Gói thầu: May trang phục y tế cho viên chức, người lao động
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210908934-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | May trang phục y tế cho viên chức, người lao động |
| Số hiệu KHLCNT | 20210908770 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí từ thu hoạt động sự nghiệp, nguồn quỹ BHYT, quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và các nguồn thu hợp pháp khác theo quy định của Bệnh viện Đa khoa tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-16 09:53:00 đến ngày 2021-09-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 794,355,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,900,000 VNĐ ((Mười một triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải trình bày được kế hoạch cung cấp dịch vụ bảo hành; năng lực cung cấp dịch vụ sau bán hàng; khả năng cung cấp thay thế, sửa chữa trang phục tối đa trong vòng 72 giờ (kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư) trong trường hợp trang phục không đảm bảo yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lạng Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
May trang phục y tế cho viên chức, người lao động Chi thường xuyên 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí từ thu hoạt động sự nghiệp, nguồn quỹ BHYT, quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và các nguồn thu hợp pháp khác theo quy định của Bệnh viện Đa khoa tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa theo yêu cầu của E-HSMT. 2. Biểu tiến độ cung cấp hàng hóa theo yêu cầu của E-HSMT. 3. Tài liệu chứng minh năng lực tài chính (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT. 4. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu của E – HSMT. 5. Đề xuất về kĩ thuật hàng hóa theo yêu cẩu của E-HSMT. 6. Bản cam kết thực hiện cung cấp dịch vụ sau bán hàng (bảo hành, bảo trì, hỗ trợ kĩ thuật). 7. Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT, tài liệu chứng minh về uy tín nhà thầu, chất lượng hàng hóa,…8. Hàng mẫu dự thầu theo yêu cầu tại E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Yêu cầu tất cả hàng hóa phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được lưu hành tại Việt Nam: - Bảng liệt kê chi tiết hàng hóa, tài liệu về đặc tính kĩ thuật,..tài liệu về bảo hành. Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về thiết bị do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận thiết bị không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong HSDT. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu phải chào đủ các chi phí bao gồm chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo mẫu số 12, chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu có đại lý hoặc văn phòng có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo trì, bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ lieu thay thế sau bán hàng được quy định tại phần 2 – Yêu cầu về phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.900.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lạng Sơn,. Thôn Đại Sơn, xã Hợp Thành, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn. SĐT 02053 870039. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lạng Sơn, thôn Đại Sơn, xã Hợp Thành, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn SĐT: 02053870039 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Giám đốc Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lạng Sơn, thôn Đại Sơn, xã Hợp Thành, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn SĐT: 02053870039 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hành chính quản trị Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lạng Sơn, thôn Đại Sơn, xã Hợp Thành, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn SĐT: 02053870039 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trang phục Bác sỹ mùa hè | 200 | Bộ | - Tiêu chuẩn vải:Vải lon TC/83/17. Độ nhỏ của sợi tính bằng tex ≥ 18.0 ± 5 Mật độ sợi tính bảng sơi/10cm: Doc.≥420 ± 10; Ngang ≥ 220 ± 5.- Kiểu dáng may:+ Áo: Màu trắng; Kiểu dáng: Áo blouse cổ bẻ Danton, kích thước cổ áo phù hợp, cài cúc giữa, ngắn tay, chiều dài áo ngang gối, phía trước có 3 túi, có khuy cài biển tên trên ngực trái, phía sau xẻ giữa tới ngang mông, có đai ngang lưng, có in logo Bệnh viện trên ngực trái – giặt không phai logo.+ Quần: Màu trắng; Kiểu dáng: Quần âu hai ly, 2 túi chéo, quần nam có 1 túi sau. Quần chun đối với nữ, quần cạp đối với nam.+ Mũ + khẩu trang: Theo màu sắc của áo | ||
| 2 | Trang phục Bác sỹ mùa đông | 200 | Bộ | - Tiêu chuẩn vải:Vải thô màu trắng- TC/65/35 Độ nhỏ của sợi tính bằng tex ≥ 15.0 ± 5 Mật độ sợi tính bảng sơi/10cm: Dọc ≥ 290 ± 10; Ngang ≥ 240 ± 5. - Kiểu dáng may:+ Áo Màu trắng; Kiểu dáng: Áo blouse cổ bẻ Danton, kích thước cổ áo phù hợp, cài cúc giữa, dài tay, chiều dài áo ngang gối, phía trước có 3 túi, có khuy cài biển tên trên ngực trái, phía sau xẻ giữa tới ngang mông; có đai ngang lưng; Có in tên LOGO Bệnh viện trên ngực trái - giặt không phai logo.+ Quần: Màu trắng; Kiểu dáng: Quần âu hai ly, 2 túi chéo, quần nam có 1 túi sau. Quần chun đối với nữ, quần cạp đối với nam.+ Mũ+ khẩu trang: Theo màu sắc của áo | ||
| 3 | Trang phục của Điều dưỡng, hộ sinh, y sỹ mùa hè | 414 | Bộ | - Tiêu chuẩn vảiVải lon TC/83/17. Độ nhỏ của sợi tính bằng tex ≥ 18.0 ± 5 Mật độ sợi tính bảng sơi/10cm: Doc.≥420 ± 10; Ngang ≥ 220 ± 5.- Kiểu dáng may:+ Áo: Màu trắng: Kiểu dáng: Áo cổ 2 ve, kích thước cổ áo phù hợp, cài cúc giữa, ngắn tay, chiều dài áo quá mông 10cm, phía sau xẻ giữa tới ngang mông, có đai ngang lưng, phía trước có 2 túi, có khuy cài biển tên trên ngực trái; Túi áo, tay áo và cổ áo có viền xanh dương, viền rộng 0,5 cm; Có in tên LOGO Bệnh viện trên ngực trái - giặt không phai logo+ Quần: Màu trắng; Kiểu dáng: Quần âu hai ly, 2 túi chéo, quần nam có 1 túi sau. Quần chun đối với nữ, quần cạp đối với nam.Hoặc Áo liền váy quy định tại khoản 3 Điều 5 Thông tư số 45/2015/TT-BYT ngày 30/11/2015 của Bộ Y tế quy định về trang phục y tế. + Mũ + khẩu trang: Theo màu sắc của áo hoặc áo liền váy. | ||
| 4 | Trang phục của Điều dưỡng, hộ sinh, y sỹ mùa đông | 414 | Bộ | - Tiêu chuẩn vải:Vải thô màu trắng TC/65/35. Độ nhỏ của sợi tính bằng tex ≥ 15.0 ± 5 Mật độ sợi tính bảng sơi/10cm: Dọc ≥290 ± 10; Ngang ≥ 240 ± 5. - Kiểu dáng may: + Áo: Màu trắng; Kiểu dáng: Áo cổ 2 ve, kích thước cổ áo phù hợp, cài cúc giữa, dài tay, chiều dài áo quá mông 10cm, phía sau xẻ giữa tới ngang mông, có đai ngang lưng, phía trước có 2 túi, có khuy cài biển tên trên ngực trái; Túi áo, tay áo và cổ áo có viền xanh dương, viền rộng 0,5 cm; Có in tên LOGO Bệnh viện trên ngực trái - giặt không phai logo. + Quần: Màu trắng; Kiểu dáng: Quần âu hai ly, 2 túi chéo, quần nam có 1 túi sau. Quần chun đối với nữ, quần cạp đối với nam. Hoặc Áo liền váy quy định tại khoản 3 Điều 5 Thông tư số 45/2015/TT-BYT ngày 30/11/2015 của Bộ Y tế quy định về trang phục y tế. + Mũ + khẩu trang: Theo màu sắc của áo hoặc áo liền váy | ||
| 5 | Trang phục kỹ thuật viên mùa hè | 75 | Bộ | - Tiêu chuẩn vải:Vải lon TC/83/17. Độ nhỏ của sợi tính bằng tex ≥ 18.0 ± 5 Mật độ sợi tính bảng sơi/10cm: Doc.≥420 ± 10; Ngang ≥ 220 ± 5.- Kiểu dáng may:+ Áo: Màu trắng: Kiểu dáng: Áo blouse, cổ 2 ve, kích thước cổ áo phù hợp, cài cúc giữa, ngắn tay, chiều dài áo ngang gối, phía trước có 3 túi, có khuy cài biển tên trên ngực trái, có đai ngang lưng, phía sau xẻ giữa tới ngang mông; Có in tên LOGO Bệnh viện trên ngực trái - giặt không phai logo.+ Quần: Màu trắng; Kiểu dáng: Quần âu hai ly, 2 túi chéo, quần nam có 1 túi sau. Quần chun đối với nữ, quần cạp đối với nam.+ Mũ + khẩu trang: Theo màu sắc của áo | ||
| 6 | Trang phục kỹ thuật viên mùa đông | 75 | Bộ | - Tiêu chuẩn vải:Vải thô màu trắng- TC/65/35 Độ nhỏ của sợi tính bằng tex ≥ 15.0 ± 5 Mật độ sợi tính bảng sơi/10cm: Dọc ≥290 ± 10; Ngang ≥ 240 ± 5. - Kiểu dáng may:+ Áo: Màu trắng; Kiểu dáng: Áo blouse, cổ 2 ve, kích thước cổ áo phù hợp, cài cúc giữa, dài tay, chiều dài áo ngang gối, phía trước có 3 túi, có khuy cài biển tên trên ngực trái, có đai ngang lưng, phía sau xẻ giữa tới ngang mông; Có in tên LOGO Bệnh viện trên ngực trái - giặt không phai logo.+ Quần: Màu trắng; Kiểu dáng: Quần âu hai ly, 2 túi chéo, quần nam có 1 túi sau. Quần chun đối với nữ, quần cạp đối với nam.+ Mũ + khẩu trang: Theo màu sắc của áo | ||
| 7 | Trang phục người làm việc tại trung tâm tiệt khuẩn mùa đông | 28 | Bộ | - Tiêu chuẩn vải:Vải thô màu trắng- TC/65/35 Độ nhỏ của sợi tính bằng tex ≥ 15.0 ± 5 Mật độ sợi tính bảng sơi/10cm: Dọc ≥290 ± 10; Ngang ≥ 240 ± 5. - Kiểu dáng may:+ Áo: Màu trắng; Kiểu dáng: Áo blouse, cổ 2 ve, kích thước cổ áo phù hợp, cài cúc giữa, dài tay, chiều dài áo ngang gối, phía trước có 3 túi, có khuy cài biển tên trên ngực trái, có đai ngang lưng, phía sau xẻ giữa tới ngang mông; Có in tên LOGO Bệnh viện trên ngực trái - giặt không phai logo.+ Quần: Màu trắng; Kiểu dáng: Quần âu hai ly, 2 túi chéo, quần nam có 1 túi sau. Quần chun đối với nữ, quần cạp đối với nam.+ Mũ + khẩu trang: Theo màu sắc của áo | ||
| 8 | Trang phục người làm việc tại trung tâm tiệt khuẩn mùa hè | 28 | Bộ | - Tiêu chuẩn vải:Vải lon TC/83/17. Độ nhỏ của sợi tính bằng tex ≥ 18.0 ± 5 Mật độ sợi tính bảng sơi/10cm: Doc.≥420 ± 10; Ngang ≥ 220 ± 5.- Kiểu dáng may:+ Áo: Màu trắng: Kiểu dáng: Áo blouse, cổ 2 ve, kích thước cổ áo phù hợp, cài cúc giữa, ngắn tay, chiều dài áo ngang gối, phía trước có 3 túi, có khuy cài biển tên trên ngực trái, có đai ngang lưng, phía sau xẻ giữa tới ngang mông; Có in tên LOGO Bệnh viện trên ngực trái - giặt không phai logo.+ Quần: Màu xanh hòa bình; Kiểu dáng: Quần âu hai ly, 2 túi chéo, quần nam có 1 túi sau. Quần chun đối với nữ, quần cạp đối với nam.+ Mũ + khẩu trang: Theo màu sắc của áo | ||
| 9 | Trang phục Dược sỹ mùa hè | 21 | Bộ | - Tiêu chuẩn vải Vải lon TC/83/17. Độ nhỏ của sợi tính bằng tex ≥ 18.0 ± 5 Mật độ sợi tính bảng sơi/10cm: Dọc ≥420 ± 10; Ngang ≥ 220 ± 5.- Kiểu dáng may:+ Áo: Màu trắng; Kiểu dáng: Áo blouse, cổ 2 ve, kích thước cổ áo phù hợp, cài cúc giữa, ngắn tay, chiều dài áo ngang gối, phía trước có 3 túi, có khuy cài biển tên trên ngực trái, có đai ngang lưng, phía sau xẻ giữa tới ngang mông; Có in tên LOGO Bệnh viện trên ngực trái- giặt không phai logo.+ Quần: Màu trắng; Kiểu dáng: Quần âu hai ly, 2 túi chéo, quần nam có 1 túi sau. Quần chun đối với nữ, quần cạp đối với nam.+ Mũ + khẩu trang: Theo màu sắc của áo | ||
| 10 | Trang phục Dược sỹ mùa đông | 21 | Bộ | - Tiêu chuẩn vải:Vải thô màu trắng- TC/65/35 Độ nhỏ của sợi tính bằng tex ≥ 15.0 ± 5 Mật độ sợi tính bảng sơi/10cm: Dọc ≥290 ± 10; Ngang ≥ 240 ± 5. - Kiểu dáng may:+ Áo: Màu trắng; Kiểu dáng: Áo blouse, cổ 2 ve, kích thước cổ áo phù hợp, cài cúc giữa, dài tay, chiều dài áo ngang gối, phía trước có 3 túi, có khuy cài biển tên trên ngực trái, có đai ngang lưng, phía sau xẻ giữa tới ngang mông; Có in tên LOGO Bệnh viện trên ngực trái- giặt không phai logo.+ Quần: Màu trắng; Kiểu dáng: Quần âu hai ly, 2 túi chéo, quần nam có 1 túi sau. Quần chun đối với nữ, quần cạp đối với nam.+ Mũ + khẩu trang: Theo màu sắc của áo | ||
| 11 | Trang phục hộ lý, y công, nhân viên giặt là mùa đông | 55 | Bộ | - Tiêu chuẩn vải:Vải thô màu xanh hòa bình TC/65/35 Độ nhỏ của sợi tính bằng tex ≥ 15.0 ± 5 Mật độ sợi tính bảng sơi/10cm: Dọc ≥290 ± 10; Ngang ≥ 240 ± 5. - Kiểu dáng may:+ Áo: Màu xanh hòa bình; Kiểu dáng: Áo cổ trái tim, kích thước cổ áo phù hợp, cài cúc giữa, dài tay, chiều dài áo dưới mông 10cm, có đai ngang lưng phía sau, phía trước có 3 túi, có khuy cài biển tên trên ngực trái; Có in tên LOGO Bệnh viện trên ngực trái - giặt không phai logo.+ Quần: Màu xanh hòa bình; Kiểu dáng: Quần âu hai ly, 2 túi chéo, quần nam có 1 túi sau. Quần chun đối với nữ, quần cạp đối với nam.+ Mũ + khẩu trang: Theo màu sắc của áo.+ Tạp dề không cổ, có hai dây đai, chiều dài ngang gối, phía sau buộc dây | ||
| 12 | Trang phục hộ lý, y công, nhân viên giặt là mùa hè | 55 | Bộ | - Tiêu chuẩn vải:Vải lon TC/83/17. Độ nhỏ của sợi tính bằng tex ≥ 18.0 ± 5 Mật độ sợi tính bảng sơi/10cm: Dọc ≥420 ± 10; Ngang ≥ 220 ± 5.- Kiểu dáng may:+ Áo: Màu xanh hòa bình; Kiểu dáng: Áo cổ trái tim, kích thước cổ áo phù hợp, cài cúc giữa, ngắn tay, chiều dài áo dưới mông 10cm; có đai ngang lưng phía sau, phía trước có 2 túi, có khuy cài biển tên trên ngực trái; Có in tên LOGO Bệnh viện trên ngực trái - giặt không phai logo.+ Quần: Màu xanh hòa bình; Kiểu dáng: Quần âu hai ly, 2 túi chéo, quần nam có 1 túi sau. Quần chun đối với nữ, quần cạp đối với nam.+ Mũ + khẩu trang: Theo màu sắc của áo | ||
| 13 | Bộ vest nữ | 57 | Bộ | Áo vest nữ1. Màu sắc: Xanh tím than2. Chất liệu vải: tuýp xi. Vải lót trong Vinilon loại 1.3. Kiểu dáng áo: Áo cổ 2 ve vếch. Bổ cúp thân, nẹp lệch, cài 2 khuy ngang, túi cơi có nắp, vạt bằng, bổ cúp sau, không xẻ sau, tay đính 3 khuy bọc vải chính. * Quần nữ1. Màu sắc: Xanh tím than2. Chất liệu vải: tuýp xi 3. Kiểu dáng quần: Quần âu cơ bản. Quần kéo khóa trước, thân trước 2 túi chéo.* Zuýp nữ1. Màu sắc: xanh tím than2. Chất liệu vải: túyp xi 3. Kiểu dáng: Túi chéo 2 bên, xẻ sau. Khóa sau lưng, kéo hết cạp, chân váy ôm 2 lớp.*Áo sơ mi nữ1. Màu sắc: Trắng.2. Chất liệu vải: vải kate, T/C=17/833. Kiểu dáng áo: Áo somi dài tay/ngắn tay cơ bản, tay mangsec, Cổ đức, đầu chân cổ tròn, đầu lá cổ nhọn, kích thước cổ áo phù hợp, Hàng cúc mở áo chính giữa thân trước, Thân áo có chiết ly tạo eo. có in tên LOGO Bệnh viện trên ngực trái | ||
| 14 | Bộ vest nam | 28 | Bộ | * Áo vest nam1. Màu sắc: Xanh tím than2. Chất liệu vải: tuýp xi. Vải lót trong Vinilon loại 1.3. Kiểu dáng áo: Cơ bản cổ 2 ve, túi cơi ngực cơ bản, nẹp cài 2 khuy, túi cơi có nắp cơ bản, kích thước cổ áo phù hợp. Thân 2 cúc chính, 4 cúc tay. Thân trước 3 túi, 1 túi ngực, 2 túi bên bụng. Thân sau xẻ tà 2 bên.* Quần nam1. Màu sắc: Xanh tím than2. Chất liệu vải: tuýp xi 3. Kiểu dáng quần: Quần âu cơ bản, Quần kéo khóa trước, thân trước 2 túi chéo, 1 túi hậu than sau * Áo sơ mi nam1. Màu sắc: Trắng.2. Chất liệu vải: Vải kate, T/C=17/833. Kiểu dáng áo: Áo sơmi dài tay/ngắn tay cơ bản, tay mangsec, Cổ Đức, đầu chân cổ tròn, đầu lá cổ nhọn, kích thước cổ áo phù hợp, Hàng cúc mở áo chính giữa thân trước, Thân áo có chiết ly tạo eo. có in tên LOGO Bệnh viện trên ngực trái. Có túi trên ngực trái | ||
| 15 | Trang phục bảo hộ | 108 | Bộ | - Tiêu chuẩn vải: Vải Kaki PANGRIM 2721 - Màu sắc: Be đất hoặc xanh hòa bình Kiểu dáng may: *áo: Budong, cổ 2 ve hoặc cổ đức. Dài tay/ngắn tay, có mang sec. Thân trước có hai túi ngực có nắp. Bo đai gấu 5,5cm ôm theo hông. *Quần: Quần âu 2 ly, túi chéo trước, 1 túi hậu sau |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải trình bày được kế hoạch cung cấp dịch vụ bảo hành; năng lực cung cấp dịch vụ sau bán hàng; khả năng cung cấp thay thế, sửa chữa trang phục tối đa trong vòng 72 giờ (kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư) trong trường hợp trang phục không đảm bảo yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi