Gói thầu: Điều chuyển thiết bị tuyến Viba Vĩnh Châu Booster 3 – Núi Thánh Giá

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210911548-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM HẠ TẦNG MẠNG MIỀN NAM – CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY HẠ TẦNG MẠNG
Tên gói thầu Điều chuyển thiết bị tuyến Viba Vĩnh Châu Booster 3 – Núi Thánh Giá
Số hiệu KHLCNT 20210802536
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-16 09:40:00 đến ngày 2021-09-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 856,501,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,800,000 VNĐ ((Mười hai triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2847527E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5695054E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được xem xét là các hợp đồng về triển khai lắp mới, di dời/điều chuyển thiết bị truyền dẫn viba
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Điện tử - Viễn thông/ Viễn thông/ Thông tin liên lạc/ Vô tuyến điện/ Công nghệ thông tin
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp Điện tử - Viễn thông/ Viễn thông/ Thông tin liên lạc/ Vô tuyến điện/ Công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ an toàn lao động cột cao.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy vi tính
- Đặc điểm thiết bị Máy vi tính có khả năng login và cấu hình thiết bị FRX-3E hãng Fujitsu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đo tín hiệu GE, STM1
- Đặc điểm thiết bị Máy đo tín hiệu GE, STM1 có chức năng đo Ber, delay
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM HẠ TẦNG MẠNG MIỀN NAM – CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY HẠ TẦNG MẠNG
E-CDNT 1.2 Điều chuyển thiết bị tuyến Viba Vĩnh Châu Booster 3 – Núi Thánh Giá
Trang bị thiết bị, thiết lập tuyến Viba IP trạm Vĩnh Châu Booster 3 (Sóc Trăng) – Núi Nhà Bàn (Côn Đảo)
45 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao cơ bản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM HẠ TẦNG MẠNG MIỀN NAM – CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY HẠ TẦNG MẠNG , địa chỉ: Số 224 Đường Thành Thái, Phường 14, Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Nam – Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng; Địa chỉ: 224 Thành Thái, Phường 14, Quận 10, Tp.Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.38666625 Fax: 028.38666628
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM HẠ TẦNG MẠNG MIỀN NAM – CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY HẠ TẦNG MẠNG , địa chỉ: Số 224 Đường Thành Thái, Phường 14, Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Nam – Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng; Địa chỉ: 224 Thành Thái, Phường 14, Quận 10, Tp.Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.38666625 Fax: 028.38666628


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
 Các hợp đồng tương tự của Nhà thầu theo bảng kê khai.  Catalô, tài liệu kỹ thuật chính hãng của nhà sản xuất có ghi đầy đủ các thông số kỹ thuật và đúng chủng loại của thiết bị vật tư cung cấp.  Bảng tuyên bố đáp ứng điều kiện cụ thể của hợp đồng.  Bảng tuyên bố đáp ứng các yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn (có giải thích rõ ràng, chỉ dẫn tham chiếu trong tài liệu) nêu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.  Cam kết về thời gian bảo hành công trình.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.800.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Nam – Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng; Địa chỉ: 224 Thành Thái, Phường 14, Quận 10, Tp.Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.38666625 Fax: 028.38666628
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Nam – Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng. Địa chỉ: 224 Thành Thái, Phường 14, Quận 10, Tp.HCM. Điện thoại: 028.38666625 Fax: 028.38666628
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng kế hoạch Đầu tư – Trung tâm Hạ tầng mạng miền Nam. Địa chỉ: 224 Thành Thái, Phường 14, Quận 10, Tp.HCM. Điện thoại: 028.38636181.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Hạ tầng mạng miền Nam – Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng. Địa chỉ: 224 Thành Thái, Phường 14, Quận 10, Tp.HCM. Điện thoại: 028.38666625 Fax: 028.38666628.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Điều chuyển tuyến viba (FRX-03-01) Vĩnh Châu Booster 3 – Núi Thánh Giá sang Trạm Viễn thông Vĩnh Châu - Núi Thánh Giá (trọn gói bao gồm: tháo dỡ, thu hồi thiết bị vật tư tại trạm Vĩnh Châu Booster 3; di dời, lắp mới tại Trạm Viễn thông Vĩnh Châu; …; đo kiểm, cân chỉnh thông tuyến toàn trình và nghiệm thu bàn giao công trình)
1Tháo dỡ, thu hồi cáp Fido loại ống dẫn sóngMô tả kỹ thuật theo Chương V2610 mét
2Tháo dỡ, thu hồi tủ lắp thiết bị- loại tủ lắp thiết bị <=42 UnitMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
3Tháo dỡ, thu hồi anten các loại hoặc khối thiết bị thông tin viễn thông lắp trên cột cao, tháo dỡ thủ công- khối lượng anten M>100kg, độ cao < 60mMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
4Tháo dỡ, thu hồi khối thiết bị thông tin, viễn thông, phụ trợ- khối thiết bị <=10kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1khối
5Tháo dỡ, thu hồi cáp nguồn, dây đất- thiết diện <=50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,910 mét
6Tháo dỡ, thu hồi 1 bó dây nhẩy quang cho 1 thiết bị quangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,910 mét
7Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn > 100 kg (anten, bộ gá anten, ống dẫn sóng). Cự ly vận chuyển ≤ 600mMô tả kỹ thuật theo Chương V4c.kiện
8Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2tấn
9Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 600mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2tấn
10Lắp đặt ăng ten Parabol + anten hình trống D => 2 m độ cao 40-60mMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
11Điều chỉnh tinh ăng ten parabol có đường kính D < 4 m, độ cao 40m (cho anten trạm Núi Thánh Giá)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2ăng ten
12Lắp đặt Fiđơ (loại ống dẫn sóng) chiều cao lắp đặt TB 40 mMô tả kỹ thuật theo Chương 2810 mét
13Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S<= 6 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,910 mét
14Lắp đặt khối máy vô tuyến (phần Radio) trên loại giá 19 inch (480 mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2khối
15Lắp đặt khung giá thiết bị. Loại giá 19 inch (480 mm). Thiết bị viba tốc độ đến 140 Mb/s, 155 Mb/sMô tả kỹ thuật theo Chương V1khung
16Lắp đặt cáp quang 1 sợi trong máng, trên cầu cáp.Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,910 mét
17Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Sợi nhảy quangMô tả kỹ thuật theo Chương V4đôi dây
18Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Cáp nguồnMô tả kỹ thuật theo Chương V2đôi dây
19Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Dây đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1đôi dây
20Đo thử luồng số tại trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V4luồng
21Kiểm tra, đo thử toàn trình, thông tuyến. Loại cấu hình 1+1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
22Điều chỉnh thô ăng ten parabol có đường kính D < 4 m (cho anten trạm Núi Thánh Giá)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2ăng ten
B Vật tư phụ kiện di dời
1Thiết bị chống ẩm và điều áp (Dehydrator) 4 cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
2Ống dẫn sóng mềm TwistFlex PDR/UDR70, 1m f: 5.85 - 8.2GHzMô tả kỹ thuật theo Chương V2Sợi
3Kẹp, bu lông tiêu chuẩn (Clamp, bolt-on (kit of 10), Standard)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20Bộ
4Bộ chuyển đổi góc M8 Light với vít M8 (Angle Adapter M8 Light (Kit of 10) with screw M8)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20Bộ
5Móc treo cho ống dẫn sóng hình elip (Butterfly Hanger for elliptical waveguide)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20Bộ
6Ống dẫn sóng băng tần L6GHzMô tả kỹ thuật theo Chương V150Mét
7Bộ gá ăng ten 3,7mMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2847527E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5695054E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được xem xét là các hợp đồng về triển khai lắp mới, di dời/điều chuyển thiết bị truyền dẫn viba
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư Điện tử - Viễn thông/ Viễn thông/ Thông tin liên lạc/ Vô tuyến điện/ Công nghệ thông tin33
2 Nhân viên kỹ thuật 3 - Trung cấp Điện tử - Viễn thông/ Viễn thông/ Thông tin liên lạc/ Vô tuyến điện/ Công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ an toàn lao động cột cao.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy vi tính Máy vi tính có khả năng login và cấu hình thiết bị FRX-3E hãng Fujitsu1
2 Máy đo tín hiệu GE, STM1 Máy đo tín hiệu GE, STM1 có chức năng đo Ber, delay1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->