Gói thầu: Gói thầu 2: Đại tu, sửa chữa kiến trúc và xử lý chống thấm mương cáp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210931359-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Lưới điện Cao thế Tp Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu 2: Đại tu, sửa chữa kiến trúc và xử lý chống thấm mương cáp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210931077 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-16 09:44:00 đến ngày 2021-09-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,907,293,328 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.86E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng, cải tạo các hạng mục công trình xây dựng, kiến trúc... (Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công trong TBA 110kV trở lên.) (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng tương tự để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô trọng tải 5 tấn trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông loại 250L trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông Công suất động cơ (w) 800W trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất động cơ (w) 800W trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan phá bê tông Công suất động cơ (w) 800W trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất động cơ (w) 800W trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Lưới điện Cao thế TP Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 2: Đại tu, sửa chữa kiến trúc và xử lý chống thấm mương cáp Đại tu, sửa chữa kiến trúc và xử lý chống thấm mương cáp tại các TBA Giám-E1.14; Nhật Tân-E1.21; Tây Hồ-E1.40 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | SCL năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | “không yêu cầu”. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 58.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
CÔNG TY LƯỚI ĐIỆN CAO THẾ TP HÀ NỘI
Tổ 50 – Phường Yên Hòa – Quận Cầu Giấy – TP Hà Nội
Tel: 024.32242520 – 024.32242521. Hotline 19001288; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: CÔNG TY LƯỚI ĐIỆN CAO THẾ TP HÀ NỘI Tổ 50 – Phường Yên Hòa – Quận Cầu Giấy – TP Hà Nội Tel: 024.32242520 – 024.32242521. Hotline 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: CÔNG TY LƯỚI ĐIỆN CAO THẾ TP HÀ NỘI Phòng Quản lý Đầu tư xây dựng Tổ 50 – Phường Yên Hòa – Quận Cầu Giấy – TP Hà Nội Tel: 024.62597508 – 024.32242531. Hotline 19001288 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: CÔNG TY LƯỚI ĐIỆN CAO THẾ TP HÀ NỘI Phòng Kế hoạch vật tư Tổ 50 – Phường Yên Hòa – Quận Cầu Giấy – TP Hà Nội Tel: 024.32242529. Hotline 19001288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tại trạm Tây Hồ E1.40 (Cải tạo bồn hoa) | |||
| 1 | Đào bụi cây bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 20 | bụi |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, bóc lớp đất tự nhiên dày 100mm. | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,19 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,19 | 100m3 |
| 4 | Rải nilong chống mất nước đổ bê tông nền đường | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1,9 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 19 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, lưới thép D6 nền đường | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1,71 | tấn |
| 7 | Sơn bó vỉa bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn phản quang màu đen vàng) | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 57,7661 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 19 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 19 | m3 |
| B | Cải tạo chống thấm mái phòng máy E1.40 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 180 | m2 |
| 2 | Vệ sinh nền mái | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 180 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm Sika BC Bitumen Coating 3 lớp 0.6kg/m2/ lớp | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 194,875 | m2 |
| 4 | Rải màng khò chống thấm BITUSEAL T-130SG 3mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1,9488 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bọt chống nóng | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 18 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, lưới thép D6 nền đường | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1,62 | tấn |
| 7 | Lát gạch lá nem 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 180 | m2 |
| 8 | Đánh màu xi măng tạo dốc 2%, dày 3cm, vữa XM mác 100 khu vực cổ sàn quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,72 | m2 |
| 9 | Lắp dựng lưới thép V-3D tăng cường góc tường, sàn, ô cửa, ô trống, cạnh tấm, cầu thang | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 59,5 | m |
| 10 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,125 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC D150 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,2 | 100m |
| C | Chống thấm cổ ống xuyên sàn E1.40 | |||
| 1 | Đục tẩy, tạo nhám lòng ống và vệ sinh | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,3925 | m2 |
| 2 | Đổ bù vữa không co ngót Sika Grout 214-11 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,0785 | m3 |
| 3 | Quấn thanh trương nở | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 2,4 | m |
| 4 | Đổ vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,0785 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát dầm, trần vị trí thấm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 216 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 216 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 216 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 216 | m2 |
| D | Chống thấm hầm cáp E1.40 | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan bê tông bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 8 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1,54 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1,54 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,14 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,1472 | tấn |
| 7 | Khoan tạo cấy bê tông keo ramset | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 144 | 1 lỗ khoan |
| 8 | Đục tỉa nhám bề mặt sàn | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1,54 | m2 |
| 9 | Quét sika Latex vị trí tường giáp ranh sàn 2 lớp | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 3,08 | m2 |
| 10 | Thi công lớp màng khò BITUSEAL chống thấm sàn giáp ranh tường | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,082 | 100m2 |
| 11 | Quấn thanh trương nở | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 7 | m |
| 12 | Căng lưới thủy tinh tại vị trí tiếp giáp sàn và chân tường chống nứt góc | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,082 | m2 |
| 13 | Lắp dựng lưới thép V-3D tăng cường đầu cáp tạo liên kết vữa chống thấm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 8,2 | m |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 7 | m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 8 | cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 19,54 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 19,54 | m3 |
| E | Nhật Tân-E1.21 | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, tháo dỡ tấm đan trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 212 | cấu kiện |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 13,95 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,7194 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1,2555 | tấn |
| 5 | Nilong chống mất nước bãi đúc tấm đan | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng lưới thép V-3D tăng cường viền tấm đan | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 719,4 | m |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 212 | cái |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 17,3448 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 17,3448 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 152,549 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1,5048 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 21,924 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cửa sổ 4 cánh khung nhôm Xingfa hệ 55S kính trắng 6.38mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 30,933 | m2 |
| 14 | Lắp dựng vách cố định cánh khung nhôm Xingfa hệ 55S kính trắng 6.38mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 26,788 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa sổ mở trượt vách khung nhôm Xingfa hệ 55S kính trắng 6.38mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 30,24 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa sổ mở hất vách khung nhôm Xingfa hệ 55S kính trắng 6.38mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,9 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa đi 4 cánh khung nhôm Xingfa hệ 55Skính trắng 6.38mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 15,12 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh kết hợp cửa sổ khung nhôm Xingfa hệ 55S kính trắng 6.38mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 5,85 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh khung nhôm Xingfa hệ 55S kính trắng 6.38mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 7,88 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhôm Xingfa hệ 55S kính trắng 6.38mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 3,78 | m2 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 2,4402 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 11,092 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 11,092 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 642,273 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 607,606 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 299,4764 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1.249,879 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 299,4764 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 907,0824 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 642,273 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 6,272 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 15,652 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x300 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 28,4556 | m2 |
| F | Chống thấm mái | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 200 | m2 |
| 2 | Đục tỉa mở rộng vết nứt | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 20 | m2 |
| 3 | Quét lớp phủ 02 lớp sika chống thấm kết nối vết nứt | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 50 | m2 |
| 4 | Lắp dựng lưới thép V-3D tăng cường góc tường, bo lưới thép vào góc chống nứt | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 50 | m |
| 5 | Phủ vữa sika chống thấm mác cao tạo độ phẳng | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 200 | m2 |
| 6 | Thay mới cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 8 | cái |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 2 | 100m2 |
| G | Xử lý chống thấm hầm cáp loại 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan bê tông bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 16 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 2,64 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 2,64 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,24 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,0248 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,2448 | tấn |
| 7 | Khoan tạo cấy bê tông keo ramset | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 256 | 1 lỗ khoan |
| 8 | Đục tỉa nhám bề mặt sàn | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 2,64 | m2 |
| 9 | Quét sika Latex vị trí tường giáp ranh sàn 2 lớp | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 5,28 | m2 |
| 10 | Thi công lớp màng khò BITUSEAL chống thấm sàn giáp ranh tường | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,168 | 100m2 |
| 11 | Quấn thanh trương nở | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 12 | m |
| 12 | Căng lưới thủy tinh tại vị trí tiếp giáp sàn và chân tường chống nứt góc | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,168 | m2 |
| 13 | Lắp dựng lưới thép V-3D tăng cường đầu cáp tạo liên kết vữa chống thấm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 16,8 | m |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 12 | m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 16 | cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 2,64 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 2,64 | m3 |
| H | Xử lý chống thấm hầm cáp ngoài nhà loại 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan bê tông bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 12 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1,584 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1,584 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,0148 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,1468 | tấn |
| 7 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 144 | 1 lỗ khoan |
| 8 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1,584 | m2 |
| 9 | Quét sika Latex vị trí tường giáp ranh sàn 2 lớp | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 3,168 | m2 |
| 10 | Thi công lớp màng khò BITUSEAL chống thấm sàn giáp ranh tường | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 11 | Quấn thanh trương nở | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 7,2 | m |
| 12 | Căng lưới thủy tinh tại vị trí tiếp giáp sàn và chân tường chống nứt góc | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,096 | m2 |
| 13 | Lắp dựng lưới thép V-3D tăng cường đầu cáp tạo liên kết vữa chống thấm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 9,6 | m |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 7,2 | m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 12 | cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1,584 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1,584 | m3 |
| 18 | Dây điện, lan thoại, internet…trên tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 500 | md |
| 19 | Thu hồi dây điện, lan thoại,internet | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 5 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 500 | m |
| 21 | Đi lại dây diện, lan thoại, internet... trên tường nhà | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 500 | m |
| 22 | Lắp dựng bộ chữ Inox 304 KT 10x0,5x0,2m | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 5 | m2 |
| I | Nhà kho | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 19,0125 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 28,336 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 4,712 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 5,9048 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,9426 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,222 | tấn |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 8,4042 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 4,2504 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 30,8867 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 13,65 | m3 |
| 11 | Nilong chống mất nước đổ bê tông nền | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,6968 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 6,968 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,6271 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,8422 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,1011 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,1531 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 4,8198 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,1114 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,5464 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,5795 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,3572 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,0324 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,0498 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,4202 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,4202 | tấn |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 26,8166 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 107,708 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 103,194 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 23,908 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 19,908 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 173,502 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 43,816 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 94,216 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 123,102 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm xingfa hệ 55S | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 6,6 | m2 |
| 36 | Lắp dựng vách, cửa lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 15,3149 | m2 |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,7864 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,201 | 100m |
| J | Phần chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/PVC 2x2,5mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 59 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/PVC 2x4mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 10 | m |
| K | Tại trạm Giám E1.14 (Xử lý chống thấm hầm cáp loại 1) | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan bê tông bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 20 | cấu kiện |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,1296 | tấn |
| 5 | Nilong chống mất nước bãi đúc tấm đan | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,5 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng lưới thép V-3D tăng cường viền tấm đan | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 72 | m |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 20 | cái |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1,98 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1,98 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 2,04 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,0186 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,1836 | tấn |
| 13 | Khoan tạo cấy bê tông keo ramset | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 192 | 1 lỗ khoan |
| 14 | Đục tỉa nhám bề mặt sàn | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1,98 | m2 |
| 15 | Quét sika Latex vị trí tường giáp ranh sàn 2 lớp | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 3,96 | m2 |
| 16 | Thi công lớp màng khò BITUSEAL chống thấm sàn giáp ranh tường | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,126 | 100m2 |
| 17 | Quấn thanh trương nở | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 9 | m |
| 18 | Căng lưới thủy tinh tại vị trí tiếp giáp sàn và chân tường chống nứt góc | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,126 | m2 |
| 19 | Lắp dựng lưới thép V-3D tăng cường đầu cáp tạo liên kết vữa chống thấm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 12,6 | m |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 9 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 20 | cái |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1,98 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1,98 | m3 |
| 24 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 25 | Xây tường ngăn giữa lỗ mở giữa hố cáp và đường ngoài nhà, chiều dày | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 2 | m3 |
| 26 | Dọn dẹp vệ sinh để chống thấm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 500 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.86E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng, cải tạo các hạng mục công trình xây dựng, kiến trúc... (Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công trong TBA 110kV trở lên.) (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng tương tự để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 5 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô trọng tải 5 tấn trở lên | 5 tấn trở lên | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông loại 250L trở lên | 250L trở lên | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông Công suất động cơ (w) 800W trở lên | Công suất động cơ (w) 800W trở lên | 2 |
| 4 | Máy khoan phá bê tông Công suất động cơ (w) 800W trở lên | Công suất động cơ (w) 800W trở lên | 2 |
| 5 | Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầ | Trọn bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi