng | 10 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 139 | Nam châm Ф16 | 20 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 140 | Bảng thép | 10 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 141 | Hộp quả nặng | 10 | Hộp | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 142 | Biến thế nguồn | 10 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 143 | Đồng hồ đo điện đa năng | 20 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 144 | Điện kế chứng minh | 4 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 145 | Dây nối | 20 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 146 | Máy phát âm tần | 10 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 147 | Bộ dụng cụ sửa chữa cơ và điện | 1 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 148 | Bộ ống phóng điện trong khí kém | 2 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 149 | Bộ ống phóng điện trong khí hiếm | 2 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 150 | Bộ ống tia âm cực | 2 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 151 | Bức xạ kế (ống crooke) | 2 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 152 | THIẾT BỊ DÙNG RIÊNG CHO CÁC PHÂN MÔN- PHẦN CƠ - 1- Khảo sát chuyển động rơi tự do, xác định gia tốc rơi tự do; 2- Chuyển động của vật trên mặt phẳng nghiêng. Xác định hệ số ma sát theo phương pháp động lực học(dùng cổng quang điện và đồng hồ đo thời gian hiện số)- Phạm vi đo chiều dài: 0 - 800mm-Phạm vi đo thời gian: đo được thời gian rơi rự do của vật trên các khoảng cách từ 50mm đến 800mm, với sai số ≤ 2,5%. | 8 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 153 | Nghiệm qui tắc hợp lực đồng qui, song song | 8 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 154 | Xác định hệ số căng bề mặt của chất lỏng | 8 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 155 | Bộ thí nghiệm về dao động cơ học- Khảo sát chu kì dao động của con lắc đơn và con lắc lò xo.- Khảo sát dao động cưỡng bức và hiện tượng cộng hưởng. | 8 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 156 | Bộ thí nghiệm đo vận tốc truyền âm trong không khí- Khảo sát hiện tượng sóng dừng trong ống khí.- Xác định vận tốc truyền âm trong không khí. | 8 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 157 | Khảo sát chuyển động thẳng đều và biến đổi đều của viên bi trên máng ngang và máng nghiêng. Nghiệm định luật bảo toàn động lượng, định luật bảo toàn cơ năng (Dùng cổng quang điện và đồng hồ đo thời gian hiện số) | 8 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 158 | 1- Khảo sát lực đàn hồi2- Khảo sát cân bằng của vật rắn có trục quay, qui tắc momen lực | 8 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 159 | Khảo sát lực quán tính li tâm | 4 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 160 | Bộ thí nghiệm về momen quán tính của vật rắn | 8 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 161 | Bộ thí nghiệm ghi đồ thị dao động của con lắc đơn | 4 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 162 | Bộ thí nghiệm về sóng dừng | 8 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 163 | Bộ thí nghiệm về sóng nước | 4 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 164 | Bộ đệm khí | 2 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 165 | Kênh sóng nước | 2 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 166 | PHẦN NHIỆT- Nghiệm các định luật Bôi-lơ – Ma-ri-ôt đối với chất khí | 4 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 167 | Khảo sát hiện tượng mao dẫn | 4 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 168 | PHẦN ĐIỆN - Bộ thí nghiệm về dòng điện không đổi:1. Đo suất điện động và điện trở trong của nguồn điện;2. Định luật Ôm cho toàn mạch;3. Định luật Ôm cho đoạn mạch chứa nguồn điện;4. Khảo sát đặc tính chỉnh lưu của điôt bán dẫn;5. Khảo sát đặc tính khuếch đại của tranzito | 8 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 169 | Bộ thí nghiệm đo thành phần nằm ngang của từ trường Trái Đất | 8 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 170 | Bộ thí nghiệm về mạch điện xoay chiều- Xác định dung kháng và cảm kháng trong mạch xoay chiều.- Khảo sát hiện tượng cộng hưởng điện | 8 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 171 | Bộ thí nghiệm điện tích - điện trường1. Sự nhiễm điện do tiếp xúc, hưởng ứng2. Hình dạng đường sức điện trường3. Sự phân bố điện tích ở vật dẫn tích điện. Sự đẳng thế trên vật dẫn tích điện4. Điện trường trong vật dẫn tích điện | 4 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 172 | Bộ thí nghiệm về dòng điện trong các môi trường1. Dòng nhiệt điện2. Dòng điện trong chất điện phân3. Dòng điện trong chất khí | 4 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 173 | Máy Rumcoop | 4 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 174 | Bộ thí nghiệm lực từ và cảm ứng điện từ1. Phương và chiều của lực từ. Quy tắc bàn tay trái2. Độ lớn của lực từ. Khái niệm cảm ứng từ3. Hiện tượng cảm ứng điện từ4. Định luật Len-xơ5. Dòng điện Fu-cô | 4 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 175 | Bộ thí nghiệm về hiện tượng tự cảm1. Hiện tượng tự cảm khi đóng mạch2. Hiện tượng tự cảm khi ngắt mạch | 4 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 176 | Bộ thí nghiệm về máy biến áp và truyền tải điện năng đi xa | 8 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 177 | Bộ thí nghiệm Mô tơ và máy phát điện xoay chiều ba pha | 4 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 178 | Bộ thí nghiệm về hiện tượng quang điện ngoài | 4 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 179 | PHẦN QUANG - Bộ thí nghiệm quang hình 11. Đo tiêu cự của thấu kính phân kì2. Kính hiển vi3. Kính thiên văn và ống nhòm | 8 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 180 | Bộ thí nghiệm đo chiết suất của nước | 8 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 181 | Bộ thí nghiệm xác định bước sóng của ánh sáng | 8 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 182 | Bộ thí nghiệm quang hình 2 | 8 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 183 | Bộ thí nghiệm về quang phổ | 4 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 184 | III.PHÒNG CHUẨN BỊ - Bàn chuẩn bị thí nghiệm | 2 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 185 | Tủ phòng thí nghiệm | 2 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 186 | C.TẦNG 2 - I.PHÒNG HỌC - Bàn giáo viên | 4 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 187 | Ghế xếp có tựa lưng | 4 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 188 | Bàn ghế phòng học (1 bàn + 2 ghế) | 96 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 189 | Bảng từ xanh viền nhôm loại lớn | 4 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 190 | Hệ thống âm thanh phòng học | 4 | Hệ thống | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 191 | II.PHÒNG THỰC HÀNH SINH HỌC - Bảng từ xanh viền nhôm loại lớn | 2 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 192 | Bàn thí nghiệm giáo viên | 2 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 193 | Ghế xếp có tựa lưng | 2 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 194 | Bàn thí nghiệm học sinh | 40 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 195 | Ghế thí nghiệm dùng cho học sinh | 90 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 196 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 2 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 197 | Bồn rửa đôi | 4 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 198 | Kệ treo phòng thí nghiệm | 2 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 199 | Tủ đựng kính hiển vi | 2 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 200 | Tủ phòng thí nghiệm | 2 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 201 | THIẾT BỊ TIN HỌC HÓA PHÒNG THÍ NGHIỆM - Thiết bị xử lí dữ liệu và hiển thị kết quả thí nghiệm | 2 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 202 | Cảm biến đo nhiệt độ | 2 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 203 | Bộ cảm biến nồng độ CO2 | 2 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 204 | Bộ dụng cụ đo nồng độ Oxy | 2 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 205 | Cảm biến ánh sáng | 2 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 206 | Cảm biến đo độ ẩm không khí | 2 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 207 | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG PHÒNG THÍ NGHIỆM - Tủ sấy | 1 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 208 | Máy cất nước | 1 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 209 | Máy ly tâm | 1 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 210 | Kính Lúp hai mắt điện | 1 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 211 | Dụng cụ đo pH | 1 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 212 | Cân hiện số | 2 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 213 | Bình hút ẩm | 2 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 214 | Bộ chai nút mài | 80 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 215 | Muỗng xúc hóa chất | 20 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 216 | Nhiệt kế | 4 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 217 | Khay mổ, tấm kê vật mổ | 20 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 218 | Giá treo dụng cụ thủy tinh | 6 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 219 | MÔ HÌNH - Mô hình cấu trúc không gian phân tử AND | 4 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 220 | Những diễn biến cơ bản của nhiễm sắc thể trong: nguyên phân, giảm phân 1, giảm phân 2 | 4 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 221 | DỤNG CỤ -Cốc thủy tinh | 20 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 222 | Đèn cồn | 20 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 223 | Lưới thép không gỉ | 20 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 224 | Kiềng 3 chân | 20 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 225 | Cối, chày sứ | 20 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 226 | Phễu | 20 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 227 | Kính hiển vi quang học | 4 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 228 | Lam kính | 20 | Hộp | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 229 | Lamen | 40 | Hộp | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 230 | Lọ thủy tinh miệng hẹp | 20 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 231 | Lọ thủy tinh miệng rộng | 20 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 232 | Khay nhựa | 20 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 233 | Bô can | 40 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 234 | Bình tam giác | 20 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 235 | Đũa thủy tinh | 40 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 236 | Ống nghiệm | 120 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 237 | Giá để ống nghiệm | 40 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 238 | Bộ đồ mổ | 20 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 239 | Bộ đồ giâm, chiết, ghép | 20 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 240 | Nhiệt kế đo thân nhiệt người | 20 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 241 | III.PHÒNG CHUẨN BỊ - Bàn chuẩn bị thí nghiệm | 2 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 242 | Tủ phòng thí nghiệm | 2 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 243 | D.TẦNG 3 - PHÒNG ĐA NĂNG - Phông màn, khẩu hiệu, ảnh Bác | 1 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 244 | Bàn đại biểu | 16 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 245 | Ghế gỗ | 32 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 246 | Ghế xếp có tựa lưng | 250 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 247 | PHÒNG CHUẨN BỊ - Tủ đựng đồ cá nhân | 2 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 248 | Tủ sắt nhiều ngăn | 2 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 249 | Ghế băng phòng chờ | 4 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có 03 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị trường học, trong đó có đầy đủ các loại thiết bị bàn ghế, hệ thống âm thanh phòng học, dụng cụ thí nghiệm, mỗi hợp đồng có giá trị > 2,80 tỷ đồng hoặc Nhà thầu có số lượng khác 03 hợp đồng cấp và lắp đặt thiết bị trường học, nhưng phải đảm bảo trong đó có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị trường học, trong đó có đầy đủ các loại thiết bị bàn ghế, hệ thống âm thanh phòng học, dụng cụ thí nghiệm, có giá trị hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị > 2,80 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị trường học có giá trị ≥ 8,40tỷ đồng. (kèm theo bản scan: hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng đã thực hiện hoàn thành ) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng - Trong vòng 24 giờ nhà thầu phải khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành lắp đặt thiết bị | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng; Điện - Điện tử; cơ khí, tin học; công nghệ thông tin, quản trị kinh doanh.- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động.Đã từng điều hành quản lý thực hiện hoàn thành 01 gói thầu Thiết bị trường học có giá trị hợp đồng > 03 tỷ VND | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Điện - Điện tử, tin học; công nghệ thông tin.- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động.Đã từng tham gia thực hiện hoàn thành 01 gói thầu Thiết bị trường học . | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá;Đã từng tham gia thực hiện hoàn thành 01 gói thầu cung cấp lắp đặt thiết bị. | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động.- Đã từng tham gia thực hiện hoàn thành 01 gói thầu Thiết bị trường học. | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi