Gói thầu: Mua hóa chất diệt muỗi, tiêu độc khử trùng, hóa chất xử lý vệ sinh môi trường năm 2021 của Trung tâm y tế huyện Thuận Châu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210937338-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế huyện Thuận Châu
Tên gói thầu Mua hóa chất diệt muỗi, tiêu độc khử trùng, hóa chất xử lý vệ sinh môi trường năm 2021 của Trung tâm y tế huyện Thuận Châu
Số hiệu KHLCNT 20210834436
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí mua hóa chất diệt muỗi, tiêu độc khử trùng, hóa chất xử lý vệ sinh môi trường giao tại Quyết định số 906/QĐ-SYT ngày 25/12/2020 của Sở y tế
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-16 09:46:00 đến ngày 2021-09-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 271,800,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.08E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.1E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự như gói thầu này; Biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý HĐ: Bản chụp công chứng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 191.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, đổi hàng hóa không đảm bảo... kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu là 48 giờ.- Nhà thầu phải cam kết thu hồi, đổi sản phẩm khi sản phẩm có lỗi do bên cung cấp hoặc có quyết định đình chỉ lưu hành sản phẩm của cấp có thẩm quyền.- Thời gian giao hàng trong vòng ≤ 5 ngày kể từ ngày nhận đơn đặt hàng từ Bên mời thầu. Trong trường hợp khẩn cấp giao hàng trong vòng ≤ 24 h kể khi nhận đơn đặt hàngBên mời thầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên về chuyên ngành Hóa hoặc Dược sỹ hoặc ngành Y kèm theo Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Trung tâm y tế huyện Thuận Châu
E-CDNT 1.2 Mua hóa chất diệt muỗi, tiêu độc khử trùng, hóa chất xử lý vệ sinh môi trường năm 2021 của Trung tâm y tế huyện Thuận Châu
Về việc phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu gói thầu mua hóa chất diệt muỗi, tiêu độc khử trùng, hóa chất xử lý vệ sinh môi trường năm 2021 của Trung tâm y tế huyện Thuận Châu
30 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí mua hóa chất diệt muỗi, tiêu độc khử trùng, hóa chất xử lý vệ sinh môi trường giao tại Quyết định số 906/QĐ-SYT ngày 25/12/2020 của Sở y tế
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Thuận Châu Địa chỉ: Tiểu khu 05 thị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 0212.3847129 Fax : 0212 3847 129
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lậpHSMT: Công ty TNHH Đầu tư Thương mại và Dịch vụ Thiên Lộc – Địa chỉ: Số 22 ngõ 144/4 Phố Quan Nhân, Q. Thanh Xuân, TP. Hà Nội + Thẩm định HSMT: Công ty TNHH Đầu tư Thương mại và Dịch vụ Thiên Đức Địa chỉ: Số 40 tổ 27 đường Vĩnh Phúc, Phường Vĩnh Phúc, quận Ba Đình, TP. Hà Nội. + Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty TNHH Đầu tư Thương mại và Dịch vụ Thiên Lộc – Địa chỉ: Số 22 ngõ 144/4 Phố Quan Nhân, Q. Thanh Xuân, TP. Hà Nội +Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư Thương mại và Dịch vụ Thiên Đức Địa chỉ: Số 40 tổ 27 đường Vĩnh Phúc, Phường Vĩnh Phúc, quận Ba Đình, TP. Hà Nội.


- Bên mời thầu: Trung tâm y tế huyện Thuận Châu , địa chỉ: Tiểu khu 5 thị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Thuận Châu Địa chỉ: Tiểu khu 05 thị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 0212.3847129 Fax : 0212 3847 129


E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính; b) Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền) theo quy định tại Mục 20.3 CDNT. c) Bản chụp các báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020; d) Bản chụp của một trong các tài liệu sau:  Báo cáo kiểm toán;  Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 3 năm, từ năm 2018 đến năm 2020;  Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai 3 năm, từ năm 2018 đến năm 2020;  Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 3 năm, từ năm 2018 đến năm 2020. e) Tài liệu giới thiệu về nhà thầu bao gồm tối thiểu các thông tin: Số năm hoạt động trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh chính; Số lượng và trình độ nhân sự; Địa chỉ liên hệ trụ sở chính và các văn phòng, chi nhánh, trung tâm, đơn vị được ủy quyền... f) Bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các văn bằng, chứng chỉ để chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt triển khai gói thầu của nhà thầu theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III của HSMT. Bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền của các hợp đồng tương tự theo yêu cầu tại Mục 2.1 Chương III của HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Nguồn gốc sản phẩm: + Nhà thầu phải có cam kếtCó giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi giao hàng . + Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (chi tiết cho từng mặt hàng). + Nhà thầu phải có cam kếtTờ khai hải quan có dấu sao y của nhà nhập khẩu (đối với hàng hóa nhập khẩu), hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng mua hàng đối với đơn vị cung cấp (đối với hàng hóa sản xuất trong nước)khi giao hàng. Chất lượng sản phẩm: + Nhà sản xuất phải đạt chứng chỉ quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. + Hàng hóa phải có giấy chứng nhận đạt một trong các tiêu chuẩn về chất lượng ISO, CE hoặc FDA hoặc tương đương. + Hàng hóa cung cấp phải mới 100%; sản xuất từ năm 2021 (nhà thầu phải có cam kết). Tài liệu khác: + Tài liệu về đặc tính kỹ thuật, cactalog, hướng dẫn sử dụng về bao bì và quy cách đóng gói, hạn sử dụng....Ký mã hiệu/ nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất), tên nhà sản xuất; Nước sản xuất; + Lưu ý:  Đối với giấy phép cấp theo phương thức thông thường: Nhà thầu phải nộp bản chụp có công chứng.  Đối với giấy phép cấp qua mạng Nhà thầu phải nộp bản chụp có đóng dấu xác nhận của nhà thầu và phải thể hiện rõ hướng dẫn tra cứu thông tin trên mạng.  Trường hợp các tài liệu cung cấp là ngôn ngữ khác phải kèm theo bản dịch công chứng hoặc chứng thực): ,  Các giấy tờ cung cấp phải còn hiệu lực trong suốt quá trình tham gia dự thầu Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tài liệu khai báo này. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc của các tài liệu nêu trên để làm căn cứ xét thầu.
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 15.2
E-HSDT bản gốc để đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Thuận Châu Địa chỉ: Tiểu khu 05 thị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 0212.3847129 Fax : 0212 3847 129
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khoa Dược-KCB,Trung tâm Y tế huyện Thuận Châu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Men xử lý bể phốt3.600GóiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
2Thuốc diệt muỗi, côn trùng150LítChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.08E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.1E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự như gói thầu này; Biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý HĐ: Bản chụp công chứng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 191.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, đổi hàng hóa không đảm bảo... kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu là 48 giờ.- Nhà thầu phải cam kết thu hồi, đổi sản phẩm khi sản phẩm có lỗi do bên cung cấp hoặc có quyết định đình chỉ lưu hành sản phẩm của cấp có thẩm quyền.- Thời gian giao hàng trong vòng ≤ 5 ngày kể từ ngày nhận đơn đặt hàng từ Bên mời thầu. Trong trường hợp khẩn cấp giao hàng trong vòng ≤ 24 h kể khi nhận đơn đặt hàngBên mời thầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên về chuyên ngành Hóa hoặc Dược sỹ hoặc ngành Y kèm theo Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->